Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2024 - 2025 lần 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400380333-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2024 - 2025 lần 2
Số hiệu KHLCNT PL2400215428
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,185,299,779 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400298778 - Formol 3,080,000 30,800
2 PP2400298779 - Sodium phosphat bibasic 2,900,000 29,000
3 PP2400298780 - Sodium phosphate monobasic (NaH2PO4) 3,960,000 39,600
4 PP2400298781 - Thuốc nhuộm EA 50 9,900,000 99,000
5 PP2400298782 - Thuốc nhuộm Eosin Y 0.5% 19,360,000 193,600
6 PP2400298783 - Thuốc nhuộm Harris Hematoxylin 41,800,000 418,000
7 PP2400298784 - Thuốc nhuộm OG 6 7,260,000 72,600
8 PP2400298785 - Xylen 15,840,000 158,400
9 PP2400298786 - Bộ xét nghiệm Echinococcus granulosis (sán dải chó) 47,520,000 475,200
10 PP2400298787 - Bộ kit xét nghiệm định type virus nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung 22,956,150 229,562
11 PP2400298788 - Bộ kit xét nghiệm realtime PCR chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae 28,560,000 285,600
12 PP2400298789 - Bộ kit xét nghiệm kháng thể IgE đặc hiệu dị nguyên 70,400,000 704,000
13 PP2400298790 - Bộ kit xét nghiệm kháng thể kháng ENAs (Profiles) 13,920,000 139,200
14 PP2400298791 - Bộ kit xét nghiệm ANAs 4,750,000 47,500
15 PP2400298792 - Test hơi thở HP 390,000,000 3,900,000
16 PP2400298793 - Môi trường MacConkey Agar 7,799,400 77,994
17 PP2400298794 - Môi trường Columbia 6,258,000 62,580
18 PP2400298795 - Môi trường Sabouraud agar 4,693,500 46,935
19 PP2400298796 - Đĩa giấy Optochin 1,155,000 11,550
20 PP2400298797 - Đĩa giấy Bacitracin 1,155,000 11,550
21 PP2400298798 - Đĩa giấy Oxidase 3,465,000 34,650
22 PP2400298799 - Đĩa giấy Nitrocefin 7,686,000 76,860
23 PP2400298800 - Đĩa giấy kháng sinh các loại 4,599,000 45,990
24 PP2400298801 - Test RPR 19,800,000 198,000
25 PP2400298802 - Bộ hóa chất phân tách các hemoglobin bình thường (A, A2 và F) ở các mẫu máu người và phát hiện các biến thể hemoglobin chính (S, C, E và D) 130,680,000 1,306,800
26 PP2400298803 - Cốc thuốc thử 6,619,125 66,192
27 PP2400298804 - Hóa chất Xét nghiệm APTT 185,875,200 1,858,752
28 PP2400298805 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm các xét nghiệm Protein 2,741,260 27,413
29 PP2400298806 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm điện giải 1,752,000 17,520
30 PP2400298807 - Chất kiểm chứng các xét nghiệm Tumor Marker . 5,384,616 53,847
31 PP2400298808 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch thường quy 4,405,608 44,057
32 PP2400298809 - Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa Nước tiểu . 22,999,920 230,000
33 PP2400298810 - Thuốc thử nhóm máu Anti-e 32,265,000 322,650
34 PP2400298811 - Test chẩn đoán nhanh ma túy 35,280,000 352,800
35 PP2400298812 - Bộ kit tách chiết và tinh sạch DNA/RNA tổng số 18,480,000 184,800
Formol
Mã phần lô PP2400298778
Giá từng phần lô 3,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sodium phosphat bibasic
Mã phần lô PP2400298779
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sodium phosphate monobasic (NaH2PO4)
Mã phần lô PP2400298780
Giá từng phần lô 3,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm EA 50
Mã phần lô PP2400298781
Giá từng phần lô 9,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm Eosin Y 0.5%
Mã phần lô PP2400298782
Giá từng phần lô 19,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm Harris Hematoxylin
Mã phần lô PP2400298783
Giá từng phần lô 41,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm OG 6
Mã phần lô PP2400298784
Giá từng phần lô 7,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xylen
Mã phần lô PP2400298785
Giá từng phần lô 15,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ xét nghiệm Echinococcus granulosis (sán dải chó)
Mã phần lô PP2400298786
Giá từng phần lô 47,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm định type virus nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2400298787
Giá từng phần lô 22,956,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,562
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm realtime PCR chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2400298788
Giá từng phần lô 28,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm kháng thể IgE đặc hiệu dị nguyên
Mã phần lô PP2400298789
Giá từng phần lô 70,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm kháng thể kháng ENAs (Profiles)
Mã phần lô PP2400298790
Giá từng phần lô 13,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm ANAs
Mã phần lô PP2400298791
Giá từng phần lô 4,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Test hơi thở HP
Mã phần lô PP2400298792
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Môi trường MacConkey Agar
Mã phần lô PP2400298793
Giá từng phần lô 7,799,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,994
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Columbia
Mã phần lô PP2400298794
Giá từng phần lô 6,258,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,580
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Sabouraud agar
Mã phần lô PP2400298795
Giá từng phần lô 4,693,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,935
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy Optochin
Mã phần lô PP2400298796
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2400298797
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2400298798
Giá từng phần lô 3,465,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy Nitrocefin
Mã phần lô PP2400298799
Giá từng phần lô 7,686,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,860
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2400298800
Giá từng phần lô 4,599,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,990
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Test RPR
Mã phần lô PP2400298801
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất phân tách các hemoglobin bình thường (A, A2 và F) ở các mẫu máu người và phát hiện các biến thể hemoglobin chính (S, C, E và D)
Mã phần lô PP2400298802
Giá từng phần lô 130,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cốc thuốc thử
Mã phần lô PP2400298803
Giá từng phần lô 6,619,125
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,192
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất Xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400298804
Giá từng phần lô 185,875,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,858,752
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm các xét nghiệm Protein
Mã phần lô PP2400298805
Giá từng phần lô 2,741,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,413
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400298806
Giá từng phần lô 1,752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,520
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng các xét nghiệm Tumor Marker .
Mã phần lô PP2400298807
Giá từng phần lô 5,384,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,847
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch thường quy
Mã phần lô PP2400298808
Giá từng phần lô 4,405,608
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,057
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa Nước tiểu .
Mã phần lô PP2400298809
Giá từng phần lô 22,999,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử nhóm máu Anti-e
Mã phần lô PP2400298810
Giá từng phần lô 32,265,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,650
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Test chẩn đoán nhanh ma túy
Mã phần lô PP2400298811
Giá từng phần lô 35,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ kit tách chiết và tinh sạch DNA/RNA tổng số
Mã phần lô PP2400298812
Giá từng phần lô 18,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->