Gói thầu: Gói thầu XL-03: Đoạn từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông Vàm Thuật (từ Km5+216 đến Km6+638)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400249415-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Đoạn từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông Vàm Thuật (từ Km5+216 đến Km6+638) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300242877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 551,406,378,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17.000.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 721.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 97.800.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 97.800.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 550 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/05/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu là kè bê tông cốt thép (có cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực, có cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực), cấp: II trở lên(12), có giá trị là: V1 114.600.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu là công trình giao thông đường bộ (có mặt đường bê tông nhựa, có xử lý nền bằng cọc CDM đường kính D≥800mm), cấp: III trở lên(12) có giá trị là: V2 79.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu là cống thoát nước, cấp: III trở lên(12) có giá trị là: V3 45.300.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu là công viên cây xanh, cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V4 21.050.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu là hệ thống chiếu sáng (cho công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), cấp: .(12) có giá trị là: V5 5.400.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu là Nạo vét kênh/rạch/sông/biển, cấp: .(12) có giá trị là: V6 8.120.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi);- Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công hoàn thành 01 công trình kè bê tông cốt thép (có cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực, cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực) từ cấp II trở lên, với vai trò chỉ huy trưởng công trường; hoặc+ Đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè bê tông cốt thép (có cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực, cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực) từ cấp II trở lên, với vai trò chỉ huy trưởng công trường.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành XD công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc XD công trình giao thông hoặc xây dựng công trình NN&PTNT (thủy lợi);- Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công hoàn thành 01 công trình kè bê tông cốt thép (có cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực, cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực) từ cấp II trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình kè; hoặc+ Đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè bê tông cốt thép (có cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực, cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực) từ cấp II trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình kè.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công hoàn thành 01 công trình giao thông đường bộ (mặt đường bê tông nhựa, xử lý nền bằng cọc CDM) từ cấp III trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đường; hoặc+ Đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mặt đường bê tông nhựa, xử lý nền bằng cọc CDM) từ cấp III trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đường.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục nạo vét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi);- Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công hoàn thành 01 hạng mục nạo vét (sông, kênh, rạch, biển), với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục nạo vét; hoặc+ Đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công hạng mục nạo vét (sông, kênh, rạch, biển), với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục nạo vét.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành XD công trình đường bộ hoặc XD cầu đường hoặc kỹ thuật XD công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành XD HTKT (thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng; Tài nguyên nước);- Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công hoàn thành 01 công trình/hạng mục công trình cống thoát nước từ cấp III trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình thoát nước; hoặc+ Đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công XD công trình/hạng mục công trình cống thoát nước từ cấp III trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình thoát nước.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành XD công trình giao thông hoặc XD công trình HTKT (thoát nước) hoặc XD công trình NN&PTNT (thủy lợi) hoặc chuyên ngành BHLĐ hoặc các chuyên nghành liên quan đến ATLĐ. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Có HĐLĐ đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công hoàn thành 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình HTKT (thoát nước) hoặc công trình kè, từ cấp III trở lên, với vai trò là phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường; hoặc+ Đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình HTKT (thoát nước) hoặc công trình kè, từ cấp III trở lên, với vai trò là phụ trách ATLĐ, VSMT.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công hoàn thành 01 công trình/hạng mục công trình chiếu sáng (cho công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên), với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục chiếu sáng; hoặc+ Đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình chiếu sáng (cho công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên), với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục chiếu sáng.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình công viên cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan cây xanh hoặc lâm nghiệp hoặc kiến trúc hoặc chuyên nghành có liên quan;- Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công hoàn thành 01 công trình/ hạng mục cây xanh, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình cây xanh; hoặc+ Đã thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình/ hạng mục cây xanh, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình cây xanh.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥ 50 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥16 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥10 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥16 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥25 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đườngTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥130 CVTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san tự hành, công suất ≥110 CVTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi, công suất ≥110 CVTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥27 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước – dung tích ≥5 m3Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép thủy lực, lực ép ≥130 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy xáng cạp, dung tích gầu ≥1,25 m3Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Sà lan, trọng tải ≥ 400 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Sà lan, trọng tải ≥ 250 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Sà lan, trọng tải ≥ 200 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Tàu kéo phục vụ thi công thủy, công suất ≥ 360 CVTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Tàu kéo phục vụ thi công thủy, công suất ≥ 150 CVTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Tàu đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Tàu đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Tàu đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 TTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Búa rung, công suất ≥ 50 kWTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc, công suất ≥ 300 CVTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy bơm bê tông - năng suất: ≥ 40 m3/hTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy bơm vữa - năng suất ≥ 32 m3/hTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy khoan cọc đất (đường kính khoan D≥800mm, chiều sâu khoan lớn nhất ≥20m)Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 33-Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12mTài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi