Gói thầu: Gói thầu VTX68: Cung cấp vật tư theo máy, kế hoạch năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300372334-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTX68: Cung cấp vật tư theo máy, kế hoạch năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300249755
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,072,602,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 381.452.050 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300496514 - Giấy gói dụng cụ cho máy hấp nhiệt độ thấp 7.5cm 95,900,000 137.004.000 4819 67.130.000 2302
2 PP2300496515 - Giấy gói dụng cụ cho máy hấp nhiệt độ thấp 15cm 244,800,000 349.704.000 4819 171.360.000 2959
3 PP2300496516 - Giấy gói dụng cụ cho máy hấp nhiệt độ thấp 35cm 506,720,000 723.888.000 4819 354.704.000 2631
4 PP2300496517 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao hấp ướt và hấp EO cỡ 150 mm 16,740,000 23.914.286 4819 11.718.000 987
5 PP2300496518 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao hấp ướt và hấp EO cỡ 200 mm 18,000,000 25.714.286 4819 12.600.000 790
6 PP2300496519 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao hấp ướt và hấp EO 350mm 64,020,000 91.457.143 4819 44.814.000 1644
7 PP2300496520 - Chỉ thị hóa học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 61,140,000 87.342.858 3822 42.798.000 4932
8 PP2300496521 - Chỉ thị sinh học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 15,750,000 22.500.000 3822 11.025.000 15
9 PP2300496522 - Chỉ thị hóa học EO 9,300,000 13.285.715 3822 6.510.000 494
10 PP2300496523 - Chỉ thị sinh học EO 5,928,000 8.468.572 3822 4.149.600 10
11 PP2300496524 - Băng đựng hóa chất sử dụng với máy hấp nhiệt độ thấp 1,232,866,560 1.761.237.943 3808 863.006.592 106
12 PP2300496525 - Bình khí EO 119,196,000 162.540.000 2910 83.437.200 35
13 PP2300496526 - Chất tẩy rửa dùng cho máy rửa dụng cụ y tế 119,790,000 171.128.572 3402 83.853.000 25
14 PP2300496527 - Hóa chất H2O2 sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 267,500,000 381.187.500 3808 187.250.000 9
15 PP2300496528 - Hóa chất bôi trơn dụng cụ bằng kim loại dùng cho máy rửa Steris 84,150,000 120.214.286 3402 58.905.000 25
16 PP2300496529 - Hóa chất tẩy rửa dụng cụ kiềm nhẹ dùng cho máy rửa Steris 155,375,000 221.964.286 3402 108.762.500 42
17 PP2300496530 - Hóa chất tẩy rửa dụng cụ enzym trung tính dùng cho máy rửa 100,650,000 143.785.715 3402 70.455.000 25
18 PP2300496531 - Dung dịch tan gỉ hợp chất vô cơ 129,780,000 185.400.000 3402 90.846.000 5
19 PP2300496532 - Dung dịch tan gỉ hợp chất hữu cơ. 129,780,000 185.400.000 3402 90.846.000 5
20 PP2300496533 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ 102,000,000 145.714.286 3403 71.400.000 5
21 PP2300496534 - Dầu bảo quản máy khoan loại bình xịt 174,000,000 248.571.450 3403 121.800.000 10
22 PP2300496535 - Phin lọc rửa tay vô trùng 1,300,500,000 1.806.250.000 8421 910.350.000 168
23 PP2300496536 - Giấy in cho máy EO 8,535,000 11.854.167 4810 5.974.500 3
24 PP2300496537 - Đầu chụp cắt mở sọ 1,414,500,000 2.020.714.286 9018 990.150.000 7
25 PP2300496538 - Đầu chụp mũi khoan mài loại dài 9cm 737,500,000 1.053.571.429 9018 516.250.000 5
26 PP2300496539 - Đầu chụp mũi khoan tạo hình thẳng loại dài 8cm 800,000,000 1.142.857.143 9018 560.000.000 5
27 PP2300496540 - Đầu chụp mũi khoan loại dài 14cm 500,000,000 714.285.715 9018 350.000.000 5
28 PP2300496541 - Đầu chụp khoan mài loại dài 10cm, gập góc. 130,000,000 185.714.286 9018 91.000.000 1
29 PP2300496542 - Tay khoan lỗ (Đầu chụp mũi khoan tự dừng) 196,000,000 280.000.000 9018 137.200.000 1
30 PP2300496543 - Mũi khoan sọ não tự dừng 444,000,000 634.285.710 9018 310.800.000 2
31 PP2300496544 - Đầu cắt thay thế cho mũi khoan sọ não tự dùng dùng nhiều lần 272,800,000 389.714.280 9018 190.960.000 4
32 PP2300496545 - Tay cưa sọ não dùng trong phẫu thuật sọ não, không bao gồm đầu chụp 52,000,000 74.285.715 9018 36.400.000 1
33 PP2300496546 - Bộ Garo hơi chân 81,000,000 115.714.286 9018 56.700.000 2
34 PP2300496547 - Bộ dây thở người lớn dùng cho máy gây mê kèm thở 103,800,000 144.166.667 9018 72.660.000 5
35 PP2300496548 - Cảm biến lưu lượng tương thích cho máy mê, máy thở hãng Draeger. 20,790,000 29.700.000 9018 14.553.000 5
36 PP2300496549 - Cảm biến ôxy, tương thích cho máy mê, máy thở hãng Draeger. 18,375,000 26.250.000 9018 12.862.500 1
37 PP2300496550 - Cảm biến ôxy, tương thích cho máy thở hãng Medtronic 147,000,000 210.000.000 9018 102.900.000 7
38 PP2300496551 - Cảm biến ôxy, tương thích cho máy gây mê kèm thở hãng GE 73,500,000 105.000.000 9018 51.450.000 4
39 PP2300496552 - Cảm biến lưu lượng cho máy gây mê kèm thở hãng GE 419,200,000 571.636.380 9026 293.440.000 7
40 PP2300496553 - Cảm biến oxy cho máy gây mê của hãng Spacelabs 9,996,000 14.280.000 9018 6.997.200 1
41 PP2300496554 - Cảm biến oxy cho máy thở Newport E360 74,970,000 107.100.000 9018 52.479.000 3
42 PP2300496555 - Cảm biến lưu lượng tương thích với máy thở Engstrom 394,000,000 537.272.728 9026 275.800.000 9
43 PP2300496556 - Van thở ra kèm cảm biến lưu lượng, tương thích với máy thở Engstrom 557,400,000 760.090.910 8481 390.180.000 5
44 PP2300496557 - Bộ cáp điện tim loại 5 điện cực, tương thích cho máy monitor Spacelabs 20,000,000 27.777.778 8544 14.000.000 4
45 PP2300496558 - Bộ cáp điện tim loại 5 điện cực, tương thích với máy monitor Philips 100,000,000 138.888.889 8544 70.000.000 17
46 PP2300496559 - Bộ cáp đo điện tim loại 5 điện cực, tương thích với máy monitor GE 25,125,000 34.895.834 8544 17.587.500 5
47 PP2300496560 - Cáp đo IBP, tương thích với máy monitor Spacelabs 5,400,000 7.500.000 8544 3.780.000 1
48 PP2300496561 - Cáp đo IBP, tương thích với máy monitor Philips 21,200,000 29.444.445 8544 14.840.000 4
49 PP2300496562 - Cáp đo IBP, tương thích với máy monitor GE 10,500,000 14.583.334 8544 7.350.000 2
50 PP2300496563 - Bao đo huyết áp người lớn và trẻ em, tương thích với monitor hãng GE 3,360,000 4.666.667 6307 2.352.000 4
51 PP2300496564 - Băng đo huyết áp người lớn 50,375,000 69.965.278 6307 35.262.500 54
52 PP2300496565 - Bộ cáp đo SpO2 loại đút ngón tay sử dụng cho người lớn 21,600,000 30.000.000 8544 15.120.000 4
53 PP2300496566 - Bộ cáp đo SpO2 loại kẹp ngón tay, tương thích với máy monitor hãng Mindray. 30,000,000 41.666.667 8544 21.000.000 5
54 PP2300496567 - Bộ cáp đo SpO2 loại kẹp ngón tay, tương thích với máy monitor hãng Phillips 75,000,000 104.166.667 8544 52.500.000 13
55 PP2300496568 - Bộ cáp đo SpO2 loại kẹp ngón tay, tương thích với máy monitor hãng GE 20,000,000 27.777.778 8544 14.000.000 4
56 PP2300496569 - Bộ cáp đo SpO2 loại kẹp ngón tay, tương thích với máy monitor hãng Spacelabs 30,000,000 41.666.667 8544 21.000.000 5
57 PP2300496570 - Bẫy nước EtCo2 Tương thích với máy gây mê kèm thở của hãng GE 11,250,000 15.340.913 3926 7.875.000 5
58 PP2300496571 - Núm quay tốc độ máy bơm tiêm điện 8,748,000 12.150.000 9033 6.123.600 2
59 PP2300496572 - Vỏ trên bơm tiêm điện TESS700 91,800,000 127.500.000 9033 64.260.000 4
60 PP2300496573 - Vỏ dưới bơm tiêm điện TESS700 52,920,000 73.500.000 9033 37.044.000 4
61 PP2300496574 - Bo mạch chính bơm tiêm điện TESS700 135,000,000 187.500.000 9033 94.500.000 2
62 PP2300496575 - Bo mạch nguồn bơm tiêm điện TESS700 29,160,000 40.500.000 9033 20.412.000 2
63 PP2300496576 - Màn hình bơm tiêm điện TESS700 17,820,000 24.750.000 8528 12.474.000 1
64 PP2300496577 - Vỏ trước máy truyền dịch LF600 117,720,000 163.500.000 9033 82.404.000 4
65 PP2300496578 - Vỏ sau máy truyền dich LF600 52,920,000 73.500.000 9033 37.044.000 4
66 PP2300496579 - Bộ cảm biến máy truyền dịch LF600 48,600,000 67.500.000 9033 34.020.000 2
67 PP2300496580 - Bộ vỏ cảm biến máy truyền dịch LF600 37,800,000 52.500.000 9033 26.460.000 4
68 PP2300496581 - Bo mạch chính máy truyền dịch LF600 135,000,000 187.500.000 9033 94.500.000 2
69 PP2300496582 - Bo nguồn máy truyền dịch LF600 14,580,000 20.250.000 9033 10.206.000 1
70 PP2300496583 - Màn hình máy truyền dịch LF600 17,820,000 24.750.000 8528 12.474.000 1
71 PP2300496584 - Gá treo máy truyền dịch LF600 19,548,000 26.656.364 8302 13.683.600 2
72 PP2300496585 - Đầu dao 23 kHz cỡ chuẩn 234,000,000 325.000.000 9033 163.800.000 3
73 PP2300496586 - Bộ tích hợp dao mổ điện cầm máu 23 kHz 62,100,000 86.250.000 9033 43.470.000 3
74 PP2300496587 - Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23 kHz 121,860,000 169.250.000 9033 85.302.000 3
75 PP2300496588 - Tấm điện cực trung tính 320,000,000 457.142.858 9018 224.000.000 658
76 PP2300496589 - Dây nối tấm điện cực trung tính 61,750,000 88.214.286 8544 43.225.000 9
77 PP2300496590 - Bộ bản cực trung tính Tương thích với dao mổ Berchtold loại dùng cho người lớn. 12,750,000 17.708.334 8547 8.925.000 1
78 PP2300496591 - Bộ bản cực trung tính bằng silicon tương thích với dao mổ Valleylab, Erbe loại dùng cho người lớn. 255,000,000 354.166.667 8547 178.500.000 10
79 PP2300496592 - Bản cực trung tính loại cho trẻ em 57,000,000 81.428.572 9018 39.900.000 25
80 PP2300496593 - Dây dao lưỡng cực mổ mở dùng với dao mổ điện 102,960,000 140.400.000 8544 72.072.000 77
81 PP2300496594 - Tay dao lưỡng cực mổ mở dùng với dao mổ điện 222,120,000 302.890.910 9018 155.484.000 4
82 PP2300496595 - Đầu dao điện nối dài tương thích với dao điện của hãng Valleylab 25,500,000 36.428.572 9018 17.850.000 17
83 PP2300496596 - Dây điện cực cho máy điện phân - điện xung 166,400,000 231.111.112 9033 116.480.000 11
84 PP2300496597 - Dây điện cực điện não 18,018,000 25.740.000 9018 12.612.600 10
85 PP2300496598 - Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm 20,790,000 29.700.000 9018 14.553.000 1
86 PP2300496599 - Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 26G 3,412,500,000 4.875.000.000 9018 2.388.750.000 1069
87 PP2300496600 - Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não 3,780,000 5.400.000 3006 2.646.000 2
88 PP2300496601 - Gel dẫn truyền điện não 18,480,000 26.400.000 3006 12.936.000 7
89 PP2300496602 - Phớt bơm 102,492,000 142.350.000 8484 71.744.400 9
90 PP2300496603 - Bơm tăng cường 1,003,536,000 1.393.800.000 8413 702.475.200 8
91 PP2300496604 - Đế nhựa của bơm đôi 23,523,480 32.671.500 3926 16.466.436 4
92 PP2300496605 - Gioăng bơm đôi 25,345,494 35.202.075 4016 17.741.846 4
93 PP2300496606 - Van một chiều bơm đôi 14,953,680 20.769.000 8481 10.467.576 4
94 PP2300496607 - Van 1 chiều vào 16,891,200 23.460.000 8481 11.823.840 4
95 PP2300496608 - Van 1 chiều ra 16,891,200 23.460.000 8481 11.823.840 4
96 PP2300496609 - Bộ dây hút dịch 120,225,600 166.980.000 9018 84.157.920 4
97 PP2300496610 - Gioăng bơm siêu lọc 9,811,800 13.627.500 4016 6.868.260 4
98 PP2300496611 - Vòng bi của bơm tăng cường 11,426,400 15.870.000 7.998.480 8
Giấy gói dụng cụ cho máy hấp nhiệt độ thấp 7.5cm
Mã phần lô PP2300496514
Giá từng phần lô 95,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.004.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2302
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Giấy gói dụng cụ cho máy hấp nhiệt độ thấp 15cm
Mã phần lô PP2300496515
Giá từng phần lô 244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.704.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Giấy gói dụng cụ cho máy hấp nhiệt độ thấp 35cm
Mã phần lô PP2300496516
Giá từng phần lô 506,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.888.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2631
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao hấp ướt và hấp EO cỡ 150 mm
Mã phần lô PP2300496517
Giá từng phần lô 16,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.914.286
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao hấp ướt và hấp EO cỡ 200 mm
Mã phần lô PP2300496518
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 790
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao hấp ướt và hấp EO 350mm
Mã phần lô PP2300496519
Giá từng phần lô 64,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.457.143
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Chỉ thị hóa học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300496520
Giá từng phần lô 61,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.342.858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Chỉ thị sinh học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300496521
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Chỉ thị hóa học EO
Mã phần lô PP2300496522
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Chỉ thị sinh học EO
Mã phần lô PP2300496523
Giá từng phần lô 5,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.468.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.149.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Băng đựng hóa chất sử dụng với máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300496524
Giá từng phần lô 1,232,866,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.761.237.943
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 863.006.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bình khí EO
Mã phần lô PP2300496525
Giá từng phần lô 119,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.540.000
Mã hàng hóa (HS) 2910
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.437.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Chất tẩy rửa dùng cho máy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300496526
Giá từng phần lô 119,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.128.572
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Hóa chất H2O2 sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300496527
Giá từng phần lô 267,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.187.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Hóa chất bôi trơn dụng cụ bằng kim loại dùng cho máy rửa Steris
Mã phần lô PP2300496528
Giá từng phần lô 84,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Hóa chất tẩy rửa dụng cụ kiềm nhẹ dùng cho máy rửa Steris
Mã phần lô PP2300496529
Giá từng phần lô 155,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.964.286
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Hóa chất tẩy rửa dụng cụ enzym trung tính dùng cho máy rửa
Mã phần lô PP2300496530
Giá từng phần lô 100,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.785.715
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Dung dịch tan gỉ hợp chất vô cơ
Mã phần lô PP2300496531
Giá từng phần lô 129,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Dung dịch tan gỉ hợp chất hữu cơ.
Mã phần lô PP2300496532
Giá từng phần lô 129,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Dung dịch bôi trơn dụng cụ
Mã phần lô PP2300496533
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3403
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Dầu bảo quản máy khoan loại bình xịt
Mã phần lô PP2300496534
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.450
Mã hàng hóa (HS) 3403
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Phin lọc rửa tay vô trùng
Mã phần lô PP2300496535
Giá từng phần lô 1,300,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.806.250.000
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Giấy in cho máy EO
Mã phần lô PP2300496536
Giá từng phần lô 8,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.854.167
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.974.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Đầu chụp cắt mở sọ
Mã phần lô PP2300496537
Giá từng phần lô 1,414,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.020.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Đầu chụp mũi khoan mài loại dài 9cm
Mã phần lô PP2300496538
Giá từng phần lô 737,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Đầu chụp mũi khoan tạo hình thẳng loại dài 8cm
Mã phần lô PP2300496539
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Đầu chụp mũi khoan loại dài 14cm
Mã phần lô PP2300496540
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Đầu chụp khoan mài loại dài 10cm, gập góc.
Mã phần lô PP2300496541
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Tay khoan lỗ (Đầu chụp mũi khoan tự dừng)
Mã phần lô PP2300496542
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2300496543
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.285.710
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Đầu cắt thay thế cho mũi khoan sọ não tự dùng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300496544
Giá từng phần lô 272,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.714.280
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Tay cưa sọ não dùng trong phẫu thuật sọ não, không bao gồm đầu chụp
Mã phần lô PP2300496545
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ Garo hơi chân
Mã phần lô PP2300496546
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ dây thở người lớn dùng cho máy gây mê kèm thở
Mã phần lô PP2300496547
Giá từng phần lô 103,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.166.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Cảm biến lưu lượng tương thích cho máy mê, máy thở hãng Draeger.
Mã phần lô PP2300496548
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Cảm biến ôxy, tương thích cho máy mê, máy thở hãng Draeger.
Mã phần lô PP2300496549
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Cảm biến ôxy, tương thích cho máy thở hãng Medtronic
Mã phần lô PP2300496550
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Cảm biến ôxy, tương thích cho máy gây mê kèm thở hãng GE
Mã phần lô PP2300496551
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Cảm biến lưu lượng cho máy gây mê kèm thở hãng GE
Mã phần lô PP2300496552
Giá từng phần lô 419,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.636.380
Mã hàng hóa (HS) 9026
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Cảm biến oxy cho máy gây mê của hãng Spacelabs
Mã phần lô PP2300496553
Giá từng phần lô 9,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Cảm biến oxy cho máy thở Newport E360
Mã phần lô PP2300496554
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Cảm biến lưu lượng tương thích với máy thở Engstrom
Mã phần lô PP2300496555
Giá từng phần lô 394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9026
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Van thở ra kèm cảm biến lưu lượng, tương thích với máy thở Engstrom
Mã phần lô PP2300496556
Giá từng phần lô 557,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.090.910
Mã hàng hóa (HS) 8481
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ cáp điện tim loại 5 điện cực, tương thích cho máy monitor Spacelabs
Mã phần lô PP2300496557
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.778
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ cáp điện tim loại 5 điện cực, tương thích với máy monitor Philips
Mã phần lô PP2300496558
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.888.889
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ cáp đo điện tim loại 5 điện cực, tương thích với máy monitor GE
Mã phần lô PP2300496559
Giá từng phần lô 25,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.895.834
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Cáp đo IBP, tương thích với máy monitor Spacelabs
Mã phần lô PP2300496560
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Cáp đo IBP, tương thích với máy monitor Philips
Mã phần lô PP2300496561
Giá từng phần lô 21,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.444.445
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Cáp đo IBP, tương thích với máy monitor GE
Mã phần lô PP2300496562
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.583.334
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bao đo huyết áp người lớn và trẻ em, tương thích với monitor hãng GE
Mã phần lô PP2300496563
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.666.667
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Băng đo huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300496564
Giá từng phần lô 50,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.965.278
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ cáp đo SpO2 loại đút ngón tay sử dụng cho người lớn
Mã phần lô PP2300496565
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ cáp đo SpO2 loại kẹp ngón tay, tương thích với máy monitor hãng Mindray.
Mã phần lô PP2300496566
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ cáp đo SpO2 loại kẹp ngón tay, tương thích với máy monitor hãng Phillips
Mã phần lô PP2300496567
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.166.667
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ cáp đo SpO2 loại kẹp ngón tay, tương thích với máy monitor hãng GE
Mã phần lô PP2300496568
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.778
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ cáp đo SpO2 loại kẹp ngón tay, tương thích với máy monitor hãng Spacelabs
Mã phần lô PP2300496569
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bẫy nước EtCo2 Tương thích với máy gây mê kèm thở của hãng GE
Mã phần lô PP2300496570
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.340.913
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Núm quay tốc độ máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300496571
Giá từng phần lô 8,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.123.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Vỏ trên bơm tiêm điện TESS700
Mã phần lô PP2300496572
Giá từng phần lô 91,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Vỏ dưới bơm tiêm điện TESS700
Mã phần lô PP2300496573
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bo mạch chính bơm tiêm điện TESS700
Mã phần lô PP2300496574
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bo mạch nguồn bơm tiêm điện TESS700
Mã phần lô PP2300496575
Giá từng phần lô 29,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Màn hình bơm tiêm điện TESS700
Mã phần lô PP2300496576
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 8528
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Vỏ trước máy truyền dịch LF600
Mã phần lô PP2300496577
Giá từng phần lô 117,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Vỏ sau máy truyền dich LF600
Mã phần lô PP2300496578
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ cảm biến máy truyền dịch LF600
Mã phần lô PP2300496579
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ vỏ cảm biến máy truyền dịch LF600
Mã phần lô PP2300496580
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bo mạch chính máy truyền dịch LF600
Mã phần lô PP2300496581
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bo nguồn máy truyền dịch LF600
Mã phần lô PP2300496582
Giá từng phần lô 14,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Màn hình máy truyền dịch LF600
Mã phần lô PP2300496583
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 8528
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Gá treo máy truyền dịch LF600
Mã phần lô PP2300496584
Giá từng phần lô 19,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.656.364
Mã hàng hóa (HS) 8302
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.683.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Đầu dao 23 kHz cỡ chuẩn
Mã phần lô PP2300496585
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ tích hợp dao mổ điện cầm máu 23 kHz
Mã phần lô PP2300496586
Giá từng phần lô 62,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23 kHz
Mã phần lô PP2300496587
Giá từng phần lô 121,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300496588
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Dây nối tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300496589
Giá từng phần lô 61,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.214.286
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ bản cực trung tính Tương thích với dao mổ Berchtold loại dùng cho người lớn.
Mã phần lô PP2300496590
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.708.334
Mã hàng hóa (HS) 8547
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ bản cực trung tính bằng silicon tương thích với dao mổ Valleylab, Erbe loại dùng cho người lớn.
Mã phần lô PP2300496591
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.166.667
Mã hàng hóa (HS) 8547
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bản cực trung tính loại cho trẻ em
Mã phần lô PP2300496592
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Dây dao lưỡng cực mổ mở dùng với dao mổ điện
Mã phần lô PP2300496593
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Tay dao lưỡng cực mổ mở dùng với dao mổ điện
Mã phần lô PP2300496594
Giá từng phần lô 222,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.890.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Đầu dao điện nối dài tương thích với dao điện của hãng Valleylab
Mã phần lô PP2300496595
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Dây điện cực cho máy điện phân - điện xung
Mã phần lô PP2300496596
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.111.112
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Dây điện cực điện não
Mã phần lô PP2300496597
Giá từng phần lô 18,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.740.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.612.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm
Mã phần lô PP2300496598
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 26G
Mã phần lô PP2300496599
Giá từng phần lô 3,412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.388.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não
Mã phần lô PP2300496600
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Gel dẫn truyền điện não
Mã phần lô PP2300496601
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Phớt bơm
Mã phần lô PP2300496602
Giá từng phần lô 102,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.350.000
Mã hàng hóa (HS) 8484
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.744.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bơm tăng cường
Mã phần lô PP2300496603
Giá từng phần lô 1,003,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.393.800.000
Mã hàng hóa (HS) 8413
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.475.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Đế nhựa của bơm đôi
Mã phần lô PP2300496604
Giá từng phần lô 23,523,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.671.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.466.436
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Gioăng bơm đôi
Mã phần lô PP2300496605
Giá từng phần lô 25,345,494
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.202.075
Mã hàng hóa (HS) 4016
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.741.846
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Van một chiều bơm đôi
Mã phần lô PP2300496606
Giá từng phần lô 14,953,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.769.000
Mã hàng hóa (HS) 8481
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.467.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Van 1 chiều vào
Mã phần lô PP2300496607
Giá từng phần lô 16,891,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.460.000
Mã hàng hóa (HS) 8481
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.823.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Van 1 chiều ra
Mã phần lô PP2300496608
Giá từng phần lô 16,891,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.460.000
Mã hàng hóa (HS) 8481
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.823.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bộ dây hút dịch
Mã phần lô PP2300496609
Giá từng phần lô 120,225,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.157.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Gioăng bơm siêu lọc
Mã phần lô PP2300496610
Giá từng phần lô 9,811,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.627.500
Mã hàng hóa (HS) 4016
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.868.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Vòng bi của bơm tăng cường
Mã phần lô PP2300496611
Giá từng phần lô 11,426,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.998.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->