Gói thầu: Gói thầu XD-03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400327601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án/Quân khu 5 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án/Quân khu 5 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-03 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400164455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận |
| Giá gói thầu | 66,171,400,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 90.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 15.395.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 15.395.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 400 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu dân dụng kết cấu dạng nhà (móng BTCT; kết cấu khung BTCT; trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió, điện nhẹ), cấp: III trở lên(12), có giá trị là: V1 11.145.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng, cấp: III trở lên(12) có giá trị là: V2 2.009.106.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên dụng và công nghiệp hoặc kỹ hoặc kiến trúc sự; + Năng lực chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng III trở lên còn hiệu lực; - chỉ huy trưởng 01 công trình (Tài liệu chứng minh kèm chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp nghiệm thu công trình/ hạng sử dụng có tên chỉ huy trưởng đầu tư, các tài liệu chứng minh tài liệu chứng minh khả năng tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ chuyên môn: ngành Xây dựng dân thuật công tình xây dựng chỉ huy trưởng: - Có Chứng xây dựng lĩnh vực tư vấn công trình dân dụng hạng Hoặc có kinh nghiệm làm dân dụng cấp III trở lên. theo: Bằng cấp, chứng đồng xây lắp, Biên bản mục công trình đưa vào hoặc xác nhận của Chủ quy mô, cấp công trình; huy động nhân sự để |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên chỉ hành nghề PCCC lĩnh cảnh sát PCCC cấp hoặc cơ cấp theo quy định. + Có kinh hoặc cán bộ kỹ thuật thi ít nhất 01 công trình. (Tài liệu cấp, chứng chỉ đào tạo của thu công trình/ hạng mục có tên cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh quy liệu chứng minh khả năng huy gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ chuyên môn: ngành phù hợp. + Có chứng vực thi công PCCC do Cục quan PCCC địa phương nghiệm làm chỉ huy trưởng công hệ thống PCCC chứng minh kèm theo: Bằng nhân sự; Biên bản nghiệm công trình đưa vào sử dụng xác nhận của Chủ đầu tư; mô, cấp công trình; tài động nhân sự để tham |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Bảo Kỹ thuật xây dựng; + Có an toàn lao động còn hiệu nghiệp các ngành kỹ thuật xây làm cán bộ phụ trách an toàn trình. (Tài liệu chứng minh chỉ đào tạo của nhân sự; trình/ hạng mục công trình cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận liệu chứng minh quy mô, cấp minh khả năng huy động gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ chuyên môn: hộ lao động hoặc các ngành Giấy chứng nhận huấn luyện lực (đối với cán bộ tốt dựng). + Có kinh nghiệm lao động ít nhất 01 công kèm theo: Bằng cấp, chứng Biên bản nghiệm thu công đưa vào sử dụng có tên của Chủ đầu tư; các tài công trình; tài liệu chứng nhân sự để tham |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất - dung tích gầu ≥ 0,8 m3Tài liệu chứng minh: Hợp đồng nguyên tắc, Giấy đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp đi thuê); tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định/ kiểm tra ATKT còn liệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7TTài liệu chứng minh: Hợp đồng nguyên tắc, Giấy đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp đi thuê); tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định/ kiểm tra ATKT còn liệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥10TTài liệu chứng minh: Hợp đồng nguyên tắc, Giấy đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp đi thuê); tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định/ kiểm tra ATKT còn liệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi công suất ≥110,0 CVTài liệu chứng minh: Hợp đồng nguyên tắc, Giấy đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp đi thuê); tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định/ kiểm tra ATKT còn liệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông 40-60 m3/h Tài liệu chứng minh: Hợp đồng nguyên tắc, Giấy đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp đi thuê); tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định/ kiểm tra ATKT còn liệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng lồng sức nâng ≥2TTài liệu chứng minh: Hợp đồng nguyên tắc, Giấy đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp đi thuê); tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định/ kiểm tra ATKT còn liệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông – dung tích ≥250 lítTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa – dung tích ≥150 lítTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi