Gói thầu: Gói thầu VTX60: Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng cho khoa Chẩn đoán hình ảnh năm 2023.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300317259-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTX60: Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng cho khoa Chẩn đoán hình ảnh năm 2023.
Số hiệu KHLCNT PL2300221809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 37,414,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 561.219.600 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300449892 - Bơm tiêm dùng máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 64 lớp cắt. 223,600,000 319.428.720 9018.xx.xx 156.520.000 86.67
2 PP2300449893 - Bơm tiêm tương thích với máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 16 lớp cắt Optivantage 105,800,000 151.143.120 9018.xx.xx 74.060.000 76.67
3 PP2300449894 - Bơm tiêm tương thích với máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp 16 CT lớp cắt Accutron 59,800,000 85.428.720 9018.xx.xx 41.860.000 43.33
4 PP2300449895 - Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp mạch DSA 51,150,000 73.071.495 9018.xx.xx 35.805.000 51.67
5 PP2300449896 - Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 256 lớp cắt 115,000,000 164.286.000 9018.xx.xx 80.500.000 83.33
6 PP2300449897 - Dây dẫn áp lực cao (chữ Y) 29,240,000 41.771.550 9018.xx.xx 20.468.000 56.67
7 PP2300449898 - Kim sinh thiết tạng 653,520,000 933.599.520 9018.xx.xx 457.464.000 140
8 PP2300449899 - Kim sinh thiết xương 12,000,000 17.142.863 9018.xx.xx 8.400.000 2.5
9 PP2300449900 - Phim laser 35cm x 43cm dùng cho máy in phim Drypix 4000/ Fujifilm/ Nhật Bản 8,200,400,000 11.714.703.000 3701.xx.xx 5.740.280.000 35966.67
10 PP2300449901 - Phim 35cm x 43cm dùng cho máy in nhiệt 4,267,640,000 6.096.669.000 3701.xx.xx 2.987.348.000 18866.67
11 PP2300449902 - Phim laser 35cm x 43cm dùng cho máy in phim MRI Drypro 832/ Konica/ Nhật Bản 2,273,850,000 3.248.396.438 3701.xx.xx 1.591.695.000 10187.5
12 PP2300449903 - Phim laser 35cm x 43cm dùng cho máy in phim TX55/ Trimax/ Mỹ 2,185,000,000 3.121.409.063 3701.xx.xx 1.529.500.000 9104.17
13 PP2300449904 - Phim laser 35cm x 43cm dùng cho máy in phim Dryview 6850/ Carestream/ Mỹ 2,119,140,000 3.027.373.875 3701.xx.xx 1.483.398.000 8041.67
14 PP2300449905 - Phim X quang laser 25cm x 30cm dùng cho máy in phim Drypix 4000/ Fujifilm/ Nhật Bản 8,539,650,000 12.199.500.000 3701.xx.xx 5.977.755.000 67775
15 PP2300449906 - Phim X quang laser 25cm x 30cm dùng cho máy in phim TX65/ Trimax/ Mỹ 4,436,250,000 6.337.524.375 3701.xx.xx 3.105.375.000 28437.5
16 PP2300449907 - Phim X quang 20cm x 25cm dùng cho máy in nhiệt 1,122,200,000 1.603.153.200 3701.xx.xx 785.540.000 12066.67
17 PP2300449908 - Phim X quang laser 20cm x 25cm dùng cho máy in phim Drypix 4000/ Fujifilm/ Nhật Bản 1,544,400,000 2.206.245.600 3701.xx.xx 1.081.080.000 15600
18 PP2300449909 - Phim X quang laser 20cm x 25cm dùng cho máy in phim TX65/ Trimax /Mỹ 1,476,000,000 2.108.589.000 3701.xx.xx 1.033.200.000 13666.67
Bơm tiêm dùng máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 64 lớp cắt.
Mã phần lô PP2300449892
Giá từng phần lô 223,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.428.720
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86.67
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bơm tiêm tương thích với máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 16 lớp cắt Optivantage
Mã phần lô PP2300449893
Giá từng phần lô 105,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.143.120
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76.67
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bơm tiêm tương thích với máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp 16 CT lớp cắt Accutron
Mã phần lô PP2300449894
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.428.720
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.33
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp mạch DSA
Mã phần lô PP2300449895
Giá từng phần lô 51,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.071.495
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.67
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 256 lớp cắt
Mã phần lô PP2300449896
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Dây dẫn áp lực cao (chữ Y)
Mã phần lô PP2300449897
Giá từng phần lô 29,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.771.550
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56.67
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Kim sinh thiết tạng
Mã phần lô PP2300449898
Giá từng phần lô 653,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.599.520
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Kim sinh thiết xương
Mã phần lô PP2300449899
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.863
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Phim laser 35cm x 43cm dùng cho máy in phim Drypix 4000/ Fujifilm/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2300449900
Giá từng phần lô 8,200,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.714.703.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35966.67
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Phim 35cm x 43cm dùng cho máy in nhiệt
Mã phần lô PP2300449901
Giá từng phần lô 4,267,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.096.669.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.987.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18866.67
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Phim laser 35cm x 43cm dùng cho máy in phim MRI Drypro 832/ Konica/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2300449902
Giá từng phần lô 2,273,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.248.396.438
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.591.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10187.5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Phim laser 35cm x 43cm dùng cho máy in phim TX55/ Trimax/ Mỹ
Mã phần lô PP2300449903
Giá từng phần lô 2,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.121.409.063
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.529.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9104.17
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Phim laser 35cm x 43cm dùng cho máy in phim Dryview 6850/ Carestream/ Mỹ
Mã phần lô PP2300449904
Giá từng phần lô 2,119,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.027.373.875
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.483.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8041.67
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Phim X quang laser 25cm x 30cm dùng cho máy in phim Drypix 4000/ Fujifilm/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2300449905
Giá từng phần lô 8,539,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.977.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67775
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Phim X quang laser 25cm x 30cm dùng cho máy in phim TX65/ Trimax/ Mỹ
Mã phần lô PP2300449906
Giá từng phần lô 4,436,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.337.524.375
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.105.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28437.5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Phim X quang 20cm x 25cm dùng cho máy in nhiệt
Mã phần lô PP2300449907
Giá từng phần lô 1,122,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.153.200
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12066.67
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Phim X quang laser 20cm x 25cm dùng cho máy in phim Drypix 4000/ Fujifilm/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2300449908
Giá từng phần lô 1,544,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.206.245.600
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Phim X quang laser 20cm x 25cm dùng cho máy in phim TX65/ Trimax /Mỹ
Mã phần lô PP2300449909
Giá từng phần lô 1,476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.108.589.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13666.67
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->