Gói thầu: Gói thuốc Biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500501542-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500271270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 24,800,981,860 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500514076 - 165,142,800 188.264.000 115.601.000
2 PP2500514077 - 719,064,000 819.734.000 503.346.000
3 PP2500514078 - 217,284,000 247.705.000 152.100.000
4 PP2500514079 - 423,540,000 482.837.000 296.479.000
5 PP2500514080 - 755,280,000 861.020.000 528.697.000
6 PP2500514081 - 858,000,000 978.121.000 600.601.000
7 PP2500514082 - 332,016,000 378.499.000 232.412.000
8 PP2500514083 - 1,041,600,000 1.187.425.000 729.121.000
9 PP2500514084 - 473,040,000 539.267.000 331.129.000
10 PP2500514085 - 781,200,000 890.569.000 546.841.000
11 PP2500514086 - 58,260,000 66.417.000 40.783.000
12 PP2500514087 - 263,340,000 300.209.000 184.339.000
13 PP2500514088 - 403,656,000 460.169.000 282.560.000
14 PP2500514089 - 207,084,000 236.077.000 144.960.000
15 PP2500514090 - 53,328,000 60.795.000 37.331.000
16 PP2500514091 - 13,579,560 15.482.000 9.507.000
17 PP2500514092 - 401,318,000 457.504.000 280.924.000
18 PP2500514093 - 211,590,000 241.214.000 148.114.000
19 PP2500514094 - 100,580,000 114.662.000 70.407.000
20 PP2500514095 - 1,230,240,000 1.402.475.000 861.169.000
21 PP2500514096 - 98,861,400 112.703.000 69.204.000
22 PP2500514097 - 154,097,820 175.673.000 107.869.000
23 PP2500514098 - 256,200,000 292.069.000 179.341.000
24 PP2500514099 - 135,360,000 154.311.000 94.753.000
25 PP2500514100 - 144,900,000 165.187.000 101.431.000
26 PP2500514101 - 132,240,000 150.755.000 92.569.000
27 PP2500514102 - 5,345,400 6.095.000 3.743.000
28 PP2500514103 - 688,400,000 784.777.000 481.881.000
29 PP2500514104 - 273,600,000 311.905.000 191.521.000
30 PP2500514105 - 34,034,400 38.800.000 23.825.000
31 PP2500514106 - 139,200,000 158.689.000 97.441.000
32 PP2500514107 - 715,344,000 815.493.000 500.742.000
33 PP2500514108 - 296,880,000 338.444.000 207.817.000
34 PP2500514109 - 644,130,000 734.309.000 450.892.000
35 PP2500514110 - 3,067,800,000 3.497.293.000 2.147.461.000
36 PP2500514111 - 1,022,640,000 1.165.811.000 715.849.000
37 PP2500514112 - 105,840,000 120.659.000 74.089.000
38 PP2500514113 - 178,176,000 203.122.000 124.724.000
39 PP2500514114 - 190,476,000 217.144.000 133.334.000
40 PP2500514115 - 87,720,000 100.002.000 61.405.000
41 PP2500514116 - 22,722,000 25.904.000 15.906.000
42 PP2500514117 - 364,877,460 415.961.000 255.415.000
43 PP2500514118 - 405,474,300 462.242.000 283.833.000
44 PP2500514119 - 540,919,120 616.649.000 378.644.000
45 PP2500514120 - 1,764,000,000 2.010.961.000 1.234.801.000
46 PP2500514121 - 194,670,000 221.925.000 136.270.000
47 PP2500514122 - 160,920,000 183.450.000 112.645.000
48 PP2500514123 - 714,600,000 814.645.000 500.221.000
49 PP2500514124 - 493,498,800 562.590.000 345.450.000
50 PP2500514125 - 720,000,000 820.801.000 504.001.000
51 PP2500514126 - 641,088,000 730.841.000 448.763.000
52 PP2500514127 - 641,088,000 730.841.000 448.763.000
53 PP2500514128 - 722,908,800 824.117.000 506.037.000
54 PP2500514129 - 164,160,000 187.143.000 114.913.000
55 PP2500514130 - 169,668,000 193.423.000 118.769.000
Mã phần lô PP2500514076
Giá từng phần lô 165,142,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514077
Giá từng phần lô 719,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.734.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514078
Giá từng phần lô 217,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514079
Giá từng phần lô 423,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.837.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514080
Giá từng phần lô 755,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514081
Giá từng phần lô 858,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 978.121.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514082
Giá từng phần lô 332,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.499.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514083
Giá từng phần lô 1,041,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514084
Giá từng phần lô 473,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.267.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514085
Giá từng phần lô 781,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514086
Giá từng phần lô 58,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514087
Giá từng phần lô 263,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514088
Giá từng phần lô 403,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.169.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514089
Giá từng phần lô 207,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.077.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514090
Giá từng phần lô 53,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514091
Giá từng phần lô 13,579,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514092
Giá từng phần lô 401,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514093
Giá từng phần lô 211,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514094
Giá từng phần lô 100,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514095
Giá từng phần lô 1,230,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.402.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514096
Giá từng phần lô 98,861,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.703.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514097
Giá từng phần lô 154,097,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514098
Giá từng phần lô 256,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514099
Giá từng phần lô 135,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.311.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514100
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514101
Giá từng phần lô 132,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514102
Giá từng phần lô 5,345,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514103
Giá từng phần lô 688,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.777.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514104
Giá từng phần lô 273,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514105
Giá từng phần lô 34,034,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514106
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.689.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514107
Giá từng phần lô 715,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514108
Giá từng phần lô 296,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514109
Giá từng phần lô 644,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514110
Giá từng phần lô 3,067,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.497.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.147.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514111
Giá từng phần lô 1,022,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514112
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.659.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.089.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514113
Giá từng phần lô 178,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.122.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514114
Giá từng phần lô 190,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514115
Giá từng phần lô 87,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514116
Giá từng phần lô 22,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514117
Giá từng phần lô 364,877,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514118
Giá từng phần lô 405,474,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.242.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514119
Giá từng phần lô 540,919,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.649.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514120
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514121
Giá từng phần lô 194,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514122
Giá từng phần lô 160,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514123
Giá từng phần lô 714,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514124
Giá từng phần lô 493,498,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514125
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514126
Giá từng phần lô 641,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514127
Giá từng phần lô 641,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514128
Giá từng phần lô 722,908,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.117.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514129
Giá từng phần lô 164,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514130
Giá từng phần lô 169,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.769.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->