Gói thầu: Mua bổ sung vật tư, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500102626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung vật tư, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500048801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 6,049,810,988 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500135061 - Bộxét nghiệm H.pylori từkhíthở13C | 180,000,000 | 270.000.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 126.000.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 1,800,000 |
| 2 | PP2500135062 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 81,360,000 | 122.040.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 56.952.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 813,600 |
| 3 | PP2500135063 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 7,000,000 | 10.500.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 4.900.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 70,000 |
| 4 | PP2500135064 - Test xét nghiệm nhanh Enterovirus 71 (EV71) | 255,550,000 | 383.325.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 178.885.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 2,555,500 |
| 5 | PP2500135065 - Test Xét nghiệm nhanh virus hợp bào hô hấp (RSV) | 450,000,000 | 675.000.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 315.000.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 4,500,000 |
| 6 | PP2500135066 - Kít tách chiết DNA/ RNA từ huyết thanh, huyết tương | 54,000,000 | 81.000.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 37.800.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 540,000 |
| 7 | PP2500135067 - Kit xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex)bằng kỹthuật Real-time PCR | 16,500,000 | 24.750.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 11.550.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 165,000 |
| 8 | PP2500135068 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RT PCR | 24,225,000 | 36.337.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 16.957.500 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 242,250 |
| 9 | PP2500135069 - Phim khô laser 35x43cm(14x17 inch) | 234,000,000 | 351.000.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 163.800.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 2,340,000 |
| 10 | PP2500135070 - Thuốc hiện hãm | 24,960,000 | 37.440.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 17.472.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 249,600 |
| 11 | PP2500135071 - Giấy in siêu âm | 130,243,000 | 195.364.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 91.170.100 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 1,302,430 |
| 12 | PP2500135072 - Giấy in ảnh siêu âm màu | 42,600,000 | 63.900.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 29.820.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 426,000 |
| 13 | PP2500135073 - Hóa chất xét nghiệm anti-CCD (Cross-reactive carbohydrate determinants) absorbent | 2,000,000 | 3.000.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 1.400.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 20,000 |
| 14 | PP2500135074 - Kit xét nghiệm dị ứng 53 dị nguyên | 52,800,000 | 79.200.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 36.960.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 528,000 |
| 15 | PP2500135075 - Khay phản ứng cho test > 52dị nguyên | 254,000 | 381.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 177.800 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 2,540 |
| 16 | PP2500135076 - Chất hàn tạm Fuji II | 13,200,000 | 19.800.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 9.240.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 132,000 |
| 17 | PP2500135077 - Trám bít ống tủy Cortisomol | 5,880,000 | 8.820.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 4.116.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 58,800 |
| 18 | PP2500135078 - Dầu Eugenol | 575,000 | 862.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 402.500 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 5,750 |
| 19 | PP2500135079 - Keo Bonding | 1,638,000 | 2.457.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 1.146.600 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 16,380 |
| 20 | PP2500135080 - Albuminhuyết thanh bò | 2,772,000 | 4.158.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 1.940.400 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 27,720 |
| 21 | PP2500135081 - Hồng cầu mẫu | 13,600,000 | 20.400.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 9.520.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 136,000 |
| 22 | PP2500135082 - Hỗn hợp phản ứng PCR | 10,080,000 | 15.120.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 7.056.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 100,800 |
| 23 | PP2500135083 - Chất màu chạy điện di 6X | 4,095,000 | 6.142.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 2.866.500 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 40,950 |
| 24 | PP2500135084 - Dung dịch nhuộm axit nucleic | 4,500,000 | 6.750.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 3.150.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 45,000 |
| 25 | PP2500135085 - Dung dịch đệm | 6,450,000 | 9.675.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 4.515.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 64,500 |
| 26 | PP2500135086 - Bột Agarose | 21,000,000 | 31.500.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 14.700.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 210,000 |
| 27 | PP2500135087 - Dung dịch đệm chạy điện di | 4,720,000 | 7.080.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 3.304.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 47,200 |
| 28 | PP2500135088 - Dung dịch Dimethylsulfoxide | 4,000,000 | 6.000.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 2.800.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 40,000 |
| 29 | PP2500135089 - Thang DNA 1 kb | 40,240,000 | 60.360.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 28.168.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 402,400 |
| 30 | PP2500135090 - Thang DNA 100 bp | 23,900,000 | 35.850.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 16.730.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 239,000 |
| 31 | PP2500135091 - Nước cất siêu tinh khiết dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử | 1,144,000 | 1.716.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 800.800 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 11,440 |
| 32 | PP2500135092 - Dung dịch đệm pha cùng Giemsa nhuộm băng Nhiễm sắc thểBuffer GURR (Na2HPO4/KH2PO4) | 1,290,000,000 | 1.935.000.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 903.000.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 12,900,000 |
| 33 | PP2500135093 - Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn nhanh chứa chất bảo vệ và dưỡng da | 493,920,000 | 740.880.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 345.744.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 4,939,200 |
| 34 | PP2500135094 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 45,700,000 | 68.550.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 31.990.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 457,000 |
| 35 | PP2500135095 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT | 5,150,000 | 7.725.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 3.605.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 51,500 |
| 36 | PP2500135096 - Glycerin | 990,000 | 1.485.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 693.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 9,900 |
| 37 | PP2500135097 - Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin | 7,245,000 | 10.867.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 5.071.500 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 72,450 |
| 38 | PP2500135098 - Trisodium citrate dihydrate | 299,200 | 448.800 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 209.440 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 2,992 |
| 39 | PP2500135099 - Dung dịch làm đông mẫu mô dùng cho máy cắt lạnh | 430,000 | 645.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 301.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 4,300 |
| 40 | PP2500135100 - Dầu soi kính hiển vi | 3,570,000 | 5.355.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 2.499.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 35,700 |
| 41 | PP2500135101 - Cồn 90 độ | 57,500,000 | 86.250.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 40.250.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 575,000 |
| 42 | PP2500135102 - Methanol | 1,683,000 | 2.524.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 1.178.100 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 16,830 |
| 43 | PP2500135103 - Nến hạt tinh khiết | 19,250,000 | 28.875.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 13.475.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 192,500 |
| 44 | PP2500135104 - Toluene | 8,316,000 | 12.474.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 5.821.200 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 83,160 |
| 45 | PP2500135105 - Giemsa | 3,400,000 | 5.100.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 2.380.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 34,000 |
| 46 | PP2500135106 - Acid Nitric đậm đặc (HNO3) | 654,000 | 981.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 457.800 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 6,540 |
| 47 | PP2500135107 - Thuốc nhuộm Giemsa | 7,465,000 | 11.197.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 5.225.500 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 74,650 |
| 48 | PP2500135108 - Acid acetic | 900,000 | 1.350.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 630.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 9,000 |
| 49 | PP2500135109 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin | 7,077,000 | 10.615.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 4.953.900 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 70,770 |
| 50 | PP2500135110 - Băng thun 10cm | 47,124,000 | 70.686.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 32.986.800 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 471,240 |
| 51 | PP2500135111 - Màng phim cố định tiêm truyền | 8,820,000 | 13.230.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 6.174.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 88,200 |
| 52 | PP2500135112 - Gạc ép phẫu thuật sọ não vải không dệt cản quang đã tiệt trùng | 357,000 | 535.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 249.900 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 3,570 |
| 53 | PP2500135113 - Găng tay không bột | 1,150,000 | 1.725.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 805.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 11,500 |
| 54 | PP2500135114 - Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr | 2,979,840 | 4.469.760 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 2.085.888 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 29,799 |
| 55 | PP2500135115 - Chỉ thép điện cực | 18,573,408 | 27.860.112 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 13.001.386 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 185,735 |
| 56 | PP2500135116 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 | 7,560,000 | 11.340.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 5.292.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 75,600 |
| 57 | PP2500135117 - Dây cưa sọ não | 6,300,000 | 9.450.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 4.410.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 63,000 |
| 58 | PP2500135118 - Bộ dẫn lưu dịch não thất | 76,000,000 | 114.000.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 53.200.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 760,000 |
| 59 | PP2500135119 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150x150x0,6mm, lỗ vít chìm | 27,380,000 | 41.070.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 19.166.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 273,800 |
| 60 | PP2500135120 - Bộ dụng cụ thả dù đóng ống động mạch | 33,900,000 | 50.850.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 23.730.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 339,000 |
| 61 | PP2500135121 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 33,900,000 | 50.850.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 23.730.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 339,000 |
| 62 | PP2500135122 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch) phổi nhỏ | 254,000,000 | 381.000.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 177.800.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 2,540,000 |
| 63 | PP2500135123 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch) phổi to | 127,000,000 | 190.500.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 88.900.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 1,270,000 |
| 64 | PP2500135124 - Vật tư tương thích với máy ECMO hãng terumo | 525,000,000 | 787.500.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 367.500.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 5,250,000 |
| 65 | PP2500135125 - Quả lọc cô đặc máu | 171,500,000 | 257.250.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 120.050.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 1,715,000 |
| 66 | PP2500135126 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 37,500,000 | 56.250.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 26.250.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 375,000 |
| 67 | PP2500135127 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại mềm | 11,500,000 | 17.250.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 8.050.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 115,000 |
| 68 | PP2500135128 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 13,545,000 | 20.317.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 9.481.500 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 135,450 |
| 69 | PP2500135129 - Dù đóng còn ống động mạch | 99,000,000 | 148.500.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 69.300.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 990,000 |
| 70 | PP2500135130 - Dù đóng thông liên nhĩ các loại, các cỡ | 202,800,000 | 304.200.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 141.960.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 2,028,000 |
| 71 | PP2500135131 - Dụng cụ bắt dị vật | 114,500,000 | 171.750.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 80.150.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 1,145,000 |
| 72 | PP2500135132 - Bộ Nẹp khóa lòng máng | 43,250,000 | 64.875.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 30.275.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 432,500 |
| 73 | PP2500135133 - Bộ Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ | 100,800,000 | 151.200.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 70.560.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 1,008,000 |
| 74 | PP2500135134 - Clip mạch máu polymer | 4,000,000 | 6.000.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 2.800.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 40,000 |
| 75 | PP2500135135 - Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần | 20,250,000 | 30.375.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 14.175.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 202,500 |
| 76 | PP2500135136 - Dung dịch bảo quản tạng | 170,100,000 | 255.150.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 119.070.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 1,701,000 |
| 77 | PP2500135137 - Mũi khoan nha khoa | 10,000,000 | 15.000.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 7.000.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 100,000 |
| 78 | PP2500135138 - Gutta chèn ống tủy | 98,040 | 147.060 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 68.628 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 981 |
| 79 | PP2500135139 - Nong ống tủy | 7,050,000 | 10.575.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 4.935.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 70,500 |
| 80 | PP2500135140 - Rũa ống tủy | 8,100,000 | 12.150.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 5.670.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 81,000 |
| 81 | PP2500135141 - Ống máu lắng | 3,780,000 | 5.670.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 2.646.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 37,800 |
| 82 | PP2500135142 - Ống ly tâm 1.5ml | 1,500,000 | 2.250.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 1.050.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 15,000 |
| 83 | PP2500135143 - Túi tăng tốc độ dịch truyền | 58,800,000 | 88.200.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 41.160.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 588,000 |
| 84 | PP2500135144 - Bóng đèn halogen 24V-250W | 2,780,000 | 4.170.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 1.946.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 27,800 |
| 85 | PP2500135145 - Bóng đèn halogen 24V-150W | 2,467,500 | 3.701.250 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 1.727.250 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 24,675 |
| 86 | PP2500135146 - Bộ đặt nội khí quản | 9,000,000 | 13.500.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 6.300.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 90,000 |
| 87 | PP2500135147 - Lưỡi đèn đặt NKQ | 5,880,000 | 8.820.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 4.116.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 58,800 |
| 88 | PP2500135148 - Lưỡi dao lạng da | 3,381,000 | 5.071.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 2.366.700 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 33,810 |
| 89 | PP2500135149 - Thòng lọng cắt polyp | 4,425,000 | 6.637.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 3.097.500 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 44,250 |
| 90 | PP2500135150 - Kìm gắp dị vật | 2,400,000 | 3.600.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 1.680.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 24,000 |
| 91 | PP2500135151 - Xe lăn | 5,400,000 | 8.100.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 3.780.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 54,000 |
| 92 | PP2500135152 - Lưỡi cưa bột | 4,725,000 | 7.087.500 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 3.307.500 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 47,250 |
| 93 | PP2500135153 - Đè lưỡi thẳng | 6,300,000 | 9.450.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 4.410.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 63,000 |
| 94 | PP2500135154 - Gương nha khoa có cán | 2,270,000 | 3.405.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 1.589.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 22,700 |
| 95 | PP2500135155 - Kìm sinh thiết dạ dày | 4,110,000 | 6.165.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 2.877.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 41,100 |
| 96 | PP2500135156 - Kìm sinh thiết đại tràng | 2,740,000 | 4.110.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 1.918.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 27,400 |
| 97 | PP2500135157 - Ống nghe | 5,880,000 | 8.820.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 4.116.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 58,800 |
| 98 | PP2500135158 - Hộp inox chữ nhật | 7,750,000 | 11.625.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 5.425.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 77,500 |
| 99 | PP2500135159 - Khay | 10,250,000 | 15.375.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 7.175.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 102,500 |
| 100 | PP2500135160 - Hộp hấp | 38,100,000 | 57.150.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 26.670.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 381,000 |
| 101 | PP2500135161 - Bình Oxy 8 lít | 17,000,000 | 25.500.000 | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế | 11.900.000 | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng | 170,000 |
Bộxét nghiệm H.pylori từkhíthở13C |
|
| Mã phần lô | PP2500135061 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500135062 |
| Giá từng phần lô | 81,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 813,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500135063 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Test xét nghiệm nhanh Enterovirus 71 (EV71) |
|
| Mã phần lô | PP2500135064 |
| Giá từng phần lô | 255,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,555,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Test Xét nghiệm nhanh virus hợp bào hô hấp (RSV) |
|
| Mã phần lô | PP2500135065 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Kít tách chiết DNA/ RNA từ huyết thanh, huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500135066 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Kit xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex)bằng kỹthuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500135067 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RT PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500135068 |
| Giá từng phần lô | 24,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.957.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Phim khô laser 35x43cm(14x17 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2500135069 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Thuốc hiện hãm |
|
| Mã phần lô | PP2500135070 |
| Giá từng phần lô | 24,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500135071 |
| Giá từng phần lô | 130,243,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.364.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.170.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,302,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Giấy in ảnh siêu âm màu |
|
| Mã phần lô | PP2500135072 |
| Giá từng phần lô | 42,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 426,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Hóa chất xét nghiệm anti-CCD (Cross-reactive carbohydrate determinants) absorbent |
|
| Mã phần lô | PP2500135073 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Kit xét nghiệm dị ứng 53 dị nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2500135074 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Khay phản ứng cho test > 52dị nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2500135075 |
| Giá từng phần lô | 254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Chất hàn tạm Fuji II |
|
| Mã phần lô | PP2500135076 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Trám bít ống tủy Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2500135077 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dầu Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500135078 |
| Giá từng phần lô | 575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Keo Bonding |
|
| Mã phần lô | PP2500135079 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Albuminhuyết thanh bò |
|
| Mã phần lô | PP2500135080 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.158.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500135081 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Hỗn hợp phản ứng PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500135082 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Chất màu chạy điện di 6X |
|
| Mã phần lô | PP2500135083 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dung dịch nhuộm axit nucleic |
|
| Mã phần lô | PP2500135084 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dung dịch đệm |
|
| Mã phần lô | PP2500135085 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bột Agarose |
|
| Mã phần lô | PP2500135086 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dung dịch đệm chạy điện di |
|
| Mã phần lô | PP2500135087 |
| Giá từng phần lô | 4,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dung dịch Dimethylsulfoxide |
|
| Mã phần lô | PP2500135088 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Thang DNA 1 kb |
|
| Mã phần lô | PP2500135089 |
| Giá từng phần lô | 40,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 402,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Thang DNA 100 bp |
|
| Mã phần lô | PP2500135090 |
| Giá từng phần lô | 23,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Nước cất siêu tinh khiết dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500135091 |
| Giá từng phần lô | 1,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dung dịch đệm pha cùng Giemsa nhuộm băng Nhiễm sắc thểBuffer GURR (Na2HPO4/KH2PO4) |
|
| Mã phần lô | PP2500135092 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn nhanh chứa chất bảo vệ và dưỡng da |
|
| Mã phần lô | PP2500135093 |
| Giá từng phần lô | 493,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,939,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500135094 |
| Giá từng phần lô | 45,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT |
|
| Mã phần lô | PP2500135095 |
| Giá từng phần lô | 5,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2500135096 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500135097 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.867.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.071.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Trisodium citrate dihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500135098 |
| Giá từng phần lô | 299,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dung dịch làm đông mẫu mô dùng cho máy cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500135099 |
| Giá từng phần lô | 430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500135100 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500135101 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2500135102 |
| Giá từng phần lô | 1,683,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.524.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.178.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Nến hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500135103 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Toluene |
|
| Mã phần lô | PP2500135104 |
| Giá từng phần lô | 8,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.474.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500135105 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Acid Nitric đậm đặc (HNO3) |
|
| Mã phần lô | PP2500135106 |
| Giá từng phần lô | 654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500135107 |
| Giá từng phần lô | 7,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.225.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500135108 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500135109 |
| Giá từng phần lô | 7,077,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.615.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.953.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Băng thun 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500135110 |
| Giá từng phần lô | 47,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.986.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 471,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Màng phim cố định tiêm truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500135111 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Gạc ép phẫu thuật sọ não vải không dệt cản quang đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500135112 |
| Giá từng phần lô | 357,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Găng tay không bột |
|
| Mã phần lô | PP2500135113 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500135114 |
| Giá từng phần lô | 2,979,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.469.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.085.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,799 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Chỉ thép điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500135115 |
| Giá từng phần lô | 18,573,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.860.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.001.386 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Chỉ thép khâu xương ức số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135116 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500135117 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bộ dẫn lưu dịch não thất |
|
| Mã phần lô | PP2500135118 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150x150x0,6mm, lỗ vít chìm |
|
| Mã phần lô | PP2500135119 |
| Giá từng phần lô | 27,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bộ dụng cụ thả dù đóng ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500135120 |
| Giá từng phần lô | 33,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500135121 |
| Giá từng phần lô | 33,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch) phổi nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500135122 |
| Giá từng phần lô | 254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch) phổi to |
|
| Mã phần lô | PP2500135123 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Vật tư tương thích với máy ECMO hãng terumo |
|
| Mã phần lô | PP2500135124 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Quả lọc cô đặc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135125 |
| Giá từng phần lô | 171,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,715,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500135126 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500135127 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500135128 |
| Giá từng phần lô | 13,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.317.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.481.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500135129 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dù đóng thông liên nhĩ các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500135130 |
| Giá từng phần lô | 202,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,028,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dụng cụ bắt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500135131 |
| Giá từng phần lô | 114,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bộ Nẹp khóa lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2500135132 |
| Giá từng phần lô | 43,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bộ Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500135133 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Clip mạch máu polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500135134 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500135135 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Dung dịch bảo quản tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500135136 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Mũi khoan nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500135137 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Gutta chèn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500135138 |
| Giá từng phần lô | 98,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 981 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Nong ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500135139 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Rũa ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500135140 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500135141 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Ống ly tâm 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500135142 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Túi tăng tốc độ dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500135143 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bóng đèn halogen 24V-250W |
|
| Mã phần lô | PP2500135144 |
| Giá từng phần lô | 2,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.946.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bóng đèn halogen 24V-150W |
|
| Mã phần lô | PP2500135145 |
| Giá từng phần lô | 2,467,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.701.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.727.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bộ đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500135146 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Lưỡi đèn đặt NKQ |
|
| Mã phần lô | PP2500135147 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Lưỡi dao lạng da |
|
| Mã phần lô | PP2500135148 |
| Giá từng phần lô | 3,381,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.071.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.366.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500135149 |
| Giá từng phần lô | 4,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Kìm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500135150 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Xe lăn |
|
| Mã phần lô | PP2500135151 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Lưỡi cưa bột |
|
| Mã phần lô | PP2500135152 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Đè lưỡi thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500135153 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Gương nha khoa có cán |
|
| Mã phần lô | PP2500135154 |
| Giá từng phần lô | 2,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.589.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Kìm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500135155 |
| Giá từng phần lô | 4,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.877.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Kìm sinh thiết đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500135156 |
| Giá từng phần lô | 2,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500135157 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Hộp inox chữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2500135158 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Khay |
|
| Mã phần lô | PP2500135159 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Hộp hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500135160 |
| Giá từng phần lô | 38,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bình Oxy 8 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500135161 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/ thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 01 đến 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù hàng tháng của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi