Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng tường rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400561360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỲNH ANH | Chủ đầu tư | SƯ ĐOÀN 367 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400302516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 12,554,518,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 18.831.777.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.767.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.767.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 6.300.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 12.600.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành xây dựng; - bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy chứng nhận huấn luyện an lao động còn hiệu lực tính đến định của pháp luật; - Chứng thi công xây dựng công trình có kinh nghiệm từng đảm nhận trình dân dụng cấp IV. - Có kèm theo; - Tài liệu chứng nhân sự của Nhà thầu; - Tài Kinh nghiệm trong các công của Chủ đầu tư hoặc biên bản công trình để chứng minh đã trình, các Quyết định phê tài liệu khác chứng minh quy tự đã đảm nhận chức danh trưởng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ đại học trở Có chứng nhận đã qua lớp trưởng công trình; - Giấy toàn lao động - vệ sinh ngày đóng thầu theo quy chỉ hành nghề giám sát dân dụng hạng III hoặc vị trí Chỉ huy trưởng 2 công CMND hoặc thẻ căn cước minh khả năng huy động liệu chứng minh năng lực việc tương tự (Xác nhận nghiệm thu hoàn thành từng chỉ huy trưởng công duyệt thiết kế, dự án hoặc mô và cấp công trình tương chỉ huy |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, tốt nghiệp chuyên ngành giấy chứng nhận huấn luyện lao động còn hiệu lực tính quy định của pháp luật; - Có kèm theo; - Tài liệu chứng nhân sự của Nhà thầu; - Tài Kinh nghiệm trong các công của Chủ đầu tư hoặc biên bản công trình để chứng minh đã phần xây dựng công trình, các kế, dự án hoặc tài liệu khác cấp công trình tương tự đã đảm bộ kỹ thuật thi công); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ đại học trở xây dựng dân dụng; - Có an toàn lao động - vệ sinh đến ngày đóng thầu theo CMND hoặc thẻ căn cước minh khả năng huy động liệu chứng minh năng lực việc tương tự (Xác nhận nghiệm thu hoàn thành từng Phụ trách kỹ thuật Quyết định phê duyệt thiết chứng minh quy mô và nhận chức danh cán |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Điện – Phụ trách kỹ thuật phần điện và lắp đặt thiết bị1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành kỹ thuật chuyên ngành có liên quan; - luyện an toàn lao động - vệ lực tính đến ngày đóng thầu luật; - Có CMND hoặc thẻ căn liệu chứng minh khả năng huy thầu; - Tài liệu chứng minh trong các công việc tương tự tư hoặc biên bản nghiệm thu chứng minh đã từng Phụ trách lắp đặt thiết bị công trình, các kế, dự án hoặc tài liệu khác cấp công trình tương tự đã đảm cán bộ kỹ thuật điện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ đại học trở điện/Điện-Điện tử hoặc Có giấy chứng nhận huấn sinh lao động còn hiệu theo quy định của pháp cước kèm theo; - Tài động nhân sự của Nhà năng lực Kinh nghiệm (Xác nhận của Chủ đầu hoàn thành công trình để kỹ thuật phần Điện và Quyết định phê duyệt thiết chứng minh quy mô và nhận chức danh |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành bảo hộ lao xây dựng; - Đã được huấn động phù hợp theo quy định lực) (trường hợp nhân sự không hộ lao động); - Có CMND - Tài liệu chứng minh khả của Nhà thầu; - Tài liệu chứng trong các công việc tương tư hoặc biên bản nghiệm thu chứng minh đã từng quản lý sinh lao động công trình, các kế, dự án hoặc tài liệu khác cấp công trình tương tự đã đảm cán bộ ATLĐ - VSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ đại học trở động hoặc chuyên ngành luyện an toàn, vệ sinh lao của pháp luật (còn hiệu thuộc chuyên ngành Bảo hoặc thẻ căn cước kèm theo; năng huy động nhân sự minh năng lực Kinh nghiệm tự (Xác nhận của Chủ đầu hoàn thành công trình để an toàn lao động và vệ Quyết định phê duyệt thiết chứng minh quy mô và nhận chức danh |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành trắc địa ngành có liên quan; - Có kèm theo; - Tài liệu chứng nhân sự của Nhà thầu; - Tài Kinh nghiệm trong các công của Chủ đầu tư hoặc biên bản công trình để chứng minh đã công trình, các Quyết định phê tài liệu khác chứng minh quy tự đã đảm nhận chức danh đạc công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ đại học trở công trình hoặc chuyên CMND hoặc thẻ căn cước minh khả năng huy động liệu chứng minh năng lực việc tương tự (Xác nhận nghiệm thu hoàn thành từng phụ trách trắc đạc duyệt thiết kế, dự án hoặc mô và cấp công trình tương chỉ cán bộ trắc |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách Khối lượng thanh quyết toán – Hồ sơ quản lý chất lượng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành kinh tế xây Tài liệu chứng minh khả năng thầu; Có CMND hoặc thẻ liệu chứng minh năng lực Kinh việc tương tự (Xác nhận của nghiệm thu hoàn thành công từng Phụ trách Khối lượng các Quyết định phê duyệt liệu khác chứng minh quy mô tự đã đảm nhận chức danh cán thanh quyết toán – Hồ sơ quản công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ đại học trở dựng hoặc xây dựng; - huy động nhân sự của Nhà căn cước kèm theo- Tài nghiệm trong các công Chủ đầu tư hoặc biên bản trình để chứng minh đã thanh quyết toán công trình, thiết kế, dự án hoặc tài và cấp công trình tương bộ Phụ trách Khối lượng lý chất lượng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7 Kw. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5Kw. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép ≥5Kw. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,8 m3. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) kèm theo Kiểm định còn thời hạn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,25 m3. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) kèm theo Kiểm định còn thời hạn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1kw. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70Kg. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23Kw. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥110CV. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) kèm theo Kiểm định còn thời hạn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) kèm theo Kiểm định còn thời hạn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) kèm theo Kiểm định còn thời hạn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥250L. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) kèm theo Kiểm định còn thời hạn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng ≥5KVA Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) kèm theo Kiểm định còn thời hạn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi