Gói thầu: Mua hóa chất số 1 năm 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400457376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Từ Dũ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Từ Dũ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất số 1 năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400222708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 281,623,203,346 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400315845 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ | 387,029,760 | 5,805,447 |
| 2 | PP2400315846 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ đa enzyme | 493,560,000 | 7,403,400 |
| 3 | PP2400315847 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch khử khuẩn mức độcao các dụng cukhông chịu nhiệt | 80,359,920 | 1,205,399 |
| 4 | PP2400315848 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch loại bỏgỉ sét trên dụng cụ kim loại có tính acid | 82,320,000 | 1,234,800 |
| 5 | PP2400315849 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm trơn các khớp nối của dụng cụkim loại | 66,000,000 | 990,000 |
| 6 | PP2400315850 - Lô 2. Dung dịch sát khuẩn da và vết thương: Dung dịch sát trùng da nhanh, dạng xịt | 118,755,360 | 1,781,331 |
| 7 | PP2400315851 - Lô 2. Dung dịch sát khuẩn da và vết thương: Dung dịch tắm rửa bệnh nhân trước mổ | 303,439,500 | 4,551,593 |
| 8 | PP2400315852 - Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Hóa chất khửkhuẩn bêmặt bằng đường không khí: ≥ 5% HydrogenPeroxide+ Ion Bạc ≤ 0,005% | 110,700,000 | 1,660,500 |
| 9 | PP2400315853 - Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn trong phòng IVF | 6,225,000 | 93,375 |
| 10 | PP2400315854 - Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 và tủ an toàn sinh học trong phòng IVF (chai ≤1 lít) | 98,400,000 | 1,476,000 |
| 11 | PP2400315855 - Lô 4. Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp:Hóachất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 504,000,000 | 7,560,000 |
| 12 | PP2400315856 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Acid Acetic | 13,234,500 | 198,518 |
| 13 | PP2400315857 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bạc Nitrate | 269,284,000 | 4,039,260 |
| 14 | PP2400315858 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Crystal violet | 3,524,200 | 52,863 |
| 15 | PP2400315859 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dầu soi kính hiển vi | 10,743,000 | 161,145 |
| 16 | PP2400315860 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dung dịch Lugol 3% | 113,760,000 | 1,706,400 |
| 17 | PP2400315861 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Glycerine(hoặc Glycerol) | 22,000,000 | 330,000 |
| 18 | PP2400315862 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Hematoxyline | 9,456,000 | 141,840 |
| 19 | PP2400315863 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Máu cừu | 4,950,000 | 74,250 |
| 20 | PP2400315864 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Methanol | 109,060,000 | 1,635,900 |
| 21 | PP2400315865 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Orange G6 | 8,108,000 | 121,620 |
| 22 | PP2400315866 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Oxy già đậm đặc | 1,015,000 | 15,225 |
| 23 | PP2400315867 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Viên ngâm sát trùng chứa Natri Dichloroisocyanutrale (hay Trodosene sodium) 50%. | 2,952,558 | 44,289 |
| 24 | PP2400315868 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Huyết tương thỏ đông khô | 6,840,000 | 102,600 |
| 25 | PP2400315869 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Agarose điện di DNA | 51,282,000 | 769,230 |
| 26 | PP2400315870 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ BigDye giải trình tự | 108,690,000 | 1,630,350 |
| 27 | PP2400315871 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ hóa chất chẩn đoán trước sinh Array CGH | 12,710,000,000 | 190,650,000 |
| 28 | PP2400315872 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit ly trích DNA 250 assay | 103,858,500 | 1,557,878 |
| 29 | PP2400315873 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ ly trích DNA trên hệ thống tự động | 648,960,000 | 9,734,400 |
| 30 | PP2400315874 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA blood mini kit | 499,066,250 | 7,485,994 |
| 31 | PP2400315875 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit xác định đột biến gene bằng kỹ thuật phân tích đoạn MLPA | 184,000,000 | 2,760,000 |
| 32 | PP2400315876 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA Ladder 100 bp | 17,327,772 | 259,917 |
| 33 | PP2400315877 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA polymerase , 500 unit | 153,470,900 | 2,302,064 |
| 34 | PP2400315878 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA Sequencing clean up kit | 8,050,000 | 120,750 |
| 35 | PP2400315879 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNTP set 4x250 mcl | 11,606,000 | 174,090 |
| 36 | PP2400315880 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Ethanol tuyệt đối | 15,682,500 | 235,238 |
| 37 | PP2400315881 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit đo tải lượng CMV bằng công nghệReal-time PCR | 345,240,000 | 5,178,600 |
| 38 | PP2400315882 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kiểm chuẩn cho HbA2 bình thường | 17,589,040 | 263,836 |
| 39 | PP2400315883 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit gắn nhãn DNA trong Array CGH | 824,400,000 | 12,366,000 |
| 40 | PP2400315884 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD | 72,765,000 | 1,091,475 |
| 41 | PP2400315885 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD | 72,765,000 | 1,091,475 |
| 42 | PP2400315886 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD | 145,530,000 | 2,182,950 |
| 43 | PP2400315887 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể X,Y bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD | 145,530,000 | 2,182,950 |
| 44 | PP2400315888 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện 06 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD | 190,612,800 | 2,859,192 |
| 45 | PP2400315889 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit xét nghiệm PGS bằng Array CGH 8x60K | 1,249,080,000 | 18,736,200 |
| 46 | PP2400315890 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Nước không Nucleasecho sinh học phân tử | 25,480,000 | 382,200 |
| 47 | PP2400315891 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Phosphate buffer saline pH 7.4 (PBS) | 2,500,000 | 37,500 |
| 48 | PP2400315892 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Tris-EDTA pH 8.0 cho sinh học phân tử | 19,785,000 | 296,775 |
| 49 | PP2400315893 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Trizma Base | 29,956,000 | 449,340 |
| 50 | PP2400315894 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Trysin EDTA 0,05% 100ml | 19,545,000 | 293,175 |
| 51 | PP2400315895 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Viên pha môi trường GURR | 4,130,000 | 61,950 |
| 52 | PP2400315896 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Viên pha môi trường PBS | 9,776,000 | 146,640 |
| 53 | PP2400315897 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: IVM system | 120,576,000 | 1,808,640 |
| 54 | PP2400315898 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm đông máu | 28,380,000 | 425,700 |
| 55 | PP2400315899 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm HbA1c | 16,044,498 | 240,668 |
| 56 | PP2400315900 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Huyết học | 15,619,992 | 234,300 |
| 57 | PP2400315901 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Miễn dịch | 26,374,500 | 395,618 |
| 58 | PP2400315902 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Niệu | 17,926,632 | 268,900 |
| 59 | PP2400315903 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Sinh hóa | 15,302,520 | 229,538 |
| 60 | PP2400315904 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử HIV nhanh | 891,300,672 | 13,369,511 |
| 61 | PP2400315905 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử HIV nhanh Ag/Ab Combo | 17,690,400 | 265,356 |
| 62 | PP2400315906 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử thai nhanh 5mm | 627,854,320 | 9,417,815 |
| 63 | PP2400315907 - Lô 10. Xét nghiệm thử đường huyết: Test thử đường huyết, hạn sử dụng sau mở nắp ≥6 tháng | 384,444,000 | 5,766,660 |
| 64 | PP2400315908 - Lô 11. Hóa chất xét nghiệm cấy định danh và kháng sinh đồ tự động | 5,726,576,000 | 85,898,640 |
| 65 | PP2400315909 - Lô 12. Hóa chất sử dụng cho hệ thống tách chiết, khuếch đại và phát hiện nucleic acid vi khuẩn/ vi rút/ ký sinh trùng tự động | 7,379,038,896 | 110,685,584 |
| 66 | PP2400315910 - Lô 13. Hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn vi rút bằng kỹ thuật Real-time PCR | 1,147,734,000 | 17,216,010 |
| 67 | PP2400315911 - Lô 14. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch tự động công nghệ điện hóa phát quang | 29,652,877,325 | 444,793,160 |
| 68 | PP2400315912 - Lô 15. Hóa chất sử dụng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động hoàn toàn, công nghệ miễn dịch vi hạt hóa phát quang | 42,920,690,257 | 643,810,354 |
| 69 | PP2400315913 - Lô 16. Hóa chất sử dụng cho Hệ thống tích hợp phân tích sinh hóa nước tiểu và cặn lắng tế bào nước tiểu tự động đếm tế bào dòng chảy nhuộm huỳnh quang | 1,083,467,690 | 16,252,016 |
| 70 | PP2400315914 - Lô 17. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa và tế bào nước tiểu tự động | 1,449,576,240 | 21,743,644 |
| 71 | PP2400315915 - Lô 18. Hóa chất xét nghiệm khí máu | 1,459,701,000 | 21,895,515 |
| 72 | PP2400315916 - Lô 19. Hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động đếm tế bào dòng chảy bằng tia laser và nhuộm huỳnh quang (≥ 30 thông số) | 2,519,012,784 | 37,785,192 |
| 73 | PP2400315917 - Lô 20. Hóa chất sử dụng cho Hệ thống máy huyết học tự động kết hợp kéo nhuộm tự động, đếm tế bào dòng chảy bằng tia laser và nhuộm huỳnh quang ( ≥ 33 thông số báo cáo và ≥ 7 thông số dịch cơ thể) | 7,441,112,855 | 111,616,693 |
| 74 | PP2400315918 - Lô 21. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động sử dụng công nghệ trở kháng tán xạ laser | 1,968,156,918 | 29,522,354 |
| 75 | PP2400315919 - Lô 22. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động phương pháp đo từ | 12,450,122,947 | 186,751,845 |
| 76 | PP2400315920 - Lô 23. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung tự động công nghệ tập trung tế bào bằng phương pháp ly tâm 2 lần | 6,828,290,000 | 102,424,350 |
| 77 | PP2400315921 - Lô 24. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 2 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động | 22,503,318,240 | 337,549,774 |
| 78 | PP2400315922 - Lô 25. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 6 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động | 5,860,200,000 | 87,903,000 |
| 79 | PP2400315923 - Lô 26. Hóa chất miễn dịch sàng lọc trước sinh 3 tháng đầu (Phương pháp miễn dịch huỳnh quang) | 22,586,706,240 | 338,800,594 |
| 80 | PP2400315924 - Lô 27. Hóa chất miễn dịch sàng lọc sơ sinh (Phương pháp miễn dịch huỳnh quang) | 20,970,650,880 | 314,559,764 |
| 81 | PP2400315925 - Lô 28. Hóa chất sàng lọc trước sinh không xâm lấn bằng phương pháp giải trình tự bóng nano DNA thế hệ mới hệ thống tự động | 575,418,400 | 8,631,276 |
| 82 | PP2400315926 - Lô 29. Hóa chất sàng lọc trước sinh không xâm lấn bằng phương pháp giải trình tự gen | 33,847,452,400 | 507,711,786 |
| 83 | PP2400315927 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Đầu côn 200 μL có miệng hút rộng (wide –bore) | 2,073,600 | 31,104 |
| 84 | PP2400315928 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Đĩa PCR 96 giếng 0,2mL, đáy trong có thể tách thành dây 8 giếng | 72,000,000 | 1,080,000 |
| 85 | PP2400315929 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Gel bôi trơn vô trùng | 187,634,880 | 2,814,524 |
| 86 | PP2400315930 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Gel bôi trơn | 363,013,200 | 5,445,198 |
| 87 | PP2400315931 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Ống Micro PCR-PT 2mL có nắp vặn | 1,725,000 | 25,875 |
| 88 | PP2400315932 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Ống PCR 0,5ml có nắp vặn | 1,945,500 | 29,183 |
| 89 | PP2400315933 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Hóa chất sàng lọc sơ sinh rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ | 20,542,800,000 | 308,142,000 |
| 90 | PP2400315934 - Lô 31. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động: Bộ kit xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động | 9,408,000,000 | 141,120,000 |
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2400315845 |
| Giá từng phần lô | 387,029,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,805,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2400315846 |
| Giá từng phần lô | 493,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,403,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch khử khuẩn mức độcao các dụng cukhông chịu nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2400315847 |
| Giá từng phần lô | 80,359,920 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,205,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch loại bỏgỉ sét trên dụng cụ kim loại có tính acid |
|
| Mã phần lô | PP2400315848 |
| Giá từng phần lô | 82,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,234,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm trơn các khớp nối của dụng cụkim loại |
|
| Mã phần lô | PP2400315849 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 2. Dung dịch sát khuẩn da và vết thương: Dung dịch sát trùng da nhanh, dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2400315850 |
| Giá từng phần lô | 118,755,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,781,331 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 2. Dung dịch sát khuẩn da và vết thương: Dung dịch tắm rửa bệnh nhân trước mổ |
|
| Mã phần lô | PP2400315851 |
| Giá từng phần lô | 303,439,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,551,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Hóa chất khửkhuẩn bêmặt bằng đường không khí: ≥ 5% HydrogenPeroxide+ Ion Bạc ≤ 0,005% |
|
| Mã phần lô | PP2400315852 |
| Giá từng phần lô | 110,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,660,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn trong phòng IVF |
|
| Mã phần lô | PP2400315853 |
| Giá từng phần lô | 6,225,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 và tủ an toàn sinh học trong phòng IVF (chai ≤1 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400315854 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,476,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 4. Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp:Hóachất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400315855 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2400315856 |
| Giá từng phần lô | 13,234,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bạc Nitrate |
|
| Mã phần lô | PP2400315857 |
| Giá từng phần lô | 269,284,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,039,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Crystal violet |
|
| Mã phần lô | PP2400315858 |
| Giá từng phần lô | 3,524,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2400315859 |
| Giá từng phần lô | 10,743,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dung dịch Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2400315860 |
| Giá từng phần lô | 113,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,706,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Glycerine(hoặc Glycerol) |
|
| Mã phần lô | PP2400315861 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Hematoxyline |
|
| Mã phần lô | PP2400315862 |
| Giá từng phần lô | 9,456,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2400315863 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2400315864 |
| Giá từng phần lô | 109,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,635,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Orange G6 |
|
| Mã phần lô | PP2400315865 |
| Giá từng phần lô | 8,108,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Oxy già đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2400315866 |
| Giá từng phần lô | 1,015,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Viên ngâm sát trùng chứa Natri Dichloroisocyanutrale (hay Trodosene sodium) 50%. |
|
| Mã phần lô | PP2400315867 |
| Giá từng phần lô | 2,952,558 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,289 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Huyết tương thỏ đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2400315868 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Agarose điện di DNA |
|
| Mã phần lô | PP2400315869 |
| Giá từng phần lô | 51,282,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 769,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ BigDye giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2400315870 |
| Giá từng phần lô | 108,690,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,630,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ hóa chất chẩn đoán trước sinh Array CGH |
|
| Mã phần lô | PP2400315871 |
| Giá từng phần lô | 12,710,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit ly trích DNA 250 assay |
|
| Mã phần lô | PP2400315872 |
| Giá từng phần lô | 103,858,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,557,878 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ ly trích DNA trên hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400315873 |
| Giá từng phần lô | 648,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,734,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA blood mini kit |
|
| Mã phần lô | PP2400315874 |
| Giá từng phần lô | 499,066,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,485,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit xác định đột biến gene bằng kỹ thuật phân tích đoạn MLPA |
|
| Mã phần lô | PP2400315875 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA Ladder 100 bp |
|
| Mã phần lô | PP2400315876 |
| Giá từng phần lô | 17,327,772 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA polymerase , 500 unit |
|
| Mã phần lô | PP2400315877 |
| Giá từng phần lô | 153,470,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,302,064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA Sequencing clean up kit |
|
| Mã phần lô | PP2400315878 |
| Giá từng phần lô | 8,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNTP set 4x250 mcl |
|
| Mã phần lô | PP2400315879 |
| Giá từng phần lô | 11,606,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Ethanol tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2400315880 |
| Giá từng phần lô | 15,682,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,238 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit đo tải lượng CMV bằng công nghệReal-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400315881 |
| Giá từng phần lô | 345,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,178,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kiểm chuẩn cho HbA2 bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400315882 |
| Giá từng phần lô | 17,589,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit gắn nhãn DNA trong Array CGH |
|
| Mã phần lô | PP2400315883 |
| Giá từng phần lô | 824,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,366,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2400315884 |
| Giá từng phần lô | 72,765,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,091,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2400315885 |
| Giá từng phần lô | 72,765,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,091,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2400315886 |
| Giá từng phần lô | 145,530,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,182,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể X,Y bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2400315887 |
| Giá từng phần lô | 145,530,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,182,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện 06 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2400315888 |
| Giá từng phần lô | 190,612,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,859,192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit xét nghiệm PGS bằng Array CGH 8x60K |
|
| Mã phần lô | PP2400315889 |
| Giá từng phần lô | 1,249,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,736,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Nước không Nucleasecho sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2400315890 |
| Giá từng phần lô | 25,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Phosphate buffer saline pH 7.4 (PBS) |
|
| Mã phần lô | PP2400315891 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Tris-EDTA pH 8.0 cho sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2400315892 |
| Giá từng phần lô | 19,785,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Trizma Base |
|
| Mã phần lô | PP2400315893 |
| Giá từng phần lô | 29,956,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Trysin EDTA 0,05% 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2400315894 |
| Giá từng phần lô | 19,545,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Viên pha môi trường GURR |
|
| Mã phần lô | PP2400315895 |
| Giá từng phần lô | 4,130,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Viên pha môi trường PBS |
|
| Mã phần lô | PP2400315896 |
| Giá từng phần lô | 9,776,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: IVM system |
|
| Mã phần lô | PP2400315897 |
| Giá từng phần lô | 120,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,808,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400315898 |
| Giá từng phần lô | 28,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400315899 |
| Giá từng phần lô | 16,044,498 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400315900 |
| Giá từng phần lô | 15,619,992 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400315901 |
| Giá từng phần lô | 26,374,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 395,618 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400315902 |
| Giá từng phần lô | 17,926,632 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400315903 |
| Giá từng phần lô | 15,302,520 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử HIV nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2400315904 |
| Giá từng phần lô | 891,300,672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,369,511 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử HIV nhanh Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2400315905 |
| Giá từng phần lô | 17,690,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử thai nhanh 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400315906 |
| Giá từng phần lô | 627,854,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,417,815 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 10. Xét nghiệm thử đường huyết: Test thử đường huyết, hạn sử dụng sau mở nắp ≥6 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2400315907 |
| Giá từng phần lô | 384,444,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,766,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 11. Hóa chất xét nghiệm cấy định danh và kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400315908 |
| Giá từng phần lô | 5,726,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,898,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 12. Hóa chất sử dụng cho hệ thống tách chiết, khuếch đại và phát hiện nucleic acid vi khuẩn/ vi rút/ ký sinh trùng tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400315909 |
| Giá từng phần lô | 7,379,038,896 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,685,584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 13. Hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn vi rút bằng kỹ thuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400315910 |
| Giá từng phần lô | 1,147,734,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,216,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 14. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch tự động công nghệ điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400315911 |
| Giá từng phần lô | 29,652,877,325 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 444,793,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 15. Hóa chất sử dụng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động hoàn toàn, công nghệ miễn dịch vi hạt hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400315912 |
| Giá từng phần lô | 42,920,690,257 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,810,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 16. Hóa chất sử dụng cho Hệ thống tích hợp phân tích sinh hóa nước tiểu và cặn lắng tế bào nước tiểu tự động đếm tế bào dòng chảy nhuộm huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2400315913 |
| Giá từng phần lô | 1,083,467,690 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,252,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 17. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa và tế bào nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400315914 |
| Giá từng phần lô | 1,449,576,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,743,644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 18. Hóa chất xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2400315915 |
| Giá từng phần lô | 1,459,701,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,895,515 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 19. Hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động đếm tế bào dòng chảy bằng tia laser và nhuộm huỳnh quang (≥ 30 thông số) |
|
| Mã phần lô | PP2400315916 |
| Giá từng phần lô | 2,519,012,784 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,785,192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 20. Hóa chất sử dụng cho Hệ thống máy huyết học tự động kết hợp kéo nhuộm tự động, đếm tế bào dòng chảy bằng tia laser và nhuộm huỳnh quang ( ≥ 33 thông số báo cáo và ≥ 7 thông số dịch cơ thể) |
|
| Mã phần lô | PP2400315917 |
| Giá từng phần lô | 7,441,112,855 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,616,693 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 21. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động sử dụng công nghệ trở kháng tán xạ laser |
|
| Mã phần lô | PP2400315918 |
| Giá từng phần lô | 1,968,156,918 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,522,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 22. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động phương pháp đo từ |
|
| Mã phần lô | PP2400315919 |
| Giá từng phần lô | 12,450,122,947 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,751,845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 23. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung tự động công nghệ tập trung tế bào bằng phương pháp ly tâm 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400315920 |
| Giá từng phần lô | 6,828,290,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,424,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 24. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 2 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400315921 |
| Giá từng phần lô | 22,503,318,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,549,774 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 25. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 6 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400315922 |
| Giá từng phần lô | 5,860,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,903,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 26. Hóa chất miễn dịch sàng lọc trước sinh 3 tháng đầu (Phương pháp miễn dịch huỳnh quang) |
|
| Mã phần lô | PP2400315923 |
| Giá từng phần lô | 22,586,706,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,800,594 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 27. Hóa chất miễn dịch sàng lọc sơ sinh (Phương pháp miễn dịch huỳnh quang) |
|
| Mã phần lô | PP2400315924 |
| Giá từng phần lô | 20,970,650,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,559,764 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 28. Hóa chất sàng lọc trước sinh không xâm lấn bằng phương pháp giải trình tự bóng nano DNA thế hệ mới hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400315925 |
| Giá từng phần lô | 575,418,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,631,276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 29. Hóa chất sàng lọc trước sinh không xâm lấn bằng phương pháp giải trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2400315926 |
| Giá từng phần lô | 33,847,452,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 507,711,786 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Đầu côn 200 μL có miệng hút rộng (wide –bore) |
|
| Mã phần lô | PP2400315927 |
| Giá từng phần lô | 2,073,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Đĩa PCR 96 giếng 0,2mL, đáy trong có thể tách thành dây 8 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2400315928 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Gel bôi trơn vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400315929 |
| Giá từng phần lô | 187,634,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,814,524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2400315930 |
| Giá từng phần lô | 363,013,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,445,198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Ống Micro PCR-PT 2mL có nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2400315931 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Ống PCR 0,5ml có nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2400315932 |
| Giá từng phần lô | 1,945,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Hóa chất sàng lọc sơ sinh rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ |
|
| Mã phần lô | PP2400315933 |
| Giá từng phần lô | 20,542,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Lô 31. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động: Bộ kit xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400315934 |
| Giá từng phần lô | 9,408,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi