Gói thầu: Mua hóa chất năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300250763-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Từ Dũ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Từ Dũ |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300168569 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 85,633,295,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.284.499.435 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300355945 - Lô 1. Dung dịch sát khuẩn tay thường quy: Gel sát khuẩn tay nhanh (chai 400ml đến 500ml) | 93,461,500 | 133.516.428 | 65.423.050 | 141608 ml | |
| 2 | PP2300355946 - Lô 1. Dung dịch sát khuẩn tay thường quy: Dung dịch rửa tay thường quy (can 3 lít đến 5 lít) | 44,290,000 | 63.271.428 | 31.003.000 | 86 lít | |
| 3 | PP2300355947 - Lô 1. Dung dịch sát khuẩn tay thường quy: Dung dịch rửa tay thường quy (chai 400ml đến 500ml) | 29,300,000 | 41.857.143 | 20.510.000 | 48833 ml | |
| 4 | PP2300355948 - Lô 2: Dung dịch rửa tay thủ thuật, phẫu thuật: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh-thủ thuật (chai 400ml đến 500ml) | 3,225,000 | 4.607.143,5 | 2.257.500 | 3583 ml | |
| 5 | PP2300355949 - Lô 2: Dung dịch rửa tay thủ thuật, phẫu thuật: Gel rửa tay nhanh diệt khuẩn (chai 1000ml đến 1500ml) | 15,708,000 | 22.440.000 | 10.995.600 | 5950 ml | |
| 6 | PP2300355950 - Lô 2: Dung dịch rửa tay thủ thuật, phẫu thuật: Dung dịch rửa tay- thủ thuật (chai 400ml đến 500ml) | 10,738,000 | 15.340.000,5 | 7.516.600 | 15167 ml | |
| 7 | PP2300355951 - Lô 2: Dung dịch rửa tay thủ thuật, phẫu thuật: Dung dịch rửa tay-thủ thuật (can 3 lít đến 5 lít) | 46,953,600 | 67.076.571 | 32.867.520 | 73 lít | |
| 8 | PP2300355952 - Lô 2: Dung dịch rửa tay thủ thuật, phẫu thuật: Dung dịch rửa tay -Phẫu thuật (chai 400ml đến 500ml) | 113,036,000 | 161.479.999,5 | 79.125.200 | 122333 ml | |
| 9 | PP2300355953 - Lô 3. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ đa enzyme | 325,500,000 | 465.000.000 | 227.850.000 | 155 lít | |
| 10 | PP2300355954 - Lô 3. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, nhanh (≤ 5 phút) | 91,260,000 | 130.371.429 | 63.882.000 | 98 lít | |
| 11 | PP2300355955 - Lô 3. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch bọt, giữ ẩm dụng cụ | 55,140,000 | 78.771.429 | 38.598.000 | 45950 ml | |
| 12 | PP2300355956 - Lô 4. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Khăn lau khử khuẩn dùng cho phòng IVF | 40,950,000 | 58.500.000 | 28.665.000 | 3250 Tờ | |
| 13 | PP2300355957 - Lô 4. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 và tủ an toàn sinh học trong phòng IVF (chai ≤1 lít) | 16,092,000 | 22.988.571 | 11.264.400 | 6 lít | |
| 14 | PP2300355958 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Ofloxacin | 4,000,000 | 5.714.286 | 2.800.000 | 8 Lọ | |
| 15 | PP2300355959 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Acid Acetic | 2,400,000 | 3.428.571 | 1.680.000 | 2000 ml | |
| 16 | PP2300355960 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bạc Nitrate | 290,400,000 | 414.857.143,5 | 203.280.000 | 400 gram | |
| 17 | PP2300355961 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bộ sinh phẩm xét nghiệm vi khuẩn Thương hàn gồm các kháng nguyên TO,TH,AO,AH.BO.BH,CO,CH | 42,000,000 | 60.000.000 | 29.400.000 | 140 ml | |
| 18 | PP2300355962 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bộ thuốc nhuộm Gram | 4,896,000 | 6.994.285,5 | 3.427.200 | 1200 ml | |
| 19 | PP2300355963 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bộ thuốc nhuộm Ziell Neelsen | 2,176,800 | 3.109.714,5 | 1.523.760 | 400 ml | |
| 20 | PP2300355964 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Brain Heart Infusion Broth | 30,338,000 | 43.339.999,5 | 21.236.600 | 1833 Gram | |
| 21 | PP2300355965 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Chất thay thế Xylen không độc Clear-rite 3 (hoặc dạng tương đương) | 842,688,000 | 1.203.840.000 | 589.881.600 | 304000 ml | |
| 22 | PP2300355966 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Chromagar agar candida pha sẵn | 104,040,000 | 148.628.571 | 72.828.000 | 680 Đĩa | |
| 23 | PP2300355967 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Cồn tuyệt đối | 228,145,500 | 325.922.143,5 | 159.701.850 | 629 lít | |
| 24 | PP2300355968 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dầu soi kính hiển vi | 33,000,000 | 47.142.856,5 | 23.100.000 | 1833 ml | |
| 25 | PP2300355969 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Di Ammonium Oxalate | 11,250,000 | 16.071.429 | 7.875.000 | 375 gram | |
| 26 | PP2300355970 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Amikacin | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 27 | PP2300355971 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Amoxicilin/clavulanic acid | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 28 | PP2300355972 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Ampicilin | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 29 | PP2300355973 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Cefoperazone | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 30 | PP2300355974 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Cefuroxime | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 31 | PP2300355975 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Chloramphenicol | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 32 | PP2300355976 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 33 | PP2300355977 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Clindamycin | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 34 | PP2300355978 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Colistin | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 35 | PP2300355979 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Doxycycline | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 36 | PP2300355980 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Ertapenem | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 37 | PP2300355981 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Erythromycin | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 38 | PP2300355982 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Gentamicin | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 39 | PP2300355983 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Imipenem | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 40 | PP2300355984 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh levofloxacin | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 41 | PP2300355985 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Meropenem | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 42 | PP2300355986 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Novobiocin | 3,468,000 | 4.954.285,5 | 2.427.600 | 9 Lọ | |
| 43 | PP2300355987 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Oxacilin | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 44 | PP2300355988 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Penicillin | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 45 | PP2300355989 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Piperacilin/tazobactam | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 46 | PP2300355990 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Ticarcilin/Clavulanic | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 lọ | |
| 47 | PP2300355991 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Vancomycin | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 48 | PP2300355992 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dung dịch ly giải thành tế bào vi khuẩn | 28,200,000 | 40.285.714,5 | 19.740.000 | 4 gam | |
| 49 | PP2300355993 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Formol đệm trung tính 10% | 1,045,176,000 | 1.493.108.571 | 731.623.200 | 1320 lít | |
| 50 | PP2300355994 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Giemsa | 22,000,000 | 31.428.571,5 | 15.400.000 | 1667 ml | |
| 51 | PP2300355995 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Glycerine (hoặc Glycerol) | 14,400,000 | 20.571.429 | 10.080.000 | 10 lít | |
| 52 | PP2300355996 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Gói tạo môi trường kỵ khí | 28,700,000 | 40.999.999,5 | 20.090.000 | 7 Hộp | |
| 53 | PP2300355997 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Hematoxyline | 8,800,000 | 12.571.428 | 6.160.000 | 667 ml | |
| 54 | PP2300355998 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Hóa chất pha môi trường kỵ khí (Tube Vitamin K1 - Hemin Solution 10 ml) | 285,711,000 | 408.158.571 | 199.997.700 | 218 lọ | |
| 55 | PP2300355999 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Môi trường Chrom Agar pha sẵn | 155,550,000 | 222.214.285,5 | 108.885.000 | 1017 đĩa | |
| 56 | PP2300356000 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Môi trường Muller Hinton Agar pha sẵn | 55,035,200 | 78.621.714 | 38.524.640 | 707 Đĩa | |
| 57 | PP2300356001 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Môi trường Sabauraud Agar pha sẵn | 55,035,200 | 78.621.714 | 38.524.640 | 707 Đĩa | |
| 58 | PP2300356002 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Muller Hinton II Agar | 7,465,000 | 10.664.286 | 5.225.500 | 417 gram | |
| 59 | PP2300356003 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Paraphin - Sáp tinh khiết dạng hạt | 454,896,000 | 649.851.429 | 318.427.200 | 234 kg | |
| 60 | PP2300356004 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Potassium iodure | 14,000,000 | 19.999.999,5 | 9.800.000 | 333 gram | |
| 61 | PP2300356005 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Sabauraud Agar | 18,930,000 | 27.042.856,5 | 13.251.000 | 1250 gram | |
| 62 | PP2300356006 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: SS Agar | 24,750,000 | 35.357.143,5 | 17.325.000 | 750 Gram | |
| 63 | PP2300356007 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Taxo A | 1,156,000 | 1.651.428 | 809.200 | 3 lọ | |
| 64 | PP2300356008 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Taxo P | 1,156,000 | 1.651.428 | 809.200 | 3 lọ | |
| 65 | PP2300356009 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Thioglycolate Medium | 35,662,000 | 50.945.715 | 24.963.400 | 1833 Gram | |
| 66 | PP2300356010 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Thuốc nhuộm tế bào EA 50 | 7,600,000 | 10.857.142,5 | 5.320.000 | 667 ml | |
| 67 | PP2300356011 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Trimethoprim/Sulfamethoxazole | 8,160,000 | 11.657.143,5 | 5.712.000 | 17 Lọ | |
| 68 | PP2300356012 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Amoxicilin | 3,120,000 | 4.457.143,5 | 2.184.000 | 7 lọ | |
| 69 | PP2300356013 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Fosfomicin | 1,040,000 | 1.485.714 | 728.000 | 2 lọ | |
| 70 | PP2300356014 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Linezolid | 3,120,000 | 4.457.143,5 | 2.184.000 | 7 lọ | |
| 71 | PP2300356015 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Gel Siêu âm/ultrasonic gel | 109,655,700 | 156.651.000 | 76.758.990 | 926 lít | |
| 72 | PP2300356016 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Môi trường Maconkey agar pha sẵn | 158,096,400 | 225.852.000 | 110.667.480 | 2030 Đĩa | |
| 73 | PP2300356017 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Môi trường Blood Agar pha sẵn | 206,451,000 | 294.930.000 | 144.515.700 | 2030 Đĩa | |
| 74 | PP2300356018 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit tinh sạch sản phẩm PCR giải trình tự | 31,600,000 | 45.142.857 | 22.120.000 | 0 bộ 200 phản ứng | |
| 75 | PP2300356019 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Loading Dye 6X | 178,181,000 | 254.544.285 | 124.726.700 | 167 ống | |
| 76 | PP2300356020 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Agarose điện di DNA | 28,621,000 | 40.887.142,5 | 20.034.700 | 83 gram | |
| 77 | PP2300356021 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Amniomax Complete | 634,600,000 | 906.571.428 | 444.220.000 | 3333 ml | |
| 78 | PP2300356022 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ hóa chất chẩn đoán trước sinh Array CGH | 9,012,500,000 | 12.874.999.999,5 | 6.308.750.000 | 8 Kit 48 test | |
| 79 | PP2300356023 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 5 tác nhân virus gây viêm bệnh đường hô hấp | 15,250,000 | 21.785.715 | 10.675.000 | 8 Test | |
| 80 | PP2300356024 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 5 tác nhân virus gây viêm màng não | 60,500,000 | 86.428.572 | 42.350.000 | 42 Test | |
| 81 | PP2300356025 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 6 tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não | 60,500,000 | 86.428.572 | 42.350.000 | 42 Test | |
| 82 | PP2300356026 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 7 tác nhân cúm | 15,250,000 | 21.785.715 | 10.675.000 | 8 Test | |
| 83 | PP2300356027 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 7 tác nhân vi khuẩn gây viêm bệnh đường hô hấp | 12,100,000 | 17.285.715 | 8.470.000 | 8 Test | |
| 84 | PP2300356028 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 7 tác nhân virus gây viêm bệnh đường hô hấp | 15,250,000 | 21.785.715 | 10.675.000 | 8 Test | |
| 85 | PP2300356029 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 7 tác nhân virus gây viêm màng não | 60,500,000 | 86.428.572 | 42.350.000 | 42 Test | |
| 86 | PP2300356030 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA blood mini kit ( 50 test ) | 104,800,000 | 149.714.286 | 73.360.000 | 167 test | |
| 87 | PP2300356031 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Dung dịch Demecolcine | 126,750,000 | 181.071.429 | 88.725.000 | 250 ml | |
| 88 | PP2300356032 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Dung dịch nuôi cấy tế bào Karyomax | 702,000,000 | 1.002.857.143,5 | 491.400.000 | 6000 ml | |
| 89 | PP2300356033 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: EDTA-Na2 sinh học phân tử | 4,192,800 | 5.989.714,5 | 2.934.960 | 33 ml | |
| 90 | PP2300356034 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: FCS | 33,132,000 | 47.331.429 | 23.192.400 | 100 ml | |
| 91 | PP2300356035 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất điện di định lượng Hemoglobin | 293,181,000 | 418.830.000 | 205.226.700 | 1167 ml | |
| 92 | PP2300356036 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất hiệu chuẩn kênh màu D | 7,605,000 | 10.864.285,5 | 5.323.500 | 0 Bộ | |
| 93 | PP2300356037 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất hiệu chuẩn kênh màu G5 | 6,694,000 | 9.562.857 | 4.685.800 | 0 Bộ | |
| 94 | PP2300356038 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất hiệu chuẩn ứng dụng giải trình tự | 11,210,000 | 16.014.285 | 7.847.000 | 0 kit | |
| 95 | PP2300356039 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất rửa hệ thống máy 3500 | 7,350,000 | 10.500.000 | 5.145.000 | 1 unit | |
| 96 | PP2300356040 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất sàng lọc sơ sinh rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ | 24,225,000,000 | 34.607.142.856,5 | 16.957.500.000 | 10000 test | |
| 97 | PP2300356041 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kiểm chuẩn cho HbA2 bình thường | 21,555,180 | 30.793.114,5 | 15.088.626 | 2 ml | |
| 98 | PP2300356042 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit đệm rửa lam sau lai trong Array CGH | 468,400,000 | 669.142.857 | 327.880.000 | 8 kit | |
| 99 | PP2300356043 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit đo nồng độ DNA dãy rộng cho máy Qubit dsDNA broad range | 30,310,000 | 43.300.000,5 | 21.217.000 | 117 assay | |
| 100 | PP2300356044 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit đo tải lượng CMV bằng công nghệ Real-time PCR | 345,240,000 | 493.200.000 | 241.668.000 | 200 test | |
| 101 | PP2300356045 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit Human COT-I-DNA trong Array CGH | 354,850,000 | 506.928.571,5 | 248.395.000 | 8 kit 625 mcl | |
| 102 | PP2300356046 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit lai Oligo DNA trong Array CGH | 685,450,000 | 979.214.286 | 479.815.000 | 8 kit | |
| 103 | PP2300356047 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit lam đệm trong Array CGH | 330,715,000 | 472.450.000,5 | 231.500.500 | 9 kit 5 lam | |
| 104 | PP2300356048 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD | 18,191,250 | 25.987.500 | 12.733.875 | 4 test | |
| 105 | PP2300356049 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD | 36,382,500 | 51.975.000 | 25.467.750 | 8 test | |
| 106 | PP2300356050 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD | 72,765,000 | 103.950.000 | 50.935.500 | 17 test | |
| 107 | PP2300356051 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể X,Y bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD | 90,956,250 | 129.937.500 | 63.669.375 | 21 test | |
| 108 | PP2300356052 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện 06 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD | 317,688,000 | 453.840.000 | 222.381.600 | 67 test | |
| 109 | PP2300356053 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện Parvovirus B19 bằng công nghệ Real-time PCR | 29,610,000 | 42.300.000 | 20.727.000 | 17 test | |
| 110 | PP2300356054 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện Rubella bằng công nghệ Real-time PCR | 516,600,000 | 738.000.000 | 361.620.000 | 200 test | |
| 111 | PP2300356055 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện Toxoplasma gondii bằng công nghệ Real-time PCR | 304,920,000 | 435.600.000 | 213.444.000 | 183 test | |
| 112 | PP2300356056 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X và Y bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD | 1,746,360,000 | 2.494.800.000 | 1.222.452.000 | 400 test | |
| 113 | PP2300356057 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit sàng lọc các marker STS AZF vùng AZFa, AZFb và AZFc | 1,255,800,000 | 1.794.000.000 | 879.060.000 | 217 test | |
| 114 | PP2300356058 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit tách chiết DNA genome, DNA/RNA virus bằng công nghệ cột lọc, tiêu chuẩn CE-IVD | 233,100,000 | 333.000.000 | 163.170.000 | 417 test | |
| 115 | PP2300356059 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit xét nghiệm mở rộng cho các vùng AZF khác nhau | 506,688,000 | 723.840.000 | 354.681.600 | 217 test | |
| 116 | PP2300356060 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Thang chuẩn xác định kích thước đoạn DNA 500 ROX | 60,768,000 | 86.811.429 | 42.537.600 | 267 reactions | |
| 117 | PP2300356061 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Thang chuẩn xác định kích thước đoạn DNA 600 LIZ | 17,215,200 | 24.593.143,5 | 12.050.640 | 133 test | |
| 118 | PP2300356062 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường nuôi cấy liên tục | 390,000,000 | 557.142.856,5 | 273.000.000 | 417 ml | |
| 119 | PP2300356063 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Dầu Parafilm 100% Ovoil 100ml hoặc tương đương | 2,016,000,000 | 2.880.000.000 | 1.411.200.000 | 16000 ml | |
| 120 | PP2300356064 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường bắt tinh trùng làm ICSI | 144,000,000 | 205.714.285,5 | 100.800.000 | 8000 mcl | |
| 121 | PP2300356065 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường chọc hút trứng Ferticult Aspiration 5 x 100ml hoặc tương đương | 321,000,000 | 458.571.429 | 224.700.000 | 10000 ml | |
| 122 | PP2300356066 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường chuyển phôi Embryoglue hoặc tương đương | 1,975,680,000 | 2.822.400.000 | 1.382.976.000 | 560 ml | |
| 123 | PP2300356067 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường dầu khoáng để thao tác Mineral Oil 100ml hoặc tương đương | 205,440,000 | 293.485.714,5 | 143.808.000 | 4000 ml | |
| 124 | PP2300356068 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường đông lạnh tinh trùng Sperm Freeze 5x20ml hoặc tương đương | 39,600,000 | 56.571.429 | 27.720.000 | 300 ml | |
| 125 | PP2300356069 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường đông phôi Kitazato hoặc tương đương | 4,944,000,000 | 7.062.857.143,5 | 3.460.800.000 | 160 kit | |
| 126 | PP2300356070 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường hỗ trợ thụ tinh G - IVF plus 60ml hoặc tương đương | 849,600,000 | 1.213.714.285,5 | 594.720.000 | 2400 ml | |
| 127 | PP2300356071 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường lọc rửa tinh trùng cho IUI (Sil Select 2 x 50ml hoặc tương đương) | 450,000,000 | 642.857.143,5 | 315.000.000 | 3000 ml | |
| 128 | PP2300356072 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1 đến ngày 3 - G 1 V5 plus 30ml hoặc tương đương | 981,720,000 | 1.402.457.143,5 | 687.204.000 | 1620 ml | |
| 129 | PP2300356073 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3 đến ngày 5 -G 2 V5 plus 30ml hoặc tương đương | 1,001,160,000 | 1.430.228.571 | 700.812.000 | 1620 ml | |
| 130 | PP2300356074 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường phân loại tinh trùng dùng trong kỹ thuật Density Gradition | 604,800,000 | 864.000.000 | 423.360.000 | 1200 ml | |
| 131 | PP2300356075 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường rã đông Kitazato hoặc tương đương | 2,472,000,000 | 3.531.428.571 | 1.730.400.000 | 80 kit | |
| 132 | PP2300356076 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường tách trứng Hyaluronidase 10 ml hoặc tương đương | 107,342,400 | 153.346.285,5 | 75.139.680 | 220 ml | |
| 133 | PP2300356077 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường tạo ẩm, rửa trứng và tinh trùng Ferticult Flusing 5 x 50ml hoặc tương đương | 385,200,000 | 550.285.714,5 | 269.640.000 | 7500 ml | |
| 134 | PP2300356078 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường thao tác trứng, phôi G-Gamete plus 30ml hoặc tương đương | 676,800,000 | 966.857.143,5 | 473.760.000 | 2400 ml | |
| 135 | PP2300356079 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm bộ mỡ mức 2 | 11,340,000 | 16.200.000 | 7.938.000 | 10 ml | |
| 136 | PP2300356080 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm bộ mỡ mức 3 | 11,340,000 | 16.200.000 | 7.938.000 | 10 ml | |
| 137 | PP2300356081 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 1 | 142,020,000 | 202.885.714,5 | 99.414.000 | 60 ml | |
| 138 | PP2300356082 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 2 | 142,020,000 | 202.885.714,5 | 99.414.000 | 60 ml | |
| 139 | PP2300356083 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 3 | 142,020,000 | 202.885.714,5 | 99.414.000 | 60 ml | |
| 140 | PP2300356084 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm HbA1c 2 mức | 144,000,000 | 205.714.285,5 | 100.800.000 | 8 ml | |
| 141 | PP2300356085 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm huyết học 3 mức | 135,756,000 | 193.937.143,5 | 95.029.200 | 54 ml | |
| 142 | PP2300356086 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức độ | 129,600,000 | 185.142.856,5 | 90.720.000 | 120 ml | |
| 143 | PP2300356087 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng bình thường | 69,750,000 | 99.642.856,5 | 48.825.000 | 150 ml | |
| 144 | PP2300356088 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng cao | 69,750,000 | 99.642.856,5 | 48.825.000 | 150 ml | |
| 145 | PP2300356089 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Nội kiểm protein đặc hiệu mức 1 | 109,584,000 | 156.548.571 | 76.708.800 | 16 ml | |
| 146 | PP2300356090 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Nội kiểm protein đặc hiệu mức 2 | 109,584,000 | 156.548.571 | 76.708.800 | 16 ml | |
| 147 | PP2300356091 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Sàng Lọc Trước Sinh | 21,270,000 | 30.385.714,5 | 14.889.000 | 2 ml | |
| 148 | PP2300356092 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Dịch não tủy | 25,560,000 | 36.514.285,5 | 17.892.000 | 6 ml | |
| 149 | PP2300356093 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm đông máu 16 thông số | 36,840,000 | 52.628.571 | 25.788.000 | 4 ml | |
| 150 | PP2300356094 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm HIV/Viêm gan | 20,372,000 | 29.102.857,5 | 14.260.400 | 7 ml | |
| 151 | PP2300356095 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Miễn dịch đặc biệt 1 | 25,584,000 | 36.548.571 | 17.908.800 | 4 ml | |
| 152 | PP2300356096 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Protein đặc hiệu | 16,200,000 | 23.142.856,5 | 11.340.000 | 2 ml | |
| 153 | PP2300356097 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Syphillis ( CTNK Giang Mai) | 15,000,000 | 21.428.571 | 10.500.000 | 2 ml | |
| 154 | PP2300356098 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm TORCH | 36,240,000 | 51.771.429 | 25.368.000 | 4 ml | |
| 155 | PP2300356099 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Khí máu | 30,140,000 | 43.057.143 | 21.098.000 | 7 ml | |
| 156 | PP2300356100 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 1 | 138,700,000 | 198.142.857 | 97.090.000 | 33 ml | |
| 157 | PP2300356101 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 2 | 138,700,000 | 198.142.857 | 97.090.000 | 33 ml | |
| 158 | PP2300356102 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 3 | 138,700,000 | 198.142.857 | 97.090.000 | 33 ml | |
| 159 | PP2300356103 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Cards định nhóm máu hệ ABO tại giường | 584,640,000 | 835.200.000 | 409.248.000 | 5800 test | |
| 160 | PP2300356104 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết IgG/IgM | 66,000,000 | 94.285.714,5 | 46.200.000 | 200 test | |
| 161 | PP2300356105 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 Ag | 117,810,000 | 168.300.000 | 82.467.000 | 275 test | |
| 162 | PP2300356106 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử HIV nhanh Ag/Ab Combo | 24,570,000 | 35.100.000 | 17.199.000 | 83 Test | |
| 163 | PP2300356107 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử sốt rét kháng nguyên ( PF/PV ) | 14,000,000 | 19.999.999,5 | 9.800.000 | 58 test | |
| 164 | PP2300356108 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: TPHA | 17,760,000 | 25.371.429 | 12.432.000 | 200 Test | |
| 165 | PP2300356109 - Lô 10. Hóa chất xét nghiệm nhuộm mẫu mô tự động Hematoxylin & Eosin: Bộ hóa chất nhuộm tự động gồm: Hematoxylin, Eosin, Bluing buffer, Mounting medium, Cover glasses | 7,771,680,000 | 11.102.400.000 | 5.440.176.000 | 48000 test | |
| 166 | PP2300356110 - Lô 11. Hóa chất xét nghiệm nhuộm mẫu tế bào tự động Papanicolau: Bộ hoá chất nhuộm tự động gồm: Hematoxylin, EA50, OG6, Bluing buffer, Mounting medium, Cover glasses | 7,045,920,000 | 10.065.600.000 | 4.932.144.000 | 48000 test | |
| 167 | PP2300356111 - Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Đĩa giếng đáy sâu chữ U 1,3mL | 51,000,000 | 70.833.333 | 35.700.000 | 85 Cái | |
| 168 | PP2300356112 - Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Đĩa PCR 96 giếng trong, thành mỏng | 110,920,000 | 154.055.556 | 77.644.000 | 157 Cái | |
| 169 | PP2300356113 - Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Ống 0,65mL Polypropylene trong hộp 96 cái | 13,920,000 | 19.333.333,5 | 9.744.000 | 928 Cái | |
| 170 | PP2300356114 - Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Ống PCR 0,5ml có nắp vặn | 1,160,000 | 1.611.111 | 812.000 | 33 Cái | |
| 171 | PP2300356115 - Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Ống thu mẫu chuyên dùng cho cfDNA | 1,237,500,000 | 1.718.749.999,5 | 866.250.000 | 1875 Ống | |
| 172 | PP2300356116 - Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Tip 250µL dùng cho máy tự động | 445,536,000 | 618.799.999,5 | 311.875.200 | 28560 cái | |
| 173 | PP2300356117 - Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Tube chạy máy Qubit | 62,678,000 | 87.052.777,5 | 43.874.600 | 1283 cái | |
| 174 | PP2300356118 - Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Gel bôi trơn vô trùng, gói <3g | 143,776,000 | 205.394.286 | 100.643.200 | 7488 Gói |
Lô 1. Dung dịch sát khuẩn tay thường quy: Gel sát khuẩn tay nhanh (chai 400ml đến 500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300355945 |
| Giá từng phần lô | 93,461,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.516.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.423.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141608 ml |
Lô 1. Dung dịch sát khuẩn tay thường quy: Dung dịch rửa tay thường quy (can 3 lít đến 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300355946 |
| Giá từng phần lô | 44,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 lít |
Lô 1. Dung dịch sát khuẩn tay thường quy: Dung dịch rửa tay thường quy (chai 400ml đến 500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300355947 |
| Giá từng phần lô | 29,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48833 ml |
Lô 2: Dung dịch rửa tay thủ thuật, phẫu thuật: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh-thủ thuật (chai 400ml đến 500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300355948 |
| Giá từng phần lô | 3,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.607.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.257.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3583 ml |
Lô 2: Dung dịch rửa tay thủ thuật, phẫu thuật: Gel rửa tay nhanh diệt khuẩn (chai 1000ml đến 1500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300355949 |
| Giá từng phần lô | 15,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.995.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5950 ml |
Lô 2: Dung dịch rửa tay thủ thuật, phẫu thuật: Dung dịch rửa tay- thủ thuật (chai 400ml đến 500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300355950 |
| Giá từng phần lô | 10,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.340.000,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.516.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15167 ml |
Lô 2: Dung dịch rửa tay thủ thuật, phẫu thuật: Dung dịch rửa tay-thủ thuật (can 3 lít đến 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300355951 |
| Giá từng phần lô | 46,953,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.076.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.867.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 lít |
Lô 2: Dung dịch rửa tay thủ thuật, phẫu thuật: Dung dịch rửa tay -Phẫu thuật (chai 400ml đến 500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300355952 |
| Giá từng phần lô | 113,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.479.999,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.125.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122333 ml |
Lô 3. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300355953 |
| Giá từng phần lô | 325,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 lít |
Lô 3. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, nhanh (≤ 5 phút) |
|
| Mã phần lô | PP2300355954 |
| Giá từng phần lô | 91,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 lít |
Lô 3. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch bọt, giữ ẩm dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300355955 |
| Giá từng phần lô | 55,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.598.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45950 ml |
Lô 4. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Khăn lau khử khuẩn dùng cho phòng IVF |
|
| Mã phần lô | PP2300355956 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3250 Tờ |
Lô 4. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 và tủ an toàn sinh học trong phòng IVF (chai ≤1 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300355957 |
| Giá từng phần lô | 16,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.988.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.264.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 lít |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300355958 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300355959 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 ml |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bạc Nitrate |
|
| Mã phần lô | PP2300355960 |
| Giá từng phần lô | 290,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.857.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 gram |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bộ sinh phẩm xét nghiệm vi khuẩn Thương hàn gồm các kháng nguyên TO,TH,AO,AH.BO.BH,CO,CH |
|
| Mã phần lô | PP2300355961 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 ml |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300355962 |
| Giá từng phần lô | 4,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.994.285,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.427.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 ml |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bộ thuốc nhuộm Ziell Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300355963 |
| Giá từng phần lô | 2,176,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.109.714,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.523.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 ml |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Brain Heart Infusion Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300355964 |
| Giá từng phần lô | 30,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.339.999,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.236.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833 Gram |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Chất thay thế Xylen không độc Clear-rite 3 (hoặc dạng tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300355965 |
| Giá từng phần lô | 842,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.203.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 589.881.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 304000 ml |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Chromagar agar candida pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300355966 |
| Giá từng phần lô | 104,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 680 Đĩa |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300355967 |
| Giá từng phần lô | 228,145,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.922.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.701.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 629 lít |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300355968 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.856,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833 ml |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Di Ammonium Oxalate |
|
| Mã phần lô | PP2300355969 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 gram |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300355970 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Amoxicilin/clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300355971 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Ampicilin |
|
| Mã phần lô | PP2300355972 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Cefoperazone |
|
| Mã phần lô | PP2300355973 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2300355974 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2300355975 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300355976 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2300355977 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300355978 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Doxycycline |
|
| Mã phần lô | PP2300355979 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Ertapenem |
|
| Mã phần lô | PP2300355980 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300355981 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2300355982 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300355983 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300355984 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300355985 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Novobiocin |
|
| Mã phần lô | PP2300355986 |
| Giá từng phần lô | 3,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.954.285,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.427.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Oxacilin |
|
| Mã phần lô | PP2300355987 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Penicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300355988 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Piperacilin/tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2300355989 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Ticarcilin/Clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2300355990 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300355991 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dung dịch ly giải thành tế bào vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300355992 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.285.714,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 gam |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Formol đệm trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300355993 |
| Giá từng phần lô | 1,045,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.493.108.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 731.623.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1320 lít |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300355994 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 ml |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Glycerine (hoặc Glycerol) |
|
| Mã phần lô | PP2300355995 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 lít |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Gói tạo môi trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300355996 |
| Giá từng phần lô | 28,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.999.999,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Hộp |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Hematoxyline |
|
| Mã phần lô | PP2300355997 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 ml |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Hóa chất pha môi trường kỵ khí (Tube Vitamin K1 - Hemin Solution 10 ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300355998 |
| Giá từng phần lô | 285,711,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.158.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.997.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Môi trường Chrom Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300355999 |
| Giá từng phần lô | 155,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.214.285,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1017 đĩa |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Môi trường Muller Hinton Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300356000 |
| Giá từng phần lô | 55,035,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.621.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.524.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 707 Đĩa |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Môi trường Sabauraud Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300356001 |
| Giá từng phần lô | 55,035,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.621.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.524.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 707 Đĩa |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Muller Hinton II Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300356002 |
| Giá từng phần lô | 7,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.664.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.225.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 gram |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Paraphin - Sáp tinh khiết dạng hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300356003 |
| Giá từng phần lô | 454,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.851.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.427.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 kg |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Potassium iodure |
|
| Mã phần lô | PP2300356004 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.999.999,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 gram |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Sabauraud Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300356005 |
| Giá từng phần lô | 18,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.042.856,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 gram |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: SS Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300356006 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.357.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 Gram |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Taxo A |
|
| Mã phần lô | PP2300356007 |
| Giá từng phần lô | 1,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.651.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 809.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Taxo P |
|
| Mã phần lô | PP2300356008 |
| Giá từng phần lô | 1,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.651.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 809.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Thioglycolate Medium |
|
| Mã phần lô | PP2300356009 |
| Giá từng phần lô | 35,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.945.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.963.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833 Gram |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Thuốc nhuộm tế bào EA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300356010 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.142,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 ml |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Trimethoprim/Sulfamethoxazole |
|
| Mã phần lô | PP2300356011 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Amoxicilin |
|
| Mã phần lô | PP2300356012 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Fosfomicin |
|
| Mã phần lô | PP2300356013 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Đĩa kháng sinh Linezolid |
|
| Mã phần lô | PP2300356014 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 lọ |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Gel Siêu âm/ultrasonic gel |
|
| Mã phần lô | PP2300356015 |
| Giá từng phần lô | 109,655,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.651.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.758.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 926 lít |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Môi trường Maconkey agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300356016 |
| Giá từng phần lô | 158,096,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.667.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2030 Đĩa |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Môi trường Blood Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300356017 |
| Giá từng phần lô | 206,451,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.515.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2030 Đĩa |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit tinh sạch sản phẩm PCR giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300356018 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 bộ 200 phản ứng |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Loading Dye 6X |
|
| Mã phần lô | PP2300356019 |
| Giá từng phần lô | 178,181,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.544.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.726.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 ống |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Agarose điện di DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300356020 |
| Giá từng phần lô | 28,621,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.887.142,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.034.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 gram |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Amniomax Complete |
|
| Mã phần lô | PP2300356021 |
| Giá từng phần lô | 634,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 906.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 ml |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ hóa chất chẩn đoán trước sinh Array CGH |
|
| Mã phần lô | PP2300356022 |
| Giá từng phần lô | 9,012,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.874.999.999,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.308.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Kit 48 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 5 tác nhân virus gây viêm bệnh đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300356023 |
| Giá từng phần lô | 15,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 5 tác nhân virus gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300356024 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 Test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 6 tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300356025 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 Test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 7 tác nhân cúm |
|
| Mã phần lô | PP2300356026 |
| Giá từng phần lô | 15,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 7 tác nhân vi khuẩn gây viêm bệnh đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300356027 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 7 tác nhân virus gây viêm bệnh đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300356028 |
| Giá từng phần lô | 15,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit phát hiện 7 tác nhân virus gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300356029 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 Test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA blood mini kit ( 50 test ) |
|
| Mã phần lô | PP2300356030 |
| Giá từng phần lô | 104,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Dung dịch Demecolcine |
|
| Mã phần lô | PP2300356031 |
| Giá từng phần lô | 126,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 ml |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Dung dịch nuôi cấy tế bào Karyomax |
|
| Mã phần lô | PP2300356032 |
| Giá từng phần lô | 702,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.857.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 ml |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: EDTA-Na2 sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300356033 |
| Giá từng phần lô | 4,192,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.989.714,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.934.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 ml |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: FCS |
|
| Mã phần lô | PP2300356034 |
| Giá từng phần lô | 33,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.331.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.192.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 ml |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất điện di định lượng Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300356035 |
| Giá từng phần lô | 293,181,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.226.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167 ml |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất hiệu chuẩn kênh màu D |
|
| Mã phần lô | PP2300356036 |
| Giá từng phần lô | 7,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.864.285,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.323.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 Bộ |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất hiệu chuẩn kênh màu G5 |
|
| Mã phần lô | PP2300356037 |
| Giá từng phần lô | 6,694,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.562.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.685.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 Bộ |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất hiệu chuẩn ứng dụng giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300356038 |
| Giá từng phần lô | 11,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.014.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 kit |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất rửa hệ thống máy 3500 |
|
| Mã phần lô | PP2300356039 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 unit |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Hóa chất sàng lọc sơ sinh rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300356040 |
| Giá từng phần lô | 24,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.607.142.856,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.957.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kiểm chuẩn cho HbA2 bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300356041 |
| Giá từng phần lô | 21,555,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.793.114,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.088.626 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 ml |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit đệm rửa lam sau lai trong Array CGH |
|
| Mã phần lô | PP2300356042 |
| Giá từng phần lô | 468,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 669.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 kit |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit đo nồng độ DNA dãy rộng cho máy Qubit dsDNA broad range |
|
| Mã phần lô | PP2300356043 |
| Giá từng phần lô | 30,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.300.000,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.217.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 assay |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit đo tải lượng CMV bằng công nghệ Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300356044 |
| Giá từng phần lô | 345,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit Human COT-I-DNA trong Array CGH |
|
| Mã phần lô | PP2300356045 |
| Giá từng phần lô | 354,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.928.571,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 kit 625 mcl |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit lai Oligo DNA trong Array CGH |
|
| Mã phần lô | PP2300356046 |
| Giá từng phần lô | 685,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 979.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 kit |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit lam đệm trong Array CGH |
|
| Mã phần lô | PP2300356047 |
| Giá từng phần lô | 330,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.450.000,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.500.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 kit 5 lam |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2300356048 |
| Giá từng phần lô | 18,191,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.733.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2300356049 |
| Giá từng phần lô | 36,382,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.467.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2300356050 |
| Giá từng phần lô | 72,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.935.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể X,Y bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2300356051 |
| Giá từng phần lô | 90,956,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.669.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện 06 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2300356052 |
| Giá từng phần lô | 317,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.381.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện Parvovirus B19 bằng công nghệ Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300356053 |
| Giá từng phần lô | 29,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.727.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện Rubella bằng công nghệ Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300356054 |
| Giá từng phần lô | 516,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 738.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện Toxoplasma gondii bằng công nghệ Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300356055 |
| Giá từng phần lô | 304,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X và Y bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2300356056 |
| Giá từng phần lô | 1,746,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.494.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.222.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit sàng lọc các marker STS AZF vùng AZFa, AZFb và AZFc |
|
| Mã phần lô | PP2300356057 |
| Giá từng phần lô | 1,255,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.794.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 879.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit tách chiết DNA genome, DNA/RNA virus bằng công nghệ cột lọc, tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2300356058 |
| Giá từng phần lô | 233,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit xét nghiệm mở rộng cho các vùng AZF khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300356059 |
| Giá từng phần lô | 506,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.681.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 test |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Thang chuẩn xác định kích thước đoạn DNA 500 ROX |
|
| Mã phần lô | PP2300356060 |
| Giá từng phần lô | 60,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.811.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.537.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 reactions |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Thang chuẩn xác định kích thước đoạn DNA 600 LIZ |
|
| Mã phần lô | PP2300356061 |
| Giá từng phần lô | 17,215,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.593.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.050.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 test |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường nuôi cấy liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300356062 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.856,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Dầu Parafilm 100% Ovoil 100ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356063 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16000 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường bắt tinh trùng làm ICSI |
|
| Mã phần lô | PP2300356064 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.285,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 mcl |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường chọc hút trứng Ferticult Aspiration 5 x 100ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356065 |
| Giá từng phần lô | 321,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường chuyển phôi Embryoglue hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356066 |
| Giá từng phần lô | 1,975,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.822.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 560 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường dầu khoáng để thao tác Mineral Oil 100ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356067 |
| Giá từng phần lô | 205,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.485.714,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường đông lạnh tinh trùng Sperm Freeze 5x20ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356068 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường đông phôi Kitazato hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356069 |
| Giá từng phần lô | 4,944,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.062.857.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.460.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 kit |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường hỗ trợ thụ tinh G - IVF plus 60ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356070 |
| Giá từng phần lô | 849,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.213.714.285,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường lọc rửa tinh trùng cho IUI (Sil Select 2 x 50ml hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300356071 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1 đến ngày 3 - G 1 V5 plus 30ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356072 |
| Giá từng phần lô | 981,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.402.457.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1620 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3 đến ngày 5 -G 2 V5 plus 30ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356073 |
| Giá từng phần lô | 1,001,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.430.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1620 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường phân loại tinh trùng dùng trong kỹ thuật Density Gradition |
|
| Mã phần lô | PP2300356074 |
| Giá từng phần lô | 604,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường rã đông Kitazato hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356075 |
| Giá từng phần lô | 2,472,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.531.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.730.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 kit |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường tách trứng Hyaluronidase 10 ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356076 |
| Giá từng phần lô | 107,342,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.346.285,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.139.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 220 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường tạo ẩm, rửa trứng và tinh trùng Ferticult Flusing 5 x 50ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356077 |
| Giá từng phần lô | 385,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.285.714,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 ml |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường thao tác trứng, phôi G-Gamete plus 30ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300356078 |
| Giá từng phần lô | 676,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 966.857.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm bộ mỡ mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300356079 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm bộ mỡ mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300356080 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300356081 |
| Giá từng phần lô | 142,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.885.714,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300356082 |
| Giá từng phần lô | 142,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.885.714,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300356083 |
| Giá từng phần lô | 142,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.885.714,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm HbA1c 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300356084 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.285,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm huyết học 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300356085 |
| Giá từng phần lô | 135,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.937.143,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.029.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức độ |
|
| Mã phần lô | PP2300356086 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.142.856,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300356087 |
| Giá từng phần lô | 69,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.642.856,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300356088 |
| Giá từng phần lô | 69,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.642.856,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Nội kiểm protein đặc hiệu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300356089 |
| Giá từng phần lô | 109,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.548.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.708.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Nội kiểm protein đặc hiệu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300356090 |
| Giá từng phần lô | 109,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.548.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.708.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Sàng Lọc Trước Sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300356091 |
| Giá từng phần lô | 21,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.385.714,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.889.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300356092 |
| Giá từng phần lô | 25,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.514.285,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm đông máu 16 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300356093 |
| Giá từng phần lô | 36,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm HIV/Viêm gan |
|
| Mã phần lô | PP2300356094 |
| Giá từng phần lô | 20,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.102.857,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.260.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Miễn dịch đặc biệt 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300356095 |
| Giá từng phần lô | 25,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.548.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.908.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Protein đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2300356096 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.142.856,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Syphillis ( CTNK Giang Mai) |
|
| Mã phần lô | PP2300356097 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm TORCH |
|
| Mã phần lô | PP2300356098 |
| Giá từng phần lô | 36,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300356099 |
| Giá từng phần lô | 30,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300356100 |
| Giá từng phần lô | 138,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300356101 |
| Giá từng phần lô | 138,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 ml |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300356102 |
| Giá từng phần lô | 138,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 ml |
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Cards định nhóm máu hệ ABO tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2300356103 |
| Giá từng phần lô | 584,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5800 test |
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300356104 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.714,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 test |
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300356105 |
| Giá từng phần lô | 117,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.467.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 275 test |
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử HIV nhanh Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300356106 |
| Giá từng phần lô | 24,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.199.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 Test |
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử sốt rét kháng nguyên ( PF/PV ) |
|
| Mã phần lô | PP2300356107 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.999.999,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 test |
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: TPHA |
|
| Mã phần lô | PP2300356108 |
| Giá từng phần lô | 17,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 Test |
Lô 10. Hóa chất xét nghiệm nhuộm mẫu mô tự động Hematoxylin & Eosin: Bộ hóa chất nhuộm tự động gồm: Hematoxylin, Eosin, Bluing buffer, Mounting medium, Cover glasses |
|
| Mã phần lô | PP2300356109 |
| Giá từng phần lô | 7,771,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.102.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.440.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48000 test |
Lô 11. Hóa chất xét nghiệm nhuộm mẫu tế bào tự động Papanicolau: Bộ hoá chất nhuộm tự động gồm: Hematoxylin, EA50, OG6, Bluing buffer, Mounting medium, Cover glasses |
|
| Mã phần lô | PP2300356110 |
| Giá từng phần lô | 7,045,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.065.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.932.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48000 test |
Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Đĩa giếng đáy sâu chữ U 1,3mL |
|
| Mã phần lô | PP2300356111 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 Cái |
Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Đĩa PCR 96 giếng trong, thành mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300356112 |
| Giá từng phần lô | 110,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157 Cái |
Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Ống 0,65mL Polypropylene trong hộp 96 cái |
|
| Mã phần lô | PP2300356113 |
| Giá từng phần lô | 13,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.333.333,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 928 Cái |
Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Ống PCR 0,5ml có nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300356114 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Cái |
Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Ống thu mẫu chuyên dùng cho cfDNA |
|
| Mã phần lô | PP2300356115 |
| Giá từng phần lô | 1,237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.749.999,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 Ống |
Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Tip 250µL dùng cho máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300356116 |
| Giá từng phần lô | 445,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.799.999,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.875.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28560 cái |
Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Tube chạy máy Qubit |
|
| Mã phần lô | PP2300356117 |
| Giá từng phần lô | 62,678,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.052.777,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.874.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1283 cái |
Lô 12. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm: Gel bôi trơn vô trùng, gói <3g |
|
| Mã phần lô | PP2300356118 |
| Giá từng phần lô | 143,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.394.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.643.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7488 Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi