Gói thầu: Hóa chất Huyết Học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500508527-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Thống Nhất |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Hóa chất Huyết Học |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500269308 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm thu từ bảo hiểm y tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 151,605,957,283 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500494068 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV | 82,334,720 | 56.137.310 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 41.167.360 | |
| 2 | PP2500494069 - Bộ xét nghiệm định tính/địnhlượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt HBs | 354,135,600 | 241.456.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 177.067.800 | |
| 3 | PP2500494070 - Bộ hóa chất xác định kháng thể kháng kháng nguyên lõi vi rút Viêm Gan B trong | 155,845,664 | 106.258.408 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 77.922.832 | |
| 4 | PP2500494071 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thểIgG kháng dsDNA | 32,595,680 | 22.224.328 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 16.297.840 | |
| 5 | PP2500494072 - Xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2 | 140,844,288 | 96.030.197 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 70.422.144 | |
| 6 | PP2500494073 - Xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2-M | 140,844,288 | 96.030.197 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 70.422.144 | |
| 7 | PP2500494074 - Xét nhiệm kháng thể kháng GBM | 24,702,600 | 16.842.682 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 12.351.300 | |
| 8 | PP2500494075 - Xét nhiệm kháng thể kháng Scl-70 | 19,493,500 | 13.291.023 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.746.750 | |
| 9 | PP2500494076 - Xét nhiệm kháng thể kháng LC-1 | 24,623,300 | 16.788.614 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 12.311.650 | |
| 10 | PP2500494077 - Xét nhiệm kháng thể kháng SLA/LP | 30,779,060 | 20.985.723 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 15.389.530 | |
| 11 | PP2500494078 - Xét nhiệm kháng thể kháng Phospholipid-Screen-GM | 26,675,220 | 18.187.650 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.337.610 | |
| 12 | PP2500494079 - Xét nhiệm kháng thể kháng LKM-1 | 26,675,220 | 18.187.650 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.337.610 | |
| 13 | PP2500494080 - Xét nhiệm kháng thể kháng SSA | 19,493,500 | 13.291.023 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.746.750 | |
| 14 | PP2500494081 - Xét nhiệm kháng thể kháng SSB | 19,493,500 | 13.291.023 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.746.750 | |
| 15 | PP2500494082 - ANA Screen IgG | 81,489,200 | 55.560.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 40.744.600 | |
| 16 | PP2500494083 - Xét nhiệm kháng thể kháng ANA-8pro | 23,711,220 | 16.166.741 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.855.610 | |
| 17 | PP2500494084 - Xét nhiệm kháng thể kháng snRNP-C | 20,210,320 | 13.779.764 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.105.160 | |
| 18 | PP2500494085 - Xét nhiệm kháng thể Cardiolipin-GM | 19,607,380 | 13.368.669 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.803.690 | |
| 19 | PP2500494086 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng C1q | 85,597,460 | 58.361.905 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 42.798.730 | |
| 20 | PP2500494087 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng PR3 | 38,294,464 | 26.109.862 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 19.147.232 | |
| 21 | PP2500494088 - Xét nhiệm kháng thể kháng Sm | 68,227,250 | 46.518.580 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 34.113.625 | |
| 22 | PP2500494089 - Xét nghiệm kháng thể kháng GBM | 39,524,160 | 26.948.291 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 19.762.080 | |
| 23 | PP2500494090 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng MPO | 38,294,464 | 26.109.862 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 19.147.232 | |
| 24 | PP2500494091 - Dung dịch pha loãng | 724,750,000 | 494.147.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 362.375.000 | |
| 25 | PP2500494092 - Dung dịch ly giải để bách phân bạch cầu | 566,766,720 | 386.431.855 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 283.383.360 | |
| 26 | PP2500494093 - Dung dịch nhuộm bạch cầu | 394,398,720 | 268.908.219 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 197.199.360 | |
| 27 | PP2500494094 - Hóa chất ly giải hồng cầu | 197,159,040 | 134.426.619 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 98.579.520 | |
| 28 | PP2500494095 - Dung dịch ly giải NRBC và bạch cầu | 519,264,000 | 354.043.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 259.632.000 | |
| 29 | PP2500494096 - Dung dịch nhuộm NRBC và bạch cầu | 161,820,000 | 110.331.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 80.910.000 | |
| 30 | PP2500494097 - Dung dịch rửa máy | 141,200,000 | 96.272.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 70.600.000 | |
| 31 | PP2500494098 - Dung dịch chuẩn máy - sử dụng cho máy phân tích huyết học | 303,264,000 | 206.770.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 151.632.000 | |
| 32 | PP2500494099 - Dung dịch pha loãng hồng cầu lưới | 18,115,000 | 12.351.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.057.500 | |
| 33 | PP2500494100 - Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới | 74,439,984 | 50.754.535 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 37.219.992 | |
| 34 | PP2500494101 - Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ | 960,000,000 | 654.545.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 480.000.000 | |
| 35 | PP2500494102 - Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ cỡ nhỏ | 960,000,000 | 654.545.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 480.000.000 | |
| 36 | PP2500494103 - Dung dịch tách tế bào đơn | 94,000,000 | 64.090.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 47.000.000 | |
| 37 | PP2500494104 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong môi trường nuôi cấy sơ cấp | 1,089,000,000 | 742.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 544.500.000 | |
| 38 | PP2500494105 - Dung dịch rã đông tế bào | 52,000,000 | 35.454.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 26.000.000 | |
| 39 | PP2500494106 - Kit đôi tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá | 500,000,000 | 340.909.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 250.000.000 | |
| 40 | PP2500494107 - Kit đơn tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá | 1,260,000,000 | 859.090.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 630.000.000 | |
| 41 | PP2500494108 - Bộ kit thu nhận máu và chế tạo fibrin giàu tiểu cầu | 760,000,000 | 518.181.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 380.000.000 | |
| 42 | PP2500494109 - Dung dịch bảo quản mô/ tế bào | 216,000,000 | 147.272.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 108.000.000 | |
| 43 | PP2500494110 - Dung dịch nhiệt độ bảo quản và vận chuyển tế bào/ mô có nồng độ DMSO thấp | 380,000,000 | 259.090.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 190.000.000 | |
| 44 | PP2500494111 - Dung dịch rửa tế bào | 70,000,000 | 47.727.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 35.000.000 | |
| 45 | PP2500494112 - Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trườngbảo quản không chứa DMSO | 29,000,000 | 19.772.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 14.500.000 | |
| 46 | PP2500494113 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp | 670,000,000 | 456.818.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 335.000.000 | |
| 47 | PP2500494114 - Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không chứa DMSO | 54,000,000 | 36.818.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 27.000.000 | |
| 48 | PP2500494115 - Dung dịch bảo quản tế bào gốc trung mô | 3,600,000,000 | 2.454.545.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.800.000.000 | |
| 49 | PP2500494116 - Môi trường vận chuyển tế bào và tế bào gốc | 1,840,000,000 | 1.254.545.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 920.000.000 | |
| 50 | PP2500494117 - Hóa chất ngoại kiểm huyết học | 20,076,000 | 13.688.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.038.000 | |
| 51 | PP2500494118 - Hóa chất ngoại kiểm đông máu | 46,206,000 | 31.504.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 23.103.000 | |
| 52 | PP2500494119 - Hóa chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng | 11,340,000 | 7.731.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.670.000 | |
| 53 | PP2500494120 - Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 1 | 27,000,000 | 18.409.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.500.000 | |
| 54 | PP2500494121 - Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 2 | 27,000,000 | 18.409.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.500.000 | |
| 55 | PP2500494122 - Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 3 | 27,000,000 | 18.409.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.500.000 | |
| 56 | PP2500494123 - Hóa chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu | 728,400,000 | 496.636.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 364.200.000 | |
| 57 | PP2500494124 - Dung dịch rửa hệ thống | 729,648,000 | 497.487.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 364.824.000 | |
| 58 | PP2500494125 - Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu trên kênh Baso | 1,717,065,000 | 1.170.726.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 858.532.500 | |
| 59 | PP2500494126 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu | 968,138,000 | 660.094.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 484.069.000 | |
| 60 | PP2500494127 - Hóa chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu | 15,500,000 | 10.568.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.750.000 | |
| 61 | PP2500494128 - Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải | 8,888,000 | 6.060.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 4.444.000 | |
| 62 | PP2500494129 - Hóa chất hiệu chuẩn | 36,753,038 | 25.058.890 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 18.376.519 | |
| 63 | PP2500494130 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 | 169,400,000 | 115.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 84.700.000 | |
| 64 | PP2500494131 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bình thường | 169,400,000 | 115.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 84.700.000 | |
| 65 | PP2500494132 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 | 169,400,000 | 115.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 84.700.000 | |
| 66 | PP2500494133 - Hóa chất điện di mao quản Hb (2 đầu di) | 407,871,000 | 278.093.864 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 203.935.500 | |
| 67 | PP2500494134 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường | 365,576,000 | 249.256.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 182.788.000 | |
| 68 | PP2500494135 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý | 77,712,000 | 52.985.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 38.856.000 | |
| 69 | PP2500494136 - Dung dịch đệm cho điện di Hb | 561,816,000 | 383.056.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 280.908.000 | |
| 70 | PP2500494137 - Dung dịch rửa kim | 251,818,500 | 171.694.432 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 125.909.250 | |
| 71 | PP2500494138 - Cốc thuốc thử | 275,000,000 | 187.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 137.500.000 | |
| 72 | PP2500494139 - Dung dịch khử khuẩn | 69,265,560 | 47.226.519 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 34.632.780 | |
| 73 | PP2500494140 - Ống chiết QC | 226,700,000 | 154.568.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 113.350.000 | |
| 74 | PP2500494141 - Hóa chất điện di mao quản Protein (2 đầu di) | 635,082,000 | 433.010.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 317.541.000 | |
| 75 | PP2500494142 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường | 113,859,840 | 77.631.710 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 56.929.920 | |
| 76 | PP2500494143 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma | 307,475,280 | 209.642.237 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 153.737.640 | |
| 77 | PP2500494144 - Dung dịch đệm cho điện di protein ( 2 đầu di) | 199,074,000 | 135.732.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 99.537.000 | |
| 78 | PP2500494145 - Dung dịch rửa điện di mao quản 2/8 đầu di | 58,899,600 | 40.158.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 29.449.800 | |
| 79 | PP2500494146 - Hóa chất điện di định danh miễn dịch trên Minicap | 608,290,056 | 414.743.220 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 304.145.028 | |
| 80 | PP2500494147 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu | 279,624,960 | 190.653.382 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 139.812.480 | |
| 81 | PP2500494148 - Dung dịch Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu | 442,368,000 | 301.614.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 221.184.000 | |
| 82 | PP2500494149 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer, Yếu tố VWF và protein S Free | 239,152,320 | 163.058.400 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 119.576.160 | |
| 83 | PP2500494150 - Hóa chất dùng để xác định thời gian Kaolin thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương | 1,933,092,000 | 1.318.017.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 966.546.000 | |
| 84 | PP2500494151 - Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động | 2,652,264,000 | 1.808.361.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.326.132.000 | |
| 85 | PP2500494152 - Định lượng D-Dimer | 4,531,602,240 | 3.089.728.800 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.265.801.120 | |
| 86 | PP2500494153 - Hóa chất phân tích fibrinogen | 2,368,667,520 | 1.615.000.582 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.184.333.760 | |
| 87 | PP2500494154 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu | 93,521,664 | 63.764.771 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 46.760.832 | |
| 88 | PP2500494155 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu | 542,468,736 | 369.865.048 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 271.234.368 | |
| 89 | PP2500494156 - Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động | 1,051,099,200 | 716.658.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 525.549.600 | |
| 90 | PP2500494157 - Cuvette phản ứng | 3,679,920,000 | 2.509.036.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.839.960.000 | |
| 91 | PP2500494158 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố 5 | 44,121,888 | 30.083.106 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 22.060.944 | |
| 92 | PP2500494159 - Hóa chất xét nghiệm Antithrombin III | 2,379,862,080 | 1.622.633.237 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.189.931.040 | |
| 93 | PP2500494160 - Hóa chất xét nghiệm Protein C | 4,283,784,960 | 2.920.762.473 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.141.892.480 | |
| 94 | PP2500494161 - Hóa chất xét nghiệm Protein S | 2,342,678,520 | 1.597.280.810 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.171.339.260 | |
| 95 | PP2500494162 - Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin | 462,487,200 | 315.332.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 231.243.600 | |
| 96 | PP2500494163 - Hóa chất nội kiểm Anti Xa | 56,409,480 | 38.461.010 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 28.204.740 | |
| 97 | PP2500494164 - Hóa chất xét nghiệm Fibrin Monomer | 313,493,400 | 213.745.500 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 156.746.700 | |
| 98 | PP2500494165 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fibrin Monomer | 130,977,000 | 89.302.500 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 65.488.500 | |
| 99 | PP2500494166 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Fibrin Monomer | 74,503,800 | 50.798.046 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 37.251.900 | |
| 100 | PP2500494167 - Hóa chất xét nghiệm Anti Xa | 535,027,968 | 364.791.797 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 267.513.984 | |
| 101 | PP2500494168 - Vật tư tiêu hao dùng cho máy đo đông máu | 40,979,200 | 27.940.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.489.600 | |
| 102 | PP2500494169 - Cúp chiết mẫu đông máu | 39,536,000 | 26.956.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 19.768.000 | |
| 103 | PP2500494170 - Hóa chất nội kiểm dùng cho máy Đông máu | 636,750,720 | 434.148.219 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 318.375.360 | |
| 104 | PP2500494171 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti Xa | 314,571,840 | 214.480.800 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 157.285.920 | |
| 105 | PP2500494172 - Dung dịch rửa | 1,018,800,000 | 694.636.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 509.400.000 | |
| 106 | PP2500494173 - Que khuấy từ cho xét nghiệm aPTT | 26,430,552 | 18.020.831 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.215.276 | |
| 107 | PP2500494174 - Que khuấy từ cho hóa chất xét nghiệm PT | 22,974,192 | 15.664.222 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.487.096 | |
| 108 | PP2500494175 - Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 27 thông số | 567,000,000 | 386.590.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 283.500.000 | |
| 109 | PP2500494176 - Chất ly giải hồng cầu | 357,000,000 | 243.409.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 178.500.000 | |
| 110 | PP2500494177 - Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu | 178,500,000 | 121.704.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 89.250.000 | |
| 111 | PP2500494178 - Dung dịch rửa máy cho máy huyết học 27 thông số | 210,000,000 | 143.181.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 105.000.000 | |
| 112 | PP2500494179 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới | 115,920,000 | 79.036.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 57.960.000 | |
| 113 | PP2500494180 - Dung dịch chuẩn máy huyết học 27 thông số | 319,200,000 | 217.636.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 159.600.000 | |
| 114 | PP2500494181 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 2,688,000,000 | 1.832.727.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.344.000.000 | |
| 115 | PP2500494182 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 2,614,500,000 | 1.782.613.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.307.250.000 | |
| 116 | PP2500494183 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 1,871,100,000 | 1.275.750.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 935.550.000 | |
| 117 | PP2500494184 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 56,070,000 | 38.229.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 28.035.000 | |
| 118 | PP2500494185 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 365,400,000 | 249.136.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 182.700.000 | |
| 119 | PP2500494186 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh trên máy phân tích huyết học | 4,408,950 | 3.006.103 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.204.475 | |
| 120 | PP2500494187 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 50,753,430 | 34.604.612 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.376.715 | |
| 121 | PP2500494188 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 339,746,400 | 231.645.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 169.873.200 | |
| 122 | PP2500494189 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học có hỗ trợ chẩn đoán sớm nhiễm khuẩn huyết | 359,856,000 | 245.356.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 179.928.000 | |
| 123 | PP2500494190 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học | 367,794,000 | 250.768.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 183.897.000 | |
| 124 | PP2500494191 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu | 74,550,000 | 50.829.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 37.275.000 | |
| 125 | PP2500494192 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dành cho máy phân tích đông máu | 119,960,568 | 81.791.297 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 59.980.284 | |
| 126 | PP2500494193 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 739,200,000 | 504.000.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 369.600.000 | |
| 127 | PP2500494194 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 45,570,000 | 31.070.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 22.785.000 | |
| 128 | PP2500494195 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 1,890,000,000 | 1.288.636.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 945.000.000 | |
| 129 | PP2500494196 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 112,081,200 | 76.419.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 56.040.600 | |
| 130 | PP2500494197 - Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 138,507,600 | 94.437.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 69.253.800 | |
| 131 | PP2500494198 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 132,224,400 | 90.153.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 66.112.200 | |
| 132 | PP2500494199 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 79,117,500 | 53.943.750 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 39.558.750 | |
| 133 | PP2500494200 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 1,643,342,400 | 1.120.460.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 821.671.200 | |
| 134 | PP2500494201 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu | 35,437,500 | 24.161.932 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 17.718.750 | |
| 135 | PP2500494202 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu | 42,947,100 | 29.282.114 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 21.473.550 | |
| 136 | PP2500494203 - Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | 162,640,800 | 110.891.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 81.320.400 | |
| 137 | PP2500494204 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin | 86,244,480 | 58.803.055 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 43.122.240 | |
| 138 | PP2500494205 - Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu | 291,102,000 | 198.478.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 145.551.000 | |
| 139 | PP2500494206 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 130,929,750 | 89.270.285 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 65.464.875 | |
| 140 | PP2500494207 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 995,188,000 | 678.537.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 497.594.000 | |
| 141 | PP2500494208 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 2,171,400,000 | 1.480.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.085.700.000 | |
| 142 | PP2500494209 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 1,310,618,400 | 893.603.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 655.309.200 | |
| 143 | PP2500494210 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 568,164,870 | 387.385.139 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 284.082.435 | |
| 144 | PP2500494211 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 11,439,120,000 | 7.799.400.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.719.560.000 | |
| 145 | PP2500494212 - Cóng phản ứng | 4,567,248,000 | 3.114.032.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.283.624.000 | |
| 146 | PP2500494213 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do, theo phương pháp đo mức thời gian PT kéo dài trên máy phân tích đông máu | 698,014,800 | 475.919.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 349.007.400 | |
| 147 | PP2500494214 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 1,754,921,700 | 1.196.537.523 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 877.460.850 | |
| 148 | PP2500494215 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein C, theo phương pháp đo so màu trên máy phân tích đông máu | 885,588,228 | 603.810.156 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 442.794.114 | |
| 149 | PP2500494216 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu | 94,689,000 | 64.560.682 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 47.344.500 | |
| 150 | PP2500494217 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu | 123,165,000 | 83.976.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 61.582.500 | |
| 151 | PP2500494218 - Chất kiểm chuẩn mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu | 616,056,000 | 420.038.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 308.028.000 | |
| 152 | PP2500494219 - Chất kiểm chuẩn mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu | 84,724,500 | 57.766.705 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 42.362.250 | |
| 153 | PP2500494220 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | 48,954,780 | 33.378.260 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 24.477.390 | |
| 154 | PP2500494221 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C | 1,029,504,000 | 701.934.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 514.752.000 | |
| 155 | PP2500494222 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | 1,061,172,000 | 723.526.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 530.586.000 | |
| 156 | PP2500494223 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu | 923,832,000 | 629.885.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 461.916.000 | |
| 157 | PP2500494224 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 561,540,000 | 382.868.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 280.770.000 | |
| 158 | PP2500494225 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 2,069,088,000 | 1.410.741.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.034.544.000 | |
| 159 | PP2500494226 - Hồng cầu mẫu | 43,024,800 | 29.335.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 21.512.400 | |
| 160 | PP2500494227 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 305,760,000 | 208.472.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 152.880.000 | |
| 161 | PP2500494228 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 102,900,000 | 70.159.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 51.450.000 | |
| 162 | PP2500494229 - Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho T | 355,205,760 | 242.185.746 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 177.602.880 | |
| 163 | PP2500494230 - Kit xét nghiệm HLA B27 | 492,723,000 | 335.947.500 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 246.361.500 | |
| 164 | PP2500494231 - Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối | 244,020,000 | 166.377.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 122.010.000 | |
| 165 | PP2500494232 - Mẫu kiểu chuẩn mức thấp | 61,740,000 | 42.095.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 30.870.000 | |
| 166 | PP2500494233 - Mẫu kiểm chuẩn | 39,488,400 | 26.923.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 19.744.200 | |
| 167 | PP2500494234 - Hóa chất nội kiểm mức bình thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp | 287,511,000 | 196.030.228 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 143.755.500 | |
| 168 | PP2500494235 - Hóa chất nội kiểm mức bất thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp | 302,862,000 | 206.496.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 151.431.000 | |
| 169 | PP2500494236 - Hóa chất kiểm chuẩn | 21,951,720 | 14.967.082 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.975.860 | |
| 170 | PP2500494237 - Dịch bao | 90,720,000 | 61.854.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 45.360.000 | |
| 171 | PP2500494238 - Kháng thể Lambda gắn huỳnh quang PE | 126,579,600 | 86.304.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 63.289.800 | |
| 172 | PP2500494239 - Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC | 142,191,000 | 96.948.410 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 71.095.500 | |
| 173 | PP2500494240 - Kháng thể CD103 đánh dấu FITC | 54,400,500 | 37.091.250 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 27.200.250 | |
| 174 | PP2500494241 - Kháng thể CD117 đánh dấu PC7 | 180,721,800 | 123.219.410 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 90.360.900 | |
| 175 | PP2500494242 - Kháng thể CD11c đánh dấu PC7 | 126,546,000 | 86.281.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 63.273.000 | |
| 176 | PP2500494243 - CD138 đánh dầu màu APC | 478,447,200 | 326.214.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 239.223.600 | |
| 177 | PP2500494244 - CD14 Đánh dấu huỳnh quang APC | 53,660,880 | 36.586.964 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 26.830.440 | |
| 178 | PP2500494245 - Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang ECD | 333,522,000 | 227.401.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 166.761.000 | |
| 179 | PP2500494246 - Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue | 84,315,168 | 57.487.615 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 42.157.584 | |
| 180 | PP2500494247 - CD20 Đánh dấu huỳnh quang APC- A750 | 62,874,000 | 42.868.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 31.437.000 | |
| 181 | PP2500494248 - CD200 đánh dấu huỳnh quang | 193,221,000 | 131.741.591 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 96.610.500 | |
| 182 | PP2500494249 - CD22 đánh dấu huỳnh quang APC | 69,967,800 | 47.705.319 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 34.983.900 | |
| 183 | PP2500494250 - CD23 đánh dấu huỳnh quang PE | 127,864,800 | 87.180.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 63.932.400 | |
| 184 | PP2500494251 - CD235a đánh dầu huỳnh quang PE | 12,944,400 | 8.825.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 6.472.200 | |
| 185 | PP2500494252 - CD7 Đánh dấu huỳnh quang PE | 158,041,200 | 107.755.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 79.020.600 | |
| 186 | PP2500494253 - Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang APC-A750 | 218,484,000 | 148.966.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 109.242.000 | |
| 187 | PP2500494254 - kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD | 15,603,000 | 10.638.410 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.801.500 | |
| 188 | PP2500494255 - Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang Pacific Blue | 227,316,600 | 154.988.591 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 113.658.300 | |
| 189 | PP2500494256 - Kháng thể CD36 gắn huỳnh quang FITC | 36,292,200 | 24.744.682 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 18.146.100 | |
| 190 | PP2500494257 - CD28 đánh dấu huỳnh quang APC-A750 | 178,075,800 | 121.415.319 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 89.037.900 | |
| 191 | PP2500494258 - Kháng thể CD45 gắn huỳnh quang Krome Orange | 203,968,800 | 139.069.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 101.984.400 | |
| 192 | PP2500494259 - CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 108,567,900 | 74.023.569 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 54.283.950 | |
| 193 | PP2500494260 - CD56 Đánh dấu huỳnh quang | 73,914,750 | 50.396.421 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 36.957.375 | |
| 194 | PP2500494261 - CD79a đánh dấu màu APC | 200,113,200 | 136.440.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 100.056.600 | |
| 195 | PP2500494262 - CD79b Đánh dấu huỳnh quang PE | 50,673,000 | 34.549.773 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.336.500 | |
| 196 | PP2500494263 - Anti TdT đánh đấu màu huỳnh quang FITC | 223,788,600 | 152.583.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 111.894.300 | |
| 197 | PP2500494264 - Kháng thể kháng CD34 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 | 85,108,800 | 58.028.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 42.554.400 | |
| 198 | PP2500494265 - Kháng thể MPO đánh dấu huỳnh quang PE | 390,348,000 | 266.146.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 195.174.000 | |
| 199 | PP2500494266 - Bead bù màu bộ | 46,233,600 | 31.522.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 23.116.800 | |
| 200 | PP2500494267 - Hóa chất nhuộm nội bào | 225,842,400 | 153.983.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 112.921.200 | |
| 201 | PP2500494268 - Hợp chất ly giải hồng cầu sửdụng cho nhuộm các hóa chất màu đơn lẻ | 149,083,200 | 101.647.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 74.541.600 | |
| 202 | PP2500494269 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch cơ bản. | 362,401,200 | 247.091.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 181.200.600 | |
| 203 | PP2500494270 - Hóa chất bù màu | 76,826,400 | 52.381.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 38.413.200 | |
| 204 | PP2500494271 - CD7 đánh dấu màu huỳnh quang APC A700 | 260,492,400 | 177.608.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 130.246.200 | |
| 205 | PP2500494272 - Kit phân loại dòng tế bào B | 1,348,389,000 | 919.356.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 674.194.500 | |
| 206 | PP2500494273 - Bộ phân loại dòng tế bào T | 1,348,389,000 | 919.356.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 674.194.500 | |
| 207 | PP2500494274 - Kit phân loại dòng tế bào M1 | 1,348,389,000 | 919.356.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 674.194.500 | |
| 208 | PP2500494275 - Kit phân loại dòng tế bào M2 | 1,348,389,000 | 919.356.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 674.194.500 | |
| 209 | PP2500494276 - kháng thể HLD-DRđánh dấu huỳnh quang Pacific Blue | 230,857,200 | 157.402.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 115.428.600 | |
| 210 | PP2500494277 - Kháng thể CD34 gắn huỳnh quang APC Alexa Fluor 750 | 103,524,750 | 70.585.057 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 51.762.375 | |
| 211 | PP2500494278 - Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang PE | 52,962,000 | 36.110.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 26.481.000 | |
| 212 | PP2500494279 - Bộ kit xét nghiệm dị ứng thực phẩm 52 dị nguyên | 4,770,000,000 | 3.252.272.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.385.000.000 | |
| 213 | PP2500494280 - Bộ kit xét nghiệm dị ứng đường hô hấp 50 dị nguyên | 3,420,000,000 | 2.331.818.18 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.710.000.000 | |
| 214 | PP2500494281 - Dung dịch pha loãng | 1,030,560,000 | 702.654.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 515.280.000 | |
| 215 | PP2500494282 - Dung dịch ly giải | 1,738,232,000 | 1.185.158.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 869.116.000 | |
| 216 | PP2500494283 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang | 906,660,864 | 618.177.862 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 453.330.432 | |
| 217 | PP2500494284 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 458,552,000 | 312.649.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 229.276.000 | |
| 218 | PP2500494285 - Dung dịch ly giải hồng cầu non | 1,738,232,000 | 1.185.158.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 869.116.000 | |
| 219 | PP2500494286 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non | 74,160,000 | 50.563.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 37.080.000 | |
| 220 | PP2500494287 - Dung dịch rửa | 12,360,000 | 8.427.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 6.180.000 | |
| 221 | PP2500494288 - Dung dịch hiệu chuẩn máy | 6,068,565 | 4.137.658 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.034.283 | |
| 222 | PP2500494289 - Dung dịch kiểm chuẩn máy | 74,285,586 | 50.649.264 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 37.142.793 | |
| 223 | PP2500494290 - Card 8 giếng xác định nhóm máu ABO / Rh phương pháp huyết thanh mẫu | 910,000,000 | 620.454.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 455.000.000 | |
| 224 | PP2500494291 - Card 8 giếng xác định nhóm máu ABO / Rh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 1,092,000,000 | 744.545.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 546.000.000 | |
| 225 | PP2500494292 - Xét nghiệm hòa hợp trong môi trường muối | 296,400,000 | 202.090.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 148.200.000 | |
| 226 | PP2500494293 - Khay đựng mẫu pha loãng | 23,400,000 | 15.954.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.700.000 | |
| 227 | PP2500494294 - Dung dịch bảo quản hồng cầu | 33,000,000 | 22.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 16.500.000 | |
| 228 | PP2500494295 - Card 8 giếng xét nghiệm Coombs | 858,000,000 | 585.000.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 429.000.000 | |
| 229 | PP2500494296 - Card xác định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu, và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng | 1,092,000,000 | 744.545.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 546.000.000 | |
| 230 | PP2500494297 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu | 806,000,000 | 549.545.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 403.000.000 | |
| 231 | PP2500494298 - Card định nhóm máu ABO/Rhgắn sẵn huyết thanh mẫu | 577,200,000 | 393.545.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 288.600.000 | |
| 232 | PP2500494299 - Hóa chất xác định nhóm máu A | 23,100,000 | 15.750.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.550.000 | |
| 233 | PP2500494300 - Hóa chất xác định nhóm máu AB | 24,200,000 | 16.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 12.100.000 | |
| 234 | PP2500494301 - Hóa chất xác định nhóm máu B | 23,100,000 | 15.750.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.550.000 | |
| 235 | PP2500494302 - Hóa chất xác định nhóm máu D | 42,900,000 | 29.250.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 21.450.000 | |
| 236 | PP2500494303 - CaCl2 25mM | 7,150,000 | 4.875.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.575.000 | |
| 237 | PP2500494304 - Cuvette (Cóng đo mẫu ) | 552,000,000 | 376.363.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 276.000.000 | |
| 238 | PP2500494305 - Hóa chất rửa hệ thống | 162,240,000 | 110.618.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 81.120.000 | |
| 239 | PP2500494306 - Hóa chất rửa kim | 50,000,000 | 34.090.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.000.000 | |
| 240 | PP2500494307 - Hóa chất định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương | 150,000,000 | 102.272.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 75.000.000 | |
| 241 | PP2500494308 - Chất pha loãng | 18,720,000 | 12.763.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.360.000 | |
| 242 | PP2500494309 - Hóa chất định lượng APTT | 120,000,000 | 81.818.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 60.000.000 | |
| 243 | PP2500494310 - Thuốc thử xác định chất ức chế Xa trực tiếp và gián tiếp trong huyết tương người | 12,250,000 | 8.352.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 6.125.000 | |
| 244 | PP2500494311 - Xét nghiệm hoạt độ ADAMTS 13 | 57,200,000 | 39.000.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 28.600.000 | |
| 245 | PP2500494312 - Chất Chuẩn Xét nghiệm ADAMTS 13 | 79,800,000 | 54.409.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 39.900.000 | |
| 246 | PP2500494313 - D.Dimer | 488,400,000 | 333.000.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 244.200.000 | |
| 247 | PP2500494314 - PT | 280,800,000 | 191.454.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 140.400.000 | |
| 248 | PP2500494315 - Nội kiểm D-Dimermức cao | 79,324,500 | 54.084.887 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 39.662.250 | |
| 249 | PP2500494316 - Nội kiểm D-Dimermức thấp | 79,324,500 | 54.084.887 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 39.662.250 | |
| 250 | PP2500494317 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường | 32,000,000 | 21.818.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 16.000.000 | |
| 251 | PP2500494318 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường | 32,000,000 | 21.818.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 16.000.000 | |
| 252 | PP2500494319 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu | 5,200,000 | 3.545.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.600.000 | |
| 253 | PP2500494320 - Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 3,364,452,000 | 2.293.944.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.682.226.000 | |
| 254 | PP2500494321 - Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu | 1,207,152,000 | 823.058.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 603.576.000 | |
| 255 | PP2500494322 - Card xét nghiệm định tính IgG/bổ thể liên kết với hồng cầu | 1,292,580,000 | 881.304.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 646.290.000 | |
| 256 | PP2500494323 - Card xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu | 1,496,322,000 | 1.020.219.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 748.161.000 | |
| 257 | PP2500494324 - Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO | 1,190,142,000 | 811.460.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 595.071.000 | |
| 258 | PP2500494325 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng | 374,220,000 | 255.150.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 187.110.000 | |
| 259 | PP2500494326 - Khay pha loãng hồng cầu | 176,839,200 | 120.572.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 88.419.600 | |
| 260 | PP2500494327 - Nội kiểm nhóm máu (A1B,O,A,B), Coombs,Sàng lọc trên máy tự động | 736,595,808 | 502.224.415 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 368.297.904 | |
| 261 | PP2500494328 - Dung dịch bảo dưỡng máy hàng ngày | 185,250,240 | 126.306.982 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 92.625.120 | |
| 262 | PP2500494329 - Dung dịch dùng để pha loãng hồng cầu | 64,512,000 | 43.985.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 32.256.000 | |
| 263 | PP2500494330 - Hồng cầu mẫu phát hiện kháng thể nhóm máu A1, B | 67,267,200 | 45.864.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 33.633.600 | |
| 264 | PP2500494331 - Hóa chất xét nghiệm nhóm máu | 242,544,000 | 165.370.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 121.272.000 | |
| 265 | PP2500494332 - Dung dịch đệm lực ion thấp sử dụng trên máy đông máu | 72,000,000 | 49.090.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 36.000.000 | |
| 266 | PP2500494333 - Hóa chất xét nghiệm truyền máu | 581,088,000 | 396.196.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 290.544.000 | |
| 267 | PP2500494334 - Hóa chất xét nghiệm Coombs | 83,068,800 | 56.637.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 41.534.400 | |
| 268 | PP2500494335 - Vật liệu kiểm soát sử dụng cho máy phân tích tốc độ máu lắng | 44,280,000 | 30.190.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 22.140.000 | |
| 269 | PP2500494336 - Thẻ thông minh đo tốc độ máu lắng | 816,000,000 | 556.363.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 408.000.000 |
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2500494068 |
| Giá từng phần lô | 82,334,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.137.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.167.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính/địnhlượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500494069 |
| Giá từng phần lô | 354,135,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.456.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.067.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ hóa chất xác định kháng thể kháng kháng nguyên lõi vi rút Viêm Gan B trong |
|
| Mã phần lô | PP2500494070 |
| Giá từng phần lô | 155,845,664 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.258.408 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.922.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thểIgG kháng dsDNA |
|
| Mã phần lô | PP2500494071 |
| Giá từng phần lô | 32,595,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.224.328 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.297.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2 |
|
| Mã phần lô | PP2500494072 |
| Giá từng phần lô | 140,844,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.030.197 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.422.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2-M |
|
| Mã phần lô | PP2500494073 |
| Giá từng phần lô | 140,844,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.030.197 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.422.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể kháng GBM |
|
| Mã phần lô | PP2500494074 |
| Giá từng phần lô | 24,702,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.842.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.351.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể kháng Scl-70 |
|
| Mã phần lô | PP2500494075 |
| Giá từng phần lô | 19,493,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.291.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.746.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể kháng LC-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500494076 |
| Giá từng phần lô | 24,623,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.788.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.311.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể kháng SLA/LP |
|
| Mã phần lô | PP2500494077 |
| Giá từng phần lô | 30,779,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.985.723 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.389.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể kháng Phospholipid-Screen-GM |
|
| Mã phần lô | PP2500494078 |
| Giá từng phần lô | 26,675,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.187.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.337.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể kháng LKM-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500494079 |
| Giá từng phần lô | 26,675,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.187.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.337.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể kháng SSA |
|
| Mã phần lô | PP2500494080 |
| Giá từng phần lô | 19,493,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.291.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.746.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể kháng SSB |
|
| Mã phần lô | PP2500494081 |
| Giá từng phần lô | 19,493,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.291.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.746.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
ANA Screen IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500494082 |
| Giá từng phần lô | 81,489,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.560.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.744.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể kháng ANA-8pro |
|
| Mã phần lô | PP2500494083 |
| Giá từng phần lô | 23,711,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.166.741 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.855.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể kháng snRNP-C |
|
| Mã phần lô | PP2500494084 |
| Giá từng phần lô | 20,210,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.779.764 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.105.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể Cardiolipin-GM |
|
| Mã phần lô | PP2500494085 |
| Giá từng phần lô | 19,607,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.368.669 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.803.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất định lượng kháng thể kháng C1q |
|
| Mã phần lô | PP2500494086 |
| Giá từng phần lô | 85,597,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.361.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.798.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất định lượng kháng thể kháng PR3 |
|
| Mã phần lô | PP2500494087 |
| Giá từng phần lô | 38,294,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.109.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.147.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nhiệm kháng thể kháng Sm |
|
| Mã phần lô | PP2500494088 |
| Giá từng phần lô | 68,227,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.518.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.113.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm kháng thể kháng GBM |
|
| Mã phần lô | PP2500494089 |
| Giá từng phần lô | 39,524,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.948.291 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.762.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất định lượng kháng thể kháng MPO |
|
| Mã phần lô | PP2500494090 |
| Giá từng phần lô | 38,294,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.109.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.147.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500494091 |
| Giá từng phần lô | 724,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.147.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch ly giải để bách phân bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494092 |
| Giá từng phần lô | 566,766,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.431.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.383.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch nhuộm bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494093 |
| Giá từng phần lô | 394,398,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.908.219 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.199.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494094 |
| Giá từng phần lô | 197,159,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.426.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.579.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch ly giải NRBC và bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494095 |
| Giá từng phần lô | 519,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.043.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch nhuộm NRBC và bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494096 |
| Giá từng phần lô | 161,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.331.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500494097 |
| Giá từng phần lô | 141,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch chuẩn máy - sử dụng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500494098 |
| Giá từng phần lô | 303,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.770.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch pha loãng hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500494099 |
| Giá từng phần lô | 18,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.351.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.057.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500494100 |
| Giá từng phần lô | 74,439,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.754.535 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.219.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500494101 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500494102 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch tách tế bào đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500494103 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong môi trường nuôi cấy sơ cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500494104 |
| Giá từng phần lô | 1,089,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rã đông tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500494105 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kit đôi tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500494106 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kit đơn tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500494107 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ kit thu nhận máu và chế tạo fibrin giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494108 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch bảo quản mô/ tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500494109 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch nhiệt độ bảo quản và vận chuyển tế bào/ mô có nồng độ DMSO thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500494110 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500494111 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trườngbảo quản không chứa DMSO |
|
| Mã phần lô | PP2500494112 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500494113 |
| Giá từng phần lô | 670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không chứa DMSO |
|
| Mã phần lô | PP2500494114 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch bảo quản tế bào gốc trung mô |
|
| Mã phần lô | PP2500494115 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường vận chuyển tế bào và tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2500494116 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất ngoại kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500494117 |
| Giá từng phần lô | 20,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.688.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất ngoại kiểm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494118 |
| Giá từng phần lô | 46,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.504.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500494119 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.731.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500494120 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500494121 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500494122 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494123 |
| Giá từng phần lô | 728,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500494124 |
| Giá từng phần lô | 729,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.487.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu trên kênh Baso |
|
| Mã phần lô | PP2500494125 |
| Giá từng phần lô | 1,717,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.726.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 858.532.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494126 |
| Giá từng phần lô | 968,138,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.094.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 484.069.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494127 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải |
|
| Mã phần lô | PP2500494128 |
| Giá từng phần lô | 8,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất hiệu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500494129 |
| Giá từng phần lô | 36,753,038 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.058.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.376.519 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500494130 |
| Giá từng phần lô | 169,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500494131 |
| Giá từng phần lô | 169,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500494132 |
| Giá từng phần lô | 169,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất điện di mao quản Hb (2 đầu di) |
|
| Mã phần lô | PP2500494133 |
| Giá từng phần lô | 407,871,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.093.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.935.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500494134 |
| Giá từng phần lô | 365,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.256.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500494135 |
| Giá từng phần lô | 77,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.985.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch đệm cho điện di Hb |
|
| Mã phần lô | PP2500494136 |
| Giá từng phần lô | 561,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.056.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2500494137 |
| Giá từng phần lô | 251,818,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.694.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.909.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cốc thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2500494138 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500494139 |
| Giá từng phần lô | 69,265,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.226.519 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.632.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống chiết QC |
|
| Mã phần lô | PP2500494140 |
| Giá từng phần lô | 226,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất điện di mao quản Protein (2 đầu di) |
|
| Mã phần lô | PP2500494141 |
| Giá từng phần lô | 635,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.010.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500494142 |
| Giá từng phần lô | 113,859,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.631.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.929.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma |
|
| Mã phần lô | PP2500494143 |
| Giá từng phần lô | 307,475,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.642.237 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.737.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch đệm cho điện di protein ( 2 đầu di) |
|
| Mã phần lô | PP2500494144 |
| Giá từng phần lô | 199,074,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.732.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.537.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa điện di mao quản 2/8 đầu di |
|
| Mã phần lô | PP2500494145 |
| Giá từng phần lô | 58,899,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.158.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.449.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất điện di định danh miễn dịch trên Minicap |
|
| Mã phần lô | PP2500494146 |
| Giá từng phần lô | 608,290,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.743.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.145.028 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494147 |
| Giá từng phần lô | 279,624,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.653.382 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.812.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494148 |
| Giá từng phần lô | 442,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.614.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer, Yếu tố VWF và protein S Free |
|
| Mã phần lô | PP2500494149 |
| Giá từng phần lô | 239,152,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.058.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.576.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng để xác định thời gian Kaolin thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500494150 |
| Giá từng phần lô | 1,933,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.318.017.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500494151 |
| Giá từng phần lô | 2,652,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.808.361.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.326.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500494152 |
| Giá từng phần lô | 4,531,602,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.089.728.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.265.801.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất phân tích fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500494153 |
| Giá từng phần lô | 2,368,667,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.000.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.184.333.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494154 |
| Giá từng phần lô | 93,521,664 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.764.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.760.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494155 |
| Giá từng phần lô | 542,468,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.865.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.234.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500494156 |
| Giá từng phần lô | 1,051,099,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.658.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.549.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cuvette phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500494157 |
| Giá từng phần lô | 3,679,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.839.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm yếu tố 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500494158 |
| Giá từng phần lô | 44,121,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.083.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.060.944 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm Antithrombin III |
|
| Mã phần lô | PP2500494159 |
| Giá từng phần lô | 2,379,862,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.622.633.237 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.189.931.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm Protein C |
|
| Mã phần lô | PP2500494160 |
| Giá từng phần lô | 4,283,784,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.920.762.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.141.892.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm Protein S |
|
| Mã phần lô | PP2500494161 |
| Giá từng phần lô | 2,342,678,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.280.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.171.339.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500494162 |
| Giá từng phần lô | 462,487,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.332.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.243.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất nội kiểm Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2500494163 |
| Giá từng phần lô | 56,409,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.461.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.204.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm Fibrin Monomer |
|
| Mã phần lô | PP2500494164 |
| Giá từng phần lô | 313,493,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.745.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.746.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fibrin Monomer |
|
| Mã phần lô | PP2500494165 |
| Giá từng phần lô | 130,977,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.302.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.488.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Fibrin Monomer |
|
| Mã phần lô | PP2500494166 |
| Giá từng phần lô | 74,503,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.798.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.251.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2500494167 |
| Giá từng phần lô | 535,027,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.791.797 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.513.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật tư tiêu hao dùng cho máy đo đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494168 |
| Giá từng phần lô | 40,979,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.940.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.489.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cúp chiết mẫu đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494169 |
| Giá từng phần lô | 39,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.956.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất nội kiểm dùng cho máy Đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494170 |
| Giá từng phần lô | 636,750,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.148.219 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.375.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất hiệu chuẩn Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2500494171 |
| Giá từng phần lô | 314,571,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.480.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.285.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500494172 |
| Giá từng phần lô | 1,018,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 509.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Que khuấy từ cho xét nghiệm aPTT |
|
| Mã phần lô | PP2500494173 |
| Giá từng phần lô | 26,430,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.020.831 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.215.276 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Que khuấy từ cho hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2500494174 |
| Giá từng phần lô | 22,974,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.664.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.487.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 27 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500494175 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494176 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494177 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.704.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa máy cho máy huyết học 27 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500494178 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500494179 |
| Giá từng phần lô | 115,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch chuẩn máy huyết học 27 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500494180 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500494181 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.832.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500494182 |
| Giá từng phần lô | 2,614,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.307.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500494183 |
| Giá từng phần lô | 1,871,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 935.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500494184 |
| Giá từng phần lô | 56,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.229.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500494185 |
| Giá từng phần lô | 365,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500494186 |
| Giá từng phần lô | 4,408,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.006.103 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.204.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500494187 |
| Giá từng phần lô | 50,753,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.604.612 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.376.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500494188 |
| Giá từng phần lô | 339,746,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.645.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.873.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học có hỗ trợ chẩn đoán sớm nhiễm khuẩn huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500494189 |
| Giá từng phần lô | 359,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.356.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500494190 |
| Giá từng phần lô | 367,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.768.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494191 |
| Giá từng phần lô | 74,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.829.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494192 |
| Giá từng phần lô | 119,960,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.791.297 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.980.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500494193 |
| Giá từng phần lô | 739,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500494194 |
| Giá từng phần lô | 45,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.070.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494195 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494196 |
| Giá từng phần lô | 112,081,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.419.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.040.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494197 |
| Giá từng phần lô | 138,507,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.253.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494198 |
| Giá từng phần lô | 132,224,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.153.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.112.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494199 |
| Giá từng phần lô | 79,117,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.943.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.558.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494200 |
| Giá từng phần lô | 1,643,342,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.460.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 821.671.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494201 |
| Giá từng phần lô | 35,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.161.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.718.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494202 |
| Giá từng phần lô | 42,947,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.282.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.473.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494203 |
| Giá từng phần lô | 162,640,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.891.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.320.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500494204 |
| Giá từng phần lô | 86,244,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.803.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.122.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494205 |
| Giá từng phần lô | 291,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.478.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494206 |
| Giá từng phần lô | 130,929,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.270.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.464.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494207 |
| Giá từng phần lô | 995,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.537.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500494208 |
| Giá từng phần lô | 2,171,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494209 |
| Giá từng phần lô | 1,310,618,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 893.603.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.309.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494210 |
| Giá từng phần lô | 568,164,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.385.139 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.082.435 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494211 |
| Giá từng phần lô | 11,439,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.799.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.719.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500494212 |
| Giá từng phần lô | 4,567,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.114.032.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.283.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do, theo phương pháp đo mức thời gian PT kéo dài trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494213 |
| Giá từng phần lô | 698,014,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.919.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.007.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494214 |
| Giá từng phần lô | 1,754,921,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.196.537.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 877.460.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein C, theo phương pháp đo so màu trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494215 |
| Giá từng phần lô | 885,588,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.810.156 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.794.114 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494216 |
| Giá từng phần lô | 94,689,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.560.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.344.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494217 |
| Giá từng phần lô | 123,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.976.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.582.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494218 |
| Giá từng phần lô | 616,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.038.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.028.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494219 |
| Giá từng phần lô | 84,724,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.766.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.362.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500494220 |
| Giá từng phần lô | 48,954,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.378.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.477.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2500494221 |
| Giá từng phần lô | 1,029,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.934.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2500494222 |
| Giá từng phần lô | 1,061,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.526.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500494223 |
| Giá từng phần lô | 923,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.885.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500494224 |
| Giá từng phần lô | 561,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.868.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500494225 |
| Giá từng phần lô | 2,069,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.741.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.034.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500494226 |
| Giá từng phần lô | 43,024,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.335.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.512.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500494227 |
| Giá từng phần lô | 305,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.472.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500494228 |
| Giá từng phần lô | 102,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho T |
|
| Mã phần lô | PP2500494229 |
| Giá từng phần lô | 355,205,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.185.746 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.602.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kit xét nghiệm HLA B27 |
|
| Mã phần lô | PP2500494230 |
| Giá từng phần lô | 492,723,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.361.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500494231 |
| Giá từng phần lô | 244,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.377.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Mẫu kiểu chuẩn mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500494232 |
| Giá từng phần lô | 61,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.095.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Mẫu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500494233 |
| Giá từng phần lô | 39,488,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.923.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.744.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất nội kiểm mức bình thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500494234 |
| Giá từng phần lô | 287,511,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.030.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.755.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất nội kiểm mức bất thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500494235 |
| Giá từng phần lô | 302,862,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.496.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.431.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500494236 |
| Giá từng phần lô | 21,951,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.967.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.975.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dịch bao |
|
| Mã phần lô | PP2500494237 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.854.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể Lambda gắn huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500494238 |
| Giá từng phần lô | 126,579,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.304.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.289.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500494239 |
| Giá từng phần lô | 142,191,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.948.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.095.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể CD103 đánh dấu FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500494240 |
| Giá từng phần lô | 54,400,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.091.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.200.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể CD117 đánh dấu PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2500494241 |
| Giá từng phần lô | 180,721,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.219.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.360.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể CD11c đánh dấu PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2500494242 |
| Giá từng phần lô | 126,546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.281.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD138 đánh dầu màu APC |
|
| Mã phần lô | PP2500494243 |
| Giá từng phần lô | 478,447,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.223.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD14 Đánh dấu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500494244 |
| Giá từng phần lô | 53,660,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.586.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.830.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang ECD |
|
| Mã phần lô | PP2500494245 |
| Giá từng phần lô | 333,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.401.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue |
|
| Mã phần lô | PP2500494246 |
| Giá từng phần lô | 84,315,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.487.615 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.157.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD20 Đánh dấu huỳnh quang APC- A750 |
|
| Mã phần lô | PP2500494247 |
| Giá từng phần lô | 62,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.868.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD200 đánh dấu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500494248 |
| Giá từng phần lô | 193,221,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.741.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.610.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD22 đánh dấu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500494249 |
| Giá từng phần lô | 69,967,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.705.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.983.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD23 đánh dấu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500494250 |
| Giá từng phần lô | 127,864,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.180.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.932.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD235a đánh dầu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500494251 |
| Giá từng phần lô | 12,944,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.825.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.472.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD7 Đánh dấu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500494252 |
| Giá từng phần lô | 158,041,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.755.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.020.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang APC-A750 |
|
| Mã phần lô | PP2500494253 |
| Giá từng phần lô | 218,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.966.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD |
|
| Mã phần lô | PP2500494254 |
| Giá từng phần lô | 15,603,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.638.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.801.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang Pacific Blue |
|
| Mã phần lô | PP2500494255 |
| Giá từng phần lô | 227,316,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.988.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.658.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể CD36 gắn huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500494256 |
| Giá từng phần lô | 36,292,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.744.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.146.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD28 đánh dấu huỳnh quang APC-A750 |
|
| Mã phần lô | PP2500494257 |
| Giá từng phần lô | 178,075,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.415.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.037.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể CD45 gắn huỳnh quang Krome Orange |
|
| Mã phần lô | PP2500494258 |
| Giá từng phần lô | 203,968,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.069.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.984.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500494259 |
| Giá từng phần lô | 108,567,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.023.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.283.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD56 Đánh dấu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500494260 |
| Giá từng phần lô | 73,914,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.396.421 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.957.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD79a đánh dấu màu APC |
|
| Mã phần lô | PP2500494261 |
| Giá từng phần lô | 200,113,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.440.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.056.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD79b Đánh dấu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500494262 |
| Giá từng phần lô | 50,673,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.549.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.336.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Anti TdT đánh đấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500494263 |
| Giá từng phần lô | 223,788,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.583.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.894.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể kháng CD34 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2500494264 |
| Giá từng phần lô | 85,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.028.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.554.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể MPO đánh dấu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500494265 |
| Giá từng phần lô | 390,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.146.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bead bù màu bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500494266 |
| Giá từng phần lô | 46,233,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.522.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất nhuộm nội bào |
|
| Mã phần lô | PP2500494267 |
| Giá từng phần lô | 225,842,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.983.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.921.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hợp chất ly giải hồng cầu sửdụng cho nhuộm các hóa chất màu đơn lẻ |
|
| Mã phần lô | PP2500494268 |
| Giá từng phần lô | 149,083,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.647.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.541.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch cơ bản. |
|
| Mã phần lô | PP2500494269 |
| Giá từng phần lô | 362,401,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.091.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.200.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất bù màu |
|
| Mã phần lô | PP2500494270 |
| Giá từng phần lô | 76,826,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.381.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.413.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CD7 đánh dấu màu huỳnh quang APC A700 |
|
| Mã phần lô | PP2500494271 |
| Giá từng phần lô | 260,492,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.608.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.246.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kit phân loại dòng tế bào B |
|
| Mã phần lô | PP2500494272 |
| Giá từng phần lô | 1,348,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 919.356.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.194.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ phân loại dòng tế bào T |
|
| Mã phần lô | PP2500494273 |
| Giá từng phần lô | 1,348,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 919.356.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.194.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kit phân loại dòng tế bào M1 |
|
| Mã phần lô | PP2500494274 |
| Giá từng phần lô | 1,348,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 919.356.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.194.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kit phân loại dòng tế bào M2 |
|
| Mã phần lô | PP2500494275 |
| Giá từng phần lô | 1,348,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 919.356.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.194.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
kháng thể HLD-DRđánh dấu huỳnh quang Pacific Blue |
|
| Mã phần lô | PP2500494276 |
| Giá từng phần lô | 230,857,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.402.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.428.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể CD34 gắn huỳnh quang APC Alexa Fluor 750 |
|
| Mã phần lô | PP2500494277 |
| Giá từng phần lô | 103,524,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.585.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.762.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500494278 |
| Giá từng phần lô | 52,962,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.110.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.481.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ kit xét nghiệm dị ứng thực phẩm 52 dị nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2500494279 |
| Giá từng phần lô | 4,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.252.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ kit xét nghiệm dị ứng đường hô hấp 50 dị nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2500494280 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.818.18 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.710.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500494281 |
| Giá từng phần lô | 1,030,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.654.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2500494282 |
| Giá từng phần lô | 1,738,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.158.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500494283 |
| Giá từng phần lô | 906,660,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.177.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.330.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494284 |
| Giá từng phần lô | 458,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.649.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch ly giải hồng cầu non |
|
| Mã phần lô | PP2500494285 |
| Giá từng phần lô | 1,738,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.158.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non |
|
| Mã phần lô | PP2500494286 |
| Giá từng phần lô | 74,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500494287 |
| Giá từng phần lô | 12,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.427.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch hiệu chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2500494288 |
| Giá từng phần lô | 6,068,565 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.137.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.034.283 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch kiểm chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2500494289 |
| Giá từng phần lô | 74,285,586 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.649.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.142.793 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Card 8 giếng xác định nhóm máu ABO / Rh phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500494290 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Card 8 giếng xác định nhóm máu ABO / Rh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500494291 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm hòa hợp trong môi trường muối |
|
| Mã phần lô | PP2500494292 |
| Giá từng phần lô | 296,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay đựng mẫu pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500494293 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch bảo quản hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494294 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Card 8 giếng xét nghiệm Coombs |
|
| Mã phần lô | PP2500494295 |
| Giá từng phần lô | 858,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 429.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Card xác định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu, và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng |
|
| Mã phần lô | PP2500494296 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500494297 |
| Giá từng phần lô | 806,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Card định nhóm máu ABO/Rhgắn sẵn huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500494298 |
| Giá từng phần lô | 577,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xác định nhóm máu A |
|
| Mã phần lô | PP2500494299 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xác định nhóm máu AB |
|
| Mã phần lô | PP2500494300 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xác định nhóm máu B |
|
| Mã phần lô | PP2500494301 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xác định nhóm máu D |
|
| Mã phần lô | PP2500494302 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
CaCl2 25mM |
|
| Mã phần lô | PP2500494303 |
| Giá từng phần lô | 7,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cuvette (Cóng đo mẫu ) |
|
| Mã phần lô | PP2500494304 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500494305 |
| Giá từng phần lô | 162,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2500494306 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500494307 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500494308 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất định lượng APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500494309 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xác định chất ức chế Xa trực tiếp và gián tiếp trong huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500494310 |
| Giá từng phần lô | 12,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.352.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm hoạt độ ADAMTS 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500494311 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất Chuẩn Xét nghiệm ADAMTS 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500494312 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
D.Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500494313 |
| Giá từng phần lô | 488,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
PT |
|
| Mã phần lô | PP2500494314 |
| Giá từng phần lô | 280,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Nội kiểm D-Dimermức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500494315 |
| Giá từng phần lô | 79,324,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.084.887 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.662.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Nội kiểm D-Dimermức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500494316 |
| Giá từng phần lô | 79,324,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.084.887 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.662.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500494317 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500494318 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494319 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500494320 |
| Giá từng phần lô | 3,364,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.293.944.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.682.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500494321 |
| Giá từng phần lô | 1,207,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 823.058.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Card xét nghiệm định tính IgG/bổ thể liên kết với hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494322 |
| Giá từng phần lô | 1,292,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 881.304.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Card xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494323 |
| Giá từng phần lô | 1,496,322,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.219.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO |
|
| Mã phần lô | PP2500494324 |
| Giá từng phần lô | 1,190,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.460.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500494325 |
| Giá từng phần lô | 374,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494326 |
| Giá từng phần lô | 176,839,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.572.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.419.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Nội kiểm nhóm máu (A1B,O,A,B), Coombs,Sàng lọc trên máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500494327 |
| Giá từng phần lô | 736,595,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.224.415 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.297.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch bảo dưỡng máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500494328 |
| Giá từng phần lô | 185,250,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.306.982 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.625.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch dùng để pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500494329 |
| Giá từng phần lô | 64,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.985.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hồng cầu mẫu phát hiện kháng thể nhóm máu A1, B |
|
| Mã phần lô | PP2500494330 |
| Giá từng phần lô | 67,267,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.633.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494331 |
| Giá từng phần lô | 242,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.370.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch đệm lực ion thấp sử dụng trên máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494332 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500494333 |
| Giá từng phần lô | 581,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.196.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm Coombs |
|
| Mã phần lô | PP2500494334 |
| Giá từng phần lô | 83,068,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.637.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.534.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát sử dụng cho máy phân tích tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500494335 |
| Giá từng phần lô | 44,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.190.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thẻ thông minh đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500494336 |
| Giá từng phần lô | 816,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi