Gói thầu: Mua Dụng cụ phẫu thuật ngoại khoa - Vật tư can thiệp nội mạch (gồm 123 phần, 123 mặt hàng)
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600550572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 0 ngày, 2 giờ 59 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua Dụng cụ phẫu thuật ngoại khoa - Vật tư can thiệp nội mạch (gồm 123 phần, 123 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600303578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Nguyệt Hóa, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 9,178,726,266 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600394968 - Phần 1: Thanh nâng ngực đơn các loại, các cỡ | 276,000,000 | 394.285.715 | 9018 | 138.000.000 | 4,140,000 | |
| 2 | PP2600394969 - Phần 2: Thanh nâng ngực các loại, các cỡ kèm ốc/vít | 188,000,000 | 268.571.429 | 9018 | 94.000.000 | 2,820,000 | |
| 3 | PP2600394970 - Phần 3: Nẹp xương sườn nhiều kích cỡ | 330,000,000 | 471.428.572 | 9018 | 165.000.000 | 4,950,000 | |
| 4 | PP2600394971 - Phần 4: Nẹp xương ức dạng khung nhiều kích cỡ | 33,000,000 | 47.142.858 | 9018 | 16.500.000 | 495,000 | |
| 5 | PP2600394972 - Phần 5: Vít cố định | 294,000,000 | 420.000.000 | 9018 | 147.000.000 | 4,410,000 | |
| 6 | PP2600394973 - Phần 6: Thanh nâng ngực các cỡ | 296,000,000 | 422.857.143 | 9018 | 148.000.000 | 4,440,000 | |
| 7 | PP2600394974 - Phần 7: Miếng cố định thanh nâng ngực dạng cầu | 190,000,000 | 271.428.572 | 9018 | 95.000.000 | 2,850,000 | |
| 8 | PP2600394975 - Phần 8: Van dẫn lưu khí kiểu Heimlich | 6,200,000 | 8.857.143 | 9018 | 3.100.000 | 93,000 | |
| 9 | PP2600394976 - Phần 9: Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực | 29,999,800 | 42.856.858 | 9018 | 14.999.900 | 449,997 | |
| 10 | PP2600394977 - Phần 10: Bộ dụng cụ tập thở kiểu phế dung kế kích thích | 6,000,000 | 8.571.429 | 9018 | 3.000.000 | 90,000 | |
| 11 | PP2600394978 - Phần 11: Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ | 80,000,000 | 114.285.715 | 9018 | 40.000.000 | 1,200,000 | |
| 12 | PP2600394979 - Phần 12: Băng ghim nội soi dài 45mm, ghim 3,5mm. | 60,000,000 | 85.714.286 | 9018 | 30.000.000 | 900,000 | |
| 13 | PP2600394980 - Phần 13: Băng ghim nội soi , dài 60mm, ghim 3,5mm. | 120,000,000 | 171.428.572 | 9018 | 60.000.000 | 1,800,000 | |
| 14 | PP2600394981 - Phần 14: Băng ghim nội soi cong, dài 45mm, ghim 2,5mm. | 400,000,000 | 571.428.572 | 9018 | 200.000.000 | 6,000,000 | |
| 15 | PP2600394982 - Phần 15: Băng ghim nội soi cong, dài 30mm, ghim 2,5mm. | 120,000,000 | 171.428.572 | 9018 | 60.000.000 | 1,800,000 | |
| 16 | PP2600394983 - Phần 16: Dụng cụ bảo vệ vết mổ cỡ nhỏ | 1,625,000 | 2.321.429 | 9018 | 812.500 | 24,375 | |
| 17 | PP2600394984 - Phần 17: Chỉ nâng mô phẫu thuật cỡ 1.5x45mm | 9,450,000 | 13.500.000 | 4.725.000 | 141,750 | ||
| 18 | PP2600394985 - Phần 18: Chỉ nâng mô phẫu thuật cỡ 2.5x75mm | 1,890,000 | 2.700.000 | 945.000 | 28,350 | ||
| 19 | PP2600394986 - Phần 19: Chỉ thép số 5 | 9,982,560 | 14.260.800 | 4.991.280 | 149,738 | ||
| 20 | PP2600394987 - Phần 20: Chỉ tan chậm đơn sợi loại 3-0 | 3,120,000 | 4.457.143 | 1.560.000 | 46,800 | ||
| 21 | PP2600394988 - Phần 21: Chỉ tan chậm đơn sợi loại 4-0 | 2,700,000 | 3.857.143 | 1.350.000 | 40,500 | ||
| 22 | PP2600394989 - Phần 22: Chỉ không tan đơn sợi số 3-0, 2 đầu kim | 5,860,500 | 8.372.143 | 2.930.250 | 87,907 | ||
| 23 | PP2600394990 - Phần 23: Chỉ không tan đơn sợi số 4-0, 2 đầu kim | 6,037,500 | 8.625.000 | 3.018.750 | 90,562 | ||
| 24 | PP2600394991 - Phần 24: Chỉ không tan đơn sợi số 5-0, 2 đầu kim | 6,037,500 | 8.625.000 | 3.018.750 | 90,562 | ||
| 25 | PP2600394992 - Phần 25: Chỉ không tan đơn sợi số 6-0, 2 đầu kim | 9,240,000 | 13.200.000 | 4.620.000 | 138,600 | ||
| 26 | PP2600394993 - Phần 26: Chỉ không tan đơn sợi số 7-0, 2 đầu kim | 57,600,000 | 82.285.715 | 28.800.000 | 864,000 | ||
| 27 | PP2600394994 - Phần 27: Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm | 210,000,000 | 300.000.000 | 9018 | 105.000.000 | 3,150,000 | |
| 28 | PP2600394995 - Phần 28: Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm | 210,000,000 | 300.000.000 | 9018 | 105.000.000 | 3,150,000 | |
| 29 | PP2600394996 - Phần 29: Bóng nong mạch máu ngoại biên | 37,450,000 | 53.500.000 | 9018 | 18.725.000 | 561,750 | |
| 30 | PP2600394997 - Phần 30: Bóng nong mạch máu ngoại biên | 79,000,000 | 112.857.143 | 9018 | 39.500.000 | 1,185,000 | |
| 31 | PP2600394998 - Phần 31: Bóng nong áp lực cao | 84,000,000 | 120.000.000 | 9018 | 42.000.000 | 1,260,000 | |
| 32 | PP2600394999 - Phần 32: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc | 125,000,000 | 178.571.429 | 9018 | 62.500.000 | 1,875,000 | |
| 33 | PP2600395000 - Phần 33: Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ | 100,000,000 | 142.857.143 | 9018 | 50.000.000 | 1,500,000 | |
| 34 | PP2600395001 - Phần 34: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên | 29,200,000 | 41.714.286 | 9018 | 14.600.000 | 438,000 | |
| 35 | PP2600395002 - Phần 35: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên | 28,900,000 | 41.285.715 | 9018 | 14.450.000 | 433,500 | |
| 36 | PP2600395003 - Phần 36: Dây dẫn tăng cường | 23,500,000 | 33.571.429 | 9018 | 11.750.000 | 352,500 | |
| 37 | PP2600395004 - Phần 37: Stent kim loại tự bung ngoại biên | 92,700,000 | 132.428.572 | 9018 | 46.350.000 | 1,390,500 | |
| 38 | PP2600395005 - Phần 38: Stent kim loại tự bung ngoại biên | 83,700,000 | 119.571.429 | 9018 | 41.850.000 | 1,255,500 | |
| 39 | PP2600395006 - Phần 39: Stent kim loại nở bằng bóng | 231,000,000 | 330.000.000 | 9018 | 115.500.000 | 3,465,000 | |
| 40 | PP2600395007 - Phần 40: Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên phủ thuốc | 118,500,000 | 169.285.715 | 9018 | 59.250.000 | 1,777,500 | |
| 41 | PP2600395008 - Phần 41: Khung giá đỡ (Stent) can thiệp mạch máu ngoại biên | 154,500,000 | 220.714.286 | 9018 | 77.250.000 | 2,317,500 | |
| 42 | PP2600395009 - Phần 42: Vi ống thông (Microcatheter) dùng trong can thiệp mạch | 16,450,000 | 23.500.000 | 9018 | 8.225.000 | 246,750 | |
| 43 | PP2600395010 - Phần 43: Vi ống thông (Microcatheter) dùng trong can thiệp mạch | 99,000,000 | 141.428.572 | 9018 | 49.500.000 | 1,485,000 | |
| 44 | PP2600395011 - Phần 44: Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc | 290,000,000 | 414.285.715 | 9018 | 145.000.000 | 4,350,000 | |
| 45 | PP2600395012 - Phần 45: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 84,000,000 | 120.000.000 | 9018 | 42.000.000 | 1,260,000 | |
| 46 | PP2600395013 - Phần 46: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 42,000,000 | 60.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 630,000 | |
| 47 | PP2600395014 - Phần 47: Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ | 300,000,000 | 428.571.429 | 9018 | 150.000.000 | 4,500,000 | |
| 48 | PP2600395015 - Phần 48: Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ | 55,000,000 | 78.571.429 | 9018 | 27.500.000 | 825,000 | |
| 49 | PP2600395016 - Phần 49: Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ | 55,000,000 | 78.571.429 | 9018 | 27.500.000 | 825,000 | |
| 50 | PP2600395017 - Phần 50: Ống thông (catheter)các loại, các cỡ | 18,600,000 | 26.571.429 | 9018 | 9.300.000 | 279,000 | |
| 51 | PP2600395018 - Phần 51: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) | 85,000,000 | 121.428.572 | 9018 | 42.500.000 | 1,275,000 | |
| 52 | PP2600395019 - Phần 52: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 102,250,000 | 146.071.429 | 9018 | 51.125.000 | 1,533,750 | |
| 53 | PP2600395020 - Phần 53: Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững | 75,000,000 | 107.142.858 | 9018 | 37.500.000 | 1,125,000 | |
| 54 | PP2600395021 - Phần 54: Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc các cỡ | 115,000,000 | 164.285.715 | 9018 | 57.500.000 | 1,725,000 | |
| 55 | PP2600395022 - Phần 55: Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung | 122,500,000 | 175.000.000 | 9018 | 61.250.000 | 1,837,500 | |
| 56 | PP2600395023 - Phần 56: Catheter hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 95,000,000 | 135.714.286 | 9018 | 47.500.000 | 1,425,000 | |
| 57 | PP2600395024 - Phần 57: Stent ngoại biên có màng bọc chất liệu PTFE | 180,000,000 | 257.142.858 | 9018 | 90.000.000 | 2,700,000 | |
| 58 | PP2600395025 - Phần 58: Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên tự bung | 110,000,000 | 157.142.858 | 9018 | 55.000.000 | 1,650,000 | |
| 59 | PP2600395026 - Phần 59: Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên tự bung | 110,000,000 | 157.142.858 | 9018 | 55.000.000 | 1,650,000 | |
| 60 | PP2600395027 - Phần 60: Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên với thiết kế một tay cầm, đường kính 5,0-8mm,dài 20-150mm | 142,500,000 | 203.571.429 | 9018 | 71.250.000 | 2,137,500 | |
| 61 | PP2600395028 - Phần 61: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 1,5-6,0mm, dài 20-210mm | 82,000,000 | 117.142.858 | 9018 | 41.000.000 | 1,230,000 | |
| 62 | PP2600395029 - Phần 62: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 3-12mm,dài 20-200mm | 70,000,000 | 100.000.000 | 9018 | 35.000.000 | 1,050,000 | |
| 63 | PP2600395030 - Phần 63: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 4,0-12,0mm, dài 20-100mm | 84,000,000 | 120.000.000 | 9018 | 42.000.000 | 1,260,000 | |
| 64 | PP2600395031 - Phần 64: Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đường kính 4,0-12mm, dài 40-150mm | 135,000,000 | 192.857.143 | 9018 | 67.500.000 | 2,025,000 | |
| 65 | PP2600395032 - Phần 65: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) | 121,500,000 | 173.571.429 | 9018 | 60.750.000 | 1,822,500 | |
| 66 | PP2600395033 - Phần 66: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 42,000,000 | 60.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 630,000 | |
| 67 | PP2600395034 - Phần 67: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 42,000,000 | 60.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 630,000 | |
| 68 | PP2600395035 - Phần 68: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 144,750,000 | 206.785.715 | 9018 | 72.375.000 | 2,171,250 | |
| 69 | PP2600395036 - Phần 69: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 39,000,000 | 55.714.286 | 9018 | 19.500.000 | 585,000 | |
| 70 | PP2600395037 - Phần 70: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 42,000,000 | 60.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 630,000 | |
| 71 | PP2600395038 - Phần 71: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 42,000,000 | 60.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 630,000 | |
| 72 | PP2600395039 - Phần 72: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 147,500,000 | 210.714.286 | 9018 | 73.750.000 | 2,212,500 | |
| 73 | PP2600395040 - Phần 73: Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác | 92,500,000 | 132.142.858 | 9018 | 46.250.000 | 1,387,500 | |
| 74 | PP2600395041 - Phần 74: Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác | 120,000,000 | 171.428.572 | 9018 | 60.000.000 | 1,800,000 | |
| 75 | PP2600395042 - Phần 75: Stent động mạch chi các loại, các cỡ | 152,500,000 | 217.857.143 | 9018 | 76.250.000 | 2,287,500 | |
| 76 | PP2600395043 - Phần 76: Stent động mạch chi các loại, các cỡ | 152,500,000 | 217.857.143 | 9018 | 76.250.000 | 2,287,500 | |
| 77 | PP2600395044 - Phần 77: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) | 15,600,000 | 22.285.715 | 9018 | 7.800.000 | 234,000 | |
| 78 | PP2600395045 - Phần 78: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại | 12,900,000 | 18.428.572 | 9018 | 6.450.000 | 193,500 | |
| 79 | PP2600395046 - Phần 79: Ống thông (catheter)các loại | 26,450,000 | 37.785.715 | 9018 | 13.225.000 | 396,750 | |
| 80 | PP2600395047 - Phần 80: Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm | 10,360,000 | 14.800.000 | 9018 | 5.180.000 | 155,400 | |
| 81 | PP2600395048 - Phần 81: Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời | 150,000,000 | 214.285.715 | 9018 | 75.000.000 | 2,250,000 | |
| 82 | PP2600395049 - Phần 82: Catheter hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại vi với cấu trúc trục bện kép thép không gỉ, ba điểm đánh dấu cản quang và lớp phủ ái nước hydrophilic | 90,000,000 | 128.571.429 | 9018 | 45.000.000 | 1,350,000 | |
| 83 | PP2600395050 - Phần 83: Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 7,350,000 | 10.500.000 | 9018 | 3.675.000 | 110,250 | |
| 84 | PP2600395051 - Phần 84: Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 80cm, có vòng xoắn toàn phần | 94,500,000 | 135.000.000 | 9018 | 47.250.000 | 1,417,500 | |
| 85 | PP2600395052 - Phần 85: Mạch máu nhân tạo Polyesterchữ Y các cỡ dài 50cm, kiểu đan, tráng collagen | 444,000,000 | 634.285.715 | 9018 | 222.000.000 | 6,660,000 | |
| 86 | PP2600395053 - Phần 86: Ống nối động mạch cảnh tạm thời | 42,900,000 | 61.285.715 | 9018 | 21.450.000 | 643,500 | |
| 87 | PP2600395054 - Phần 87: Bình dẫn lưu ngực kín di động | 21,999,800 | 31.428.286 | 9018 | 10.999.900 | 329,997 | |
| 88 | PP2600395055 - Phần 88: Keo sinh học dán mô, cầm máu 5ml | 9,120,000 | 13.028.572 | 4.560.000 | 136,800 | ||
| 89 | PP2600395056 - Phần 89: Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F | 59,999,500 | 85.713.572 | 9018 | 29.999.750 | 899,992 | |
| 90 | PP2600395057 - Phần 90: Banh ngực trong phẫu thuật xương sườn Finochietto | 18,753,000 | 26.790.000 | 9018 | 9.376.500 | 281,295 | |
| 91 | PP2600395058 - Phần 91: Kẹp kim vi phẫu Castroviejo có khóa, loại cong, đầu mũi mảnh dài 12cm | 4,826,000 | 6.894.286 | 9018 | 2.413.000 | 72,390 | |
| 92 | PP2600395059 - Phần 92: Kẹp kim vi phẫu Castroviejo có khóa, loại cong, đầu mũi mảnh dài 16cm | 4,826,000 | 6.894.286 | 9018 | 2.413.000 | 72,390 | |
| 93 | PP2600395060 - Phần 93: Kim kẹp kim Barraquer - Cong | 19,723,996 | 28.177.138 | 9018 | 9.861.998 | 295,859 | |
| 94 | PP2600395061 - Phần 94: Kẹp tam giác | 7,630,400 | 10.900.572 | 9018 | 3.815.200 | 114,456 | |
| 95 | PP2600395062 - Phần 95: Kẹp bulldog lò xo thẳng | 9,515,200 | 13.593.143 | 9018 | 4.757.600 | 142,728 | |
| 96 | PP2600395063 - Phần 96: Kẹp Bulldog lò xo cong | 9,515,200 | 13.593.143 | 9018 | 4.757.600 | 142,728 | |
| 97 | PP2600395064 - Phần 97: Kẹp Bulldog Dietrich | 2,067,200 | 2.953.143 | 9018 | 1.033.600 | 31,008 | |
| 98 | PP2600395065 - Phần 98: Kẹp Bulldog Dieffenbach thẳng | 2,067,200 | 2.953.143 | 9018 | 1.033.600 | 31,008 | |
| 99 | PP2600395066 - Phần 99: Kẹp Bulldog Dieffenbach cong | 2,067,200 | 2.953.143 | 9018 | 1.033.600 | 31,008 | |
| 100 | PP2600395067 - Phần 100: Kẹp Bulldog Johns Hopkins thẳng | 2,067,200 | 2.953.143 | 9018 | 1.033.600 | 31,008 | |
| 101 | PP2600395068 - Phần 101: Kẹp Bulldog Johns Hopkins cong | 2,067,200 | 2.953.143 | 9018 | 1.033.600 | 31,008 | |
| 102 | PP2600395069 - Phần 102: Kẹp mạch máu Dardik | 6,916,000 | 9.880.000 | 9018 | 3.458.000 | 103,740 | |
| 103 | PP2600395070 - Phần 103: Kẹp mạch máu Cooley | 6,916,000 | 9.880.000 | 9018 | 3.458.000 | 103,740 | |
| 104 | PP2600395071 - Phần 104: Kẹp mạch máu không chấn thương thận UroTangential | 2,394,000 | 3.420.000 | 9018 | 1.197.000 | 35,910 | |
| 105 | PP2600395072 - Phần 105: Banh Weitlaner | 6,406,800 | 9.152.572 | 9018 | 3.203.400 | 96,102 | |
| 106 | PP2600395073 - Phần 106: Kẹp phẫu tích DeBakey | 2,307,360 | 3.296.229 | 9018 | 1.153.680 | 34,610 | |
| 107 | PP2600395074 - Phần 107: Banh bụng Balfour | 10,998,150 | 15.711.643 | 9018 | 5.499.075 | 164,972 | |
| 108 | PP2600395075 - Phần 108: Kẹp mạch máu (nội soi phổi cong) | 28,180,000 | 40.257.143 | 9018 | 14.090.000 | 422,700 | |
| 109 | PP2600395076 - Phần 109: Kẹp mạch máu (nội soi phổi góc 90o) | 28,180,000 | 40.257.143 | 9018 | 14.090.000 | 422,700 | |
| 110 | PP2600395077 - Phần 110: Kẹp bông ngàm đầu rắn | 28,180,000 | 40.257.143 | 9018 | 14.090.000 | 422,700 | |
| 111 | PP2600395078 - Phần 111: Kẹp bông ngàm oval | 28,180,000 | 40.257.143 | 9018 | 14.090.000 | 422,700 | |
| 112 | PP2600395079 - Phần 112: Kéo phẫu thuật loại thẳng | 31,260,000 | 44.657.143 | 9018 | 15.630.000 | 468,900 | |
| 113 | PP2600395080 - Phần 113: Kẹp hạch bạch huyết ngàm răng cưa | 15,630,000 | 22.328.572 | 9018 | 7.815.000 | 234,450 | |
| 114 | PP2600395081 - Phần 114: Kẹp kim đầu thẳng | 15,630,000 | 22.328.572 | 9018 | 7.815.000 | 234,450 | |
| 115 | PP2600395082 - Phần 115: Kẹp phổi nội soi loại đầu cong | 31,260,000 | 44.657.143 | 9018 | 15.630.000 | 468,900 | |
| 116 | PP2600395083 - Phần 116: Ống hút | 6,000,000 | 8.571.429 | 9018 | 3.000.000 | 90,000 | |
| 117 | PP2600395084 - Phần 117: Kéo phẫu thuật lưỡi cong | 17,800,000 | 25.428.572 | 9018 | 8.900.000 | 267,000 | |
| 118 | PP2600395085 - Phần 118: Kẹp phổi | 11,780,000 | 16.828.572 | 9018 | 5.890.000 | 176,700 | |
| 119 | PP2600395086 - Phần 119: Ống hút | 9,260,000 | 13.228.572 | 9018 | 4.630.000 | 138,900 | |
| 120 | PP2600395087 - Phần 120: Kẹp kim | 13,200,000 | 18.857.143 | 9018 | 6.600.000 | 198,000 | |
| 121 | PP2600395088 - Phần 121: Kẹp hạch bạch huyết | 15,600,000 | 22.285.715 | 9018 | 7.800.000 | 234,000 | |
| 122 | PP2600395089 - Phần 122: Trocar 10,5 đầu tù | 17,800,000 | 25.428.572 | 9018 | 8.900.000 | 267,000 | |
| 123 | PP2600395090 - Phần 123: Trocar 5,5 đầu tù | 17,800,000 | 25.428.572 | 9018 | 8.900.000 | 267,000 |
Phần 1: Thanh nâng ngực đơn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600394968 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 2: Thanh nâng ngực các loại, các cỡ kèm ốc/vít |
|
| Mã phần lô | PP2600394969 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 3: Nẹp xương sườn nhiều kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600394970 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 4: Nẹp xương ức dạng khung nhiều kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600394971 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 5: Vít cố định |
|
| Mã phần lô | PP2600394972 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 6: Thanh nâng ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600394973 |
| Giá từng phần lô | 296,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 7: Miếng cố định thanh nâng ngực dạng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600394974 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 8: Van dẫn lưu khí kiểu Heimlich |
|
| Mã phần lô | PP2600394975 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 9: Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2600394976 |
| Giá từng phần lô | 29,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.856.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.999.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 10: Bộ dụng cụ tập thở kiểu phế dung kế kích thích |
|
| Mã phần lô | PP2600394977 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 11: Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600394978 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 12: Băng ghim nội soi dài 45mm, ghim 3,5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2600394979 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 13: Băng ghim nội soi , dài 60mm, ghim 3,5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2600394980 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 14: Băng ghim nội soi cong, dài 45mm, ghim 2,5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2600394981 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 15: Băng ghim nội soi cong, dài 30mm, ghim 2,5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2600394982 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 16: Dụng cụ bảo vệ vết mổ cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600394983 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 17: Chỉ nâng mô phẫu thuật cỡ 1.5x45mm |
|
| Mã phần lô | PP2600394984 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 18: Chỉ nâng mô phẫu thuật cỡ 2.5x75mm |
|
| Mã phần lô | PP2600394985 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 19: Chỉ thép số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2600394986 |
| Giá từng phần lô | 9,982,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.260.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.991.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,738 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 20: Chỉ tan chậm đơn sợi loại 3-0 |
|
| Mã phần lô | PP2600394987 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 21: Chỉ tan chậm đơn sợi loại 4-0 |
|
| Mã phần lô | PP2600394988 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 22: Chỉ không tan đơn sợi số 3-0, 2 đầu kim |
|
| Mã phần lô | PP2600394989 |
| Giá từng phần lô | 5,860,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.372.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.930.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,907 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 23: Chỉ không tan đơn sợi số 4-0, 2 đầu kim |
|
| Mã phần lô | PP2600394990 |
| Giá từng phần lô | 6,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.018.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 24: Chỉ không tan đơn sợi số 5-0, 2 đầu kim |
|
| Mã phần lô | PP2600394991 |
| Giá từng phần lô | 6,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.018.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 25: Chỉ không tan đơn sợi số 6-0, 2 đầu kim |
|
| Mã phần lô | PP2600394992 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 26: Chỉ không tan đơn sợi số 7-0, 2 đầu kim |
|
| Mã phần lô | PP2600394993 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 27: Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm |
|
| Mã phần lô | PP2600394994 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 28: Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2600394995 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 29: Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600394996 |
| Giá từng phần lô | 37,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 30: Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600394997 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 31: Bóng nong áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2600394998 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 32: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600394999 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 33: Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600395000 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 34: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600395001 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 35: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600395002 |
| Giá từng phần lô | 28,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 433,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 36: Dây dẫn tăng cường |
|
| Mã phần lô | PP2600395003 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 37: Stent kim loại tự bung ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600395004 |
| Giá từng phần lô | 92,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,390,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 38: Stent kim loại tự bung ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600395005 |
| Giá từng phần lô | 83,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,255,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 39: Stent kim loại nở bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600395006 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 40: Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600395007 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,777,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 41: Khung giá đỡ (Stent) can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600395008 |
| Giá từng phần lô | 154,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,317,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 42: Vi ống thông (Microcatheter) dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600395009 |
| Giá từng phần lô | 16,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 43: Vi ống thông (Microcatheter) dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600395010 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 44: Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600395011 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 45: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395012 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 46: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395013 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 47: Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395014 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 48: Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395015 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 49: Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395016 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 50: Ống thông (catheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395017 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 51: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2600395018 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 52: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395019 |
| Giá từng phần lô | 102,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,533,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 53: Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2600395020 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 54: Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395021 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 55: Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2600395022 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,837,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 56: Catheter hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600395023 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 57: Stent ngoại biên có màng bọc chất liệu PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2600395024 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 58: Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2600395025 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 59: Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2600395026 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 60: Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên với thiết kế một tay cầm, đường kính 5,0-8mm,dài 20-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2600395027 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,137,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 61: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 1,5-6,0mm, dài 20-210mm |
|
| Mã phần lô | PP2600395028 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 62: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 3-12mm,dài 20-200mm |
|
| Mã phần lô | PP2600395029 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 63: Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ đường kính 4,0-12,0mm, dài 20-100mm |
|
| Mã phần lô | PP2600395030 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 64: Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đường kính 4,0-12mm, dài 40-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2600395031 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 65: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2600395032 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,822,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 66: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395033 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 67: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395034 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 68: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395035 |
| Giá từng phần lô | 144,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,171,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 69: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395036 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 70: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395037 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 71: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395038 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 72: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395039 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,212,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 73: Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác |
|
| Mã phần lô | PP2600395040 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,387,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 74: Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác |
|
| Mã phần lô | PP2600395041 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 75: Stent động mạch chi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395042 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 76: Stent động mạch chi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600395043 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 77: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2600395044 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 78: Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600395045 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 79: Ống thông (catheter)các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600395046 |
| Giá từng phần lô | 26,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 80: Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600395047 |
| Giá từng phần lô | 10,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 81: Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời |
|
| Mã phần lô | PP2600395048 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 82: Catheter hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại vi với cấu trúc trục bện kép thép không gỉ, ba điểm đánh dấu cản quang và lớp phủ ái nước hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2600395049 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 83: Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2600395050 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 84: Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 6-7-8mmx 80cm, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600395051 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 85: Mạch máu nhân tạo Polyesterchữ Y các cỡ dài 50cm, kiểu đan, tráng collagen |
|
| Mã phần lô | PP2600395052 |
| Giá từng phần lô | 444,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 86: Ống nối động mạch cảnh tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2600395053 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 87: Bình dẫn lưu ngực kín di động |
|
| Mã phần lô | PP2600395054 |
| Giá từng phần lô | 21,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.999.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 329,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 88: Keo sinh học dán mô, cầm máu 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2600395055 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 89: Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F |
|
| Mã phần lô | PP2600395056 |
| Giá từng phần lô | 59,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.713.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.999.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 899,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 90: Banh ngực trong phẫu thuật xương sườn Finochietto |
|
| Mã phần lô | PP2600395057 |
| Giá từng phần lô | 18,753,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.376.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 91: Kẹp kim vi phẫu Castroviejo có khóa, loại cong, đầu mũi mảnh dài 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2600395058 |
| Giá từng phần lô | 4,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.894.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 92: Kẹp kim vi phẫu Castroviejo có khóa, loại cong, đầu mũi mảnh dài 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2600395059 |
| Giá từng phần lô | 4,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.894.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 93: Kim kẹp kim Barraquer - Cong |
|
| Mã phần lô | PP2600395060 |
| Giá từng phần lô | 19,723,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.177.138 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.861.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,859 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 94: Kẹp tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2600395061 |
| Giá từng phần lô | 7,630,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.900.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.815.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 95: Kẹp bulldog lò xo thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2600395062 |
| Giá từng phần lô | 9,515,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.593.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.757.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 96: Kẹp Bulldog lò xo cong |
|
| Mã phần lô | PP2600395063 |
| Giá từng phần lô | 9,515,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.593.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.757.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 97: Kẹp Bulldog Dietrich |
|
| Mã phần lô | PP2600395064 |
| Giá từng phần lô | 2,067,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.953.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 98: Kẹp Bulldog Dieffenbach thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2600395065 |
| Giá từng phần lô | 2,067,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.953.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 99: Kẹp Bulldog Dieffenbach cong |
|
| Mã phần lô | PP2600395066 |
| Giá từng phần lô | 2,067,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.953.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 100: Kẹp Bulldog Johns Hopkins thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2600395067 |
| Giá từng phần lô | 2,067,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.953.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 101: Kẹp Bulldog Johns Hopkins cong |
|
| Mã phần lô | PP2600395068 |
| Giá từng phần lô | 2,067,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.953.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 102: Kẹp mạch máu Dardik |
|
| Mã phần lô | PP2600395069 |
| Giá từng phần lô | 6,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.458.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 103: Kẹp mạch máu Cooley |
|
| Mã phần lô | PP2600395070 |
| Giá từng phần lô | 6,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.458.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 104: Kẹp mạch máu không chấn thương thận UroTangential |
|
| Mã phần lô | PP2600395071 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 105: Banh Weitlaner |
|
| Mã phần lô | PP2600395072 |
| Giá từng phần lô | 6,406,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.152.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.203.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 106: Kẹp phẫu tích DeBakey |
|
| Mã phần lô | PP2600395073 |
| Giá từng phần lô | 2,307,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.296.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.153.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 107: Banh bụng Balfour |
|
| Mã phần lô | PP2600395074 |
| Giá từng phần lô | 10,998,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.711.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.499.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 108: Kẹp mạch máu (nội soi phổi cong) |
|
| Mã phần lô | PP2600395075 |
| Giá từng phần lô | 28,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 422,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 109: Kẹp mạch máu (nội soi phổi góc 90o) |
|
| Mã phần lô | PP2600395076 |
| Giá từng phần lô | 28,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 422,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 110: Kẹp bông ngàm đầu rắn |
|
| Mã phần lô | PP2600395077 |
| Giá từng phần lô | 28,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 422,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 111: Kẹp bông ngàm oval |
|
| Mã phần lô | PP2600395078 |
| Giá từng phần lô | 28,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 422,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 112: Kéo phẫu thuật loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2600395079 |
| Giá từng phần lô | 31,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 113: Kẹp hạch bạch huyết ngàm răng cưa |
|
| Mã phần lô | PP2600395080 |
| Giá từng phần lô | 15,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.328.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 114: Kẹp kim đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2600395081 |
| Giá từng phần lô | 15,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.328.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 115: Kẹp phổi nội soi loại đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2600395082 |
| Giá từng phần lô | 31,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 116: Ống hút |
|
| Mã phần lô | PP2600395083 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 117: Kéo phẫu thuật lưỡi cong |
|
| Mã phần lô | PP2600395084 |
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 118: Kẹp phổi |
|
| Mã phần lô | PP2600395085 |
| Giá từng phần lô | 11,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 119: Ống hút |
|
| Mã phần lô | PP2600395086 |
| Giá từng phần lô | 9,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 120: Kẹp kim |
|
| Mã phần lô | PP2600395087 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 121: Kẹp hạch bạch huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600395088 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 122: Trocar 10,5 đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2600395089 |
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 123: Trocar 5,5 đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2600395090 |
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi