Gói thầu: Mua bổ sung một số hóa chất, sinh phẩm phục vụ khám chữa bệnh năm 2024 tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400293262-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung một số hóa chất, sinh phẩm phục vụ khám chữa bệnh năm 2024 tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Số hiệu KHLCNT PL2400170137
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 6,248,666,092 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400171162 - Kháng thể đơn dòng kháng P53 10,340,400 155,106
2 PP2400171163 - Na2HPO4.12H2O 2,200,000 33,000
3 PP2400171164 - NaH2PO4.2H2O 1,978,000 29,670
4 PP2400171165 - Bộ Hematoxylin 6,825,000 102,375
5 PP2400171166 - Bộ nhuộm Eosin 7,190,000 107,850
6 PP2400171167 - Parafin dạng hạt 11,250,000 168,750
7 PP2400171168 - Kháng thể đơn dòng MUM1 (EP190) Pab 12,600,000 189,000
8 PP2400171169 - Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1 (EP212) (pha sẵn) 10,710,000 160,650
9 PP2400171170 - Giemsa 7,480,000 112,200
10 PP2400171171 - Eosin Y 1,680,000 25,200
11 PP2400171172 - Viên khử khuẩn Sodium dichloro isocyanurate 50% 5,850,000 87,750
12 PP2400171173 - Que thử dùng cho máy đo đường huyết 135,000,000 2,025,000
13 PP2400171174 - Dung dịch/gel sát khuẩn tay nhanh chứa 70% Ethanol+1,74% Propanol-2-ol 202,500,000 3,037,500
14 PP2400171175 - Kali permanganat (KMnO4) 2,123,000 31,845
15 PP2400171176 - Vôi sô đa (dùng trong gây mê) 60,984,000 914,760
16 PP2400171177 - Parafin lỏng 15,675,000 235,125
17 PP2400171178 - Đường dược dụng 2,200,000 33,000
18 PP2400171179 - Dung Dịch xanh methylen 1,771,182 26,567
19 PP2400171180 - Hóa chất dùng rửa kim hút mẫu cho máy đo đông máu tự động Desorb U 324,400,320 4,866,004
20 PP2400171181 - Hóa chất xét nghiệm đông máu Fibrinogen sử dụng trên máy đo đông máu tự động Liquid Fib 442,500,000 6,637,500
21 PP2400171182 - Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên hệ thống đông máu tự động NeoPTimal 5 343,898,940 5,158,484
22 PP2400171183 - Cóng đo đông máu có bi của máy xét nghiệm đông máu tự động STA Cuvette 6x1000 655,056,000 9,825,840
23 PP2400171184 - Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch độ đục Liatest Control N+P 17,736,624 266,049
24 PP2400171185 - Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên kênh đo WNR 55,125,000 826,875
25 PP2400171186 - Hóa chất nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên kênh đo WNR 61,766,250 926,493
26 PP2400171187 - Test nhanh HIV dùng chẩn đoán virut HIV 1,228,500,000 18,427,500
27 PP2400171188 - Kháng thể Anti Phospholipid IgG/IgM 12,539,520 188,092
28 PP2400171189 - IgE toàn phần (total IgE) 4,284,000 64,260
29 PP2400171190 - Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn và hô hấp (Allergen Specific IgE) 9,000,000 135,000
30 PP2400171191 - Kháng thể đơn dòng IDH1 (MRQ-67) 20,854,400 312,816
31 PP2400171192 - Bộ lấy mẫu hơi thở đồng vị C13 tìm vi khuẩn H.Pylori 300,000,000 4,500,000
32 PP2400171193 - Gel bôi trơn dụng cụ y tế 49,200,000 738,000
33 PP2400171194 - Môi trường nuôi cấy GIBCO PB-MAX Karyotyping Medium 292,500,000 4,387,500
34 PP2400171195 - Thuốc nhuộm DNA SafeView™ DNA Stains hoặc tương đương 1,600,000 24,000
35 PP2400171196 - Hóa chất xét nghiệm HCV 124,000,000 1,860,000
36 PP2400171197 - Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn 5,399,996 80,999
37 PP2400171198 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm 249,900,000 3,748,500
38 PP2400171199 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương 214,200,000 3,213,000
39 PP2400171200 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 142,800,000 2,142,000
40 PP2400171201 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 143,200,000 2,148,000
41 PP2400171202 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu 71,600,000 1,074,000
42 PP2400171203 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm khó mọc 107,400,000 1,611,000
43 PP2400171204 - Đĩa kháng sinh Novobiocine 5 µg 485,000 7,275
44 PP2400171205 - Môi trường Drigalski lactose agar 4,191,000 62,865
45 PP2400171206 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện 13 tác nhân STD 519,500,400 7,792,506
46 PP2400171207 - Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30 µg 907,000 13,605
47 PP2400171208 - Đĩa kháng sinh Cefazolin 30 µg 495,000 7,425
48 PP2400171209 - Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200 µg 990,000 14,850
49 PP2400171210 - Đĩa kháng sinh Ampicillin+sulbactam 20 µg 444,500 6,667
50 PP2400171211 - Tobramycine 10µg 2,340,000 35,100
51 PP2400171212 - Trimethoprim sulfamethoxazole SXT 25µg 907,000 13,605
52 PP2400171213 - Amoxcillin + Clavulanic Acid 30 µg 1,207,500 18,112
53 PP2400171214 - Clarythromycin (0.016-256) E-test 4,168,500 62,527
54 PP2400171215 - Metronidazole (0.016-256) E-test 3,046,200 45,693
55 PP2400171216 - Levofloxacin (0.002-32) E-test 4,714,500 70,717
56 PP2400171217 - Tetracycline (0.016-256) E-test 4,658,850 69,882
57 PP2400171218 - Amoxcillin (0.016-256) E-test 4,251,690 63,775
58 PP2400171219 - Doxycycline (0.016-256) E-test 1,389,500 20,842
59 PP2400171220 - Imipenem (0.002-32) E-test 1,345,050 20,175
60 PP2400171221 - Trimethoprim/sulfamethoxazole (0.002-32) E-test 1,920,450 28,806
61 PP2400171222 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác 16,212,000 243,180
62 PP2400171223 - Chất bổ sung chọn lọc cho Helicobacter pylori SR0147E 3,040,000 45,600
63 PP2400171224 - Genbox vi hiếu khí 4,237,920 63,568
64 PP2400171225 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí 4,284,000 64,260
65 PP2400171226 - Môi trường thạch nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc 6,933,000 103,995
66 PP2400171227 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 9,086,700 136,300
67 PP2400171228 - Thanh định danh Streptococci 9,086,700 136,300
68 PP2400171229 - Thanh định danh Neisseria, Haemophilus 13,379,100 200,686
69 PP2400171230 - Thuốc thử TDA REAGENT 3,200,000 48,000
70 PP2400171231 - Hóa chất định danh VP1 VP2 4,800,000 72,000
71 PP2400171232 - Hóa chất định danh NIT1 NIT2 2,400,000 36,000
72 PP2400171233 - Hóa Chất Dùng cho định danh vi khuẩn ZYM A 10,500,000 157,500
73 PP2400171234 - Hóa Chất Dùng cho định danh vi khuẩn ZYM B 5,400,000 81,000
74 PP2400171235 - Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột James 2,300,000 34,500
75 PP2400171236 - Xét nghiệm tìm kháng thể kháng thương hàn SALMONELLA WIDAL 2,000,040 30,000
76 PP2400171237 - Hóa chất làm xét nghiệm ion Canxi và Điện giải đồ 192,815,040 2,892,225
77 PP2400171238 - Dung dịch rửa Sample Cleaner 2 3,478,020 52,170
78 PP2400171239 - Hóa chất định lượng Albumin niệu 8,803,800 132,057
79 PP2400171240 - Formol 10% 730,000 10,950
80 PP2400171241 - Ethanol dùng chạy máy HPLC 9,600,000 144,000
81 PP2400171242 - Bari sulfat (dùng cho X Quang) 3,600,000 54,000
Kháng thể đơn dòng kháng P53
Mã phần lô PP2400171162
Giá từng phần lô 10,340,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,106
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Na2HPO4.12H2O
Mã phần lô PP2400171163
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NaH2PO4.2H2O
Mã phần lô PP2400171164
Giá từng phần lô 1,978,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,670
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Hematoxylin
Mã phần lô PP2400171165
Giá từng phần lô 6,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2400171166
Giá từng phần lô 7,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Parafin dạng hạt
Mã phần lô PP2400171167
Giá từng phần lô 11,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể đơn dòng MUM1 (EP190) Pab
Mã phần lô PP2400171168
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1 (EP212) (pha sẵn)
Mã phần lô PP2400171169
Giá từng phần lô 10,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giemsa
Mã phần lô PP2400171170
Giá từng phần lô 7,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eosin Y
Mã phần lô PP2400171171
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn Sodium dichloro isocyanurate 50%
Mã phần lô PP2400171172
Giá từng phần lô 5,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử dùng cho máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2400171173
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch/gel sát khuẩn tay nhanh chứa 70% Ethanol+1,74% Propanol-2-ol
Mã phần lô PP2400171174
Giá từng phần lô 202,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,037,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali permanganat (KMnO4)
Mã phần lô PP2400171175
Giá từng phần lô 2,123,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,845
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi sô đa (dùng trong gây mê)
Mã phần lô PP2400171176
Giá từng phần lô 60,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 914,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Parafin lỏng
Mã phần lô PP2400171177
Giá từng phần lô 15,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đường dược dụng
Mã phần lô PP2400171178
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung Dịch xanh methylen
Mã phần lô PP2400171179
Giá từng phần lô 1,771,182
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,567
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng rửa kim hút mẫu cho máy đo đông máu tự động Desorb U
Mã phần lô PP2400171180
Giá từng phần lô 324,400,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,866,004
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm đông máu Fibrinogen sử dụng trên máy đo đông máu tự động Liquid Fib
Mã phần lô PP2400171181
Giá từng phần lô 442,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,637,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên hệ thống đông máu tự động NeoPTimal 5
Mã phần lô PP2400171182
Giá từng phần lô 343,898,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,158,484
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng đo đông máu có bi của máy xét nghiệm đông máu tự động STA Cuvette 6x1000
Mã phần lô PP2400171183
Giá từng phần lô 655,056,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,825,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch độ đục Liatest Control N+P
Mã phần lô PP2400171184
Giá từng phần lô 17,736,624
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,049
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên kênh đo WNR
Mã phần lô PP2400171185
Giá từng phần lô 55,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên kênh đo WNR
Mã phần lô PP2400171186
Giá từng phần lô 61,766,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 926,493
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HIV dùng chẩn đoán virut HIV
Mã phần lô PP2400171187
Giá từng phần lô 1,228,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,427,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể Anti Phospholipid IgG/IgM
Mã phần lô PP2400171188
Giá từng phần lô 12,539,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,092
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
IgE toàn phần (total IgE)
Mã phần lô PP2400171189
Giá từng phần lô 4,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên thức ăn và hô hấp (Allergen Specific IgE)
Mã phần lô PP2400171190
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể đơn dòng IDH1 (MRQ-67)
Mã phần lô PP2400171191
Giá từng phần lô 20,854,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,816
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lấy mẫu hơi thở đồng vị C13 tìm vi khuẩn H.Pylori
Mã phần lô PP2400171192
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400171193
Giá từng phần lô 49,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 738,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy GIBCO PB-MAX Karyotyping Medium
Mã phần lô PP2400171194
Giá từng phần lô 292,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,387,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm DNA SafeView™ DNA Stains hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400171195
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm HCV
Mã phần lô PP2400171196
Giá từng phần lô 124,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2400171197
Giá từng phần lô 5,399,996
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400171198
Giá từng phần lô 249,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,748,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2400171199
Giá từng phần lô 214,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,213,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2400171200
Giá từng phần lô 142,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400171201
Giá từng phần lô 143,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,148,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu
Mã phần lô PP2400171202
Giá từng phần lô 71,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm khó mọc
Mã phần lô PP2400171203
Giá từng phần lô 107,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,611,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh Novobiocine 5 µg
Mã phần lô PP2400171204
Giá từng phần lô 485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Drigalski lactose agar
Mã phần lô PP2400171205
Giá từng phần lô 4,191,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,865
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm phát hiện 13 tác nhân STD
Mã phần lô PP2400171206
Giá từng phần lô 519,500,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,792,506
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30 µg
Mã phần lô PP2400171207
Giá từng phần lô 907,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,605
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh Cefazolin 30 µg
Mã phần lô PP2400171208
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200 µg
Mã phần lô PP2400171209
Giá từng phần lô 990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh Ampicillin+sulbactam 20 µg
Mã phần lô PP2400171210
Giá từng phần lô 444,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tobramycine 10µg
Mã phần lô PP2400171211
Giá từng phần lô 2,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trimethoprim sulfamethoxazole SXT 25µg
Mã phần lô PP2400171212
Giá từng phần lô 907,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,605
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoxcillin + Clavulanic Acid 30 µg
Mã phần lô PP2400171213
Giá từng phần lô 1,207,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,112
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clarythromycin (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400171214
Giá từng phần lô 4,168,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,527
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Metronidazole (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400171215
Giá từng phần lô 3,046,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,693
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Levofloxacin (0.002-32) E-test
Mã phần lô PP2400171216
Giá từng phần lô 4,714,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,717
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tetracycline (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400171217
Giá từng phần lô 4,658,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,882
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoxcillin (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400171218
Giá từng phần lô 4,251,690
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Doxycycline (0.016-256) E-test
Mã phần lô PP2400171219
Giá từng phần lô 1,389,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,842
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Imipenem (0.002-32) E-test
Mã phần lô PP2400171220
Giá từng phần lô 1,345,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trimethoprim/sulfamethoxazole (0.002-32) E-test
Mã phần lô PP2400171221
Giá từng phần lô 1,920,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,806
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác
Mã phần lô PP2400171222
Giá từng phần lô 16,212,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bổ sung chọn lọc cho Helicobacter pylori SR0147E
Mã phần lô PP2400171223
Giá từng phần lô 3,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Genbox vi hiếu khí
Mã phần lô PP2400171224
Giá từng phần lô 4,237,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,568
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí
Mã phần lô PP2400171225
Giá từng phần lô 4,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thạch nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2400171226
Giá từng phần lô 6,933,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2400171227
Giá từng phần lô 9,086,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh định danh Streptococci
Mã phần lô PP2400171228
Giá từng phần lô 9,086,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh định danh Neisseria, Haemophilus
Mã phần lô PP2400171229
Giá từng phần lô 13,379,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,686
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử TDA REAGENT
Mã phần lô PP2400171230
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định danh VP1 VP2
Mã phần lô PP2400171231
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định danh NIT1 NIT2
Mã phần lô PP2400171232
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa Chất Dùng cho định danh vi khuẩn ZYM A
Mã phần lô PP2400171233
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa Chất Dùng cho định danh vi khuẩn ZYM B
Mã phần lô PP2400171234
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột James
Mã phần lô PP2400171235
Giá từng phần lô 2,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm tìm kháng thể kháng thương hàn SALMONELLA WIDAL
Mã phần lô PP2400171236
Giá từng phần lô 2,000,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất làm xét nghiệm ion Canxi và Điện giải đồ
Mã phần lô PP2400171237
Giá từng phần lô 192,815,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,892,225
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa Sample Cleaner 2
Mã phần lô PP2400171238
Giá từng phần lô 3,478,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Albumin niệu
Mã phần lô PP2400171239
Giá từng phần lô 8,803,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,057
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol 10%
Mã phần lô PP2400171240
Giá từng phần lô 730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethanol dùng chạy máy HPLC
Mã phần lô PP2400171241
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bari sulfat (dùng cho X Quang)
Mã phần lô PP2400171242
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->