Gói thầu: Gói thầu XL-11: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300393059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-11: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300270300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 3,770,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56.550.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Kinh nghiệm đã làm 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. (Kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện, điện tử; - Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng thi công văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). - Hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động: 01 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≥10 T); Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần trục ≥ 10T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ kiểm định còn hiệu lưc. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc≥70kg. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kw. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23 KW. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép 5 kw. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kw. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,75 KW. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài 2,7 kw. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80L. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông≥ 250l. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥1,5 kW. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥ 10T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy Lu rung ≥ 25T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi