Gói thầu: Gói thầu XL-01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400535416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án/Quân khu 5 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án/Quân khu 5 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300266636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 76,429,875,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 104.222.557.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 22.929.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 22.929.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/11/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu dạng nhà, công trình dân dụng (móng cọc; cột, dầm, sàn BTCT; cao ≥ 6 tầng; diện tích sàn ≥ 5.500m2 có cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, nước, PCCC, điện nhẹ, chống sét), cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 30.470.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 60.940.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu công trình HTKT (Đường BTXM hoặc đường nhựa; Bồn hoa, cây xanh; Cấp, thoát nước ngoài nhà; Cấp điện ngoài nhà; TBA và tuyến cáp ngầm), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 2.148.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 4.296.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu công trình/hạng mục bể nước ngầm (BTCT, dung tích ≥396m3), cấp: null(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 960.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.920.000.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dụng hoặc kỹ thuật xây dựng giám sát công trình dân dụng lực tại thời điểm đóng thầu ít nhất 01 công trình dân trình dân dụng cấp III trở lên. 02 hợp đồng thi công công chức danh là chỉ huy trưởng Biên bản NTHT có tên là các hợp đồng thi công có phụ duyệt BVTC-DT hoặc tài liệu quy mô, cấp công trình); - Có chủ sử dụng lao động (trường huy động); - Có CCCD hoặc đương. *) Ghi chú: Các tài từ bản gốc hoặc bản công công chứng không quá 6 tháng điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 2 - Là kỹ sư xây dựng dân công trình. - Có CCHN hạng II trở lên còn hiệu hoặc đã làm chỉ huy trưởng dụng cấp II hoặc 02 công - Đã tham gia hoàn thành trình dân dụng cấp II với (Tài liệu chứng minh gồm: Chỉ huy trưởng kèm theo lục chi tiết giá; QĐ phê tương đương chứng minh HĐLĐ với nhà thầu hoặc hợp nhân sự do nhà thầu CMND hoặc giấy tờ tương liệu nhà thầu có thể scan chứng nhưng thời điểm tính đến thời |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng2Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoàn thành 02 hợp đồng thi cấp II với chức danh là cán chứng minh gồm: Biên bản có tên là cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật công đồng thi công xây lắp có phụ tương ứng; Quyết định phê tài liệu tương đương để chứng trình); - Có hợp đồng lao động sử dụng lao động (trường hợp động) ; - Có CCCD hoặc đương. *) Ghi chú: Các tài từ bản gốc hoặc bản công công chứng không quá 6 tháng điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là kỹ sư xây dựng dân công trình. - Đã tham gia công công trình dân dụng bộ kỹ thuật (Tài liệu nghiệm thu hoàn thành xác nhận của chủ đầu tư trình kèm theo các hợp lục chi tiết giá hợp đồng duyệt BVTC-DT hoặc minh quy mô, cấp công với nhà thầu hoặc chủ nhân sự do nhà thầu huy CMND hoặc giấy tờ tương liệu nhà thầu có thể scan chứng nhưng thời điểm tính đến thời |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ thuật. - Đã tham gia hoàn đồng thi công công trình dân điện với chức danh là cán bộ minh gồm: Biên bản nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận bộ kỹ thuật công trình kèm xây lắp có phụ lục chi tiết Quyết định phê duyệt BVTC-đương để chứng minh quy mô, đồng lao động với nhà thầu (trường hợp nhân sự do nhà hoặc CMND hoặc giấy tờ Các tài liệu nhà thầu có thể công chứng nhưng thời điểm tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là kỹ sư điện hoặc điện thành tối thiểu 02 hợp dụng cấp II có hệ thống kỹ thuật (Tài liệu chứng thu hoàn thành có tên là của chủ đầu tư đã làm cán theo các hợp đồng thi công giá hợp đồng tương ứng; DT hoặc tài liệu tương cấp công trình); - Có hợp hoặc chủ sử dụng lao động thầu huy động); - Có CCCD tương đương. *) Ghi chú: scan từ bản gốc hoặc bản công chứng không quá 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đường hoặc kỹ thuật xây dựng - Đã tham gia hoàn thành 02 kỹ thuật hoặc đường BTXM IV với chức danh là cán bộ kỹ gồm: Biên bản nghiệm thu bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của kỹ thuật công trình kèm theo xây lắp có phụ lục chi tiết giá định phê duyệt BVTC-DT để chứng minh quy mô, cấp lao động với nhà thầu hoặc hợp nhân sự do nhà thầu hoặc CMND hoặc giấy tờ Các tài liệu nhà thầu có thể công chứng nhưng thời điểm tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là kỹ sư xây dựng cầu CTGT hoặc hạ tầng đô thị. hợp đồng thi công hạ tầng hoặc đường nhựa cấp thuật (Tài liệu chứng minh hoàn thành có tên là cán chủ đầu tư đã làm cán bộ các hợp đồng thi công hợp đồng tương ứng; Quyết hoặc tài liệu tương đương công trình); - Có hợp đồng chủ sử dụng lao động (trường huy động); - Có CCCD tương đương. *) Ghi chú: scan từ bản gốc hoặc bản công chứng không quá 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng; thanh, quyết toán1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc kỹ sư chuyên ngành hoàn thành 02 hợp đồng thi cấp II với chức danh là cán liệu chứng minh gồm: Biên có tên là cán bộ phụ trách nhận của chủ đầu tư đã làm công trình kèm theo các hợp phụ lục chi tiết giá hợp đồng phê duyệt BVTC-DT hoặc tài minh quy mô, cấp công động với nhà thầu hoặc chủ hợp nhân sự do nhà thầu huy CMND hoặc giấy tờ tương tài liệu nhà thầu có thể scan từ chứng nhưng thời điểm công tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng xây dựng. - Đã tham gia công công trình dân dụng bộ thanh quyết toán (Tài bản nghiệm thu hoàn thành thanh quyết toán hoặc xác cán bộ thanh quyết toán đồng thi công xây lắp có tương ứng; Quyết định liệu tương đương để chứng trình); - Có hợp đồng lao sử dụng lao động (trường động); - Có CCCD hoặc đương. *) Ghi chú: Các bản gốc hoặc bản công chứng không quá 6 tháng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ hoàn thành 02 hợp đồng thi cấp II với chức danh là cán liệu chứng minh gồm: BBNT bộ ATLĐ hoặc xác nhận của bộ ATLĐ công trình kèm theo xây lắp có phụ lục chi tiết giá định phê duyệt BVTC-DT để chứng minh quy mô, cấp không phải là kỹ sư bảo hộ chứng nhận huấn luyện AT, thời điểm đóng thầu; - Có hợp hoặc chủ sử dụng lao động do nhà thầu huy động); - Có giấy tờ tương đương. *) Ghi có thể scan từ bản gốc hoặc thời điểm công chứng không đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là kỹ sư chuyên ngành lao động. - Đã tham gia công công trình dân dụng bộ phụ trách ATLĐ (Tài hoàn thành có tên là cán chủ đầu tư đã làm cán các hợp đồng thi công hợp đồng tương ứng; Quyết hoặc tài liệu tương đương công trình). - Trường hợp lao động phảỉ có giấy VSLĐ còn hiệu lực tại đồng lao động với nhà thầu (trường hợp nhân sự CCCD hoặc CMND hoặc chú: Các tài liệu nhà thầu bản công chứng nhưng quá 6 tháng tính |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 (Có tài liệu chứng minh sở hữu; Có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Nếu thuê phải có HĐNT, bên cho thuê phải có giấy ĐKKD và tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích ≥50 Tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu; Có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Nếu thuê phải có HĐNT, bên cho thuê phải có giấy ĐKKD và tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh lốp ≥25 Tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu; Có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Nếu thuê phải có HĐNT, bên cho thuê phải có giấy ĐKKD và tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp ≥25 Tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu; Có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Nếu thuê phải có HĐNT, bên cho thuê phải có giấy ĐKKD và tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc thủy lực ≥860 Tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu; Có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Nếu thuê phải có HĐNT, bên cho thuê phải có giấy ĐKKD và tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25 Tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu; Có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Nếu thuê phải có HĐNT, bên cho thuê phải có giấy ĐKKD và tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn (Có giấy đăng ký xe; giấy kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Nếu thuê phải có HĐNT, bên cho thuê phải có giấy ĐKKD và tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng lồng ≥3 Tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu; Có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. Nếu thuê phải có HĐNT, bên cho thuê phải có giấy ĐKKD và tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi