Gói thầu: Gói thầu XL-03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400545296-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga
Chủ đầu tư Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu XL-03
Số hiệu KHLCNT PL2400231597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 82,043,958,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 107.408.495.833 VND(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 23.200.235.100(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 23.200.235.100 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08B, 08C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
Yêu cầu 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Nhà (Loại dân dụng có kết cấu chịu lực bê tông cốt thép đổ toàn khối, có PCCC), cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 1.710.688.500VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 3.421.377.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Nhà (Loại dân dụng có kết cấu chịu lực bê tông cốt thép đổ toàn khối, có PCCC), cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 2.708.837.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 5.417.674.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Đường dây và trạm biến áp, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 1.319.343.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.638.687.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Hệ thống trạm xử lý nước thải ≥ 20m3/ngày đêm, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V4 1.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.000.000.000 VND (X4), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X4= 2 x V4. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X4 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Cống thoát nước, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V5 1.670.085.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 3.340.170.000 VND (X5), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X5= 2 x V5. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X5 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Đường ống cấp nước, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V6 638.948.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.277.896.000 VND (X6), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X6= 2 x V6. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X6 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Kè đá hộc, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V7 2.779.662.641 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 5.559.325.282 VND (X7), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X7= 2 x V7. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X7 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Đường bê tông nhựa asphal, cấp: IV trở lên(12),trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V8 6.608.347.680 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 13.216.695.360 VND (X8), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X8= 2 x V8. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X8 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Hệ thống Phòng cháy và cháy tự động của nhà, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V9 1.191.008.455 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.382.016.910 VND (X9), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X9= 2 x V9. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X9 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn Xây dựng dân dụng và công nghiệp.tư vấn giám sát công trình III trở lên còn hiệu lực.huy trưởng tối thiểu 01 công trở lên hoặc 02 công trình dân IV trở lên.các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự u 1 - Tốt nghiệp đại học ngành - Có chứng chỉ hành nghề dân dụng Hạng - Có kinh nghiệm làm chỉ trình dân dụng cấp III dụng cấp (Có bản sao chứng thực
Vị trí công việc Chỉ huy thi công hệ thống PCCC1Tối thiểu 5 năm hợp
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn PCCC hoặc kỹ thuật xây dựng.tư vấn giám sát thi công còn hiệu lực.huy thi công PCCC tối thiểu dụng cấp III trở lên.các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự u 1 - Tốt nghiệp đại học ngành - Có chứng chỉ hành nghề PCCC - Có kinh nghiệm làm chỉ 01 công trình dân (Có bản sao chứng thực
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động2Tối thiểu 3 năm hợp
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn kỹ thuật xây dựng hoặc hộ lao động.luyện an toàn lao động còn lực.các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự u 1 - Tốt nghiệp đại học ngành ngành Bảo - Có giấy chứng nhận huấn hiệu (Có bản sao chứng thực
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất: - Đào đất/- Dung tích gầu ≤ 0,8m3/- Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá/Bàn cắt gạch: - Cắt gạch ốp lát xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn: - Đầm mặt bê tông/- Động cơ điện/- Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi: - Đầm bê tông/- Động cơ điện/- Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc: - Đầm chặt nền/- Động cơ xăng hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện: - Hàn kim loại/- Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt: - Hàn ống nhựa PPR/- Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông: - Loại động cơ điện/- Khoan đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu: - Tải trọng tĩnh ≤ 10 tấn/- Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu: 10 tấn < Tải trọng tĩnh ≤ 16 tấn/- Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu: 16 tấn < Tải trọng tĩnh ≤ 25 tấn/- Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm: - Rải cấp phối đá dăm/- Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa: - Rải bê tông nhựa nóng/- Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông: - Loại động cơ: Điện hoặc diesel/- Công dụng: Trộn vữa bê tông/ - Dung tích thùng trộn: ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa: - Loại động cơ: Điện hoặc diesel/- Công dụng: Trộn vữa xây trát/ - Dung tích thùng trộn: ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình: - Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ: - Vận chuyển vật liệu, phế thải/- Tải trọng hàng ≤ 10 tấn/- Đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->