Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300343905-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y Học Cổ Truyền
Chủ đầu tư Bệnh viện Y Học Cổ Truyền
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300198478
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 10,745,097,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 214.902.150 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300474798 - Bông Y tế 1,360,000 2.460.953 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 952.000 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
2 PP2300474799 - Bông gòn viên ø20 144,000,000 260.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 100.800.000 267Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
3 PP2300474800 - Enzyme ngâm rửa dụng cụ (3%) 129,729,600 234.748.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 90.810.720 44Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
4 PP2300474801 - Dung dịch phun sương sát khuẩn phòng mổ 18,018,000 32.604.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 12.612.600 10Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
5 PP2300474802 - Dung dịch ngâm dụng cụ 42,309,960 76.560.880 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 29.616.972 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
6 PP2300474803 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% 7,500,000 13.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 5.250.000 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
7 PP2300474804 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% 2,700,000 4.885.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 1.890.000 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
8 PP2300474805 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 4,800,000 8.685.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 3.360.000 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
9 PP2300474806 - Băng vải mềm cố định kim luồn (8 x 6cm) 6,750,000 12.214.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 4.725.000 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
10 PP2300474807 - Băng cuộn y tế (0,1m x 5m) 2,820,000 5.102.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 1.974.000 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
11 PP2300474808 - Băng thun 2 móc 4,800,000 8.685.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 3.360.000 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
12 PP2300474809 - Băng cố định (15cm x 10m) 165,960,000 300.308.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 116.172.000 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
13 PP2300474810 - Băng cá nhân vải 2 x 6cm 19,200,000 34.742.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 13.440.000 5334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
14 PP2300474811 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 12,060,000 21.822.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 8.442.000 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
15 PP2300474812 - Gạc chưa vô khuẩn 6 lớp (10 x 10cm) 17,400,000 31.485.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 12.180.000 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
16 PP2300474813 - Gạc tiệt trùng 12 lớp (5 x 6,5cm) 24,900,000 45.057.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 17.430.000 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
17 PP2300474814 - Bơm tiêm 1ml kim 26G x 1/2" 576,000 1.042.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 403.200 134Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
18 PP2300474815 - Bơm tiêm 3ml, kim 23G x 1'' 9,360,000 16.937.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 6.552.000 2167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
19 PP2300474816 - Bơm tiêm 5ml, kim 23G x 1" 7,500,000 13.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 5.250.000 1667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
20 PP2300474817 - Bơm tiêm 5ml, kim 25G x 1" 30,000,000 54.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 21.000.000 6667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
21 PP2300474818 - Bơm tiêm 10ml, 23G x 1'' 840,000 1.520.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 588.000 117Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
22 PP2300474819 - Bơm tiêm 50ml 480,000 868.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 336.000 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
23 PP2300474820 - Bơm tiêm Insulin 100IU 19,500,000 35.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 13.650.000 2500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
24 PP2300474821 - Kim tiêm 23G 128,000,000 231.619.048 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 89.600.000 66667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
25 PP2300474822 - Kim luồn 22G 5,250,000 9.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 3.675.000 334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
26 PP2300474823 - Kim luồn 24G 1,312,500 2.375.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 918.750 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
27 PP2300474824 - Kim pha nhựa 18 640,000 1.158.096 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 448.000 334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
28 PP2300474825 - Kim chọc dò gây tê tủy sống 3,998,000 7.234.477 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 2.798.600 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
29 PP2300474826 - Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 13mm 120,750,000 218.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 84.525.000 38334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
30 PP2300474827 - Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 25mm 3,150,000,000 5.700.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 2.205.000.000 1000000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
31 PP2300474828 - Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 40mm 525,000,000 950.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 367.500.000 166667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
32 PP2300474829 - Kim châm cứu vô trùng 0,3x 75mm 472,500,000 855.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 330.750.000 150000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
33 PP2300474830 - Kim châm cứu vô trùng (nhĩ châm) 0,18 x 15mm 105,000,000 190.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 73.500.000 33334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
34 PP2300474831 - Kim châm cứu đẩy chỉ 0,30 x 33mm 47,300,000 85.590.477 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 33.110.000 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
35 PP2300474832 - Dây truyền dịch 23G 13,750,000 24.880.953 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 9.625.000 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
36 PP2300474833 - Găng chưa tiệt trùng (7.5; 6.5; 7.0) 157,500,000 285.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 110.250.000 8334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
37 PP2300474834 - Găng tiệt trùng (7.0; 7.5) 20,000,000 36.190.477 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 14.000.000 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
38 PP2300474835 - Găng tay khám ( size S, M, L) 100,000,000 180.952.381 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 70.000.000 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
39 PP2300474836 - Dây cho ăn (có nắp) 315,000 570.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 220.500 15Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
40 PP2300474837 - Lọ lấy mẫu nắp vàng 19,110,000 34.580.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 13.377.000 2167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
41 PP2300474838 - Lọ lấy mẫu nắp đỏ có F2M 1,008,000 1.824.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 705.600 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
42 PP2300474839 - Túi đựng nước tiểu 825,000 1.492.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 577.500 25Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
43 PP2300474840 - Dây hút đờm các cỡ 243,000 439.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 170.100 23Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
44 PP2300474841 - Thông tiểu Foley 16Fr 900,000 1.628.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 630.000 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
45 PP2300474842 - Thông tiểu Nelaton 16Fr 800,000 1.447.620 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 560.000 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
46 PP2300474843 - Dây oxy đôi 2 nhánh 1,175,000 2.126.191 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 822.500 42Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
47 PP2300474844 - Dây oxy đôi 2 nhánh nhi 75,000 135.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 52.500 3Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
48 PP2300474845 - Ống nội khí quản 7,5 và 8 mm 346,500 627.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 242.550 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
49 PP2300474846 - Chỉ Chromic Catgut kim tròn, 3 (3/0) 75cm, 1/2 CR 26mm 6,300,000 11.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 4.410.000 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
50 PP2300474847 - Chỉ Chromic Catgut kim tròn 2 (4/0) 75cm, 1/2 CR 26mm 132,000,000 238.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 92.400.000 1000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
51 PP2300474848 - Chỉ Black silk kim ∆ 3 (2/0) 75cm 3/8 CT 26mm 4,500,000 8.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 3.150.000 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
52 PP2300474849 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim polydioxanone suture 29G (40 x 50mm) 627,000,000 1.134.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 438.900.000 2500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
53 PP2300474850 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim polydioxanone suture 25G (90 x 150mm) 41,800,000 75.638.096 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 29.260.000 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
54 PP2300474851 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G (30x30mm) 263,340,000 476.520.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 184.338.000 1050Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
55 PP2300474852 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G (50x70mm) 125,400,000 226.914.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 87.780.000 500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
56 PP2300474853 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim dạng xoắn 29G (50x70mm) 57,000,000 103.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 39.900.000 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
57 PP2300474854 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim dạng xoắn 29G (60x90mm) 57,000,000 103.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 39.900.000 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
58 PP2300474855 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 27G (60x90mm) 41,800,000 75.638.096 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 29.260.000 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
59 PP2300474856 - Dao mổ số 10 100,000 180.953 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 70.000 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
60 PP2300474857 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo 756,000,000 1.368.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 529.200.000 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
61 PP2300474858 - Băng keo chứng nghiệm (băng keo hấp nhiệt ) 7,004,550 12.674.900 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 4.903.185 0Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
62 PP2300474859 - Chỉ thị hóa học (đặt vào bộ dụng cụ phẫu thuật) 798,000 1.444.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 558.600 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
63 PP2300474860 - Bower-dick test (đặt vào lò hấp hàng tuần) 37,957,500 68.685.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 26.570.250 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
64 PP2300474861 - Huyết áp kế người lớn 28,000,000 50.666.667 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 19.600.000 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
65 PP2300474862 - Quả bóp HAK không van 3,000,000 5.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 2.100.000 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
66 PP2300474863 - Túi hơi huyết áp kế 6,000,000 10.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 4.200.000 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
67 PP2300474864 - Bao vải huyết áp kế 5,000,000 9.047.620 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 3.500.000 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
68 PP2300474865 - Van huyết áp kế 1,365,000 2.470.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 955.500 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
69 PP2300474866 - Mask xông khí dung người lớn 260,000 470.477 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 182.000 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
70 PP2300474867 - Mask thở oxy người lớn 320,000 579.048 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 224.000 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
71 PP2300474868 - Mask thở oxy người lớn có túi 1,380,000 2.497.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 966.000 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
72 PP2300474869 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng que 1,400,000 2.533.334 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 980.000 10Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
73 PP2300474870 - Bóng đèn hồng ngoại 12,100,000 20.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 8.470.000 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
74 PP2300474871 - Chân đèn hồng ngoại 132,300,000 239.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 92.610.000 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
75 PP2300474872 - Que thử đường huyết tiệt trùng từng que 50,400,000 91.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 35.280.000 30Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
76 PP2300474873 - Lancet 6,720,000 12.160.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 4.704.000 1334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
77 PP2300474874 - Giấy điện tim 3 cần ( 12 ô ) 1,440,000 2.605.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 1.008.000 1334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
78 PP2300474875 - Giấy siêu âm trắng đen (110mmx20m) 6,000,000 10.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 4.200.000 15Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
79 PP2300474876 - Giấy điện tim 12 cần (210mmx140mm) 24,800,000 44.876.191 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 17.360.000 9Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
80 PP2300474877 - Giấy điện tim dành cho máy Suzuken 1,000,000 1.809.524 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 700.000 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
81 PP2300474878 - Gel điện tim 1,995,000 3.610.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 1.396.500 9Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
82 PP2300474879 - Gel siêu âm 7,200,000 13.028.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 5.040.000 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
83 PP2300474880 - Miếng dán điện cực 255,000 461.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 178.500 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
84 PP2300474881 - Phim kỹ thuật số 20x25cm (8x10 inch) 450,000,000 814.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 315.000.000 25Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
85 PP2300474882 - Khẩu trang giấy 3 lớp (thun đeo tai) 60,900,000 110.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 42.630.000 4167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
86 PP2300474883 - Ống nghe 9,555,000 17.290.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 6.688.500 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
87 PP2300474884 - Bản điện cực cao su 140,976,000 243.504.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 98.683.200 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
88 PP2300474885 - Ống đỏ serumplast có chứa hạt nhựa 110,250,000 199.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 77.175.000 24Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
89 PP2300474886 - Ống nghiệm EDTA 99,300,000 179.685.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 69.510.000 25000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
90 PP2300474887 - Tube Huyết Thanh 1,155,000 2.090.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 808.500 25000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
91 PP2300474888 - Ống trắng sinh hóa 657,500 1.189.762 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 460.250 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
92 PP2300474889 - Săng mổ (khăn phẫu thuật) có lỗ/không lỗ (50 x 50cm) 32,340,000 58.520.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 22.638.000 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
93 PP2300474890 - Lame Kính 625,000 1.130.953 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 437.500 2334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
94 PP2300474891 - Lamelle 140,000 241.819 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 98.000 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
95 PP2300474892 - Adapter máy điện châm Trung Quốc 83,600,000 144.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 58.520.000 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
96 PP2300474893 - Túi ép đóng gói dụng cụ 25cmx200m 64,240,000 110.960.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 44.968.000 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
97 PP2300474894 - Túi ép đóng gói dụng cụ 40cmx100m 100,760,000 174.040.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 70.532.000 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
98 PP2300474895 - Anti A 390,000 705.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 273.000 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
99 PP2300474896 - Anti B 390,000 705.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 273.000 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
100 PP2300474897 - Anti AB 185,000 334.762 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 129.500 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
101 PP2300474898 - Test sốt rét Malaria 975,000 1.764.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 682.500 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
102 PP2300474899 - HBeAg 920,000 1.664.762 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 644.000 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
103 PP2300474900 - HBsAg 5,200,000 9.409.524 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 3.640.000 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
104 PP2300474901 - Hồng cầu trong phân 1,420,000 2.569.524 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 994.000 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
105 PP2300474902 - ASO định tính 3,180,000 5.754.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 2.226.000 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
106 PP2300474903 - CRP định tính 5,408,000 9.785.905 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 3.785.600 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
107 PP2300474904 - RF định tính 3,996,000 7.230.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 2.797.200 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
108 PP2300474905 - HCV 6,180,000 11.182.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 4.326.000 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
109 PP2300474906 - ALT 43,054,200 77.907.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 30.137.940 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
110 PP2300474907 - AST 42,915,600 77.656.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 30.040.920 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
111 PP2300474908 - GGT 20,357,400 36.837.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 14.250.180 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
112 PP2300474909 - CHOLESTEROL 64,512,000 116.736.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 45.158.400 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
113 PP2300474910 - TRIGLYCERIDE 76,444,200 138.327.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 53.510.940 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
114 PP2300474911 - HDL-CHOLESTEROL 194,943,000 352.754.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 136.460.100 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
115 PP2300474912 - CONTROL SERUM 1 18,112,500 32.775.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 12.678.750 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
116 PP2300474913 - CONTROL SERUM 2 18,207,000 32.946.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 12.744.900 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
117 PP2300474914 - SYSTEM CALIBRATOR 3,339,000 6.042.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 2.337.300 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
118 PP2300474915 - HDL/LDL CHOLESTEROL CONTROL SERUM 11,292,750 20.434.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 7.904.925 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
119 PP2300474916 - HDL-CHOLESTEROL CALIBRATOR 58,482,900 105.826.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 40.938.030 3Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
120 PP2300474917 - GLUCOSE 61,173,000 110.694.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 42.821.100 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
121 PP2300474918 - UREA/ UREA NITROGEN 82,630,800 149.522.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 57.841.560 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
122 PP2300474919 - CREATININE 27,720,000 50.160.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 19.404.000 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
123 PP2300474920 - TOTAL BILIRUBIN 6,694,800 12.114.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 4.686.360 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
124 PP2300474921 - DIRECT BILIRUBIN 7,677,600 13.892.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 5.374.320 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
125 PP2300474922 - PROTEIN 3,650,850 6.606.300 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 2.555.595 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
126 PP2300474923 - URIC ACID 22,108,800 40.006.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 15.476.160 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
127 PP2300474924 - WASH SOLUTION 43,759,800 79.184.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 30.631.860 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
128 PP2300474925 - ROLLER TUBING 4,965,840 8.736.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 3.476.088 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
129 PP2300474926 - PHOTOMETER LAMP (HG) DC 12V 15,611,200 26.964.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 10.927.840 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
130 PP2300474927 - Calcium Arsenazo 66,956,400 121.159.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 46.869.480 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
131 PP2300474928 - Cellpack 46,000,000 83.238.096 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 32.200.000 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
132 PP2300474929 - Sulfolyser 55,200,000 99.885.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 38.640.000 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
133 PP2300474930 - Stromatolyser - 4dl 72,000,000 130.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 50.400.000 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
134 PP2300474931 - Stromatolyser - 4ds 76,000,000 137.523.810 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 53.200.000 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
135 PP2300474932 - Cellclean 13,200,000 23.885.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 9.240.000 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
136 PP2300474933 - E-Check (XS) level 1 16,400,000 29.676.191 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 11.480.000 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
137 PP2300474934 - E-Check (XS) level 2 16,400,000 29.676.191 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 11.480.000 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
138 PP2300474935 - E-Check (XS) level 3 16,400,000 29.676.191 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 11.480.000 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
139 PP2300474936 - Thanh thử nước tiểu 11 thông số 55,125,000 99.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 38.587.500 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
140 PP2300474937 - Pack ISE 5000 169,029,000 305.862.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 118.320.300 13Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
141 PP2300474938 - Cleaning Solution 4,989,600 9.028.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 3.492.720 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
142 PP2300474939 - ISE Calibration ( Na+,K+,Cl-,Ca++,pH) (Standard electrode) 2,362,500 4.275.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 1.653.750 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
143 PP2300474940 - Điện cực Ca2+ 15,660,000 27.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 10.962.000 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
144 PP2300474941 - Điện cực Cl- 15,660,000 27.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 10.962.000 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
145 PP2300474942 - Điện cực K+ 15,660,000 27.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 10.962.000 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
146 PP2300474943 - Điện cực Na+ 15,660,000 27.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 10.962.000 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
147 PP2300474944 - Điện cực pH 10,795,680 18.992.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 7.556.976 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
148 PP2300474945 - Điện cực chuẩn 10,478,160 18.433.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 7.334.712 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
149 PP2300474946 - Dung dịch đổ đầy điện cực kali 9,519,300 17.225.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 6.663.510 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
150 PP2300474947 - Dung dịch đổ đầy điện cực pH, Na+ và Cl- 9,519,300 17.225.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 6.663.510 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
151 PP2300474948 - Dung dịch đổ đầy điện cực Ca++ 9,519,300 17.225.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 6.663.510 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
152 PP2300474949 - Dung dịch đổ đầy điện cực tham chiếu 4,718,700 8.538.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 3.303.090 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
153 PP2300474950 - Dây bơm máy ISE 5000 2,160,000 3.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 1.512.000 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
154 PP2300474951 - Bộ bảo trì máy ISE 5000 6,588,000 11.590.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 4.611.600 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
155 PP2300474952 - Màng điện cực tham chiếu 1,404,000 2.470.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất) 982.800 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Bông Y tế
Mã phần lô PP2300474798
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.953
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bông gòn viên ø20
Mã phần lô PP2300474799
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Enzyme ngâm rửa dụng cụ (3%)
Mã phần lô PP2300474800
Giá từng phần lô 129,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.748.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.810.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 44Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dung dịch phun sương sát khuẩn phòng mổ
Mã phần lô PP2300474801
Giá từng phần lô 18,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.604.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.612.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dung dịch ngâm dụng cụ
Mã phần lô PP2300474802
Giá từng phần lô 42,309,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.560.880
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.616.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2%
Mã phần lô PP2300474803
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4%
Mã phần lô PP2300474804
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2300474805
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.685.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Băng vải mềm cố định kim luồn (8 x 6cm)
Mã phần lô PP2300474806
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Băng cuộn y tế (0,1m x 5m)
Mã phần lô PP2300474807
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.102.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2300474808
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.685.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Băng cố định (15cm x 10m)
Mã phần lô PP2300474809
Giá từng phần lô 165,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.308.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Băng cá nhân vải 2 x 6cm
Mã phần lô PP2300474810
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.742.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300474811
Giá từng phần lô 12,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.822.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Gạc chưa vô khuẩn 6 lớp (10 x 10cm)
Mã phần lô PP2300474812
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.485.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Gạc tiệt trùng 12 lớp (5 x 6,5cm)
Mã phần lô PP2300474813
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.057.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bơm tiêm 1ml kim 26G x 1/2"
Mã phần lô PP2300474814
Giá từng phần lô 576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 134Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bơm tiêm 3ml, kim 23G x 1''
Mã phần lô PP2300474815
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.937.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bơm tiêm 5ml, kim 23G x 1"
Mã phần lô PP2300474816
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bơm tiêm 5ml, kim 25G x 1"
Mã phần lô PP2300474817
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bơm tiêm 10ml, 23G x 1''
Mã phần lô PP2300474818
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300474819
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bơm tiêm Insulin 100IU
Mã phần lô PP2300474820
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim tiêm 23G
Mã phần lô PP2300474821
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.619.048
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim luồn 22G
Mã phần lô PP2300474822
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim luồn 24G
Mã phần lô PP2300474823
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim pha nhựa 18
Mã phần lô PP2300474824
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.158.096
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim chọc dò gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300474825
Giá từng phần lô 3,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.234.477
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.798.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 13mm
Mã phần lô PP2300474826
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 25mm
Mã phần lô PP2300474827
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim châm cứu vô trùng 0,3 x 40mm
Mã phần lô PP2300474828
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim châm cứu vô trùng 0,3x 75mm
Mã phần lô PP2300474829
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim châm cứu vô trùng (nhĩ châm) 0,18 x 15mm
Mã phần lô PP2300474830
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Kim châm cứu đẩy chỉ 0,30 x 33mm
Mã phần lô PP2300474831
Giá từng phần lô 47,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.590.477
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dây truyền dịch 23G
Mã phần lô PP2300474832
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.880.953
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Găng chưa tiệt trùng (7.5; 6.5; 7.0)
Mã phần lô PP2300474833
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Găng tiệt trùng (7.0; 7.5)
Mã phần lô PP2300474834
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.190.477
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Găng tay khám ( size S, M, L)
Mã phần lô PP2300474835
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.952.381
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dây cho ăn (có nắp)
Mã phần lô PP2300474836
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Lọ lấy mẫu nắp vàng
Mã phần lô PP2300474837
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.580.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Lọ lấy mẫu nắp đỏ có F2M
Mã phần lô PP2300474838
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.824.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300474839
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dây hút đờm các cỡ
Mã phần lô PP2300474840
Giá từng phần lô 243,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 23Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Thông tiểu Foley 16Fr
Mã phần lô PP2300474841
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Thông tiểu Nelaton 16Fr
Mã phần lô PP2300474842
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.447.620
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dây oxy đôi 2 nhánh
Mã phần lô PP2300474843
Giá từng phần lô 1,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.191
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dây oxy đôi 2 nhánh nhi
Mã phần lô PP2300474844
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Ống nội khí quản 7,5 và 8 mm
Mã phần lô PP2300474845
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ Chromic Catgut kim tròn, 3 (3/0) 75cm, 1/2 CR 26mm
Mã phần lô PP2300474846
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ Chromic Catgut kim tròn 2 (4/0) 75cm, 1/2 CR 26mm
Mã phần lô PP2300474847
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ Black silk kim ∆ 3 (2/0) 75cm 3/8 CT 26mm
Mã phần lô PP2300474848
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim polydioxanone suture 29G (40 x 50mm)
Mã phần lô PP2300474849
Giá từng phần lô 627,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim polydioxanone suture 25G (90 x 150mm)
Mã phần lô PP2300474850
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.638.096
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G (30x30mm)
Mã phần lô PP2300474851
Giá từng phần lô 263,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G (50x70mm)
Mã phần lô PP2300474852
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.914.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim dạng xoắn 29G (50x70mm)
Mã phần lô PP2300474853
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim dạng xoắn 29G (60x90mm)
Mã phần lô PP2300474854
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 27G (60x90mm)
Mã phần lô PP2300474855
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.638.096
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dao mổ số 10
Mã phần lô PP2300474856
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.953
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300474857
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Băng keo chứng nghiệm (băng keo hấp nhiệt )
Mã phần lô PP2300474858
Giá từng phần lô 7,004,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.674.900
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.903.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chỉ thị hóa học (đặt vào bộ dụng cụ phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300474859
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.444.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bower-dick test (đặt vào lò hấp hàng tuần)
Mã phần lô PP2300474860
Giá từng phần lô 37,957,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.685.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.570.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300474861
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.666.667
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Quả bóp HAK không van
Mã phần lô PP2300474862
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Túi hơi huyết áp kế
Mã phần lô PP2300474863
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bao vải huyết áp kế
Mã phần lô PP2300474864
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.047.620
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Van huyết áp kế
Mã phần lô PP2300474865
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.470.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mask xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300474866
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.477
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mask thở oxy người lớn
Mã phần lô PP2300474867
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.048
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Mask thở oxy người lớn có túi
Mã phần lô PP2300474868
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.497.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng que
Mã phần lô PP2300474869
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.533.334
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300474870
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Chân đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300474871
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Que thử đường huyết tiệt trùng từng que
Mã phần lô PP2300474872
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Lancet
Mã phần lô PP2300474873
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.160.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Giấy điện tim 3 cần ( 12 ô )
Mã phần lô PP2300474874
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.605.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Giấy siêu âm trắng đen (110mmx20m)
Mã phần lô PP2300474875
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Giấy điện tim 12 cần (210mmx140mm)
Mã phần lô PP2300474876
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.876.191
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Giấy điện tim dành cho máy Suzuken
Mã phần lô PP2300474877
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.524
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300474878
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.610.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300474879
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.028.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2300474880
Giá từng phần lô 255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Phim kỹ thuật số 20x25cm (8x10 inch)
Mã phần lô PP2300474881
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Khẩu trang giấy 3 lớp (thun đeo tai)
Mã phần lô PP2300474882
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Ống nghe
Mã phần lô PP2300474883
Giá từng phần lô 9,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.290.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.688.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bản điện cực cao su
Mã phần lô PP2300474884
Giá từng phần lô 140,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.504.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.683.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Ống đỏ serumplast có chứa hạt nhựa
Mã phần lô PP2300474885
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300474886
Giá từng phần lô 99,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.685.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Tube Huyết Thanh
Mã phần lô PP2300474887
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.090.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Ống trắng sinh hóa
Mã phần lô PP2300474888
Giá từng phần lô 657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.189.762
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 834Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Săng mổ (khăn phẫu thuật) có lỗ/không lỗ (50 x 50cm)
Mã phần lô PP2300474889
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Lame Kính
Mã phần lô PP2300474890
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.953
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2334Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Lamelle
Mã phần lô PP2300474891
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.819
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Adapter máy điện châm Trung Quốc
Mã phần lô PP2300474892
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ 25cmx200m
Mã phần lô PP2300474893
Giá từng phần lô 64,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ 40cmx100m
Mã phần lô PP2300474894
Giá từng phần lô 100,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Anti A
Mã phần lô PP2300474895
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Anti B
Mã phần lô PP2300474896
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Anti AB
Mã phần lô PP2300474897
Giá từng phần lô 185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.762
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Test sốt rét Malaria
Mã phần lô PP2300474898
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
HBeAg
Mã phần lô PP2300474899
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.664.762
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
HBsAg
Mã phần lô PP2300474900
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.409.524
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Hồng cầu trong phân
Mã phần lô PP2300474901
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.569.524
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
ASO định tính
Mã phần lô PP2300474902
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.754.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
CRP định tính
Mã phần lô PP2300474903
Giá từng phần lô 5,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.785.905
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.785.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
RF định tính
Mã phần lô PP2300474904
Giá từng phần lô 3,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.230.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.797.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
HCV
Mã phần lô PP2300474905
Giá từng phần lô 6,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.182.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
ALT
Mã phần lô PP2300474906
Giá từng phần lô 43,054,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.907.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.137.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
AST
Mã phần lô PP2300474907
Giá từng phần lô 42,915,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.656.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.040.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
GGT
Mã phần lô PP2300474908
Giá từng phần lô 20,357,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.837.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300474909
Giá từng phần lô 64,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.736.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.158.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
TRIGLYCERIDE
Mã phần lô PP2300474910
Giá từng phần lô 76,444,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.327.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.510.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
HDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300474911
Giá từng phần lô 194,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.754.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.460.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
CONTROL SERUM 1
Mã phần lô PP2300474912
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.678.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
CONTROL SERUM 2
Mã phần lô PP2300474913
Giá từng phần lô 18,207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.946.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.744.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
SYSTEM CALIBRATOR
Mã phần lô PP2300474914
Giá từng phần lô 3,339,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.042.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.337.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
HDL/LDL CHOLESTEROL CONTROL SERUM
Mã phần lô PP2300474915
Giá từng phần lô 11,292,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.434.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.904.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
HDL-CHOLESTEROL CALIBRATOR
Mã phần lô PP2300474916
Giá từng phần lô 58,482,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.826.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.938.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
GLUCOSE
Mã phần lô PP2300474917
Giá từng phần lô 61,173,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.694.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.821.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
UREA/ UREA NITROGEN
Mã phần lô PP2300474918
Giá từng phần lô 82,630,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.522.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.841.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
CREATININE
Mã phần lô PP2300474919
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.160.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
TOTAL BILIRUBIN
Mã phần lô PP2300474920
Giá từng phần lô 6,694,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.114.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.686.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
DIRECT BILIRUBIN
Mã phần lô PP2300474921
Giá từng phần lô 7,677,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.892.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.374.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
PROTEIN
Mã phần lô PP2300474922
Giá từng phần lô 3,650,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.606.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.595
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
URIC ACID
Mã phần lô PP2300474923
Giá từng phần lô 22,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.006.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.476.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
WASH SOLUTION
Mã phần lô PP2300474924
Giá từng phần lô 43,759,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.184.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.631.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
ROLLER TUBING
Mã phần lô PP2300474925
Giá từng phần lô 4,965,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.736.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.476.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
PHOTOMETER LAMP (HG) DC 12V
Mã phần lô PP2300474926
Giá từng phần lô 15,611,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.964.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.927.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Calcium Arsenazo
Mã phần lô PP2300474927
Giá từng phần lô 66,956,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.159.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.869.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Cellpack
Mã phần lô PP2300474928
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.238.096
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Sulfolyser
Mã phần lô PP2300474929
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.885.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Stromatolyser - 4dl
Mã phần lô PP2300474930
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Stromatolyser - 4ds
Mã phần lô PP2300474931
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.523.810
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Cellclean
Mã phần lô PP2300474932
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.885.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
E-Check (XS) level 1
Mã phần lô PP2300474933
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.676.191
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
E-Check (XS) level 2
Mã phần lô PP2300474934
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.676.191
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
E-Check (XS) level 3
Mã phần lô PP2300474935
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.676.191
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Thanh thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300474936
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Pack ISE 5000
Mã phần lô PP2300474937
Giá từng phần lô 169,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.862.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.320.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Cleaning Solution
Mã phần lô PP2300474938
Giá từng phần lô 4,989,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.028.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.492.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
ISE Calibration ( Na+,K+,Cl-,Ca++,pH) (Standard electrode)
Mã phần lô PP2300474939
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Điện cực Ca2+
Mã phần lô PP2300474940
Giá từng phần lô 15,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Điện cực Cl-
Mã phần lô PP2300474941
Giá từng phần lô 15,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Điện cực K+
Mã phần lô PP2300474942
Giá từng phần lô 15,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Điện cực Na+
Mã phần lô PP2300474943
Giá từng phần lô 15,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300474944
Giá từng phần lô 10,795,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.992.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.556.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Điện cực chuẩn
Mã phần lô PP2300474945
Giá từng phần lô 10,478,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.433.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.334.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dung dịch đổ đầy điện cực kali
Mã phần lô PP2300474946
Giá từng phần lô 9,519,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.225.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.663.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dung dịch đổ đầy điện cực pH, Na+ và Cl-
Mã phần lô PP2300474947
Giá từng phần lô 9,519,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.225.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.663.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dung dịch đổ đầy điện cực Ca++
Mã phần lô PP2300474948
Giá từng phần lô 9,519,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.225.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.663.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dung dịch đổ đầy điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300474949
Giá từng phần lô 4,718,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.538.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.303.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Dây bơm máy ISE 5000
Mã phần lô PP2300474950
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bộ bảo trì máy ISE 5000
Mã phần lô PP2300474951
Giá từng phần lô 6,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.611.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Màng điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300474952
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.470.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III (Tương tự về tính chất)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết theo quy định tại Mẫu D Khoản 1.3 Mục 1 Chương V
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->