Gói thầu: Hóa chất Vi Sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500508166-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thống Nhất | Chủ đầu tư | Bệnh viện Thống Nhất |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Hóa chất Vi Sinh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500269308 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 180,904,038,358 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500493703 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng giun đũa chó mèo | 331,508,160 | 226.028.291 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 165.754.080 | 540 |
| 2 | PP2500493704 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng giun lươn | 331,508,160 | 226.028.291 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 165.754.080 | 540 |
| 3 | PP2500493705 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng sán lá gan lớn | 183,557,296 | 125.152.702 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 91.778.648 | 299 |
| 4 | PP2500493706 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori | 246,486,240 | 168.058.800 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 123.243.120 | 270 |
| 5 | PP2500493707 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum | 263,364,816 | 179.566.920 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 131.682.408 | 429 |
| 6 | PP2500493708 - Dụng cụ hút mẫu (300 μl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA | 72,550,400 | 49.466.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 36.275.200 | 1300 |
| 7 | PP2500493709 - Dụng cụ hút mẫu (1100 μl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA | 85,584,650 | 58.353.171 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 42.792.325 | 1355 |
| 8 | PP2500493710 - Khay vi mẫu bệnh phẩm | 9,020,600 | 6.150.410 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 4.510.300 | 7 |
| 9 | PP2500493711 - Test sử dụng nhuộm Gram B | 483,756,000 | 329.833.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 241.878.000 | 1625 |
| 10 | PP2500493712 - Test sử dụng nhuộm Gram A chai đậm đặc | 199,508,400 | 136.028.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 99.754.200 | 114 |
| 11 | PP2500493713 - Test sử dụng nhuộm Gram Reagent C Crystal | 475,020,000 | 323.877.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 237.510.000 | 1625 |
| 12 | PP2500493714 - Hóa chất ngoại kiểm HIV/Viêm gan | 132,340,000 | 90.231.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 66.170.000 | 17 |
| 13 | PP2500493715 - Hóa chất ngoại kiểm Giang mai | 105,000,000 | 71.590.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 52.500.000 | 6 |
| 14 | PP2500493716 - Hóa chất ngoại kiểm TORCH | 404,400,000 | 275.727.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 202.200.000 | 15 |
| 15 | PP2500493717 - Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy tách chiết tự động | 2,472,631,759 | 1.685.885.291 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.236.315.880 | 1893 |
| 16 | PP2500493718 - Hóa chất tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết và sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 2,686,671,000 | 1.831.821.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.343.335.500 | 1625 |
| 17 | PP2500493719 - Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Cytomegalovirus (CMV) | 58,983,936 | 40.216.320 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 29.491.968 | 12 |
| 18 | PP2500493720 - Kiểm chuẩn Cytomegalovirus (CMV) dương tính | 10,842,880 | 7.392.873 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.421.440 | 40 |
| 19 | PP2500493721 - Chất chuẩn Cytomegalovirus (CMV) | 7,976,000 | 5.438.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.988.000 | 50 |
| 20 | PP2500493722 - Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 8 mẫu/mẻ | 6,159,360 | 4.199.564 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.079.680 | 12 |
| 21 | PP2500493723 - Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 15,680,064 | 10.690.953 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.840.032 | 12 |
| 22 | PP2500493724 - Chứng nội dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 10,080,000 | 6.872.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.040.000 | 12 |
| 23 | PP2500493725 - Hóa chất tách chiết mẫu 600μL - 1000μL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 22,400,064 | 15.272.771 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.200.032 | 12 |
| 24 | PP2500493726 - Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 6,159,360 | 4.199.564 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.079.680 | 12 |
| 25 | PP2500493727 - Đầu côn có lọc loại 300μL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 23,520,000 | 16.036.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.760.000 | 420 |
| 26 | PP2500493728 - Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 5,600,000 | 3.818.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.800.000 | 7 |
| 27 | PP2500493729 - Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Polyomavirus BK (BKV) | 50,400,000 | 34.363.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.200.000 | 12 |
| 28 | PP2500493730 - Kiểm chuẩn Polyomavirus BK dương tính | 15,120,000 | 10.309.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.560.000 | 40 |
| 29 | PP2500493731 - Chất chuẩn Polyomavirus BK | 21,001,600 | 14.319.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.500.800 | 200 |
| 30 | PP2500493732 - Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng John Cunningham virus | 50,400,000 | 34.363.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.200.000 | 12 |
| 31 | PP2500493733 - Kiểm chuẩn John Cunningham virus dương tính | 17,010,000 | 11.597.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 8.505.000 | 23 |
| 32 | PP2500493734 - Chất chuẩn John Cunningham virus | 21,001,600 | 14.319.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.500.800 | 200 |
| 33 | PP2500493735 - Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng virus EBV | 50,400,000 | 34.363.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.200.000 | 12 |
| 34 | PP2500493736 - Kiểm chuẩn virus Epstein Barr dương tính | 15,120,000 | 10.309.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.560.000 | 40 |
| 35 | PP2500493737 - Chất chuẩn virus Epstein Barr (EBV) | 21,001,600 | 14.319.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.500.800 | 200 |
| 36 | PP2500493738 - Bộ kit chẩn đoán PARVOVIRUS B19 | 50,400,000 | 34.363.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 25.200.000 | 12 |
| 37 | PP2500493739 - Kiểm chuẩn PARVOVIRUS B19 dương tính | 15,120,000 | 10.309.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.560.000 | 40 |
| 38 | PP2500493740 - Chất chuẩn PARVOVIRUS B19 | 21,001,600 | 14.319.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.500.800 | 200 |
| 39 | PP2500493741 - Kit xét nghiệm các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs | 478,292,000 | 326.108.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 239.146.000 | 63 |
| 40 | PP2500493742 - Bộ hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2 (kèm bộ ống và nắp ống PCR) | 18,000,000 | 12.272.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.000.000 | 7 |
| 41 | PP2500493743 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp | 61,000,000 | 41.590.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 30.500.000 | 13 |
| 42 | PP2500493744 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp | 48,400,000 | 33.000.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 24.200.000 | 13 |
| 43 | PP2500493745 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và các đột biến gây đa kháng thuốc | 48,785,000 | 33.262.500 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 24.392.500 | 7 |
| 44 | PP2500493746 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não | 48,400,000 | 33.000.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 24.200.000 | 13 |
| 45 | PP2500493747 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV) | 386,400,000 | 263.454.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 193.200.000 | 32 |
| 46 | PP2500493748 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí | 3,465,000,000 | 2.362.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.732.500.000 | 56250 |
| 47 | PP2500493749 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí | 866,100,000 | 590.522.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 433.050.000 | 18750 |
| 48 | PP2500493750 - Chai cấy máu phát hiện vi nấm | 3,326,610,000 | 2.268.143.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.663.305.000 | 3750 |
| 49 | PP2500493751 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí trẻ em | 173,220,000 | 118.104.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 86.610.000 | 3750 |
| 50 | PP2500493752 - Canh trường dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm | 608,760,000 | 415.063.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 304.380.000 | 7500 |
| 51 | PP2500493753 - Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn | 401,880,000 | 274.009.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 200.940.000 | 7500 |
| 52 | PP2500493754 - Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn | 121,666,000 | 82.954.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 60.833.000 | 125 |
| 53 | PP2500493755 - Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện | 1,350,000,000 | 920.454.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 675.000.000 | 625 |
| 54 | PP2500493756 - Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm | 1,372,560,000 | 935.836.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 686.280.000 | 625 |
| 55 | PP2500493757 - Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ nghi | 2,400,000,000 | 1.636.363.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.200.000.000 | 625 |
| 56 | PP2500493758 - Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện | 351,000,000 | 239.318.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 175.500.000 | 163 |
| 57 | PP2500493759 - Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện | 260,000,000 | 177.272.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 130.000.000 | 125 |
| 58 | PP2500493760 - Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện | 720,000,000 | 490.909.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 360.000.000 | 188 |
| 59 | PP2500493761 - Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus | 11,340,000 | 7.731.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.670.000 | 23 |
| 60 | PP2500493762 - Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus | 15,816,580 | 10.784.032 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 7.908.290 | 17 |
| 61 | PP2500493763 - Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus | 96,000,000 | 65.454.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 48.000.000 | 25 |
| 62 | PP2500493764 - Thuốc thử xét nghiệm định danh vi nấm | 383,400,000 | 261.409.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 191.700.000 | 169 |
| 63 | PP2500493765 - Gói tạo môi trường kỵ khí | 128,961,600 | 87.928.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 64.480.800 | 75 |
| 64 | PP2500493766 - Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≤10 đĩa | 22,623,300 | 15.424.978 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.311.650 | 1 |
| 65 | PP2500493767 - Hộp dùng để nuôi cấy ≥15 đĩa | 23,133,600 | 15.772.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.566.800 | 1 |
| 66 | PP2500493768 - Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≥30 đĩa | 23,133,600 | 15.772.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.566.800 | 1 |
| 67 | PP2500493769 - Thuốc thử chỉ thị PYR | 367,290,000 | 250.425.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 183.645.000 | 94 |
| 68 | PP2500493770 - Đầu côn hút mẫu | 360,360,000 | 245.700.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 180.180.000 | 17500 |
| 69 | PP2500493771 - Cóng phản ứng (Cuvet) | 216,260,000 | 147.450.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 108.130.000 | 13750 |
| 70 | PP2500493772 - Dung dịch acid kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch | 105,640,000 | 72.027.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 52.820.000 | 4750 |
| 71 | PP2500493773 - Dung dịch base kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch | 681,100,000 | 464.386.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 340.550.000 | 30625 |
| 72 | PP2500493774 - Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch | 284,256,000 | 193.810.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 142.128.000 | 21000 |
| 73 | PP2500493775 - Dung dịch làm sạch hệ thống | 1,054,400 | 718.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 527.200 | 50 |
| 74 | PP2500493776 - Dung dịch rửa kim hút | 37,312,000 | 25.440.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 18.656.000 | 50 |
| 75 | PP2500493777 - Dung dịch rửa kim phụ | 40,848,000 | 27.850.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.424.000 | 50 |
| 76 | PP2500493778 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg | 538,576,000 | 367.210.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 269.288.000 | 1000 |
| 77 | PP2500493779 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg | 538,576,000 | 367.210.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 269.288.000 | 1000 |
| 78 | PP2500493780 - Thuốc thử xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo (CHIV) | 1,011,320,000 | 689.536.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 505.660.000 | 1250 |
| 79 | PP2500493781 - Thuốc thử xét nghiệm Rub G | 1,263,240,000 | 861.300.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 631.620.000 | 1125 |
| 80 | PP2500493782 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM (Rub M) | 1,667,160,000 | 1.136.700.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 833.580.000 | 1125 |
| 81 | PP2500493783 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC) | 166,337,072 | 113.411.640 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 83.168.536 | 31 |
| 82 | PP2500493784 - Chất kiểm chuẩn Viêm gan C (aHCV QC) | 233,750,300 | 159.375.205 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 116.875.150 | 44 |
| 83 | PP2500493785 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) | 117,810,000 | 80.325.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 58.905.000 | 44 |
| 84 | PP2500493786 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B | 130,900,000 | 89.250.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 65.450.000 | 44 |
| 85 | PP2500493787 - Chất kiểm chuẩn kháng nguyên kháng viêm gan B e (aHBe QC) | 40,392,000 | 27.540.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.196.000 | 14 |
| 86 | PP2500493788 - Chất kiểm chuẩn tổ hợp kháng nguyên/kháng thể HIV (CHIV QC) | 104,720,000 | 71.400.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 52.360.000 | 18 |
| 87 | PP2500493789 - Chất kiểm chuẩn Rubella IgM (Rub M QC) | 274,820,704 | 187.377.753 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 137.410.352 | 16 |
| 88 | PP2500493790 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm bệnh giang mai (Syph QC) | 116,505,840 | 79.435.800 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 58.252.920 | 28 |
| 89 | PP2500493791 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC) | 117,542,920 | 80.142.900 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 58.771.460 | 28 |
| 90 | PP2500493792 - Cốc đựng mẫu | 148,167,600 | 101.023.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 74.083.800 | 775 |
| 91 | PP2500493793 - Hóa chất xét nghiệm HBcT | 735,420,000 | 501.422.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 367.710.000 | 525 |
| 92 | PP2500493794 - Thuốc thử xét nghiệm aHBcM | 487,080,000 | 332.100.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 243.540.000 | 250 |
| 93 | PP2500493795 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg | 1,700,160,000 | 1.159.200.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 850.080.000 | 1000 |
| 94 | PP2500493796 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg | 1,533,312,000 | 1.045.440.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 766.656.000 | 1000 |
| 95 | PP2500493797 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 1,894,200,000 | 1.291.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 947.100.000 | 1250 |
| 96 | PP2500493798 - Thuốc thử xét nghiệm HBcT | 1,128,600,000 | 769.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 564.300.000 | 750 |
| 97 | PP2500493799 - Thuốc thử xét nghiệm Syphilis (Syph) | 1,189,440,000 | 810.981.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 594.720.000 | 1500 |
| 98 | PP2500493800 - Thuốc thử xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi-rút cytomegalo - CMV IgG (CMV IgG) | 2,315,280,000 | 1.578.600.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.157.640.000 | 1500 |
| 99 | PP2500493801 - Chất kiểm chuẩn kháng nguyên viêm gan B e (HBeAg QC) | 107,712,000 | 73.440.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 53.856.000 | 40 |
| 100 | PP2500493802 - Chất kiểm chuẩn IgM lõi của viêm gan B (aHBcM QC) | 131,647,936 | 89.759.957 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 65.823.968 | 28 |
| 101 | PP2500493803 - Dung dịch pha loãng 2 | 1,036,200,000 | 706.500.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 518.100.000 | 375 |
| 102 | PP2500493804 - Dung dịch pha loãng 10 | 131,560,000 | 89.700.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 65.780.000 | 13 |
| 103 | PP2500493805 - Dung dịch pha loãng 11 | 78,540,000 | 53.550.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 39.270.000 | 13 |
| 104 | PP2500493806 - Dung dịch rửa kim phụ 3 | 28,980,000 | 19.759.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 14.490.000 | 63 |
| 105 | PP2500493807 - Thuốc thử xét nghiệm phản ứng của IgM với vi-rútviêm gan A (HAV) | 221,540,000 | 151.050.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 110.770.000 | 125 |
| 106 | PP2500493808 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể toàn phần kháng vi-rút viêm gan A (kháng HAV) | 201,960,000 | 137.700.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 100.980.000 | 125 |
| 107 | PP2500493809 - Chất kiểm chuẩn Rubella IgG (Rub G QC) | 209,440,080 | 142.800.055 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 104.720.040 | 21 |
| 108 | PP2500493810 - Kiểm soát chất lượng xét nghiệm IgM viêm gan A (aHAVMQC) | 82,279,960 | 56.099.973 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 41.139.980 | 18 |
| 109 | PP2500493811 - Kiểm soát chất lượng xét nghiệm viêm gan A toàn phần (aHAVT QC) | 82,279,960 | 56.099.973 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 41.139.980 | 18 |
| 110 | PP2500493812 - Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) | 540,000,000 | 368.181.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 270.000.000 | 38 |
| 111 | PP2500493813 - Bộ xét nghiệm định tính HAV IgM | 76,000,200 | 51.818.319 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 38.000.100 | 38 |
| 112 | PP2500493814 - Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HAV | 55,999,800 | 38.181.682 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 27.999.900 | 38 |
| 113 | PP2500493815 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 47,775,000 | 32.573.864 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 23.887.500 | 29 |
| 114 | PP2500493816 - Bộ xét nghiệm định tính Anti-HEV IgM | 286,667,000 | 195.454.773 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 143.333.500 | 63 |
| 115 | PP2500493817 - Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HEV IgG | 286,667,000 | 195.454.773 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 143.333.500 | 63 |
| 116 | PP2500493818 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus | 126,667,000 | 86.363.864 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 63.333.500 | 63 |
| 117 | PP2500493819 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus | 98,000,000 | 66.818.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 49.000.000 | 63 |
| 118 | PP2500493820 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng VCA | 183,800,400 | 125.318.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 91.900.200 | 75 |
| 119 | PP2500493821 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBNA | 252,000,000 | 171.818.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 126.000.000 | 75 |
| 120 | PP2500493822 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng VCA/EA | 183,800,400 | 125.318.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 91.900.200 | 75 |
| 121 | PP2500493823 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virusquai bị | 222,000,000 | 151.363.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 111.000.000 | 75 |
| 122 | PP2500493824 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus sởi | 198,000,000 | 135.000.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 99.000.000 | 75 |
| 123 | PP2500493825 - Bộ xét nghiệm định tính DENGUENS1 Ag | 66,000,000 | 45.000.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 33.000.000 | 38 |
| 124 | PP2500493826 - Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUEIgM | 75,000,000 | 51.136.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 37.500.000 | 38 |
| 125 | PP2500493827 - Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUEIgG | 75,000,000 | 51.136.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 37.500.000 | 38 |
| 126 | PP2500493828 - Cốc pha loãng | 25,998,720 | 17.726.400 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 12.999.360 | 440 |
| 127 | PP2500493829 - Tấm lót vệ sinh | 26,000,000 | 17.727.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 13.000.000 | 32 |
| 128 | PP2500493830 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 4 vi khuẩn, vi rút SARS-CoV-2 và 18 vi rút khác | 672,000,000 | 458.181.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 336.000.000 | 15 |
| 129 | PP2500493831 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 13 vi khuẩn, 5 vi rút, 4 ký sinh trùng | 672,000,000 | 458.181.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 336.000.000 | 15 |
| 130 | PP2500493832 - Tip hút mẫu | 138,240,000 | 94.254.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 69.120.000 | 1440 |
| 131 | PP2500493833 - Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn | 936,000,000 | 638.181.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 468.000.000 | 15 |
| 132 | PP2500493834 - Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc | 5,800,000,000 | 3.954.545.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.900.000.000 | 63 |
| 133 | PP2500493835 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc | 960,000,000 | 654.545.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 480.000.000 | 15 |
| 134 | PP2500493836 - Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella. | 255,562,500 | 174.247.160 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 127.781.250 | 938 |
| 135 | PP2500493837 - Môi trường Brain heart infusion | 125,262,500 | 85.406.250 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 62.631.250 | 688 |
| 136 | PP2500493838 - Môi trường nuôi cấy phổ rộng được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật | 252,750,000 | 172.329.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 126.375.000 | 938 |
| 137 | PP2500493839 - Đĩa thạch chứa môi trường phân lập Enterobacteriacase | 208,500,000 | 142.159.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 104.250.000 | 938 |
| 138 | PP2500493840 - Đĩa thạch chưa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc | 139,000,000 | 94.772.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 69.500.000 | 625 |
| 139 | PP2500493841 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy chọn lọc phân lập Salmonella và một số Shigella | 3,407,500 | 2.323.296 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.703.750 | 13 |
| 140 | PP2500493842 - Môi trường Mueller Hinton Agar | 267,375,000 | 182.301.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 133.687.500 | 938 |
| 141 | PP2500493843 - Môi trường Chocolate Agar | 303,000,000 | 206.590.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 151.500.000 | 938 |
| 142 | PP2500493844 - Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng | 247,687,500 | 168.877.841 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 123.843.750 | 938 |
| 143 | PP2500493845 - Môi trường Thioglycolate Medium | 247,170,000 | 168.525.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 123.585.000 | 688 |
| 144 | PP2500493846 - Đĩa thạch chứa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc | 219,750,000 | 149.829.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 109.875.000 | 938 |
| 145 | PP2500493847 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật được sử dụng để phân lập và phân biệt các vi khuẩn Gram âm | 150,000,000 | 102.272.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 75.000.000 | 938 |
| 146 | PP2500493848 - Môi trường để phân lập và nhận diện Salmonella và Shigella, | 5,870,000 | 4.002.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.935.000 | 63 |
| 147 | PP2500493849 - Đĩa thạch nuôi cấy, phân lập vi sinh vật thuộc loài Vibrio spp., đặc biệt là Vibrio cholerae,Vibrio parahaemolyticus | 259,500,000 | 176.931.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 129.750.000 | 938 |
| 148 | PP2500493850 - Môi trường nuôi cấy phân biệt các kiểu hình tiêu huyết | 252,750,000 | 172.329.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 126.375.000 | 938 |
| 149 | PP2500493851 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đặc biệt | 4,570,000 | 3.115.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.285.000 | 63 |
| 150 | PP2500493852 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 1,933,016,400 | 1.317.965.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 966.508.200 | 675 |
| 151 | PP2500493853 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 483,254,100 | 329.491.432 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 241.627.050 | 169 |
| 152 | PP2500493854 - Thẻ định danh vi khuẩn khó mọc | 17,898,300 | 12.203.387 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 8.949.150 | 7 |
| 153 | PP2500493855 - Thẻ định danh nấm | 255,945,690 | 174.508.425 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 127.972.845 | 90 |
| 154 | PP2500493856 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương | 387,856,161 | 264.447.383 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 193.928.081 | 136 |
| 155 | PP2500493857 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm | 1,933,016,400 | 1.317.965.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 966.508.200 | 675 |
| 156 | PP2500493858 - Thẻ kháng sinh đồ nấm | 387,856,161 | 264.447.383 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 193.928.081 | 136 |
| 157 | PP2500493859 - Thẻ kháng sinh đồ Strepto | 69,803,370 | 47.593.207 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 34.901.685 | 25 |
| 158 | PP2500493860 - Dung dịch nước muối 0.45% trên V2C | 219,000,000 | 149.318.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 109.500.000 | 38 |
| 159 | PP2500493861 - Bộ kít giám sát độ chính xác | 10,392,000 | 7.085.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.196.000 | 1 |
| 160 | PP2500493862 - Ống nghiệm pha loãng mẫu | 143,955,548 | 98.151.510 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 71.977.774 | 1355 |
| 161 | PP2500493863 - Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen cho phát hiện vi khuẩn lao bằng phương pháp nhúng | 870,042,642 | 593.210.893 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 435.021.321 | 1842 |
| 162 | PP2500493864 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch | 5,105,957,535 | 3.481.334.683 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.552.978.768 | 638 |
| 163 | PP2500493865 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch. | 1,385,163,972 | 944.429.981 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 692.581.986 | 353 |
| 164 | PP2500493866 - Đầu côn hút mẫu bằng nhựa dùng 01 lần | 314,776,800 | 214.620.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 157.388.400 | 17550 |
| 165 | PP2500493867 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 514,495,800 | 350.792.591 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 257.247.900 | 569 |
| 166 | PP2500493868 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella | 2,450,017,692 | 1.670.466.609 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.225.008.846 | 2709 |
| 167 | PP2500493869 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg | 1,837,485,000 | 1.252.830.682 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 918.742.500 | 4063 |
| 168 | PP2500493870 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg | 1,192,714,900 | 813.214.705 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 596.357.450 | 1382 |
| 169 | PP2500493871 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs | 1,837,485,000 | 1.252.830.682 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 918.742.500 | 4063 |
| 170 | PP2500493872 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV | 315,716,700 | 215.261.387 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 157.858.350 | 244 |
| 171 | PP2500493873 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg | 417,612,000 | 284.735.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 208.806.000 | 407 |
| 172 | PP2500493874 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii | 736,672,300 | 502.276.569 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 368.336.150 | 569 |
| 173 | PP2500493875 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella | 3,508,017,302 | 2.391.829.979 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.754.008.651 | 2709 |
| 174 | PP2500493876 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg | 1,052,395,500 | 717.542.387 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 526.197.750 | 1219 |
| 175 | PP2500493877 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 4,660,578,000 | 3.177.666.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.330.289.000 | 3657 |
| 176 | PP2500493878 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum | 2,830,685,000 | 1.930.012.500 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.415.342.500 | 4063 |
| 177 | PP2500493879 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thểIgG vàIgM kháng HBcAg | 902,050,500 | 615.034.432 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 451.025.250 | 1219 |
| 178 | PP2500493880 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A | 180,408,800 | 123.006.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 90.204.400 | 163 |
| 179 | PP2500493881 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 24 thông số miễn dịch | 188,248,105 | 128.350.981 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 94.124.053 | 92 |
| 180 | PP2500493882 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 | 160,909,875 | 109.711.279 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 80.454.938 | 9 |
| 181 | PP2500493883 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể của người kháng HBsAg | 70,486,905 | 48.059.254 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 35.243.453 | 51 |
| 182 | PP2500493884 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 34,629,672 | 23.611.140 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 17.314.836 | 20 |
| 183 | PP2500493885 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella | 35,079,408 | 23.917.779 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 17.539.704 | 20 |
| 184 | PP2500493886 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg | 41,761,252 | 28.473.581 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.880.626 | 43 |
| 185 | PP2500493887 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs | 41,254,299 | 28.127.932 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.627.150 | 30 |
| 186 | PP2500493888 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1 (bao gồm nhóm O) và HIV2 | 109,082,730 | 74.374.589 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 54.541.365 | 21 |
| 187 | PP2500493889 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg | 55,201,285 | 37.637.240 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 27.600.643 | 19 |
| 188 | PP2500493890 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gonddi | 58,902,012 | 40.160.463 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 29.451.006 | 22 |
| 189 | PP2500493891 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella | 47,115,400 | 32.124.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 23.557.700 | 13 |
| 190 | PP2500493892 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A | 127,309,455 | 86.801.902 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 63.654.728 | 35 |
| 191 | PP2500493893 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg | 41,761,252 | 28.473.581 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.880.626 | 43 |
| 192 | PP2500493894 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 79,346,176 | 54.099.666 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 39.673.088 | 43 |
| 193 | PP2500493895 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum | 68,883,360 | 46.965.928 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 34.441.680 | 25 |
| 194 | PP2500493896 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng HBcAg | 41,081,325 | 28.009.995 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 20.540.663 | 30 |
| 195 | PP2500493897 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) | 19,776,464 | 13.483.953 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 9.888.232 | 11 |
| 196 | PP2500493898 - Thuốc thử xét nghiệm IgE | 111,381,633 | 75.942.023 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 55.690.817 | 136 |
| 197 | PP2500493899 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE | 43,431,752 | 29.612.559 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 21.715.876 | 7 |
| 198 | PP2500493900 - Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch. | 1,830,066,172 | 1.247.772.390 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 915.033.086 | 271 |
| 199 | PP2500493901 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng D HBV | 6,258,525,000 | 4.267.176.137 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 3.129.262.500 | 852 |
| 200 | PP2500493902 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng R HIV1, R HIV2, R HCV, D HBV, D cytomegalovirus | 179,156,120 | 122.151.900 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 89.578.060 | 33 |
| 201 | PP2500493903 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1, định lượng D HBV, định tính và định lượng R HCV | 358,312,760 | 244.304.155 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 179.156.380 | 33 |
| 202 | PP2500493904 - Hạt bi từ 480 xét nghiệm | 97,824,480 | 66.698.510 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 48.912.240 | 390 |
| 203 | PP2500493905 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL | 571,833,600 | 389.886.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 285.916.800 | 7800 |
| 204 | PP2500493906 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL | 506,750,400 | 345.511.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 253.375.200 | 11700 |
| 205 | PP2500493907 - Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí | 214,987,500 | 146.582.387 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 107.493.750 | 244 |
| 206 | PP2500493908 - Đĩa phản ứng 24 vị trí | 179,159,500 | 122.154.205 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 89.579.750 | 407 |
| 207 | PP2500493909 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí | 214,987,500 | 146.582.387 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 107.493.750 | 244 |
| 208 | PP2500493910 - Hóa chất ly giải | 963,144,000 | 656.689.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 481.572.000 | 5688 |
| 209 | PP2500493911 - Hóa chất rửa hệ thống | 172,754,400 | 117.787.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 86.377.200 | 15925 |
| 210 | PP2500493912 - Hóa chất pha loãng mẫu | 167,377,392 | 114.120.950 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 83.688.696 | 4823 |
| 211 | PP2500493913 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HCV | 4,353,497,928 | 2.968.294.042 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.176.748.964 | 527 |
| 212 | PP2500493914 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1 | 1,306,052,748 | 890.490.510 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 653.026.374 | 264 |
| 213 | PP2500493915 - Chổi lấy mẫu tế bào tử cung | 1,318,709 | 899.120 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 659.355 | 14 |
| 214 | PP2500493916 - Bộ bảo quản và vận chuyển mẫu tế bào | 9,043,475 | 6.166.006 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 4.521.738 | 14 |
| 215 | PP2500493917 - Thuốc thử xét nghiệm HPV | 2,256,560,800 | 1.538.564.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.128.280.400 | 650 |
| 216 | PP2500493918 - Thuốc thử xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseriagonorrhoeae | 361,653,760 | 246.582.110 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 180.826.880 | 260 |
| 217 | PP2500493919 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseriagonorrhoeae | 150,240,167 | 102.436.478 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 75.120.084 | 14 |
| 218 | PP2500493920 - Bộ lấy và vận chuyển mẫu cho xét nghiệm PCR | 125,428,127 | 85.519.178 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 62.714.064 | 136 |
| 219 | PP2500493921 - Test nhanh thẩm thấu 2 chiều dùng chẩn đoán vi khuẩn H.Pylori kèm xác định CIM trong mẫu máu (WB/plasma,serum)-MP | 5,781,600,000 | 3.942.000.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.890.800.000 | 4563 |
| 220 | PP2500493922 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B | 750,367,800 | 511.614.410 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 375.183.900 | 308 |
| 221 | PP2500493923 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B | 38,584,000 | 26.307.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 19.292.000 | 7 |
| 222 | PP2500493924 - Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B | 185,004,000 | 126.139.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 92.502.000 | 41 |
| 223 | PP2500493925 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B | 23,274,000 | 15.868.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 11.637.000 | 3 |
| 224 | PP2500493926 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B | 10,176,000 | 6.938.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.088.000 | 3 |
| 225 | PP2500493927 - Dung dịch cơ chất | 264,725,500 | 180.494.660 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 132.362.750 | 407 |
| 226 | PP2500493928 - Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm | 100,323,600 | 68.402.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 50.161.800 | 975 |
| 227 | PP2500493929 - Dung dịch rửa miễn dịch enzym hóa phát quang | 84,552,000 | 57.649.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 42.276.000 | 2438 |
| 228 | PP2500493930 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm | 390,000,000 | 265.909.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 195.000.000 | 6250 |
| 229 | PP2500493931 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người | 1,552,701,150 | 1.058.659.875 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 776.350.575 | 2370 |
| 230 | PP2500493932 - Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1/2 và kháng nguyên p24 | 1,474,200,000 | 1.005.136.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 737.100.000 | 1875 |
| 231 | PP2500493933 - Thanh thử xét nghiệm kháng nguyên HBs | 1,039,500,000 | 708.750.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 519.750.000 | 1875 |
| 232 | PP2500493934 - Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum | 945,000,000 | 644.318.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 472.500.000 | 1875 |
| 233 | PP2500493935 - Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg | 313,740,000 | 213.913.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 156.870.000 | 1125 |
| 234 | PP2500493936 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 456,960,000 | 311.563.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 228.480.000 | 1000 |
| 235 | PP2500493937 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori | 385,308,000 | 262.710.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 192.654.000 | 688 |
| 236 | PP2500493938 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori | 539,175,000 | 367.619.319 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 269.587.500 | 407 |
| 237 | PP2500493939 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax | 358,155,000 | 244.196.591 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 179.077.500 | 563 |
| 238 | PP2500493940 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue, kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue | 1,570,590,000 | 1.070.856.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 785.295.000 | 1125 |
| 239 | PP2500493941 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue | 1,308,825,000 | 892.380.682 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 654.412.500 | 938 |
| 240 | PP2500493942 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rôta nhóm A | 1,018,290,000 | 694.288.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 509.145.000 | 813 |
| 241 | PP2500493943 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirusnhóm A và Adenovirus | 3,205,182,500 | 2.185.351.705 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.602.591.250 | 813 |
| 242 | PP2500493944 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB và InfluenzaA (H1N1) | 2,774,928,000 | 1.891.996.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.387.464.000 | 813 |
| 243 | PP2500493945 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên RSV | 1,995,630,000 | 1.360.656.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 997.815.000 | 813 |
| 244 | PP2500493946 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Norovirus GI/GII | 1,992,640,000 | 1.358.618.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 996.320.000 | 407 |
| 245 | PP2500493947 - Khay thử xét nghiệm định tính protein bộ máy phân bào hạt nhân (NuMA) | 1,829,100,000 | 1.247.113.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 914.550.000 | 407 |
| 246 | PP2500493948 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2, InfluenzaA và/hoặc InfluenzaB | 3,510,000,000 | 2.393.181.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.755.000.000 | 1463 |
| 247 | PP2500493949 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyeen Streptococcus pneumoniae | 3,364,124,400 | 2.293.721.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.682.062.200 | 878 |
| 248 | PP2500493950 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV | 1,692,600,000 | 1.154.045.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 846.300.000 | 3250 |
| 249 | PP2500493951 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis | 257,439,000 | 175.526.591 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 128.719.500 | 813 |
| 250 | PP2500493952 - Xét nghiệm định tính kháng thể HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. | 936,058,500 | 638.221.705 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 468.029.250 | 3657 |
| 251 | PP2500493953 - Xét nghiệm định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng HIV 1, 2 và tuýp phụ O | 1,044,225,000 | 711.971.591 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 522.112.500 | 3657 |
| 252 | PP2500493954 - Khay xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgG&IgManti-TP trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. | 73,710,000 | 50.256.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 36.855.000 | 732 |
| 253 | PP2500493955 - Test nhanh lao bằng cách phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng Mycobacterium tuberculosis trong máu | 34,500,000 | 23.522.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 17.250.000 | 63 |
| 254 | PP2500493956 - Xét nghiệm nhanh Galactomannan | 147,500,000 | 100.568.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 73.750.000 | 32 |
| 255 | PP2500493957 - Bộ xét nghiệm chẩn đoán nhanh in vitro để phát hiện carbapenemase OXA-48,KPC, NDM, VIM và IMP trong nuôi cấy vi khuẩn | 175,000,000 | 119.318.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 87.500.000 | 32 |
| 256 | PP2500493958 - Khay kháng nấm đồ | 147,500,000 | 100.568.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 73.750.000 | 32 |
| 257 | PP2500493959 - Nước khử khoáng vô trùng | 147,500,000 | 100.568.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 73.750.000 | 4 |
| 258 | PP2500493960 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ | 87,500,000 | 59.659.091 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 43.750.000 | 4 |
| 259 | PP2500493961 - Ống độ đục chuẩn 0.5 McF | 45,000,000 | 30.681.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 22.500.000 | 1 |
| 260 | PP2500493962 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue | 1,260,000,000 | 859.090.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 630.000.000 | 938 |
| 261 | PP2500493963 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue | 306,600,000 | 209.045.455 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 153.300.000 | 500 |
| 262 | PP2500493964 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 và kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue | 672,000,000 | 458.181.819 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 336.000.000 | 500 |
| 263 | PP2500493965 - Dung dịch lấy nét trong xét nghiệm nước tiểu | 61,360,000 | 41.836.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 30.680.000 | 204 |
| 264 | PP2500493966 - Dung dịch pha loãng nước tiểu | 1,645,020,000 | 1.121.604.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 822.510.000 | 106875 |
| 265 | PP2500493967 - Dung dịch rửa hệ thống | 24,080,000 | 16.418.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 12.040.000 | 88 |
| 266 | PP2500493968 - Vật liệu kiểm soát dương tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu | 32,220,000 | 21.968.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 16.110.000 | 141 |
| 267 | PP2500493969 - Vật liệu kiểm soát âm tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu | 32,220,000 | 21.968.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 16.110.000 | 141 |
| 268 | PP2500493970 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm cặn lắng nước tiểu | 11,360,160 | 7.745.564 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 5.680.080 | 30 |
| 269 | PP2500493971 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu | 163,200,000 | 111.272.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 81.600.000 | 96 |
| 270 | PP2500493972 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu | 38,250,000 | 26.079.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 19.125.000 | 23 |
| 271 | PP2500493973 - Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen KRAS | 1,237,600,000 | 843.818.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 618.800.000 | 23 |
| 272 | PP2500493974 - Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen BRAF | 1,237,600,000 | 843.818.182 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 618.800.000 | 23 |
| 273 | PP2500493975 - Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen EGFR | 1,632,000,000 | 1.112.727.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 816.000.000 | 30 |
| 274 | PP2500493976 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 | 228,660,000 | 155.904.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 114.330.000 | 250 |
| 275 | PP2500493977 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B | 154,324,000 | 105.220.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 77.162.000 | 250 |
| 276 | PP2500493978 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 20,290,176 | 13.834.211 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 10.145.088 | 3 |
| 277 | PP2500493979 - Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng dương) | 61,800,192 | 42.136.495 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 30.900.096 | 18 |
| 278 | PP2500493980 - Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng âm) | 61,800,192 | 42.136.495 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 30.900.096 | 18 |
| 279 | PP2500493981 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg | 155,736,000 | 106.183.637 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 77.868.000 | 250 |
| 280 | PP2500493982 - Xét nghiệm định lượng DNA Cytomegalovirus (CMV) | 199,500,000 | 136.022.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 99.750.000 | 32 |
| 281 | PP2500493983 - Xét nghiệm định lượng DNA BK virus (BKV) | 199,500,000 | 136.022.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 99.750.000 | 32 |
| 282 | PP2500493984 - Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA virus JC (JCV) | 199,500,000 | 136.022.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 99.750.000 | 32 |
| 283 | PP2500493985 - Xét nghiệm định lượng DNA Epstein-Barr virus (EBV) | 199,500,000 | 136.022.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 99.750.000 | 32 |
| 284 | PP2500493986 - Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA Parvovirus B19 | 199,500,000 | 136.022.728 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 99.750.000 | 32 |
| 285 | PP2500493987 - Chất tiền xử lý mẫu để phân tích và định danh bằng hệ thống khối phổ | 4,200,000,000 | 2.863.636.364 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 2.100.000.000 | 1500 |
| 286 | PP2500493988 - Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn Gram dương trong hệ thống khối phổ | 116,350,000 | 79.329.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 58.175.000 | 1563 |
| 287 | PP2500493989 - Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hếtcác vi khuẩn và nấm đặc biệt là nấm men trong hệ thốngkhối phổ | 93,060,000 | 63.450.000 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 46.530.000 | 625 |
| 288 | PP2500493990 - Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hếtcác vi khuẩn và nấm phần lớn là nấm sợi, nấm men, bàotử, Nocardiatrong hệ thống khối phổ | 43,615,000 | 29.737.500 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 21.807.500 | 32 |
| 289 | PP2500493991 - Môi trường Brain heart infusion | 328,909,200 | 224.256.273 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 164.454.600 | 1490 |
| 290 | PP2500493992 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng để phát hiện đồng thời DNA của vi khuẩn lao và vi khuẩn lao kháng Rifampicin | 2,646,000,000 | 1.804.090.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 1.323.000.000 | 250 |
| 291 | PP2500493993 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng DNA của Virus Viêm gan B (HBV) | 382,200,000 | 260.590.910 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 191.100.000 | 32 |
| 292 | PP2500493994 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV) | 386,400,000 | 263.454.546 | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm | 193.200.000 | 32 |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng giun đũa chó mèo |
|
| Mã phần lô | PP2500493703 |
| Giá từng phần lô | 331,508,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.028.291 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.754.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng giun lươn |
|
| Mã phần lô | PP2500493704 |
| Giá từng phần lô | 331,508,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.028.291 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.754.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng sán lá gan lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500493705 |
| Giá từng phần lô | 183,557,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.152.702 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.778.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 299 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500493706 |
| Giá từng phần lô | 246,486,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.058.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.243.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum |
|
| Mã phần lô | PP2500493707 |
| Giá từng phần lô | 263,364,816 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.566.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.682.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dụng cụ hút mẫu (300 μl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2500493708 |
| Giá từng phần lô | 72,550,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.466.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.275.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dụng cụ hút mẫu (1100 μl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2500493709 |
| Giá từng phần lô | 85,584,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.353.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.792.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay vi mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500493710 |
| Giá từng phần lô | 9,020,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.150.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.510.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Test sử dụng nhuộm Gram B |
|
| Mã phần lô | PP2500493711 |
| Giá từng phần lô | 483,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.833.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Test sử dụng nhuộm Gram A chai đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500493712 |
| Giá từng phần lô | 199,508,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.028.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.754.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 114 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Test sử dụng nhuộm Gram Reagent C Crystal |
|
| Mã phần lô | PP2500493713 |
| Giá từng phần lô | 475,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất ngoại kiểm HIV/Viêm gan |
|
| Mã phần lô | PP2500493714 |
| Giá từng phần lô | 132,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.231.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất ngoại kiểm Giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500493715 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất ngoại kiểm TORCH |
|
| Mã phần lô | PP2500493716 |
| Giá từng phần lô | 404,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500493717 |
| Giá từng phần lô | 2,472,631,759 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.685.885.291 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.236.315.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1893 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết và sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500493718 |
| Giá từng phần lô | 2,686,671,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.831.821.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.343.335.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493719 |
| Giá từng phần lô | 58,983,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.216.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.491.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kiểm chuẩn Cytomegalovirus (CMV) dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2500493720 |
| Giá từng phần lô | 10,842,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.392.873 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.421.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất chuẩn Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493721 |
| Giá từng phần lô | 7,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.438.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 8 mẫu/mẻ |
|
| Mã phần lô | PP2500493722 |
| Giá từng phần lô | 6,159,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.199.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.079.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500493723 |
| Giá từng phần lô | 15,680,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.690.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chứng nội dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500493724 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất tách chiết mẫu 600μL - 1000μL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500493725 |
| Giá từng phần lô | 22,400,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500493726 |
| Giá từng phần lô | 6,159,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.199.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.079.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đầu côn có lọc loại 300μL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500493727 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500493728 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Polyomavirus BK (BKV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493729 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kiểm chuẩn Polyomavirus BK dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2500493730 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất chuẩn Polyomavirus BK |
|
| Mã phần lô | PP2500493731 |
| Giá từng phần lô | 21,001,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.319.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng John Cunningham virus |
|
| Mã phần lô | PP2500493732 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kiểm chuẩn John Cunningham virus dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2500493733 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.597.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất chuẩn John Cunningham virus |
|
| Mã phần lô | PP2500493734 |
| Giá từng phần lô | 21,001,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.319.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng virus EBV |
|
| Mã phần lô | PP2500493735 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kiểm chuẩn virus Epstein Barr dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2500493736 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất chuẩn virus Epstein Barr (EBV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493737 |
| Giá từng phần lô | 21,001,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.319.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ kit chẩn đoán PARVOVIRUS B19 |
|
| Mã phần lô | PP2500493738 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kiểm chuẩn PARVOVIRUS B19 dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2500493739 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất chuẩn PARVOVIRUS B19 |
|
| Mã phần lô | PP2500493740 |
| Giá từng phần lô | 21,001,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.319.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kit xét nghiệm các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs |
|
| Mã phần lô | PP2500493741 |
| Giá từng phần lô | 478,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.108.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2 (kèm bộ ống và nắp ống PCR) |
|
| Mã phần lô | PP2500493742 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500493743 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500493744 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và các đột biến gây đa kháng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500493745 |
| Giá từng phần lô | 48,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2500493746 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493747 |
| Giá từng phần lô | 386,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2500493748 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500493749 |
| Giá từng phần lô | 866,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chai cấy máu phát hiện vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500493750 |
| Giá từng phần lô | 3,326,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.143.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500493751 |
| Giá từng phần lô | 173,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.104.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Canh trường dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500493752 |
| Giá từng phần lô | 608,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.063.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500493753 |
| Giá từng phần lô | 401,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.009.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500493754 |
| Giá từng phần lô | 121,666,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.954.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.833.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện |
|
| Mã phần lô | PP2500493755 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500493756 |
| Giá từng phần lô | 1,372,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ nghi |
|
| Mã phần lô | PP2500493757 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện |
|
| Mã phần lô | PP2500493758 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 163 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện |
|
| Mã phần lô | PP2500493759 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện |
|
| Mã phần lô | PP2500493760 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2500493761 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.731.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2500493762 |
| Giá từng phần lô | 15,816,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.784.032 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.908.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2500493763 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500493764 |
| Giá từng phần lô | 383,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 169 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Gói tạo môi trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500493765 |
| Giá từng phần lô | 128,961,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.928.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.480.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≤10 đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500493766 |
| Giá từng phần lô | 22,623,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.424.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.311.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hộp dùng để nuôi cấy ≥15 đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500493767 |
| Giá từng phần lô | 23,133,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.772.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.566.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≥30 đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500493768 |
| Giá từng phần lô | 23,133,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.772.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.566.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử chỉ thị PYR |
|
| Mã phần lô | PP2500493769 |
| Giá từng phần lô | 367,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đầu côn hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500493770 |
| Giá từng phần lô | 360,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cóng phản ứng (Cuvet) |
|
| Mã phần lô | PP2500493771 |
| Giá từng phần lô | 216,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch acid kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500493772 |
| Giá từng phần lô | 105,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch base kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500493773 |
| Giá từng phần lô | 681,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500493774 |
| Giá từng phần lô | 284,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.810.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch làm sạch hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500493775 |
| Giá từng phần lô | 1,054,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 527.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2500493776 |
| Giá từng phần lô | 37,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa kim phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500493777 |
| Giá từng phần lô | 40,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.850.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493778 |
| Giá từng phần lô | 538,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.210.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493779 |
| Giá từng phần lô | 538,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.210.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo (CHIV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493780 |
| Giá từng phần lô | 1,011,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.536.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm Rub G |
|
| Mã phần lô | PP2500493781 |
| Giá từng phần lô | 1,263,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM (Rub M) |
|
| Mã phần lô | PP2500493782 |
| Giá từng phần lô | 1,667,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.136.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493783 |
| Giá từng phần lô | 166,337,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.411.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.168.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn Viêm gan C (aHCV QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493784 |
| Giá từng phần lô | 233,750,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.375.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.875.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500493785 |
| Giá từng phần lô | 117,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500493786 |
| Giá từng phần lô | 130,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn kháng nguyên kháng viêm gan B e (aHBe QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493787 |
| Giá từng phần lô | 40,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn tổ hợp kháng nguyên/kháng thể HIV (CHIV QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493788 |
| Giá từng phần lô | 104,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn Rubella IgM (Rub M QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493789 |
| Giá từng phần lô | 274,820,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.377.753 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.410.352 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm bệnh giang mai (Syph QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493790 |
| Giá từng phần lô | 116,505,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.435.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.252.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493791 |
| Giá từng phần lô | 117,542,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.771.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500493792 |
| Giá từng phần lô | 148,167,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.023.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.083.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm HBcT |
|
| Mã phần lô | PP2500493793 |
| Giá từng phần lô | 735,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.422.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm aHBcM |
|
| Mã phần lô | PP2500493794 |
| Giá từng phần lô | 487,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493795 |
| Giá từng phần lô | 1,700,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493796 |
| Giá từng phần lô | 1,533,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.045.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500493797 |
| Giá từng phần lô | 1,894,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.291.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 947.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm HBcT |
|
| Mã phần lô | PP2500493798 |
| Giá từng phần lô | 1,128,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm Syphilis (Syph) |
|
| Mã phần lô | PP2500493799 |
| Giá từng phần lô | 1,189,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi-rút cytomegalo - CMV IgG (CMV IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2500493800 |
| Giá từng phần lô | 2,315,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.578.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.157.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn kháng nguyên viêm gan B e (HBeAg QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493801 |
| Giá từng phần lô | 107,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn IgM lõi của viêm gan B (aHBcM QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493802 |
| Giá từng phần lô | 131,647,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.759.957 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.823.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch pha loãng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500493803 |
| Giá từng phần lô | 1,036,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch pha loãng 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500493804 |
| Giá từng phần lô | 131,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch pha loãng 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500493805 |
| Giá từng phần lô | 78,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa kim phụ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500493806 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm phản ứng của IgM với vi-rútviêm gan A (HAV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493807 |
| Giá từng phần lô | 221,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể toàn phần kháng vi-rút viêm gan A (kháng HAV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493808 |
| Giá từng phần lô | 201,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn Rubella IgG (Rub G QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493809 |
| Giá từng phần lô | 209,440,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.800.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.720.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kiểm soát chất lượng xét nghiệm IgM viêm gan A (aHAVMQC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493810 |
| Giá từng phần lô | 82,279,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.099.973 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.139.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Kiểm soát chất lượng xét nghiệm viêm gan A toàn phần (aHAVT QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500493811 |
| Giá từng phần lô | 82,279,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.099.973 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.139.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) |
|
| Mã phần lô | PP2500493812 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500493813 |
| Giá từng phần lô | 76,000,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HAV |
|
| Mã phần lô | PP2500493814 |
| Giá từng phần lô | 55,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.999.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500493815 |
| Giá từng phần lô | 47,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.573.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính Anti-HEV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500493816 |
| Giá từng phần lô | 286,667,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.454.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.333.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HEV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500493817 |
| Giá từng phần lô | 286,667,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.454.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.333.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500493818 |
| Giá từng phần lô | 126,667,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.363.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.333.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500493819 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng VCA |
|
| Mã phần lô | PP2500493820 |
| Giá từng phần lô | 183,800,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.318.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.900.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBNA |
|
| Mã phần lô | PP2500493821 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng VCA/EA |
|
| Mã phần lô | PP2500493822 |
| Giá từng phần lô | 183,800,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.318.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.900.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virusquai bị |
|
| Mã phần lô | PP2500493823 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus sởi |
|
| Mã phần lô | PP2500493824 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính DENGUENS1 Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500493825 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUEIgM |
|
| Mã phần lô | PP2500493826 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUEIgG |
|
| Mã phần lô | PP2500493827 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Cốc pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500493828 |
| Giá từng phần lô | 25,998,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.726.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.999.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Tấm lót vệ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500493829 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 4 vi khuẩn, vi rút SARS-CoV-2 và 18 vi rút khác |
|
| Mã phần lô | PP2500493830 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 13 vi khuẩn, 5 vi rút, 4 ký sinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500493831 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Tip hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500493832 |
| Giá từng phần lô | 138,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.254.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500493833 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500493834 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.954.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500493835 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella. |
|
| Mã phần lô | PP2500493836 |
| Giá từng phần lô | 255,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.247.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.781.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường Brain heart infusion |
|
| Mã phần lô | PP2500493837 |
| Giá từng phần lô | 125,262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.631.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường nuôi cấy phổ rộng được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500493838 |
| Giá từng phần lô | 252,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.329.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đĩa thạch chứa môi trường phân lập Enterobacteriacase |
|
| Mã phần lô | PP2500493839 |
| Giá từng phần lô | 208,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đĩa thạch chưa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc |
|
| Mã phần lô | PP2500493840 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy chọn lọc phân lập Salmonella và một số Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2500493841 |
| Giá từng phần lô | 3,407,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.323.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.703.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500493842 |
| Giá từng phần lô | 267,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.301.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường Chocolate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500493843 |
| Giá từng phần lô | 303,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2500493844 |
| Giá từng phần lô | 247,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.877.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.843.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường Thioglycolate Medium |
|
| Mã phần lô | PP2500493845 |
| Giá từng phần lô | 247,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đĩa thạch chứa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc |
|
| Mã phần lô | PP2500493846 |
| Giá từng phần lô | 219,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.829.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật được sử dụng để phân lập và phân biệt các vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500493847 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường để phân lập và nhận diện Salmonella và Shigella, |
|
| Mã phần lô | PP2500493848 |
| Giá từng phần lô | 5,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.002.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đĩa thạch nuôi cấy, phân lập vi sinh vật thuộc loài Vibrio spp., đặc biệt là Vibrio cholerae,Vibrio parahaemolyticus |
|
| Mã phần lô | PP2500493849 |
| Giá từng phần lô | 259,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường nuôi cấy phân biệt các kiểu hình tiêu huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500493850 |
| Giá từng phần lô | 252,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.329.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500493851 |
| Giá từng phần lô | 4,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.115.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500493852 |
| Giá từng phần lô | 1,933,016,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.317.965.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500493853 |
| Giá từng phần lô | 483,254,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.491.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.627.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 169 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thẻ định danh vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500493854 |
| Giá từng phần lô | 17,898,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.203.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.949.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thẻ định danh nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500493855 |
| Giá từng phần lô | 255,945,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.508.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.972.845 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500493856 |
| Giá từng phần lô | 387,856,161 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.447.383 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.928.081 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500493857 |
| Giá từng phần lô | 1,933,016,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.317.965.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thẻ kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500493858 |
| Giá từng phần lô | 387,856,161 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.447.383 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.928.081 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thẻ kháng sinh đồ Strepto |
|
| Mã phần lô | PP2500493859 |
| Giá từng phần lô | 69,803,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.593.207 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.901.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch nước muối 0.45% trên V2C |
|
| Mã phần lô | PP2500493860 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ kít giám sát độ chính xác |
|
| Mã phần lô | PP2500493861 |
| Giá từng phần lô | 10,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.085.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống nghiệm pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500493862 |
| Giá từng phần lô | 143,955,548 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.151.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.977.774 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen cho phát hiện vi khuẩn lao bằng phương pháp nhúng |
|
| Mã phần lô | PP2500493863 |
| Giá từng phần lô | 870,042,642 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 593.210.893 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.021.321 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1842 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500493864 |
| Giá từng phần lô | 5,105,957,535 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.481.334.683 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.552.978.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 638 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2500493865 |
| Giá từng phần lô | 1,385,163,972 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.429.981 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 692.581.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 353 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đầu côn hút mẫu bằng nhựa dùng 01 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500493866 |
| Giá từng phần lô | 314,776,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.620.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.388.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500493867 |
| Giá từng phần lô | 514,495,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.792.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.247.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 569 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500493868 |
| Giá từng phần lô | 2,450,017,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.670.466.609 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.008.846 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2709 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493869 |
| Giá từng phần lô | 1,837,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.830.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493870 |
| Giá từng phần lô | 1,192,714,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 813.214.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.357.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500493871 |
| Giá từng phần lô | 1,837,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.830.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2500493872 |
| Giá từng phần lô | 315,716,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.261.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.858.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493873 |
| Giá từng phần lô | 417,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.735.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500493874 |
| Giá từng phần lô | 736,672,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.276.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.336.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 569 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500493875 |
| Giá từng phần lô | 3,508,017,302 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.391.829.979 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.754.008.651 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2709 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493876 |
| Giá từng phần lô | 1,052,395,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 717.542.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.197.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500493877 |
| Giá từng phần lô | 4,660,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.177.666.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.330.289.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500493878 |
| Giá từng phần lô | 2,830,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.930.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.415.342.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thểIgG vàIgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493879 |
| Giá từng phần lô | 902,050,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.034.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.025.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2500493880 |
| Giá từng phần lô | 180,408,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.204.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 163 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 24 thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500493881 |
| Giá từng phần lô | 188,248,105 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.350.981 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.124.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500493882 |
| Giá từng phần lô | 160,909,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.711.279 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.454.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể của người kháng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493883 |
| Giá từng phần lô | 70,486,905 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.059.254 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.243.453 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500493884 |
| Giá từng phần lô | 34,629,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.611.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.314.836 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500493885 |
| Giá từng phần lô | 35,079,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.917.779 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.539.704 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493886 |
| Giá từng phần lô | 41,761,252 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.473.581 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.880.626 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500493887 |
| Giá từng phần lô | 41,254,299 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.127.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.627.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1 (bao gồm nhóm O) và HIV2 |
|
| Mã phần lô | PP2500493888 |
| Giá từng phần lô | 109,082,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.374.589 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.541.365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493889 |
| Giá từng phần lô | 55,201,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.637.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.600.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gonddi |
|
| Mã phần lô | PP2500493890 |
| Giá từng phần lô | 58,902,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.160.463 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.451.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500493891 |
| Giá từng phần lô | 47,115,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.124.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.557.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2500493892 |
| Giá từng phần lô | 127,309,455 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.801.902 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.654.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493893 |
| Giá từng phần lô | 41,761,252 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.473.581 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.880.626 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500493894 |
| Giá từng phần lô | 79,346,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.099.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.673.088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500493895 |
| Giá từng phần lô | 68,883,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.965.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.441.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493896 |
| Giá từng phần lô | 41,081,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.009.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.540.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493897 |
| Giá từng phần lô | 19,776,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.483.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.888.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2500493898 |
| Giá từng phần lô | 111,381,633 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.942.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.690.817 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2500493899 |
| Giá từng phần lô | 43,431,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.612.559 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.715.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2500493900 |
| Giá từng phần lô | 1,830,066,172 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.772.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.033.086 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 271 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng D HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500493901 |
| Giá từng phần lô | 6,258,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.267.176.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.129.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 852 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng R HIV1, R HIV2, R HCV, D HBV, D cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500493902 |
| Giá từng phần lô | 179,156,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.151.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.578.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1, định lượng D HBV, định tính và định lượng R HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500493903 |
| Giá từng phần lô | 358,312,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.304.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.156.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hạt bi từ 480 xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500493904 |
| Giá từng phần lô | 97,824,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.698.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.912.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500493905 |
| Giá từng phần lô | 571,833,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.886.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.916.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500493906 |
| Giá từng phần lô | 506,750,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.511.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.375.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2500493907 |
| Giá từng phần lô | 214,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.582.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.493.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đĩa phản ứng 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2500493908 |
| Giá từng phần lô | 179,159,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.154.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.579.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2500493909 |
| Giá từng phần lô | 214,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.582.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.493.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2500493910 |
| Giá từng phần lô | 963,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.689.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500493911 |
| Giá từng phần lô | 172,754,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.787.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.377.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500493912 |
| Giá từng phần lô | 167,377,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.120.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.688.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4823 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500493913 |
| Giá từng phần lô | 4,353,497,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.968.294.042 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.176.748.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1 |
|
| Mã phần lô | PP2500493914 |
| Giá từng phần lô | 1,306,052,748 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.490.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 653.026.374 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chổi lấy mẫu tế bào tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500493915 |
| Giá từng phần lô | 1,318,709 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 899.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ bảo quản và vận chuyển mẫu tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500493916 |
| Giá từng phần lô | 9,043,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.166.006 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.521.738 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm HPV |
|
| Mã phần lô | PP2500493917 |
| Giá từng phần lô | 2,256,560,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.538.564.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.128.280.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseriagonorrhoeae |
|
| Mã phần lô | PP2500493918 |
| Giá từng phần lô | 361,653,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.582.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.826.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseriagonorrhoeae |
|
| Mã phần lô | PP2500493919 |
| Giá từng phần lô | 150,240,167 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.436.478 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.120.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ lấy và vận chuyển mẫu cho xét nghiệm PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500493920 |
| Giá từng phần lô | 125,428,127 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.519.178 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.714.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Test nhanh thẩm thấu 2 chiều dùng chẩn đoán vi khuẩn H.Pylori kèm xác định CIM trong mẫu máu (WB/plasma,serum)-MP |
|
| Mã phần lô | PP2500493921 |
| Giá từng phần lô | 5,781,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.890.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500493922 |
| Giá từng phần lô | 750,367,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.614.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.183.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500493923 |
| Giá từng phần lô | 38,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.307.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500493924 |
| Giá từng phần lô | 185,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.139.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500493925 |
| Giá từng phần lô | 23,274,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.868.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.637.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500493926 |
| Giá từng phần lô | 10,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.938.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch cơ chất |
|
| Mã phần lô | PP2500493927 |
| Giá từng phần lô | 264,725,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.494.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.362.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500493928 |
| Giá từng phần lô | 100,323,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.402.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.161.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa miễn dịch enzym hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500493929 |
| Giá từng phần lô | 84,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.649.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500493930 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người |
|
| Mã phần lô | PP2500493931 |
| Giá từng phần lô | 1,552,701,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.058.659.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776.350.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1/2 và kháng nguyên p24 |
|
| Mã phần lô | PP2500493932 |
| Giá từng phần lô | 1,474,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.005.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thanh thử xét nghiệm kháng nguyên HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500493933 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500493934 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493935 |
| Giá từng phần lô | 313,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.913.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500493936 |
| Giá từng phần lô | 456,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500493937 |
| Giá từng phần lô | 385,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.654.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500493938 |
| Giá từng phần lô | 539,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.619.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax |
|
| Mã phần lô | PP2500493939 |
| Giá từng phần lô | 358,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.196.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.077.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue, kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500493940 |
| Giá từng phần lô | 1,570,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.070.856.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500493941 |
| Giá từng phần lô | 1,308,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.380.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rôta nhóm A |
|
| Mã phần lô | PP2500493942 |
| Giá từng phần lô | 1,018,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.288.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 509.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirusnhóm A và Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500493943 |
| Giá từng phần lô | 3,205,182,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.185.351.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.602.591.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB và InfluenzaA (H1N1) |
|
| Mã phần lô | PP2500493944 |
| Giá từng phần lô | 2,774,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.891.996.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.387.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên RSV |
|
| Mã phần lô | PP2500493945 |
| Giá từng phần lô | 1,995,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.360.656.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Norovirus GI/GII |
|
| Mã phần lô | PP2500493946 |
| Giá từng phần lô | 1,992,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.358.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 996.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính protein bộ máy phân bào hạt nhân (NuMA) |
|
| Mã phần lô | PP2500493947 |
| Giá từng phần lô | 1,829,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 914.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2, InfluenzaA và/hoặc InfluenzaB |
|
| Mã phần lô | PP2500493948 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.393.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.755.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyeen Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500493949 |
| Giá từng phần lô | 3,364,124,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.293.721.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.682.062.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 878 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500493950 |
| Giá từng phần lô | 1,692,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.154.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 846.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500493951 |
| Giá từng phần lô | 257,439,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.526.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.719.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm định tính kháng thể HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. |
|
| Mã phần lô | PP2500493952 |
| Giá từng phần lô | 936,058,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.221.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.029.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng HIV 1, 2 và tuýp phụ O |
|
| Mã phần lô | PP2500493953 |
| Giá từng phần lô | 1,044,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.971.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 522.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgG&IgManti-TP trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2500493954 |
| Giá từng phần lô | 73,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.256.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Test nhanh lao bằng cách phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng Mycobacterium tuberculosis trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500493955 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm nhanh Galactomannan |
|
| Mã phần lô | PP2500493956 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ xét nghiệm chẩn đoán nhanh in vitro để phát hiện carbapenemase OXA-48,KPC, NDM, VIM và IMP trong nuôi cấy vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500493957 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500493958 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Nước khử khoáng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500493959 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500493960 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Ống độ đục chuẩn 0.5 McF |
|
| Mã phần lô | PP2500493961 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500493962 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500493963 |
| Giá từng phần lô | 306,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 và kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500493964 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch lấy nét trong xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500493965 |
| Giá từng phần lô | 61,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch pha loãng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500493966 |
| Giá từng phần lô | 1,645,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.121.604.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500493967 |
| Giá từng phần lô | 24,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát dương tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500493968 |
| Giá từng phần lô | 32,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát âm tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500493969 |
| Giá từng phần lô | 32,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500493970 |
| Giá từng phần lô | 11,360,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.745.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.680.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500493971 |
| Giá từng phần lô | 163,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500493972 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.079.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2500493973 |
| Giá từng phần lô | 1,237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2500493974 |
| Giá từng phần lô | 1,237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2500493975 |
| Giá từng phần lô | 1,632,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.112.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500493976 |
| Giá từng phần lô | 228,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.904.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500493977 |
| Giá từng phần lô | 154,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.220.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500493978 |
| Giá từng phần lô | 20,290,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.834.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.145.088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng dương) |
|
| Mã phần lô | PP2500493979 |
| Giá từng phần lô | 61,800,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.136.495 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.900.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng âm) |
|
| Mã phần lô | PP2500493980 |
| Giá từng phần lô | 61,800,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.136.495 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.900.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500493981 |
| Giá từng phần lô | 155,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.183.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm định lượng DNA Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493982 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm định lượng DNA BK virus (BKV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493983 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA virus JC (JCV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493984 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm định lượng DNA Epstein-Barr virus (EBV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493985 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA Parvovirus B19 |
|
| Mã phần lô | PP2500493986 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất tiền xử lý mẫu để phân tích và định danh bằng hệ thống khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2500493987 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn Gram dương trong hệ thống khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2500493988 |
| Giá từng phần lô | 116,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.329.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hếtcác vi khuẩn và nấm đặc biệt là nấm men trong hệ thốngkhối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2500493989 |
| Giá từng phần lô | 93,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hếtcác vi khuẩn và nấm phần lớn là nấm sợi, nấm men, bàotử, Nocardiatrong hệ thống khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2500493990 |
| Giá từng phần lô | 43,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.807.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Môi trường Brain heart infusion |
|
| Mã phần lô | PP2500493991 |
| Giá từng phần lô | 328,909,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.256.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.454.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để phát hiện đồng thời DNA của vi khuẩn lao và vi khuẩn lao kháng Rifampicin |
|
| Mã phần lô | PP2500493992 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.804.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng DNA của Virus Viêm gan B (HBV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493993 |
| Giá từng phần lô | 382,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2500493994 |
| Giá từng phần lô | 386,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi