Gói thầu: Hóa chất Huyết Học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500508527-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Thống Nhất
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất Huyết Học
Số hiệu KHLCNT PL2500269308
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm thu từ bảo hiểm y tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 151,605,957,283 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500494068 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV 82,334,720 56.137.310 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 41.167.360
2 PP2500494069 - Bộ xét nghiệm định tính/địnhlượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt HBs 354,135,600 241.456.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 177.067.800
3 PP2500494070 - Bộ hóa chất xác định kháng thể kháng kháng nguyên lõi vi rút Viêm Gan B trong 155,845,664 106.258.408 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 77.922.832
4 PP2500494071 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thểIgG kháng dsDNA 32,595,680 22.224.328 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 16.297.840
5 PP2500494072 - Xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2 140,844,288 96.030.197 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 70.422.144
6 PP2500494073 - Xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2-M 140,844,288 96.030.197 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 70.422.144
7 PP2500494074 - Xét nhiệm kháng thể kháng GBM 24,702,600 16.842.682 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 12.351.300
8 PP2500494075 - Xét nhiệm kháng thể kháng Scl-70 19,493,500 13.291.023 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.746.750
9 PP2500494076 - Xét nhiệm kháng thể kháng LC-1 24,623,300 16.788.614 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 12.311.650
10 PP2500494077 - Xét nhiệm kháng thể kháng SLA/LP 30,779,060 20.985.723 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 15.389.530
11 PP2500494078 - Xét nhiệm kháng thể kháng Phospholipid-Screen-GM 26,675,220 18.187.650 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.337.610
12 PP2500494079 - Xét nhiệm kháng thể kháng LKM-1 26,675,220 18.187.650 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.337.610
13 PP2500494080 - Xét nhiệm kháng thể kháng SSA 19,493,500 13.291.023 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.746.750
14 PP2500494081 - Xét nhiệm kháng thể kháng SSB 19,493,500 13.291.023 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.746.750
15 PP2500494082 - ANA Screen IgG 81,489,200 55.560.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 40.744.600
16 PP2500494083 - Xét nhiệm kháng thể kháng ANA-8pro 23,711,220 16.166.741 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.855.610
17 PP2500494084 - Xét nhiệm kháng thể kháng snRNP-C 20,210,320 13.779.764 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.105.160
18 PP2500494085 - Xét nhiệm kháng thể Cardiolipin-GM 19,607,380 13.368.669 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.803.690
19 PP2500494086 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng C1q 85,597,460 58.361.905 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 42.798.730
20 PP2500494087 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng PR3 38,294,464 26.109.862 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 19.147.232
21 PP2500494088 - Xét nhiệm kháng thể kháng Sm 68,227,250 46.518.580 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 34.113.625
22 PP2500494089 - Xét nghiệm kháng thể kháng GBM 39,524,160 26.948.291 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 19.762.080
23 PP2500494090 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng MPO 38,294,464 26.109.862 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 19.147.232
24 PP2500494091 - Dung dịch pha loãng 724,750,000 494.147.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 362.375.000
25 PP2500494092 - Dung dịch ly giải để bách phân bạch cầu 566,766,720 386.431.855 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 283.383.360
26 PP2500494093 - Dung dịch nhuộm bạch cầu 394,398,720 268.908.219 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 197.199.360
27 PP2500494094 - Hóa chất ly giải hồng cầu 197,159,040 134.426.619 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 98.579.520
28 PP2500494095 - Dung dịch ly giải NRBC và bạch cầu 519,264,000 354.043.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 259.632.000
29 PP2500494096 - Dung dịch nhuộm NRBC và bạch cầu 161,820,000 110.331.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 80.910.000
30 PP2500494097 - Dung dịch rửa máy 141,200,000 96.272.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 70.600.000
31 PP2500494098 - Dung dịch chuẩn máy - sử dụng cho máy phân tích huyết học 303,264,000 206.770.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 151.632.000
32 PP2500494099 - Dung dịch pha loãng hồng cầu lưới 18,115,000 12.351.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.057.500
33 PP2500494100 - Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới 74,439,984 50.754.535 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 37.219.992
34 PP2500494101 - Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ 960,000,000 654.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 480.000.000
35 PP2500494102 - Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ cỡ nhỏ 960,000,000 654.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 480.000.000
36 PP2500494103 - Dung dịch tách tế bào đơn 94,000,000 64.090.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 47.000.000
37 PP2500494104 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong môi trường nuôi cấy sơ cấp 1,089,000,000 742.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 544.500.000
38 PP2500494105 - Dung dịch rã đông tế bào 52,000,000 35.454.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 26.000.000
39 PP2500494106 - Kit đôi tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá 500,000,000 340.909.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 250.000.000
40 PP2500494107 - Kit đơn tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá 1,260,000,000 859.090.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 630.000.000
41 PP2500494108 - Bộ kit thu nhận máu và chế tạo fibrin giàu tiểu cầu 760,000,000 518.181.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 380.000.000
42 PP2500494109 - Dung dịch bảo quản mô/ tế bào 216,000,000 147.272.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 108.000.000
43 PP2500494110 - Dung dịch nhiệt độ bảo quản và vận chuyển tế bào/ mô có nồng độ DMSO thấp 380,000,000 259.090.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 190.000.000
44 PP2500494111 - Dung dịch rửa tế bào 70,000,000 47.727.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 35.000.000
45 PP2500494112 - Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trườngbảo quản không chứa DMSO 29,000,000 19.772.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 14.500.000
46 PP2500494113 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp 670,000,000 456.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 335.000.000
47 PP2500494114 - Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không chứa DMSO 54,000,000 36.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 27.000.000
48 PP2500494115 - Dung dịch bảo quản tế bào gốc trung mô 3,600,000,000 2.454.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.800.000.000
49 PP2500494116 - Môi trường vận chuyển tế bào và tế bào gốc 1,840,000,000 1.254.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 920.000.000
50 PP2500494117 - Hóa chất ngoại kiểm huyết học 20,076,000 13.688.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.038.000
51 PP2500494118 - Hóa chất ngoại kiểm đông máu 46,206,000 31.504.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 23.103.000
52 PP2500494119 - Hóa chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng 11,340,000 7.731.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.670.000
53 PP2500494120 - Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 1 27,000,000 18.409.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.500.000
54 PP2500494121 - Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 2 27,000,000 18.409.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.500.000
55 PP2500494122 - Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 3 27,000,000 18.409.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.500.000
56 PP2500494123 - Hóa chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu 728,400,000 496.636.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 364.200.000
57 PP2500494124 - Dung dịch rửa hệ thống 729,648,000 497.487.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 364.824.000
58 PP2500494125 - Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu trên kênh Baso 1,717,065,000 1.170.726.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 858.532.500
59 PP2500494126 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu 968,138,000 660.094.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 484.069.000
60 PP2500494127 - Hóa chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu 15,500,000 10.568.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.750.000
61 PP2500494128 - Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải 8,888,000 6.060.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 4.444.000
62 PP2500494129 - Hóa chất hiệu chuẩn 36,753,038 25.058.890 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 18.376.519
63 PP2500494130 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 169,400,000 115.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 84.700.000
64 PP2500494131 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bình thường 169,400,000 115.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 84.700.000
65 PP2500494132 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 169,400,000 115.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 84.700.000
66 PP2500494133 - Hóa chất điện di mao quản Hb (2 đầu di) 407,871,000 278.093.864 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 203.935.500
67 PP2500494134 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường 365,576,000 249.256.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 182.788.000
68 PP2500494135 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý 77,712,000 52.985.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 38.856.000
69 PP2500494136 - Dung dịch đệm cho điện di Hb 561,816,000 383.056.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 280.908.000
70 PP2500494137 - Dung dịch rửa kim 251,818,500 171.694.432 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 125.909.250
71 PP2500494138 - Cốc thuốc thử 275,000,000 187.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 137.500.000
72 PP2500494139 - Dung dịch khử khuẩn 69,265,560 47.226.519 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 34.632.780
73 PP2500494140 - Ống chiết QC 226,700,000 154.568.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 113.350.000
74 PP2500494141 - Hóa chất điện di mao quản Protein (2 đầu di) 635,082,000 433.010.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 317.541.000
75 PP2500494142 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường 113,859,840 77.631.710 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 56.929.920
76 PP2500494143 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma 307,475,280 209.642.237 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 153.737.640
77 PP2500494144 - Dung dịch đệm cho điện di protein ( 2 đầu di) 199,074,000 135.732.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 99.537.000
78 PP2500494145 - Dung dịch rửa điện di mao quản 2/8 đầu di 58,899,600 40.158.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 29.449.800
79 PP2500494146 - Hóa chất điện di định danh miễn dịch trên Minicap 608,290,056 414.743.220 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 304.145.028
80 PP2500494147 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu 279,624,960 190.653.382 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 139.812.480
81 PP2500494148 - Dung dịch Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu 442,368,000 301.614.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 221.184.000
82 PP2500494149 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer, Yếu tố VWF và protein S Free 239,152,320 163.058.400 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 119.576.160
83 PP2500494150 - Hóa chất dùng để xác định thời gian Kaolin thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương 1,933,092,000 1.318.017.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 966.546.000
84 PP2500494151 - Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động 2,652,264,000 1.808.361.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.326.132.000
85 PP2500494152 - Định lượng D-Dimer 4,531,602,240 3.089.728.800 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.265.801.120
86 PP2500494153 - Hóa chất phân tích fibrinogen 2,368,667,520 1.615.000.582 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.184.333.760
87 PP2500494154 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu 93,521,664 63.764.771 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 46.760.832
88 PP2500494155 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu 542,468,736 369.865.048 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 271.234.368
89 PP2500494156 - Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động 1,051,099,200 716.658.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 525.549.600
90 PP2500494157 - Cuvette phản ứng 3,679,920,000 2.509.036.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.839.960.000
91 PP2500494158 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố 5 44,121,888 30.083.106 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 22.060.944
92 PP2500494159 - Hóa chất xét nghiệm Antithrombin III 2,379,862,080 1.622.633.237 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.189.931.040
93 PP2500494160 - Hóa chất xét nghiệm Protein C 4,283,784,960 2.920.762.473 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.141.892.480
94 PP2500494161 - Hóa chất xét nghiệm Protein S 2,342,678,520 1.597.280.810 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.171.339.260
95 PP2500494162 - Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin 462,487,200 315.332.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 231.243.600
96 PP2500494163 - Hóa chất nội kiểm Anti Xa 56,409,480 38.461.010 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 28.204.740
97 PP2500494164 - Hóa chất xét nghiệm Fibrin Monomer 313,493,400 213.745.500 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 156.746.700
98 PP2500494165 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fibrin Monomer 130,977,000 89.302.500 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 65.488.500
99 PP2500494166 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Fibrin Monomer 74,503,800 50.798.046 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 37.251.900
100 PP2500494167 - Hóa chất xét nghiệm Anti Xa 535,027,968 364.791.797 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 267.513.984
101 PP2500494168 - Vật tư tiêu hao dùng cho máy đo đông máu 40,979,200 27.940.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.489.600
102 PP2500494169 - Cúp chiết mẫu đông máu 39,536,000 26.956.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 19.768.000
103 PP2500494170 - Hóa chất nội kiểm dùng cho máy Đông máu 636,750,720 434.148.219 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 318.375.360
104 PP2500494171 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti Xa 314,571,840 214.480.800 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 157.285.920
105 PP2500494172 - Dung dịch rửa 1,018,800,000 694.636.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 509.400.000
106 PP2500494173 - Que khuấy từ cho xét nghiệm aPTT 26,430,552 18.020.831 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.215.276
107 PP2500494174 - Que khuấy từ cho hóa chất xét nghiệm PT 22,974,192 15.664.222 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.487.096
108 PP2500494175 - Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 27 thông số 567,000,000 386.590.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 283.500.000
109 PP2500494176 - Chất ly giải hồng cầu 357,000,000 243.409.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 178.500.000
110 PP2500494177 - Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu 178,500,000 121.704.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 89.250.000
111 PP2500494178 - Dung dịch rửa máy cho máy huyết học 27 thông số 210,000,000 143.181.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 105.000.000
112 PP2500494179 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới 115,920,000 79.036.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 57.960.000
113 PP2500494180 - Dung dịch chuẩn máy huyết học 27 thông số 319,200,000 217.636.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 159.600.000
114 PP2500494181 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 2,688,000,000 1.832.727.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.344.000.000
115 PP2500494182 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 2,614,500,000 1.782.613.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.307.250.000
116 PP2500494183 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 1,871,100,000 1.275.750.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 935.550.000
117 PP2500494184 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học 56,070,000 38.229.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 28.035.000
118 PP2500494185 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 365,400,000 249.136.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 182.700.000
119 PP2500494186 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh trên máy phân tích huyết học 4,408,950 3.006.103 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.204.475
120 PP2500494187 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 50,753,430 34.604.612 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 25.376.715
121 PP2500494188 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 339,746,400 231.645.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 169.873.200
122 PP2500494189 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học có hỗ trợ chẩn đoán sớm nhiễm khuẩn huyết 359,856,000 245.356.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 179.928.000
123 PP2500494190 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học 367,794,000 250.768.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 183.897.000
124 PP2500494191 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 74,550,000 50.829.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 37.275.000
125 PP2500494192 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dành cho máy phân tích đông máu 119,960,568 81.791.297 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 59.980.284
126 PP2500494193 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 739,200,000 504.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 369.600.000
127 PP2500494194 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 45,570,000 31.070.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 22.785.000
128 PP2500494195 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 1,890,000,000 1.288.636.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 945.000.000
129 PP2500494196 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 112,081,200 76.419.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 56.040.600
130 PP2500494197 - Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 138,507,600 94.437.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 69.253.800
131 PP2500494198 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 132,224,400 90.153.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 66.112.200
132 PP2500494199 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 79,117,500 53.943.750 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 39.558.750
133 PP2500494200 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 1,643,342,400 1.120.460.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 821.671.200
134 PP2500494201 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu 35,437,500 24.161.932 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 17.718.750
135 PP2500494202 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 42,947,100 29.282.114 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 21.473.550
136 PP2500494203 - Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 162,640,800 110.891.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 81.320.400
137 PP2500494204 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin 86,244,480 58.803.055 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 43.122.240
138 PP2500494205 - Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu 291,102,000 198.478.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 145.551.000
139 PP2500494206 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu 130,929,750 89.270.285 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 65.464.875
140 PP2500494207 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 995,188,000 678.537.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 497.594.000
141 PP2500494208 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 2,171,400,000 1.480.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.085.700.000
142 PP2500494209 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu 1,310,618,400 893.603.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 655.309.200
143 PP2500494210 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 568,164,870 387.385.139 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 284.082.435
144 PP2500494211 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 11,439,120,000 7.799.400.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.719.560.000
145 PP2500494212 - Cóng phản ứng 4,567,248,000 3.114.032.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.283.624.000
146 PP2500494213 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do, theo phương pháp đo mức thời gian PT kéo dài trên máy phân tích đông máu 698,014,800 475.919.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 349.007.400
147 PP2500494214 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 1,754,921,700 1.196.537.523 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 877.460.850
148 PP2500494215 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein C, theo phương pháp đo so màu trên máy phân tích đông máu 885,588,228 603.810.156 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 442.794.114
149 PP2500494216 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 94,689,000 64.560.682 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 47.344.500
150 PP2500494217 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 123,165,000 83.976.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 61.582.500
151 PP2500494218 - Chất kiểm chuẩn mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 616,056,000 420.038.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 308.028.000
152 PP2500494219 - Chất kiểm chuẩn mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 84,724,500 57.766.705 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 42.362.250
153 PP2500494220 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường 48,954,780 33.378.260 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 24.477.390
154 PP2500494221 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 1,029,504,000 701.934.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 514.752.000
155 PP2500494222 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 1,061,172,000 723.526.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 530.586.000
156 PP2500494223 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu 923,832,000 629.885.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 461.916.000
157 PP2500494224 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 561,540,000 382.868.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 280.770.000
158 PP2500494225 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 2,069,088,000 1.410.741.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.034.544.000
159 PP2500494226 - Hồng cầu mẫu 43,024,800 29.335.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 21.512.400
160 PP2500494227 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 305,760,000 208.472.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 152.880.000
161 PP2500494228 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 102,900,000 70.159.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 51.450.000
162 PP2500494229 - Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho T 355,205,760 242.185.746 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 177.602.880
163 PP2500494230 - Kit xét nghiệm HLA B27 492,723,000 335.947.500 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 246.361.500
164 PP2500494231 - Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối 244,020,000 166.377.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 122.010.000
165 PP2500494232 - Mẫu kiểu chuẩn mức thấp 61,740,000 42.095.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 30.870.000
166 PP2500494233 - Mẫu kiểm chuẩn 39,488,400 26.923.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 19.744.200
167 PP2500494234 - Hóa chất nội kiểm mức bình thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp 287,511,000 196.030.228 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 143.755.500
168 PP2500494235 - Hóa chất nội kiểm mức bất thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp 302,862,000 206.496.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 151.431.000
169 PP2500494236 - Hóa chất kiểm chuẩn 21,951,720 14.967.082 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.975.860
170 PP2500494237 - Dịch bao 90,720,000 61.854.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 45.360.000
171 PP2500494238 - Kháng thể Lambda gắn huỳnh quang PE 126,579,600 86.304.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 63.289.800
172 PP2500494239 - Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC 142,191,000 96.948.410 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 71.095.500
173 PP2500494240 - Kháng thể CD103 đánh dấu FITC 54,400,500 37.091.250 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 27.200.250
174 PP2500494241 - Kháng thể CD117 đánh dấu PC7 180,721,800 123.219.410 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 90.360.900
175 PP2500494242 - Kháng thể CD11c đánh dấu PC7 126,546,000 86.281.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 63.273.000
176 PP2500494243 - CD138 đánh dầu màu APC 478,447,200 326.214.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 239.223.600
177 PP2500494244 - CD14 Đánh dấu huỳnh quang APC 53,660,880 36.586.964 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 26.830.440
178 PP2500494245 - Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang ECD 333,522,000 227.401.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 166.761.000
179 PP2500494246 - Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue 84,315,168 57.487.615 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 42.157.584
180 PP2500494247 - CD20 Đánh dấu huỳnh quang APC- A750 62,874,000 42.868.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 31.437.000
181 PP2500494248 - CD200 đánh dấu huỳnh quang 193,221,000 131.741.591 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 96.610.500
182 PP2500494249 - CD22 đánh dấu huỳnh quang APC 69,967,800 47.705.319 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 34.983.900
183 PP2500494250 - CD23 đánh dấu huỳnh quang PE 127,864,800 87.180.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 63.932.400
184 PP2500494251 - CD235a đánh dầu huỳnh quang PE 12,944,400 8.825.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 6.472.200
185 PP2500494252 - CD7 Đánh dấu huỳnh quang PE 158,041,200 107.755.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 79.020.600
186 PP2500494253 - Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang APC-A750 218,484,000 148.966.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 109.242.000
187 PP2500494254 - kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD 15,603,000 10.638.410 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.801.500
188 PP2500494255 - Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang Pacific Blue 227,316,600 154.988.591 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 113.658.300
189 PP2500494256 - Kháng thể CD36 gắn huỳnh quang FITC 36,292,200 24.744.682 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 18.146.100
190 PP2500494257 - CD28 đánh dấu huỳnh quang APC-A750 178,075,800 121.415.319 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 89.037.900
191 PP2500494258 - Kháng thể CD45 gắn huỳnh quang Krome Orange 203,968,800 139.069.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 101.984.400
192 PP2500494259 - CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC5.5 108,567,900 74.023.569 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 54.283.950
193 PP2500494260 - CD56 Đánh dấu huỳnh quang 73,914,750 50.396.421 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 36.957.375
194 PP2500494261 - CD79a đánh dấu màu APC 200,113,200 136.440.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 100.056.600
195 PP2500494262 - CD79b Đánh dấu huỳnh quang PE 50,673,000 34.549.773 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 25.336.500
196 PP2500494263 - Anti TdT đánh đấu màu huỳnh quang FITC 223,788,600 152.583.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 111.894.300
197 PP2500494264 - Kháng thể kháng CD34 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 85,108,800 58.028.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 42.554.400
198 PP2500494265 - Kháng thể MPO đánh dấu huỳnh quang PE 390,348,000 266.146.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 195.174.000
199 PP2500494266 - Bead bù màu bộ 46,233,600 31.522.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 23.116.800
200 PP2500494267 - Hóa chất nhuộm nội bào 225,842,400 153.983.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 112.921.200
201 PP2500494268 - Hợp chất ly giải hồng cầu sửdụng cho nhuộm các hóa chất màu đơn lẻ 149,083,200 101.647.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 74.541.600
202 PP2500494269 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch cơ bản. 362,401,200 247.091.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 181.200.600
203 PP2500494270 - Hóa chất bù màu 76,826,400 52.381.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 38.413.200
204 PP2500494271 - CD7 đánh dấu màu huỳnh quang APC A700 260,492,400 177.608.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 130.246.200
205 PP2500494272 - Kit phân loại dòng tế bào B 1,348,389,000 919.356.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 674.194.500
206 PP2500494273 - Bộ phân loại dòng tế bào T 1,348,389,000 919.356.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 674.194.500
207 PP2500494274 - Kit phân loại dòng tế bào M1 1,348,389,000 919.356.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 674.194.500
208 PP2500494275 - Kit phân loại dòng tế bào M2 1,348,389,000 919.356.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 674.194.500
209 PP2500494276 - kháng thể HLD-DRđánh dấu huỳnh quang Pacific Blue 230,857,200 157.402.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 115.428.600
210 PP2500494277 - Kháng thể CD34 gắn huỳnh quang APC Alexa Fluor 750 103,524,750 70.585.057 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 51.762.375
211 PP2500494278 - Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang PE 52,962,000 36.110.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 26.481.000
212 PP2500494279 - Bộ kit xét nghiệm dị ứng thực phẩm 52 dị nguyên 4,770,000,000 3.252.272.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.385.000.000
213 PP2500494280 - Bộ kit xét nghiệm dị ứng đường hô hấp 50 dị nguyên 3,420,000,000 2.331.818.18 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.710.000.000
214 PP2500494281 - Dung dịch pha loãng 1,030,560,000 702.654.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 515.280.000
215 PP2500494282 - Dung dịch ly giải 1,738,232,000 1.185.158.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 869.116.000
216 PP2500494283 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang 906,660,864 618.177.862 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 453.330.432
217 PP2500494284 - Dung dịch ly giải hồng cầu 458,552,000 312.649.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 229.276.000
218 PP2500494285 - Dung dịch ly giải hồng cầu non 1,738,232,000 1.185.158.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 869.116.000
219 PP2500494286 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non 74,160,000 50.563.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 37.080.000
220 PP2500494287 - Dung dịch rửa 12,360,000 8.427.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 6.180.000
221 PP2500494288 - Dung dịch hiệu chuẩn máy 6,068,565 4.137.658 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.034.283
222 PP2500494289 - Dung dịch kiểm chuẩn máy 74,285,586 50.649.264 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 37.142.793
223 PP2500494290 - Card 8 giếng xác định nhóm máu ABO / Rh phương pháp huyết thanh mẫu 910,000,000 620.454.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 455.000.000
224 PP2500494291 - Card 8 giếng xác định nhóm máu ABO / Rh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 1,092,000,000 744.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 546.000.000
225 PP2500494292 - Xét nghiệm hòa hợp trong môi trường muối 296,400,000 202.090.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 148.200.000
226 PP2500494293 - Khay đựng mẫu pha loãng 23,400,000 15.954.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.700.000
227 PP2500494294 - Dung dịch bảo quản hồng cầu 33,000,000 22.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 16.500.000
228 PP2500494295 - Card 8 giếng xét nghiệm Coombs 858,000,000 585.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 429.000.000
229 PP2500494296 - Card xác định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu, và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng 1,092,000,000 744.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 546.000.000
230 PP2500494297 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu 806,000,000 549.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 403.000.000
231 PP2500494298 - Card định nhóm máu ABO/Rhgắn sẵn huyết thanh mẫu 577,200,000 393.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 288.600.000
232 PP2500494299 - Hóa chất xác định nhóm máu A 23,100,000 15.750.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.550.000
233 PP2500494300 - Hóa chất xác định nhóm máu AB 24,200,000 16.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 12.100.000
234 PP2500494301 - Hóa chất xác định nhóm máu B 23,100,000 15.750.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.550.000
235 PP2500494302 - Hóa chất xác định nhóm máu D 42,900,000 29.250.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 21.450.000
236 PP2500494303 - CaCl2 25mM 7,150,000 4.875.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.575.000
237 PP2500494304 - Cuvette (Cóng đo mẫu ) 552,000,000 376.363.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 276.000.000
238 PP2500494305 - Hóa chất rửa hệ thống 162,240,000 110.618.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 81.120.000
239 PP2500494306 - Hóa chất rửa kim 50,000,000 34.090.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 25.000.000
240 PP2500494307 - Hóa chất định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương 150,000,000 102.272.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 75.000.000
241 PP2500494308 - Chất pha loãng 18,720,000 12.763.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.360.000
242 PP2500494309 - Hóa chất định lượng APTT 120,000,000 81.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 60.000.000
243 PP2500494310 - Thuốc thử xác định chất ức chế Xa trực tiếp và gián tiếp trong huyết tương người 12,250,000 8.352.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 6.125.000
244 PP2500494311 - Xét nghiệm hoạt độ ADAMTS 13 57,200,000 39.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 28.600.000
245 PP2500494312 - Chất Chuẩn Xét nghiệm ADAMTS 13 79,800,000 54.409.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 39.900.000
246 PP2500494313 - D.Dimer 488,400,000 333.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 244.200.000
247 PP2500494314 - PT 280,800,000 191.454.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 140.400.000
248 PP2500494315 - Nội kiểm D-Dimermức cao 79,324,500 54.084.887 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 39.662.250
249 PP2500494316 - Nội kiểm D-Dimermức thấp 79,324,500 54.084.887 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 39.662.250
250 PP2500494317 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường 32,000,000 21.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 16.000.000
251 PP2500494318 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường 32,000,000 21.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 16.000.000
252 PP2500494319 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu 5,200,000 3.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.600.000
253 PP2500494320 - Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 3,364,452,000 2.293.944.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.682.226.000
254 PP2500494321 - Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu 1,207,152,000 823.058.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 603.576.000
255 PP2500494322 - Card xét nghiệm định tính IgG/bổ thể liên kết với hồng cầu 1,292,580,000 881.304.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 646.290.000
256 PP2500494323 - Card xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 1,496,322,000 1.020.219.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 748.161.000
257 PP2500494324 - Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO 1,190,142,000 811.460.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 595.071.000
258 PP2500494325 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 374,220,000 255.150.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 187.110.000
259 PP2500494326 - Khay pha loãng hồng cầu 176,839,200 120.572.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 88.419.600
260 PP2500494327 - Nội kiểm nhóm máu (A1B,O,A,B), Coombs,Sàng lọc trên máy tự động 736,595,808 502.224.415 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 368.297.904
261 PP2500494328 - Dung dịch bảo dưỡng máy hàng ngày 185,250,240 126.306.982 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 92.625.120
262 PP2500494329 - Dung dịch dùng để pha loãng hồng cầu 64,512,000 43.985.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 32.256.000
263 PP2500494330 - Hồng cầu mẫu phát hiện kháng thể nhóm máu A1, B 67,267,200 45.864.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 33.633.600
264 PP2500494331 - Hóa chất xét nghiệm nhóm máu 242,544,000 165.370.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 121.272.000
265 PP2500494332 - Dung dịch đệm lực ion thấp sử dụng trên máy đông máu 72,000,000 49.090.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 36.000.000
266 PP2500494333 - Hóa chất xét nghiệm truyền máu 581,088,000 396.196.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 290.544.000
267 PP2500494334 - Hóa chất xét nghiệm Coombs 83,068,800 56.637.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 41.534.400
268 PP2500494335 - Vật liệu kiểm soát sử dụng cho máy phân tích tốc độ máu lắng 44,280,000 30.190.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 22.140.000
269 PP2500494336 - Thẻ thông minh đo tốc độ máu lắng 816,000,000 556.363.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 408.000.000
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV
Mã phần lô PP2500494068
Giá từng phần lô 82,334,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.137.310
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.167.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính/địnhlượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt HBs
Mã phần lô PP2500494069
Giá từng phần lô 354,135,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.456.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.067.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ hóa chất xác định kháng thể kháng kháng nguyên lõi vi rút Viêm Gan B trong
Mã phần lô PP2500494070
Giá từng phần lô 155,845,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.258.408
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.922.832
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thểIgG kháng dsDNA
Mã phần lô PP2500494071
Giá từng phần lô 32,595,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.224.328
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.297.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2
Mã phần lô PP2500494072
Giá từng phần lô 140,844,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.030.197
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.422.144
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2-M
Mã phần lô PP2500494073
Giá từng phần lô 140,844,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.030.197
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.422.144
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể kháng GBM
Mã phần lô PP2500494074
Giá từng phần lô 24,702,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.842.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.351.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể kháng Scl-70
Mã phần lô PP2500494075
Giá từng phần lô 19,493,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.291.023
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.746.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể kháng LC-1
Mã phần lô PP2500494076
Giá từng phần lô 24,623,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.788.614
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.311.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể kháng SLA/LP
Mã phần lô PP2500494077
Giá từng phần lô 30,779,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.985.723
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.389.530
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể kháng Phospholipid-Screen-GM
Mã phần lô PP2500494078
Giá từng phần lô 26,675,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.187.650
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.337.610
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể kháng LKM-1
Mã phần lô PP2500494079
Giá từng phần lô 26,675,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.187.650
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.337.610
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể kháng SSA
Mã phần lô PP2500494080
Giá từng phần lô 19,493,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.291.023
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.746.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể kháng SSB
Mã phần lô PP2500494081
Giá từng phần lô 19,493,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.291.023
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.746.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
ANA Screen IgG
Mã phần lô PP2500494082
Giá từng phần lô 81,489,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.560.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.744.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể kháng ANA-8pro
Mã phần lô PP2500494083
Giá từng phần lô 23,711,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.166.741
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.855.610
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể kháng snRNP-C
Mã phần lô PP2500494084
Giá từng phần lô 20,210,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.779.764
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.105.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể Cardiolipin-GM
Mã phần lô PP2500494085
Giá từng phần lô 19,607,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.368.669
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.803.690
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất định lượng kháng thể kháng C1q
Mã phần lô PP2500494086
Giá từng phần lô 85,597,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.361.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.798.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất định lượng kháng thể kháng PR3
Mã phần lô PP2500494087
Giá từng phần lô 38,294,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.109.862
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.147.232
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nhiệm kháng thể kháng Sm
Mã phần lô PP2500494088
Giá từng phần lô 68,227,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.518.580
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.113.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm kháng thể kháng GBM
Mã phần lô PP2500494089
Giá từng phần lô 39,524,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.948.291
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.762.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất định lượng kháng thể kháng MPO
Mã phần lô PP2500494090
Giá từng phần lô 38,294,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.109.862
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.147.232
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2500494091
Giá từng phần lô 724,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.147.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch ly giải để bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2500494092
Giá từng phần lô 566,766,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.431.855
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.383.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch nhuộm bạch cầu
Mã phần lô PP2500494093
Giá từng phần lô 394,398,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.908.219
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.199.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2500494094
Giá từng phần lô 197,159,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.426.619
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.579.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch ly giải NRBC và bạch cầu
Mã phần lô PP2500494095
Giá từng phần lô 519,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.043.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch nhuộm NRBC và bạch cầu
Mã phần lô PP2500494096
Giá từng phần lô 161,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.331.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2500494097
Giá từng phần lô 141,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch chuẩn máy - sử dụng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500494098
Giá từng phần lô 303,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.770.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch pha loãng hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500494099
Giá từng phần lô 18,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.351.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.057.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500494100
Giá từng phần lô 74,439,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.754.535
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.219.992
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ
Mã phần lô PP2500494101
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500494102
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch tách tế bào đơn
Mã phần lô PP2500494103
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong môi trường nuôi cấy sơ cấp
Mã phần lô PP2500494104
Giá từng phần lô 1,089,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rã đông tế bào
Mã phần lô PP2500494105
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kit đôi tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá
Mã phần lô PP2500494106
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kit đơn tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá
Mã phần lô PP2500494107
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ kit thu nhận máu và chế tạo fibrin giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500494108
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch bảo quản mô/ tế bào
Mã phần lô PP2500494109
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch nhiệt độ bảo quản và vận chuyển tế bào/ mô có nồng độ DMSO thấp
Mã phần lô PP2500494110
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa tế bào
Mã phần lô PP2500494111
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trườngbảo quản không chứa DMSO
Mã phần lô PP2500494112
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp
Mã phần lô PP2500494113
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không chứa DMSO
Mã phần lô PP2500494114
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch bảo quản tế bào gốc trung mô
Mã phần lô PP2500494115
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường vận chuyển tế bào và tế bào gốc
Mã phần lô PP2500494116
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500494117
Giá từng phần lô 20,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.688.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2500494118
Giá từng phần lô 46,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.504.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500494119
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.731.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 1
Mã phần lô PP2500494120
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 2
Mã phần lô PP2500494121
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 3
Mã phần lô PP2500494122
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2500494123
Giá từng phần lô 728,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2500494124
Giá từng phần lô 729,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.487.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu trên kênh Baso
Mã phần lô PP2500494125
Giá từng phần lô 1,717,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.726.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500494126
Giá từng phần lô 968,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.094.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500494127
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.568.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải
Mã phần lô PP2500494128
Giá từng phần lô 8,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.060.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2500494129
Giá từng phần lô 36,753,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.058.890
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.376.519
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1
Mã phần lô PP2500494130
Giá từng phần lô 169,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bình thường
Mã phần lô PP2500494131
Giá từng phần lô 169,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2
Mã phần lô PP2500494132
Giá từng phần lô 169,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất điện di mao quản Hb (2 đầu di)
Mã phần lô PP2500494133
Giá từng phần lô 407,871,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.093.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.935.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường
Mã phần lô PP2500494134
Giá từng phần lô 365,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.256.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý
Mã phần lô PP2500494135
Giá từng phần lô 77,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.985.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch đệm cho điện di Hb
Mã phần lô PP2500494136
Giá từng phần lô 561,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.056.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500494137
Giá từng phần lô 251,818,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.694.432
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.909.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cốc thuốc thử
Mã phần lô PP2500494138
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2500494139
Giá từng phần lô 69,265,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.226.519
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.632.780
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống chiết QC
Mã phần lô PP2500494140
Giá từng phần lô 226,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.568.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất điện di mao quản Protein (2 đầu di)
Mã phần lô PP2500494141
Giá từng phần lô 635,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.010.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường
Mã phần lô PP2500494142
Giá từng phần lô 113,859,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.631.710
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.929.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma
Mã phần lô PP2500494143
Giá từng phần lô 307,475,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.642.237
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.737.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch đệm cho điện di protein ( 2 đầu di)
Mã phần lô PP2500494144
Giá từng phần lô 199,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.732.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa điện di mao quản 2/8 đầu di
Mã phần lô PP2500494145
Giá từng phần lô 58,899,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.158.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.449.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất điện di định danh miễn dịch trên Minicap
Mã phần lô PP2500494146
Giá từng phần lô 608,290,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.743.220
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.145.028
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500494147
Giá từng phần lô 279,624,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.653.382
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.812.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500494148
Giá từng phần lô 442,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.614.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer, Yếu tố VWF và protein S Free
Mã phần lô PP2500494149
Giá từng phần lô 239,152,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.058.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.576.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng để xác định thời gian Kaolin thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương
Mã phần lô PP2500494150
Giá từng phần lô 1,933,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.318.017.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500494151
Giá từng phần lô 2,652,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.808.361.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500494152
Giá từng phần lô 4,531,602,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.089.728.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.265.801.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất phân tích fibrinogen
Mã phần lô PP2500494153
Giá từng phần lô 2,368,667,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.000.582
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.333.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500494154
Giá từng phần lô 93,521,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.764.771
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.760.832
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500494155
Giá từng phần lô 542,468,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.865.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.234.368
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500494156
Giá từng phần lô 1,051,099,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.658.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.549.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cuvette phản ứng
Mã phần lô PP2500494157
Giá từng phần lô 3,679,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.036.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.839.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm yếu tố 5
Mã phần lô PP2500494158
Giá từng phần lô 44,121,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.083.106
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.060.944
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm Antithrombin III
Mã phần lô PP2500494159
Giá từng phần lô 2,379,862,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.633.237
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.931.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm Protein C
Mã phần lô PP2500494160
Giá từng phần lô 4,283,784,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.920.762.473
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.141.892.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm Protein S
Mã phần lô PP2500494161
Giá từng phần lô 2,342,678,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.280.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.339.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin
Mã phần lô PP2500494162
Giá từng phần lô 462,487,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.332.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.243.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất nội kiểm Anti Xa
Mã phần lô PP2500494163
Giá từng phần lô 56,409,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.461.010
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.204.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm Fibrin Monomer
Mã phần lô PP2500494164
Giá từng phần lô 313,493,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.745.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.746.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fibrin Monomer
Mã phần lô PP2500494165
Giá từng phần lô 130,977,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.302.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.488.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Fibrin Monomer
Mã phần lô PP2500494166
Giá từng phần lô 74,503,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.798.046
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.251.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm Anti Xa
Mã phần lô PP2500494167
Giá từng phần lô 535,027,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.791.797
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.513.984
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật tư tiêu hao dùng cho máy đo đông máu
Mã phần lô PP2500494168
Giá từng phần lô 40,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.940.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.489.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cúp chiết mẫu đông máu
Mã phần lô PP2500494169
Giá từng phần lô 39,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.956.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất nội kiểm dùng cho máy Đông máu
Mã phần lô PP2500494170
Giá từng phần lô 636,750,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.148.219
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.375.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất hiệu chuẩn Anti Xa
Mã phần lô PP2500494171
Giá từng phần lô 314,571,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.480.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.285.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2500494172
Giá từng phần lô 1,018,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Que khuấy từ cho xét nghiệm aPTT
Mã phần lô PP2500494173
Giá từng phần lô 26,430,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.020.831
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.215.276
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Que khuấy từ cho hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2500494174
Giá từng phần lô 22,974,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.664.222
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.487.096
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 27 thông số
Mã phần lô PP2500494175
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2500494176
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500494177
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.704.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa máy cho máy huyết học 27 thông số
Mã phần lô PP2500494178
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500494179
Giá từng phần lô 115,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.036.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch chuẩn máy huyết học 27 thông số
Mã phần lô PP2500494180
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500494181
Giá từng phần lô 2,688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.832.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500494182
Giá từng phần lô 2,614,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.613.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500494183
Giá từng phần lô 1,871,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 935.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500494184
Giá từng phần lô 56,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.229.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500494185
Giá từng phần lô 365,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500494186
Giá từng phần lô 4,408,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.006.103
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.204.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500494187
Giá từng phần lô 50,753,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.604.612
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.376.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500494188
Giá từng phần lô 339,746,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.645.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.873.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học có hỗ trợ chẩn đoán sớm nhiễm khuẩn huyết
Mã phần lô PP2500494189
Giá từng phần lô 359,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.356.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500494190
Giá từng phần lô 367,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.768.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494191
Giá từng phần lô 74,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.829.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494192
Giá từng phần lô 119,960,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.791.297
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.980.284
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500494193
Giá từng phần lô 739,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500494194
Giá từng phần lô 45,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.070.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494195
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494196
Giá từng phần lô 112,081,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.419.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.040.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494197
Giá từng phần lô 138,507,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.437.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.253.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494198
Giá từng phần lô 132,224,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.153.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.112.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494199
Giá từng phần lô 79,117,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.943.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.558.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494200
Giá từng phần lô 1,643,342,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.460.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.671.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494201
Giá từng phần lô 35,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.161.932
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.718.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494202
Giá từng phần lô 42,947,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.282.114
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.473.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494203
Giá từng phần lô 162,640,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.891.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.320.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin
Mã phần lô PP2500494204
Giá từng phần lô 86,244,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.803.055
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.122.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494205
Giá từng phần lô 291,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.478.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494206
Giá từng phần lô 130,929,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.270.285
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.464.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494207
Giá từng phần lô 995,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.537.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2500494208
Giá từng phần lô 2,171,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494209
Giá từng phần lô 1,310,618,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.603.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.309.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494210
Giá từng phần lô 568,164,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.385.139
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.082.435
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494211
Giá từng phần lô 11,439,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.799.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.719.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500494212
Giá từng phần lô 4,567,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.114.032.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.283.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do, theo phương pháp đo mức thời gian PT kéo dài trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494213
Giá từng phần lô 698,014,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.919.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.007.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494214
Giá từng phần lô 1,754,921,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.537.523
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.460.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein C, theo phương pháp đo so màu trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494215
Giá từng phần lô 885,588,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.810.156
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.794.114
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494216
Giá từng phần lô 94,689,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.560.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.344.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494217
Giá từng phần lô 123,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.976.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494218
Giá từng phần lô 616,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.038.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500494219
Giá từng phần lô 84,724,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.766.705
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.362.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2500494220
Giá từng phần lô 48,954,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.378.260
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.477.390
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2500494221
Giá từng phần lô 1,029,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.934.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2500494222
Giá từng phần lô 1,061,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.526.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500494223
Giá từng phần lô 923,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.885.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500494224
Giá từng phần lô 561,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.868.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500494225
Giá từng phần lô 2,069,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.741.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.034.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500494226
Giá từng phần lô 43,024,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.335.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.512.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500494227
Giá từng phần lô 305,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.472.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500494228
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.159.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho T
Mã phần lô PP2500494229
Giá từng phần lô 355,205,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.185.746
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.602.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kit xét nghiệm HLA B27
Mã phần lô PP2500494230
Giá từng phần lô 492,723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.947.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối
Mã phần lô PP2500494231
Giá từng phần lô 244,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.377.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mẫu kiểu chuẩn mức thấp
Mã phần lô PP2500494232
Giá từng phần lô 61,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.095.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mẫu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2500494233
Giá từng phần lô 39,488,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.923.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.744.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất nội kiểm mức bình thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp
Mã phần lô PP2500494234
Giá từng phần lô 287,511,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.030.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.755.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất nội kiểm mức bất thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp
Mã phần lô PP2500494235
Giá từng phần lô 302,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.496.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2500494236
Giá từng phần lô 21,951,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.967.082
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.975.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dịch bao
Mã phần lô PP2500494237
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.854.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể Lambda gắn huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500494238
Giá từng phần lô 126,579,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.304.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500494239
Giá từng phần lô 142,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.948.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.095.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể CD103 đánh dấu FITC
Mã phần lô PP2500494240
Giá từng phần lô 54,400,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.091.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.200.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể CD117 đánh dấu PC7
Mã phần lô PP2500494241
Giá từng phần lô 180,721,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.219.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.360.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể CD11c đánh dấu PC7
Mã phần lô PP2500494242
Giá từng phần lô 126,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.281.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD138 đánh dầu màu APC
Mã phần lô PP2500494243
Giá từng phần lô 478,447,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.214.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.223.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD14 Đánh dấu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500494244
Giá từng phần lô 53,660,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.586.964
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.830.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang ECD
Mã phần lô PP2500494245
Giá từng phần lô 333,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.401.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue
Mã phần lô PP2500494246
Giá từng phần lô 84,315,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.487.615
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.157.584
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD20 Đánh dấu huỳnh quang APC- A750
Mã phần lô PP2500494247
Giá từng phần lô 62,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.868.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD200 đánh dấu huỳnh quang
Mã phần lô PP2500494248
Giá từng phần lô 193,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.741.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.610.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD22 đánh dấu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500494249
Giá từng phần lô 69,967,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.705.319
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.983.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD23 đánh dấu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500494250
Giá từng phần lô 127,864,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.180.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.932.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD235a đánh dầu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500494251
Giá từng phần lô 12,944,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.825.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.472.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD7 Đánh dấu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500494252
Giá từng phần lô 158,041,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.755.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.020.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang APC-A750
Mã phần lô PP2500494253
Giá từng phần lô 218,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.966.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD
Mã phần lô PP2500494254
Giá từng phần lô 15,603,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.638.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.801.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang Pacific Blue
Mã phần lô PP2500494255
Giá từng phần lô 227,316,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.988.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.658.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể CD36 gắn huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500494256
Giá từng phần lô 36,292,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.744.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.146.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD28 đánh dấu huỳnh quang APC-A750
Mã phần lô PP2500494257
Giá từng phần lô 178,075,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.415.319
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.037.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể CD45 gắn huỳnh quang Krome Orange
Mã phần lô PP2500494258
Giá từng phần lô 203,968,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.069.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.984.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC5.5
Mã phần lô PP2500494259
Giá từng phần lô 108,567,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.023.569
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.283.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD56 Đánh dấu huỳnh quang
Mã phần lô PP2500494260
Giá từng phần lô 73,914,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.396.421
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.957.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD79a đánh dấu màu APC
Mã phần lô PP2500494261
Giá từng phần lô 200,113,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.440.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.056.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD79b Đánh dấu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500494262
Giá từng phần lô 50,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.549.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.336.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Anti TdT đánh đấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500494263
Giá từng phần lô 223,788,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.583.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.894.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể kháng CD34 có gắn chất phát huỳnh quang PC7
Mã phần lô PP2500494264
Giá từng phần lô 85,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.028.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể MPO đánh dấu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500494265
Giá từng phần lô 390,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.146.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bead bù màu bộ
Mã phần lô PP2500494266
Giá từng phần lô 46,233,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.522.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất nhuộm nội bào
Mã phần lô PP2500494267
Giá từng phần lô 225,842,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.983.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.921.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hợp chất ly giải hồng cầu sửdụng cho nhuộm các hóa chất màu đơn lẻ
Mã phần lô PP2500494268
Giá từng phần lô 149,083,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.647.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.541.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch cơ bản.
Mã phần lô PP2500494269
Giá từng phần lô 362,401,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.091.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.200.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất bù màu
Mã phần lô PP2500494270
Giá từng phần lô 76,826,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.381.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.413.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CD7 đánh dấu màu huỳnh quang APC A700
Mã phần lô PP2500494271
Giá từng phần lô 260,492,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.608.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.246.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kit phân loại dòng tế bào B
Mã phần lô PP2500494272
Giá từng phần lô 1,348,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.356.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.194.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ phân loại dòng tế bào T
Mã phần lô PP2500494273
Giá từng phần lô 1,348,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.356.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.194.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kit phân loại dòng tế bào M1
Mã phần lô PP2500494274
Giá từng phần lô 1,348,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.356.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.194.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kit phân loại dòng tế bào M2
Mã phần lô PP2500494275
Giá từng phần lô 1,348,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.356.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.194.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
kháng thể HLD-DRđánh dấu huỳnh quang Pacific Blue
Mã phần lô PP2500494276
Giá từng phần lô 230,857,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.402.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.428.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể CD34 gắn huỳnh quang APC Alexa Fluor 750
Mã phần lô PP2500494277
Giá từng phần lô 103,524,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.585.057
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.762.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500494278
Giá từng phần lô 52,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.110.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ kit xét nghiệm dị ứng thực phẩm 52 dị nguyên
Mã phần lô PP2500494279
Giá từng phần lô 4,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.252.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ kit xét nghiệm dị ứng đường hô hấp 50 dị nguyên
Mã phần lô PP2500494280
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.818.18
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2500494281
Giá từng phần lô 1,030,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.654.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2500494282
Giá từng phần lô 1,738,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.158.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch nhuộm huỳnh quang
Mã phần lô PP2500494283
Giá từng phần lô 906,660,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.177.862
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.330.432
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2500494284
Giá từng phần lô 458,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.649.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch ly giải hồng cầu non
Mã phần lô PP2500494285
Giá từng phần lô 1,738,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.158.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non
Mã phần lô PP2500494286
Giá từng phần lô 74,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.563.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2500494287
Giá từng phần lô 12,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.427.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch hiệu chuẩn máy
Mã phần lô PP2500494288
Giá từng phần lô 6,068,565
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.137.658
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.034.283
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch kiểm chuẩn máy
Mã phần lô PP2500494289
Giá từng phần lô 74,285,586
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.649.264
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.142.793
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Card 8 giếng xác định nhóm máu ABO / Rh phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500494290
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Card 8 giếng xác định nhóm máu ABO / Rh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500494291
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm hòa hợp trong môi trường muối
Mã phần lô PP2500494292
Giá từng phần lô 296,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay đựng mẫu pha loãng
Mã phần lô PP2500494293
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch bảo quản hồng cầu
Mã phần lô PP2500494294
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Card 8 giếng xét nghiệm Coombs
Mã phần lô PP2500494295
Giá từng phần lô 858,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Card xác định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu, và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng
Mã phần lô PP2500494296
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500494297
Giá từng phần lô 806,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Card định nhóm máu ABO/Rhgắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500494298
Giá từng phần lô 577,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xác định nhóm máu A
Mã phần lô PP2500494299
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xác định nhóm máu AB
Mã phần lô PP2500494300
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xác định nhóm máu B
Mã phần lô PP2500494301
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xác định nhóm máu D
Mã phần lô PP2500494302
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
CaCl2 25mM
Mã phần lô PP2500494303
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cuvette (Cóng đo mẫu )
Mã phần lô PP2500494304
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2500494305
Giá từng phần lô 162,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.618.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất rửa kim
Mã phần lô PP2500494306
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2500494307
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất pha loãng
Mã phần lô PP2500494308
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.763.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất định lượng APTT
Mã phần lô PP2500494309
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xác định chất ức chế Xa trực tiếp và gián tiếp trong huyết tương người
Mã phần lô PP2500494310
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.352.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm hoạt độ ADAMTS 13
Mã phần lô PP2500494311
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất Chuẩn Xét nghiệm ADAMTS 13
Mã phần lô PP2500494312
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
D.Dimer
Mã phần lô PP2500494313
Giá từng phần lô 488,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
PT
Mã phần lô PP2500494314
Giá từng phần lô 280,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nội kiểm D-Dimermức cao
Mã phần lô PP2500494315
Giá từng phần lô 79,324,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.084.887
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.662.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nội kiểm D-Dimermức thấp
Mã phần lô PP2500494316
Giá từng phần lô 79,324,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.084.887
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.662.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường
Mã phần lô PP2500494317
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường
Mã phần lô PP2500494318
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500494319
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500494320
Giá từng phần lô 3,364,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.293.944.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.682.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500494321
Giá từng phần lô 1,207,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 823.058.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Card xét nghiệm định tính IgG/bổ thể liên kết với hồng cầu
Mã phần lô PP2500494322
Giá từng phần lô 1,292,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 881.304.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Card xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2500494323
Giá từng phần lô 1,496,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.219.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO
Mã phần lô PP2500494324
Giá từng phần lô 1,190,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.460.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2500494325
Giá từng phần lô 374,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2500494326
Giá từng phần lô 176,839,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.572.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.419.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nội kiểm nhóm máu (A1B,O,A,B), Coombs,Sàng lọc trên máy tự động
Mã phần lô PP2500494327
Giá từng phần lô 736,595,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.224.415
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.297.904
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch bảo dưỡng máy hàng ngày
Mã phần lô PP2500494328
Giá từng phần lô 185,250,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.306.982
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.625.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch dùng để pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2500494329
Giá từng phần lô 64,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.985.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hồng cầu mẫu phát hiện kháng thể nhóm máu A1, B
Mã phần lô PP2500494330
Giá từng phần lô 67,267,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.864.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.633.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2500494331
Giá từng phần lô 242,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.370.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch đệm lực ion thấp sử dụng trên máy đông máu
Mã phần lô PP2500494332
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm truyền máu
Mã phần lô PP2500494333
Giá từng phần lô 581,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.196.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm Coombs
Mã phần lô PP2500494334
Giá từng phần lô 83,068,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.637.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.534.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát sử dụng cho máy phân tích tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500494335
Giá từng phần lô 44,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.190.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thẻ thông minh đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500494336
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->