Gói thầu: Hóa chất Vi Sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500508166-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Chủ đầu tư Bệnh viện Thống Nhất
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất Vi Sinh
Số hiệu KHLCNT PL2500269308
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 180,904,038,358 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500493703 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng giun đũa chó mèo 331,508,160 226.028.291 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 165.754.080 540
2 PP2500493704 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng giun lươn 331,508,160 226.028.291 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 165.754.080 540
3 PP2500493705 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng sán lá gan lớn 183,557,296 125.152.702 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 91.778.648 299
4 PP2500493706 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori 246,486,240 168.058.800 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 123.243.120 270
5 PP2500493707 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum 263,364,816 179.566.920 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 131.682.408 429
6 PP2500493708 - Dụng cụ hút mẫu (300 μl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA 72,550,400 49.466.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 36.275.200 1300
7 PP2500493709 - Dụng cụ hút mẫu (1100 μl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA 85,584,650 58.353.171 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 42.792.325 1355
8 PP2500493710 - Khay vi mẫu bệnh phẩm 9,020,600 6.150.410 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 4.510.300 7
9 PP2500493711 - Test sử dụng nhuộm Gram B 483,756,000 329.833.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 241.878.000 1625
10 PP2500493712 - Test sử dụng nhuộm Gram A chai đậm đặc 199,508,400 136.028.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 99.754.200 114
11 PP2500493713 - Test sử dụng nhuộm Gram Reagent C Crystal 475,020,000 323.877.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 237.510.000 1625
12 PP2500493714 - Hóa chất ngoại kiểm HIV/Viêm gan 132,340,000 90.231.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 66.170.000 17
13 PP2500493715 - Hóa chất ngoại kiểm Giang mai 105,000,000 71.590.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 52.500.000 6
14 PP2500493716 - Hóa chất ngoại kiểm TORCH 404,400,000 275.727.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 202.200.000 15
15 PP2500493717 - Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy tách chiết tự động 2,472,631,759 1.685.885.291 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.236.315.880 1893
16 PP2500493718 - Hóa chất tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết và sinh học phân tử tự động hoàn toàn 2,686,671,000 1.831.821.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.343.335.500 1625
17 PP2500493719 - Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Cytomegalovirus (CMV) 58,983,936 40.216.320 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 29.491.968 12
18 PP2500493720 - Kiểm chuẩn Cytomegalovirus (CMV) dương tính 10,842,880 7.392.873 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.421.440 40
19 PP2500493721 - Chất chuẩn Cytomegalovirus (CMV) 7,976,000 5.438.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.988.000 50
20 PP2500493722 - Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 8 mẫu/mẻ 6,159,360 4.199.564 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.079.680 12
21 PP2500493723 - Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 15,680,064 10.690.953 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.840.032 12
22 PP2500493724 - Chứng nội dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 10,080,000 6.872.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.040.000 12
23 PP2500493725 - Hóa chất tách chiết mẫu 600μL - 1000μL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 22,400,064 15.272.771 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.200.032 12
24 PP2500493726 - Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 6,159,360 4.199.564 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.079.680 12
25 PP2500493727 - Đầu côn có lọc loại 300μL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 23,520,000 16.036.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.760.000 420
26 PP2500493728 - Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 5,600,000 3.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.800.000 7
27 PP2500493729 - Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Polyomavirus BK (BKV) 50,400,000 34.363.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 25.200.000 12
28 PP2500493730 - Kiểm chuẩn Polyomavirus BK dương tính 15,120,000 10.309.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.560.000 40
29 PP2500493731 - Chất chuẩn Polyomavirus BK 21,001,600 14.319.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.500.800 200
30 PP2500493732 - Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng John Cunningham virus 50,400,000 34.363.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 25.200.000 12
31 PP2500493733 - Kiểm chuẩn John Cunningham virus dương tính 17,010,000 11.597.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 8.505.000 23
32 PP2500493734 - Chất chuẩn John Cunningham virus 21,001,600 14.319.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.500.800 200
33 PP2500493735 - Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng virus EBV 50,400,000 34.363.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 25.200.000 12
34 PP2500493736 - Kiểm chuẩn virus Epstein Barr dương tính 15,120,000 10.309.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.560.000 40
35 PP2500493737 - Chất chuẩn virus Epstein Barr (EBV) 21,001,600 14.319.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.500.800 200
36 PP2500493738 - Bộ kit chẩn đoán PARVOVIRUS B19 50,400,000 34.363.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 25.200.000 12
37 PP2500493739 - Kiểm chuẩn PARVOVIRUS B19 dương tính 15,120,000 10.309.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.560.000 40
38 PP2500493740 - Chất chuẩn PARVOVIRUS B19 21,001,600 14.319.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.500.800 200
39 PP2500493741 - Kit xét nghiệm các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs 478,292,000 326.108.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 239.146.000 63
40 PP2500493742 - Bộ hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2 (kèm bộ ống và nắp ống PCR) 18,000,000 12.272.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.000.000 7
41 PP2500493743 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 61,000,000 41.590.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 30.500.000 13
42 PP2500493744 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 48,400,000 33.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 24.200.000 13
43 PP2500493745 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và các đột biến gây đa kháng thuốc 48,785,000 33.262.500 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 24.392.500 7
44 PP2500493746 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não 48,400,000 33.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 24.200.000 13
45 PP2500493747 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV) 386,400,000 263.454.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 193.200.000 32
46 PP2500493748 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí 3,465,000,000 2.362.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.732.500.000 56250
47 PP2500493749 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí 866,100,000 590.522.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 433.050.000 18750
48 PP2500493750 - Chai cấy máu phát hiện vi nấm 3,326,610,000 2.268.143.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.663.305.000 3750
49 PP2500493751 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí trẻ em 173,220,000 118.104.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 86.610.000 3750
50 PP2500493752 - Canh trường dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm 608,760,000 415.063.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 304.380.000 7500
51 PP2500493753 - Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn 401,880,000 274.009.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 200.940.000 7500
52 PP2500493754 - Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn 121,666,000 82.954.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 60.833.000 125
53 PP2500493755 - Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện 1,350,000,000 920.454.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 675.000.000 625
54 PP2500493756 - Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm 1,372,560,000 935.836.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 686.280.000 625
55 PP2500493757 - Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ nghi 2,400,000,000 1.636.363.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.200.000.000 625
56 PP2500493758 - Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện 351,000,000 239.318.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 175.500.000 163
57 PP2500493759 - Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện 260,000,000 177.272.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 130.000.000 125
58 PP2500493760 - Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện 720,000,000 490.909.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 360.000.000 188
59 PP2500493761 - Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus 11,340,000 7.731.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.670.000 23
60 PP2500493762 - Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus 15,816,580 10.784.032 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 7.908.290 17
61 PP2500493763 - Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus 96,000,000 65.454.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 48.000.000 25
62 PP2500493764 - Thuốc thử xét nghiệm định danh vi nấm 383,400,000 261.409.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 191.700.000 169
63 PP2500493765 - Gói tạo môi trường kỵ khí 128,961,600 87.928.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 64.480.800 75
64 PP2500493766 - Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≤10 đĩa 22,623,300 15.424.978 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.311.650 1
65 PP2500493767 - Hộp dùng để nuôi cấy ≥15 đĩa 23,133,600 15.772.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.566.800 1
66 PP2500493768 - Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≥30 đĩa 23,133,600 15.772.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.566.800 1
67 PP2500493769 - Thuốc thử chỉ thị PYR 367,290,000 250.425.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 183.645.000 94
68 PP2500493770 - Đầu côn hút mẫu 360,360,000 245.700.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 180.180.000 17500
69 PP2500493771 - Cóng phản ứng (Cuvet) 216,260,000 147.450.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 108.130.000 13750
70 PP2500493772 - Dung dịch acid kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch 105,640,000 72.027.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 52.820.000 4750
71 PP2500493773 - Dung dịch base kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch 681,100,000 464.386.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 340.550.000 30625
72 PP2500493774 - Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch 284,256,000 193.810.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 142.128.000 21000
73 PP2500493775 - Dung dịch làm sạch hệ thống 1,054,400 718.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 527.200 50
74 PP2500493776 - Dung dịch rửa kim hút 37,312,000 25.440.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 18.656.000 50
75 PP2500493777 - Dung dịch rửa kim phụ 40,848,000 27.850.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.424.000 50
76 PP2500493778 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg 538,576,000 367.210.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 269.288.000 1000
77 PP2500493779 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg 538,576,000 367.210.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 269.288.000 1000
78 PP2500493780 - Thuốc thử xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo (CHIV) 1,011,320,000 689.536.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 505.660.000 1250
79 PP2500493781 - Thuốc thử xét nghiệm Rub G 1,263,240,000 861.300.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 631.620.000 1125
80 PP2500493782 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM (Rub M) 1,667,160,000 1.136.700.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 833.580.000 1125
81 PP2500493783 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC) 166,337,072 113.411.640 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 83.168.536 31
82 PP2500493784 - Chất kiểm chuẩn Viêm gan C (aHCV QC) 233,750,300 159.375.205 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 116.875.150 44
83 PP2500493785 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 117,810,000 80.325.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 58.905.000 44
84 PP2500493786 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B 130,900,000 89.250.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 65.450.000 44
85 PP2500493787 - Chất kiểm chuẩn kháng nguyên kháng viêm gan B e (aHBe QC) 40,392,000 27.540.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.196.000 14
86 PP2500493788 - Chất kiểm chuẩn tổ hợp kháng nguyên/kháng thể HIV (CHIV QC) 104,720,000 71.400.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 52.360.000 18
87 PP2500493789 - Chất kiểm chuẩn Rubella IgM (Rub M QC) 274,820,704 187.377.753 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 137.410.352 16
88 PP2500493790 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm bệnh giang mai (Syph QC) 116,505,840 79.435.800 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 58.252.920 28
89 PP2500493791 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC) 117,542,920 80.142.900 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 58.771.460 28
90 PP2500493792 - Cốc đựng mẫu 148,167,600 101.023.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 74.083.800 775
91 PP2500493793 - Hóa chất xét nghiệm HBcT 735,420,000 501.422.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 367.710.000 525
92 PP2500493794 - Thuốc thử xét nghiệm aHBcM 487,080,000 332.100.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 243.540.000 250
93 PP2500493795 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg 1,700,160,000 1.159.200.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 850.080.000 1000
94 PP2500493796 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg 1,533,312,000 1.045.440.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 766.656.000 1000
95 PP2500493797 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 1,894,200,000 1.291.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 947.100.000 1250
96 PP2500493798 - Thuốc thử xét nghiệm HBcT 1,128,600,000 769.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 564.300.000 750
97 PP2500493799 - Thuốc thử xét nghiệm Syphilis (Syph) 1,189,440,000 810.981.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 594.720.000 1500
98 PP2500493800 - Thuốc thử xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi-rút cytomegalo - CMV IgG (CMV IgG) 2,315,280,000 1.578.600.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.157.640.000 1500
99 PP2500493801 - Chất kiểm chuẩn kháng nguyên viêm gan B e (HBeAg QC) 107,712,000 73.440.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 53.856.000 40
100 PP2500493802 - Chất kiểm chuẩn IgM lõi của viêm gan B (aHBcM QC) 131,647,936 89.759.957 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 65.823.968 28
101 PP2500493803 - Dung dịch pha loãng 2 1,036,200,000 706.500.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 518.100.000 375
102 PP2500493804 - Dung dịch pha loãng 10 131,560,000 89.700.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 65.780.000 13
103 PP2500493805 - Dung dịch pha loãng 11 78,540,000 53.550.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 39.270.000 13
104 PP2500493806 - Dung dịch rửa kim phụ 3 28,980,000 19.759.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 14.490.000 63
105 PP2500493807 - Thuốc thử xét nghiệm phản ứng của IgM với vi-rútviêm gan A (HAV) 221,540,000 151.050.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 110.770.000 125
106 PP2500493808 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể toàn phần kháng vi-rút viêm gan A (kháng HAV) 201,960,000 137.700.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 100.980.000 125
107 PP2500493809 - Chất kiểm chuẩn Rubella IgG (Rub G QC) 209,440,080 142.800.055 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 104.720.040 21
108 PP2500493810 - Kiểm soát chất lượng xét nghiệm IgM viêm gan A (aHAVMQC) 82,279,960 56.099.973 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 41.139.980 18
109 PP2500493811 - Kiểm soát chất lượng xét nghiệm viêm gan A toàn phần (aHAVT QC) 82,279,960 56.099.973 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 41.139.980 18
110 PP2500493812 - Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) 540,000,000 368.181.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 270.000.000 38
111 PP2500493813 - Bộ xét nghiệm định tính HAV IgM 76,000,200 51.818.319 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 38.000.100 38
112 PP2500493814 - Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HAV 55,999,800 38.181.682 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 27.999.900 38
113 PP2500493815 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 47,775,000 32.573.864 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 23.887.500 29
114 PP2500493816 - Bộ xét nghiệm định tính Anti-HEV IgM 286,667,000 195.454.773 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 143.333.500 63
115 PP2500493817 - Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HEV IgG 286,667,000 195.454.773 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 143.333.500 63
116 PP2500493818 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus 126,667,000 86.363.864 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 63.333.500 63
117 PP2500493819 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus 98,000,000 66.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 49.000.000 63
118 PP2500493820 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng VCA 183,800,400 125.318.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 91.900.200 75
119 PP2500493821 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBNA 252,000,000 171.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 126.000.000 75
120 PP2500493822 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng VCA/EA 183,800,400 125.318.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 91.900.200 75
121 PP2500493823 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virusquai bị 222,000,000 151.363.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 111.000.000 75
122 PP2500493824 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus sởi 198,000,000 135.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 99.000.000 75
123 PP2500493825 - Bộ xét nghiệm định tính DENGUENS1 Ag 66,000,000 45.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 33.000.000 38
124 PP2500493826 - Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUEIgM 75,000,000 51.136.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 37.500.000 38
125 PP2500493827 - Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUEIgG 75,000,000 51.136.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 37.500.000 38
126 PP2500493828 - Cốc pha loãng 25,998,720 17.726.400 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 12.999.360 440
127 PP2500493829 - Tấm lót vệ sinh 26,000,000 17.727.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 13.000.000 32
128 PP2500493830 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 4 vi khuẩn, vi rút SARS-CoV-2 và 18 vi rút khác 672,000,000 458.181.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 336.000.000 15
129 PP2500493831 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 13 vi khuẩn, 5 vi rút, 4 ký sinh trùng 672,000,000 458.181.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 336.000.000 15
130 PP2500493832 - Tip hút mẫu 138,240,000 94.254.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 69.120.000 1440
131 PP2500493833 - Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn 936,000,000 638.181.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 468.000.000 15
132 PP2500493834 - Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc 5,800,000,000 3.954.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.900.000.000 63
133 PP2500493835 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc 960,000,000 654.545.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 480.000.000 15
134 PP2500493836 - Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella. 255,562,500 174.247.160 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 127.781.250 938
135 PP2500493837 - Môi trường Brain heart infusion 125,262,500 85.406.250 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 62.631.250 688
136 PP2500493838 - Môi trường nuôi cấy phổ rộng được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật 252,750,000 172.329.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 126.375.000 938
137 PP2500493839 - Đĩa thạch chứa môi trường phân lập Enterobacteriacase 208,500,000 142.159.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 104.250.000 938
138 PP2500493840 - Đĩa thạch chưa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc 139,000,000 94.772.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 69.500.000 625
139 PP2500493841 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy chọn lọc phân lập Salmonella và một số Shigella 3,407,500 2.323.296 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.703.750 13
140 PP2500493842 - Môi trường Mueller Hinton Agar 267,375,000 182.301.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 133.687.500 938
141 PP2500493843 - Môi trường Chocolate Agar 303,000,000 206.590.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 151.500.000 938
142 PP2500493844 - Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng 247,687,500 168.877.841 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 123.843.750 938
143 PP2500493845 - Môi trường Thioglycolate Medium 247,170,000 168.525.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 123.585.000 688
144 PP2500493846 - Đĩa thạch chứa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc 219,750,000 149.829.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 109.875.000 938
145 PP2500493847 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật được sử dụng để phân lập và phân biệt các vi khuẩn Gram âm 150,000,000 102.272.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 75.000.000 938
146 PP2500493848 - Môi trường để phân lập và nhận diện Salmonella và Shigella, 5,870,000 4.002.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.935.000 63
147 PP2500493849 - Đĩa thạch nuôi cấy, phân lập vi sinh vật thuộc loài Vibrio spp., đặc biệt là Vibrio cholerae,Vibrio parahaemolyticus 259,500,000 176.931.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 129.750.000 938
148 PP2500493850 - Môi trường nuôi cấy phân biệt các kiểu hình tiêu huyết 252,750,000 172.329.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 126.375.000 938
149 PP2500493851 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đặc biệt 4,570,000 3.115.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.285.000 63
150 PP2500493852 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 1,933,016,400 1.317.965.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 966.508.200 675
151 PP2500493853 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 483,254,100 329.491.432 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 241.627.050 169
152 PP2500493854 - Thẻ định danh vi khuẩn khó mọc 17,898,300 12.203.387 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 8.949.150 7
153 PP2500493855 - Thẻ định danh nấm 255,945,690 174.508.425 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 127.972.845 90
154 PP2500493856 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương 387,856,161 264.447.383 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 193.928.081 136
155 PP2500493857 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm 1,933,016,400 1.317.965.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 966.508.200 675
156 PP2500493858 - Thẻ kháng sinh đồ nấm 387,856,161 264.447.383 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 193.928.081 136
157 PP2500493859 - Thẻ kháng sinh đồ Strepto 69,803,370 47.593.207 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 34.901.685 25
158 PP2500493860 - Dung dịch nước muối 0.45% trên V2C 219,000,000 149.318.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 109.500.000 38
159 PP2500493861 - Bộ kít giám sát độ chính xác 10,392,000 7.085.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.196.000 1
160 PP2500493862 - Ống nghiệm pha loãng mẫu 143,955,548 98.151.510 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 71.977.774 1355
161 PP2500493863 - Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen cho phát hiện vi khuẩn lao bằng phương pháp nhúng 870,042,642 593.210.893 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 435.021.321 1842
162 PP2500493864 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch 5,105,957,535 3.481.334.683 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.552.978.768 638
163 PP2500493865 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch. 1,385,163,972 944.429.981 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 692.581.986 353
164 PP2500493866 - Đầu côn hút mẫu bằng nhựa dùng 01 lần 314,776,800 214.620.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 157.388.400 17550
165 PP2500493867 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 514,495,800 350.792.591 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 257.247.900 569
166 PP2500493868 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella 2,450,017,692 1.670.466.609 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.225.008.846 2709
167 PP2500493869 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg 1,837,485,000 1.252.830.682 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 918.742.500 4063
168 PP2500493870 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg 1,192,714,900 813.214.705 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 596.357.450 1382
169 PP2500493871 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs 1,837,485,000 1.252.830.682 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 918.742.500 4063
170 PP2500493872 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV 315,716,700 215.261.387 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 157.858.350 244
171 PP2500493873 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg 417,612,000 284.735.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 208.806.000 407
172 PP2500493874 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 736,672,300 502.276.569 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 368.336.150 569
173 PP2500493875 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella 3,508,017,302 2.391.829.979 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.754.008.651 2709
174 PP2500493876 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg 1,052,395,500 717.542.387 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 526.197.750 1219
175 PP2500493877 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 4,660,578,000 3.177.666.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.330.289.000 3657
176 PP2500493878 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum 2,830,685,000 1.930.012.500 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.415.342.500 4063
177 PP2500493879 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thểIgG vàIgM kháng HBcAg 902,050,500 615.034.432 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 451.025.250 1219
178 PP2500493880 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A 180,408,800 123.006.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 90.204.400 163
179 PP2500493881 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 24 thông số miễn dịch 188,248,105 128.350.981 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 94.124.053 92
180 PP2500493882 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 160,909,875 109.711.279 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 80.454.938 9
181 PP2500493883 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể của người kháng HBsAg 70,486,905 48.059.254 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 35.243.453 51
182 PP2500493884 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 34,629,672 23.611.140 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 17.314.836 20
183 PP2500493885 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella 35,079,408 23.917.779 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 17.539.704 20
184 PP2500493886 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg 41,761,252 28.473.581 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.880.626 43
185 PP2500493887 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs 41,254,299 28.127.932 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.627.150 30
186 PP2500493888 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1 (bao gồm nhóm O) và HIV2 109,082,730 74.374.589 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 54.541.365 21
187 PP2500493889 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg 55,201,285 37.637.240 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 27.600.643 19
188 PP2500493890 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gonddi 58,902,012 40.160.463 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 29.451.006 22
189 PP2500493891 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella 47,115,400 32.124.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 23.557.700 13
190 PP2500493892 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A 127,309,455 86.801.902 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 63.654.728 35
191 PP2500493893 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg 41,761,252 28.473.581 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.880.626 43
192 PP2500493894 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 79,346,176 54.099.666 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 39.673.088 43
193 PP2500493895 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum 68,883,360 46.965.928 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 34.441.680 25
194 PP2500493896 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng HBcAg 41,081,325 28.009.995 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 20.540.663 30
195 PP2500493897 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) 19,776,464 13.483.953 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 9.888.232 11
196 PP2500493898 - Thuốc thử xét nghiệm IgE 111,381,633 75.942.023 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 55.690.817 136
197 PP2500493899 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE 43,431,752 29.612.559 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 21.715.876 7
198 PP2500493900 - Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch. 1,830,066,172 1.247.772.390 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 915.033.086 271
199 PP2500493901 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng D HBV 6,258,525,000 4.267.176.137 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 3.129.262.500 852
200 PP2500493902 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng R HIV1, R HIV2, R HCV, D HBV, D cytomegalovirus 179,156,120 122.151.900 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 89.578.060 33
201 PP2500493903 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1, định lượng D HBV, định tính và định lượng R HCV 358,312,760 244.304.155 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 179.156.380 33
202 PP2500493904 - Hạt bi từ 480 xét nghiệm 97,824,480 66.698.510 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 48.912.240 390
203 PP2500493905 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL 571,833,600 389.886.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 285.916.800 7800
204 PP2500493906 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL 506,750,400 345.511.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 253.375.200 11700
205 PP2500493907 - Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí 214,987,500 146.582.387 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 107.493.750 244
206 PP2500493908 - Đĩa phản ứng 24 vị trí 179,159,500 122.154.205 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 89.579.750 407
207 PP2500493909 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí 214,987,500 146.582.387 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 107.493.750 244
208 PP2500493910 - Hóa chất ly giải 963,144,000 656.689.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 481.572.000 5688
209 PP2500493911 - Hóa chất rửa hệ thống 172,754,400 117.787.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 86.377.200 15925
210 PP2500493912 - Hóa chất pha loãng mẫu 167,377,392 114.120.950 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 83.688.696 4823
211 PP2500493913 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HCV 4,353,497,928 2.968.294.042 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.176.748.964 527
212 PP2500493914 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1 1,306,052,748 890.490.510 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 653.026.374 264
213 PP2500493915 - Chổi lấy mẫu tế bào tử cung 1,318,709 899.120 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 659.355 14
214 PP2500493916 - Bộ bảo quản và vận chuyển mẫu tế bào 9,043,475 6.166.006 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 4.521.738 14
215 PP2500493917 - Thuốc thử xét nghiệm HPV 2,256,560,800 1.538.564.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.128.280.400 650
216 PP2500493918 - Thuốc thử xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseriagonorrhoeae 361,653,760 246.582.110 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 180.826.880 260
217 PP2500493919 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseriagonorrhoeae 150,240,167 102.436.478 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 75.120.084 14
218 PP2500493920 - Bộ lấy và vận chuyển mẫu cho xét nghiệm PCR 125,428,127 85.519.178 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 62.714.064 136
219 PP2500493921 - Test nhanh thẩm thấu 2 chiều dùng chẩn đoán vi khuẩn H.Pylori kèm xác định CIM trong mẫu máu (WB/plasma,serum)-MP 5,781,600,000 3.942.000.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.890.800.000 4563
220 PP2500493922 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B 750,367,800 511.614.410 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 375.183.900 308
221 PP2500493923 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B 38,584,000 26.307.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 19.292.000 7
222 PP2500493924 - Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B 185,004,000 126.139.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 92.502.000 41
223 PP2500493925 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B 23,274,000 15.868.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 11.637.000 3
224 PP2500493926 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B 10,176,000 6.938.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.088.000 3
225 PP2500493927 - Dung dịch cơ chất 264,725,500 180.494.660 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 132.362.750 407
226 PP2500493928 - Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm 100,323,600 68.402.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 50.161.800 975
227 PP2500493929 - Dung dịch rửa miễn dịch enzym hóa phát quang 84,552,000 57.649.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 42.276.000 2438
228 PP2500493930 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm 390,000,000 265.909.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 195.000.000 6250
229 PP2500493931 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người 1,552,701,150 1.058.659.875 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 776.350.575 2370
230 PP2500493932 - Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1/2 và kháng nguyên p24 1,474,200,000 1.005.136.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 737.100.000 1875
231 PP2500493933 - Thanh thử xét nghiệm kháng nguyên HBs 1,039,500,000 708.750.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 519.750.000 1875
232 PP2500493934 - Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum 945,000,000 644.318.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 472.500.000 1875
233 PP2500493935 - Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg 313,740,000 213.913.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 156.870.000 1125
234 PP2500493936 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 456,960,000 311.563.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 228.480.000 1000
235 PP2500493937 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori 385,308,000 262.710.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 192.654.000 688
236 PP2500493938 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori 539,175,000 367.619.319 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 269.587.500 407
237 PP2500493939 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax 358,155,000 244.196.591 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 179.077.500 563
238 PP2500493940 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue, kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue 1,570,590,000 1.070.856.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 785.295.000 1125
239 PP2500493941 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue 1,308,825,000 892.380.682 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 654.412.500 938
240 PP2500493942 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rôta nhóm A 1,018,290,000 694.288.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 509.145.000 813
241 PP2500493943 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirusnhóm A và Adenovirus 3,205,182,500 2.185.351.705 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.602.591.250 813
242 PP2500493944 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB và InfluenzaA (H1N1) 2,774,928,000 1.891.996.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.387.464.000 813
243 PP2500493945 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên RSV 1,995,630,000 1.360.656.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 997.815.000 813
244 PP2500493946 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Norovirus GI/GII 1,992,640,000 1.358.618.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 996.320.000 407
245 PP2500493947 - Khay thử xét nghiệm định tính protein bộ máy phân bào hạt nhân (NuMA) 1,829,100,000 1.247.113.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 914.550.000 407
246 PP2500493948 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2, InfluenzaA và/hoặc InfluenzaB 3,510,000,000 2.393.181.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.755.000.000 1463
247 PP2500493949 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyeen Streptococcus pneumoniae 3,364,124,400 2.293.721.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.682.062.200 878
248 PP2500493950 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV 1,692,600,000 1.154.045.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 846.300.000 3250
249 PP2500493951 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis 257,439,000 175.526.591 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 128.719.500 813
250 PP2500493952 - Xét nghiệm định tính kháng thể HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. 936,058,500 638.221.705 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 468.029.250 3657
251 PP2500493953 - Xét nghiệm định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng HIV 1, 2 và tuýp phụ O 1,044,225,000 711.971.591 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 522.112.500 3657
252 PP2500493954 - Khay xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgG&IgManti-TP trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. 73,710,000 50.256.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 36.855.000 732
253 PP2500493955 - Test nhanh lao bằng cách phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng Mycobacterium tuberculosis trong máu 34,500,000 23.522.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 17.250.000 63
254 PP2500493956 - Xét nghiệm nhanh Galactomannan 147,500,000 100.568.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 73.750.000 32
255 PP2500493957 - Bộ xét nghiệm chẩn đoán nhanh in vitro để phát hiện carbapenemase OXA-48,KPC, NDM, VIM và IMP trong nuôi cấy vi khuẩn 175,000,000 119.318.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 87.500.000 32
256 PP2500493958 - Khay kháng nấm đồ 147,500,000 100.568.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 73.750.000 32
257 PP2500493959 - Nước khử khoáng vô trùng 147,500,000 100.568.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 73.750.000 4
258 PP2500493960 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ 87,500,000 59.659.091 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 43.750.000 4
259 PP2500493961 - Ống độ đục chuẩn 0.5 McF 45,000,000 30.681.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 22.500.000 1
260 PP2500493962 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue 1,260,000,000 859.090.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 630.000.000 938
261 PP2500493963 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue 306,600,000 209.045.455 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 153.300.000 500
262 PP2500493964 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 và kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue 672,000,000 458.181.819 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 336.000.000 500
263 PP2500493965 - Dung dịch lấy nét trong xét nghiệm nước tiểu 61,360,000 41.836.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 30.680.000 204
264 PP2500493966 - Dung dịch pha loãng nước tiểu 1,645,020,000 1.121.604.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 822.510.000 106875
265 PP2500493967 - Dung dịch rửa hệ thống 24,080,000 16.418.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 12.040.000 88
266 PP2500493968 - Vật liệu kiểm soát dương tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu 32,220,000 21.968.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 16.110.000 141
267 PP2500493969 - Vật liệu kiểm soát âm tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu 32,220,000 21.968.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 16.110.000 141
268 PP2500493970 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm cặn lắng nước tiểu 11,360,160 7.745.564 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 5.680.080 30
269 PP2500493971 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu 163,200,000 111.272.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 81.600.000 96
270 PP2500493972 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu 38,250,000 26.079.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 19.125.000 23
271 PP2500493973 - Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen KRAS 1,237,600,000 843.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 618.800.000 23
272 PP2500493974 - Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen BRAF 1,237,600,000 843.818.182 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 618.800.000 23
273 PP2500493975 - Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen EGFR 1,632,000,000 1.112.727.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 816.000.000 30
274 PP2500493976 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 228,660,000 155.904.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 114.330.000 250
275 PP2500493977 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B 154,324,000 105.220.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 77.162.000 250
276 PP2500493978 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 20,290,176 13.834.211 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 10.145.088 3
277 PP2500493979 - Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng dương) 61,800,192 42.136.495 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 30.900.096 18
278 PP2500493980 - Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng âm) 61,800,192 42.136.495 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 30.900.096 18
279 PP2500493981 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg 155,736,000 106.183.637 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 77.868.000 250
280 PP2500493982 - Xét nghiệm định lượng DNA Cytomegalovirus (CMV) 199,500,000 136.022.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 99.750.000 32
281 PP2500493983 - Xét nghiệm định lượng DNA BK virus (BKV) 199,500,000 136.022.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 99.750.000 32
282 PP2500493984 - Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA virus JC (JCV) 199,500,000 136.022.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 99.750.000 32
283 PP2500493985 - Xét nghiệm định lượng DNA Epstein-Barr virus (EBV) 199,500,000 136.022.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 99.750.000 32
284 PP2500493986 - Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA Parvovirus B19 199,500,000 136.022.728 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 99.750.000 32
285 PP2500493987 - Chất tiền xử lý mẫu để phân tích và định danh bằng hệ thống khối phổ 4,200,000,000 2.863.636.364 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 2.100.000.000 1500
286 PP2500493988 - Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn Gram dương trong hệ thống khối phổ 116,350,000 79.329.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 58.175.000 1563
287 PP2500493989 - Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hếtcác vi khuẩn và nấm đặc biệt là nấm men trong hệ thốngkhối phổ 93,060,000 63.450.000 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 46.530.000 625
288 PP2500493990 - Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hếtcác vi khuẩn và nấm phần lớn là nấm sợi, nấm men, bàotử, Nocardiatrong hệ thống khối phổ 43,615,000 29.737.500 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 21.807.500 32
289 PP2500493991 - Môi trường Brain heart infusion 328,909,200 224.256.273 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 164.454.600 1490
290 PP2500493992 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng để phát hiện đồng thời DNA của vi khuẩn lao và vi khuẩn lao kháng Rifampicin 2,646,000,000 1.804.090.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 1.323.000.000 250
291 PP2500493993 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng DNA của Virus Viêm gan B (HBV) 382,200,000 260.590.910 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 191.100.000 32
292 PP2500493994 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV) 386,400,000 263.454.546 Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm 193.200.000 32
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng giun đũa chó mèo
Mã phần lô PP2500493703
Giá từng phần lô 331,508,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.028.291
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.754.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 540
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng giun lươn
Mã phần lô PP2500493704
Giá từng phần lô 331,508,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.028.291
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.754.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 540
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2500493705
Giá từng phần lô 183,557,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.152.702
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.778.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 299
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2500493706
Giá từng phần lô 246,486,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.058.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.243.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum
Mã phần lô PP2500493707
Giá từng phần lô 263,364,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.566.920
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.682.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 429
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ hút mẫu (300 μl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA
Mã phần lô PP2500493708
Giá từng phần lô 72,550,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.466.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.275.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1300
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ hút mẫu (1100 μl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA
Mã phần lô PP2500493709
Giá từng phần lô 85,584,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.353.171
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.792.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1355
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay vi mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500493710
Giá từng phần lô 9,020,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.510.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Test sử dụng nhuộm Gram B
Mã phần lô PP2500493711
Giá từng phần lô 483,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.833.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Test sử dụng nhuộm Gram A chai đậm đặc
Mã phần lô PP2500493712
Giá từng phần lô 199,508,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.028.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.754.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Test sử dụng nhuộm Gram Reagent C Crystal
Mã phần lô PP2500493713
Giá từng phần lô 475,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.877.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất ngoại kiểm HIV/Viêm gan
Mã phần lô PP2500493714
Giá từng phần lô 132,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.231.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất ngoại kiểm Giang mai
Mã phần lô PP2500493715
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất ngoại kiểm TORCH
Mã phần lô PP2500493716
Giá từng phần lô 404,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500493717
Giá từng phần lô 2,472,631,759
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.685.885.291
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.236.315.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1893
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết và sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500493718
Giá từng phần lô 2,686,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.821.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.343.335.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2500493719
Giá từng phần lô 58,983,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.216.320
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.491.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kiểm chuẩn Cytomegalovirus (CMV) dương tính
Mã phần lô PP2500493720
Giá từng phần lô 10,842,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.392.873
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.421.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất chuẩn Cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2500493721
Giá từng phần lô 7,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.438.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 8 mẫu/mẻ
Mã phần lô PP2500493722
Giá từng phần lô 6,159,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.199.564
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500493723
Giá từng phần lô 15,680,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.690.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chứng nội dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500493724
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.872.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất tách chiết mẫu 600μL - 1000μL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500493725
Giá từng phần lô 22,400,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.771
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500493726
Giá từng phần lô 6,159,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.199.564
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đầu côn có lọc loại 300μL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500493727
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.036.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500493728
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Polyomavirus BK (BKV)
Mã phần lô PP2500493729
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kiểm chuẩn Polyomavirus BK dương tính
Mã phần lô PP2500493730
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất chuẩn Polyomavirus BK
Mã phần lô PP2500493731
Giá từng phần lô 21,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.319.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng John Cunningham virus
Mã phần lô PP2500493732
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kiểm chuẩn John Cunningham virus dương tính
Mã phần lô PP2500493733
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.597.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất chuẩn John Cunningham virus
Mã phần lô PP2500493734
Giá từng phần lô 21,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.319.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng virus EBV
Mã phần lô PP2500493735
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kiểm chuẩn virus Epstein Barr dương tính
Mã phần lô PP2500493736
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất chuẩn virus Epstein Barr (EBV)
Mã phần lô PP2500493737
Giá từng phần lô 21,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.319.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ kit chẩn đoán PARVOVIRUS B19
Mã phần lô PP2500493738
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kiểm chuẩn PARVOVIRUS B19 dương tính
Mã phần lô PP2500493739
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất chuẩn PARVOVIRUS B19
Mã phần lô PP2500493740
Giá từng phần lô 21,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.319.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kit xét nghiệm các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs
Mã phần lô PP2500493741
Giá từng phần lô 478,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.108.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2 (kèm bộ ống và nắp ống PCR)
Mã phần lô PP2500493742
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2500493743
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2500493744
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và các đột biến gây đa kháng thuốc
Mã phần lô PP2500493745
Giá từng phần lô 48,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.262.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não
Mã phần lô PP2500493746
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2500493747
Giá từng phần lô 386,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
Mã phần lô PP2500493748
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí
Mã phần lô PP2500493749
Giá từng phần lô 866,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.522.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chai cấy máu phát hiện vi nấm
Mã phần lô PP2500493750
Giá từng phần lô 3,326,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.143.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí trẻ em
Mã phần lô PP2500493751
Giá từng phần lô 173,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.104.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Canh trường dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm
Mã phần lô PP2500493752
Giá từng phần lô 608,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.063.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn
Mã phần lô PP2500493753
Giá từng phần lô 401,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.009.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn
Mã phần lô PP2500493754
Giá từng phần lô 121,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.954.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện
Mã phần lô PP2500493755
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500493756
Giá từng phần lô 1,372,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.836.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ nghi
Mã phần lô PP2500493757
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện
Mã phần lô PP2500493758
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện
Mã phần lô PP2500493759
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện
Mã phần lô PP2500493760
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
Mã phần lô PP2500493761
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.731.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
Mã phần lô PP2500493762
Giá từng phần lô 15,816,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.784.032
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.908.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
Mã phần lô PP2500493763
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi nấm
Mã phần lô PP2500493764
Giá từng phần lô 383,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 169
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Gói tạo môi trường kỵ khí
Mã phần lô PP2500493765
Giá từng phần lô 128,961,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.928.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.480.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≤10 đĩa
Mã phần lô PP2500493766
Giá từng phần lô 22,623,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.424.978
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.311.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hộp dùng để nuôi cấy ≥15 đĩa
Mã phần lô PP2500493767
Giá từng phần lô 23,133,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.772.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.566.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≥30 đĩa
Mã phần lô PP2500493768
Giá từng phần lô 23,133,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.772.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.566.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử chỉ thị PYR
Mã phần lô PP2500493769
Giá từng phần lô 367,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.425.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2500493770
Giá từng phần lô 360,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cóng phản ứng (Cuvet)
Mã phần lô PP2500493771
Giá từng phần lô 216,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch acid kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500493772
Giá từng phần lô 105,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.027.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch base kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500493773
Giá từng phần lô 681,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.386.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30625
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500493774
Giá từng phần lô 284,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.810.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch làm sạch hệ thống
Mã phần lô PP2500493775
Giá từng phần lô 1,054,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa kim hút
Mã phần lô PP2500493776
Giá từng phần lô 37,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.440.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa kim phụ
Mã phần lô PP2500493777
Giá từng phần lô 40,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.850.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500493778
Giá từng phần lô 538,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.210.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg
Mã phần lô PP2500493779
Giá từng phần lô 538,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.210.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo (CHIV)
Mã phần lô PP2500493780
Giá từng phần lô 1,011,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.536.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm Rub G
Mã phần lô PP2500493781
Giá từng phần lô 1,263,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM (Rub M)
Mã phần lô PP2500493782
Giá từng phần lô 1,667,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC)
Mã phần lô PP2500493783
Giá từng phần lô 166,337,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.411.640
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.168.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn Viêm gan C (aHCV QC)
Mã phần lô PP2500493784
Giá từng phần lô 233,750,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.375.205
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.875.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2500493785
Giá từng phần lô 117,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2500493786
Giá từng phần lô 130,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn kháng nguyên kháng viêm gan B e (aHBe QC)
Mã phần lô PP2500493787
Giá từng phần lô 40,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn tổ hợp kháng nguyên/kháng thể HIV (CHIV QC)
Mã phần lô PP2500493788
Giá từng phần lô 104,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn Rubella IgM (Rub M QC)
Mã phần lô PP2500493789
Giá từng phần lô 274,820,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.377.753
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.410.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm bệnh giang mai (Syph QC)
Mã phần lô PP2500493790
Giá từng phần lô 116,505,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.435.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.252.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC)
Mã phần lô PP2500493791
Giá từng phần lô 117,542,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.771.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2500493792
Giá từng phần lô 148,167,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.023.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.083.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 775
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm HBcT
Mã phần lô PP2500493793
Giá từng phần lô 735,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.422.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 525
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm aHBcM
Mã phần lô PP2500493794
Giá từng phần lô 487,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500493795
Giá từng phần lô 1,700,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg
Mã phần lô PP2500493796
Giá từng phần lô 1,533,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.440.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500493797
Giá từng phần lô 1,894,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.291.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 947.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm HBcT
Mã phần lô PP2500493798
Giá từng phần lô 1,128,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm Syphilis (Syph)
Mã phần lô PP2500493799
Giá từng phần lô 1,189,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.981.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi-rút cytomegalo - CMV IgG (CMV IgG)
Mã phần lô PP2500493800
Giá từng phần lô 2,315,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.578.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.157.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn kháng nguyên viêm gan B e (HBeAg QC)
Mã phần lô PP2500493801
Giá từng phần lô 107,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn IgM lõi của viêm gan B (aHBcM QC)
Mã phần lô PP2500493802
Giá từng phần lô 131,647,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.759.957
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.823.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch pha loãng 2
Mã phần lô PP2500493803
Giá từng phần lô 1,036,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch pha loãng 10
Mã phần lô PP2500493804
Giá từng phần lô 131,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch pha loãng 11
Mã phần lô PP2500493805
Giá từng phần lô 78,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa kim phụ 3
Mã phần lô PP2500493806
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.759.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm phản ứng của IgM với vi-rútviêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2500493807
Giá từng phần lô 221,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể toàn phần kháng vi-rút viêm gan A (kháng HAV)
Mã phần lô PP2500493808
Giá từng phần lô 201,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn Rubella IgG (Rub G QC)
Mã phần lô PP2500493809
Giá từng phần lô 209,440,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.800.055
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.720.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kiểm soát chất lượng xét nghiệm IgM viêm gan A (aHAVMQC)
Mã phần lô PP2500493810
Giá từng phần lô 82,279,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.099.973
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.139.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kiểm soát chất lượng xét nghiệm viêm gan A toàn phần (aHAVT QC)
Mã phần lô PP2500493811
Giá từng phần lô 82,279,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.099.973
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.139.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ)
Mã phần lô PP2500493812
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính HAV IgM
Mã phần lô PP2500493813
Giá từng phần lô 76,000,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.319
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HAV
Mã phần lô PP2500493814
Giá từng phần lô 55,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.999.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500493815
Giá từng phần lô 47,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.573.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính Anti-HEV IgM
Mã phần lô PP2500493816
Giá từng phần lô 286,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.454.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.333.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HEV IgG
Mã phần lô PP2500493817
Giá từng phần lô 286,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.454.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.333.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500493818
Giá từng phần lô 126,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.363.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.333.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500493819
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng VCA
Mã phần lô PP2500493820
Giá từng phần lô 183,800,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.318.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.900.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBNA
Mã phần lô PP2500493821
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng VCA/EA
Mã phần lô PP2500493822
Giá từng phần lô 183,800,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.318.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.900.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virusquai bị
Mã phần lô PP2500493823
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus sởi
Mã phần lô PP2500493824
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính DENGUENS1 Ag
Mã phần lô PP2500493825
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUEIgM
Mã phần lô PP2500493826
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUEIgG
Mã phần lô PP2500493827
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Cốc pha loãng
Mã phần lô PP2500493828
Giá từng phần lô 25,998,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.726.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.999.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 440
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Tấm lót vệ sinh
Mã phần lô PP2500493829
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 4 vi khuẩn, vi rút SARS-CoV-2 và 18 vi rút khác
Mã phần lô PP2500493830
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 13 vi khuẩn, 5 vi rút, 4 ký sinh trùng
Mã phần lô PP2500493831
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Tip hút mẫu
Mã phần lô PP2500493832
Giá từng phần lô 138,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.254.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1440
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500493833
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc
Mã phần lô PP2500493834
Giá từng phần lô 5,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.954.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc
Mã phần lô PP2500493835
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella.
Mã phần lô PP2500493836
Giá từng phần lô 255,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.247.160
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường Brain heart infusion
Mã phần lô PP2500493837
Giá từng phần lô 125,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.406.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.631.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường nuôi cấy phổ rộng được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2500493838
Giá từng phần lô 252,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.329.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đĩa thạch chứa môi trường phân lập Enterobacteriacase
Mã phần lô PP2500493839
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.159.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đĩa thạch chưa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc
Mã phần lô PP2500493840
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy chọn lọc phân lập Salmonella và một số Shigella
Mã phần lô PP2500493841
Giá từng phần lô 3,407,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.323.296
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.703.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2500493842
Giá từng phần lô 267,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.301.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường Chocolate Agar
Mã phần lô PP2500493843
Giá từng phần lô 303,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng
Mã phần lô PP2500493844
Giá từng phần lô 247,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.877.841
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.843.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường Thioglycolate Medium
Mã phần lô PP2500493845
Giá từng phần lô 247,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đĩa thạch chứa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc
Mã phần lô PP2500493846
Giá từng phần lô 219,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.829.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật được sử dụng để phân lập và phân biệt các vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500493847
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường để phân lập và nhận diện Salmonella và Shigella,
Mã phần lô PP2500493848
Giá từng phần lô 5,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.002.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đĩa thạch nuôi cấy, phân lập vi sinh vật thuộc loài Vibrio spp., đặc biệt là Vibrio cholerae,Vibrio parahaemolyticus
Mã phần lô PP2500493849
Giá từng phần lô 259,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.931.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường nuôi cấy phân biệt các kiểu hình tiêu huyết
Mã phần lô PP2500493850
Giá từng phần lô 252,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.329.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đặc biệt
Mã phần lô PP2500493851
Giá từng phần lô 4,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.115.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500493852
Giá từng phần lô 1,933,016,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.317.965.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 675
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500493853
Giá từng phần lô 483,254,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.491.432
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.627.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 169
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thẻ định danh vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2500493854
Giá từng phần lô 17,898,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.203.387
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.949.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thẻ định danh nấm
Mã phần lô PP2500493855
Giá từng phần lô 255,945,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.508.425
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.972.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2500493856
Giá từng phần lô 387,856,161
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.447.383
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.928.081
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2500493857
Giá từng phần lô 1,933,016,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.317.965.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 675
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thẻ kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2500493858
Giá từng phần lô 387,856,161
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.447.383
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.928.081
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thẻ kháng sinh đồ Strepto
Mã phần lô PP2500493859
Giá từng phần lô 69,803,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.593.207
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.901.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch nước muối 0.45% trên V2C
Mã phần lô PP2500493860
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ kít giám sát độ chính xác
Mã phần lô PP2500493861
Giá từng phần lô 10,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.085.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống nghiệm pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2500493862
Giá từng phần lô 143,955,548
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.151.510
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.977.774
Năng lực sản xuất hàng hóa 1355
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen cho phát hiện vi khuẩn lao bằng phương pháp nhúng
Mã phần lô PP2500493863
Giá từng phần lô 870,042,642
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.210.893
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.021.321
Năng lực sản xuất hàng hóa 1842
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500493864
Giá từng phần lô 5,105,957,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.481.334.683
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.552.978.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 638
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch.
Mã phần lô PP2500493865
Giá từng phần lô 1,385,163,972
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.429.981
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.581.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 353
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đầu côn hút mẫu bằng nhựa dùng 01 lần
Mã phần lô PP2500493866
Giá từng phần lô 314,776,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.620.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.388.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17550
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500493867
Giá từng phần lô 514,495,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.792.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.247.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 569
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2500493868
Giá từng phần lô 2,450,017,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.670.466.609
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.008.846
Năng lực sản xuất hàng hóa 2709
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg
Mã phần lô PP2500493869
Giá từng phần lô 1,837,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.830.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4063
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500493870
Giá từng phần lô 1,192,714,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.214.705
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.357.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1382
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2500493871
Giá từng phần lô 1,837,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.830.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4063
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV
Mã phần lô PP2500493872
Giá từng phần lô 315,716,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.261.387
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.858.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2500493873
Giá từng phần lô 417,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.735.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 407
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500493874
Giá từng phần lô 736,672,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.276.569
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.336.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 569
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2500493875
Giá từng phần lô 3,508,017,302
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.391.829.979
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.754.008.651
Năng lực sản xuất hàng hóa 2709
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
Mã phần lô PP2500493876
Giá từng phần lô 1,052,395,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.542.387
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.197.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1219
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500493877
Giá từng phần lô 4,660,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.177.666.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.330.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3657
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2500493878
Giá từng phần lô 2,830,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.930.012.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.415.342.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4063
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thểIgG vàIgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2500493879
Giá từng phần lô 902,050,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.034.432
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.025.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1219
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A
Mã phần lô PP2500493880
Giá từng phần lô 180,408,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.006.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.204.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 24 thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500493881
Giá từng phần lô 188,248,105
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.350.981
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.124.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2500493882
Giá từng phần lô 160,909,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.711.279
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.454.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể của người kháng HBsAg
Mã phần lô PP2500493883
Giá từng phần lô 70,486,905
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.059.254
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.243.453
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500493884
Giá từng phần lô 34,629,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.611.140
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.314.836
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2500493885
Giá từng phần lô 35,079,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.917.779
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.539.704
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500493886
Giá từng phần lô 41,761,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.473.581
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.880.626
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2500493887
Giá từng phần lô 41,254,299
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.127.932
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.627.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1 (bao gồm nhóm O) và HIV2
Mã phần lô PP2500493888
Giá từng phần lô 109,082,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.374.589
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.541.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2500493889
Giá từng phần lô 55,201,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.637.240
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.600.643
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gonddi
Mã phần lô PP2500493890
Giá từng phần lô 58,902,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.160.463
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.451.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2500493891
Giá từng phần lô 47,115,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.124.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.557.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A
Mã phần lô PP2500493892
Giá từng phần lô 127,309,455
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.801.902
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.654.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
Mã phần lô PP2500493893
Giá từng phần lô 41,761,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.473.581
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.880.626
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500493894
Giá từng phần lô 79,346,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.099.666
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.673.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2500493895
Giá từng phần lô 68,883,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.965.928
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.441.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng HBcAg
Mã phần lô PP2500493896
Giá từng phần lô 41,081,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.009.995
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.540.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2500493897
Giá từng phần lô 19,776,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.483.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.888.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2500493898
Giá từng phần lô 111,381,633
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.942.023
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.690.817
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2500493899
Giá từng phần lô 43,431,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.612.559
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.715.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2500493900
Giá từng phần lô 1,830,066,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.772.390
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.033.086
Năng lực sản xuất hàng hóa 271
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng D HBV
Mã phần lô PP2500493901
Giá từng phần lô 6,258,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.267.176.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.129.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 852
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng R HIV1, R HIV2, R HCV, D HBV, D cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500493902
Giá từng phần lô 179,156,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.151.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.578.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1, định lượng D HBV, định tính và định lượng R HCV
Mã phần lô PP2500493903
Giá từng phần lô 358,312,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.304.155
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.156.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hạt bi từ 480 xét nghiệm
Mã phần lô PP2500493904
Giá từng phần lô 97,824,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.698.510
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.912.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 390
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL
Mã phần lô PP2500493905
Giá từng phần lô 571,833,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.886.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.916.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7800
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL
Mã phần lô PP2500493906
Giá từng phần lô 506,750,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.511.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.375.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 11700
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí
Mã phần lô PP2500493907
Giá từng phần lô 214,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.582.387
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.493.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đĩa phản ứng 24 vị trí
Mã phần lô PP2500493908
Giá từng phần lô 179,159,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.154.205
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.579.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 407
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
Mã phần lô PP2500493909
Giá từng phần lô 214,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.582.387
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.493.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất ly giải
Mã phần lô PP2500493910
Giá từng phần lô 963,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.689.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5688
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2500493911
Giá từng phần lô 172,754,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.787.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.377.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 15925
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2500493912
Giá từng phần lô 167,377,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.120.950
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.688.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 4823
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HCV
Mã phần lô PP2500493913
Giá từng phần lô 4,353,497,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.968.294.042
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.176.748.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 527
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1
Mã phần lô PP2500493914
Giá từng phần lô 1,306,052,748
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.490.510
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.026.374
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chổi lấy mẫu tế bào tử cung
Mã phần lô PP2500493915
Giá từng phần lô 1,318,709
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.120
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ bảo quản và vận chuyển mẫu tế bào
Mã phần lô PP2500493916
Giá từng phần lô 9,043,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.166.006
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.521.738
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm HPV
Mã phần lô PP2500493917
Giá từng phần lô 2,256,560,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.538.564.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.128.280.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 650
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseriagonorrhoeae
Mã phần lô PP2500493918
Giá từng phần lô 361,653,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.582.110
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.826.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseriagonorrhoeae
Mã phần lô PP2500493919
Giá từng phần lô 150,240,167
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.436.478
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.120.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ lấy và vận chuyển mẫu cho xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2500493920
Giá từng phần lô 125,428,127
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.519.178
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.714.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Test nhanh thẩm thấu 2 chiều dùng chẩn đoán vi khuẩn H.Pylori kèm xác định CIM trong mẫu máu (WB/plasma,serum)-MP
Mã phần lô PP2500493921
Giá từng phần lô 5,781,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.890.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4563
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500493922
Giá từng phần lô 750,367,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.614.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.183.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500493923
Giá từng phần lô 38,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.307.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500493924
Giá từng phần lô 185,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.139.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500493925
Giá từng phần lô 23,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.868.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500493926
Giá từng phần lô 10,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.938.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch cơ chất
Mã phần lô PP2500493927
Giá từng phần lô 264,725,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.494.660
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.362.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 407
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500493928
Giá từng phần lô 100,323,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.402.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.161.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 975
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa miễn dịch enzym hóa phát quang
Mã phần lô PP2500493929
Giá từng phần lô 84,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.649.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2438
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500493930
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người
Mã phần lô PP2500493931
Giá từng phần lô 1,552,701,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.659.875
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.350.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 2370
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1/2 và kháng nguyên p24
Mã phần lô PP2500493932
Giá từng phần lô 1,474,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thanh thử xét nghiệm kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2500493933
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2500493934
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg
Mã phần lô PP2500493935
Giá từng phần lô 313,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.913.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500493936
Giá từng phần lô 456,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.563.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2500493937
Giá từng phần lô 385,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.710.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori
Mã phần lô PP2500493938
Giá từng phần lô 539,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.619.319
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 407
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax
Mã phần lô PP2500493939
Giá từng phần lô 358,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.196.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.077.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 563
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue, kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500493940
Giá từng phần lô 1,570,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.070.856.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500493941
Giá từng phần lô 1,308,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.380.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rôta nhóm A
Mã phần lô PP2500493942
Giá từng phần lô 1,018,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.288.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 813
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirusnhóm A và Adenovirus
Mã phần lô PP2500493943
Giá từng phần lô 3,205,182,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.351.705
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.602.591.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 813
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB và InfluenzaA (H1N1)
Mã phần lô PP2500493944
Giá từng phần lô 2,774,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.891.996.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.387.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 813
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên RSV
Mã phần lô PP2500493945
Giá từng phần lô 1,995,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.656.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 813
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Norovirus GI/GII
Mã phần lô PP2500493946
Giá từng phần lô 1,992,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.618.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 407
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính protein bộ máy phân bào hạt nhân (NuMA)
Mã phần lô PP2500493947
Giá từng phần lô 1,829,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.113.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 407
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2, InfluenzaA và/hoặc InfluenzaB
Mã phần lô PP2500493948
Giá từng phần lô 3,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.393.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1463
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyeen Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2500493949
Giá từng phần lô 3,364,124,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.293.721.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.682.062.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 878
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500493950
Giá từng phần lô 1,692,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2500493951
Giá từng phần lô 257,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.526.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.719.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 813
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm định tính kháng thể HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người.
Mã phần lô PP2500493952
Giá từng phần lô 936,058,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.221.705
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.029.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3657
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng HIV 1, 2 và tuýp phụ O
Mã phần lô PP2500493953
Giá từng phần lô 1,044,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.971.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3657
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgG&IgManti-TP trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2500493954
Giá từng phần lô 73,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.256.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 732
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Test nhanh lao bằng cách phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng Mycobacterium tuberculosis trong máu
Mã phần lô PP2500493955
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.522.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm nhanh Galactomannan
Mã phần lô PP2500493956
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.568.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ xét nghiệm chẩn đoán nhanh in vitro để phát hiện carbapenemase OXA-48,KPC, NDM, VIM và IMP trong nuôi cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2500493957
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500493958
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.568.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nước khử khoáng vô trùng
Mã phần lô PP2500493959
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.568.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500493960
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.659.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống độ đục chuẩn 0.5 McF
Mã phần lô PP2500493961
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500493962
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue
Mã phần lô PP2500493963
Giá từng phần lô 306,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 và kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue
Mã phần lô PP2500493964
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch lấy nét trong xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500493965
Giá từng phần lô 61,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.836.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 204
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch pha loãng nước tiểu
Mã phần lô PP2500493966
Giá từng phần lô 1,645,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.604.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106875
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2500493967
Giá từng phần lô 24,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.418.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát dương tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2500493968
Giá từng phần lô 32,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.968.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát âm tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2500493969
Giá từng phần lô 32,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.968.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2500493970
Giá từng phần lô 11,360,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.745.564
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.680.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu
Mã phần lô PP2500493971
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu
Mã phần lô PP2500493972
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.079.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen KRAS
Mã phần lô PP2500493973
Giá từng phần lô 1,237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen BRAF
Mã phần lô PP2500493974
Giá từng phần lô 1,237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen EGFR
Mã phần lô PP2500493975
Giá từng phần lô 1,632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500493976
Giá từng phần lô 228,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.904.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500493977
Giá từng phần lô 154,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.220.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500493978
Giá từng phần lô 20,290,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.834.211
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.145.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng dương)
Mã phần lô PP2500493979
Giá từng phần lô 61,800,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.136.495
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.900.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng âm)
Mã phần lô PP2500493980
Giá từng phần lô 61,800,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.136.495
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.900.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
Mã phần lô PP2500493981
Giá từng phần lô 155,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.183.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm định lượng DNA Cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2500493982
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.022.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm định lượng DNA BK virus (BKV)
Mã phần lô PP2500493983
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.022.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA virus JC (JCV)
Mã phần lô PP2500493984
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.022.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm định lượng DNA Epstein-Barr virus (EBV)
Mã phần lô PP2500493985
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.022.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA Parvovirus B19
Mã phần lô PP2500493986
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.022.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất tiền xử lý mẫu để phân tích và định danh bằng hệ thống khối phổ
Mã phần lô PP2500493987
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn Gram dương trong hệ thống khối phổ
Mã phần lô PP2500493988
Giá từng phần lô 116,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.329.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1563
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hếtcác vi khuẩn và nấm đặc biệt là nấm men trong hệ thốngkhối phổ
Mã phần lô PP2500493989
Giá từng phần lô 93,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hếtcác vi khuẩn và nấm phần lớn là nấm sợi, nấm men, bàotử, Nocardiatrong hệ thống khối phổ
Mã phần lô PP2500493990
Giá từng phần lô 43,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.737.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Môi trường Brain heart infusion
Mã phần lô PP2500493991
Giá từng phần lô 328,909,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.256.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.454.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1490
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để phát hiện đồng thời DNA của vi khuẩn lao và vi khuẩn lao kháng Rifampicin
Mã phần lô PP2500493992
Giá từng phần lô 2,646,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.804.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng DNA của Virus Viêm gan B (HBV)
Mã phần lô PP2500493993
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2500493994
Giá từng phần lô 386,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: hóa chất, thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->