Gói thầu: Gói thầu VTX.15.25: Mua sắm các vật tư bộ toan áo giấy sử dụng cho Trung tâm gây mê và hồi sức ngoại khoa năm 2025 - 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500356961-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2025 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTX.15.25: Mua sắm các vật tư bộ toan áo giấy sử dụng cho Trung tâm gây mê và hồi sức ngoại khoa năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500168795
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 191,569,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500345343 - Bộ toan phẫu thuật cột sống 13,860,000,000 9.900.000.000 9018xxxx 3.465.000.000 777
2 PP2500345344 - Bộ toan cột sống cổ trước/ cổ sau 3,900,000,000 2.785.714.287 9018xxxx 975.000.000 185
3 PP2500345345 - Bộ toan phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống 520,000,000 371.428.572 9018xxxx 130.000.000 25
4 PP2500345346 - Bộ nội soi phẫu thuật thần kinh cột sống có kèm túi 3,770,000,000 2.692.857.144 9018xxxx 942.500.000 161
5 PP2500345347 - Bộ toan phẫu thuật chung 21,560,000,000 15.400.000.001 9018xxxx 5.390.000.000 1209
6 PP2500345348 - Bộ toan phẫu thuật sọ não kèm túi 15,600,000,000 11.142.857.144 9018xxxx 3.900.000.000 802
7 PP2500345349 - Bộ toan phẫu thuật nội soi u tuyến yên 1,800,000,000 1.285.714.287 9018xxxx 450.000.000 93
8 PP2500345350 - Bộ toan phẫu thuật chi trên 12,650,000,000 9.035.714.286 9018xxxx 3.162.500.000 679
9 PP2500345351 - Bộ toan phẫu thuật chi dưới có kèm túi (khớp háng) 13,200,000,000 9.428.571.429 9018xxxx 3.300.000.000 679
10 PP2500345352 - Bộ toan phẫu thuật chỉnh hình cơ xương khớp chung 24,250,000,000 17.321.428.572 9018xxxx 6.062.500.000 1196
11 PP2500345353 - Bộ toan phẫu thuật chỉnh hình (nội soi khớp vai) 2,750,000,000 1.964.285.715 9018xxxx 687.500.000 136
12 PP2500345354 - Bộ toan phẫu thuật thay và nội soi khớp gối 26,000,000,000 18.571.428.572 9018xxxx 6.500.000.000 1233
13 PP2500345355 - Bộ toan phẫu thuật tiết niệu có kèm túi 8,740,000,000 6.242.857.143 9018xxxx 2.185.000.000 469
14 PP2500345356 - Bộ toan phẫu thuật tán sỏi thận nội soi có túi xả nước (bộ NS thận) 6,500,000,000 4.642.857.144 9018xxxx 1.625.000.000 309
15 PP2500345357 - Bộ toan phẫu thuật tim mở 2,695,000,000 1.925.000.001 9018xxxx 673.750.000 68
16 PP2500345358 - Bộ toan phẫu thuật lồng ngực 6,840,000,000 4.885.714.287 9018xxxx 1.710.000.000 222
17 PP2500345359 - Bộ toan phẫu thuật phụ khoa 1,380,000,000 985.714.287 9018xxxx 345.000.000 74
18 PP2500345360 - Bộ toan phẫu thuật tuyến giáp 220,000,000 157.142.858 9018xxxx 55.000.000 13
19 PP2500345361 - Bộ toan phẫu thuật bụng 14,300,000,000 10.214.285.715 9018xxxx 3.575.000.000 802
20 PP2500345362 - Bộ toan phẫu thuật bụng tổng quát 1,610,000,000 1.150.000.001 9018xxxx 402.500.000 87
21 PP2500345363 - Bộ toan phẫu thuật ghép tạng 1,840,000,000 1.314.285.715 9018xxxx 460.000.000 99
22 PP2500345364 - Áo phẫu thuật cỡ XL 1,580,000,000 1.128.571.429 9018xxxx 395.000.000 1233
23 PP2500345365 - Áo phẫu thuật cỡ L 4,898,000,000 3.498.571.429 9018xxxx 1.224.500.000 3822
24 PP2500345366 - Áo phẫu thuật cỡ M 1,106,000,000 790.000.001 9018xxxx 276.500.000 864
Bộ toan phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2500345343
Giá từng phần lô 13,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 777
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan cột sống cổ trước/ cổ sau
Mã phần lô PP2500345344
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714.287
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
Mã phần lô PP2500345345
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ nội soi phẫu thuật thần kinh cột sống có kèm túi
Mã phần lô PP2500345346
Giá từng phần lô 3,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.692.857.144
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 161
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật chung
Mã phần lô PP2500345347
Giá từng phần lô 21,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.400.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1209
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật sọ não kèm túi
Mã phần lô PP2500345348
Giá từng phần lô 15,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857.144
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 802
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật nội soi u tuyến yên
Mã phần lô PP2500345349
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.287
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật chi trên
Mã phần lô PP2500345350
Giá từng phần lô 12,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.035.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 679
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật chi dưới có kèm túi (khớp háng)
Mã phần lô PP2500345351
Giá từng phần lô 13,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 679
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật chỉnh hình cơ xương khớp chung
Mã phần lô PP2500345352
Giá từng phần lô 24,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.321.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.062.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1196
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật chỉnh hình (nội soi khớp vai)
Mã phần lô PP2500345353
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật thay và nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500345354
Giá từng phần lô 26,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật tiết niệu có kèm túi
Mã phần lô PP2500345355
Giá từng phần lô 8,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.242.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 469
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật tán sỏi thận nội soi có túi xả nước (bộ NS thận)
Mã phần lô PP2500345356
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.857.144
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật tim mở
Mã phần lô PP2500345357
Giá từng phần lô 2,695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.925.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật lồng ngực
Mã phần lô PP2500345358
Giá từng phần lô 6,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.714.287
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật phụ khoa
Mã phần lô PP2500345359
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.287
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật tuyến giáp
Mã phần lô PP2500345360
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật bụng
Mã phần lô PP2500345361
Giá từng phần lô 14,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 802
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật bụng tổng quát
Mã phần lô PP2500345362
Giá từng phần lô 1,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bộ toan phẫu thuật ghép tạng
Mã phần lô PP2500345363
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Áo phẫu thuật cỡ XL
Mã phần lô PP2500345364
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Áo phẫu thuật cỡ L
Mã phần lô PP2500345365
Giá từng phần lô 4,898,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.498.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3822
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Áo phẫu thuật cỡ M
Mã phần lô PP2500345366
Giá từng phần lô 1,106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->