Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao năm 2023-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300343905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y Học Cổ Truyền | Chủ đầu tư | Bệnh viện Y Học Cổ Truyền |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300198478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 10,745,097,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 214.902.150 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300474798 - Bông Y tế | 1,360,000 | 2.460.953 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 952.000 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 2 | PP2300474799 - Bông gòn viên ø20 | 144,000,000 | 260.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 100.800.000 | 267Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 3 | PP2300474800 - Enzyme ngâm rửa dụng cụ (3%) | 129,729,600 | 234.748.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 90.810.720 | 44Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 4 | PP2300474801 - Dung dịch phun sương sát khuẩn phòng mổ | 18,018,000 | 32.604.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 12.612.600 | 10Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 5 | PP2300474802 - Dung dịch ngâm dụng cụ | 42,309,960 | 76.560.880 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 29.616.972 | 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 6 | PP2300474803 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% | 7,500,000 | 13.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 5.250.000 | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 7 | PP2300474804 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% | 2,700,000 | 4.885.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 1.890.000 | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 8 | PP2300474805 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh | 4,800,000 | 8.685.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 3.360.000 | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 9 | PP2300474806 - Băng vải mềm cố định kim luồn (8 x 6cm) | 6,750,000 | 12.214.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 4.725.000 | 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 10 | PP2300474807 - Băng cuộn y tế (0,1m x 5m) | 2,820,000 | 5.102.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 1.974.000 | 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 11 | PP2300474808 - Băng thun 2 móc | 4,800,000 | 8.685.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 3.360.000 | 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 12 | PP2300474809 - Băng cố định (15cm x 10m) | 165,960,000 | 300.308.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 116.172.000 | 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 13 | PP2300474810 - Băng cá nhân vải 2 x 6cm | 19,200,000 | 34.742.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 13.440.000 | 5334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 14 | PP2300474811 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 12,060,000 | 21.822.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 8.442.000 | 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 15 | PP2300474812 - Gạc chưa vô khuẩn 6 lớp (10 x 10cm) | 17,400,000 | 31.485.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 12.180.000 | 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 16 | PP2300474813 - Gạc tiệt trùng 12 lớp (5 x 6,5cm) | 24,900,000 | 45.057.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 17.430.000 | 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 17 | PP2300474814 - Bơm tiêm 1ml kim 26G x 1/2" | 576,000 | 1.042.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 403.200 | 134Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 18 | PP2300474815 - Bơm tiêm 3ml, kim 23G x 1'' | 9,360,000 | 16.937.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 6.552.000 | 2167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 19 | PP2300474816 - Bơm tiêm 5ml, kim 23G x 1" | 7,500,000 | 13.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 5.250.000 | 1667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 20 | PP2300474817 - Bơm tiêm 5ml, kim 25G x 1" | 30,000,000 | 54.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 21.000.000 | 6667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 21 | PP2300474818 - Bơm tiêm 10ml, 23G x 1'' | 840,000 | 1.520.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 588.000 | 117Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 22 | PP2300474819 - Bơm tiêm 50ml | 480,000 | 868.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 336.000 | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 23 | PP2300474820 - Bơm tiêm Insulin 100IU | 19,500,000 | 35.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 13.650.000 | 2500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 24 | PP2300474821 - Kim tiêm 23G | 128,000,000 | 231.619.048 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 89.600.000 | 66667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 25 | PP2300474822 - Kim luồn 22G | 5,250,000 | 9.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 3.675.000 | 334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 26 | PP2300474823 - Kim luồn 24G | 1,312,500 | 2.375.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 918.750 | 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 27 | PP2300474824 - Kim pha nhựa 18 | 640,000 | 1.158.096 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 448.000 | 334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 28 | PP2300474825 - Kim chọc dò gây tê tủy sống | 3,998,000 | 7.234.477 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 2.798.600 | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 29 | PP2300474826 - Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 13mm | 120,750,000 | 218.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 84.525.000 | 38334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 30 | PP2300474827 - Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 25mm | 3,150,000,000 | 5.700.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 2.205.000.000 | 1000000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 31 | PP2300474828 - Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 40mm | 525,000,000 | 950.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 367.500.000 | 166667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 32 | PP2300474829 - Kim châm cứu vô trùng 0,3x 75mm | 472,500,000 | 855.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 330.750.000 | 150000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 33 | PP2300474830 - Kim châm cứu vô trùng (nhĩ châm) 0,18 x 15mm | 105,000,000 | 190.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 73.500.000 | 33334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 34 | PP2300474831 - Kim châm cứu đẩy chỉ 0,30 x 33mm | 47,300,000 | 85.590.477 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 33.110.000 | 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 35 | PP2300474832 - Dây truyền dịch 23G | 13,750,000 | 24.880.953 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 9.625.000 | 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 36 | PP2300474833 - Găng chưa tiệt trùng (7.5; 6.5; 7.0) | 157,500,000 | 285.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 110.250.000 | 8334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 37 | PP2300474834 - Găng tiệt trùng (7.0; 7.5) | 20,000,000 | 36.190.477 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 14.000.000 | 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 38 | PP2300474835 - Găng tay khám ( size S, M, L) | 100,000,000 | 180.952.381 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 70.000.000 | 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 39 | PP2300474836 - Dây cho ăn (có nắp) | 315,000 | 570.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 220.500 | 15Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 40 | PP2300474837 - Lọ lấy mẫu nắp vàng | 19,110,000 | 34.580.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 13.377.000 | 2167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 41 | PP2300474838 - Lọ lấy mẫu nắp đỏ có F2M | 1,008,000 | 1.824.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 705.600 | 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 42 | PP2300474839 - Túi đựng nước tiểu | 825,000 | 1.492.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 577.500 | 25Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 43 | PP2300474840 - Dây hút đờm các cỡ | 243,000 | 439.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 170.100 | 23Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 44 | PP2300474841 - Thông tiểu Foley 16Fr | 900,000 | 1.628.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 630.000 | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 45 | PP2300474842 - Thông tiểu Nelaton 16Fr | 800,000 | 1.447.620 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 560.000 | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 46 | PP2300474843 - Dây oxy đôi 2 nhánh | 1,175,000 | 2.126.191 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 822.500 | 42Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 47 | PP2300474844 - Dây oxy đôi 2 nhánh nhi | 75,000 | 135.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 52.500 | 3Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 48 | PP2300474845 - Ống nội khí quản 7,5 và 8 mm | 346,500 | 627.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 242.550 | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 49 | PP2300474846 - Chỉ Chromic Catgut kim tròn, 3 (3/0) 75cm, 1/2 CR 26mm | 6,300,000 | 11.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 4.410.000 | 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 50 | PP2300474847 - Chỉ Chromic Catgut kim tròn 2 (4/0) 75cm, 1/2 CR 26mm | 132,000,000 | 238.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 92.400.000 | 1000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 51 | PP2300474848 - Chỉ Black silk kim ∆ 3 (2/0) 75cm 3/8 CT 26mm | 4,500,000 | 8.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 3.150.000 | 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 52 | PP2300474849 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim polydioxanone suture 29G (40 x 50mm) | 627,000,000 | 1.134.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 438.900.000 | 2500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 53 | PP2300474850 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim polydioxanone suture 25G (90 x 150mm) | 41,800,000 | 75.638.096 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 29.260.000 | 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 54 | PP2300474851 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G (30x30mm) | 263,340,000 | 476.520.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 184.338.000 | 1050Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 55 | PP2300474852 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G (50x70mm) | 125,400,000 | 226.914.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 87.780.000 | 500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 56 | PP2300474853 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim dạng xoắn 29G (50x70mm) | 57,000,000 | 103.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 39.900.000 | 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 57 | PP2300474854 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim dạng xoắn 29G (60x90mm) | 57,000,000 | 103.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 39.900.000 | 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 58 | PP2300474855 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 27G (60x90mm) | 41,800,000 | 75.638.096 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 29.260.000 | 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 59 | PP2300474856 - Dao mổ số 10 | 100,000 | 180.953 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 70.000 | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 60 | PP2300474857 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo | 756,000,000 | 1.368.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 529.200.000 | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 61 | PP2300474858 - Băng keo chứng nghiệm (băng keo hấp nhiệt ) | 7,004,550 | 12.674.900 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 4.903.185 | 0Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 62 | PP2300474859 - Chỉ thị hóa học (đặt vào bộ dụng cụ phẫu thuật) | 798,000 | 1.444.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 558.600 | 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 63 | PP2300474860 - Bower-dick test (đặt vào lò hấp hàng tuần) | 37,957,500 | 68.685.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 26.570.250 | 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 64 | PP2300474861 - Huyết áp kế người lớn | 28,000,000 | 50.666.667 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 19.600.000 | 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 65 | PP2300474862 - Quả bóp HAK không van | 3,000,000 | 5.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 2.100.000 | 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 66 | PP2300474863 - Túi hơi huyết áp kế | 6,000,000 | 10.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 4.200.000 | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 67 | PP2300474864 - Bao vải huyết áp kế | 5,000,000 | 9.047.620 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 3.500.000 | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 68 | PP2300474865 - Van huyết áp kế | 1,365,000 | 2.470.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 955.500 | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 69 | PP2300474866 - Mask xông khí dung người lớn | 260,000 | 470.477 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 182.000 | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 70 | PP2300474867 - Mask thở oxy người lớn | 320,000 | 579.048 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 224.000 | 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 71 | PP2300474868 - Mask thở oxy người lớn có túi | 1,380,000 | 2.497.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 966.000 | 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 72 | PP2300474869 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng que | 1,400,000 | 2.533.334 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 980.000 | 10Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 73 | PP2300474870 - Bóng đèn hồng ngoại | 12,100,000 | 20.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 8.470.000 | 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 74 | PP2300474871 - Chân đèn hồng ngoại | 132,300,000 | 239.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 92.610.000 | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 75 | PP2300474872 - Que thử đường huyết tiệt trùng từng que | 50,400,000 | 91.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 35.280.000 | 30Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 76 | PP2300474873 - Lancet | 6,720,000 | 12.160.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 4.704.000 | 1334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 77 | PP2300474874 - Giấy điện tim 3 cần ( 12 ô ) | 1,440,000 | 2.605.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 1.008.000 | 1334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 78 | PP2300474875 - Giấy siêu âm trắng đen (110mmx20m) | 6,000,000 | 10.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 4.200.000 | 15Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 79 | PP2300474876 - Giấy điện tim 12 cần (210mmx140mm) | 24,800,000 | 44.876.191 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 17.360.000 | 9Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 80 | PP2300474877 - Giấy điện tim dành cho máy Suzuken | 1,000,000 | 1.809.524 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 700.000 | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 81 | PP2300474878 - Gel điện tim | 1,995,000 | 3.610.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 1.396.500 | 9Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 82 | PP2300474879 - Gel siêu âm | 7,200,000 | 13.028.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 5.040.000 | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 83 | PP2300474880 - Miếng dán điện cực | 255,000 | 461.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 178.500 | 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 84 | PP2300474881 - Phim kỹ thuật số 20x25cm (8x10 inch) | 450,000,000 | 814.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 315.000.000 | 25Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 85 | PP2300474882 - Khẩu trang giấy 3 lớp (thun đeo tai) | 60,900,000 | 110.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 42.630.000 | 4167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 86 | PP2300474883 - Ống nghe | 9,555,000 | 17.290.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 6.688.500 | 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 87 | PP2300474884 - Bản điện cực cao su | 140,976,000 | 243.504.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 98.683.200 | 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 88 | PP2300474885 - Ống đỏ serumplast có chứa hạt nhựa | 110,250,000 | 199.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 77.175.000 | 24Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 89 | PP2300474886 - Ống nghiệm EDTA | 99,300,000 | 179.685.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 69.510.000 | 25000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 90 | PP2300474887 - Tube Huyết Thanh | 1,155,000 | 2.090.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 808.500 | 25000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 91 | PP2300474888 - Ống trắng sinh hóa | 657,500 | 1.189.762 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 460.250 | 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 92 | PP2300474889 - Săng mổ (khăn phẫu thuật) có lỗ/không lỗ (50 x 50cm) | 32,340,000 | 58.520.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 22.638.000 | 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 93 | PP2300474890 - Lame Kính | 625,000 | 1.130.953 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 437.500 | 2334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 94 | PP2300474891 - Lamelle | 140,000 | 241.819 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 98.000 | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 95 | PP2300474892 - Adapter máy điện châm Trung Quốc | 83,600,000 | 144.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 58.520.000 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 96 | PP2300474893 - Túi ép đóng gói dụng cụ 25cmx200m | 64,240,000 | 110.960.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 44.968.000 | 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 97 | PP2300474894 - Túi ép đóng gói dụng cụ 40cmx100m | 100,760,000 | 174.040.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 70.532.000 | 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 98 | PP2300474895 - Anti A | 390,000 | 705.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 273.000 | 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 99 | PP2300474896 - Anti B | 390,000 | 705.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 273.000 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 100 | PP2300474897 - Anti AB | 185,000 | 334.762 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 129.500 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 101 | PP2300474898 - Test sốt rét Malaria | 975,000 | 1.764.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 682.500 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 102 | PP2300474899 - HBeAg | 920,000 | 1.664.762 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 644.000 | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 103 | PP2300474900 - HBsAg | 5,200,000 | 9.409.524 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 3.640.000 | 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 104 | PP2300474901 - Hồng cầu trong phân | 1,420,000 | 2.569.524 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 994.000 | 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 105 | PP2300474902 - ASO định tính | 3,180,000 | 5.754.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 2.226.000 | 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 106 | PP2300474903 - CRP định tính | 5,408,000 | 9.785.905 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 3.785.600 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 107 | PP2300474904 - RF định tính | 3,996,000 | 7.230.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 2.797.200 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 108 | PP2300474905 - HCV | 6,180,000 | 11.182.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 4.326.000 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 109 | PP2300474906 - ALT | 43,054,200 | 77.907.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 30.137.940 | 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 110 | PP2300474907 - AST | 42,915,600 | 77.656.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 30.040.920 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 111 | PP2300474908 - GGT | 20,357,400 | 36.837.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 14.250.180 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 112 | PP2300474909 - CHOLESTEROL | 64,512,000 | 116.736.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 45.158.400 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 113 | PP2300474910 - TRIGLYCERIDE | 76,444,200 | 138.327.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 53.510.940 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 114 | PP2300474911 - HDL-CHOLESTEROL | 194,943,000 | 352.754.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 136.460.100 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 115 | PP2300474912 - CONTROL SERUM 1 | 18,112,500 | 32.775.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 12.678.750 | 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 116 | PP2300474913 - CONTROL SERUM 2 | 18,207,000 | 32.946.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 12.744.900 | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 117 | PP2300474914 - SYSTEM CALIBRATOR | 3,339,000 | 6.042.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 2.337.300 | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 118 | PP2300474915 - HDL/LDL CHOLESTEROL CONTROL SERUM | 11,292,750 | 20.434.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 7.904.925 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 119 | PP2300474916 - HDL-CHOLESTEROL CALIBRATOR | 58,482,900 | 105.826.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 40.938.030 | 3Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 120 | PP2300474917 - GLUCOSE | 61,173,000 | 110.694.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 42.821.100 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 121 | PP2300474918 - UREA/ UREA NITROGEN | 82,630,800 | 149.522.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 57.841.560 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 122 | PP2300474919 - CREATININE | 27,720,000 | 50.160.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 19.404.000 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 123 | PP2300474920 - TOTAL BILIRUBIN | 6,694,800 | 12.114.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 4.686.360 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 124 | PP2300474921 - DIRECT BILIRUBIN | 7,677,600 | 13.892.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 5.374.320 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 125 | PP2300474922 - PROTEIN | 3,650,850 | 6.606.300 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 2.555.595 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 126 | PP2300474923 - URIC ACID | 22,108,800 | 40.006.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 15.476.160 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 127 | PP2300474924 - WASH SOLUTION | 43,759,800 | 79.184.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 30.631.860 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 128 | PP2300474925 - ROLLER TUBING | 4,965,840 | 8.736.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 3.476.088 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 129 | PP2300474926 - PHOTOMETER LAMP (HG) DC 12V | 15,611,200 | 26.964.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 10.927.840 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 130 | PP2300474927 - Calcium Arsenazo | 66,956,400 | 121.159.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 46.869.480 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 131 | PP2300474928 - Cellpack | 46,000,000 | 83.238.096 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 32.200.000 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 132 | PP2300474929 - Sulfolyser | 55,200,000 | 99.885.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 38.640.000 | 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 133 | PP2300474930 - Stromatolyser - 4dl | 72,000,000 | 130.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 50.400.000 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 134 | PP2300474931 - Stromatolyser - 4ds | 76,000,000 | 137.523.810 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 53.200.000 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 135 | PP2300474932 - Cellclean | 13,200,000 | 23.885.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 9.240.000 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 136 | PP2300474933 - E-Check (XS) level 1 | 16,400,000 | 29.676.191 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 11.480.000 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 137 | PP2300474934 - E-Check (XS) level 2 | 16,400,000 | 29.676.191 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 11.480.000 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 138 | PP2300474935 - E-Check (XS) level 3 | 16,400,000 | 29.676.191 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 11.480.000 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 139 | PP2300474936 - Thanh thử nước tiểu 11 thông số | 55,125,000 | 99.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 38.587.500 | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 140 | PP2300474937 - Pack ISE 5000 | 169,029,000 | 305.862.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 118.320.300 | 13Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 141 | PP2300474938 - Cleaning Solution | 4,989,600 | 9.028.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 3.492.720 | 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 142 | PP2300474939 - ISE Calibration ( Na+,K+,Cl-,Ca++,pH) (Standard electrode) | 2,362,500 | 4.275.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 1.653.750 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 143 | PP2300474940 - Điện cực Ca2+ | 15,660,000 | 27.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 10.962.000 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 144 | PP2300474941 - Điện cực Cl- | 15,660,000 | 27.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 10.962.000 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 145 | PP2300474942 - Điện cực K+ | 15,660,000 | 27.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 10.962.000 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 146 | PP2300474943 - Điện cực Na+ | 15,660,000 | 27.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 10.962.000 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 147 | PP2300474944 - Điện cực pH | 10,795,680 | 18.992.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 7.556.976 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 148 | PP2300474945 - Điện cực chuẩn | 10,478,160 | 18.433.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 7.334.712 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 149 | PP2300474946 - Dung dịch đổ đầy điện cực kali | 9,519,300 | 17.225.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 6.663.510 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 150 | PP2300474947 - Dung dịch đổ đầy điện cực pH, Na+ và Cl- | 9,519,300 | 17.225.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 6.663.510 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 151 | PP2300474948 - Dung dịch đổ đầy điện cực Ca++ | 9,519,300 | 17.225.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 6.663.510 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 152 | PP2300474949 - Dung dịch đổ đầy điện cực tham chiếu | 4,718,700 | 8.538.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 3.303.090 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 153 | PP2300474950 - Dây bơm máy ISE 5000 | 2,160,000 | 3.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 1.512.000 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 154 | PP2300474951 - Bộ bảo trì máy ISE 5000 | 6,588,000 | 11.590.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 4.611.600 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| 155 | PP2300474952 - Màng điện cực tham chiếu | 1,404,000 | 2.470.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) | 982.800 | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
Bông Y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300474798 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bông gòn viên ø20 |
|
| Mã phần lô | PP2300474799 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Enzyme ngâm rửa dụng cụ (3%) |
|
| Mã phần lô | PP2300474800 |
| Giá từng phần lô | 129,729,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.748.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.810.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dung dịch phun sương sát khuẩn phòng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300474801 |
| Giá từng phần lô | 18,018,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.612.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dung dịch ngâm dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300474802 |
| Giá từng phần lô | 42,309,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.560.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.616.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300474803 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300474804 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300474805 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Băng vải mềm cố định kim luồn (8 x 6cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474806 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Băng cuộn y tế (0,1m x 5m) |
|
| Mã phần lô | PP2300474807 |
| Giá từng phần lô | 2,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.102.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Băng thun 2 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300474808 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Băng cố định (15cm x 10m) |
|
| Mã phần lô | PP2300474809 |
| Giá từng phần lô | 165,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.308.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Băng cá nhân vải 2 x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300474810 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300474811 |
| Giá từng phần lô | 12,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.822.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Gạc chưa vô khuẩn 6 lớp (10 x 10cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474812 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Gạc tiệt trùng 12 lớp (5 x 6,5cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474813 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bơm tiêm 1ml kim 26G x 1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2300474814 |
| Giá từng phần lô | 576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bơm tiêm 3ml, kim 23G x 1'' |
|
| Mã phần lô | PP2300474815 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.937.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bơm tiêm 5ml, kim 23G x 1" |
|
| Mã phần lô | PP2300474816 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bơm tiêm 5ml, kim 25G x 1" |
|
| Mã phần lô | PP2300474817 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bơm tiêm 10ml, 23G x 1'' |
|
| Mã phần lô | PP2300474818 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300474819 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bơm tiêm Insulin 100IU |
|
| Mã phần lô | PP2300474820 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Kim tiêm 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300474821 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Kim luồn 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300474822 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Kim luồn 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300474823 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Kim pha nhựa 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300474824 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.158.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Kim chọc dò gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300474825 |
| Giá từng phần lô | 3,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.234.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.798.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300474826 |
| Giá từng phần lô | 120,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300474827 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300474828 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Kim châm cứu vô trùng 0,3x 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300474829 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Kim châm cứu vô trùng (nhĩ châm) 0,18 x 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300474830 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Kim châm cứu đẩy chỉ 0,30 x 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300474831 |
| Giá từng phần lô | 47,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.590.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dây truyền dịch 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300474832 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.880.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Găng chưa tiệt trùng (7.5; 6.5; 7.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300474833 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Găng tiệt trùng (7.0; 7.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300474834 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Găng tay khám ( size S, M, L) |
|
| Mã phần lô | PP2300474835 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dây cho ăn (có nắp) |
|
| Mã phần lô | PP2300474836 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Lọ lấy mẫu nắp vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300474837 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Lọ lấy mẫu nắp đỏ có F2M |
|
| Mã phần lô | PP2300474838 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300474839 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.492.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dây hút đờm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300474840 |
| Giá từng phần lô | 243,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Thông tiểu Foley 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300474841 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Thông tiểu Nelaton 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300474842 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.447.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dây oxy đôi 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300474843 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.126.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dây oxy đôi 2 nhánh nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300474844 |
| Giá từng phần lô | 75,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Ống nội khí quản 7,5 và 8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300474845 |
| Giá từng phần lô | 346,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chỉ Chromic Catgut kim tròn, 3 (3/0) 75cm, 1/2 CR 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300474846 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chỉ Chromic Catgut kim tròn 2 (4/0) 75cm, 1/2 CR 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300474847 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chỉ Black silk kim ∆ 3 (2/0) 75cm 3/8 CT 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300474848 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim polydioxanone suture 29G (40 x 50mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474849 |
| Giá từng phần lô | 627,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim polydioxanone suture 25G (90 x 150mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474850 |
| Giá từng phần lô | 41,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.638.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G (30x30mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474851 |
| Giá từng phần lô | 263,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1050Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G (50x70mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474852 |
| Giá từng phần lô | 125,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim dạng xoắn 29G (50x70mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474853 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim dạng xoắn 29G (60x90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474854 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 27G (60x90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474855 |
| Giá từng phần lô | 41,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.638.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dao mổ số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300474856 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300474857 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Băng keo chứng nghiệm (băng keo hấp nhiệt ) |
|
| Mã phần lô | PP2300474858 |
| Giá từng phần lô | 7,004,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.674.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.903.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chỉ thị hóa học (đặt vào bộ dụng cụ phẫu thuật) |
|
| Mã phần lô | PP2300474859 |
| Giá từng phần lô | 798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bower-dick test (đặt vào lò hấp hàng tuần) |
|
| Mã phần lô | PP2300474860 |
| Giá từng phần lô | 37,957,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.570.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Huyết áp kế người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300474861 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Quả bóp HAK không van |
|
| Mã phần lô | PP2300474862 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Túi hơi huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2300474863 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bao vải huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2300474864 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Van huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2300474865 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Mask xông khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300474866 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Mask thở oxy người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300474867 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Mask thở oxy người lớn có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300474868 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.497.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng que |
|
| Mã phần lô | PP2300474869 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.533.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300474870 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Chân đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300474871 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Que thử đường huyết tiệt trùng từng que |
|
| Mã phần lô | PP2300474872 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Lancet |
|
| Mã phần lô | PP2300474873 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Giấy điện tim 3 cần ( 12 ô ) |
|
| Mã phần lô | PP2300474874 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.605.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Giấy siêu âm trắng đen (110mmx20m) |
|
| Mã phần lô | PP2300474875 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Giấy điện tim 12 cần (210mmx140mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474876 |
| Giá từng phần lô | 24,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.876.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Giấy điện tim dành cho máy Suzuken |
|
| Mã phần lô | PP2300474877 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300474878 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300474879 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Miếng dán điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300474880 |
| Giá từng phần lô | 255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Phim kỹ thuật số 20x25cm (8x10 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300474881 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Khẩu trang giấy 3 lớp (thun đeo tai) |
|
| Mã phần lô | PP2300474882 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300474883 |
| Giá từng phần lô | 9,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.688.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bản điện cực cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300474884 |
| Giá từng phần lô | 140,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.683.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Ống đỏ serumplast có chứa hạt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300474885 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300474886 |
| Giá từng phần lô | 99,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Tube Huyết Thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300474887 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Ống trắng sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300474888 |
| Giá từng phần lô | 657,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.189.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Săng mổ (khăn phẫu thuật) có lỗ/không lỗ (50 x 50cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300474889 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Lame Kính |
|
| Mã phần lô | PP2300474890 |
| Giá từng phần lô | 625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.130.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Lamelle |
|
| Mã phần lô | PP2300474891 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Adapter máy điện châm Trung Quốc |
|
| Mã phần lô | PP2300474892 |
| Giá từng phần lô | 83,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Túi ép đóng gói dụng cụ 25cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300474893 |
| Giá từng phần lô | 64,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Túi ép đóng gói dụng cụ 40cmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300474894 |
| Giá từng phần lô | 100,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300474895 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300474896 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300474897 |
| Giá từng phần lô | 185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Test sốt rét Malaria |
|
| Mã phần lô | PP2300474898 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.764.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300474899 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.664.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300474900 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.409.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Hồng cầu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2300474901 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.569.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
ASO định tính |
|
| Mã phần lô | PP2300474902 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.754.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
CRP định tính |
|
| Mã phần lô | PP2300474903 |
| Giá từng phần lô | 5,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.785.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.785.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
RF định tính |
|
| Mã phần lô | PP2300474904 |
| Giá từng phần lô | 3,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.230.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.797.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300474905 |
| Giá từng phần lô | 6,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.182.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300474906 |
| Giá từng phần lô | 43,054,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.907.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.137.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
AST |
|
| Mã phần lô | PP2300474907 |
| Giá từng phần lô | 42,915,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.656.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.040.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300474908 |
| Giá từng phần lô | 20,357,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.837.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300474909 |
| Giá từng phần lô | 64,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.158.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
TRIGLYCERIDE |
|
| Mã phần lô | PP2300474910 |
| Giá từng phần lô | 76,444,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.327.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.510.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
HDL-CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300474911 |
| Giá từng phần lô | 194,943,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.754.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.460.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
CONTROL SERUM 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300474912 |
| Giá từng phần lô | 18,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.678.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
CONTROL SERUM 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300474913 |
| Giá từng phần lô | 18,207,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.744.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
SYSTEM CALIBRATOR |
|
| Mã phần lô | PP2300474914 |
| Giá từng phần lô | 3,339,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.337.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
HDL/LDL CHOLESTEROL CONTROL SERUM |
|
| Mã phần lô | PP2300474915 |
| Giá từng phần lô | 11,292,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.434.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.904.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
HDL-CHOLESTEROL CALIBRATOR |
|
| Mã phần lô | PP2300474916 |
| Giá từng phần lô | 58,482,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.826.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.938.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
GLUCOSE |
|
| Mã phần lô | PP2300474917 |
| Giá từng phần lô | 61,173,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.694.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.821.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
UREA/ UREA NITROGEN |
|
| Mã phần lô | PP2300474918 |
| Giá từng phần lô | 82,630,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.522.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.841.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
CREATININE |
|
| Mã phần lô | PP2300474919 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
TOTAL BILIRUBIN |
|
| Mã phần lô | PP2300474920 |
| Giá từng phần lô | 6,694,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.114.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.686.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
DIRECT BILIRUBIN |
|
| Mã phần lô | PP2300474921 |
| Giá từng phần lô | 7,677,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.892.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.374.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
PROTEIN |
|
| Mã phần lô | PP2300474922 |
| Giá từng phần lô | 3,650,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.606.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.595 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
URIC ACID |
|
| Mã phần lô | PP2300474923 |
| Giá từng phần lô | 22,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.006.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.476.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
WASH SOLUTION |
|
| Mã phần lô | PP2300474924 |
| Giá từng phần lô | 43,759,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.184.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.631.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
ROLLER TUBING |
|
| Mã phần lô | PP2300474925 |
| Giá từng phần lô | 4,965,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.736.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.476.088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
PHOTOMETER LAMP (HG) DC 12V |
|
| Mã phần lô | PP2300474926 |
| Giá từng phần lô | 15,611,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.964.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.927.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Calcium Arsenazo |
|
| Mã phần lô | PP2300474927 |
| Giá từng phần lô | 66,956,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.159.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.869.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Cellpack |
|
| Mã phần lô | PP2300474928 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Sulfolyser |
|
| Mã phần lô | PP2300474929 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Stromatolyser - 4dl |
|
| Mã phần lô | PP2300474930 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Stromatolyser - 4ds |
|
| Mã phần lô | PP2300474931 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Cellclean |
|
| Mã phần lô | PP2300474932 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
E-Check (XS) level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300474933 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.676.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
E-Check (XS) level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300474934 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.676.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
E-Check (XS) level 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300474935 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.676.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Thanh thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300474936 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Pack ISE 5000 |
|
| Mã phần lô | PP2300474937 |
| Giá từng phần lô | 169,029,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.862.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.320.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Cleaning Solution |
|
| Mã phần lô | PP2300474938 |
| Giá từng phần lô | 4,989,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.028.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.492.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
ISE Calibration ( Na+,K+,Cl-,Ca++,pH) (Standard electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2300474939 |
| Giá từng phần lô | 2,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Điện cực Ca2+ |
|
| Mã phần lô | PP2300474940 |
| Giá từng phần lô | 15,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Điện cực Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2300474941 |
| Giá từng phần lô | 15,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Điện cực K+ |
|
| Mã phần lô | PP2300474942 |
| Giá từng phần lô | 15,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Điện cực Na+ |
|
| Mã phần lô | PP2300474943 |
| Giá từng phần lô | 15,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2300474944 |
| Giá từng phần lô | 10,795,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.992.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.556.976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Điện cực chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300474945 |
| Giá từng phần lô | 10,478,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.433.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.334.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dung dịch đổ đầy điện cực kali |
|
| Mã phần lô | PP2300474946 |
| Giá từng phần lô | 9,519,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.225.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.663.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dung dịch đổ đầy điện cực pH, Na+ và Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2300474947 |
| Giá từng phần lô | 9,519,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.225.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.663.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dung dịch đổ đầy điện cực Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2300474948 |
| Giá từng phần lô | 9,519,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.225.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.663.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dung dịch đổ đầy điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300474949 |
| Giá từng phần lô | 4,718,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.538.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.303.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Dây bơm máy ISE 5000 |
|
| Mã phần lô | PP2300474950 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bộ bảo trì máy ISE 5000 |
|
| Mã phần lô | PP2300474951 |
| Giá từng phần lô | 6,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.611.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Màng điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300474952 |
| Giá từng phần lô | 1,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 982.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi