Gói thầu: Mua bổ sung hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa Quý IV năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400379895-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa Quý IV năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400215636
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 3,132,976,924 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400299478 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 Beckman Coulter/Nhật Bản 81,628,260 816,283
2 PP2400299479 - Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 Beckman Coulter/ Mỹ 11,402,496 114,025
3 PP2400299480 - Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACLTOP550CTS Instrumentation/Mỹ 22,491,000 224,910
4 PP2400299481 - Hóa chất sử dụng trên máy tiệt trùng bằng khí EO Eegle 3017 27,720,000 277,200
5 PP2400299482 - Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ 88,441,920 884,420
6 PP2400299483 - Hóa chất, vật tư dùng cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp 188,478,000 1,884,780
7 PP2400299484 - Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm Cobas C; Cobas E- Roche/ Nhật Bản 614,528,300 6,145,283
8 PP2400299485 - Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích điện giải, khí máu RAPIDPoint 500e (RapidPoint®500e) Siemens Healthcare/ Vương quốc Anh 502,500,000 5,025,000
9 PP2400299486 - Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ 265,170,000 2,651,700
10 PP2400299487 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 4,825,000 48,250
11 PP2400299488 - Test thử xét nghiệm định tính Rotavirus 156,660,000 1,566,600
12 PP2400299489 - Kit xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex) bằng kỹ thuật Real-time PCR 10,500,000 105,000
13 PP2400299490 - Test xác định H.pylori từ mẫu sinh thiết 6,048,000 60,480
14 PP2400299491 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật BHI Agar 20,700,000 207,000
15 PP2400299492 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật Mueller Hinton Agar 7,440,000 74,400
16 PP2400299493 - Phim X-Quang 18*24 cm 2,940,000 29,400
17 PP2400299494 - Anti D 2,800,000 28,000
18 PP2400299495 - Bộ huyết thanh mẫu ABO 4,600,000 46,000
19 PP2400299496 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 19,560,000 195,600
20 PP2400299497 - Khí Oxy Lỏng 151,800,000 1,518,000
21 PP2400299498 - Bông không thấm nước 1,740,000 17,400
22 PP2400299499 - Gạc ép phẫu thuật sọ não vải không dệt cản quang đã tiệt trùng 218,000 2,180
23 PP2400299500 - Gạc cuộn 10cm 2,550,000 25,500
24 PP2400299501 - Bơm tiêm 50ml 18,750,000 187,500
25 PP2400299502 - Bơm tiêm 20ml 64,900,000 649,000
26 PP2400299503 - Bơm tiêm 5ml 17,340,000 173,400
27 PP2400299504 - Dây truyền dịch 139,500,000 1,395,000
28 PP2400299505 - Khóa ba chạc 5,512,500 55,125
29 PP2400299506 - Găng khám 88,600,000 886,000
30 PP2400299507 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 29,700,000 297,000
31 PP2400299508 - Ống dẫn lưu 1,920,000 19,200
32 PP2400299509 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái loại Pigtail 10,000,000 100,000
33 PP2400299510 - Chỉ tự tiêu số 6/0 10,202,400 102,024
34 PP2400299511 - Chỉ tiêu chậm số 6/0 42,033,600 420,336
35 PP2400299512 - Chỉ không tiêu số 6/0 11,104,776 111,048
36 PP2400299513 - Chỉ thép số 4 1,189,392 11,894
37 PP2400299514 - Chỉ thép khâu xương ức số 1,2 2,333,520 23,336
38 PP2400299515 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 7,200,000 72,000
39 PP2400299516 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ 66,150,000 661,500
40 PP2400299517 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 37,500,000 375,000
41 PP2400299518 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 337,400,000 3,374,000
42 PP2400299519 - Vít xương cứng 4.5mm không tự taro 5,250,000 52,500
43 PP2400299520 - Điện cực tim 7,500,000 75,000
44 PP2400299521 - Bộ khí dung các cỡ 6,000,000 60,000
45 PP2400299522 - Chai nút mài màu trắng, miệng rộng 125ml 2,600,000 26,000
46 PP2400299523 - Đầu côn có lọc 20µl 1,589,760 15,898
47 PP2400299524 - Đầu côn vàng 200µl 1,200,000 12,000
48 PP2400299525 - Đầu côn xanh 1000µl 160,000 1,600
49 PP2400299526 - Lam kính 6,900,000 69,000
50 PP2400299527 - Ống ly tâm 1.5 630,000 6,300
51 PP2400299528 - Ống nghiệm lấy máu Heparin 13,160,000 131,600
52 PP2400299529 - Tấm trải nylon 920,000 9,200
53 PP2400299530 - Túi đựng Oxy 990,000 9,900
Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 Beckman Coulter/Nhật Bản
Mã phần lô PP2400299478
Giá từng phần lô 81,628,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,283
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 Beckman Coulter/ Mỹ
Mã phần lô PP2400299479
Giá từng phần lô 11,402,496
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,025
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACLTOP550CTS Instrumentation/Mỹ
Mã phần lô PP2400299480
Giá từng phần lô 22,491,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,910
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Hóa chất sử dụng trên máy tiệt trùng bằng khí EO Eegle 3017
Mã phần lô PP2400299481
Giá từng phần lô 27,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ
Mã phần lô PP2400299482
Giá từng phần lô 88,441,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 884,420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Hóa chất, vật tư dùng cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp
Mã phần lô PP2400299483
Giá từng phần lô 188,478,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,884,780
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm Cobas C; Cobas E- Roche/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400299484
Giá từng phần lô 614,528,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,145,283
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích điện giải, khí máu RAPIDPoint 500e (RapidPoint®500e) Siemens Healthcare/ Vương quốc Anh
Mã phần lô PP2400299485
Giá từng phần lô 502,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ
Mã phần lô PP2400299486
Giá từng phần lô 265,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,651,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2400299487
Giá từng phần lô 4,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Test thử xét nghiệm định tính Rotavirus
Mã phần lô PP2400299488
Giá từng phần lô 156,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,566,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Kit xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex) bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2400299489
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Test xác định H.pylori từ mẫu sinh thiết
Mã phần lô PP2400299490
Giá từng phần lô 6,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật BHI Agar
Mã phần lô PP2400299491
Giá từng phần lô 20,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2400299492
Giá từng phần lô 7,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phim X-Quang 18*24 cm
Mã phần lô PP2400299493
Giá từng phần lô 2,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Anti D
Mã phần lô PP2400299494
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Bộ huyết thanh mẫu ABO
Mã phần lô PP2400299495
Giá từng phần lô 4,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt
Mã phần lô PP2400299496
Giá từng phần lô 19,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Khí Oxy Lỏng
Mã phần lô PP2400299497
Giá từng phần lô 151,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,518,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2400299498
Giá từng phần lô 1,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Gạc ép phẫu thuật sọ não vải không dệt cản quang đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2400299499
Giá từng phần lô 218,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Gạc cuộn 10cm
Mã phần lô PP2400299500
Giá từng phần lô 2,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2400299501
Giá từng phần lô 18,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2400299502
Giá từng phần lô 64,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2400299503
Giá từng phần lô 17,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400299504
Giá từng phần lô 139,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2400299505
Giá từng phần lô 5,512,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Găng khám
Mã phần lô PP2400299506
Giá từng phần lô 88,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 886,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2400299507
Giá từng phần lô 29,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2400299508
Giá từng phần lô 1,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái loại Pigtail
Mã phần lô PP2400299509
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Chỉ tự tiêu số 6/0
Mã phần lô PP2400299510
Giá từng phần lô 10,202,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,024
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Chỉ tiêu chậm số 6/0
Mã phần lô PP2400299511
Giá từng phần lô 42,033,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,336
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Chỉ không tiêu số 6/0
Mã phần lô PP2400299512
Giá từng phần lô 11,104,776
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,048
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Chỉ thép số 4
Mã phần lô PP2400299513
Giá từng phần lô 1,189,392
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,894
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Chỉ thép khâu xương ức số 1,2
Mã phần lô PP2400299514
Giá từng phần lô 2,333,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,336
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2400299515
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ
Mã phần lô PP2400299516
Giá từng phần lô 66,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400299517
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400299518
Giá từng phần lô 337,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,374,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Vít xương cứng 4.5mm không tự taro
Mã phần lô PP2400299519
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Điện cực tim
Mã phần lô PP2400299520
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Bộ khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2400299521
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Chai nút mài màu trắng, miệng rộng 125ml
Mã phần lô PP2400299522
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Đầu côn có lọc 20µl
Mã phần lô PP2400299523
Giá từng phần lô 1,589,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,898
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Đầu côn vàng 200µl
Mã phần lô PP2400299524
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Đầu côn xanh 1000µl
Mã phần lô PP2400299525
Giá từng phần lô 160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Lam kính
Mã phần lô PP2400299526
Giá từng phần lô 6,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Ống ly tâm 1.5
Mã phần lô PP2400299527
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Ống nghiệm lấy máu Heparin
Mã phần lô PP2400299528
Giá từng phần lô 13,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Tấm trải nylon
Mã phần lô PP2400299529
Giá từng phần lô 920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Túi đựng Oxy
Mã phần lô PP2400299530
Giá từng phần lô 990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->