Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400220760-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400132104
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 9,748,581,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97.485.818 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400100098 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 Beckman Coulter/Nhật Bản 3,204,025,987 32,040,260
2 PP2400100099 - Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 Beckman Coulter/ Mỹ 322,364,700 3,223,647
3 PP2400100100 - Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACLTOP550CTS Instrumentation/Mỹ 29,811,600 298,116
4 PP2400100101 - Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản 575,727,600 5,757,276
5 PP2400100102 - Hóa chất dùng cho Máy phân tích huyết học Unical DxH600 Beckman Coulter/ Mỹ 959,994,672 9,599,947
6 PP2400100103 - Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ 67,999,800 679,998
7 PP2400100104 - Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích hơi thở 13C (hay Máy chẩn đoán vi khuẩn HP) HCBT-01 Shen zhenzhonghe/ Trung Quốc 72,000,000 720,000
8 PP2400100105 - Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ 77,483,952 774,840
9 PP2400100106 - Hóa chất, vật tư dùng cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp 328,900,000 3,289,000
10 PP2400100107 - Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm CobasE411, Cobas6000 - Roche/ Nhật Bản 739,265,186 7,392,652
11 PP2400100108 - Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản 1,268,023,696 12,680,237
12 PP2400100109 - Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ 271,530,000 2,715,300
13 PP2400100110 - Vật tư- Hóa chất sử dụng với Máy cấy máu hiện vi khuẩn và nấm tự động BactAlcrt3D BioMerieux/ Mỹ 109,998,000 1,099,980
14 PP2400100111 - Test nhanh chẩn đoán HIV 100,250,000 1,002,500
15 PP2400100112 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 35,000,000 350,000
16 PP2400100113 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30µg 1,750,000 17,500
17 PP2400100114 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30µg 875,000 8,750
18 PP2400100115 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefepime 30µg 1,750,000 17,500
19 PP2400100116 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefixime 5µg 2,625,000 26,250
20 PP2400100117 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30µg 1,750,000 17,500
21 PP2400100118 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg 1,750,000 17,500
22 PP2400100119 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 1,750,000 17,500
23 PP2400100120 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15µg 1,750,000 17,500
24 PP2400100121 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30µg 1,750,000 17,500
25 PP2400100122 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15µg 3,500,000 35,000
26 PP2400100123 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg 2,625,000 26,250
27 PP2400100124 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Linezolid 30µg 1,840,000 18,400
28 PP2400100125 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 7,040,000 70,400
29 PP2400100126 - Bột môi trường nuôi cấy vi sinh Nutrient 1,345,000 13,450
30 PP2400100127 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5µg 875,000 8,750
31 PP2400100128 - Khoanh giấy tẩm Optochin 12,300,000 123,000
32 PP2400100129 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Oxacillin 1µg 875,000 8,750
33 PP2400100130 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G 437,500 4,375
34 PP2400100131 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10µg 2,187,500 21,875
35 PP2400100132 - Khoanh giấy tẩm haemin & coenzyme I 6,150,000 61,500
36 PP2400100133 - Khoanh giấy tẩm coenzyme I 6,150,000 61,500
37 PP2400100134 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg 2,625,000 26,250
38 PP2400100135 - Khoanh giấy tẩm yếu tố haemin 6,150,000 61,500
39 PP2400100136 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 104,706,000 1,047,060
40 PP2400100137 - Hóa chất xét nghiệm Rubela theo phương pháp Elisa 12,595,968 125,960
41 PP2400100138 - Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó theo phương pháp Elisa 43,142,400 431,424
42 PP2400100139 - Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan lớn 23,702,976 237,030
43 PP2400100140 - Hóa chất phát hiện Antistreptolysin O (ASO) 1,102,500 11,025
44 PP2400100141 - Test xác định H.pylori từ mẫu sinh thiết 16,380,000 163,800
45 PP2400100142 - Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế. 47,760,000 477,600
46 PP2400100143 - Dung dịch sát khuẩn 15,015,000 150,150
47 PP2400100144 - Phim khô 8x10 inch 85,000,000 850,000
48 PP2400100145 - Phim khô 8x10 inch 1,080,000,000 10,800,000
49 PP2400100146 - Phim khô 14*17 inch 60,000,000 600,000
50 PP2400100147 - Phim X-Quang 18*24 2,352,000 23,520
51 PP2400100148 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 6,000,000 60,000
52 PP2400100149 - Giấy in siêu âm 18,599,600 185,996
Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 Beckman Coulter/Nhật Bản
Mã phần lô PP2400100098
Giá từng phần lô 3,204,025,987
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,040,260
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 Beckman Coulter/ Mỹ
Mã phần lô PP2400100099
Giá từng phần lô 322,364,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,223,647
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACLTOP550CTS Instrumentation/Mỹ
Mã phần lô PP2400100100
Giá từng phần lô 29,811,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,116
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400100101
Giá từng phần lô 575,727,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,757,276
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng cho Máy phân tích huyết học Unical DxH600 Beckman Coulter/ Mỹ
Mã phần lô PP2400100102
Giá từng phần lô 959,994,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,599,947
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ
Mã phần lô PP2400100103
Giá từng phần lô 67,999,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,998
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích hơi thở 13C (hay Máy chẩn đoán vi khuẩn HP) HCBT-01 Shen zhenzhonghe/ Trung Quốc
Mã phần lô PP2400100104
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ
Mã phần lô PP2400100105
Giá từng phần lô 77,483,952
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,840
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất, vật tư dùng cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp
Mã phần lô PP2400100106
Giá từng phần lô 328,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,289,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm CobasE411, Cobas6000 - Roche/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400100107
Giá từng phần lô 739,265,186
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,392,652
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400100108
Giá từng phần lô 1,268,023,696
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,680,237
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ
Mã phần lô PP2400100109
Giá từng phần lô 271,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,715,300
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Vật tư- Hóa chất sử dụng với Máy cấy máu hiện vi khuẩn và nấm tự động BactAlcrt3D BioMerieux/ Mỹ
Mã phần lô PP2400100110
Giá từng phần lô 109,998,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,099,980
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400100111
Giá từng phần lô 100,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2400100112
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30µg
Mã phần lô PP2400100113
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30µg
Mã phần lô PP2400100114
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,750
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefepime 30µg
Mã phần lô PP2400100115
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefixime 5µg
Mã phần lô PP2400100116
Giá từng phần lô 2,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2400100117
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg
Mã phần lô PP2400100118
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400100119
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15µg
Mã phần lô PP2400100120
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30µg
Mã phần lô PP2400100121
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2400100122
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2400100123
Giá từng phần lô 2,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Linezolid 30µg
Mã phần lô PP2400100124
Giá từng phần lô 1,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,400
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2400100125
Giá từng phần lô 7,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,400
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bột môi trường nuôi cấy vi sinh Nutrient
Mã phần lô PP2400100126
Giá từng phần lô 1,345,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,450
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400100127
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,750
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh giấy tẩm Optochin
Mã phần lô PP2400100128
Giá từng phần lô 12,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Oxacillin 1µg
Mã phần lô PP2400100129
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,750
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G
Mã phần lô PP2400100130
Giá từng phần lô 437,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,375
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2400100131
Giá từng phần lô 2,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,875
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh giấy tẩm haemin & coenzyme I
Mã phần lô PP2400100132
Giá từng phần lô 6,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh giấy tẩm coenzyme I
Mã phần lô PP2400100133
Giá từng phần lô 6,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2400100134
Giá từng phần lô 2,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Khoanh giấy tẩm yếu tố haemin
Mã phần lô PP2400100135
Giá từng phần lô 6,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400100136
Giá từng phần lô 104,706,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,047,060
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm Rubela theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400100137
Giá từng phần lô 12,595,968
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,960
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400100138
Giá từng phần lô 43,142,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,424
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2400100139
Giá từng phần lô 23,702,976
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,030
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất phát hiện Antistreptolysin O (ASO)
Mã phần lô PP2400100140
Giá từng phần lô 1,102,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Test xác định H.pylori từ mẫu sinh thiết
Mã phần lô PP2400100141
Giá từng phần lô 16,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế.
Mã phần lô PP2400100142
Giá từng phần lô 47,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,600
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2400100143
Giá từng phần lô 15,015,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,150
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phim khô 8x10 inch
Mã phần lô PP2400100144
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phim khô 8x10 inch
Mã phần lô PP2400100145
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phim khô 14*17 inch
Mã phần lô PP2400100146
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phim X-Quang 18*24
Mã phần lô PP2400100147
Giá từng phần lô 2,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,520
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2400100148
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2400100149
Giá từng phần lô 18,599,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,996
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->