Gói thầu: Mua bổ sung một số hóa chất, sinh phẩm phục vụ khám chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300227992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung một số hóa chất, sinh phẩm phục vụ khám chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300162189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 4,341,108,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65.116.612 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300342212 - Hóa chất định lượng AFP | 98,181,200 | 147.271.800 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 68.726.840 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 2 | PP2300342213 - Hóa chất định lượng Albumin(ALB BCG) | 3,529,500 | 5.294.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.470.650 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 3 | PP2300342214 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần | 6,116,250 | 9.174.375 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.281.375 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 4 | PP2300342215 - Hóa chất định lượng CA 125 | 44,055,600 | 66.083.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 30.838.920 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 5 | PP2300342216 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 2,034,900 | 3.052.350 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 1.424.430 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 6 | PP2300342217 - Hóa chất định lượng Cortisol | 3,776,200 | 5.664.300 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.643.340 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 7 | PP2300342218 - Hóa chất định lượng Creatinine | 37,931,600 | 56.897.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 26.552.120 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 8 | PP2300342219 - Hóa chất định lượng free PSA | 5,827,500 | 8.741.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.079.250 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 9 | PP2300342220 - Hóa chất định lượng FSH | 15,104,800 | 22.657.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.573.360 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 10 | PP2300342221 - Hóa chất định lượng FT3 | 41,025,600 | 61.538.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 28.717.920 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 11 | PP2300342222 - Hóa chất định lượng FT4 | 123,845,800 | 185.768.700 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 86.692.060 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 12 | PP2300342223 - Hóa chất định lượng GGT | 5,426,400 | 8.139.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.798.480 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 13 | PP2300342224 - Hóa chất định lượng Glucose | 36,358,400 | 54.537.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 25.450.880 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 14 | PP2300342225 - Hóa chất định lượng HbA1c | 62,883,150 | 94.324.725 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 44.018.205 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 15 | PP2300342226 - Hóa chất định lượng MG | 581,000 | 871.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 406.700 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 16 | PP2300342227 - Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng NaOH-D/Basic Wash | 59,958,000 | 89.937.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 41.970.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 17 | PP2300342228 - Hóa chất định lượng Procalcitonin (PCT) | 55,944,000 | 83.916.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 39.160.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 18 | PP2300342229 - Hóa chất định lượng ProBNP II | 97,440,000 | 146.160.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 68.208.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 19 | PP2300342230 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 7,341,600 | 11.012.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.139.120 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 20 | PP2300342231 - Hóa chất định lượng TroponinT hs | 50,400,000 | 75.600.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 35.280.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 21 | PP2300342232 - Hóa chất định lượng TSH | 56,410,200 | 84.615.300 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 39.487.140 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 22 | PP2300342233 - Hóa chất định lượng C3c | 13,974,000 | 20.961.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 9.781.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 23 | PP2300342234 - Hóa chất định lượng C4 | 13,974,000 | 20.961.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 9.781.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 24 | PP2300342235 - Hóa chất định lượng CRP | 222,750,000 | 334.125.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 155.925.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 25 | PP2300342236 - Hóa chất định lượng CEA | 26,433,600 | 39.650.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 18.503.520 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 26 | PP2300342237 - Hóa chất định lượng sắt huyết thanh | 4,446,000 | 6.669.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.112.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 27 | PP2300342238 - Huyết tương kiểm chuẩn mức 1 Citrol 1E | 9,200,000 | 13.800.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.440.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 28 | PP2300342239 - Huyết tương kiểm chuẩn mức 2 Citrol 2E | 6,900,000 | 10.350.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.830.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 29 | PP2300342240 - Dung dịch ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF | 300,186,000 | 450.279.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 210.130.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 30 | PP2300342241 - Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF (Phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso) | 1,160,000,000 | 1.740.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 812.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 31 | PP2300342242 - Dung dịch pha loãng (Sử dụng trong đếm RBC và PLT - I) và thực hiện các quy trình rửa máy | 380,700,000 | 571.050.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 266.490.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 32 | PP2300342243 - Hóa chất xét nghiệm dùng rửa hệ thống cho máy đo đông máu tự động Cleaner Solution | 88,430,000 | 132.645.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 61.901.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 33 | PP2300342244 - Chất nội kiểm chuẩn 2 mức dùng cho các xét nghiệm đông máu Coag Control N+P | 71,312,600 | 106.968.900 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 49.918.820 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 34 | PP2300342245 - Dung dịch pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm trên hệ thống đông máu tự động Owren Koller | 20,131,200 | 30.196.800 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 14.091.840 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 35 | PP2300342246 - Thuốc thử Hematoxylin loại II - HMMD | 10,395,000 | 15.592.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.276.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 36 | PP2300342247 - Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản | 5,790,960 | 8.686.440 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.053.672 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 37 | PP2300342248 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 1 - HMMD | 10,394,895 | 15.592.343 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.276.427 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 38 | PP2300342249 - Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) | 9,229,500 | 13.844.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.460.650 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 39 | PP2300342250 - Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1) bộ MMR | 9,882,390 | 14.823.585 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.917.673 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 40 | PP2300342251 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129) bộ MMR | 9,882,390 | 14.823.585 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.917.673 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 41 | PP2300342252 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93) bộ MMR | 9,882,390 | 14.823.585 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.917.673 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 42 | PP2300342253 - Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4) bộ MMR | 19,764,780 | 29.647.170 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 13.835.346 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 43 | PP2300342254 - Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung | 19,000,000 | 28.500.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 13.300.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 44 | PP2300342255 - Đĩa kháng sinh Cefepime 30 μg | 439,750 | 659.625 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 307.825 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 45 | PP2300342256 - TPHA dùng chẩn đoán nhiễm vi khuẩn giang mai | 66,150,000 | 99.225.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 46.305.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 46 | PP2300342257 - Môi trường Blood agar base | 1,623,300 | 2.434.950 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 1.136.310 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 47 | PP2300342258 - Test huyết thanh sán lá gan FasciolaIgG | 36,893,184 | 55.339.776 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 25.825.229 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 48 | PP2300342259 - Test huyết thanh amip lỵ Entamoeba histolytica IgG | 22,571,136 | 33.856.704 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 15.799.795 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 49 | PP2300342260 - Test huyết thanh giun đũa chó ToxocaraIgG | 27,669,888 | 41.504.832 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 19.368.922 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 50 | PP2300342261 - Test huyết thanh sán dây lợn Cysticercus cellulosae IgG | 21,667,968 | 32.501.952 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 15.167.578 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 51 | PP2300342262 - Test huyết thanh giun lươn Strongyloides stercoralis IgG | 50,785,056 | 76.177.584 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 35.549.539 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 52 | PP2300342263 - Test huyết thanh giun đầu gai Gnathostoma IgG | 14,800,128 | 22.200.192 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.360.090 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 53 | PP2300342264 - Dung dịch làm sạch vàkhửnhiểm chứa 5 Enzym: Protease,Lipase, amylase,mannanase, cellulasevà chất hoạt động bề mặt | 95,875,920 | 143.813.880 | 3808.94.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 67.113.144 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 54 | PP2300342265 - Gel siêu âm | 33,000,000 | 49.500.000 | 3006.70.00 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 23.100.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 55 | PP2300342266 - Kháng thể kháng nhân ANA (dùng chẩn đoán bệnh tự miễn) | 15,867,072 | 23.800.608 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.106.950 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 56 | PP2300342267 - Kháng thể kháng Ds-DNA(dùng chẩn đoán bệnh tự miễn) | 24,116,352 | 36.174.528 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 16.881.446 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 57 | PP2300342268 - Môi trường nuôi cấy GIBCO PB-MAX Karyotyping Medium | 27,300,000 | 40.950.000 | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 19.110.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 58 | PP2300342269 - Trypsin 0,25% (1X) | 7,980,000 | 11.970.000 | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.586.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 59 | PP2300342270 - Gel bôi trơn KY | 17,600,000 | 26.400.000 | 3006.70.00 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 12.320.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 60 | PP2300342271 - Hóa chất xét nghiệm HBV | 198,000,000 | 297.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 138.600.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 61 | PP2300342272 - Hóa chất xét nghiệm HCV | 74,070,000 | 111.105.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 51.849.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 62 | PP2300342273 - Hóa chất xét nghiệm Chlamydia | 39,360,000 | 59.040.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 27.552.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 63 | PP2300342274 - Hóa chất tách chiết tự động DNA/RNA | 322,237,440 | 483.356.160 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 225.566.208 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 64 | PP2300342275 - Anti-phospholipid IgG/IgM | 6,269,760 | 9.404.640 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.388.832 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300342212 |
| Giá từng phần lô | 98,181,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.271.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.726.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Albumin(ALB BCG) |
|
| Mã phần lô | PP2300342213 |
| Giá từng phần lô | 3,529,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.294.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.470.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300342214 |
| Giá từng phần lô | 6,116,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.174.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.281.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300342215 |
| Giá từng phần lô | 44,055,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.083.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.838.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300342216 |
| Giá từng phần lô | 2,034,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.052.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.424.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300342217 |
| Giá từng phần lô | 3,776,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.664.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.643.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300342218 |
| Giá từng phần lô | 37,931,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.897.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.552.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300342219 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.741.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300342220 |
| Giá từng phần lô | 15,104,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.657.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.573.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300342221 |
| Giá từng phần lô | 41,025,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.538.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.717.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300342222 |
| Giá từng phần lô | 123,845,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.768.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.692.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300342223 |
| Giá từng phần lô | 5,426,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.139.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.798.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300342224 |
| Giá từng phần lô | 36,358,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.537.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.450.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300342225 |
| Giá từng phần lô | 62,883,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.324.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.018.205 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng MG |
|
| Mã phần lô | PP2300342226 |
| Giá từng phần lô | 581,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng NaOH-D/Basic Wash |
|
| Mã phần lô | PP2300342227 |
| Giá từng phần lô | 59,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.970.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300342228 |
| Giá từng phần lô | 55,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.160.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng ProBNP II |
|
| Mã phần lô | PP2300342229 |
| Giá từng phần lô | 97,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300342230 |
| Giá từng phần lô | 7,341,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.012.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng TroponinT hs |
|
| Mã phần lô | PP2300342231 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300342232 |
| Giá từng phần lô | 56,410,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.615.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.487.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng C3c |
|
| Mã phần lô | PP2300342233 |
| Giá từng phần lô | 13,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.781.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300342234 |
| Giá từng phần lô | 13,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.781.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300342235 |
| Giá từng phần lô | 222,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300342236 |
| Giá từng phần lô | 26,433,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.650.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.503.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng sắt huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300342237 |
| Giá từng phần lô | 4,446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.112.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Huyết tương kiểm chuẩn mức 1 Citrol 1E |
|
| Mã phần lô | PP2300342238 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Huyết tương kiểm chuẩn mức 2 Citrol 2E |
|
| Mã phần lô | PP2300342239 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF |
|
| Mã phần lô | PP2300342240 |
| Giá từng phần lô | 300,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.279.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.130.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF (Phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso) |
|
| Mã phần lô | PP2300342241 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch pha loãng (Sử dụng trong đếm RBC và PLT - I) và thực hiện các quy trình rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300342242 |
| Giá từng phần lô | 380,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm dùng rửa hệ thống cho máy đo đông máu tự động Cleaner Solution |
|
| Mã phần lô | PP2300342243 |
| Giá từng phần lô | 88,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất nội kiểm chuẩn 2 mức dùng cho các xét nghiệm đông máu Coag Control N+P |
|
| Mã phần lô | PP2300342244 |
| Giá từng phần lô | 71,312,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.968.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.918.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm trên hệ thống đông máu tự động Owren Koller |
|
| Mã phần lô | PP2300342245 |
| Giá từng phần lô | 20,131,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.196.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.091.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Thuốc thử Hematoxylin loại II - HMMD |
|
| Mã phần lô | PP2300342246 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.592.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.276.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300342247 |
| Giá từng phần lô | 5,790,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.686.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.053.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 1 - HMMD |
|
| Mã phần lô | PP2300342248 |
| Giá từng phần lô | 10,394,895 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.592.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.276.427 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) |
|
| Mã phần lô | PP2300342249 |
| Giá từng phần lô | 9,229,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.844.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.460.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1) bộ MMR |
|
| Mã phần lô | PP2300342250 |
| Giá từng phần lô | 9,882,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.823.585 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.917.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129) bộ MMR |
|
| Mã phần lô | PP2300342251 |
| Giá từng phần lô | 9,882,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.823.585 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.917.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93) bộ MMR |
|
| Mã phần lô | PP2300342252 |
| Giá từng phần lô | 9,882,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.823.585 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.917.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4) bộ MMR |
|
| Mã phần lô | PP2300342253 |
| Giá từng phần lô | 19,764,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.647.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.835.346 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300342254 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Đĩa kháng sinh Cefepime 30 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300342255 |
| Giá từng phần lô | 439,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 659.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
TPHA dùng chẩn đoán nhiễm vi khuẩn giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300342256 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Môi trường Blood agar base |
|
| Mã phần lô | PP2300342257 |
| Giá từng phần lô | 1,623,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.136.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Test huyết thanh sán lá gan FasciolaIgG |
|
| Mã phần lô | PP2300342258 |
| Giá từng phần lô | 36,893,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.339.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.825.229 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Test huyết thanh amip lỵ Entamoeba histolytica IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300342259 |
| Giá từng phần lô | 22,571,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.856.704 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.799.795 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Test huyết thanh giun đũa chó ToxocaraIgG |
|
| Mã phần lô | PP2300342260 |
| Giá từng phần lô | 27,669,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.504.832 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.368.922 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Test huyết thanh sán dây lợn Cysticercus cellulosae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300342261 |
| Giá từng phần lô | 21,667,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.501.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.167.578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Test huyết thanh giun lươn Strongyloides stercoralis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300342262 |
| Giá từng phần lô | 50,785,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.177.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.549.539 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Test huyết thanh giun đầu gai Gnathostoma IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300342263 |
| Giá từng phần lô | 14,800,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.192 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch làm sạch vàkhửnhiểm chứa 5 Enzym: Protease,Lipase, amylase,mannanase, cellulasevà chất hoạt động bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300342264 |
| Giá từng phần lô | 95,875,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.813.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.94.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.113.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300342265 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.70.00 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể kháng nhân ANA (dùng chẩn đoán bệnh tự miễn) |
|
| Mã phần lô | PP2300342266 |
| Giá từng phần lô | 15,867,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.800.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.106.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể kháng Ds-DNA(dùng chẩn đoán bệnh tự miễn) |
|
| Mã phần lô | PP2300342267 |
| Giá từng phần lô | 24,116,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.174.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.881.446 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Môi trường nuôi cấy GIBCO PB-MAX Karyotyping Medium |
|
| Mã phần lô | PP2300342268 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Trypsin 0,25% (1X) |
|
| Mã phần lô | PP2300342269 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Gel bôi trơn KY |
|
| Mã phần lô | PP2300342270 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.70.00 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300342271 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300342272 |
| Giá từng phần lô | 74,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300342273 |
| Giá từng phần lô | 39,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất tách chiết tự động DNA/RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300342274 |
| Giá từng phần lô | 322,237,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.356.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.566.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Anti-phospholipid IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300342275 |
| Giá từng phần lô | 6,269,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.404.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.388.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi