Gói thầu: Mua hóa chất số 1 năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400457376-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Chủ đầu tư Bệnh viện Từ Dũ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất số 1 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400222708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 281,623,203,346 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400315845 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ 387,029,760 5,805,447
2 PP2400315846 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ đa enzyme 493,560,000 7,403,400
3 PP2400315847 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch khử khuẩn mức độcao các dụng cukhông chịu nhiệt 80,359,920 1,205,399
4 PP2400315848 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch loại bỏgỉ sét trên dụng cụ kim loại có tính acid 82,320,000 1,234,800
5 PP2400315849 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm trơn các khớp nối của dụng cụkim loại 66,000,000 990,000
6 PP2400315850 - Lô 2. Dung dịch sát khuẩn da và vết thương: Dung dịch sát trùng da nhanh, dạng xịt 118,755,360 1,781,331
7 PP2400315851 - Lô 2. Dung dịch sát khuẩn da và vết thương: Dung dịch tắm rửa bệnh nhân trước mổ 303,439,500 4,551,593
8 PP2400315852 - Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Hóa chất khửkhuẩn bêmặt bằng đường không khí: ≥ 5% HydrogenPeroxide+ Ion Bạc ≤ 0,005% 110,700,000 1,660,500
9 PP2400315853 - Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn trong phòng IVF 6,225,000 93,375
10 PP2400315854 - Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 và tủ an toàn sinh học trong phòng IVF (chai ≤1 lít) 98,400,000 1,476,000
11 PP2400315855 - Lô 4. Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp:Hóachất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 504,000,000 7,560,000
12 PP2400315856 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Acid Acetic 13,234,500 198,518
13 PP2400315857 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bạc Nitrate 269,284,000 4,039,260
14 PP2400315858 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Crystal violet 3,524,200 52,863
15 PP2400315859 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dầu soi kính hiển vi 10,743,000 161,145
16 PP2400315860 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dung dịch Lugol 3% 113,760,000 1,706,400
17 PP2400315861 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Glycerine(hoặc Glycerol) 22,000,000 330,000
18 PP2400315862 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Hematoxyline 9,456,000 141,840
19 PP2400315863 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Máu cừu 4,950,000 74,250
20 PP2400315864 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Methanol 109,060,000 1,635,900
21 PP2400315865 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Orange G6 8,108,000 121,620
22 PP2400315866 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Oxy già đậm đặc 1,015,000 15,225
23 PP2400315867 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Viên ngâm sát trùng chứa Natri Dichloroisocyanutrale (hay Trodosene sodium) 50%. 2,952,558 44,289
24 PP2400315868 - Lô 5. Hóa chất cơ bản: Huyết tương thỏ đông khô 6,840,000 102,600
25 PP2400315869 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Agarose điện di DNA 51,282,000 769,230
26 PP2400315870 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ BigDye giải trình tự 108,690,000 1,630,350
27 PP2400315871 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ hóa chất chẩn đoán trước sinh Array CGH 12,710,000,000 190,650,000
28 PP2400315872 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit ly trích DNA 250 assay 103,858,500 1,557,878
29 PP2400315873 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ ly trích DNA trên hệ thống tự động 648,960,000 9,734,400
30 PP2400315874 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA blood mini kit 499,066,250 7,485,994
31 PP2400315875 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit xác định đột biến gene bằng kỹ thuật phân tích đoạn MLPA 184,000,000 2,760,000
32 PP2400315876 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA Ladder 100 bp 17,327,772 259,917
33 PP2400315877 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA polymerase , 500 unit 153,470,900 2,302,064
34 PP2400315878 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA Sequencing clean up kit 8,050,000 120,750
35 PP2400315879 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNTP set 4x250 mcl 11,606,000 174,090
36 PP2400315880 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Ethanol tuyệt đối 15,682,500 235,238
37 PP2400315881 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit đo tải lượng CMV bằng công nghệReal-time PCR 345,240,000 5,178,600
38 PP2400315882 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kiểm chuẩn cho HbA2 bình thường 17,589,040 263,836
39 PP2400315883 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit gắn nhãn DNA trong Array CGH 824,400,000 12,366,000
40 PP2400315884 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD 72,765,000 1,091,475
41 PP2400315885 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD 72,765,000 1,091,475
42 PP2400315886 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD 145,530,000 2,182,950
43 PP2400315887 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể X,Y bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD 145,530,000 2,182,950
44 PP2400315888 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện 06 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD 190,612,800 2,859,192
45 PP2400315889 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit xét nghiệm PGS bằng Array CGH 8x60K 1,249,080,000 18,736,200
46 PP2400315890 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Nước không Nucleasecho sinh học phân tử 25,480,000 382,200
47 PP2400315891 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Phosphate buffer saline pH 7.4 (PBS) 2,500,000 37,500
48 PP2400315892 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Tris-EDTA pH 8.0 cho sinh học phân tử 19,785,000 296,775
49 PP2400315893 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Trizma Base 29,956,000 449,340
50 PP2400315894 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Trysin EDTA 0,05% 100ml 19,545,000 293,175
51 PP2400315895 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Viên pha môi trường GURR 4,130,000 61,950
52 PP2400315896 - Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Viên pha môi trường PBS 9,776,000 146,640
53 PP2400315897 - Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: IVM system 120,576,000 1,808,640
54 PP2400315898 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm đông máu 28,380,000 425,700
55 PP2400315899 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm HbA1c 16,044,498 240,668
56 PP2400315900 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Huyết học 15,619,992 234,300
57 PP2400315901 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Miễn dịch 26,374,500 395,618
58 PP2400315902 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Niệu 17,926,632 268,900
59 PP2400315903 - Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Sinh hóa 15,302,520 229,538
60 PP2400315904 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử HIV nhanh 891,300,672 13,369,511
61 PP2400315905 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử HIV nhanh Ag/Ab Combo 17,690,400 265,356
62 PP2400315906 - Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử thai nhanh 5mm 627,854,320 9,417,815
63 PP2400315907 - Lô 10. Xét nghiệm thử đường huyết: Test thử đường huyết, hạn sử dụng sau mở nắp ≥6 tháng 384,444,000 5,766,660
64 PP2400315908 - Lô 11. Hóa chất xét nghiệm cấy định danh và kháng sinh đồ tự động 5,726,576,000 85,898,640
65 PP2400315909 - Lô 12. Hóa chất sử dụng cho hệ thống tách chiết, khuếch đại và phát hiện nucleic acid vi khuẩn/ vi rút/ ký sinh trùng tự động 7,379,038,896 110,685,584
66 PP2400315910 - Lô 13. Hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn vi rút bằng kỹ thuật Real-time PCR 1,147,734,000 17,216,010
67 PP2400315911 - Lô 14. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch tự động công nghệ điện hóa phát quang 29,652,877,325 444,793,160
68 PP2400315912 - Lô 15. Hóa chất sử dụng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động hoàn toàn, công nghệ miễn dịch vi hạt hóa phát quang 42,920,690,257 643,810,354
69 PP2400315913 - Lô 16. Hóa chất sử dụng cho Hệ thống tích hợp phân tích sinh hóa nước tiểu và cặn lắng tế bào nước tiểu tự động đếm tế bào dòng chảy nhuộm huỳnh quang 1,083,467,690 16,252,016
70 PP2400315914 - Lô 17. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa và tế bào nước tiểu tự động 1,449,576,240 21,743,644
71 PP2400315915 - Lô 18. Hóa chất xét nghiệm khí máu 1,459,701,000 21,895,515
72 PP2400315916 - Lô 19. Hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động đếm tế bào dòng chảy bằng tia laser và nhuộm huỳnh quang (≥ 30 thông số) 2,519,012,784 37,785,192
73 PP2400315917 - Lô 20. Hóa chất sử dụng cho Hệ thống máy huyết học tự động kết hợp kéo nhuộm tự động, đếm tế bào dòng chảy bằng tia laser và nhuộm huỳnh quang ( ≥ 33 thông số báo cáo và ≥ 7 thông số dịch cơ thể) 7,441,112,855 111,616,693
74 PP2400315918 - Lô 21. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động sử dụng công nghệ trở kháng tán xạ laser 1,968,156,918 29,522,354
75 PP2400315919 - Lô 22. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động phương pháp đo từ 12,450,122,947 186,751,845
76 PP2400315920 - Lô 23. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung tự động công nghệ tập trung tế bào bằng phương pháp ly tâm 2 lần 6,828,290,000 102,424,350
77 PP2400315921 - Lô 24. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 2 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động 22,503,318,240 337,549,774
78 PP2400315922 - Lô 25. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 6 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động 5,860,200,000 87,903,000
79 PP2400315923 - Lô 26. Hóa chất miễn dịch sàng lọc trước sinh 3 tháng đầu (Phương pháp miễn dịch huỳnh quang) 22,586,706,240 338,800,594
80 PP2400315924 - Lô 27. Hóa chất miễn dịch sàng lọc sơ sinh (Phương pháp miễn dịch huỳnh quang) 20,970,650,880 314,559,764
81 PP2400315925 - Lô 28. Hóa chất sàng lọc trước sinh không xâm lấn bằng phương pháp giải trình tự bóng nano DNA thế hệ mới hệ thống tự động 575,418,400 8,631,276
82 PP2400315926 - Lô 29. Hóa chất sàng lọc trước sinh không xâm lấn bằng phương pháp giải trình tự gen 33,847,452,400 507,711,786
83 PP2400315927 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Đầu côn 200 μL có miệng hút rộng (wide –bore) 2,073,600 31,104
84 PP2400315928 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Đĩa PCR 96 giếng 0,2mL, đáy trong có thể tách thành dây 8 giếng 72,000,000 1,080,000
85 PP2400315929 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Gel bôi trơn vô trùng 187,634,880 2,814,524
86 PP2400315930 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Gel bôi trơn 363,013,200 5,445,198
87 PP2400315931 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Ống Micro PCR-PT 2mL có nắp vặn 1,725,000 25,875
88 PP2400315932 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Ống PCR 0,5ml có nắp vặn 1,945,500 29,183
89 PP2400315933 - Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Hóa chất sàng lọc sơ sinh rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ 20,542,800,000 308,142,000
90 PP2400315934 - Lô 31. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động: Bộ kit xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động 9,408,000,000 141,120,000
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2400315845
Giá từng phần lô 387,029,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,805,447
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ đa enzyme
Mã phần lô PP2400315846
Giá từng phần lô 493,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,403,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch khử khuẩn mức độcao các dụng cukhông chịu nhiệt
Mã phần lô PP2400315847
Giá từng phần lô 80,359,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,205,399
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch loại bỏgỉ sét trên dụng cụ kim loại có tính acid
Mã phần lô PP2400315848
Giá từng phần lô 82,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,234,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch làm trơn các khớp nối của dụng cụkim loại
Mã phần lô PP2400315849
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 2. Dung dịch sát khuẩn da và vết thương: Dung dịch sát trùng da nhanh, dạng xịt
Mã phần lô PP2400315850
Giá từng phần lô 118,755,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,781,331
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 2. Dung dịch sát khuẩn da và vết thương: Dung dịch tắm rửa bệnh nhân trước mổ
Mã phần lô PP2400315851
Giá từng phần lô 303,439,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,551,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Hóa chất khửkhuẩn bêmặt bằng đường không khí: ≥ 5% HydrogenPeroxide+ Ion Bạc ≤ 0,005%
Mã phần lô PP2400315852
Giá từng phần lô 110,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn trong phòng IVF
Mã phần lô PP2400315853
Giá từng phần lô 6,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 3. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 và tủ an toàn sinh học trong phòng IVF (chai ≤1 lít)
Mã phần lô PP2400315854
Giá từng phần lô 98,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 4. Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp:Hóachất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2400315855
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Acid Acetic
Mã phần lô PP2400315856
Giá từng phần lô 13,234,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,518
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Bạc Nitrate
Mã phần lô PP2400315857
Giá từng phần lô 269,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,039,260
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Crystal violet
Mã phần lô PP2400315858
Giá từng phần lô 3,524,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400315859
Giá từng phần lô 10,743,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,145
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2400315860
Giá từng phần lô 113,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,706,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Glycerine(hoặc Glycerol)
Mã phần lô PP2400315861
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Hematoxyline
Mã phần lô PP2400315862
Giá từng phần lô 9,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Máu cừu
Mã phần lô PP2400315863
Giá từng phần lô 4,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Methanol
Mã phần lô PP2400315864
Giá từng phần lô 109,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,635,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Orange G6
Mã phần lô PP2400315865
Giá từng phần lô 8,108,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,620
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Oxy già đậm đặc
Mã phần lô PP2400315866
Giá từng phần lô 1,015,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Viên ngâm sát trùng chứa Natri Dichloroisocyanutrale (hay Trodosene sodium) 50%.
Mã phần lô PP2400315867
Giá từng phần lô 2,952,558
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,289
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 5. Hóa chất cơ bản: Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2400315868
Giá từng phần lô 6,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Agarose điện di DNA
Mã phần lô PP2400315869
Giá từng phần lô 51,282,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,230
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ BigDye giải trình tự
Mã phần lô PP2400315870
Giá từng phần lô 108,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,630,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ hóa chất chẩn đoán trước sinh Array CGH
Mã phần lô PP2400315871
Giá từng phần lô 12,710,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit ly trích DNA 250 assay
Mã phần lô PP2400315872
Giá từng phần lô 103,858,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,557,878
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ ly trích DNA trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2400315873
Giá từng phần lô 648,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,734,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA blood mini kit
Mã phần lô PP2400315874
Giá từng phần lô 499,066,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,485,994
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Bộ kit xác định đột biến gene bằng kỹ thuật phân tích đoạn MLPA
Mã phần lô PP2400315875
Giá từng phần lô 184,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA Ladder 100 bp
Mã phần lô PP2400315876
Giá từng phần lô 17,327,772
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,917
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA polymerase , 500 unit
Mã phần lô PP2400315877
Giá từng phần lô 153,470,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,302,064
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNA Sequencing clean up kit
Mã phần lô PP2400315878
Giá từng phần lô 8,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: DNTP set 4x250 mcl
Mã phần lô PP2400315879
Giá từng phần lô 11,606,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,090
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Ethanol tuyệt đối
Mã phần lô PP2400315880
Giá từng phần lô 15,682,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,238
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit đo tải lượng CMV bằng công nghệReal-time PCR
Mã phần lô PP2400315881
Giá từng phần lô 345,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,178,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kiểm chuẩn cho HbA2 bình thường
Mã phần lô PP2400315882
Giá từng phần lô 17,589,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,836
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit gắn nhãn DNA trong Array CGH
Mã phần lô PP2400315883
Giá từng phần lô 824,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,366,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2400315884
Giá từng phần lô 72,765,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,091,475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2400315885
Giá từng phần lô 72,765,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,091,475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2400315886
Giá từng phần lô 145,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,182,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể X,Y bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2400315887
Giá từng phần lô 145,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,182,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit phát hiện 06 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu bằng kỹ thuật QF-PCR,tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2400315888
Giá từng phần lô 190,612,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,859,192
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Kit xét nghiệm PGS bằng Array CGH 8x60K
Mã phần lô PP2400315889
Giá từng phần lô 1,249,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,736,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Nước không Nucleasecho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400315890
Giá từng phần lô 25,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Phosphate buffer saline pH 7.4 (PBS)
Mã phần lô PP2400315891
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Tris-EDTA pH 8.0 cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400315892
Giá từng phần lô 19,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,775
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Trizma Base
Mã phần lô PP2400315893
Giá từng phần lô 29,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Trysin EDTA 0,05% 100ml
Mã phần lô PP2400315894
Giá từng phần lô 19,545,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,175
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Viên pha môi trường GURR
Mã phần lô PP2400315895
Giá từng phần lô 4,130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 6. Hóa chất cho xét nghiệm di truyền: Viên pha môi trường PBS
Mã phần lô PP2400315896
Giá từng phần lô 9,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 7. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: IVM system
Mã phần lô PP2400315897
Giá từng phần lô 120,576,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,808,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2400315898
Giá từng phần lô 28,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2400315899
Giá từng phần lô 16,044,498
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,668
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2400315900
Giá từng phần lô 15,619,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Miễn dịch
Mã phần lô PP2400315901
Giá từng phần lô 26,374,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,618
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Niệu
Mã phần lô PP2400315902
Giá từng phần lô 17,926,632
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 8. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Sinh hóa
Mã phần lô PP2400315903
Giá từng phần lô 15,302,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,538
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử HIV nhanh
Mã phần lô PP2400315904
Giá từng phần lô 891,300,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,369,511
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử HIV nhanh Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2400315905
Giá từng phần lô 17,690,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,356
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 9. Xét nghiệm test nhanh: Test thử thai nhanh 5mm
Mã phần lô PP2400315906
Giá từng phần lô 627,854,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,417,815
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 10. Xét nghiệm thử đường huyết: Test thử đường huyết, hạn sử dụng sau mở nắp ≥6 tháng
Mã phần lô PP2400315907
Giá từng phần lô 384,444,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,766,660
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 11. Hóa chất xét nghiệm cấy định danh và kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2400315908
Giá từng phần lô 5,726,576,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,898,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 12. Hóa chất sử dụng cho hệ thống tách chiết, khuếch đại và phát hiện nucleic acid vi khuẩn/ vi rút/ ký sinh trùng tự động
Mã phần lô PP2400315909
Giá từng phần lô 7,379,038,896
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,685,584
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 13. Hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn vi rút bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2400315910
Giá từng phần lô 1,147,734,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,216,010
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 14. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch tự động công nghệ điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2400315911
Giá từng phần lô 29,652,877,325
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,793,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 15. Hóa chất sử dụng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động hoàn toàn, công nghệ miễn dịch vi hạt hóa phát quang
Mã phần lô PP2400315912
Giá từng phần lô 42,920,690,257
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,810,354
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 16. Hóa chất sử dụng cho Hệ thống tích hợp phân tích sinh hóa nước tiểu và cặn lắng tế bào nước tiểu tự động đếm tế bào dòng chảy nhuộm huỳnh quang
Mã phần lô PP2400315913
Giá từng phần lô 1,083,467,690
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,252,016
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 17. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa và tế bào nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400315914
Giá từng phần lô 1,449,576,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,743,644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 18. Hóa chất xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400315915
Giá từng phần lô 1,459,701,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,895,515
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 19. Hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động đếm tế bào dòng chảy bằng tia laser và nhuộm huỳnh quang (≥ 30 thông số)
Mã phần lô PP2400315916
Giá từng phần lô 2,519,012,784
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,785,192
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 20. Hóa chất sử dụng cho Hệ thống máy huyết học tự động kết hợp kéo nhuộm tự động, đếm tế bào dòng chảy bằng tia laser và nhuộm huỳnh quang ( ≥ 33 thông số báo cáo và ≥ 7 thông số dịch cơ thể)
Mã phần lô PP2400315917
Giá từng phần lô 7,441,112,855
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,616,693
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 21. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động sử dụng công nghệ trở kháng tán xạ laser
Mã phần lô PP2400315918
Giá từng phần lô 1,968,156,918
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,522,354
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 22. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động phương pháp đo từ
Mã phần lô PP2400315919
Giá từng phần lô 12,450,122,947
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,751,845
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 23. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung tự động công nghệ tập trung tế bào bằng phương pháp ly tâm 2 lần
Mã phần lô PP2400315920
Giá từng phần lô 6,828,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,424,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 24. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 2 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động
Mã phần lô PP2400315921
Giá từng phần lô 22,503,318,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,549,774
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 25. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 6 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động
Mã phần lô PP2400315922
Giá từng phần lô 5,860,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,903,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 26. Hóa chất miễn dịch sàng lọc trước sinh 3 tháng đầu (Phương pháp miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400315923
Giá từng phần lô 22,586,706,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,800,594
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 27. Hóa chất miễn dịch sàng lọc sơ sinh (Phương pháp miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400315924
Giá từng phần lô 20,970,650,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,559,764
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 28. Hóa chất sàng lọc trước sinh không xâm lấn bằng phương pháp giải trình tự bóng nano DNA thế hệ mới hệ thống tự động
Mã phần lô PP2400315925
Giá từng phần lô 575,418,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,631,276
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 29. Hóa chất sàng lọc trước sinh không xâm lấn bằng phương pháp giải trình tự gen
Mã phần lô PP2400315926
Giá từng phần lô 33,847,452,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,711,786
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Đầu côn 200 μL có miệng hút rộng (wide –bore)
Mã phần lô PP2400315927
Giá từng phần lô 2,073,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Đĩa PCR 96 giếng 0,2mL, đáy trong có thể tách thành dây 8 giếng
Mã phần lô PP2400315928
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Gel bôi trơn vô trùng
Mã phần lô PP2400315929
Giá từng phần lô 187,634,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,814,524
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400315930
Giá từng phần lô 363,013,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,445,198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Ống Micro PCR-PT 2mL có nắp vặn
Mã phần lô PP2400315931
Giá từng phần lô 1,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Ống PCR 0,5ml có nắp vặn
Mã phần lô PP2400315932
Giá từng phần lô 1,945,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 30. Linh kiện, vật tư tiêu hao sử dụng cho các loại xét nghiệm và hóa chất khác: Hóa chất sàng lọc sơ sinh rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ
Mã phần lô PP2400315933
Giá từng phần lô 20,542,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,142,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Lô 31. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động: Bộ kit xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động
Mã phần lô PP2400315934
Giá từng phần lô 9,408,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01 đến 03 ngày (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 42 ngày)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->