Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa tháng 11 năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400461822-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa tháng 11 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400254803
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 3,674,131,560 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400401475 - 1. Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 Beckman Coulter/Nhật Bản 564,930,108 5,649,302
2 PP2400401476 - 2. Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACLTOP550CTS Instrumentation/Mỹ 267,026,064 2,670,261
3 PP2400401477 - 3. Hóa chất dùng cho Máy phân tích huyết học Unical DxH600 Beckman Coulter/ Mỹ 11,046,168 110,462
4 PP2400401478 - 4. Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ 135,999,600 1,359,996
5 PP2400401479 - 5. Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích hơi thở 13C (hay Máy chẩn đoán vi khuẩn HP) HCBT-01 Shen zhenzhonghe/ Trung Quốc 36,000,000 360,000
6 PP2400401480 - 6. Hóa chất, vật tư dùng cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp 489,937,500 4,899,375
7 PP2400401481 - 7. Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm Cobas C,E- Roche/ Nhật Bản 772,151,288 7,721,513
8 PP2400401482 - 8. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản 63,935,040 639,351
9 PP2400401483 - 9. Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản 160,996,500 1,609,965
10 PP2400401484 - 10. Test sử dụng trên máy thử đường huyết GE200 16,800,000 168,000
11 PP2400401485 - Thanh xác định và phân biệt các thành viên của họ Enterobacteriaceae 4,053,000 40,530
12 PP2400401486 - Thanh xác định Gram âm không Enterobacteriaceae 4,426,800 44,268
13 PP2400401487 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 7,720,000 77,200
14 PP2400401488 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 9,891,000 98,910
15 PP2400401489 - Que thử nước tiểu 11 thông số 1,525,000 15,250
16 PP2400401490 - Test thử xét nghiệm định tính Rotavirus 84,000,000 840,000
17 PP2400401491 - Hóa chất xét nghiệm Adenovirus IgM theo phương pháp Elisa 164,505,600 1,645,056
18 PP2400401492 - Hóa chất xét nghiệm Chlamydia pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa 82,252,800 822,528
19 PP2400401493 - Hóa chất xét nghiệm Measles Virus IgM theo phương pháp Elisa 36,489,600 364,896
20 PP2400401494 - Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa 130,334,400 1,303,344
21 PP2400401495 - Hóa chất xét nghiệm Respiratory syncytial virus (RSV) IgM theo phương pháp Elisa 130,334,400 1,303,344
22 PP2400401496 - Calcium hydroxide 180,000 1,800
23 PP2400401497 - Keo Bonding 750,000 7,500
24 PP2400401498 - Dung dịch N-desacetyl-N-methylocolchicine pha trong dung dịch muối Phosphate Buffered Saline 1,145,100 11,451
25 PP2400401499 - Dung dịch đệm photphat 4,708,000 47,080
26 PP2400401500 - Môi trường nuôi cấy tế bào 4,260,000 42,600
27 PP2400401501 - Môi trường tăng trưởng 11,400,000 114,000
28 PP2400401502 - Dung dịch sát khuẩn 34,650,000 346,500
29 PP2400401503 - Nến hạt tinh khiết 3,416,000 34,160
30 PP2400401504 - Formaldehyde 796,000 7,960
31 PP2400401505 - Cồn Tuyệt Đối 2,790,000 27,900
32 PP2400401506 - Acid acetic 1,400,000 14,000
33 PP2400401507 - Nước javen 1,460,000 14,600
34 PP2400401508 - Vật liệu cầm máu tự tiêu spongostan 562,500 5,625
35 PP2400401509 - Sáp cầm máu xương 663,260 6,633
36 PP2400401510 - Kim cánh bướm 4,950,000 49,500
37 PP2400401511 - Kim chọc dò tủy sống 2,137,500 21,375
38 PP2400401512 - Dây truyền máu 23,400,000 234,000
39 PP2400401513 - Khóa ba chạc 23,100,000 231,000
40 PP2400401514 - Túi máu ba 350ml 10,350,000 103,500
41 PP2400401515 - Túi camera tiệt trùng 882,000 8,820
42 PP2400401516 - Ống đặt nội khí quản có bóng 37,800,000 378,000
43 PP2400401517 - Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr 6,923,700 69,237
44 PP2400401518 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 15-30kg 3,150,000 31,500
45 PP2400401519 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân trên 30kg 3,150,000 31,500
46 PP2400401520 - Chỉ Nylon số 3/0 2,592,000 25,920
47 PP2400401521 - Chỉ Nylon số 4/0 1,765,800 17,658
48 PP2400401522 - Chỉ Nylon số 5/0 2,116,800 21,168
49 PP2400401523 - Chỉ tự tiêu số 1/0 9,450,000 94,500
50 PP2400401524 - Chỉ tự tiêu số 3/0 22,085,856 220,859
51 PP2400401525 - Chỉ tự tiêu số 6/0 20,404,800 204,048
52 PP2400401526 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng polyester 4,435,200 44,352
53 PP2400401527 - Chỉ tiêu chậm 6/0 42,033,600 420,336
54 PP2400401528 - Chỉ không tiêu số 5/0 10,873,800 108,738
55 PP2400401529 - Chỉ không tiêu số 6/0 11,104,776 111,048
56 PP2400401530 - Tay dao mổ điện 1,470,000 14,700
57 PP2400401531 - Dao mổ các số 10,164,000 101,640
58 PP2400401532 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy 8,800,000 88,000
59 PP2400401533 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 14,850,000 148,500
60 PP2400401534 - Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm 9,000,000 90,000
61 PP2400401535 - Đinh Kít-ne các số 42,500,000 425,000
62 PP2400401536 - Vít xương cứng 4.5mm không tự taro 10,500,000 105,000
63 PP2400401537 - Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 23,600,000 236,000
64 PP2400401538 - Mask oxy các cỡ 6,720,000 67,200
65 PP2400401539 - Chai nuôi cấy tế bào 5,400,000 54,000
66 PP2400401540 - Khẩu trang y tế 10,880,000 108,800
67 PP2400401541 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng 4,116,000 41,160
68 PP2400401542 - Ống ly tâm 2.0 1,000,000 10,000
69 PP2400401543 - Ống nghiệm Citrate 2,945,000 29,450
70 PP2400401544 - Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh 4,200,000 42,000
71 PP2400401545 - Trâm gai 1,755,000 17,550
72 PP2400401546 - Tấm trải nylon 1,290,000 12,900
73 PP2400401547 - Vỏ Chai trữ khí Oxy loại 8 lít 29,700,000 297,000
1. Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 Beckman Coulter/Nhật Bản
Mã phần lô PP2400401475
Giá từng phần lô 564,930,108
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,649,302
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
2. Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACLTOP550CTS Instrumentation/Mỹ
Mã phần lô PP2400401476
Giá từng phần lô 267,026,064
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,261
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
3. Hóa chất dùng cho Máy phân tích huyết học Unical DxH600 Beckman Coulter/ Mỹ
Mã phần lô PP2400401477
Giá từng phần lô 11,046,168
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,462
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
4. Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ
Mã phần lô PP2400401478
Giá từng phần lô 135,999,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,359,996
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
5. Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích hơi thở 13C (hay Máy chẩn đoán vi khuẩn HP) HCBT-01 Shen zhenzhonghe/ Trung Quốc
Mã phần lô PP2400401479
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
6. Hóa chất, vật tư dùng cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp
Mã phần lô PP2400401480
Giá từng phần lô 489,937,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,899,375
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
7. Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm Cobas C,E- Roche/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400401481
Giá từng phần lô 772,151,288
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,721,513
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
8. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400401482
Giá từng phần lô 63,935,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,351
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
9. Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400401483
Giá từng phần lô 160,996,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,609,965
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
10. Test sử dụng trên máy thử đường huyết GE200
Mã phần lô PP2400401484
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Thanh xác định và phân biệt các thành viên của họ Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400401485
Giá từng phần lô 4,053,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,530
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Thanh xác định Gram âm không Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400401486
Giá từng phần lô 4,426,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,268
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2400401487
Giá từng phần lô 7,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2400401488
Giá từng phần lô 9,891,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,910
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400401489
Giá từng phần lô 1,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Test thử xét nghiệm định tính Rotavirus
Mã phần lô PP2400401490
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Hóa chất xét nghiệm Adenovirus IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400401491
Giá từng phần lô 164,505,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,645,056
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Hóa chất xét nghiệm Chlamydia pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400401492
Giá từng phần lô 82,252,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,528
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Hóa chất xét nghiệm Measles Virus IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400401493
Giá từng phần lô 36,489,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,896
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400401494
Giá từng phần lô 130,334,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,303,344
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Hóa chất xét nghiệm Respiratory syncytial virus (RSV) IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400401495
Giá từng phần lô 130,334,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,303,344
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2400401496
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Keo Bonding
Mã phần lô PP2400401497
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Dung dịch N-desacetyl-N-methylocolchicine pha trong dung dịch muối Phosphate Buffered Saline
Mã phần lô PP2400401498
Giá từng phần lô 1,145,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,451
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Dung dịch đệm photphat
Mã phần lô PP2400401499
Giá từng phần lô 4,708,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,080
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Môi trường nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2400401500
Giá từng phần lô 4,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Môi trường tăng trưởng
Mã phần lô PP2400401501
Giá từng phần lô 11,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2400401502
Giá từng phần lô 34,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Nến hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2400401503
Giá từng phần lô 3,416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,160
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Formaldehyde
Mã phần lô PP2400401504
Giá từng phần lô 796,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,960
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Cồn Tuyệt Đối
Mã phần lô PP2400401505
Giá từng phần lô 2,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Acid acetic
Mã phần lô PP2400401506
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Nước javen
Mã phần lô PP2400401507
Giá từng phần lô 1,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Vật liệu cầm máu tự tiêu spongostan
Mã phần lô PP2400401508
Giá từng phần lô 562,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2400401509
Giá từng phần lô 663,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,633
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400401510
Giá từng phần lô 4,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2400401511
Giá từng phần lô 2,137,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,375
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400401512
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2400401513
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Túi máu ba 350ml
Mã phần lô PP2400401514
Giá từng phần lô 10,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Túi camera tiệt trùng
Mã phần lô PP2400401515
Giá từng phần lô 882,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2400401516
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr
Mã phần lô PP2400401517
Giá từng phần lô 6,923,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,237
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 15-30kg
Mã phần lô PP2400401518
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân trên 30kg
Mã phần lô PP2400401519
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Chỉ Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2400401520
Giá từng phần lô 2,592,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Chỉ Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2400401521
Giá từng phần lô 1,765,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,658
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Chỉ Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2400401522
Giá từng phần lô 2,116,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,168
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Chỉ tự tiêu số 1/0
Mã phần lô PP2400401523
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Chỉ tự tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2400401524
Giá từng phần lô 22,085,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,859
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Chỉ tự tiêu số 6/0
Mã phần lô PP2400401525
Giá từng phần lô 20,404,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,048
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng polyester
Mã phần lô PP2400401526
Giá từng phần lô 4,435,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,352
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Chỉ tiêu chậm 6/0
Mã phần lô PP2400401527
Giá từng phần lô 42,033,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,336
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Chỉ không tiêu số 5/0
Mã phần lô PP2400401528
Giá từng phần lô 10,873,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,738
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Chỉ không tiêu số 6/0
Mã phần lô PP2400401529
Giá từng phần lô 11,104,776
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,048
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2400401530
Giá từng phần lô 1,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2400401531
Giá từng phần lô 10,164,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,640
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy
Mã phần lô PP2400401532
Giá từng phần lô 8,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2400401533
Giá từng phần lô 14,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm
Mã phần lô PP2400401534
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Đinh Kít-ne các số
Mã phần lô PP2400401535
Giá từng phần lô 42,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Vít xương cứng 4.5mm không tự taro
Mã phần lô PP2400401536
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2400401537
Giá từng phần lô 23,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Mask oxy các cỡ
Mã phần lô PP2400401538
Giá từng phần lô 6,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Chai nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2400401539
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2400401540
Giá từng phần lô 10,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2400401541
Giá từng phần lô 4,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,160
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Ống ly tâm 2.0
Mã phần lô PP2400401542
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2400401543
Giá từng phần lô 2,945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,450
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh
Mã phần lô PP2400401544
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Trâm gai
Mã phần lô PP2400401545
Giá từng phần lô 1,755,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,550
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Tấm trải nylon
Mã phần lô PP2400401546
Giá từng phần lô 1,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Vỏ Chai trữ khí Oxy loại 8 lít
Mã phần lô PP2400401547
Giá từng phần lô 29,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa của nhà thầu trúng thầu được giao theo đợt, số lượng và thời gian cụ thể từng đợt theo yêu cầu của Bên mua (không quá 10 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được yêu cầu của Bên mua).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->