Gói thầu: Mua chế phẩm đông dược năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500089517-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Thường Xuân
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Thường Xuân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua chế phẩm đông dược năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500041852
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 năm
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 1,541,415,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500125566 - 23,700,000 33.180.000 23.700.000 331,800
2 PP2500125567 - 118,400,000 165.760.000 118.400.000 1,657,600
3 PP2500125568 - 45,000,000 63.000.000 45.000.000 630,000
4 PP2500125569 - 410,000,000 574.000.000 410.000.000 5,740,000
5 PP2500125570 - 83,000,000 116.200.000 83.000.000 1,162,000
6 PP2500125571 - 16,625,000 23.275.000 16.625.000 232,750
7 PP2500125572 - 85,000,000 119.000.000 85.000.000 1,190,000
8 PP2500125573 - 2,640,000 3.696.000 2.640.000 36,960
9 PP2500125574 - 126,000,000 176.400.000 126.000.000 1,764,000
10 PP2500125575 - 124,950,000 174.930.000 124.950.000 1,749,300
11 PP2500125576 - 17,250,000 24.150.000 17.250.000 241,500
12 PP2500125577 - 34,300,000 48.020.000 34.300.000 480,200
13 PP2500125578 - 43,800,000 61.320.000 43.800.000 613,200
14 PP2500125579 - 27,000,000 37.800.000 27.000.000 378,000
15 PP2500125580 - 92,000,000 128.800.000 92.000.000 1,288,000
16 PP2500125581 - 291,750,000 408.450.000 291.750.000 4,084,500
Mã phần lô PP2500125566
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,800
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125567
Giá từng phần lô 118,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,600
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125568
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125569
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125570
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125571
Giá từng phần lô 16,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,750
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125572
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125573
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,960
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125574
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125575
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,749,300
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125576
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,500
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125577
Giá từng phần lô 34,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,200
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125578
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 613,200
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125579
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125580
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500125581
Giá từng phần lô 291,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,084,500
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->