Gói thầu: Mua bổ sung vị thuốc Y học cổ truyền lần 2 phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400195718-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2024 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung vị thuốc Y học cổ truyền lần 2 phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400110295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 102,527,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.537.918,035 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 09/07/2024 09:41:00 09/07/2024 08:30:00 15/07/2024 08:45:00 Không có nhà thầu tham dụ
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400069352 - 4,207,560 5.995.773 2.945.292 63,113
2 PP2400069353 - 4,298,040 6.124.707 3.008.628 64,470
3 PP2400069354 - 6,993,960 9.966.393 4.895.772 104,909
4 PP2400069355 - 4,200,700 5.985.997 2.940.490 63,010
5 PP2400069356 - 5,325,080 7.588.239 3.727.556 79,876
6 PP2400069357 - 15,074,832 21.481.635 10.552.382,4 226,122
7 PP2400069358 - 1,685,510 2.401.852 1.179.857 25,282
8 PP2400069359 - 3,843,000 5.476.275 2.690.100 57,645
9 PP2400069360 - 4,499,796 6.412.209 3.149.857,2 67,496
10 PP2400069361 - 5,005,850 7.133.336 3.504.095 75,087
11 PP2400069362 - 1,155,000 1.645.875 808.500 17,325
12 PP2400069363 - 3,456,900 4.926.082 2.419.830 51,853
13 PP2400069364 - 1,403,720 2.000.301 982.604 21,055
14 PP2400069365 - 5,868,975 8.363.289 4.108.282,5 88,034
15 PP2400069366 - 4,382,420 6.244.948 3.067.694 65,736
16 PP2400069367 - 3,911,268 5.573.556 2.737.887,6 58,669
17 PP2400069368 - 13,956,000 19.887.300 9.769.200 209,340
18 PP2400069369 - 1,608,840 2.292.597 1.126.188 24,132
19 PP2400069370 - 639,450 911.216 447.615 9,591
20 PP2400069371 - 5,612,568 7.997.909 3.928.797,6 84,188
21 PP2400069372 - 5,398,400 7.692.720 3.778.880 80,976
Mã phần lô PP2400069352
Giá từng phần lô 4,207,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.995.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.945.292
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,113
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069353
Giá từng phần lô 4,298,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.124.707
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.008.628
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,470
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069354
Giá từng phần lô 6,993,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.966.393
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.772
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,909
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069355
Giá từng phần lô 4,200,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.997
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,010
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069356
Giá từng phần lô 5,325,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.588.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.556
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,876
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069357
Giá từng phần lô 15,074,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.481.635
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.552.382,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,122
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069358
Giá từng phần lô 1,685,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.401.852
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.179.857
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,282
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069359
Giá từng phần lô 3,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.476.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.690.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,645
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069360
Giá từng phần lô 4,499,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.209
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.149.857,2
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,496
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069361
Giá từng phần lô 5,005,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.133.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.504.095
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,087
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069362
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069363
Giá từng phần lô 3,456,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.926.082
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.419.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,853
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069364
Giá từng phần lô 1,403,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.301
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.604
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,055
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069365
Giá từng phần lô 5,868,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.363.289
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.108.282,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,034
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069366
Giá từng phần lô 4,382,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.244.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.067.694
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,736
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069367
Giá từng phần lô 3,911,268
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.573.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.737.887,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,669
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069368
Giá từng phần lô 13,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.887.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.769.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,340
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069369
Giá từng phần lô 1,608,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.292.597
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.126.188
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,132
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069370
Giá từng phần lô 639,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.216
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.615
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,591
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069371
Giá từng phần lô 5,612,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.997.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.928.797,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,188
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mã phần lô PP2400069372
Giá từng phần lô 5,398,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.692.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.778.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,976
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->