Gói thầu: Gói thầu Xây lắp số 5 đoạn từ Km6+00 đến Km9+80, đảm bảo giao thông thủy trong quá tình thi công và dự phòng phí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300289309-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2023 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp số 5 đoạn từ Km6+00 đến Km9+80, đảm bảo giao thông thủy trong quá tình thi công và dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300198788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Giá gói thầu | 175,721,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.270.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 109.540.857.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 15.062.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 15.062.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 11/10/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục công trình giao thông cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 trở lên; hạng muc cống thoát nước; hạng mục thi công Cầu BTCT DƯL trên hệ móng cọc ống BTCT DƯL hoặc Cọc khoan nhồi , có giá trị là: 84.491.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục điều tiết giao thông thủy , có |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh ke ̀ m theo la ̀ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự, hơ ̣ p đô ̀ ng xây dựng, biên ba ̉ n |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Đã từng phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/ chuyên ngành xây dựng (Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh ke ̀ m theo la ̀ bản gốc hoặc bản chụp được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành tàu, xuồng cao tốc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng phương tiện thủy nội địa hạng T3 trở lên * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Đã từng tham gia điều tiết đảm bảo ATGT thủy tối thiểu 01 công trình xây dựng - Tài liệu chứng minh ke ̀ m theo la ̀ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >=4,5T (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >=3,5T (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc BTCT ly tâm (robot tự hành) (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 80KNm – 125KNm (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bách xích >=80T (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bách xích>=25T (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa >=130-140CV (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm>= 50-60m3/ h (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu tĩnh bánh thép >=10T (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Lu rung >=25T (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Lu tĩnh bánh lốp >=16T (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi >=110CV (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Búa rung >=90kW (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cấy bấc thấm (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >=10T (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Ô tô tưới nước >=5m3 (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun nhựa đường 150CV (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm >=6m3 (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Sà lan >=200T (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Sà lan >=400T (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đào >=0,5m3 (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy đào >=1,25m3 (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy trộn bê tông >=250L (đính kèm hóa đơn thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 24-Trạm trộn bê tông 16m3/ h (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông tự hành 50m3/ h (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy toàn đạc điện tử (đính kèm hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy thủy bình (đính kèm hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Tàu công suất >=75CV (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Xuồng cao tốc công suất >=25CV (đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị + Giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi