Gói thầu: Mua Dụng cụ phẫu thuật ngoại khoa - Vật tư can thiệp nội mạch (gồm 123 phần, 123 mặt hàng)

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600550572-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 0 ngày, 2 giờ 59 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua Dụng cụ phẫu thuật ngoại khoa - Vật tư can thiệp nội mạch (gồm 123 phần, 123 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2600303578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nguyệt Hóa, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 9,178,726,266 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600394968 - Phần 1: Thanh nâng ngực đơn các loại, các cỡ 276,000,000 394.285.715 9018 138.000.000 4,140,000
2 PP2600394969 - Phần 2: Thanh nâng ngực các loại, các cỡ kèm ốc/vít 188,000,000 268.571.429 9018 94.000.000 2,820,000
3 PP2600394970 - Phần 3: Nẹp xương sườn nhiều kích cỡ 330,000,000 471.428.572 9018 165.000.000 4,950,000
4 PP2600394971 - Phần 4: Nẹp xương ức dạng khung nhiều kích cỡ 33,000,000 47.142.858 9018 16.500.000 495,000
5 PP2600394972 - Phần 5: Vít cố định 294,000,000 420.000.000 9018 147.000.000 4,410,000
6 PP2600394973 - Phần 6: Thanh nâng ngực các cỡ 296,000,000 422.857.143 9018 148.000.000 4,440,000
7 PP2600394974 - Phần 7: Miếng cố định thanh nâng ngực dạng cầu 190,000,000 271.428.572 9018 95.000.000 2,850,000
8 PP2600394975 - Phần 8: Van dẫn lưu khí kiểu Heimlich 6,200,000 8.857.143 9018 3.100.000 93,000
9 PP2600394976 - Phần 9: Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực 29,999,800 42.856.858 9018 14.999.900 449,997
10 PP2600394977 - Phần 10: Bộ dụng cụ tập thở kiểu phế dung kế kích thích 6,000,000 8.571.429 9018 3.000.000 90,000
11 PP2600394978 - Phần 11: Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ 80,000,000 114.285.715 9018 40.000.000 1,200,000
12 PP2600394979 - Phần 12: Băng ghim nội soi dài 45mm, ghim 3,5mm. 60,000,000 85.714.286 9018 30.000.000 900,000
13 PP2600394980 - Phần 13: Băng ghim nội soi , dài 60mm, ghim 3,5mm. 120,000,000 171.428.572 9018 60.000.000 1,800,000
14 PP2600394981 - Phần 14: Băng ghim nội soi cong, dài 45mm, ghim 2,5mm. 400,000,000 571.428.572 9018 200.000.000 6,000,000
15 PP2600394982 - Phần 15: Băng ghim nội soi cong, dài 30mm, ghim 2,5mm. 120,000,000 171.428.572 9018 60.000.000 1,800,000
16 PP2600394983 - Phần 16: Dụng cụ bảo vệ vết mổ cỡ nhỏ 1,625,000 2.321.429 9018 812.500 24,375
17 PP2600394984 - Phần 17: Chỉ nâng mô phẫu thuật cỡ 1.5x45mm 9,450,000 13.500.000 4.725.000 141,750
18 PP2600394985 - Phần 18: Chỉ nâng mô phẫu thuật cỡ 2.5x75mm 1,890,000 2.700.000 945.000 28,350
19 PP2600394986 - Phần 19: Chỉ thép số 5 9,982,560 14.260.800 4.991.280 149,738
20 PP2600394987 - Phần 20: Chỉ tan chậm đơn sợi loại 3-0 3,120,000 4.457.143 1.560.000 46,800
21 PP2600394988 - Phần 21: Chỉ tan chậm đơn sợi loại 4-0 2,700,000 3.857.143 1.350.000 40,500
22 PP2600394989 - Phần 22: Chỉ không tan đơn sợi số 3-0, 2 đầu kim 5,860,500 8.372.143 2.930.250 87,907
23 PP2600394990 - Phần 23: Chỉ không tan đơn sợi số 4-0, 2 đầu kim 6,037,500 8.625.000 3.018.750 90,562
24 PP2600394991 - Phần 24: Chỉ không tan đơn sợi số 5-0, 2 đầu kim 6,037,500 8.625.000 3.018.750 90,562
25 PP2600394992 - Phần 25: Chỉ không tan đơn sợi số 6-0, 2 đầu kim 9,240,000 13.200.000 4.620.000 138,600
26 PP2600394993 - Phần 26: Chỉ không tan đơn sợi số 7-0, 2 đầu kim 57,600,000 82.285.715 28.800.000 864,000
27 PP2600394994 - Phần 27: Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm 210,000,000 300.000.000 9018 105.000.000 3,150,000
28 PP2600394995 - Phần 28: Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm 210,000,000 300.000.000 9018 105.000.000 3,150,000
29 PP2600394996 - Phần 29: Bóng nong mạch máu ngoại biên 37,450,000 53.500.000 9018 18.725.000 561,750
30 PP2600394997 - Phần 30: Bóng nong mạch máu ngoại biên 79,000,000 112.857.143 9018 39.500.000 1,185,000
31 PP2600394998 - Phần 31: Bóng nong áp lực cao 84,000,000 120.000.000 9018 42.000.000 1,260,000
32 PP2600394999 - Phần 32: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc 125,000,000 178.571.429 9018 62.500.000 1,875,000
33 PP2600395000 - Phần 33: Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ 100,000,000 142.857.143 9018 50.000.000 1,500,000
34 PP2600395001 - Phần 34: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 29,200,000 41.714.286 9018 14.600.000 438,000
35 PP2600395002 - Phần 35: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 28,900,000 41.285.715 9018 14.450.000 433,500
36 PP2600395003 - Phần 36: Dây dẫn tăng cường 23,500,000 33.571.429 9018 11.750.000 352,500
37 PP2600395004 - Phần 37: Stent kim loại tự bung ngoại biên 92,700,000 132.428.572 9018 46.350.000 1,390,500
38 PP2600395005 - Phần 38: Stent kim loại tự bung ngoại biên 83,700,000 119.571.429 9018 41.850.000 1,255,500
39 PP2600395006 - Phần 39: Stent kim loại nở bằng bóng 231,000,000 330.000.000 9018 115.500.000 3,465,000
40 PP2600395007 - Phần 40: Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên phủ thuốc 118,500,000 169.285.715 9018 59.250.000 1,777,500
41 PP2600395008 - Phần 41: Khung giá đỡ (Stent) can thiệp mạch máu ngoại biên 154,500,000 220.714.286 9018 77.250.000 2,317,500
42 PP2600395009 - Phần 42: Vi ống thông (Microcatheter) dùng trong can thiệp mạch 16,450,000 23.500.000 9018 8.225.000 246,750
43 PP2600395010 - Phần 43: Vi ống thông (Microcatheter) dùng trong can thiệp mạch 99,000,000 141.428.572 9018 49.500.000 1,485,000
44 PP2600395011 - Phần 44: Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc 290,000,000 414.285.715 9018 145.000.000 4,350,000
45 PP2600395012 - Phần 45: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 84,000,000 120.000.000 9018 42.000.000 1,260,000
46 PP2600395013 - Phần 46: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 42,000,000 60.000.000 9018 21.000.000 630,000
47 PP2600395014 - Phần 47: Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 300,000,000 428.571.429 9018 150.000.000 4,500,000
48 PP2600395015 - Phần 48: Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ 55,000,000 78.571.429 9018 27.500.000 825,000
49 PP2600395016 - Phần 49: Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ 55,000,000 78.571.429 9018 27.500.000 825,000
50 PP2600395017 - Phần 50: Ống thông (catheter)các loại, các cỡ 18,600,000 26.571.429 9018 9.300.000 279,000
51 PP2600395018 - Phần 51: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) 85,000,000 121.428.572 9018 42.500.000 1,275,000
52 PP2600395019 - Phần 52: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 102,250,000 146.071.429 9018 51.125.000 1,533,750
53 PP2600395020 - Phần 53: Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững 75,000,000 107.142.858 9018 37.500.000 1,125,000
54 PP2600395021 - Phần 54: Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc các cỡ 115,000,000 164.285.715 9018 57.500.000 1,725,000
55 PP2600395022 - Phần 55: Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung 122,500,000 175.000.000 9018 61.250.000 1,837,500
56 PP2600395023 - Phần 56: Catheter hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 95,000,000 135.714.286 9018 47.500.000 1,425,000
57 PP2600395024 - Phần 57: Stent ngoại biên có màng bọc chất liệu PTFE 180,000,000 257.142.858 9018 90.000.000 2,700,000
58 PP2600395025 - Phần 58: Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên tự bung 110,000,000 157.142.858 9018 55.000.000 1,650,000
59 PP2600395026 - Phần 59: Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên tự bung 110,000,000 157.142.858 9018 55.000.000 1,650,000
60 PP2600395027 - Phần 60: Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên với thiết kế một tay cầm, đường kính 5,0-8mm,dài 20-150mm 142,500,000 203.571.429 9018 71.250.000 2,137,500
61 PP2600395028 - Phần 61: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 1,5-6,0mm, dài 20-210mm 82,000,000 117.142.858 9018 41.000.000 1,230,000
62 PP2600395029 - Phần 62: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 3-12mm,dài 20-200mm 70,000,000 100.000.000 9018 35.000.000 1,050,000
63 PP2600395030 - Phần 63: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 4,0-12,0mm, dài 20-100mm 84,000,000 120.000.000 9018 42.000.000 1,260,000
64 PP2600395031 - Phần 64: Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đường kính 4,0-12mm, dài 40-150mm 135,000,000 192.857.143 9018 67.500.000 2,025,000
65 PP2600395032 - Phần 65: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) 121,500,000 173.571.429 9018 60.750.000 1,822,500
66 PP2600395033 - Phần 66: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 42,000,000 60.000.000 9018 21.000.000 630,000
67 PP2600395034 - Phần 67: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 42,000,000 60.000.000 9018 21.000.000 630,000
68 PP2600395035 - Phần 68: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 144,750,000 206.785.715 9018 72.375.000 2,171,250
69 PP2600395036 - Phần 69: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 39,000,000 55.714.286 9018 19.500.000 585,000
70 PP2600395037 - Phần 70: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 42,000,000 60.000.000 9018 21.000.000 630,000
71 PP2600395038 - Phần 71: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 42,000,000 60.000.000 9018 21.000.000 630,000
72 PP2600395039 - Phần 72: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 147,500,000 210.714.286 9018 73.750.000 2,212,500
73 PP2600395040 - Phần 73: Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác 92,500,000 132.142.858 9018 46.250.000 1,387,500
74 PP2600395041 - Phần 74: Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác 120,000,000 171.428.572 9018 60.000.000 1,800,000
75 PP2600395042 - Phần 75: Stent động mạch chi các loại, các cỡ 152,500,000 217.857.143 9018 76.250.000 2,287,500
76 PP2600395043 - Phần 76: Stent động mạch chi các loại, các cỡ 152,500,000 217.857.143 9018 76.250.000 2,287,500
77 PP2600395044 - Phần 77: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) 15,600,000 22.285.715 9018 7.800.000 234,000
78 PP2600395045 - Phần 78: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại 12,900,000 18.428.572 9018 6.450.000 193,500
79 PP2600395046 - Phần 79: Ống thông (catheter)các loại 26,450,000 37.785.715 9018 13.225.000 396,750
80 PP2600395047 - Phần 80: Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm 10,360,000 14.800.000 9018 5.180.000 155,400
81 PP2600395048 - Phần 81: Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời 150,000,000 214.285.715 9018 75.000.000 2,250,000
82 PP2600395049 - Phần 82: Catheter hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại vi với cấu trúc trục bện kép thép không gỉ, ba điểm đánh dấu cản quang và lớp phủ ái nước hydrophilic 90,000,000 128.571.429 9018 45.000.000 1,350,000
83 PP2600395050 - Phần 83: Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 7,350,000 10.500.000 9018 3.675.000 110,250
84 PP2600395051 - Phần 84: Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 80cm, có vòng xoắn toàn phần 94,500,000 135.000.000 9018 47.250.000 1,417,500
85 PP2600395052 - Phần 85: Mạch máu nhân tạo Polyesterchữ Y các cỡ dài 50cm, kiểu đan, tráng collagen 444,000,000 634.285.715 9018 222.000.000 6,660,000
86 PP2600395053 - Phần 86: Ống nối động mạch cảnh tạm thời 42,900,000 61.285.715 9018 21.450.000 643,500
87 PP2600395054 - Phần 87: Bình dẫn lưu ngực kín di động 21,999,800 31.428.286 9018 10.999.900 329,997
88 PP2600395055 - Phần 88: Keo sinh học dán mô, cầm máu 5ml 9,120,000 13.028.572 4.560.000 136,800
89 PP2600395056 - Phần 89: Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F 59,999,500 85.713.572 9018 29.999.750 899,992
90 PP2600395057 - Phần 90: Banh ngực trong phẫu thuật xương sườn Finochietto 18,753,000 26.790.000 9018 9.376.500 281,295
91 PP2600395058 - Phần 91: Kẹp kim vi phẫu Castroviejo có khóa, loại cong, đầu mũi mảnh dài 12cm 4,826,000 6.894.286 9018 2.413.000 72,390
92 PP2600395059 - Phần 92: Kẹp kim vi phẫu Castroviejo có khóa, loại cong, đầu mũi mảnh dài 16cm 4,826,000 6.894.286 9018 2.413.000 72,390
93 PP2600395060 - Phần 93: Kim kẹp kim Barraquer - Cong 19,723,996 28.177.138 9018 9.861.998 295,859
94 PP2600395061 - Phần 94: Kẹp tam giác 7,630,400 10.900.572 9018 3.815.200 114,456
95 PP2600395062 - Phần 95: Kẹp bulldog lò xo thẳng 9,515,200 13.593.143 9018 4.757.600 142,728
96 PP2600395063 - Phần 96: Kẹp Bulldog lò xo cong 9,515,200 13.593.143 9018 4.757.600 142,728
97 PP2600395064 - Phần 97: Kẹp Bulldog Dietrich 2,067,200 2.953.143 9018 1.033.600 31,008
98 PP2600395065 - Phần 98: Kẹp Bulldog Dieffenbach thẳng 2,067,200 2.953.143 9018 1.033.600 31,008
99 PP2600395066 - Phần 99: Kẹp Bulldog Dieffenbach cong 2,067,200 2.953.143 9018 1.033.600 31,008
100 PP2600395067 - Phần 100: Kẹp Bulldog Johns Hopkins thẳng 2,067,200 2.953.143 9018 1.033.600 31,008
101 PP2600395068 - Phần 101: Kẹp Bulldog Johns Hopkins cong 2,067,200 2.953.143 9018 1.033.600 31,008
102 PP2600395069 - Phần 102: Kẹp mạch máu Dardik 6,916,000 9.880.000 9018 3.458.000 103,740
103 PP2600395070 - Phần 103: Kẹp mạch máu Cooley 6,916,000 9.880.000 9018 3.458.000 103,740
104 PP2600395071 - Phần 104: Kẹp mạch máu không chấn thương thận UroTangential 2,394,000 3.420.000 9018 1.197.000 35,910
105 PP2600395072 - Phần 105: Banh Weitlaner 6,406,800 9.152.572 9018 3.203.400 96,102
106 PP2600395073 - Phần 106: Kẹp phẫu tích DeBakey 2,307,360 3.296.229 9018 1.153.680 34,610
107 PP2600395074 - Phần 107: Banh bụng Balfour 10,998,150 15.711.643 9018 5.499.075 164,972
108 PP2600395075 - Phần 108: Kẹp mạch máu (nội soi phổi cong) 28,180,000 40.257.143 9018 14.090.000 422,700
109 PP2600395076 - Phần 109: Kẹp mạch máu (nội soi phổi góc 90o) 28,180,000 40.257.143 9018 14.090.000 422,700
110 PP2600395077 - Phần 110: Kẹp bông ngàm đầu rắn 28,180,000 40.257.143 9018 14.090.000 422,700
111 PP2600395078 - Phần 111: Kẹp bông ngàm oval 28,180,000 40.257.143 9018 14.090.000 422,700
112 PP2600395079 - Phần 112: Kéo phẫu thuật loại thẳng 31,260,000 44.657.143 9018 15.630.000 468,900
113 PP2600395080 - Phần 113: Kẹp hạch bạch huyết ngàm răng cưa 15,630,000 22.328.572 9018 7.815.000 234,450
114 PP2600395081 - Phần 114: Kẹp kim đầu thẳng 15,630,000 22.328.572 9018 7.815.000 234,450
115 PP2600395082 - Phần 115: Kẹp phổi nội soi loại đầu cong 31,260,000 44.657.143 9018 15.630.000 468,900
116 PP2600395083 - Phần 116: Ống hút 6,000,000 8.571.429 9018 3.000.000 90,000
117 PP2600395084 - Phần 117: Kéo phẫu thuật lưỡi cong 17,800,000 25.428.572 9018 8.900.000 267,000
118 PP2600395085 - Phần 118: Kẹp phổi 11,780,000 16.828.572 9018 5.890.000 176,700
119 PP2600395086 - Phần 119: Ống hút 9,260,000 13.228.572 9018 4.630.000 138,900
120 PP2600395087 - Phần 120: Kẹp kim 13,200,000 18.857.143 9018 6.600.000 198,000
121 PP2600395088 - Phần 121: Kẹp hạch bạch huyết 15,600,000 22.285.715 9018 7.800.000 234,000
122 PP2600395089 - Phần 122: Trocar 10,5 đầu tù 17,800,000 25.428.572 9018 8.900.000 267,000
123 PP2600395090 - Phần 123: Trocar 5,5 đầu tù 17,800,000 25.428.572 9018 8.900.000 267,000
Phần 1: Thanh nâng ngực đơn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600394968
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Thanh nâng ngực các loại, các cỡ kèm ốc/vít
Mã phần lô PP2600394969
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Nẹp xương sườn nhiều kích cỡ
Mã phần lô PP2600394970
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Nẹp xương ức dạng khung nhiều kích cỡ
Mã phần lô PP2600394971
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Vít cố định
Mã phần lô PP2600394972
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Thanh nâng ngực các cỡ
Mã phần lô PP2600394973
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Miếng cố định thanh nâng ngực dạng cầu
Mã phần lô PP2600394974
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Van dẫn lưu khí kiểu Heimlich
Mã phần lô PP2600394975
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực
Mã phần lô PP2600394976
Giá từng phần lô 29,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.856.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.999.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Bộ dụng cụ tập thở kiểu phế dung kế kích thích
Mã phần lô PP2600394977
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ
Mã phần lô PP2600394978
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Băng ghim nội soi dài 45mm, ghim 3,5mm.
Mã phần lô PP2600394979
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Băng ghim nội soi , dài 60mm, ghim 3,5mm.
Mã phần lô PP2600394980
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Băng ghim nội soi cong, dài 45mm, ghim 2,5mm.
Mã phần lô PP2600394981
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Băng ghim nội soi cong, dài 30mm, ghim 2,5mm.
Mã phần lô PP2600394982
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Dụng cụ bảo vệ vết mổ cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2600394983
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.321.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Chỉ nâng mô phẫu thuật cỡ 1.5x45mm
Mã phần lô PP2600394984
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Chỉ nâng mô phẫu thuật cỡ 2.5x75mm
Mã phần lô PP2600394985
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2600394986
Giá từng phần lô 9,982,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.260.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,738
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Chỉ tan chậm đơn sợi loại 3-0
Mã phần lô PP2600394987
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Chỉ tan chậm đơn sợi loại 4-0
Mã phần lô PP2600394988
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Chỉ không tan đơn sợi số 3-0, 2 đầu kim
Mã phần lô PP2600394989
Giá từng phần lô 5,860,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.372.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.930.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,907
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Chỉ không tan đơn sợi số 4-0, 2 đầu kim
Mã phần lô PP2600394990
Giá từng phần lô 6,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,562
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Chỉ không tan đơn sợi số 5-0, 2 đầu kim
Mã phần lô PP2600394991
Giá từng phần lô 6,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,562
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Chỉ không tan đơn sợi số 6-0, 2 đầu kim
Mã phần lô PP2600394992
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Chỉ không tan đơn sợi số 7-0, 2 đầu kim
Mã phần lô PP2600394993
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm
Mã phần lô PP2600394994
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm
Mã phần lô PP2600394995
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29: Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2600394996
Giá từng phần lô 37,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30: Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2600394997
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31: Bóng nong áp lực cao
Mã phần lô PP2600394998
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2600394999
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33: Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ
Mã phần lô PP2600395000
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2600395001
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2600395002
Giá từng phần lô 28,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36: Dây dẫn tăng cường
Mã phần lô PP2600395003
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37: Stent kim loại tự bung ngoại biên
Mã phần lô PP2600395004
Giá từng phần lô 92,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,390,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38: Stent kim loại tự bung ngoại biên
Mã phần lô PP2600395005
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39: Stent kim loại nở bằng bóng
Mã phần lô PP2600395006
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40: Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2600395007
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,777,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41: Khung giá đỡ (Stent) can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2600395008
Giá từng phần lô 154,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,317,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42: Vi ống thông (Microcatheter) dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2600395009
Giá từng phần lô 16,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43: Vi ống thông (Microcatheter) dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2600395010
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44: Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2600395011
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395012
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395013
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47: Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395014
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 48: Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395015
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 49: Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395016
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 50: Ống thông (catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395017
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 51: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath)
Mã phần lô PP2600395018
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 52: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395019
Giá từng phần lô 102,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,533,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 53: Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững
Mã phần lô PP2600395020
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 54: Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2600395021
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 55: Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2600395022
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 56: Catheter hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2600395023
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 57: Stent ngoại biên có màng bọc chất liệu PTFE
Mã phần lô PP2600395024
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 58: Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2600395025
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 59: Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2600395026
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 60: Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên với thiết kế một tay cầm, đường kính 5,0-8mm,dài 20-150mm
Mã phần lô PP2600395027
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,137,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 61: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 1,5-6,0mm, dài 20-210mm
Mã phần lô PP2600395028
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 62: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 3-12mm,dài 20-200mm
Mã phần lô PP2600395029
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 63: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 4,0-12,0mm, dài 20-100mm
Mã phần lô PP2600395030
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 64: Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đường kính 4,0-12mm, dài 40-150mm
Mã phần lô PP2600395031
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 65: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath)
Mã phần lô PP2600395032
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,822,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 66: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395033
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 67: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395034
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 68: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395035
Giá từng phần lô 144,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.785.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,171,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 69: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395036
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 70: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395037
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 71: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395038
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 72: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395039
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,212,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 73: Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác
Mã phần lô PP2600395040
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 74: Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác
Mã phần lô PP2600395041
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 75: Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395042
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 76: Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600395043
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 77: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath)
Mã phần lô PP2600395044
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 78: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại
Mã phần lô PP2600395045
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 79: Ống thông (catheter)các loại
Mã phần lô PP2600395046
Giá từng phần lô 26,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.785.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 80: Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2600395047
Giá từng phần lô 10,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 81: Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời
Mã phần lô PP2600395048
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 82: Catheter hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại vi với cấu trúc trục bện kép thép không gỉ, ba điểm đánh dấu cản quang và lớp phủ ái nước hydrophilic
Mã phần lô PP2600395049
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 83: Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2600395050
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 84: Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 80cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2600395051
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 85: Mạch máu nhân tạo Polyesterchữ Y các cỡ dài 50cm, kiểu đan, tráng collagen
Mã phần lô PP2600395052
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 86: Ống nối động mạch cảnh tạm thời
Mã phần lô PP2600395053
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 87: Bình dẫn lưu ngực kín di động
Mã phần lô PP2600395054
Giá từng phần lô 21,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.999.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 88: Keo sinh học dán mô, cầm máu 5ml
Mã phần lô PP2600395055
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 89: Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
Mã phần lô PP2600395056
Giá từng phần lô 59,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.713.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.999.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,992
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 90: Banh ngực trong phẫu thuật xương sườn Finochietto
Mã phần lô PP2600395057
Giá từng phần lô 18,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.790.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.376.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,295
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 91: Kẹp kim vi phẫu Castroviejo có khóa, loại cong, đầu mũi mảnh dài 12cm
Mã phần lô PP2600395058
Giá từng phần lô 4,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.894.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 92: Kẹp kim vi phẫu Castroviejo có khóa, loại cong, đầu mũi mảnh dài 16cm
Mã phần lô PP2600395059
Giá từng phần lô 4,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.894.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 93: Kim kẹp kim Barraquer - Cong
Mã phần lô PP2600395060
Giá từng phần lô 19,723,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.177.138
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.861.998
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,859
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 94: Kẹp tam giác
Mã phần lô PP2600395061
Giá từng phần lô 7,630,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.900.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.815.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,456
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 95: Kẹp bulldog lò xo thẳng
Mã phần lô PP2600395062
Giá từng phần lô 9,515,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.593.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.757.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,728
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 96: Kẹp Bulldog lò xo cong
Mã phần lô PP2600395063
Giá từng phần lô 9,515,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.593.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.757.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,728
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 97: Kẹp Bulldog Dietrich
Mã phần lô PP2600395064
Giá từng phần lô 2,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.953.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,008
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 98: Kẹp Bulldog Dieffenbach thẳng
Mã phần lô PP2600395065
Giá từng phần lô 2,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.953.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,008
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 99: Kẹp Bulldog Dieffenbach cong
Mã phần lô PP2600395066
Giá từng phần lô 2,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.953.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,008
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 100: Kẹp Bulldog Johns Hopkins thẳng
Mã phần lô PP2600395067
Giá từng phần lô 2,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.953.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,008
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 101: Kẹp Bulldog Johns Hopkins cong
Mã phần lô PP2600395068
Giá từng phần lô 2,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.953.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,008
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 102: Kẹp mạch máu Dardik
Mã phần lô PP2600395069
Giá từng phần lô 6,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 103: Kẹp mạch máu Cooley
Mã phần lô PP2600395070
Giá từng phần lô 6,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 104: Kẹp mạch máu không chấn thương thận UroTangential
Mã phần lô PP2600395071
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 105: Banh Weitlaner
Mã phần lô PP2600395072
Giá từng phần lô 6,406,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.152.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.203.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,102
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 106: Kẹp phẫu tích DeBakey
Mã phần lô PP2600395073
Giá từng phần lô 2,307,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.296.229
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.153.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 107: Banh bụng Balfour
Mã phần lô PP2600395074
Giá từng phần lô 10,998,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.711.643
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.499.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,972
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 108: Kẹp mạch máu (nội soi phổi cong)
Mã phần lô PP2600395075
Giá từng phần lô 28,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.257.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 109: Kẹp mạch máu (nội soi phổi góc 90o)
Mã phần lô PP2600395076
Giá từng phần lô 28,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.257.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 110: Kẹp bông ngàm đầu rắn
Mã phần lô PP2600395077
Giá từng phần lô 28,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.257.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 111: Kẹp bông ngàm oval
Mã phần lô PP2600395078
Giá từng phần lô 28,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.257.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 112: Kéo phẫu thuật loại thẳng
Mã phần lô PP2600395079
Giá từng phần lô 31,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.657.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 113: Kẹp hạch bạch huyết ngàm răng cưa
Mã phần lô PP2600395080
Giá từng phần lô 15,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.328.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 114: Kẹp kim đầu thẳng
Mã phần lô PP2600395081
Giá từng phần lô 15,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.328.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 115: Kẹp phổi nội soi loại đầu cong
Mã phần lô PP2600395082
Giá từng phần lô 31,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.657.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 116: Ống hút
Mã phần lô PP2600395083
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 117: Kéo phẫu thuật lưỡi cong
Mã phần lô PP2600395084
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 118: Kẹp phổi
Mã phần lô PP2600395085
Giá từng phần lô 11,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.828.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 119: Ống hút
Mã phần lô PP2600395086
Giá từng phần lô 9,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.228.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 120: Kẹp kim
Mã phần lô PP2600395087
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 121: Kẹp hạch bạch huyết
Mã phần lô PP2600395088
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 122: Trocar 10,5 đầu tù
Mã phần lô PP2600395089
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 123: Trocar 5,5 đầu tù
Mã phần lô PP2600395090
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->