Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế, hóa chất năm 2024 lần 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400234158-03
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện C Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư y tế, hóa chất năm 2024 lần 1
Số hiệu KHLCNT PL2400134387
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 25,451,893,119 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400101725 - Bót đánh tay phẫu thuật viên 1,050,000 15,750
2 PP2400101726 - Con sâu máy thở dùng nhiều lần 600,000 9,000
3 PP2400101727 - Bông vô trùng 5x5cm 1,500,000 22,500
4 PP2400101728 - Chỉ Mersilk 3/0 kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương 630,000 9,450
5 PP2400101729 - Chỉ Nylon 6.0 5,670,000 85,050
6 PP2400101730 - Chỉ Polyglacxan 7/0 (vicryl) hoặc tương đương 1,860,000 27,900
7 PP2400101731 - Đĩa petri nhựa 7cm 81,000,000 1,215,000
8 PP2400101732 - Đĩa petri thủy tinh 7cm 60,000,000 900,000
9 PP2400101733 - Bình nón thủy tinh 1000ml 5,000,000 75,000
10 PP2400101734 - Bình nón thủy tinh 500ml 5,000,000 75,000
11 PP2400101735 - Bình nón thủy tinh 200ml 2,000,000 30,000
12 PP2400101736 - Giấy in ảnh màu một mặt A4 7,500,000 112,500
13 PP2400101737 - Hộp lưỡi dao dùng 1 lần dùng trong giải phẫu bệnh 17,500,000 262,500
14 PP2400101738 - Lọ đựng bệnh phẩm (100ml) 1,350,000 20,250
15 PP2400101739 - Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm 6,250,000 93,750
16 PP2400101740 - Túi máu đơn 2,000,000 30,000
17 PP2400101741 - Túi đựng oxy (10 lít) 3,800,000 57,000
18 PP2400101742 - Chỉ co nướu (nha khoa) 583,000 8,745
19 PP2400101743 - Chỉ nha khoa 1,669,800 25,047
20 PP2400101744 - Chổi đánh bóng (nha khoa) 1,992,000 29,880
21 PP2400101745 - Dung dịch bơm rửa ống tủy 900,000 13,500
22 PP2400101746 - Dung dịch làm mềm côn 342,000 5,130
23 PP2400101747 - Trâm dũa ống tủy canxi hóa 1,150,000 17,250
24 PP2400101748 - Bộ nạo túi nha chu 12,380,000 185,700
25 PP2400101749 - Bộ kit trám xoang II 3,580,000 53,700
26 PP2400101750 - Thước nội nha 7,220,000 108,300
27 PP2400101751 - Nạy chân răng 7,480,000 112,200
28 PP2400101752 - Mũi đánh bóng composite 790,000 11,850
29 PP2400101753 - Vật liệu trám bít MTA hoặc tương đương 2,650,000 39,750
30 PP2400101754 - Côn giấy các cỡ 2,520,000 37,800
31 PP2400101755 - Đai nhám kẽ 9,438,000 141,570
32 PP2400101756 - Kẹp giấy cắn 1,520,000 22,800
33 PP2400101757 - Khăn giấy sát khuẩn nhanh (vệ sinh dụng cụ nha khoa) 4,166,000 62,490
34 PP2400101758 - Bio ceramic sealer trám bít ống tủy 5,400,000 81,000
35 PP2400101759 - Đài cao su đánh bóng 462,400 6,936
36 PP2400101760 - Kim nong ống tuỷ (reamer) 10,500,000 157,500
37 PP2400101761 - Kim gai lấy tủy 11,500,000 172,500
38 PP2400101762 - Mặt gương nha khoa 3,120,000 46,800
39 PP2400101763 - Ống hút nước bọt 7,424,000 111,360
40 PP2400101764 - Ống hút phẫu thuật 5,980,000 89,700
41 PP2400101765 - Tăm bôi keo 360,000 5,400
42 PP2400101766 - Chất lấy dấu (alginate) 6,462,500 96,938
43 PP2400101767 - Cao su lấy dấu lỏng 7,603,200 114,048
44 PP2400101768 - Cao su lấy dấu đặc, vừa 15,000,000 225,000
45 PP2400101769 - Composite lỏng 720,000 10,800
46 PP2400101770 - Composite đặc màu A1,A2,A3,A3.5 690,000 10,350
47 PP2400101771 - Ciment trám răng hàm (Fuji IX) 19,440,000 291,600
48 PP2400101772 - Ciment gắn cầu, gắn mão 4,400,000 66,000
49 PP2400101773 - Calcium hydroxide ( nha khoa) 720,000 10,800
50 PP2400101774 - Costimol (nha khoa) 1,000,000 15,000
51 PP2400101775 - Etching 220,000 3,300
52 PP2400101776 - Eugenol (nha khoa) 1,344,000 20,160
53 PP2400101777 - Gutta percha (nha khoa) 2,880,000 43,200
54 PP2400101778 - Lentulo (nha khoa) 23,250,000 348,750
55 PP2400101779 - Ponding (keo dán Composite) 5,700,000 85,500
56 PP2400101780 - Thuốc đánh bóng 16,800,000 252,000
57 PP2400101781 - Bơm tiêm nha khoa sắt 8,450,000 126,750
58 PP2400101782 - Bẫy nhổ răng các loại 22,530,000 337,950
59 PP2400101783 - Cán gương 4,680,000 70,200
60 PP2400101784 - Cây nạo ngà 2,401,000 36,015
61 PP2400101785 - Cây nạo xương ổ 2,145,000 32,175
62 PP2400101786 - Khay lấy dấu nhựa 1,200,000 18,000
63 PP2400101787 - Đai trám kim loại 331,200 4,968
64 PP2400101788 - Glyde bôi trơn ống tủy 360,000 5,400
65 PP2400101789 - Mũi khoan kim cương nha khoa các loại (loại FG) 10,500,000 157,500
66 PP2400101790 - Mũi khoan cắt xương (loại Hp, FG) 1,989,400 29,841
67 PP2400101791 - Mũi khoan Gates (nha khoa) hoặc tương đương 12,600,000 189,000
68 PP2400101792 - Mũi khoan Endo-Z (nha khoa) hoặc tương đương 8,538,000 128,070
69 PP2400101793 - Kẹp gắp nha khoa 4,660,000 69,900
70 PP2400101794 - Kềm bấm xương ổ 6,150,000 92,250
71 PP2400101795 - Kềm bẻ móc nha khoa 11,280,000 169,200
72 PP2400101796 - Kềm nhổ răng các loại 14,030,000 210,450
73 PP2400101797 - Bô lèn dọc 1,397,600 20,964
74 PP2400101798 - Cây tách mão 3,700,000 55,500
75 PP2400101799 - Cục cắn nha khoa 1,890,000 28,350
76 PP2400101800 - Chốt sợi thủy tinh các cỡ 11,592,000 173,880
77 PP2400101801 - Mũi khoan chốt sợi 4,420,000 66,300
78 PP2400101802 - Khay lấy dấu mất răng toàn hàm 2,080,000 31,200
79 PP2400101803 - Thám châm nha khoa 2 đầu 8,070,000 121,050
80 PP2400101804 - Trâm nội nha máy điều trị tủy 13,600,000 204,000
81 PP2400101805 - Gutta percha trâm máy các cỡ 7,200,000 108,000
82 PP2400101806 - Côn giấy trâm máy 3,150,000 47,250
83 PP2400101807 - Đai trám plastic 2,436,000 36,540
84 PP2400101808 - Kẽm oxyt nha khoa 425,250 6,379
85 PP2400101809 - Thuốc diệt tủy răng 772,800 11,592
86 PP2400101810 - Đèn trám răng composite 12,000,000 180,000
87 PP2400101811 - Dầu bảo quản tay cầm mũi khoan 3,480,000 52,200
88 PP2400101812 - Tube Eppendort 2ml vô trùng 6,500,000 97,500
89 PP2400101813 - Tube ly tâm có nắp khoảng 0,2ml màu trắng đục 1,000,000 15,000
90 PP2400101814 - Acid Sulfuric 2,250,000 33,750
91 PP2400101815 - Cồn tuyệt đối 4,500,000 67,500
92 PP2400101816 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng hơi nước 1,207,500 18,113
93 PP2400101817 - Dung dịch xịt dùng ngoài để chống loét 468,000 7,020
94 PP2400101818 - Cidex dùng để ngâm tiệt trùng dụng cụ nội soi (50% Acetylcaprolactam +30% Hydrogen peroxyde sau khi hoạt hóa tạo thành peracetic acid 1500ppm-900ppm) 65,100,000 976,500
95 PP2400101819 - Eosin 19,800,000 297,000
96 PP2400101820 - Hematoxylin 19,800,000 297,000
97 PP2400101821 - Gel cắt lạnh 3,000,000 45,000
98 PP2400101822 - Anti HEV IgM-EIA 14,030,100 210,452
99 PP2400101823 - HBeAg - Anti HBeAg -EIA 20,366,500 305,498
100 PP2400101824 - HIV - EIA 67,187,400 1,007,811
101 PP2400101825 - Astin FSL (Thuốc thử đông máu APTT) 14,395,500 215,933
102 PP2400101826 - Control P 4,399,500 65,993
103 PP2400101827 - Anti Human Globulin AHG IgG (huyết thanh Coombs) 3,150,000 47,250
104 PP2400101828 - ABX Diluent hoặc tương đương 129,600,000 1,944,000
105 PP2400101829 - Amibelisa 4,500,000 67,500
106 PP2400101830 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ- Que giấy MIC các loại 8,500,000 127,500
107 PP2400101831 - Fascelisa ( Fassciola IgG) 9,000,000 135,000
108 PP2400101832 - Kowac 3,500,000 52,500
109 PP2400101833 - Kit tách chiết DNA/RNA ( Tách chiết HBV, HCV) 36,000,000 540,000
110 PP2400101834 - Kit định lượng viêm gan B bằng kỹ thuật Realtime PCR 110,000,000 1,650,000
111 PP2400101835 - Kit định lượng viêm gan C bằng kỹ thuật Realtime PCR 22,000,000 330,000
112 PP2400101836 - Kit định tính Lao 44,000,000 660,000
113 PP2400101837 - Kit tách chiết DNA/RNA ( Tách chiết lao) 14,400,000 216,000
114 PP2400101838 - Bottle Plastic Bactec Plus Aerob/F 50/Pk 46,200,000 693,000
115 PP2400101839 - FOB 6,250,000 93,750
116 PP2400101840 - Test nhanh chẩn đoán Lao 80,000,000 1,200,000
117 PP2400101841 - TPHA 12,500,000 187,500
118 PP2400101842 - Thẻ kháng sinh đồ nấm 7,180,000 107,700
119 PP2400101843 - Chai cấy máu Bactet/Alert 66,528,000 997,920
120 PP2400101844 - Thẻ định danh vi khuẩn NH (Neisseria, Haemophilus) 3,900,000 58,500
121 PP2400101845 - Áo làm lạnh cho người lớn (KT hạ thân nhiệt chỉ huy) 29,000,000 435,000
122 PP2400101846 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 54,000,000 810,000
123 PP2400101847 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 18,000,000 270,000
124 PP2400101848 - Dây nối điện cực 30,000,000 450,000
125 PP2400101849 - Dụng cụ lọc khuẩn cho máy đo hô hấp ký toàn thân(body) 1,350,000 20,250
126 PP2400101850 - Điện cực dán CNĐDT (máy điện cơ) 11,025,000 165,375
127 PP2400101851 - Giấy in phim Sony 210mmx25m dùng theo máy C-Arm Cios hoặc tương đương 30,400,000 456,000
128 PP2400101852 - Bộ đèn đặt nội khí quản có dây quang 36,000,000 540,000
129 PP2400101853 - Đèn đặt nội khí quản thường 270,000 4,050
130 PP2400101854 - Dẫn đường dùng trong niệu quản (Zebra) hoặc tương đương 28,500,000 427,500
131 PP2400101855 - Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi thận qua da, cỡ 0.032", dài khoảng 75cm, đầu cong 30,900,000 463,500
132 PP2400101856 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Hydrophilic) cỡ 0.032", dài khoảng 150cm 29,600,000 444,000
133 PP2400101857 - Đầu đốt polyp mũi dùng theo máy coblator 37,250,000 558,750
134 PP2400101858 - Đầu đốt amidan dùng theo máy coblator 22,350,000 335,250
135 PP2400101859 - Đầu đốt cuốn mũi dưới 50,820,000 762,300
136 PP2400101860 - Cáp đơn cực nội soi 2,235,450 33,532
137 PP2400101861 - Cáp lưỡng cực 16,058,700 240,881
138 PP2400101862 - Dụng cụ khâu nối tròn ống tiêu hóa (dụng cụ cắt nối tự động) (Circular stapler) 140,000,000 2,100,000
139 PP2400101863 - Dụng cụ khâu nối thẳng ba hàng ghim cỡ 30-40-60-90mm, dùng trong mổ hở 39,600,000 594,000
140 PP2400101864 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng ba hàng ghim, cỡ 30-45-60-90mm, ghim 2.5 đến 4.5mm dùng trong mổ hở (ghim khâu máy) 57,000,000 855,000
141 PP2400101865 - Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo cỡ 33 (máy cắt nối tự động) 325,000,000 4,875,000
142 PP2400101866 - Bộ mở dạ dày qua da 20,000,000 300,000
143 PP2400101867 - Bóng nong thực quản-tâm vị 8,400,000 126,000
144 PP2400101868 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản từ 9.5 đến 13mm 17,640,000 264,600
145 PP2400101869 - Nong thực quản 12,000,000 180,000
146 PP2400101870 - Nắp van su hình phểu dùng cho troca 11 1,911,000 28,665
147 PP2400101871 - Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 1 chân 26chr tương thích máy Karlstorz 10,353,000 155,295
148 PP2400101872 - Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân 26chr tương thích máy Karlstorz (lưỡi cắt đốt lưỡng cực) 23,987,250 359,809
149 PP2400101873 - Điện cực cắt hình vòng lưỡng cực các cỡ 31,059,000 465,885
150 PP2400101874 - Điện cực cắt hình vòng đơn cực các cỡ 70,449,750 1,056,747
151 PP2400101875 - Điện cực cầm máu lưỡng cực, đầu hình cầu, các cỡ 23,987,250 359,809
152 PP2400101876 - Bóng nong cơ vòng các cỡ 25,200,000 378,000
153 PP2400101877 - Tay cầm kẹp clip cầm máu 17,325,000 259,875
154 PP2400101878 - Bộ dẫn lưu bàng quang ra da trên xương mu 19,000,000 285,000
155 PP2400101879 - Điện cực hình vòng dùng cho máy cắt đốt tuyến tiền liệt đơn cực 26Fr 20,706,000 310,590
156 PP2400101880 - Điện cực hình vòng dùng cho máy cắt đốt tuyến tiền liệt lưỡng cực 26Fr 93,933,000 1,408,995
157 PP2400101881 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện cho dạ dày 11,519,550 172,794
158 PP2400101882 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện cho đại tràng 11,518,500 172,778
159 PP2400101883 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có phun rửa cho dạ dày 10,939,950 164,100
160 PP2400101884 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có phun rửa cho đại tràng 10,939,950 164,100
161 PP2400101885 - Kẹp cầm máu (coagraper) 4,978,050 74,671
162 PP2400101886 - Kim tiêm dưới niêm mạch cho dạ dày 7,507,500 112,613
163 PP2400101887 - Kim tiêm dưới niêm mạch cho đại tràng 7,481,250 112,219
164 PP2400101888 - Dây bắn clip cầm máu 5,500,000 82,500
165 PP2400101889 - Clip cầm máu 17,808,000 267,120
166 PP2400101890 - Indigocarmin 5,000,000 75,000
167 PP2400101891 - Dung dịch Lugol 1-4% 6,500,000 97,500
168 PP2400101892 - Phim chụp Xquang KTS 25x30cm 517,500,000 7,762,500
169 PP2400101893 - Phim CT Scanse 35 x 43cm 705,500,000 10,582,500
170 PP2400101894 - Phim Chụp XQ thường 18x24cm nhũ ảnh 2,940,000 44,100
171 PP2400101895 - Phim chụp XQ thường 30x40cm 6,300,000 94,500
172 PP2400101896 - Phim răng loại ướt 39,000,000 585,000
173 PP2400101897 - Thuốc rửa film tự động 14,960,000 224,400
174 PP2400101898 - Quả lọc thận nhân tạo high Flux (chất liệu: cellulose triacetate; diện tích khoảng 1.5m2; hệ số siêu lọc khoảng 2980 (ml/giờ/100mmHg)) 722,100,000 10,831,500
175 PP2400101899 - Qủa lọc hấp phụ Resin 396,000,000 5,940,000
176 PP2400101900 - Bộ dây lọc máu dùng cho máy HDF online 167,400,000 2,511,000
177 PP2400101901 - Quả lọc thận cho KT lọc HDF-online, diện tích khoảng 1,7m2; hệ số siêu lọc khoàng 74ml/hr/mmHg 128,400,000 1,926,000
178 PP2400101902 - Quả lọc thận cho KT lọc HDF-online, diện tích: 1,5m2-1,7m2; hệ số siêu lọc ≥ 63ml/hr/mmHg 256,800,000 3,852,000
179 PP2400101903 - Bộ quả ECMO 195,000,000 2,925,000
180 PP2400101904 - Khung cố định ngoài khung chậu (đinh, nẹp vis) 994,980 14,925
181 PP2400101905 - Khung cố định ngoài liên mấu chuyển (đinh, nẹp vis) 929,985 13,950
182 PP2400101906 - Khung cố định ngoài cẳng chân (đinh, nẹp vis) 19,499,949 292,500
183 PP2400101907 - Khung cố định ngoài vùng khớp gối (đinh, nẹp vis) 1,029,987 15,450
184 PP2400101908 - Khung cố định ngoài cổ chân (đinh, nẹp vis) 6,499,983 97,500
185 PP2400101909 - Khung cố định ngoài gần khớp (đinh, nẹp vis) 1,114,995 16,725
186 PP2400101910 - Nẹp lòng máng 1/3,6;8 lỗ, dùng vis 3.5 8,400,000 126,000
187 PP2400101911 - Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu / 3 lỗ thân, 4 lỗ thân, 5 lỗ thân, vít 3.5mm 10,500,000 157,500
188 PP2400101912 - Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay đơn hướng lỗ vít kết hợp (Đầu 4 Lỗ) ngoài khớp. 37,620,000 564,300
189 PP2400101913 - Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay đơn hướng lỗ vít kết hợp (Đầu 8 Lỗ) 20,900,000 313,500
190 PP2400101914 - Nẹp Khóa xương đòn chữ S đơn hướng lỗ vít kết hợp 98,400,000 1,476,000
191 PP2400101915 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đơn hướng lỗ vít kết hợp 92,000,000 1,380,000
192 PP2400101916 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong đơn hướng lỗ vít kết hợp 56,430,000 846,450
193 PP2400101917 - Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày đơn hướng lỗ vít kết hợp 81,510,000 1,222,650
194 PP2400101918 - Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ đơn hướng lỗ vít kết hợp 18,810,000 282,150
195 PP2400101919 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài đơn hướng lỗ vít kết hợp 55,800,000 837,000
196 PP2400101920 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực, lưng dạng cong các cỡ 1,200,000,000 18,000,000
197 PP2400101921 - Vis đơn trục đkính 4.5 đến 6.5mm các cỡ 588,000,000 8,820,000
198 PP2400101922 - Vis đa trục đkính 4.5 đến 6.5mm các cỡ 1,430,000,000 21,450,000
199 PP2400101923 - Vis khóa trong (Ốc vis khóa trong) 600,000,000 9,000,000
200 PP2400101924 - Nẹp dọc tròn (Thanh dọc) 5.5mmx50cm 120,000,000 1,800,000
201 PP2400101925 - Thanh nối ngang (nẹp nối ngang) 282,000,000 4,230,000
202 PP2400101926 - Vít đa trục cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít 516,000,000 7,740,000
203 PP2400101927 - Vít đơn trục cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít 320,000,000 4,800,000
204 PP2400101928 - Nẹp nối dọc cột sống lưng dùng cho vít công nghệ khóa ngàm xoắn, dài khoảng 500mm 75,000,000 1,125,000
205 PP2400101929 - Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm xoắn 117,375,000 1,760,625
206 PP2400101930 - Vít khóa trong, khóa ngàm xoắn, titan 80,000,000 1,200,000
207 PP2400101931 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn khoảng 8 độ 475,000,000 7,125,000
208 PP2400101932 - Vis đơn trục cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn có ren bén và nhuyễn trên cùng một con Vis, các cỡ hoặc tương đương. 190,000,000 2,850,000
209 PP2400101933 - Vis đa trục cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn có ren bén và nhuyễn trên cùng một con Vis, các cỡ hoặc tương đương. 318,000,000 4,770,000
210 PP2400101934 - Ốc khóa trong cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn hoặc tương đương. 90,000,000 1,350,000
211 PP2400101935 - Nẹp dọc cột sống lưng Romeo đường kính 5,4mm dài 50-90mm hoặc tương đương. 43,750,000 656,250
212 PP2400101936 - Nẹp ngang cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn hoặc tương đương. 210,000,000 3,150,000
213 PP2400101937 - Đĩa đệm 150,000,000 2,250,000
214 PP2400101938 - Kim chọc dò cuống sống 52,000,000 780,000
215 PP2400101939 - Kim chọc khoan thân sống T15D hoặc tương đương 140,000,000 2,100,000
216 PP2400101940 - Bóng nong thân đốt sống Xpander hoặc tương đương 440,000,000 6,600,000
217 PP2400101941 - Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo 280,000,000 4,200,000
218 PP2400101942 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn 116,000,000 1,740,000
219 PP2400101943 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha HV-R hoặc tương đương 97,000,000 1,455,000
220 PP2400101944 - Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống F04B hoặc tương đương 169,000,000 2,535,000
221 PP2400101945 - Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng 67,200,000 1,008,000
222 PP2400101946 - Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 2 tầng 135,000,000 2,025,000
223 PP2400101947 - Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 3 tầng 20,000,000 300,000
224 PP2400101948 - Vít cột sống cổ trước, đa hướng, tự taro 144,000,000 2,160,000
225 PP2400101949 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ hình thang, góc nghiêng khoảng 5 độ 162,500,000 2,437,500
226 PP2400101950 - Nẹp chẩm 30,000,000 450,000
227 PP2400101951 - Vít chẩm 26,000,000 390,000
228 PP2400101952 - Khớp háng toàn phần không xi măng 904,000,000 13,560,000
229 PP2400101953 - Máng đặt ống thông ngã quay (4F,5F,6F,7F)- 7cm-11cm 165,000,000 2,475,000
230 PP2400101954 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ 235,494,000 3,532,410
231 PP2400101955 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 840,000,000 12,600,000
232 PP2400101956 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano 500,000,000 7,500,000
233 PP2400101957 - Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ bụng 328,100,000 4,921,500
234 PP2400101958 - Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ ngực 278,100,000 4,171,500
235 PP2400101959 - Máy tạo nhịp 01 buồng nhịp cố định VVI, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn 176,000,000 2,640,000
236 PP2400101960 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chuẩn DF4, với thời gian hoạt động >15 năm, gồm có phụ kiện chuẩn 295,000,000 4,425,000
237 PP2400101961 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn 309,000,000 4,635,000
238 PP2400101962 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 12 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn 460,000,000 6,900,000
239 PP2400101963 - Bộ kim chọc sinh thiết lõi 16G, 18G ( có nòng) 461,790 6,927
240 PP2400101964 - Bộ vi ống thông can thiệp TOCE/TACE với đầu tip nhỏ 2.4F 495,000,000 7,425,000
241 PP2400101965 - Bộ vi ống thông can thiệp TOCE/TACE với đầu tip nhỏ 2.6F và lòng ống rộng (khoảng 0.69mm), torque rời, áp lực bơm tới 1000psi 198,000,000 2,970,000
242 PP2400101966 - Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang Angiomat Illumena; gồm: 01 xilanh; 01 ống lấy thuốc J 3,600,000 54,000
243 PP2400101967 - Hạt nhựa nút mạch điều trị Ung thư gan 312,000,000 4,680,000
244 PP2400101968 - Kim chọc động mạch đùi 18G (có nòng ) 1,680,000 25,200
245 PP2400101969 - Kim sinh thiết Monopty các cỡ hoặc tương đương 14,000,000 210,000
246 PP2400101970 - Vật liệu nút mạch điều tri ung thư gan 40 - 100 micromet 312,000,000 4,680,000
247 PP2400101971 - Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp 945,000,000 14,175,000
248 PP2400101972 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) 68,500,000 1,027,500
249 PP2400101973 - Mạch máu nhân tạo cỡ 22mm x 15cm 39,000,000 585,000
250 PP2400101974 - Mạch máu nhân tạo cỡ 18mm x 30cm 39,000,000 585,000
251 PP2400101975 - Mạch máu nhân tạo cỡ 20mm x 30cm 39,000,000 585,000
252 PP2400101976 - Mạch máu nhân tạo cỡ 20mm x 10mm 16,616,000 249,240
253 PP2400101977 - Miếng vá tim, mạch máu (4x8cm) 10,250,000 153,750
254 PP2400101978 - Que nhuộm Fluorescein Sodium 16,500,000 247,500
255 PP2400101979 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, ưu thế nhìn trung gian 1,560,000,000 23,400,000
256 PP2400101980 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 3 mảnh 97,500,000 1,462,500
257 PP2400101981 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu 585,000,000 8,775,000
258 PP2400101982 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dung trong phẫu thuật nội nhãn 175,000,000 2,625,000
259 PP2400101983 - Nẹp xương cằm titan 2.3 cong 4 lỗ tăng áp 9,000,000 135,000
260 PP2400101984 - Nẹp xương hàm tự tiêu 1.5 thẳng 6 lỗ 54,000,000 810,000
261 PP2400101985 - Nẹp xương hàm tự tiêu 2.5 thẳng 4 lỗ 32,500,000 487,500
262 PP2400101986 - Nẹp xương hàm tự tiêu 2.5 thẳng 6 lỗ 55,000,000 825,000
263 PP2400101987 - Vít xương hàm tự tiêu 1.5x6mm 108,000,000 1,620,000
264 PP2400101988 - Vít xương hàm tự tiêu 2.5x8mm 108,000,000 1,620,000
265 PP2400101989 - Implant các cỡ 42,000,000 630,000
266 PP2400101990 - Healing 8,820,000 132,300
267 PP2400101991 - Bệ nhận răng giả Abutment các cỡ 16,125,000 241,875
268 PP2400101992 - Màng xương nhân tạo cỡ 15x20 12,198,000 182,970
269 PP2400101993 - Màng xương nhân tạo cỡ 20x30 16,160,000 242,400
270 PP2400101994 - Bột xương 1cc 50,000,000 750,000
271 PP2400101995 - Analog 7,650 115
272 PP2400101996 - Impression coping 10,575,000 158,625
273 PP2400101997 - Dụng cụ bấm lỗ động mạch chủ Aortic – punch 4,200,000 63,000
274 PP2400101998 - Van động mạch chủ sinh học đủ các loại 112,000,000 1,680,000
275 PP2400101999 - Van 2 lá sinh học đủ các số 112,000,000 1,680,000
Bót đánh tay phẫu thuật viên
Mã phần lô PP2400101725
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Con sâu máy thở dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2400101726
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông vô trùng 5x5cm
Mã phần lô PP2400101727
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Mersilk 3/0 kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101728
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon 6.0
Mã phần lô PP2400101729
Giá từng phần lô 5,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Polyglacxan 7/0 (vicryl) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101730
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri nhựa 7cm
Mã phần lô PP2400101731
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri thủy tinh 7cm
Mã phần lô PP2400101732
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình nón thủy tinh 1000ml
Mã phần lô PP2400101733
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình nón thủy tinh 500ml
Mã phần lô PP2400101734
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình nón thủy tinh 200ml
Mã phần lô PP2400101735
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in ảnh màu một mặt A4
Mã phần lô PP2400101736
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp lưỡi dao dùng 1 lần dùng trong giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2400101737
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng bệnh phẩm (100ml)
Mã phần lô PP2400101738
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400101739
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2400101740
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng oxy (10 lít)
Mã phần lô PP2400101741
Giá từng phần lô 3,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ co nướu (nha khoa)
Mã phần lô PP2400101742
Giá từng phần lô 583,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,745
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2400101743
Giá từng phần lô 1,669,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,047
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng (nha khoa)
Mã phần lô PP2400101744
Giá từng phần lô 1,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bơm rửa ống tủy
Mã phần lô PP2400101745
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm mềm côn
Mã phần lô PP2400101746
Giá từng phần lô 342,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,130
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm dũa ống tủy canxi hóa
Mã phần lô PP2400101747
Giá từng phần lô 1,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nạo túi nha chu
Mã phần lô PP2400101748
Giá từng phần lô 12,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit trám xoang II
Mã phần lô PP2400101749
Giá từng phần lô 3,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước nội nha
Mã phần lô PP2400101750
Giá từng phần lô 7,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nạy chân răng
Mã phần lô PP2400101751
Giá từng phần lô 7,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng composite
Mã phần lô PP2400101752
Giá từng phần lô 790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít MTA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101753
Giá từng phần lô 2,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Côn giấy các cỡ
Mã phần lô PP2400101754
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai nhám kẽ
Mã phần lô PP2400101755
Giá từng phần lô 9,438,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,570
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp giấy cắn
Mã phần lô PP2400101756
Giá từng phần lô 1,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn giấy sát khuẩn nhanh (vệ sinh dụng cụ nha khoa)
Mã phần lô PP2400101757
Giá từng phần lô 4,166,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,490
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bio ceramic sealer trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2400101758
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đài cao su đánh bóng
Mã phần lô PP2400101759
Giá từng phần lô 462,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,936
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nong ống tuỷ (reamer)
Mã phần lô PP2400101760
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gai lấy tủy
Mã phần lô PP2400101761
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2400101762
Giá từng phần lô 3,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2400101763
Giá từng phần lô 7,424,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút phẫu thuật
Mã phần lô PP2400101764
Giá từng phần lô 5,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bôi keo
Mã phần lô PP2400101765
Giá từng phần lô 360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất lấy dấu (alginate)
Mã phần lô PP2400101766
Giá từng phần lô 6,462,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,938
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cao su lấy dấu lỏng
Mã phần lô PP2400101767
Giá từng phần lô 7,603,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,048
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cao su lấy dấu đặc, vừa
Mã phần lô PP2400101768
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite lỏng
Mã phần lô PP2400101769
Giá từng phần lô 720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite đặc màu A1,A2,A3,A3.5
Mã phần lô PP2400101770
Giá từng phần lô 690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ciment trám răng hàm (Fuji IX)
Mã phần lô PP2400101771
Giá từng phần lô 19,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ciment gắn cầu, gắn mão
Mã phần lô PP2400101772
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calcium hydroxide ( nha khoa)
Mã phần lô PP2400101773
Giá từng phần lô 720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Costimol (nha khoa)
Mã phần lô PP2400101774
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Etching
Mã phần lô PP2400101775
Giá từng phần lô 220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol (nha khoa)
Mã phần lô PP2400101776
Giá từng phần lô 1,344,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gutta percha (nha khoa)
Mã phần lô PP2400101777
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo (nha khoa)
Mã phần lô PP2400101778
Giá từng phần lô 23,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ponding (keo dán Composite)
Mã phần lô PP2400101779
Giá từng phần lô 5,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc đánh bóng
Mã phần lô PP2400101780
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nha khoa sắt
Mã phần lô PP2400101781
Giá từng phần lô 8,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bẫy nhổ răng các loại
Mã phần lô PP2400101782
Giá từng phần lô 22,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán gương
Mã phần lô PP2400101783
Giá từng phần lô 4,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạo ngà
Mã phần lô PP2400101784
Giá từng phần lô 2,401,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,015
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạo xương ổ
Mã phần lô PP2400101785
Giá từng phần lô 2,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay lấy dấu nhựa
Mã phần lô PP2400101786
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai trám kim loại
Mã phần lô PP2400101787
Giá từng phần lô 331,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,968
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glyde bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2400101788
Giá từng phần lô 360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương nha khoa các loại (loại FG)
Mã phần lô PP2400101789
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan cắt xương (loại Hp, FG)
Mã phần lô PP2400101790
Giá từng phần lô 1,989,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,841
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan Gates (nha khoa) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101791
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan Endo-Z (nha khoa) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101792
Giá từng phần lô 8,538,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp gắp nha khoa
Mã phần lô PP2400101793
Giá từng phần lô 4,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm bấm xương ổ
Mã phần lô PP2400101794
Giá từng phần lô 6,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm bẻ móc nha khoa
Mã phần lô PP2400101795
Giá từng phần lô 11,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm nhổ răng các loại
Mã phần lô PP2400101796
Giá từng phần lô 14,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bô lèn dọc
Mã phần lô PP2400101797
Giá từng phần lô 1,397,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,964
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây tách mão
Mã phần lô PP2400101798
Giá từng phần lô 3,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cục cắn nha khoa
Mã phần lô PP2400101799
Giá từng phần lô 1,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt sợi thủy tinh các cỡ
Mã phần lô PP2400101800
Giá từng phần lô 11,592,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan chốt sợi
Mã phần lô PP2400101801
Giá từng phần lô 4,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay lấy dấu mất răng toàn hàm
Mã phần lô PP2400101802
Giá từng phần lô 2,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thám châm nha khoa 2 đầu
Mã phần lô PP2400101803
Giá từng phần lô 8,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm nội nha máy điều trị tủy
Mã phần lô PP2400101804
Giá từng phần lô 13,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gutta percha trâm máy các cỡ
Mã phần lô PP2400101805
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Côn giấy trâm máy
Mã phần lô PP2400101806
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai trám plastic
Mã phần lô PP2400101807
Giá từng phần lô 2,436,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẽm oxyt nha khoa
Mã phần lô PP2400101808
Giá từng phần lô 425,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,379
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc diệt tủy răng
Mã phần lô PP2400101809
Giá từng phần lô 772,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,592
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn trám răng composite
Mã phần lô PP2400101810
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu bảo quản tay cầm mũi khoan
Mã phần lô PP2400101811
Giá từng phần lô 3,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Eppendort 2ml vô trùng
Mã phần lô PP2400101812
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube ly tâm có nắp khoảng 0,2ml màu trắng đục
Mã phần lô PP2400101813
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Sulfuric
Mã phần lô PP2400101814
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400101815
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2400101816
Giá từng phần lô 1,207,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,113
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xịt dùng ngoài để chống loét
Mã phần lô PP2400101817
Giá từng phần lô 468,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cidex dùng để ngâm tiệt trùng dụng cụ nội soi (50% Acetylcaprolactam +30% Hydrogen peroxyde sau khi hoạt hóa tạo thành peracetic acid 1500ppm-900ppm)
Mã phần lô PP2400101818
Giá từng phần lô 65,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eosin
Mã phần lô PP2400101819
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hematoxylin
Mã phần lô PP2400101820
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2400101821
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti HEV IgM-EIA
Mã phần lô PP2400101822
Giá từng phần lô 14,030,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,452
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HBeAg - Anti HBeAg -EIA
Mã phần lô PP2400101823
Giá từng phần lô 20,366,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,498
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HIV - EIA
Mã phần lô PP2400101824
Giá từng phần lô 67,187,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,007,811
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Astin FSL (Thuốc thử đông máu APTT)
Mã phần lô PP2400101825
Giá từng phần lô 14,395,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,933
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control P
Mã phần lô PP2400101826
Giá từng phần lô 4,399,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,993
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti Human Globulin AHG IgG (huyết thanh Coombs)
Mã phần lô PP2400101827
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ABX Diluent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101828
Giá từng phần lô 129,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amibelisa
Mã phần lô PP2400101829
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ- Que giấy MIC các loại
Mã phần lô PP2400101830
Giá từng phần lô 8,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fascelisa ( Fassciola IgG)
Mã phần lô PP2400101831
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kowac
Mã phần lô PP2400101832
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết DNA/RNA ( Tách chiết HBV, HCV)
Mã phần lô PP2400101833
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit định lượng viêm gan B bằng kỹ thuật Realtime PCR
Mã phần lô PP2400101834
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit định lượng viêm gan C bằng kỹ thuật Realtime PCR
Mã phần lô PP2400101835
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit định tính Lao
Mã phần lô PP2400101836
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết DNA/RNA ( Tách chiết lao)
Mã phần lô PP2400101837
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bottle Plastic Bactec Plus Aerob/F 50/Pk
Mã phần lô PP2400101838
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
FOB
Mã phần lô PP2400101839
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán Lao
Mã phần lô PP2400101840
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TPHA
Mã phần lô PP2400101841
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2400101842
Giá từng phần lô 7,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu Bactet/Alert
Mã phần lô PP2400101843
Giá từng phần lô 66,528,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 997,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn NH (Neisseria, Haemophilus)
Mã phần lô PP2400101844
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo làm lạnh cho người lớn (KT hạ thân nhiệt chỉ huy)
Mã phần lô PP2400101845
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2400101846
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2400101847
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối điện cực
Mã phần lô PP2400101848
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lọc khuẩn cho máy đo hô hấp ký toàn thân(body)
Mã phần lô PP2400101849
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dán CNĐDT (máy điện cơ)
Mã phần lô PP2400101850
Giá từng phần lô 11,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in phim Sony 210mmx25m dùng theo máy C-Arm Cios hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101851
Giá từng phần lô 30,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đèn đặt nội khí quản có dây quang
Mã phần lô PP2400101852
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn đặt nội khí quản thường
Mã phần lô PP2400101853
Giá từng phần lô 270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn đường dùng trong niệu quản (Zebra) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101854
Giá từng phần lô 28,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi thận qua da, cỡ 0.032", dài khoảng 75cm, đầu cong
Mã phần lô PP2400101855
Giá từng phần lô 30,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Hydrophilic) cỡ 0.032", dài khoảng 150cm
Mã phần lô PP2400101856
Giá từng phần lô 29,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt polyp mũi dùng theo máy coblator
Mã phần lô PP2400101857
Giá từng phần lô 37,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt amidan dùng theo máy coblator
Mã phần lô PP2400101858
Giá từng phần lô 22,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt cuốn mũi dưới
Mã phần lô PP2400101859
Giá từng phần lô 50,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp đơn cực nội soi
Mã phần lô PP2400101860
Giá từng phần lô 2,235,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,532
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp lưỡng cực
Mã phần lô PP2400101861
Giá từng phần lô 16,058,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,881
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối tròn ống tiêu hóa (dụng cụ cắt nối tự động) (Circular stapler)
Mã phần lô PP2400101862
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối thẳng ba hàng ghim cỡ 30-40-60-90mm, dùng trong mổ hở
Mã phần lô PP2400101863
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn khâu cắt nối thẳng ba hàng ghim, cỡ 30-45-60-90mm, ghim 2.5 đến 4.5mm dùng trong mổ hở (ghim khâu máy)
Mã phần lô PP2400101864
Giá từng phần lô 57,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo cỡ 33 (máy cắt nối tự động)
Mã phần lô PP2400101865
Giá từng phần lô 325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở dạ dày qua da
Mã phần lô PP2400101866
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong thực quản-tâm vị
Mã phần lô PP2400101867
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản từ 9.5 đến 13mm
Mã phần lô PP2400101868
Giá từng phần lô 17,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nong thực quản
Mã phần lô PP2400101869
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp van su hình phểu dùng cho troca 11
Mã phần lô PP2400101870
Giá từng phần lô 1,911,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,665
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 1 chân 26chr tương thích máy Karlstorz
Mã phần lô PP2400101871
Giá từng phần lô 10,353,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,295
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân 26chr tương thích máy Karlstorz (lưỡi cắt đốt lưỡng cực)
Mã phần lô PP2400101872
Giá từng phần lô 23,987,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,809
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt hình vòng lưỡng cực các cỡ
Mã phần lô PP2400101873
Giá từng phần lô 31,059,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,885
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt hình vòng đơn cực các cỡ
Mã phần lô PP2400101874
Giá từng phần lô 70,449,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,747
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cầm máu lưỡng cực, đầu hình cầu, các cỡ
Mã phần lô PP2400101875
Giá từng phần lô 23,987,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,809
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong cơ vòng các cỡ
Mã phần lô PP2400101876
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay cầm kẹp clip cầm máu
Mã phần lô PP2400101877
Giá từng phần lô 17,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu bàng quang ra da trên xương mu
Mã phần lô PP2400101878
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực hình vòng dùng cho máy cắt đốt tuyến tiền liệt đơn cực 26Fr
Mã phần lô PP2400101879
Giá từng phần lô 20,706,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực hình vòng dùng cho máy cắt đốt tuyến tiền liệt lưỡng cực 26Fr
Mã phần lô PP2400101880
Giá từng phần lô 93,933,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,408,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện cho dạ dày
Mã phần lô PP2400101881
Giá từng phần lô 11,519,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,794
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện cho đại tràng
Mã phần lô PP2400101882
Giá từng phần lô 11,518,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,778
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có phun rửa cho dạ dày
Mã phần lô PP2400101883
Giá từng phần lô 10,939,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có phun rửa cho đại tràng
Mã phần lô PP2400101884
Giá từng phần lô 10,939,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp cầm máu (coagraper)
Mã phần lô PP2400101885
Giá từng phần lô 4,978,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,671
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm dưới niêm mạch cho dạ dày
Mã phần lô PP2400101886
Giá từng phần lô 7,507,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,613
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm dưới niêm mạch cho đại tràng
Mã phần lô PP2400101887
Giá từng phần lô 7,481,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,219
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bắn clip cầm máu
Mã phần lô PP2400101888
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu
Mã phần lô PP2400101889
Giá từng phần lô 17,808,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Indigocarmin
Mã phần lô PP2400101890
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Lugol 1-4%
Mã phần lô PP2400101891
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim chụp Xquang KTS 25x30cm
Mã phần lô PP2400101892
Giá từng phần lô 517,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,762,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim CT Scanse 35 x 43cm
Mã phần lô PP2400101893
Giá từng phần lô 705,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,582,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim Chụp XQ thường 18x24cm nhũ ảnh
Mã phần lô PP2400101894
Giá từng phần lô 2,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim chụp XQ thường 30x40cm
Mã phần lô PP2400101895
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim răng loại ướt
Mã phần lô PP2400101896
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc rửa film tự động
Mã phần lô PP2400101897
Giá từng phần lô 14,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo high Flux (chất liệu: cellulose triacetate; diện tích khoảng 1.5m2; hệ số siêu lọc khoảng 2980 (ml/giờ/100mmHg))
Mã phần lô PP2400101898
Giá từng phần lô 722,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,831,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Qủa lọc hấp phụ Resin
Mã phần lô PP2400101899
Giá từng phần lô 396,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây lọc máu dùng cho máy HDF online
Mã phần lô PP2400101900
Giá từng phần lô 167,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,511,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận cho KT lọc HDF-online, diện tích khoảng 1,7m2; hệ số siêu lọc khoàng 74ml/hr/mmHg
Mã phần lô PP2400101901
Giá từng phần lô 128,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,926,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận cho KT lọc HDF-online, diện tích: 1,5m2-1,7m2; hệ số siêu lọc ≥ 63ml/hr/mmHg
Mã phần lô PP2400101902
Giá từng phần lô 256,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,852,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả ECMO
Mã phần lô PP2400101903
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài khung chậu (đinh, nẹp vis)
Mã phần lô PP2400101904
Giá từng phần lô 994,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài liên mấu chuyển (đinh, nẹp vis)
Mã phần lô PP2400101905
Giá từng phần lô 929,985
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài cẳng chân (đinh, nẹp vis)
Mã phần lô PP2400101906
Giá từng phần lô 19,499,949
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài vùng khớp gối (đinh, nẹp vis)
Mã phần lô PP2400101907
Giá từng phần lô 1,029,987
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài cổ chân (đinh, nẹp vis)
Mã phần lô PP2400101908
Giá từng phần lô 6,499,983
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài gần khớp (đinh, nẹp vis)
Mã phần lô PP2400101909
Giá từng phần lô 1,114,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,725
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lòng máng 1/3,6;8 lỗ, dùng vis 3.5
Mã phần lô PP2400101910
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu / 3 lỗ thân, 4 lỗ thân, 5 lỗ thân, vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400101911
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay đơn hướng lỗ vít kết hợp (Đầu 4 Lỗ) ngoài khớp.
Mã phần lô PP2400101912
Giá từng phần lô 37,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay đơn hướng lỗ vít kết hợp (Đầu 8 Lỗ)
Mã phần lô PP2400101913
Giá từng phần lô 20,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Khóa xương đòn chữ S đơn hướng lỗ vít kết hợp
Mã phần lô PP2400101914
Giá từng phần lô 98,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đơn hướng lỗ vít kết hợp
Mã phần lô PP2400101915
Giá từng phần lô 92,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong đơn hướng lỗ vít kết hợp
Mã phần lô PP2400101916
Giá từng phần lô 56,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày đơn hướng lỗ vít kết hợp
Mã phần lô PP2400101917
Giá từng phần lô 81,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ đơn hướng lỗ vít kết hợp
Mã phần lô PP2400101918
Giá từng phần lô 18,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài đơn hướng lỗ vít kết hợp
Mã phần lô PP2400101919
Giá từng phần lô 55,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đệm nhân tạo cột sống ngực, lưng dạng cong các cỡ
Mã phần lô PP2400101920
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vis đơn trục đkính 4.5 đến 6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2400101921
Giá từng phần lô 588,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vis đa trục đkính 4.5 đến 6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2400101922
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vis khóa trong (Ốc vis khóa trong)
Mã phần lô PP2400101923
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dọc tròn (Thanh dọc) 5.5mmx50cm
Mã phần lô PP2400101924
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh nối ngang (nẹp nối ngang)
Mã phần lô PP2400101925
Giá từng phần lô 282,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít đa trục cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
Mã phần lô PP2400101926
Giá từng phần lô 516,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít đơn trục cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
Mã phần lô PP2400101927
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nối dọc cột sống lưng dùng cho vít công nghệ khóa ngàm xoắn, dài khoảng 500mm
Mã phần lô PP2400101928
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm xoắn
Mã phần lô PP2400101929
Giá từng phần lô 117,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa trong, khóa ngàm xoắn, titan
Mã phần lô PP2400101930
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn khoảng 8 độ
Mã phần lô PP2400101931
Giá từng phần lô 475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vis đơn trục cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn có ren bén và nhuyễn trên cùng một con Vis, các cỡ hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400101932
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vis đa trục cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn có ren bén và nhuyễn trên cùng một con Vis, các cỡ hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400101933
Giá từng phần lô 318,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc khóa trong cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400101934
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng Romeo đường kính 5,4mm dài 50-90mm hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400101935
Giá từng phần lô 43,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp ngang cột sống lưng Romeo đóng gói tiệt trùng sẵn hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400101936
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đệm
Mã phần lô PP2400101937
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2400101938
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc khoan thân sống T15D hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101939
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong thân đốt sống Xpander hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101940
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
Mã phần lô PP2400101941
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
Mã phần lô PP2400101942
Giá từng phần lô 116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha HV-R hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101943
Giá từng phần lô 97,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống F04B hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101944
Giá từng phần lô 169,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng
Mã phần lô PP2400101945
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 2 tầng
Mã phần lô PP2400101946
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 3 tầng
Mã phần lô PP2400101947
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cột sống cổ trước, đa hướng, tự taro
Mã phần lô PP2400101948
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ hình thang, góc nghiêng khoảng 5 độ
Mã phần lô PP2400101949
Giá từng phần lô 162,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,437,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chẩm
Mã phần lô PP2400101950
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chẩm
Mã phần lô PP2400101951
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2400101952
Giá từng phần lô 904,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng đặt ống thông ngã quay (4F,5F,6F,7F)- 7cm-11cm
Mã phần lô PP2400101953
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400101954
Giá từng phần lô 235,494,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,532,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400101955
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano
Mã phần lô PP2400101956
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2400101957
Giá từng phần lô 328,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,921,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2400101958
Giá từng phần lô 278,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,171,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 01 buồng nhịp cố định VVI, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400101959
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chuẩn DF4, với thời gian hoạt động >15 năm, gồm có phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400101960
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400101961
Giá từng phần lô 309,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 12 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400101962
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim chọc sinh thiết lõi 16G, 18G ( có nòng)
Mã phần lô PP2400101963
Giá từng phần lô 461,790
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,927
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vi ống thông can thiệp TOCE/TACE với đầu tip nhỏ 2.4F
Mã phần lô PP2400101964
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vi ống thông can thiệp TOCE/TACE với đầu tip nhỏ 2.6F và lòng ống rộng (khoảng 0.69mm), torque rời, áp lực bơm tới 1000psi
Mã phần lô PP2400101965
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang Angiomat Illumena; gồm: 01 xilanh; 01 ống lấy thuốc J
Mã phần lô PP2400101966
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nhựa nút mạch điều trị Ung thư gan
Mã phần lô PP2400101967
Giá từng phần lô 312,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc động mạch đùi 18G (có nòng )
Mã phần lô PP2400101968
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết Monopty các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400101969
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch điều tri ung thư gan 40 - 100 micromet
Mã phần lô PP2400101970
Giá từng phần lô 312,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp
Mã phần lô PP2400101971
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils)
Mã phần lô PP2400101972
Giá từng phần lô 68,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,027,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo cỡ 22mm x 15cm
Mã phần lô PP2400101973
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo cỡ 18mm x 30cm
Mã phần lô PP2400101974
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo cỡ 20mm x 30cm
Mã phần lô PP2400101975
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo cỡ 20mm x 10mm
Mã phần lô PP2400101976
Giá từng phần lô 16,616,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá tim, mạch máu (4x8cm)
Mã phần lô PP2400101977
Giá từng phần lô 10,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que nhuộm Fluorescein Sodium
Mã phần lô PP2400101978
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, ưu thế nhìn trung gian
Mã phần lô PP2400101979
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 3 mảnh
Mã phần lô PP2400101980
Giá từng phần lô 97,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2400101981
Giá từng phần lô 585,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dung trong phẫu thuật nội nhãn
Mã phần lô PP2400101982
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương cằm titan 2.3 cong 4 lỗ tăng áp
Mã phần lô PP2400101983
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm tự tiêu 1.5 thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2400101984
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm tự tiêu 2.5 thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2400101985
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương hàm tự tiêu 2.5 thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2400101986
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương hàm tự tiêu 1.5x6mm
Mã phần lô PP2400101987
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương hàm tự tiêu 2.5x8mm
Mã phần lô PP2400101988
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Implant các cỡ
Mã phần lô PP2400101989
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Healing
Mã phần lô PP2400101990
Giá từng phần lô 8,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bệ nhận răng giả Abutment các cỡ
Mã phần lô PP2400101991
Giá từng phần lô 16,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng xương nhân tạo cỡ 15x20
Mã phần lô PP2400101992
Giá từng phần lô 12,198,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng xương nhân tạo cỡ 20x30
Mã phần lô PP2400101993
Giá từng phần lô 16,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột xương 1cc
Mã phần lô PP2400101994
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Analog
Mã phần lô PP2400101995
Giá từng phần lô 7,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 115
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Impression coping
Mã phần lô PP2400101996
Giá từng phần lô 10,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bấm lỗ động mạch chủ Aortic – punch
Mã phần lô PP2400101997
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van động mạch chủ sinh học đủ các loại
Mã phần lô PP2400101998
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van 2 lá sinh học đủ các số
Mã phần lô PP2400101999
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->