Gói thầu: Mua hoá chất - Vật tư tiêu hao (Gồm 39 phần, 84 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500352702-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua hoá chất - Vật tư tiêu hao (Gồm 39 phần, 84 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500166695
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nguyệt Hóa, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 15,220,839,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500342260 - Phần 1: Mua quả lọc thận Middle-Flux 1.7m2 ( gồm 01 mặt hàng) 2,227,500,000 3.037.500.000 90189090 1.113.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
2 PP2500342261 - Phần 2: Mua Test thử nhiệt độ lò hấp ( gồm 01 mặt hàng) 41,000,000 55.909.091 3822.90.90 20.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
3 PP2500342262 - Phần 3: Mua test thử áp suất gói hấp bằng kim loại (gồm 01 mặt 54,400,000 74.181.819 3822.90.90 27.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
4 PP2500342263 - Phần 4: Mua hóa chất Acid Citric (gồm 01 mặt hàng) 115,200,000 157.090.910 2918 57.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
5 PP2500342264 - Phần 5: Mua hóa chất xử lý nước thải ( gồm 05 mặt hàng) 473,640,000 645.872.728 28062828281528273906 236.820.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
6 PP2500342265 - Phần 6: Mua CloraminB (gồm 01 mặt hàng) 7,250,000 9.886.364 3808 3.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
7 PP2500342266 - Phần 7: Mua sáp ong vàng (gồm 01 mặt hàng) 17,500,000 23.863.637 1521 8.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
8 PP2500342267 - Phần 8: Mua vật tư nha (gồm 03 mặt hàng) 32,300,000 44.045.455 30069018 16.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
9 PP2500342268 - Phần 9: Mua hóa chất lao (gồm 03 mặt hàng) 76,250,000 103.977.273 3822 38.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
10 PP2500342269 - Phần 10: Mua vôi sô đa (gồm 01 mặt hàng) 63,000,000 85.909.091 9018 31.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
11 PP2500342270 - Phần 11: Mua gọng mũi- Ống nội khí quản trên bóng (gồm 02 mặt hàng) 16,354,800 22.302.000 9018 8.177.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
12 PP2500342271 - Phần 12: Mua bơm tiêm cản quang – Dây truyền thuốc chữ Y (gồm 02 mặt hàng) 63,100,000 86.045.455 9018 31.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
13 PP2500342272 - Phần 13: Mua bơm tiêm luerlock (gồm 02 mặt 126,000,000 171.818.182 9018 63.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
14 PP2500342273 - Phần 14: Mua vật tư phẫu thuật 79,900,000 108.954.546 9018 39.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
15 PP2500342274 - Phần 15: Mua bộ vòng thắt polyp ( gồm 01 mặt hàng) 69,400,000 94.636.364 9018 34.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
16 PP2500342275 - Phần 16: Mua chỉ khâu ( gồm 04 mặt hàng) 62,244,000 84.878.182 3006 31.122.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
17 PP2500342276 - Phần 17 : Mua chỉ thép dùng trong phẫu thuật ( gồm 01 mặt hàng) 240,975,000 328.602.273 120.487.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
18 PP2500342277 - Phần 18: Mua chỉ tan đơn sợi ( gồm 04 227,520,000 310.254.546 9018 113.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
19 PP2500342278 - Phần 19: Mua chỉ khâu tiêu chậm số 3/0 ( gồm 01 mặt hàng) 122,808,000 167.465.455 3006 61.404.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
20 PP2500342279 - Phần 20 : Mua chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo (gồm 01 mặt hàng) 123,112,500 167.880.682 3006 61.556.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
21 PP2500342280 - Phần 21 : Mua dụng cụ mổ nội soi ( gồm 10 mặt hàng) 1,018,687,250 1.389.118.978 9018 509.343.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
22 PP2500342281 - Phần 22 : Mua dụng cụ mổ nội soi ( gồm 06 mặt hàng) 2,022,700,000 2.758.227.273 90189090 1.011.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
23 PP2500342282 - Phần 23 : Mua giá đỡ mạch thần kinh- Vi ống thông ( gồm 03 mặt hàng) 1,515,000,000 2.065.909.091 9018 757.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
24 PP2500342283 - Phần 24: Mua stent mạch vành phủ thuốc 2,175,000,000 2.965.909.091 9021 1.087.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
25 PP2500342284 - Phần 25 : Mua stent mạch vành phủ thuốc Amphilimus ( gồm 01 mặt hàng) 1,915,000,000 2.611.363.637 9021 957.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
26 PP2500342285 - Phần 26 : Mua bộ máy tạo nhịp 1 buồng (gồm 01 mặt hàng) 430,000,000 586.363.637 9021 215.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
27 PP2500342286 - Phần 27: Mua dầu soi kính – Thuốc nhuộm hồng cầu ( gồm 04 mặt hàng) 40,400,000 55.090.910 20.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
28 PP2500342287 - Phần 28: Mua vật tư cho máy huyết áp ( Gồm 04 mặt hàng) 104,875,000 143.011.364 52.437.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
29 PP2500342288 - Phần 29: Mua túi đựng oxy ( Gồm 01 mặt 4,800,000 6.545.455 2.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
30 PP2500342289 - Phần 30: Mua đồng hồ oxy ( Gồm 01 mặt hàng) 152,100,000 207.409.091 76.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
31 PP2500342290 - Phần 31: Mua bao 218,400,000 297.818.182 109.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
32 PP2500342291 - Phần 32: Mua Túi áp lực đo HA xâm nhập ( Gồm 01 mặt hàng) 126,000,000 171.818.182 9018 63.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
33 PP2500342292 - Phần 33: Mua Nắp đậy trocar - Van silicon ( Gồm 03 mặt hàng) 121,200,000 165.272.728 60.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
34 PP2500342293 - Phần 34: Mua hóa chất cho máy miễn dịch tự động ARCHITECT I1000 SR ( Gồm 01 mặt hàng) 120,752,000 164.661.819 38229090 60.376.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
35 PP2500342294 - Phần 35: Mua hóa chất điện giải 3 mức-chomáy ion đồ CBS-400( Gồm 01 mặt hàng) 189,000,000 257.727.274 38229090 94.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
36 PP2500342295 - Phần 36: Mua Que 105,000,000 143.181.819 3822 52.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
37 PP2500342296 - Phần 37: Mua hóa 357,525,000 487.534.091 3822 178.762.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
38 PP2500342297 - Phần 38: Mua hóa chất kiểm chuẩn cho máy DXI 800 308,322,000 420.439.091 3822 154.161.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
39 PP2500342298 - Phần 39: Mua hóa chất hiệu chuẩn cho máy huyết học DxH 900 (Gồm 01 mặt hàng) 56,624,400 77.215.091 3822 28.312.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Phần 1: Mua quả lọc thận Middle-Flux 1.7m2 ( gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342260
Giá từng phần lô 2,227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500.000
Mã hàng hóa (HS) 90189090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 2: Mua Test thử nhiệt độ lò hấp ( gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342261
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 3: Mua test thử áp suất gói hấp bằng kim loại (gồm 01 mặt
Mã phần lô PP2500342262
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 4: Mua hóa chất Acid Citric (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342263
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.090.910
Mã hàng hóa (HS) 2918
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 5: Mua hóa chất xử lý nước thải ( gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342264
Giá từng phần lô 473,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.872.728
Mã hàng hóa (HS) 28062828281528273906
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Mua CloraminB (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342265
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.886.364
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 7: Mua sáp ong vàng (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342266
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.637
Mã hàng hóa (HS) 1521
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 8: Mua vật tư nha (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342267
Giá từng phần lô 32,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.045.455
Mã hàng hóa (HS) 30069018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 9: Mua hóa chất lao (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342268
Giá từng phần lô 76,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.977.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 10: Mua vôi sô đa (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342269
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 11: Mua gọng mũi- Ống nội khí quản trên bóng (gồm 02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342270
Giá từng phần lô 16,354,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.302.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.177.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 12: Mua bơm tiêm cản quang – Dây truyền thuốc chữ Y (gồm 02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342271
Giá từng phần lô 63,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.045.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 13: Mua bơm tiêm luerlock (gồm 02 mặt
Mã phần lô PP2500342272
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 14: Mua vật tư phẫu thuật
Mã phần lô PP2500342273
Giá từng phần lô 79,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 15: Mua bộ vòng thắt polyp ( gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342274
Giá từng phần lô 69,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Mua chỉ khâu ( gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342275
Giá từng phần lô 62,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.878.182
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 17 : Mua chỉ thép dùng trong phẫu thuật ( gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342276
Giá từng phần lô 240,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.602.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 18: Mua chỉ tan đơn sợi ( gồm 04
Mã phần lô PP2500342277
Giá từng phần lô 227,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.254.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 19: Mua chỉ khâu tiêu chậm số 3/0 ( gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342278
Giá từng phần lô 122,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.465.455
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 20 : Mua chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342279
Giá từng phần lô 123,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.880.682
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.556.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 21 : Mua dụng cụ mổ nội soi ( gồm 10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342280
Giá từng phần lô 1,018,687,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.118.978
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.343.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 22 : Mua dụng cụ mổ nội soi ( gồm 06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342281
Giá từng phần lô 2,022,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.758.227.273
Mã hàng hóa (HS) 90189090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.011.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 23 : Mua giá đỡ mạch thần kinh- Vi ống thông ( gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342282
Giá từng phần lô 1,515,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.065.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 24: Mua stent mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500342283
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.965.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 25 : Mua stent mạch vành phủ thuốc Amphilimus ( gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342284
Giá từng phần lô 1,915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.611.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 26 : Mua bộ máy tạo nhịp 1 buồng (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342285
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 27: Mua dầu soi kính – Thuốc nhuộm hồng cầu ( gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342286
Giá từng phần lô 40,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Mua vật tư cho máy huyết áp ( Gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342287
Giá từng phần lô 104,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.011.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 29: Mua túi đựng oxy ( Gồm 01 mặt
Mã phần lô PP2500342288
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 30: Mua đồng hồ oxy ( Gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342289
Giá từng phần lô 152,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 31: Mua bao
Mã phần lô PP2500342290
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 32: Mua Túi áp lực đo HA xâm nhập ( Gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342291
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 33: Mua Nắp đậy trocar - Van silicon ( Gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342292
Giá từng phần lô 121,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 34: Mua hóa chất cho máy miễn dịch tự động ARCHITECT I1000 SR ( Gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342293
Giá từng phần lô 120,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.661.819
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 35: Mua hóa chất điện giải 3 mức-chomáy ion đồ CBS-400( Gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342294
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.274
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 36: Mua Que
Mã phần lô PP2500342295
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 37: Mua hóa
Mã phần lô PP2500342296
Giá từng phần lô 357,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.534.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 38: Mua hóa chất kiểm chuẩn cho máy DXI 800
Mã phần lô PP2500342297
Giá từng phần lô 308,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.439.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 39: Mua hóa chất hiệu chuẩn cho máy huyết học DxH 900 (Gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500342298
Giá từng phần lô 56,624,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.215.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.312.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 15 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->