Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200086648-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2200073861
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 4,881,109,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,216,643 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Dung dịch dùng để rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt 15,240,000 15,240,000 228,600 12 tháng
2 Dung dịch rửa đường dịch dùng cho máy phân tích huyết học 49,530,000 49,530,000 742,950 12 tháng
3 Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 16,000,000 16,000,000 240,000 12 tháng
4 Hóa chất dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin 271,000,000 271,000,000 4,065,000 12 tháng
5 Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 6,100,000 6,100,000 91,500 12 tháng
6 Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 6,500,000 6,500,000 97,500 12 tháng
7 Hóa chất dùng để pha loãng máu cho đếm tế bào 345,600,000 345,600,000 5,184,000 12 tháng
8 Hóa chất nội kiểm mức cao cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu 12,500,000 12,500,000 187,500 12 tháng
9 Hóa chất nội kiểm mức thấp cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu 12,500,000 12,500,000 187,500 12 tháng
10 Hóa chất nội kiểm mức thường cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu 12,500,000 12,500,000 187,500 12 tháng
11 Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho các máy huyết học 103,500,000 103,500,000 1,552,500 12 tháng
12 Dung dịch pha loãng sử dụng cho các máy huyết học 254,400,000 254,400,000 3,816,000 12 tháng
13 Dung dịch rửa máy sử dụng cho các máy huyết học 30,560,000 30,560,000 458,400 12 tháng
14 Hóa chất kiểm soát trong xét nghiệm huyết học sử dụng cho các máy huyết học 26,858,970 26,858,970 402,885 12 tháng
15 Vật tư tiêu hao hóa chất được sử dụng cho các máy phân tích sinh hóa và miễn dịch 3,804,000 3,804,000 57,060 12 tháng
16 Chất hiệu chuẩn nội kiểm cho máy xét nghiệm sinh hóa 76,050,000 76,050,000 1,140,750 12 tháng
17 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 10,821,440 10,821,440 162,322 12 tháng
18 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng apolipoprotein A-1, apolipoprotein B, lipoprotein cholesterol tỷ trọng cao (HDL-Cholesterol: high density lipoprotein cholesterol), lipoprotein cholesterol tỷ trọng thấp (LDL-Cholesterol: low density lipoprotein cholesterol) 9,296,040 9,296,040 139,441 12 tháng
19 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức cao 2,610,720 2,610,720 39,161 12 tháng
20 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức thấp 2,610,720 2,610,720 39,161 12 tháng
21 Chất pha loãng mẫu 913,800 913,800 13,707 12 tháng
22 Chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt dùng trên các hệ thống phân tích sinh hóa (chất tẩy) 8,640,000 8,640,000 129,600 12 tháng
23 Chất phụ trợ cho môđun điện cực chọn lọc ion (ISE: Ion Selective Electrode) được dùng để định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu sử dụng điện cực chọn lọc ion 31,125,000 31,125,000 466,875 12 tháng
24 Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực chọn lọc ion(ISE: Ion Selective Electrode) và dùng để vệ sinh máy phân tích miễn dịch 1,987,800 1,987,800 29,811 12 tháng
25 Dung dịch rửa có tính acid 14,580,000 14,580,000 218,700 12 tháng
26 Dung dịch rửa có tính kiềm 5,531,400 5,531,400 82,971 12 tháng
27 Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 101,860,000 101,860,000 1,527,900 12 tháng
28 Dung dịch rửa cho kim hút mẫu mức 1 3,084,000 3,084,000 46,260 12 tháng
29 Dung dịch rửa cho kim hút mẫu mức 2 2,200,000 2,200,000 33,000 12 tháng
30 Hóa chất dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng trên các máy phân tích của Roche 4,234,700 4,234,700 63,521 12 tháng
31 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 41,868,400 41,868,400 628,026 12 tháng
32 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 41,868,400 41,868,400 628,026 12 tháng
33 Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Protein 13,053,600 13,053,600 195,804 12 tháng
34 Hóa chất kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 10,158,800 10,158,800 152,382 12 tháng
35 Hóa chất kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 10,158,800 10,158,800 152,382 12 tháng
36 Hóa chất pha loãng mẫu 37,271,000 37,271,000 559,065 12 tháng
37 Hóa chất phụ gia (chất tẩy) 7,680,000 7,680,000 115,200 12 tháng
38 Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng bilirubin toàn phần 4,080,000 4,080,000 61,200 12 tháng
39 Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người 43,700,000 43,700,000 655,500 12 tháng
40 Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng nồng độ HDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người 10,163,000 10,163,000 152,445 12 tháng
41 Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương người 72,375,000 72,375,000 1,085,625 12 tháng
42 Hóa chất xét nghiệm dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng Creatine kinase(CK)-MB 7,622,370 7,622,370 114,336 12 tháng
43 Thuốc thử để hiệu chỉnh các thông số protein cụ thể 6,787,872 6,787,872 101,818 12 tháng
44 Thuốc thử định lượng hoạt tính xúc tác của tiểu đơn vị creatine kinase MB 36,225,000 36,225,000 543,375 12 tháng
45 Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein C phản ứng trong máu (CRP: protein C reactive) 66,000,000 66,000,000 990,000 12 tháng
46 Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric 24,000,000 24,000,000 360,000 12 tháng
47 Thuốc thử xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người 81,390,000 81,390,000 1,220,850 12 tháng
48 Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin 2,353,000 2,353,000 35,295 12 tháng
49 Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha amylase 9,528,000 9,528,000 142,920 12 tháng
50 Thuốc thử xét nghiệm định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người 89,529,000 89,529,000 1,342,935 12 tháng
51 Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người 4,080,000 4,080,000 61,200 12 tháng
52 Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci 9,490,500 9,490,500 142,358 12 tháng
53 Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatinine 48,944,000 48,944,000 734,160 12 tháng
54 Thuốc thử xét nghiệmđịnh lượng protein C phản ứng trong máu (CRP: protein C reactive) 182,098,000 182,098,000 2,731,470 12 tháng
55 Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol 29,371,200 29,371,200 440,568 12 tháng
56 Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose 157,320,000 157,320,000 2,359,800 12 tháng
57 Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase 3,391,500 3,391,500 50,873 12 tháng
58 Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần 3,496,000 3,496,000 52,440 12 tháng
59 Thuốc thử xét nghiệm định lượng urea/urea nitrogen 70,127,000 70,127,000 1,051,905 12 tháng
60 Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol 84,133,500 84,133,500 1,262,003 12 tháng
61 Cột sắc khí xét nghiệm định lượng HbA1c 104,340,000 104,340,000 1,565,100 12 tháng
62 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c 2,413,060 2,413,060 36,196 12 tháng
63 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c 3,114,800 3,114,800 46,722 12 tháng
64 Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c 196,495,000 196,495,000 2,947,425 12 tháng
65 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động 176,310,000 62,519,380 937,791 12 tháng
66 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động 195,305,000 176,310,000 2,644,650 12 tháng
67 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động 62,519,380 195,305,000 2,929,575 12 tháng
68 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c 49,850,000 49,850,000 747,750 12 tháng
69 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c 25,360,500 25,360,500 380,408 12 tháng
70 Test thử đường huyết sử dụng cho máy thử đường huyết 117,000,000 117,000,000 1,755,000 12 tháng
71 Test thử đường huyết sử dụng cho máy thử đường huyết 56,365,980 56,365,980 845,490 12 tháng
72 Test thử dùng cho máy phân tích nước tiểu 11 thông số 34,839,000 34,839,000 522,585 12 tháng
73 Test thử dùng cho máy phân tích nước tiểu 13 thông số 315,000,000 315,000,000 4,725,000 12 tháng
74 Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu 61,588,800 61,588,800 923,832 12 tháng
75 Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 31,651,200 31,651,200 474,768 12 tháng
76 Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 120,277,360 120,277,360 1,804,160 12 tháng
77 Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 129,671,850 129,671,850 1,945,078 12 tháng
78 Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 164,776,300 164,776,300 2,471,645 12 tháng
79 Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu 24,645,600 24,645,600 369,684 12 tháng
80 Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu 3,740,000 3,740,000 56,100 12 tháng
81 Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 74,187,200 74,187,200 1,112,808 12 tháng
82 Dung dịch pha loãng 123,200,000 123,200,000 1,848,000 12 tháng
83 Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu 118,000,000 118,000,000 1,770,000 12 tháng
84 Chất thử chuẩn dùng cho phân tích huyết học 16,200,000 16,200,000 243,000 12 tháng
85 Chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 23,856,000 23,856,000 357,840 12 tháng
Dung dịch dùng để rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt
Giá từng phần lô 15,240,000
Dự toán (VND) 15,240,000
Số tiền bảo đảm (VND) 228,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đường dịch dùng cho máy phân tích huyết học
Giá từng phần lô 49,530,000
Dự toán (VND) 49,530,000
Số tiền bảo đảm (VND) 742,950
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Giá từng phần lô 16,000,000
Dự toán (VND) 16,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 240,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin
Giá từng phần lô 271,000,000
Dự toán (VND) 271,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,065,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Giá từng phần lô 6,100,000
Dự toán (VND) 6,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 91,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Giá từng phần lô 6,500,000
Dự toán (VND) 6,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 97,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để pha loãng máu cho đếm tế bào
Giá từng phần lô 345,600,000
Dự toán (VND) 345,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,184,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm mức cao cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu
Giá từng phần lô 12,500,000
Dự toán (VND) 12,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 187,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm mức thấp cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu
Giá từng phần lô 12,500,000
Dự toán (VND) 12,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 187,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm mức thường cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu
Giá từng phần lô 12,500,000
Dự toán (VND) 12,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 187,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho các máy huyết học
Giá từng phần lô 103,500,000
Dự toán (VND) 103,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,552,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng sử dụng cho các máy huyết học
Giá từng phần lô 254,400,000
Dự toán (VND) 254,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,816,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy sử dụng cho các máy huyết học
Giá từng phần lô 30,560,000
Dự toán (VND) 30,560,000
Số tiền bảo đảm (VND) 458,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm soát trong xét nghiệm huyết học sử dụng cho các máy huyết học
Giá từng phần lô 26,858,970
Dự toán (VND) 26,858,970
Số tiền bảo đảm (VND) 402,885
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật tư tiêu hao hóa chất được sử dụng cho các máy phân tích sinh hóa và miễn dịch
Giá từng phần lô 3,804,000
Dự toán (VND) 3,804,000
Số tiền bảo đảm (VND) 57,060
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn nội kiểm cho máy xét nghiệm sinh hóa
Giá từng phần lô 76,050,000
Dự toán (VND) 76,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,140,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
Giá từng phần lô 10,821,440
Dự toán (VND) 10,821,440
Số tiền bảo đảm (VND) 162,322
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng apolipoprotein A-1, apolipoprotein B, lipoprotein cholesterol tỷ trọng cao (HDL-Cholesterol: high density lipoprotein cholesterol), lipoprotein cholesterol tỷ trọng thấp (LDL-Cholesterol: low density lipoprotein cholesterol)
Giá từng phần lô 9,296,040
Dự toán (VND) 9,296,040
Số tiền bảo đảm (VND) 139,441
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức cao
Giá từng phần lô 2,610,720
Dự toán (VND) 2,610,720
Số tiền bảo đảm (VND) 39,161
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức thấp
Giá từng phần lô 2,610,720
Dự toán (VND) 2,610,720
Số tiền bảo đảm (VND) 39,161
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất pha loãng mẫu
Giá từng phần lô 913,800
Dự toán (VND) 913,800
Số tiền bảo đảm (VND) 13,707
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt dùng trên các hệ thống phân tích sinh hóa (chất tẩy)
Giá từng phần lô 8,640,000
Dự toán (VND) 8,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 129,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất phụ trợ cho môđun điện cực chọn lọc ion (ISE: Ion Selective Electrode) được dùng để định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu sử dụng điện cực chọn lọc ion
Giá từng phần lô 31,125,000
Dự toán (VND) 31,125,000
Số tiền bảo đảm (VND) 466,875
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực chọn lọc ion(ISE: Ion Selective Electrode) và dùng để vệ sinh máy phân tích miễn dịch
Giá từng phần lô 1,987,800
Dự toán (VND) 1,987,800
Số tiền bảo đảm (VND) 29,811
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa có tính acid
Giá từng phần lô 14,580,000
Dự toán (VND) 14,580,000
Số tiền bảo đảm (VND) 218,700
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa có tính kiềm
Giá từng phần lô 5,531,400
Dự toán (VND) 5,531,400
Số tiền bảo đảm (VND) 82,971
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Giá từng phần lô 101,860,000
Dự toán (VND) 101,860,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,527,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa cho kim hút mẫu mức 1
Giá từng phần lô 3,084,000
Dự toán (VND) 3,084,000
Số tiền bảo đảm (VND) 46,260
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch rửa cho kim hút mẫu mức 2
Giá từng phần lô 2,200,000
Dự toán (VND) 2,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 33,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng trên các máy phân tích của Roche
Giá từng phần lô 4,234,700
Dự toán (VND) 4,234,700
Số tiền bảo đảm (VND) 63,521
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
Giá từng phần lô 41,868,400
Dự toán (VND) 41,868,400
Số tiền bảo đảm (VND) 628,026
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
Giá từng phần lô 41,868,400
Dự toán (VND) 41,868,400
Số tiền bảo đảm (VND) 628,026
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Protein
Giá từng phần lô 13,053,600
Dự toán (VND) 13,053,600
Số tiền bảo đảm (VND) 195,804
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1
Giá từng phần lô 10,158,800
Dự toán (VND) 10,158,800
Số tiền bảo đảm (VND) 152,382
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2
Giá từng phần lô 10,158,800
Dự toán (VND) 10,158,800
Số tiền bảo đảm (VND) 152,382
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng mẫu
Giá từng phần lô 37,271,000
Dự toán (VND) 37,271,000
Số tiền bảo đảm (VND) 559,065
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất phụ gia (chất tẩy)
Giá từng phần lô 7,680,000
Dự toán (VND) 7,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 115,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng bilirubin toàn phần
Giá từng phần lô 4,080,000
Dự toán (VND) 4,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 61,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người
Giá từng phần lô 43,700,000
Dự toán (VND) 43,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 655,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng nồng độ HDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người
Giá từng phần lô 10,163,000
Dự toán (VND) 10,163,000
Số tiền bảo đảm (VND) 152,445
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương người
Giá từng phần lô 72,375,000
Dự toán (VND) 72,375,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,085,625
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng Creatine kinase(CK)-MB
Giá từng phần lô 7,622,370
Dự toán (VND) 7,622,370
Số tiền bảo đảm (VND) 114,336
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử để hiệu chỉnh các thông số protein cụ thể
Giá từng phần lô 6,787,872
Dự toán (VND) 6,787,872
Số tiền bảo đảm (VND) 101,818
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử định lượng hoạt tính xúc tác của tiểu đơn vị creatine kinase MB
Giá từng phần lô 36,225,000
Dự toán (VND) 36,225,000
Số tiền bảo đảm (VND) 543,375
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein C phản ứng trong máu (CRP: protein C reactive)
Giá từng phần lô 66,000,000
Dự toán (VND) 66,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 990,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric
Giá từng phần lô 24,000,000
Dự toán (VND) 24,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 360,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người
Giá từng phần lô 81,390,000
Dự toán (VND) 81,390,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,220,850
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin
Giá từng phần lô 2,353,000
Dự toán (VND) 2,353,000
Số tiền bảo đảm (VND) 35,295
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha amylase
Giá từng phần lô 9,528,000
Dự toán (VND) 9,528,000
Số tiền bảo đảm (VND) 142,920
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người
Giá từng phần lô 89,529,000
Dự toán (VND) 89,529,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,342,935
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người
Giá từng phần lô 4,080,000
Dự toán (VND) 4,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 61,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci
Giá từng phần lô 9,490,500
Dự toán (VND) 9,490,500
Số tiền bảo đảm (VND) 142,358
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatinine
Giá từng phần lô 48,944,000
Dự toán (VND) 48,944,000
Số tiền bảo đảm (VND) 734,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệmđịnh lượng protein C phản ứng trong máu (CRP: protein C reactive)
Giá từng phần lô 182,098,000
Dự toán (VND) 182,098,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,731,470
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol
Giá từng phần lô 29,371,200
Dự toán (VND) 29,371,200
Số tiền bảo đảm (VND) 440,568
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose
Giá từng phần lô 157,320,000
Dự toán (VND) 157,320,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,359,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase
Giá từng phần lô 3,391,500
Dự toán (VND) 3,391,500
Số tiền bảo đảm (VND) 50,873
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần
Giá từng phần lô 3,496,000
Dự toán (VND) 3,496,000
Số tiền bảo đảm (VND) 52,440
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng urea/urea nitrogen
Giá từng phần lô 70,127,000
Dự toán (VND) 70,127,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,051,905
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol
Giá từng phần lô 84,133,500
Dự toán (VND) 84,133,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,262,003
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cột sắc khí xét nghiệm định lượng HbA1c
Giá từng phần lô 104,340,000
Dự toán (VND) 104,340,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,565,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
Giá từng phần lô 2,413,060
Dự toán (VND) 2,413,060
Số tiền bảo đảm (VND) 36,196
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
Giá từng phần lô 3,114,800
Dự toán (VND) 3,114,800
Số tiền bảo đảm (VND) 46,722
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Giá từng phần lô 196,495,000
Dự toán (VND) 196,495,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,947,425
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động
Giá từng phần lô 176,310,000
Dự toán (VND) 62,519,380
Số tiền bảo đảm (VND) 937,791
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động
Giá từng phần lô 195,305,000
Dự toán (VND) 176,310,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,644,650
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động
Giá từng phần lô 62,519,380
Dự toán (VND) 195,305,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,929,575
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c
Giá từng phần lô 49,850,000
Dự toán (VND) 49,850,000
Số tiền bảo đảm (VND) 747,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c
Giá từng phần lô 25,360,500
Dự toán (VND) 25,360,500
Số tiền bảo đảm (VND) 380,408
Thời gian THHĐ 12 tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho máy thử đường huyết
Giá từng phần lô 117,000,000
Dự toán (VND) 117,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,755,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho máy thử đường huyết
Giá từng phần lô 56,365,980
Dự toán (VND) 56,365,980
Số tiền bảo đảm (VND) 845,490
Thời gian THHĐ 12 tháng
Test thử dùng cho máy phân tích nước tiểu 11 thông số
Giá từng phần lô 34,839,000
Dự toán (VND) 34,839,000
Số tiền bảo đảm (VND) 522,585
Thời gian THHĐ 12 tháng
Test thử dùng cho máy phân tích nước tiểu 13 thông số
Giá từng phần lô 315,000,000
Dự toán (VND) 315,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,725,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu
Giá từng phần lô 61,588,800
Dự toán (VND) 61,588,800
Số tiền bảo đảm (VND) 923,832
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 31,651,200
Dự toán (VND) 31,651,200
Số tiền bảo đảm (VND) 474,768
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 120,277,360
Dự toán (VND) 120,277,360
Số tiền bảo đảm (VND) 1,804,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 129,671,850
Dự toán (VND) 129,671,850
Số tiền bảo đảm (VND) 1,945,078
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 164,776,300
Dự toán (VND) 164,776,300
Số tiền bảo đảm (VND) 2,471,645
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu
Giá từng phần lô 24,645,600
Dự toán (VND) 24,645,600
Số tiền bảo đảm (VND) 369,684
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu
Giá từng phần lô 3,740,000
Dự toán (VND) 3,740,000
Số tiền bảo đảm (VND) 56,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Giá từng phần lô 74,187,200
Dự toán (VND) 74,187,200
Số tiền bảo đảm (VND) 1,112,808
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng
Giá từng phần lô 123,200,000
Dự toán (VND) 123,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,848,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu
Giá từng phần lô 118,000,000
Dự toán (VND) 118,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,770,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất thử chuẩn dùng cho phân tích huyết học
Giá từng phần lô 16,200,000
Dự toán (VND) 16,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 243,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Giá từng phần lô 23,856,000
Dự toán (VND) 23,856,000
Số tiền bảo đảm (VND) 357,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->