Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa tháng 12 năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400600651-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa tháng 12 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400321879
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 681,566,257 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400538515 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 BeckmanCoulter/Nhật Bản 25,110,309 251,104
2 PP2400538516 - Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 BeckmanCoulter/ Mỹ 10,483,200 104,832
3 PP2400538517 - Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACLTOP550CTS Instrumentation/Mỹ 165,441,660 1,654,417
4 PP2400538518 - 4. Hóa chất dùng cho Máy phân tích huyết học Unical DxH600 BeckmanCoulter/ Mỹ 45,832,500 458,325
5 PP2400538519 - 5. Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ 5,500,000 55,000
6 PP2400538520 - Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ 59,623,200 596,232
7 PP2400538521 - Hóa chất dùng cho hệthống xét nghiệm Cobas E- Roche/ Nhật Bản 17,867,100 178,671
8 PP2400538522 - Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản 12,400,000 124,000
9 PP2400538523 - Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ 32,760,000 327,600
10 PP2400538524 - 10. Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản 10,255,000 102,550
11 PP2400538525 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30μg 1,848,000 18,480
12 PP2400538526 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110μg 924,000 9,240
13 PP2400538527 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg 861,000 8,610
14 PP2400538528 - Bột môi trường nuôi cấy vi sinh Nutrient 1,345,000 13,450
15 PP2400538529 - Hóa chất xét nghiệm Mumps IgM theo phương pháp Elisa 3,864,288 38,643
16 PP2400538530 - Acid Etching 315,000 3,150
17 PP2400538531 - Calcium hydroxide 270,000 2,700
18 PP2400538532 - Trám bít ống tủy Cortisomol 2,835,000 28,350
19 PP2400538533 - Dầu Eugenol 270,000 2,700
20 PP2400538534 - Chất hàn tạm Cavinton 900,000 9,000
21 PP2400538535 - Keo Prime 345,000 3,450
22 PP2400538536 - Miếng dán phẫu trường trước mổ cỡ 28x30 cm 1,196,000 11,960
23 PP2400538537 - Miếng dán phẫu trường trước mổ cỡ 55x45 cm 2,730,000 27,300
24 PP2400538538 - Miếng cầm máu mũi 5,440,000 54,400
25 PP2400538539 - Dây nối dùng trong truyền dịch, bơm thuốc dài 75cm 78,000,000 780,000
26 PP2400538540 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm 3,350,000 33,500
27 PP2400538541 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm 6,975,000 69,750
28 PP2400538542 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 80,000,000 800,000
29 PP2400538543 - Ống thông màng nhĩ tạm thời 7,340,000 73,400
30 PP2400538544 - Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ 10,935,000 109,350
31 PP2400538545 - Vít tự khoan, đường kính 2.0mm 24,000,000 240,000
32 PP2400538546 - Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 26,250,000 262,500
33 PP2400538547 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 7,140,000 71,400
34 PP2400538548 - Hộp lồng thủy tinh Phi 9 29,160,000 291,600
Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 BeckmanCoulter/Nhật Bản
Mã phần lô PP2400538515
Giá từng phần lô 25,110,309
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,104
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 BeckmanCoulter/ Mỹ
Mã phần lô PP2400538516
Giá từng phần lô 10,483,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,832
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACLTOP550CTS Instrumentation/Mỹ
Mã phần lô PP2400538517
Giá từng phần lô 165,441,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,654,417
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
4. Hóa chất dùng cho Máy phân tích huyết học Unical DxH600 BeckmanCoulter/ Mỹ
Mã phần lô PP2400538518
Giá từng phần lô 45,832,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,325
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
5. Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ
Mã phần lô PP2400538519
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ
Mã phần lô PP2400538520
Giá từng phần lô 59,623,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,232
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Hóa chất dùng cho hệthống xét nghiệm Cobas E- Roche/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400538521
Giá từng phần lô 17,867,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,671
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400538522
Giá từng phần lô 12,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ
Mã phần lô PP2400538523
Giá từng phần lô 32,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
10. Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400538524
Giá từng phần lô 10,255,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,550
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30μg
Mã phần lô PP2400538525
Giá từng phần lô 1,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,480
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110μg
Mã phần lô PP2400538526
Giá từng phần lô 924,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg
Mã phần lô PP2400538527
Giá từng phần lô 861,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,610
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Bột môi trường nuôi cấy vi sinh Nutrient
Mã phần lô PP2400538528
Giá từng phần lô 1,345,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,450
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm Mumps IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400538529
Giá từng phần lô 3,864,288
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,643
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Acid Etching
Mã phần lô PP2400538530
Giá từng phần lô 315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2400538531
Giá từng phần lô 270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Trám bít ống tủy Cortisomol
Mã phần lô PP2400538532
Giá từng phần lô 2,835,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Dầu Eugenol
Mã phần lô PP2400538533
Giá từng phần lô 270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Chất hàn tạm Cavinton
Mã phần lô PP2400538534
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Keo Prime
Mã phần lô PP2400538535
Giá từng phần lô 345,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Miếng dán phẫu trường trước mổ cỡ 28x30 cm
Mã phần lô PP2400538536
Giá từng phần lô 1,196,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,960
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Miếng dán phẫu trường trước mổ cỡ 55x45 cm
Mã phần lô PP2400538537
Giá từng phần lô 2,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2400538538
Giá từng phần lô 5,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Dây nối dùng trong truyền dịch, bơm thuốc dài 75cm
Mã phần lô PP2400538539
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm
Mã phần lô PP2400538540
Giá từng phần lô 3,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm
Mã phần lô PP2400538541
Giá từng phần lô 6,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,750
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
Mã phần lô PP2400538542
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Ống thông màng nhĩ tạm thời
Mã phần lô PP2400538543
Giá từng phần lô 7,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2400538544
Giá từng phần lô 10,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,350
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Vít tự khoan, đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2400538545
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2400538546
Giá từng phần lô 26,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2400538547
Giá từng phần lô 7,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Hộp lồng thủy tinh Phi 9
Mã phần lô PP2400538548
Giá từng phần lô 29,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của bên chủ đầu tư hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->