Gói thầu: Hóa chất Khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500508660-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Chủ đầu tư Bệnh viện Thống Nhất
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất Khác
Số hiệu KHLCNT PL2500269308
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 05/12/2025 15:20:00 08/12/2025 09:00:00 29/12/2025 09:00:00 Gia hạn thời điểm đóng thầu do cần thời gian rà soát hồ sơ mời thầu, bảo đảm tính đồng bộ thông tin của các tài liệu liên quan.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500494363 - Bộ khuếch đại tín hiệu dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch, gồm 3 thành phần dạng pha sẵn - 9,576,000
2 PP2500494364 - Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn bao gồm 5 thành phần được đóng gói trong các ống phân phối. - 10,149,210
3 PP2500494365 - Bộ phát hiện gián tiếp cho tín hiệu màu nâu dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn, bao gồm 6 thành phần được đóng gói trong các ống phân phối. - 6,879,600
4 PP2500494366 - Chất tẩy rửa Na2HPO4 (Na2HPO4.12H20) - 2,047,500
5 PP2500494367 - Chất tẩy rửa NaH2PO4 (KH2PO4) - 1,417,500
6 PP2500494368 - Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bay hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch - 1,094,610
7 PP2500494369 - Dung dịch đệm lithium carbonate0.1M trong sodium carbonate0.5M, dạng pha sẵn - 595,620
8 PP2500494370 - Dung dịch đệm natri clorua natri xitrat được sử dụng để rửa nghiêm ngặt. Chứa natri chloride, đệm natri citrate, và triton X-100, và 0.05% ProClin 300. - 168,398
9 PP2500494371 - Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. Chứa dung dịch đệm Tris, và 0.05% ProClin 300. - 420,991
10 PP2500494372 - Dung dịch loại bỏ paraffin trên mẫu mô - 748,440
11 PP2500494373 - Dung dịch thủy phân chứa Tris và 0.05% dung dịch ProClin 950 - 1,309,770
12 PP2500494374 - Keo dán lamen - 3,043,161
13 PP2500494375 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 (A53-B/A2.26) - 537,061
14 PP2500494376 - Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP), dạng pha sẵn - 294,050
15 PP2500494377 - Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26), dạng pha sẵn - 1,311,252
16 PP2500494378 - Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6), dạng pha sẵn - 1,203,645
17 PP2500494379 - Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2), dạng pha sẵn - 363,825
18 PP2500494380 - Kháng thể đơn dòng kháng CD45 (LCA) (RP2/18),dạng pha sẵn - 221,929
19 PP2500494381 - Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6,(D5/16B4) dạng pha sẵn - 115,577
20 PP2500494382 - Kháng thể đơn dòng kháng CK20 (SP33), dạng pha sẵn - 1,530,009
21 PP2500494383 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52), dạng pha sẵn - 1,340,134
22 PP2500494384 - Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn - 287,388
23 PP2500494385 - Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 (SP31), dạng pha sẵn - 251,405
24 PP2500494386 - Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn - 1,169,709
25 PP2500494387 - Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn - 4,311,226
26 PP2500494388 - Kháng thể đơn dòng kháng Ki67 (309) dạng pha sẵn - 2,842,155
27 PP2500494389 - Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1), dạng pha sẵn - 249,036
28 PP2500494390 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), dạng pha sẵn - 249,036
29 PP2500494391 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93), dạng pha sẵn - 260,822
30 PP2500494392 - Kháng thể đơn dòng kháng NAPSINA (MRQ-60), dạng pha sẵn - 268,392
31 PP2500494393 - Kháng thể đơn dòng kháng p40 (BC28), dạng pha sẵn - 102,281
32 PP2500494394 - Kháng thể đơn dòng kháng p53 (DO-7), dạng pha sẵn - 161,763
33 PP2500494395 - Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4), dạng pha sẵn - 417,525
34 PP2500494396 - Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP263) - dòng đánh giá tiên lượng bệnh, dạng pha sẵn. - 4,297,158
35 PP2500494397 - Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4), dạng pha sẵn - 465,279
36 PP2500494398 - Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn - 1,611,810
37 PP2500494399 - Kháng thể đơn dòng kháng Syptophysin (SP11), dạng pha sẵn - 304,169
38 PP2500494400 - Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn - 502,287
39 PP2500494401 - Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin (V9), dạng pha sẵn - 186,775
40 PP2500494402 - Kháng thể Hepatocyte Specific Antigen (Hep Par-1) (OCH1E5) - 727,650
41 PP2500494403 - Mực in dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch - 59,292
42 PP2500494404 - Nhãn in mã vạch cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. - 687,450
43 PP2500494405 - Sáp Paraffin - 3,307,500
44 PP2500494406 - Tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch - 2,808,000
45 PP2500494407 - Thuốc B5 nhuộm Papanicolaow EA-50 hoặc tương đương - 764,280
46 PP2500494408 - Thuốc nhuộm bệnh phẩm - 1,500,000
47 PP2500494409 - Thuốc nhuộm hematoxylin theo Mayer đã được điều chỉnh. Dạng pha sẵn - 885,540
48 PP2500494410 - Thuốc nhuộm Papanicolaw 1A hoặc tương đương - 5,187,000
49 PP2500494411 - Thuốc nhuộm Papanicolaw OG6 hoặc tương đương - 2,736,000
50 PP2500494412 - Xylen sinh học - 30,000,000
51 PP2500494413 - Xylene - 3,630,000
52 PP2500494414 - Formoldehyde đậm đặc - 9,900,000
53 PP2500494415 - Parrfin cho sinh thiết - 4,455,000
54 PP2500494416 - Bôi trơn ống tủy - 810,000
55 PP2500494417 - Calcium Hydroxide - 99,000
56 PP2500494418 - Cao su lấy dấu nặng - 3,180,000
57 PP2500494419 - Cao su lấy dấu nhẹ (Cartridge 50ml) - 432,000
58 PP2500494420 - Composite dạng lỏng quang trùng hợp trám vùng răng trước và sau (Composite lỏng) - 607,500
59 PP2500494421 - Composite đặc - 2,424,000
60 PP2500494422 - Composite đặc các màu - 762,000
61 PP2500494423 - Composite lỏng, ống 2g - 2,628,000
62 PP2500494424 - Composite lỏng, nhộng 0,25g - 4,380,000
63 PP2500494425 - Composite quang trùng hợp - 726,000
64 PP2500494426 - Composite che cùi - 420,000
65 PP2500494427 - Cone chính đủ số - 276,000
66 PP2500494428 - Cone giấy (Paper Points) - 1,032,000
67 PP2500494429 - Cone phụ A, B, C, D - 256,800
68 PP2500494430 - Chất bôi trơn ống tủy - 258,000
69 PP2500494431 - Chất bơm rửa ống tủy - 285,000
70 PP2500494432 - Chất chuẩn đo Clo dư - 594,000
71 PP2500494433 - Chất lấy dấu đổi màu - 1,590,000
72 PP2500494434 - Chất sát trùng ống tủy - 102,000
73 PP2500494435 - Chất trám bít ống tủy dùng cho răng nhiễm trùng chóp - 1,080,000
74 PP2500494436 - Chổi đánh bóng - 43,200
75 PP2500494437 - Chốt ống tủy nhỏ trắng - 192,000
76 PP2500494438 - Dầu xịt tay khoan, chai 400ml - 348,000
77 PP2500494439 - Dây nhám kẻ kim loại - 660,000
78 PP2500494440 - Dung dịch giảm đau trong nha khoa - 81,000
79 PP2500494441 - Dung dịch sát trùng ống tủy - 397,500
80 PP2500494442 - Dung dịch súc miệng chứa Chlorhexidine 0.12% - 756,000
81 PP2500494443 - Đài đánh bóng - 24,000
82 PP2500494444 - Đai trám kim loại - 7,875
83 PP2500494445 - Đầu ống trộn cao su - 855,000
84 PP2500494446 - Gel sát khuẩn chứa Chlorhexidine 0,2%, tuýp 30ml - 247,500
85 PP2500494447 - Giấy cắn - 1,260,000
86 PP2500494448 - HydroxitCanxi dạng bột nhão - 1,080,000
87 PP2500494449 - Keo trám thẩm mỹ - 642,000
88 PP2500494450 - Keo dán quang trùng hợp - 639,000
89 PP2500494451 - Nước bơm rửa ống tủy NaOCl 3%, chai 300ml - 1,410,000
90 PP2500494452 - Nhựa tự cứng làm mão tạm - 111,000
91 PP2500494453 - Oxit kẽm - 33,000
92 PP2500494454 - Sáp vành khít - 207,000
93 PP2500494455 - Sò đánh bóng - 45,000
94 PP2500494456 - Tẩy trắng răng 20% - 2,772,000
95 PP2500494457 - Tẩy trắng răng tại chỗ 40% - 669,000
96 PP2500494458 - Thạch cao cứng - 165,600
97 PP2500494459 - Thạch cao trắng - 258,480
98 PP2500494460 - Thuốc che tủy - 39,750
99 PP2500494461 - Thuốc làm mềm - 45,900
100 PP2500494462 - Trám tạm - 960,000
101 PP2500494463 - Vật liệu bảo vệ chống ê buốt răng dạng lỏng - 39,750
102 PP2500494464 - Vật liệu cầm máu nướu - 159,000
103 PP2500494465 - Vật liệu che tủy có chiếu đèn - 251,700
104 PP2500494466 - Vật liệu MTA trong điều trị nội nha dạng viên - 864,000
105 PP2500494467 - Xi măng gắn cầu mão Fuji Plus hoặc tương đương - 133,200
106 PP2500494468 - Xi măng gắn tạm - 672,000
107 PP2500494469 - Xi măng trám bít ống tủy - 330,000
108 PP2500494470 - Xi măng trám răng Fuji 9 hoặc tương đương - 16,200,000
109 PP2500494471 - Xương dị chủng 2g - 8,550,000
110 PP2500494472 - Xương đồng loại, lọ 0,5cc - 4,200,000
111 PP2500494473 - Dầu soi kính hiển vi - 1,275,000
112 PP2500494474 - Dung dịch tiệt trùng sử dụng trong máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Formaldehyde - 15,390,000
113 PP2500494475 - Gel bôi trơn (82gr/tube) - 13,200,000
114 PP2500494476 - Gel Siêu Âm - 3,885,000
115 PP2500494477 - Test H.Pylori nội soi - 16,428,000
116 PP2500494478 - Vôi soda - 5,472,000
117 PP2500494479 - Than hoạt (dùng giải độc cho bệnh nhân) - 195,000
118 PP2500494480 - Chất bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ y tế - 314,700
119 PP2500494481 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt có ethanol - 1,395,000
120 PP2500494482 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt Didecyldimethylammonium chloride 0.05% - 4,723,110
121 PP2500494483 - Dung dịch khử khuẩn cho máy rửa tự động - 600,000
122 PP2500494484 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Didecyldimethyl ammonium chloride 6,5% - 2,225,250
123 PP2500494485 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ hoạt tính enzyme - 2,520,000
124 PP2500494486 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Hydrogenperoxide 2% - 1,998,000
Bộ khuếch đại tín hiệu dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch, gồm 3 thành phần dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494363
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn bao gồm 5 thành phần được đóng gói trong các ống phân phối.
Mã phần lô PP2500494364
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,149,210
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ phát hiện gián tiếp cho tín hiệu màu nâu dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn, bao gồm 6 thành phần được đóng gói trong các ống phân phối.
Mã phần lô PP2500494365
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,879,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất tẩy rửa Na2HPO4 (Na2HPO4.12H20)
Mã phần lô PP2500494366
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất tẩy rửa NaH2PO4 (KH2PO4)
Mã phần lô PP2500494367
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bay hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500494368
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,094,610
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch đệm lithium carbonate0.1M trong sodium carbonate0.5M, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494369
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,620
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch đệm natri clorua natri xitrat được sử dụng để rửa nghiêm ngặt. Chứa natri chloride, đệm natri citrate, và triton X-100, và 0.05% ProClin 300.
Mã phần lô PP2500494370
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,398
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. Chứa dung dịch đệm Tris, và 0.05% ProClin 300.
Mã phần lô PP2500494371
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,991
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch loại bỏ paraffin trên mẫu mô
Mã phần lô PP2500494372
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch thủy phân chứa Tris và 0.05% dung dịch ProClin 950
Mã phần lô PP2500494373
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,309,770
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Keo dán lamen
Mã phần lô PP2500494374
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,043,161
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 (A53-B/A2.26)
Mã phần lô PP2500494375
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,061
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494376
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494377
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,311,252
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494378
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,203,645
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494379
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,825
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng CD45 (LCA) (RP2/18),dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494380
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,929
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6,(D5/16B4) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494381
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,577
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng CK20 (SP33), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494382
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,009
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494383
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,340,134
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494384
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,388
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 (SP31), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494385
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,405
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494386
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,169,709
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494387
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,311,226
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng Ki67 (309) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494388
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,842,155
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494389
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,036
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494390
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,036
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494391
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,822
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng NAPSINA (MRQ-60), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494392
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,392
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng p40 (BC28), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494393
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,281
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng p53 (DO-7), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494394
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,763
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494395
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,525
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP263) - dòng đánh giá tiên lượng bệnh, dạng pha sẵn.
Mã phần lô PP2500494396
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,297,158
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494397
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,279
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494398
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,611,810
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng Syptophysin (SP11), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494399
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,169
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494400
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,287
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin (V9), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494401
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,775
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kháng thể Hepatocyte Specific Antigen (Hep Par-1) (OCH1E5)
Mã phần lô PP2500494402
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,650
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mực in dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500494403
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,292
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nhãn in mã vạch cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch.
Mã phần lô PP2500494404
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,450
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Sáp Paraffin
Mã phần lô PP2500494405
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500494406
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,808,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc B5 nhuộm Papanicolaow EA-50 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500494407
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,280
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc nhuộm bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500494408
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc nhuộm hematoxylin theo Mayer đã được điều chỉnh. Dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500494409
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,540
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc nhuộm Papanicolaw 1A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500494410
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,187,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc nhuộm Papanicolaw OG6 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500494411
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,736,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xylen sinh học
Mã phần lô PP2500494412
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xylene
Mã phần lô PP2500494413
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Formoldehyde đậm đặc
Mã phần lô PP2500494414
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Parrfin cho sinh thiết
Mã phần lô PP2500494415
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500494416
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2500494417
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cao su lấy dấu nặng
Mã phần lô PP2500494418
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cao su lấy dấu nhẹ (Cartridge 50ml)
Mã phần lô PP2500494419
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Composite dạng lỏng quang trùng hợp trám vùng răng trước và sau (Composite lỏng)
Mã phần lô PP2500494420
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Composite đặc
Mã phần lô PP2500494421
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,424,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Composite đặc các màu
Mã phần lô PP2500494422
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Composite lỏng, ống 2g
Mã phần lô PP2500494423
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,628,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Composite lỏng, nhộng 0,25g
Mã phần lô PP2500494424
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Composite quang trùng hợp
Mã phần lô PP2500494425
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Composite che cùi
Mã phần lô PP2500494426
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cone chính đủ số
Mã phần lô PP2500494427
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cone giấy (Paper Points)
Mã phần lô PP2500494428
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,032,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cone phụ A, B, C, D
Mã phần lô PP2500494429
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500494430
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất bơm rửa ống tủy
Mã phần lô PP2500494431
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất chuẩn đo Clo dư
Mã phần lô PP2500494432
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất lấy dấu đổi màu
Mã phần lô PP2500494433
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2500494434
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất trám bít ống tủy dùng cho răng nhiễm trùng chóp
Mã phần lô PP2500494435
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500494436
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chốt ống tủy nhỏ trắng
Mã phần lô PP2500494437
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dầu xịt tay khoan, chai 400ml
Mã phần lô PP2500494438
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây nhám kẻ kim loại
Mã phần lô PP2500494439
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch giảm đau trong nha khoa
Mã phần lô PP2500494440
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2500494441
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch súc miệng chứa Chlorhexidine 0.12%
Mã phần lô PP2500494442
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đài đánh bóng
Mã phần lô PP2500494443
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đai trám kim loại
Mã phần lô PP2500494444
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đầu ống trộn cao su
Mã phần lô PP2500494445
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Gel sát khuẩn chứa Chlorhexidine 0,2%, tuýp 30ml
Mã phần lô PP2500494446
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Giấy cắn
Mã phần lô PP2500494447
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
HydroxitCanxi dạng bột nhão
Mã phần lô PP2500494448
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Keo trám thẩm mỹ
Mã phần lô PP2500494449
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Keo dán quang trùng hợp
Mã phần lô PP2500494450
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nước bơm rửa ống tủy NaOCl 3%, chai 300ml
Mã phần lô PP2500494451
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nhựa tự cứng làm mão tạm
Mã phần lô PP2500494452
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Oxit kẽm
Mã phần lô PP2500494453
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Sáp vành khít
Mã phần lô PP2500494454
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500494455
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Tẩy trắng răng 20%
Mã phần lô PP2500494456
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Tẩy trắng răng tại chỗ 40%
Mã phần lô PP2500494457
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2500494458
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thạch cao trắng
Mã phần lô PP2500494459
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,480
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc che tủy
Mã phần lô PP2500494460
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc làm mềm
Mã phần lô PP2500494461
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trám tạm
Mã phần lô PP2500494462
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu bảo vệ chống ê buốt răng dạng lỏng
Mã phần lô PP2500494463
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu cầm máu nướu
Mã phần lô PP2500494464
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu che tủy có chiếu đèn
Mã phần lô PP2500494465
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha dạng viên
Mã phần lô PP2500494466
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xi măng gắn cầu mão Fuji Plus hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500494467
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xi măng gắn tạm
Mã phần lô PP2500494468
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xi măng trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500494469
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xi măng trám răng Fuji 9 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500494470
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xương dị chủng 2g
Mã phần lô PP2500494471
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xương đồng loại, lọ 0,5cc
Mã phần lô PP2500494472
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500494473
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch tiệt trùng sử dụng trong máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Formaldehyde
Mã phần lô PP2500494474
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Gel bôi trơn (82gr/tube)
Mã phần lô PP2500494475
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Gel Siêu Âm
Mã phần lô PP2500494476
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,885,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Test H.Pylori nội soi
Mã phần lô PP2500494477
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,428,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vôi soda
Mã phần lô PP2500494478
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,472,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Than hoạt (dùng giải độc cho bệnh nhân)
Mã phần lô PP2500494479
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500494480
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch khử khuẩn bề mặt có ethanol
Mã phần lô PP2500494481
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch khử khuẩn bề mặt Didecyldimethylammonium chloride 0.05%
Mã phần lô PP2500494482
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,723,110
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch khử khuẩn cho máy rửa tự động
Mã phần lô PP2500494483
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Didecyldimethyl ammonium chloride 6,5%
Mã phần lô PP2500494484
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,225,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2500494485
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Hydrogenperoxide 2%
Mã phần lô PP2500494486
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,998,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->