Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200062223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV NGUYÊN KHOA KON TUM | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200038287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Giá gói thầu | 8,207,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.450.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 950.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 950.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/11/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông (San nền + đường giao thông), cấp: IV (11) , có giá trị là (V3): 2.100.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình hạ tầng kỹ thuật (Kè chắn đất + nước sinh hoạt), cấp: IV (11) có giá trị là: 2.500.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biếp áp), cấp: IV (11) có giá trị là: 500.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 hạ Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở chỉ và lên chuyên ngành giao thông hoặc HTKT; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc HTKT, hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất công trình giao thông hoặc tầng kỹ thuật (kèm theo tài chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm huy trưởng công trình này kèm các tài liệu liên quan đến công trình để chứng minh quy mô và tính chất tương tự) |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục công trình giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | và các Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ thuật công trình này và kèm tài liệu liên quan đến công trình để chứng minh quy mô và tính chất tương tự) |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục công trình HTKT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | mô bản Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên ngành HTKT; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT, hạng III các |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy và tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong biên nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ thuật công trình này và kèm tài liệu liên quan đến công trình để chứng minh quy mô và tính chất tương tự) |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục công trình công nghiệp (hệ thống điện)) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | và các Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Điện kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp, hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp có quy mô tính chất tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ thuật công trình này và kèm tài liệu liên quan đến công trình để chứng minh quy mô và tính chất tương tự) |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | liệu cán và Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo tài chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm bộ kỹ thuật công trình này kèm các tài liệu liên quan đến công trình để chứng minh quy mô và tính chất tương tự) |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | liệu Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở cán và lên chuyên ngành ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo tài chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm bộ kỹ thuật công trình này kèm các tài liệu liên quan đến công trình để chứng minh quy mô và tính chất tương tự) |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | liệu cán và Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo tài chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm bộ kỹ thuật công trình này kèm các tài liệu liên quan đến công trình để chứng minh quy mô và tính chất tương tự) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất ≥1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi công suất ≥ 110,0 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 08 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối/ Máy san | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,0 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, dầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Biến thế hàn xoay chiều, công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ/ Toàn đạt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi