Gói thầu: Gói thầu XL-10: Đoạn từ cầu trường Đai đến sông Sài Gòn (K23+100 ÷ K31+464, L=8.364m, bờ tả).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300133624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-10: Đoạn từ cầu trường Đai đến sông Sài Gòn (K23+100 ÷ K31+464, L=8.364m, bờ tả). |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200001450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 945 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,153,660,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 635.774.673.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 114.961.996.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 114.961.996.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Kè bảo vệ bờ (sông, hồ) sử dụng cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực (Pre- Stressed Concrete Sheet Piles), trong đó chiều dài tuyến kè ≥ 4182m. Quy định tương tự về điều kiện hiện trường: Công trình kè bảo vệ bờ (sông, hồ) sử dụng cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực được thi công trên nền đất yếu và chịu ảnh hưởng của thủy triều (tương tự như tại thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh miền Tây Nam Bộ). Đối với giá trị yêu cầu của hợp đồng tương tự chỉ tính cho hạng mục cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực. Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành tại ghi chú (10) nhà thầu phải đính kèm các tài liệu theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT, cấp: III trở lên (11) , có giá trị là (V3): 229.517.660.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Xây dựng mới đường giao thông có bề rộng mặt đường bê tông nhựa ≥ 12m, vỉa hè ≥ 3m, tổng bề rộng tuyến (BTuyến) ≥ 20m, chiều dài tuyến ≥ 4182m và có các hạng mục hệ thống thoát nước mưa ống cống bê tông cốt thép có đường kính ≥ 60cm dọc đường; hệ thống chiếu sáng; cây xanh. Đối với giá trị yêu cầu của hợp đồng tương tự chỉ tính cho hạng mục đường giao thông. Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành tại ghi chú(10) nhà thầu phải đính kèm các tài liệu theo yêu cầu tại mục V, chương V thuộc E- HSMT, cấp: II trở lên (11) có giá trị là: 105.908.237.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Gia cố bằng cọc xi măng đất (CDM) dạng tuyến có đường kính ≥ 80cm. Đối với giá trị yêu cầu của hợp đồng tương tự chỉ tính cho hạng mục cọc xi măng đất bằng phương pháp trộn sâu (CDM). Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành tại ghi chú (10) nhà thầu phải đính kèm các tài liệu theo yêu cầu tại mục V, chương V thuộc E- HSMT, cấp: II trở lên (11) có giá trị là: 82.270.500.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên 12 ngành xây dựng giao thông(cầu- đường bộ) hoặc thủy lợi(thủy nông, thủy công, công trình thủy) hoặc hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước) - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (HTKT), hoặc NN&PTNT(thủy lợi) hoặc Giao thông, hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình HTKT hoặcNN&PTNT(thủy 13 lợi) hoặc Giao thông cấp II hoặc 02 công trình HTKT hoặc NN&PTNT(thủy lợi) hoặc Giao thông cấp III trở lên - Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình HTKT, hoặc thủy lợi(NN&PTNT) hoặc giao thông, cấp II trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc Thủy lợi(NN&PTNT) hoặc giao thông, cấp III trở lên + Nhà thầu phải kê khai nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Yêu cầu tại mục V, Chương V của E- HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên 14 môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có các nhân sự như sau: + 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu - đường bộ) hoặc thủy lợi (thủy nông, thủy công, công trình thủy) hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); + 01 cán bộ chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng thì có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực; - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng 15 minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/ chứng nhận theo yêu cầu. 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân 3/ Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. 4/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác). 5/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đã từng đảm nhận vị trí tương ứng ít nhất một công trình trong vòng 05 năm qua. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên 16 môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu - đường bộ) hoặc thủy lợi (thủy nông, thủy công, công trình thủy) hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/ chứng nhận theo yêu cầu.2. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.3/ Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.4/ Tài liệu chứng minh khả 17 năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác).5/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đã từng đảm nhận vị trí tương đương ít nhất một công trình xây dựng trong vòng 05 năm qua. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, quản lý dự án hoặc chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). - Có chứng chỉ định 18 giá xây dựng, hạng III trở lên. * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/ chứng nhận theo yêu cầu. 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. 3/ Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. 4/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác). 5/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đã từng đảm nhận 19 vị trí tương đương ít nhất một công trình xây dựng trong vòng 05 năm qua. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/ chứng nhận theo yêu cầu. 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. 20 3/ Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. 4/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hoặc tài liệu tương đương khác). 5/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đã từng đảm nhận vị trí tương đương ít nhất một công trình xây dựng trong vòng 05 năm qua. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 0,7m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 1,2m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào gầu dây ≥ 1,2m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa diesel ≥ 1,8T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa rung Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cần cẩu bánh xích ≤ 50 Tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cần cẩu bánh xích ≥ 50 Tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đóng cọc ≥ 2,5 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí ≥ 600m3/ h Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sà lan ≥ 200T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn giá trị pháp lý | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Sà lan ≥ 400T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn giá trị pháp lý | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tàu kéo ≥ 150CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn giá trị pháp lý | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm vữa 9m3/ h Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy khoan cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan ≥ 1000mm, chiều sâu khoan ≥ 58m Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị trải vải địa, thảm đá Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép cọc 150T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phát điện 150KVA Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn vữa xi măng ≥ 1200l Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị tưới nhựa Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy rải ≥ 50m3/ h Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy lu bánh thép (khi gia tải) ≥ 8T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy lu bánh hơi (khi gia tải) ≥ 16T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy lu rung (khi gia tải) ≥ 25T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy rải BTN Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy san Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy trộn bê tông ≥ 250l Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 34-Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 35-Đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 36-Đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 37-Máy hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi