Gói thầu: Hóa chất Khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300075210-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu Hóa chất Khác
Số hiệu KHLCNT PL2300047842
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm nguồn thu từ bảo hiểm y tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 22,496,621,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 674.898.628 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300105746 - Hóa chất chạy mẫu có Lactate 750 test 742,500,000 1.012.500.000 519.750.000 450
2 PP2300105747 - Dung dịch kiểm chuẩn tự động 196,500,000 267.954.545 137.550.000 450
3 PP2300105748 - Hóa chất rửa thải toàn bộ 288,750,000 393.750.000 202.125.000 900
4 PP2300105749 - S1 RINSE SOLUTION (2 PCS) 97,020,000 132.300.000 67.914.000 600
5 PP2300105750 - FLUID PACK S2 291,060,000 396.900.000 203.742.000 900
6 PP2300105751 - HB CALIBRATOR 5x1.2 ML 4,115,085 5.611.480 2.880.560 450
7 PP2300105752 - COMBITROL PLUS B, LEVEL 1 (30 PCS) 23,343,600 31.832.182 16.340.520 11910
8 PP2300105753 - COMBITROL PLUS B LEVEL 2 13,994,400 19.083.273 9.796.080 714013
9 PP2300105754 - COMBITROL PLUS B LEVEL 3 9,349,200 12.748.909 6.544.440 4770
10 PP2300105755 - W WASTECONTAINER (2 PCS) 13,582,800 18.522.000 9.507.960 1320
11 PP2300105756 - Roche Cardiac proBNP+ 10 tests (cobas) 1,812,721,680 2.471.893.200 1.268.905.176 171270
12 PP2300105757 - Roche CARDIAC POC Trop T for new SW Ver. 1,293,600,000 1.764.000.000 905.520.000 264000
13 PP2300105758 - Immunoassay PremiumPlus Control Level 1 97,800,000 133.363.636 68.460.000 18000
14 PP2300105759 - Immunoassay PremiumPlus Control Level 2 146,700,000 200.045.455 102.690.000 2700014
15 PP2300105760 - Immunoassay PremiumPlus Control Level 3 146,700,000 200.045.455 102.690.000 27000
16 PP2300105761 - Liquid Specific Protein Control Level 1 6,222,000 8.484.545 4.355.400 180
17 PP2300105762 - Liquid Specific Protein Control Level 2 6,222,000 8.484.545 4.355.400 180
18 PP2300105763 - Liquid Specific Protein Control Level 3 6,222,000 8.484.545 4.355.400 180
19 PP2300105764 - AmmoniaEthanol Control Level 1 4,440,000 6.054.545 3.108.000 360
20 PP2300105765 - AmmoniaEthanol Control Level 2 4,440,000 6.054.545 3.108.000 360
21 PP2300105766 - AmmoniaEthanol Control Level 3 4,440,000 6.054.545 3.108.000 36015
22 PP2300105767 - Urinalysis Control Level 1 5,317,920 7.251.709 3.722.544 4320
23 PP2300105768 - Urinalysis Control Level 2 5,317,920 7.251.709 3.722.544 4320
24 PP2300105769 - Human Assy Control Level 2 56,520,000 77.072.727 39.564.000 24000
25 PP2300105770 - Human Assy Control Level 3 56,520,000 77.072.727 39.564.000 24000
26 PP2300105771 - Lipid Control Level 1 2,659,995 3.627.266 1.861.997 450
27 PP2300105772 - Lipid Control Level 2 2,659,995 3.627.266 1.861.997 450
28 PP2300105773 - Lipid Control Level 3 2,659,995 3.627.266 1.861.997 450
29 PP2300105774 - CTNK Miễn Dịch Immunoassay Programme 60,999,900 83.181.682 42.699.930 450016
30 PP2300105775 - CTNK Sinh Hóa General Clinical Chemistry Program 38,220,000 52.118.182 26.754.000 4500
31 PP2300105776 - CTNK HbA1c GlycatedHemoglobin Program 19,964,997 27.224.996 13.975.498 270
32 PP2300105777 - CTNK Niệu Urinalysis Programme 26,024,432 35.487.862 18.217.102 3360
33 PP2300105778 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol 62,066,592 84.636.262 43.446.614 3360
34 PP2300105779 - Chương trình Ngoại kiểm Sinh hóa Nước tiểu 17,249,940 23.522.645 12.074.958 5400
35 PP2300105780 - Chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng 39,999,990 54.545.441 27.999.993 90017
36 PP2300105781 - HbA1c Control Level 1 & Level 2 60,000,000 81.818.182 42.000.000 720
37 PP2300105782 - CTNK Huyết Học Haematology Programme 33,659,982 45.899.975 23.561.987 1620
38 PP2300105783 - CTNK Đông Máu Coagulation Programme 32,700,000 44.590.909 22.890.000 900
39 PP2300105784 - CTNK HIV-HepatitisHIV-HepatitisProgramme 326,879,712 445.745.062 228.815.798 19440
40 PP2300105785 - CTNK SyphillisSyphillisProgramme 239,469,930 326.549.905 167.628.951 6300
41 PP2300105786 - Fuji 9 96,250,000 131.250.000 67.375.000 2100
42 PP2300105787 - Fuji plus -Principle 9,625,000 13.125.000 6.737.500 150
43 PP2300105788 - Thạch cao vàng 5,643,000 7.695.000 3.950.100 57018
44 PP2300105789 - Exaflex Injection 7,150,000 9.750.000 5.005.000 300
45 PP2300105790 - Cao su đặc 9,075,000 12.375.000 6.352.500 150
46 PP2300105791 - Canxihydroxite 2,340,000 3.190.909 1.638.000 600
47 PP2300105792 - Thuốc làm mềm 1,008,000 1.374.545 705.600 60
48 PP2300105793 - Chất lấy dấu 7,050,000 9.613.636 4.935.000 900
49 PP2300105794 - Composite đặc các màu 17,160,000 23.400.000 12.012.000 1170
50 PP2300105795 - Fuji cem + Paste park dispenser 3,630,000 4.950.000 2.541.000 60
51 PP2300105796 - Xi măng gắn tạm 4,510,000 6.150.000 3.157.000 150
52 PP2300105797 - Sáp kerr 3,052,500 4.162.500 2.136.750 150
53 PP2300105798 - Đánh bóng - Nupro cus 4,105,200 5.598.000 2.873.640 27990
54 PP2300105799 - Glyde 32,040,000 43.690.909 22.428.000 1080
55 PP2300105800 - Endomethazon 6,000,000 8.181.818 4.200.000 150
56 PP2300105801 - Spongel 112,056,000 152.803.636 78.439.200 2436019
57 PP2300105802 - Dycal 265,000 361.364 185.500 150
58 PP2300105803 - Keo Primer & Bond 5,890,000 8.031.818 4.123.000 600
59 PP2300105804 - Composite loãng - Esthe X Flow hoặc tương đương 3,000,000 4.090.909 2.100.000 300
60 PP2300105805 - Eugenol 1,296,000 1.767.273 907.200 10800
61 PP2300105806 - Etching (Axit) 9,000,000 12.272.727 6.300.000 900
62 PP2300105807 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm khí máu, total hemoglobin (pH, pO2, pCO2, tHb). 189,600,000 258.545.455 132.720.000 720
63 PP2300105808 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm khí máu, total hemoglobin (pH, pO2, pCO2, tHb). 326,400,000 445.090.909 228.480.000 115200
64 PP2300105809 - Hệ thống lấy mẫu máu 1ml 105,600,000 144.000.000 73.920.000 11520020
65 PP2300105810 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu ABL9 86,183,370 117.522.777 60.328.359 300
66 PP2300105811 - Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu không bao gồm lactate, 300 test/hộp, sử dụng trong vòng 60 ngày sau khi mở hộp dùng cho máy khí máu ABL9 448,665,000 611.815.909 314.065.500 300
67 PP2300105812 - Bột cô đặc thẩm phân axit ECOCartDSK-3462-GW-800-35-ToGo 1,012,500,000 1.380.681.818 708.750.000 2250
68 PP2300105813 - Bột Farmacart B 900gram 75,000,000 102.272.727 52.500.000 1500021
69 PP2300105814 - Hóa Chất Khử Khuẩn Máy Thận Nhân Tạo 591,500,000 806.590.909 414.050.000 27300
70 PP2300105815 - PesidualPeroxide 1,194,300 1.628.591 836.010 3000
71 PP2300105816 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Kydheamo 1A HC 2,526,720,000 3.445.527.273 1.768.704.000 4800000
72 PP2300105817 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Kydheamo 1B HC 2,526,720,000 3.445.527.273 1.768.704.000 4800000
73 PP2300105818 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 1 48,600,000 66.272.727 34.020.000 21600
74 PP2300105819 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 2 48,600,000 66.272.727 34.020.000 2160022
75 PP2300105820 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 2 64,200,000 87.545.455 44.940.000 18000
76 PP2300105821 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 3 64,200,000 87.545.455 44.940.000 18000
77 PP2300105822 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, dạng đông khô, mức nồng độ 2. 115,560,000 157.581.818 80.892.000 6480
78 PP2300105823 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, dạng đông khô, mức nồng độ 3. 115,560,000 157.581.818 80.892.000 648023
79 PP2300105824 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim, dạng dung dịch, mức nồng độ 2 38,700,000 52.772.727 27.090.000 5400
80 PP2300105825 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim, dạng dung dịch, mức nồng độ 3 41,700,060 56.863.718 29.190.042 5400
81 PP2300105826 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường, dạng đông khô. Bao gồm 2 mức nồng độ 46,440,000 63.327.273 32.508.000 1080
82 PP2300105827 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 1 46,800,000 63.818.182 32.760.000 4320024
83 PP2300105828 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 2 46,800,000 63.818.182 32.760.000 43200
84 PP2300105829 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 1 28,980,000 39.518.182 20.286.000 21600
85 PP2300105830 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 2 28,980,000 39.518.182 20.286.000 21600
86 PP2300105831 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 1 32,099,940 43.772.645 22.469.958 540025
87 PP2300105832 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 2 32,099,940 43.772.645 22.469.958 5400
88 PP2300105833 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, dạng dung dịch, mức nồng độ 1 225,750,000 307.840.909 158.025.000 10500
89 PP2300105834 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, dạng dung dịch, mức nồng độ 2 225,750,000 307.840.909 158.025.000 10500
90 PP2300105835 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, dạng dung dịch, mức nồng độ 3 225,750,000 307.840.909 158.025.000 10500
91 PP2300105836 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, dạng lỏng, nồng độ 2 160,800,000 219.272.727 112.560.000 720026
92 PP2300105837 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, dạng lỏng, nồng độ 3 160,800,000 219.272.727 112.560.000 7200
93 PP2300105838 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, dạng dung dịch, mức nồng độ 1 83,460,000 113.809.091 58.422.000 11700
94 PP2300105839 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, dạng dung dịch, mức nồng độ 2 125,190,000 170.713.636 87.633.000 11700
95 PP2300105840 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, dạng dung dịch, mức nồng độ 3 146,250,000 199.431.818 102.375.000 1170027
96 PP2300105841 - Chương trình ngoại kiểm phân tích nước tiểu 18,150,048 24.750.065 12.705.034 4320
97 PP2300105842 - Chương trình ngoại kiểm proteins huyết thanh 26,400,000 36.000.000 18.480.000 360
98 PP2300105843 - Chương trình ngoại kiểm khí máu 13,200,000 18.000.000 9.240.000 900
99 PP2300105844 - Chương trình ngoại kiểm Ethanol/Ammonia 14,199,984 19.363.615 9.939.989 1080
100 PP2300105845 - Chương trình ngoại kiểm dấu ấn tim mạch 19,800,000 27.000.000 13.860.000 540
101 PP2300105846 - Chương trình ngoại kiểm hóa sinh nước tiểu 16,500,000 22.500.000 11.550.000 360028
102 PP2300105847 - Chương trình ngoại kiểm mỡ máu 33,000,012 45.000.016 23.100.008 1080
103 PP2300105848 - Chương trình ngoại kiểm hóa sinh 14,280,000 19.472.727 9.996.000 1800
104 PP2300105849 - Chương trình ngoại kiểm Hemoglobin 18,810,000 25.650.000 13.167.000 180
105 PP2300105850 - Quick tick 6,000,000 8.181.818 4.200.000 7500
106 PP2300105851 - Test thử 4 chỉ số 8,000,000 10.909.091 5.600.000 3000
107 PP2300105852 - MorphinOpiates 122,850,000 167.522.727 85.995.000 195000
108 PP2300105853 - Test THC 24,570,000 33.504.545 17.199.000 39000
109 PP2300105854 - Test Methaphetamin 24,570,000 33.504.545 17.199.000 39000
110 PP2300105855 - Test Amphetamin 24,570,000 33.504.545 17.199.000 39000
111 PP2300105856 - Que thử đường huyết Accuchek Instant 559,998,000 763.633.636 391.998.600 2799990
112 PP2300105857 - Test thử đường huyết nhanh (đo được 4 loại máu) 592,665,000 808.179.545 414.865.500 355599029
113 PP2300105858 - Bộ que thử đường huyết và thiết bị lấy máu (đo được 4 loại máu) 47,640,250 64.963.977 33.348.175 233340
114 PP2300105859 - Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc... và có tác dụng liệt tim 171,926,000 234.444.545 120.348.200 1860
115 PP2300105860 - Thuốc B5 nhuộm Papanicolaow EA-50 62,400,000 85.090.909 43.680.000 585000
116 PP2300105861 - Thuốc nhuộm Papanicolaw 1A 106,165,800 144.771.545 74.316.060 816660
117 PP2300105862 - Thuốc nhuộm Papanicolaw OG6 62,400,000 85.090.909 43.680.000 585000
118 PP2300105863 - Xylen (nhãn xanh) 74,250,000 101.250.000 51.975.000 4455000
119 PP2300105864 - Dầu soi kính hiển vi 3,024,000 4.123.636 2.116.800 2400030
120 PP2300105865 - Purified water GlycerinMethyl paraben Propylparaben Propylenglycol Hydroxyethylcelfulose Disodium phosphate Tetrasodium EDTA ( Gel K-Y) 83,160,000 113.400.000 58.212.000 42000
121 PP2300105866 - Acid Acetic 70,000,000 95.454.545 49.000.000 7500000
122 PP2300105867 - Gel siêu âm 46,800,000 63.818.182 32.760.000 36000
123 PP2300105868 - Kovacs reagent 1,800,000 2.454.545 1.260.000 12000
124 PP2300105869 - Gói tạo độ ẩm khoang chứa thuốc thử 41,713,000 56.881.364 29.199.100 210
125 PP2300105870 - Than hoạt (dùng giải độc cho bệnh nhân) 2,535,000 3.456.818 1.774.500 11700031
126 PP2300105871 - Baumé Canada turpentine in xylène 1,285,000 1.752.273 899.500 15000
127 PP2300105872 - Bộ kiểm tra độ cứng (120ml HI38, 30ml hardnessbuffer, 10ml Calmagite indicator) 16,500,000 22.500.000 11.550.000 300
128 PP2300105873 - Chất chuẩn đo Clo dư 13,200,000 18.000.000 9.240.000 24000
129 PP2300105874 - Vôi soda 28,000,050 38.181.886 19.600.035 5600010
130 PP2300105875 - Clortest(HP) 196,000,000 267.272.727 137.200.000 420000
131 PP2300105876 - SD Bioline HIV 1/2 3.0 99,560,000 135.763.636 69.692.000 149340
132 PP2300105877 - Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa 3,9% kl/kl chlorhexidine digluconate (tương đương 4% kl/tt) 23,520,000 32.072.727 16.464.000 1200032
133 PP2300105878 - Dung dịch rửa tay nhanh. Trong 100ml dung dịch chứa 45g ethanol và 18g 1-propanol 22,399,950 30.545.386 15.679.965 4479990
134 PP2300105879 - Chlorhexidine gluconate 4% 11,433,366 15.590.954 8.003.356 2333340
135 PP2300105880 - Cồn tuyệt đối 69,000,000 94.090.909 48.300.000 34500000
136 PP2300105881 - Chlohexidine Gluconat2% 13,200,000 18.000.000 9.240.000 9000
137 PP2300105882 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt 0,05% Didecyldimethyl ammonium Chloride+ 0,06% Polyhexamethylene biguanide Chlorhydrate, không chứa Aldehyde 80,000,000 109.090.909 56.000.000 960000033
138 PP2300105883 - Cồn 70 độ 140,000,000 190.909.091 98.000.000 150000000
139 PP2300105884 - Cồn 90 độ 96,000,000 130.909.091 67.200.000 90000000
140 PP2300105885 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt 84,000,000 114.545.455 58.800.000 10500000
141 PP2300105886 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/klenzyme Savinase16 lex (protease) và các chất hoạt động bề mặt 172,800,000 235.636.364 120.960.000 12000000
142 PP2300105887 - Que thử tồn dư Peroxidetrong nước 9,600,000 13.090.909 6.720.000 30000
143 PP2300105888 - Dung dịch khử khuẩn cho máy rửa tự động 100,000,000 136.363.636 70.000.000 600034
144 PP2300105889 - Dung dịch rửa vết thương, loại bỏ màng biofilm 3,400,000 4.636.364 2.380.000 1500
145 PP2300105890 - Dung dịch rửa vết thương, loại bỏ màng biofilm 17,550,000 23.931.818 12.285.000 1500
146 PP2300105891 - Bọt rửa tay sát khuẩn nhanh trong lĩnh vực y tế và dân dụng 179,999,600 245.454.000 125.999.720 16500
147 PP2300105892 - Chất tẩy rửa đa enzyme cho quy trình khử nhiễm thủ công, bằng máy siêu âm hoặc hệ thống tái xử lý tự động (AER) cho ống nội soi và dụng cụ y tế 400,000,000 545.454.545 280.000.000 3750000035
148 PP2300105893 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh dựa trên Acid Peraceticcho dụng cụ và thiết bị y tế 240,000,000 327.272.727 168.000.000 15000000
149 PP2300105894 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh cho quy trình khử nhiễm thủ công ống nội soi và dụng cụ y tế 230,000,000 313.636.364 161.000.000 30000000
150 PP2300105895 - Dung dịch sát khuẩn mức độ cao dùng cho máy phun sát khuẩn, máy khử nhiễm tự động 270,000,000 368.181.818 189.000.000 8100000
151 PP2300105896 - Viên sủi chlorine tẩy rửa và khử khuẩn trong lĩnh vực y tế và dân dụng 105,840,000 144.327.273 74.088.000 67200036
152 PP2300105897 - Viên sủi chlorine khử khuẩn trong lĩnh vực y tế và dân dụng 57,760,000 78.763.636 40.432.000 456000
153 PP2300105898 - Viên sủi chlorine khử khuẩn trong lĩnh vực y tế và dân dụng 51,300,000 69.954.545 35.910.000 342000
154 PP2300105899 - 1% w/w Chlorhexidine digluconate 325,000,000 443.181.818 227.500.000 75000000
155 PP2300105900 - 1% w/w Chlorhexidine digluconate + chất dưỡng ẩm 104,000,000 141.818.182 72.800.000 24000000
156 PP2300105901 - Javel 10% 56,000,000 76.363.636 39.200.000 120000000
157 PP2300105902 - Chlorhexidin Gluconate 4% Sodium Laureth Sulfate 12% Tocopherol acetate 0,1%, Màu nguyên liệu 0,001%,Nước tinh khiết (500 ml) 13,684,000 18.660.000 9.578.800 933037
158 PP2300105903 - Chlorhexidin gluconate 0,5%, Ethanol 70%, Chất bảo vệ, dưỡng da: Vitamin, E và hương liệu. (500 ml) 136,150,000 185.659.091 95.305.000 46680
159 PP2300105904 - Ethanol 76%, Chlorhexidin Gluconate 0,5%, Alpha - Terpineol 0,5%, EmulginL 0,5%, EmulginL 0,5%, PropylenGlycol 0,5%, Vitamin E, hương liệu, màu tổng hợp đủ 100% (500 ml) 136,150,000 185.659.091 95.305.000 4668038
Hóa chất chạy mẫu có Lactate 750 test
Mã phần lô PP2300105746
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch kiểm chuẩn tự động
Mã phần lô PP2300105747
Giá từng phần lô 196,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất rửa thải toàn bộ
Mã phần lô PP2300105748
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 3651
S1 RINSE SOLUTION (2 PCS)
Mã phần lô PP2300105749
Giá từng phần lô 97,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 365
FLUID PACK S2
Mã phần lô PP2300105750
Giá từng phần lô 291,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365
HB CALIBRATOR 5x1.2 ML
Mã phần lô PP2300105751
Giá từng phần lô 4,115,085
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.611.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365
COMBITROL PLUS B, LEVEL 1 (30 PCS)
Mã phần lô PP2300105752
Giá từng phần lô 23,343,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.832.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.340.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 11910
Thời gian thực hiện HĐ 3652
COMBITROL PLUS B LEVEL 2
Mã phần lô PP2300105753
Giá từng phần lô 13,994,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.083.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.796.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 714013
Thời gian thực hiện HĐ 365
COMBITROL PLUS B LEVEL 3
Mã phần lô PP2300105754
Giá từng phần lô 9,349,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.748.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.544.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4770
Thời gian thực hiện HĐ 365
W WASTECONTAINER (2 PCS)
Mã phần lô PP2300105755
Giá từng phần lô 13,582,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.522.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.507.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1320
Thời gian thực hiện HĐ 365
Roche Cardiac proBNP+ 10 tests (cobas)
Mã phần lô PP2300105756
Giá từng phần lô 1,812,721,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.471.893.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.268.905.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 171270
Thời gian thực hiện HĐ 365
Roche CARDIAC POC Trop T for new SW Ver.
Mã phần lô PP2300105757
Giá từng phần lô 1,293,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264000
Thời gian thực hiện HĐ 3653
Immunoassay PremiumPlus Control Level 1
Mã phần lô PP2300105758
Giá từng phần lô 97,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Immunoassay PremiumPlus Control Level 2
Mã phần lô PP2300105759
Giá từng phần lô 146,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2700014
Thời gian thực hiện HĐ 365
Immunoassay PremiumPlus Control Level 3
Mã phần lô PP2300105760
Giá từng phần lô 146,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Liquid Specific Protein Control Level 1
Mã phần lô PP2300105761
Giá từng phần lô 6,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.484.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.355.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 365
Liquid Specific Protein Control Level 2
Mã phần lô PP2300105762
Giá từng phần lô 6,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.484.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.355.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 3654
Liquid Specific Protein Control Level 3
Mã phần lô PP2300105763
Giá từng phần lô 6,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.484.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.355.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 365
AmmoniaEthanol Control Level 1
Mã phần lô PP2300105764
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.054.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 365
AmmoniaEthanol Control Level 2
Mã phần lô PP2300105765
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.054.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 365
AmmoniaEthanol Control Level 3
Mã phần lô PP2300105766
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.054.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36015
Thời gian thực hiện HĐ 365
Urinalysis Control Level 1
Mã phần lô PP2300105767
Giá từng phần lô 5,317,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.251.709
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.722.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 4320
Thời gian thực hiện HĐ 3655
Urinalysis Control Level 2
Mã phần lô PP2300105768
Giá từng phần lô 5,317,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.251.709
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.722.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 4320
Thời gian thực hiện HĐ 365
Human Assy Control Level 2
Mã phần lô PP2300105769
Giá từng phần lô 56,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.072.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Human Assy Control Level 3
Mã phần lô PP2300105770
Giá từng phần lô 56,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.072.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lipid Control Level 1
Mã phần lô PP2300105771
Giá từng phần lô 2,659,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.627.266
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.861.997
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lipid Control Level 2
Mã phần lô PP2300105772
Giá từng phần lô 2,659,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.627.266
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.861.997
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 3656
Lipid Control Level 3
Mã phần lô PP2300105773
Giá từng phần lô 2,659,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.627.266
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.861.997
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365
CTNK Miễn Dịch Immunoassay Programme
Mã phần lô PP2300105774
Giá từng phần lô 60,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.181.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.699.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 450016
Thời gian thực hiện HĐ 365
CTNK Sinh Hóa General Clinical Chemistry Program
Mã phần lô PP2300105775
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.118.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ 365
CTNK HbA1c GlycatedHemoglobin Program
Mã phần lô PP2300105776
Giá từng phần lô 19,964,997
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.224.996
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.498
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Thời gian thực hiện HĐ 3657
CTNK Niệu Urinalysis Programme
Mã phần lô PP2300105777
Giá từng phần lô 26,024,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.487.862
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.217.102
Năng lực sản xuất hàng hóa 3360
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2300105778
Giá từng phần lô 62,066,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.636.262
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.446.614
Năng lực sản xuất hàng hóa 3360
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình Ngoại kiểm Sinh hóa Nước tiểu
Mã phần lô PP2300105779
Giá từng phần lô 17,249,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.522.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.074.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 5400
Thời gian thực hiện HĐ 3658
Chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng
Mã phần lô PP2300105780
Giá từng phần lô 39,999,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.441
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.999.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 90017
Thời gian thực hiện HĐ 365
HbA1c Control Level 1 & Level 2
Mã phần lô PP2300105781
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ 365
CTNK Huyết Học Haematology Programme
Mã phần lô PP2300105782
Giá từng phần lô 33,659,982
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.899.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.561.987
Năng lực sản xuất hàng hóa 1620
Thời gian thực hiện HĐ 365
CTNK Đông Máu Coagulation Programme
Mã phần lô PP2300105783
Giá từng phần lô 32,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 3659
CTNK HIV-HepatitisHIV-HepatitisProgramme
Mã phần lô PP2300105784
Giá từng phần lô 326,879,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.745.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.815.798
Năng lực sản xuất hàng hóa 19440
Thời gian thực hiện HĐ 365
CTNK SyphillisSyphillisProgramme
Mã phần lô PP2300105785
Giá từng phần lô 239,469,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.549.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.628.951
Năng lực sản xuất hàng hóa 6300
Thời gian thực hiện HĐ 365
Fuji 9
Mã phần lô PP2300105786
Giá từng phần lô 96,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ 365
Fuji plus -Principle
Mã phần lô PP2300105787
Giá từng phần lô 9,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 36510
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2300105788
Giá từng phần lô 5,643,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.950.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 57018
Thời gian thực hiện HĐ 365
Exaflex Injection
Mã phần lô PP2300105789
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cao su đặc
Mã phần lô PP2300105790
Giá từng phần lô 9,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canxihydroxite
Mã phần lô PP2300105791
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.190.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc làm mềm
Mã phần lô PP2300105792
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 36511
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2300105793
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.613.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365
Composite đặc các màu
Mã phần lô PP2300105794
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1170
Thời gian thực hiện HĐ 365
Fuji cem + Paste park dispenser
Mã phần lô PP2300105795
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xi măng gắn tạm
Mã phần lô PP2300105796
Giá từng phần lô 4,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sáp kerr
Mã phần lô PP2300105797
Giá từng phần lô 3,052,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.136.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 36512
Đánh bóng - Nupro cus
Mã phần lô PP2300105798
Giá từng phần lô 4,105,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.598.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.873.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 27990
Thời gian thực hiện HĐ 365
Glyde
Mã phần lô PP2300105799
Giá từng phần lô 32,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.690.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1080
Thời gian thực hiện HĐ 365
Endomethazon
Mã phần lô PP2300105800
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365
Spongel
Mã phần lô PP2300105801
Giá từng phần lô 112,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.803.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.439.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2436019
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dycal
Mã phần lô PP2300105802
Giá từng phần lô 265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 36513
Keo Primer & Bond
Mã phần lô PP2300105803
Giá từng phần lô 5,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.031.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 365
Composite loãng - Esthe X Flow hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300105804
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365
Eugenol
Mã phần lô PP2300105805
Giá từng phần lô 1,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10800
Thời gian thực hiện HĐ 365
Etching (Axit)
Mã phần lô PP2300105806
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm khí máu, total hemoglobin (pH, pO2, pCO2, tHb).
Mã phần lô PP2300105807
Giá từng phần lô 189,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ 36514
Dung dịch rửa cho xét nghiệm khí máu, total hemoglobin (pH, pO2, pCO2, tHb).
Mã phần lô PP2300105808
Giá từng phần lô 326,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115200
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hệ thống lấy mẫu máu 1ml
Mã phần lô PP2300105809
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11520020
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu ABL9
Mã phần lô PP2300105810
Giá từng phần lô 86,183,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.522.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.328.359
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 36515
Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu không bao gồm lactate, 300 test/hộp, sử dụng trong vòng 60 ngày sau khi mở hộp dùng cho máy khí máu ABL9
Mã phần lô PP2300105811
Giá từng phần lô 448,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.815.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.065.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 36516
Bột cô đặc thẩm phân axit ECOCartDSK-3462-GW-800-35-ToGo
Mã phần lô PP2300105812
Giá từng phần lô 1,012,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bột Farmacart B 900gram
Mã phần lô PP2300105813
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500021
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa Chất Khử Khuẩn Máy Thận Nhân Tạo
Mã phần lô PP2300105814
Giá từng phần lô 591,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 806.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27300
Thời gian thực hiện HĐ 365
PesidualPeroxide
Mã phần lô PP2300105815
Giá từng phần lô 1,194,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 36517
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Kydheamo 1A HC
Mã phần lô PP2300105816
Giá từng phần lô 2,526,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.445.527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.768.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Kydheamo 1B HC
Mã phần lô PP2300105817
Giá từng phần lô 2,526,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.445.527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.768.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300105818
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21600
Thời gian thực hiện HĐ 36518
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300105819
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2160022
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300105820
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 36519
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300105821
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, dạng đông khô, mức nồng độ 2.
Mã phần lô PP2300105822
Giá từng phần lô 115,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.581.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6480
Thời gian thực hiện HĐ 36520
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, dạng đông khô, mức nồng độ 3.
Mã phần lô PP2300105823
Giá từng phần lô 115,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.581.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 648023
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300105824
Giá từng phần lô 38,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5400
Thời gian thực hiện HĐ 36521
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim, dạng dung dịch, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300105825
Giá từng phần lô 41,700,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.863.718
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.190.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 5400
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường, dạng đông khô. Bao gồm 2 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300105826
Giá từng phần lô 46,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1080
Thời gian thực hiện HĐ 36522
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300105827
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4320024
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300105828
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43200
Thời gian thực hiện HĐ 36523
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300105829
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.518.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21600
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300105830
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.518.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21600
Thời gian thực hiện HĐ 36524
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300105831
Giá từng phần lô 32,099,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.772.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.469.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 540025
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300105832
Giá từng phần lô 32,099,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.772.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.469.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 5400
Thời gian thực hiện HĐ 36525
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, dạng dung dịch, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300105833
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300105834
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10500
Thời gian thực hiện HĐ 36526
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, dạng dung dịch, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300105835
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, dạng lỏng, nồng độ 2
Mã phần lô PP2300105836
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720026
Thời gian thực hiện HĐ 36527
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, dạng lỏng, nồng độ 3
Mã phần lô PP2300105837
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, dạng dung dịch, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300105838
Giá từng phần lô 83,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.809.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11700
Thời gian thực hiện HĐ 36528
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300105839
Giá từng phần lô 125,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.713.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11700
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, dạng dung dịch, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300105840
Giá từng phần lô 146,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.431.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1170027
Thời gian thực hiện HĐ 36529
Chương trình ngoại kiểm phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300105841
Giá từng phần lô 18,150,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.065
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.034
Năng lực sản xuất hàng hóa 4320
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm proteins huyết thanh
Mã phần lô PP2300105842
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm khí máu
Mã phần lô PP2300105843
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm Ethanol/Ammonia
Mã phần lô PP2300105844
Giá từng phần lô 14,199,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.363.615
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.939.989
Năng lực sản xuất hàng hóa 1080
Thời gian thực hiện HĐ 36530
Chương trình ngoại kiểm dấu ấn tim mạch
Mã phần lô PP2300105845
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 540
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm hóa sinh nước tiểu
Mã phần lô PP2300105846
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360028
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm mỡ máu
Mã phần lô PP2300105847
Giá từng phần lô 33,000,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.016
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 1080
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm hóa sinh
Mã phần lô PP2300105848
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.472.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 36531
Chương trình ngoại kiểm Hemoglobin
Mã phần lô PP2300105849
Giá từng phần lô 18,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quick tick
Mã phần lô PP2300105850
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử 4 chỉ số
Mã phần lô PP2300105851
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365
MorphinOpiates
Mã phần lô PP2300105852
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.522.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 195000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test THC
Mã phần lô PP2300105853
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.504.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39000
Thời gian thực hiện HĐ 36532
Test Methaphetamin
Mã phần lô PP2300105854
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.504.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test Amphetamin
Mã phần lô PP2300105855
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.504.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử đường huyết Accuchek Instant
Mã phần lô PP2300105856
Giá từng phần lô 559,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.633.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.998.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2799990
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử đường huyết nhanh (đo được 4 loại máu)
Mã phần lô PP2300105857
Giá từng phần lô 592,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.179.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.865.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 355599029
Thời gian thực hiện HĐ 36533
Bộ que thử đường huyết và thiết bị lấy máu (đo được 4 loại máu)
Mã phần lô PP2300105858
Giá từng phần lô 47,640,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.963.977
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.348.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 233340
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc... và có tác dụng liệt tim
Mã phần lô PP2300105859
Giá từng phần lô 171,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.444.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.348.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1860
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc B5 nhuộm Papanicolaow EA-50
Mã phần lô PP2300105860
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 585000
Thời gian thực hiện HĐ 36534
Thuốc nhuộm Papanicolaw 1A
Mã phần lô PP2300105861
Giá từng phần lô 106,165,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.771.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.316.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 816660
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc nhuộm Papanicolaw OG6
Mã phần lô PP2300105862
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 585000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xylen (nhãn xanh)
Mã phần lô PP2300105863
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4455000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300105864
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.123.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400030
Thời gian thực hiện HĐ 365
Purified water GlycerinMethyl paraben Propylparaben Propylenglycol Hydroxyethylcelfulose Disodium phosphate Tetrasodium EDTA ( Gel K-Y)
Mã phần lô PP2300105865
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42000
Thời gian thực hiện HĐ 36535
Acid Acetic
Mã phần lô PP2300105866
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300105867
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36000
Thời gian thực hiện HĐ 36536
Kovacs reagent
Mã phần lô PP2300105868
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gói tạo độ ẩm khoang chứa thuốc thử
Mã phần lô PP2300105869
Giá từng phần lô 41,713,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.881.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.199.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Thời gian thực hiện HĐ 365
Than hoạt (dùng giải độc cho bệnh nhân)
Mã phần lô PP2300105870
Giá từng phần lô 2,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.774.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11700031
Thời gian thực hiện HĐ 365
Baumé Canada turpentine in xylène
Mã phần lô PP2300105871
Giá từng phần lô 1,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 36537
Bộ kiểm tra độ cứng (120ml HI38, 30ml hardnessbuffer, 10ml Calmagite indicator)
Mã phần lô PP2300105872
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn đo Clo dư
Mã phần lô PP2300105873
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vôi soda
Mã phần lô PP2300105874
Giá từng phần lô 28,000,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.035
Năng lực sản xuất hàng hóa 5600010
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clortest(HP)
Mã phần lô PP2300105875
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 420000
Thời gian thực hiện HĐ 36538
SD Bioline HIV 1/2 3.0
Mã phần lô PP2300105876
Giá từng phần lô 99,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.763.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149340
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa 3,9% kl/kl chlorhexidine digluconate (tương đương 4% kl/tt)
Mã phần lô PP2300105877
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.072.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200032
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay nhanh. Trong 100ml dung dịch chứa 45g ethanol và 18g 1-propanol
Mã phần lô PP2300105878
Giá từng phần lô 22,399,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.545.386
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.679.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 4479990
Thời gian thực hiện HĐ 36539
Chlorhexidine gluconate 4%
Mã phần lô PP2300105879
Giá từng phần lô 11,433,366
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.590.954
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.003.356
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333340
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300105880
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34500000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chlohexidine Gluconat2%
Mã phần lô PP2300105881
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ 36540
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt 0,05% Didecyldimethyl ammonium Chloride+ 0,06% Polyhexamethylene biguanide Chlorhydrate, không chứa Aldehyde
Mã phần lô PP2300105882
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 960000033
Thời gian thực hiện HĐ 36541
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300105883
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150000000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300105884
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90000000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300105885
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10500000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/klenzyme Savinase16 lex (protease) và các chất hoạt động bề mặt
Mã phần lô PP2300105886
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000000
Thời gian thực hiện HĐ 36542
Que thử tồn dư Peroxidetrong nước
Mã phần lô PP2300105887
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn cho máy rửa tự động
Mã phần lô PP2300105888
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600034
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa vết thương, loại bỏ màng biofilm
Mã phần lô PP2300105889
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa vết thương, loại bỏ màng biofilm
Mã phần lô PP2300105890
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.931.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 36543
Bọt rửa tay sát khuẩn nhanh trong lĩnh vực y tế và dân dụng
Mã phần lô PP2300105891
Giá từng phần lô 179,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.999.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 16500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất tẩy rửa đa enzyme cho quy trình khử nhiễm thủ công, bằng máy siêu âm hoặc hệ thống tái xử lý tự động (AER) cho ống nội soi và dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300105892
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750000035
Thời gian thực hiện HĐ 36544
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh dựa trên Acid Peraceticcho dụng cụ và thiết bị y tế
Mã phần lô PP2300105893
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh cho quy trình khử nhiễm thủ công ống nội soi và dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300105894
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000000
Thời gian thực hiện HĐ 36545
Dung dịch sát khuẩn mức độ cao dùng cho máy phun sát khuẩn, máy khử nhiễm tự động
Mã phần lô PP2300105895
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8100000
Thời gian thực hiện HĐ 36546
Viên sủi chlorine tẩy rửa và khử khuẩn trong lĩnh vực y tế và dân dụng
Mã phần lô PP2300105896
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67200036
Thời gian thực hiện HĐ 365
Viên sủi chlorine khử khuẩn trong lĩnh vực y tế và dân dụng
Mã phần lô PP2300105897
Giá từng phần lô 57,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.763.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 456000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Viên sủi chlorine khử khuẩn trong lĩnh vực y tế và dân dụng
Mã phần lô PP2300105898
Giá từng phần lô 51,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 342000
Thời gian thực hiện HĐ 36547
1% w/w Chlorhexidine digluconate
Mã phần lô PP2300105899
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75000000
Thời gian thực hiện HĐ 365
1% w/w Chlorhexidine digluconate + chất dưỡng ẩm
Mã phần lô PP2300105900
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Javel 10%
Mã phần lô PP2300105901
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120000000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chlorhexidin Gluconate 4% Sodium Laureth Sulfate 12% Tocopherol acetate 0,1%, Màu nguyên liệu 0,001%,Nước tinh khiết (500 ml)
Mã phần lô PP2300105902
Giá từng phần lô 13,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.578.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 933037
Thời gian thực hiện HĐ 36548
Chlorhexidin gluconate 0,5%, Ethanol 70%, Chất bảo vệ, dưỡng da: Vitamin, E và hương liệu. (500 ml)
Mã phần lô PP2300105903
Giá từng phần lô 136,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46680
Thời gian thực hiện HĐ 36549
Ethanol 76%, Chlorhexidin Gluconate 0,5%, Alpha - Terpineol 0,5%, EmulginL 0,5%, EmulginL 0,5%, PropylenGlycol 0,5%, Vitamin E, hương liệu, màu tổng hợp đủ 100% (500 ml)
Mã phần lô PP2300105904
Giá từng phần lô 136,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4668038
Thời gian thực hiện HĐ 36550
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->