Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200086648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200073861 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm nhận hồ sơ | Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương |
| Giá bán HSMT | 2.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 4,881,109,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,216,643 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch dùng để rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt | 15,240,000 | 15,240,000 | 228,600 | 12 tháng |
| 2 | Dung dịch rửa đường dịch dùng cho máy phân tích huyết học | 49,530,000 | 49,530,000 | 742,950 | 12 tháng |
| 3 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 16,000,000 | 16,000,000 | 240,000 | 12 tháng |
| 4 | Hóa chất dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin | 271,000,000 | 271,000,000 | 4,065,000 | 12 tháng |
| 5 | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | 6,100,000 | 6,100,000 | 91,500 | 12 tháng |
| 6 | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | 6,500,000 | 6,500,000 | 97,500 | 12 tháng |
| 7 | Hóa chất dùng để pha loãng máu cho đếm tế bào | 345,600,000 | 345,600,000 | 5,184,000 | 12 tháng |
| 8 | Hóa chất nội kiểm mức cao cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu | 12,500,000 | 12,500,000 | 187,500 | 12 tháng |
| 9 | Hóa chất nội kiểm mức thấp cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu | 12,500,000 | 12,500,000 | 187,500 | 12 tháng |
| 10 | Hóa chất nội kiểm mức thường cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu | 12,500,000 | 12,500,000 | 187,500 | 12 tháng |
| 11 | Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho các máy huyết học | 103,500,000 | 103,500,000 | 1,552,500 | 12 tháng |
| 12 | Dung dịch pha loãng sử dụng cho các máy huyết học | 254,400,000 | 254,400,000 | 3,816,000 | 12 tháng |
| 13 | Dung dịch rửa máy sử dụng cho các máy huyết học | 30,560,000 | 30,560,000 | 458,400 | 12 tháng |
| 14 | Hóa chất kiểm soát trong xét nghiệm huyết học sử dụng cho các máy huyết học | 26,858,970 | 26,858,970 | 402,885 | 12 tháng |
| 15 | Vật tư tiêu hao hóa chất được sử dụng cho các máy phân tích sinh hóa và miễn dịch | 3,804,000 | 3,804,000 | 57,060 | 12 tháng |
| 16 | Chất hiệu chuẩn nội kiểm cho máy xét nghiệm sinh hóa | 76,050,000 | 76,050,000 | 1,140,750 | 12 tháng |
| 17 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 | 10,821,440 | 10,821,440 | 162,322 | 12 tháng |
| 18 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng apolipoprotein A-1, apolipoprotein B, lipoprotein cholesterol tỷ trọng cao (HDL-Cholesterol: high density lipoprotein cholesterol), lipoprotein cholesterol tỷ trọng thấp (LDL-Cholesterol: low density lipoprotein cholesterol) | 9,296,040 | 9,296,040 | 139,441 | 12 tháng |
| 19 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức cao | 2,610,720 | 2,610,720 | 39,161 | 12 tháng |
| 20 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức thấp | 2,610,720 | 2,610,720 | 39,161 | 12 tháng |
| 21 | Chất pha loãng mẫu | 913,800 | 913,800 | 13,707 | 12 tháng |
| 22 | Chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt dùng trên các hệ thống phân tích sinh hóa (chất tẩy) | 8,640,000 | 8,640,000 | 129,600 | 12 tháng |
| 23 | Chất phụ trợ cho môđun điện cực chọn lọc ion (ISE: Ion Selective Electrode) được dùng để định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu sử dụng điện cực chọn lọc ion | 31,125,000 | 31,125,000 | 466,875 | 12 tháng |
| 24 | Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực chọn lọc ion(ISE: Ion Selective Electrode) và dùng để vệ sinh máy phân tích miễn dịch | 1,987,800 | 1,987,800 | 29,811 | 12 tháng |
| 25 | Dung dịch rửa có tính acid | 14,580,000 | 14,580,000 | 218,700 | 12 tháng |
| 26 | Dung dịch rửa có tính kiềm | 5,531,400 | 5,531,400 | 82,971 | 12 tháng |
| 27 | Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 101,860,000 | 101,860,000 | 1,527,900 | 12 tháng |
| 28 | Dung dịch rửa cho kim hút mẫu mức 1 | 3,084,000 | 3,084,000 | 46,260 | 12 tháng |
| 29 | Dung dịch rửa cho kim hút mẫu mức 2 | 2,200,000 | 2,200,000 | 33,000 | 12 tháng |
| 30 | Hóa chất dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng trên các máy phân tích của Roche | 4,234,700 | 4,234,700 | 63,521 | 12 tháng |
| 31 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 | 41,868,400 | 41,868,400 | 628,026 | 12 tháng |
| 32 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 | 41,868,400 | 41,868,400 | 628,026 | 12 tháng |
| 33 | Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Protein | 13,053,600 | 13,053,600 | 195,804 | 12 tháng |
| 34 | Hóa chất kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 10,158,800 | 10,158,800 | 152,382 | 12 tháng |
| 35 | Hóa chất kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 10,158,800 | 10,158,800 | 152,382 | 12 tháng |
| 36 | Hóa chất pha loãng mẫu | 37,271,000 | 37,271,000 | 559,065 | 12 tháng |
| 37 | Hóa chất phụ gia (chất tẩy) | 7,680,000 | 7,680,000 | 115,200 | 12 tháng |
| 38 | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng bilirubin toàn phần | 4,080,000 | 4,080,000 | 61,200 | 12 tháng |
| 39 | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người | 43,700,000 | 43,700,000 | 655,500 | 12 tháng |
| 40 | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng nồng độ HDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người | 10,163,000 | 10,163,000 | 152,445 | 12 tháng |
| 41 | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương người | 72,375,000 | 72,375,000 | 1,085,625 | 12 tháng |
| 42 | Hóa chất xét nghiệm dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng Creatine kinase(CK)-MB | 7,622,370 | 7,622,370 | 114,336 | 12 tháng |
| 43 | Thuốc thử để hiệu chỉnh các thông số protein cụ thể | 6,787,872 | 6,787,872 | 101,818 | 12 tháng |
| 44 | Thuốc thử định lượng hoạt tính xúc tác của tiểu đơn vị creatine kinase MB | 36,225,000 | 36,225,000 | 543,375 | 12 tháng |
| 45 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein C phản ứng trong máu (CRP: protein C reactive) | 66,000,000 | 66,000,000 | 990,000 | 12 tháng |
| 46 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric | 24,000,000 | 24,000,000 | 360,000 | 12 tháng |
| 47 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người | 81,390,000 | 81,390,000 | 1,220,850 | 12 tháng |
| 48 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin | 2,353,000 | 2,353,000 | 35,295 | 12 tháng |
| 49 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha amylase | 9,528,000 | 9,528,000 | 142,920 | 12 tháng |
| 50 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người | 89,529,000 | 89,529,000 | 1,342,935 | 12 tháng |
| 51 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người | 4,080,000 | 4,080,000 | 61,200 | 12 tháng |
| 52 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci | 9,490,500 | 9,490,500 | 142,358 | 12 tháng |
| 53 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatinine | 48,944,000 | 48,944,000 | 734,160 | 12 tháng |
| 54 | Thuốc thử xét nghiệmđịnh lượng protein C phản ứng trong máu (CRP: protein C reactive) | 182,098,000 | 182,098,000 | 2,731,470 | 12 tháng |
| 55 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol | 29,371,200 | 29,371,200 | 440,568 | 12 tháng |
| 56 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose | 157,320,000 | 157,320,000 | 2,359,800 | 12 tháng |
| 57 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase | 3,391,500 | 3,391,500 | 50,873 | 12 tháng |
| 58 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần | 3,496,000 | 3,496,000 | 52,440 | 12 tháng |
| 59 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng urea/urea nitrogen | 70,127,000 | 70,127,000 | 1,051,905 | 12 tháng |
| 60 | Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 84,133,500 | 84,133,500 | 1,262,003 | 12 tháng |
| 61 | Cột sắc khí xét nghiệm định lượng HbA1c | 104,340,000 | 104,340,000 | 1,565,100 | 12 tháng |
| 62 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 2,413,060 | 2,413,060 | 36,196 | 12 tháng |
| 63 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 3,114,800 | 3,114,800 | 46,722 | 12 tháng |
| 64 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 196,495,000 | 196,495,000 | 2,947,425 | 12 tháng |
| 65 | Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động | 176,310,000 | 62,519,380 | 937,791 | 12 tháng |
| 66 | Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động | 195,305,000 | 176,310,000 | 2,644,650 | 12 tháng |
| 67 | Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động | 62,519,380 | 195,305,000 | 2,929,575 | 12 tháng |
| 68 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c | 49,850,000 | 49,850,000 | 747,750 | 12 tháng |
| 69 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c | 25,360,500 | 25,360,500 | 380,408 | 12 tháng |
| 70 | Test thử đường huyết sử dụng cho máy thử đường huyết | 117,000,000 | 117,000,000 | 1,755,000 | 12 tháng |
| 71 | Test thử đường huyết sử dụng cho máy thử đường huyết | 56,365,980 | 56,365,980 | 845,490 | 12 tháng |
| 72 | Test thử dùng cho máy phân tích nước tiểu 11 thông số | 34,839,000 | 34,839,000 | 522,585 | 12 tháng |
| 73 | Test thử dùng cho máy phân tích nước tiểu 13 thông số | 315,000,000 | 315,000,000 | 4,725,000 | 12 tháng |
| 74 | Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu | 61,588,800 | 61,588,800 | 923,832 | 12 tháng |
| 75 | Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu | 31,651,200 | 31,651,200 | 474,768 | 12 tháng |
| 76 | Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu | 120,277,360 | 120,277,360 | 1,804,160 | 12 tháng |
| 77 | Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu | 129,671,850 | 129,671,850 | 1,945,078 | 12 tháng |
| 78 | Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu | 164,776,300 | 164,776,300 | 2,471,645 | 12 tháng |
| 79 | Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu | 24,645,600 | 24,645,600 | 369,684 | 12 tháng |
| 80 | Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu | 3,740,000 | 3,740,000 | 56,100 | 12 tháng |
| 81 | Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu | 74,187,200 | 74,187,200 | 1,112,808 | 12 tháng |
| 82 | Dung dịch pha loãng | 123,200,000 | 123,200,000 | 1,848,000 | 12 tháng |
| 83 | Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu | 118,000,000 | 118,000,000 | 1,770,000 | 12 tháng |
| 84 | Chất thử chuẩn dùng cho phân tích huyết học | 16,200,000 | 16,200,000 | 243,000 | 12 tháng |
| 85 | Chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 23,856,000 | 23,856,000 | 357,840 | 12 tháng |
Dung dịch dùng để rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt |
|
| Giá từng phần lô | 15,240,000 |
| Dự toán (VND) | 15,240,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 228,600 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa đường dịch dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 49,530,000 |
| Dự toán (VND) | 49,530,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 742,950 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Dự toán (VND) | 16,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 240,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin |
|
| Giá từng phần lô | 271,000,000 |
| Dự toán (VND) | 271,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 4,065,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Dự toán (VND) | 6,100,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 91,500 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Dự toán (VND) | 6,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 97,500 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để pha loãng máu cho đếm tế bào |
|
| Giá từng phần lô | 345,600,000 |
| Dự toán (VND) | 345,600,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 5,184,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm mức cao cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu |
|
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Dự toán (VND) | 12,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 187,500 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm mức thấp cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu |
|
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Dự toán (VND) | 12,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 187,500 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm mức thường cho máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu |
|
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Dự toán (VND) | 12,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 187,500 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho các máy huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Dự toán (VND) | 103,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,552,500 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng sử dụng cho các máy huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 254,400,000 |
| Dự toán (VND) | 254,400,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,816,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy sử dụng cho các máy huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 30,560,000 |
| Dự toán (VND) | 30,560,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 458,400 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm soát trong xét nghiệm huyết học sử dụng cho các máy huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 26,858,970 |
| Dự toán (VND) | 26,858,970 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 402,885 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Vật tư tiêu hao hóa chất được sử dụng cho các máy phân tích sinh hóa và miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 3,804,000 |
| Dự toán (VND) | 3,804,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 57,060 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn nội kiểm cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Giá từng phần lô | 76,050,000 |
| Dự toán (VND) | 76,050,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,140,750 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 |
|
| Giá từng phần lô | 10,821,440 |
| Dự toán (VND) | 10,821,440 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 162,322 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng apolipoprotein A-1, apolipoprotein B, lipoprotein cholesterol tỷ trọng cao (HDL-Cholesterol: high density lipoprotein cholesterol), lipoprotein cholesterol tỷ trọng thấp (LDL-Cholesterol: low density lipoprotein cholesterol) |
|
| Giá từng phần lô | 9,296,040 |
| Dự toán (VND) | 9,296,040 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 139,441 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức cao |
|
| Giá từng phần lô | 2,610,720 |
| Dự toán (VND) | 2,610,720 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 39,161 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức thấp |
|
| Giá từng phần lô | 2,610,720 |
| Dự toán (VND) | 2,610,720 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 39,161 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất pha loãng mẫu |
|
| Giá từng phần lô | 913,800 |
| Dự toán (VND) | 913,800 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 13,707 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt dùng trên các hệ thống phân tích sinh hóa (chất tẩy) |
|
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Dự toán (VND) | 8,640,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 129,600 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất phụ trợ cho môđun điện cực chọn lọc ion (ISE: Ion Selective Electrode) được dùng để định lượng natri, kali và chloride trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu sử dụng điện cực chọn lọc ion |
|
| Giá từng phần lô | 31,125,000 |
| Dự toán (VND) | 31,125,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 466,875 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực chọn lọc ion(ISE: Ion Selective Electrode) và dùng để vệ sinh máy phân tích miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 1,987,800 |
| Dự toán (VND) | 1,987,800 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 29,811 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa có tính acid |
|
| Giá từng phần lô | 14,580,000 |
| Dự toán (VND) | 14,580,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 218,700 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa có tính kiềm |
|
| Giá từng phần lô | 5,531,400 |
| Dự toán (VND) | 5,531,400 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 82,971 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Giá từng phần lô | 101,860,000 |
| Dự toán (VND) | 101,860,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,527,900 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa cho kim hút mẫu mức 1 |
|
| Giá từng phần lô | 3,084,000 |
| Dự toán (VND) | 3,084,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 46,260 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa cho kim hút mẫu mức 2 |
|
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Dự toán (VND) | 2,200,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 33,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng trên các máy phân tích của Roche |
|
| Giá từng phần lô | 4,234,700 |
| Dự toán (VND) | 4,234,700 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 63,521 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 |
|
| Giá từng phần lô | 41,868,400 |
| Dự toán (VND) | 41,868,400 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 628,026 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 |
|
| Giá từng phần lô | 41,868,400 |
| Dự toán (VND) | 41,868,400 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 628,026 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Protein |
|
| Giá từng phần lô | 13,053,600 |
| Dự toán (VND) | 13,053,600 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 195,804 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Giá từng phần lô | 10,158,800 |
| Dự toán (VND) | 10,158,800 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 152,382 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Giá từng phần lô | 10,158,800 |
| Dự toán (VND) | 10,158,800 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 152,382 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất pha loãng mẫu |
|
| Giá từng phần lô | 37,271,000 |
| Dự toán (VND) | 37,271,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 559,065 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất phụ gia (chất tẩy) |
|
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Dự toán (VND) | 7,680,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 115,200 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng bilirubin toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Dự toán (VND) | 4,080,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 61,200 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Giá từng phần lô | 43,700,000 |
| Dự toán (VND) | 43,700,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 655,500 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng nồng độ HDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Giá từng phần lô | 10,163,000 |
| Dự toán (VND) | 10,163,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 152,445 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Giá từng phần lô | 72,375,000 |
| Dự toán (VND) | 72,375,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,085,625 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng Creatine kinase(CK)-MB |
|
| Giá từng phần lô | 7,622,370 |
| Dự toán (VND) | 7,622,370 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 114,336 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử để hiệu chỉnh các thông số protein cụ thể |
|
| Giá từng phần lô | 6,787,872 |
| Dự toán (VND) | 6,787,872 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 101,818 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử định lượng hoạt tính xúc tác của tiểu đơn vị creatine kinase MB |
|
| Giá từng phần lô | 36,225,000 |
| Dự toán (VND) | 36,225,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 543,375 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein C phản ứng trong máu (CRP: protein C reactive) |
|
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Dự toán (VND) | 66,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 990,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric |
|
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Dự toán (VND) | 24,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 360,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Giá từng phần lô | 81,390,000 |
| Dự toán (VND) | 81,390,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,220,850 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin |
|
| Giá từng phần lô | 2,353,000 |
| Dự toán (VND) | 2,353,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 35,295 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha amylase |
|
| Giá từng phần lô | 9,528,000 |
| Dự toán (VND) | 9,528,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 142,920 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Giá từng phần lô | 89,529,000 |
| Dự toán (VND) | 89,529,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,342,935 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Dự toán (VND) | 4,080,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 61,200 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci |
|
| Giá từng phần lô | 9,490,500 |
| Dự toán (VND) | 9,490,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 142,358 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatinine |
|
| Giá từng phần lô | 48,944,000 |
| Dự toán (VND) | 48,944,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 734,160 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệmđịnh lượng protein C phản ứng trong máu (CRP: protein C reactive) |
|
| Giá từng phần lô | 182,098,000 |
| Dự toán (VND) | 182,098,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,731,470 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol |
|
| Giá từng phần lô | 29,371,200 |
| Dự toán (VND) | 29,371,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 440,568 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose |
|
| Giá từng phần lô | 157,320,000 |
| Dự toán (VND) | 157,320,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,359,800 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase |
|
| Giá từng phần lô | 3,391,500 |
| Dự toán (VND) | 3,391,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 50,873 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 3,496,000 |
| Dự toán (VND) | 3,496,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 52,440 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng urea/urea nitrogen |
|
| Giá từng phần lô | 70,127,000 |
| Dự toán (VND) | 70,127,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,051,905 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 84,133,500 |
| Dự toán (VND) | 84,133,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,262,003 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Cột sắc khí xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 104,340,000 |
| Dự toán (VND) | 104,340,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,565,100 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 2,413,060 |
| Dự toán (VND) | 2,413,060 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 36,196 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 3,114,800 |
| Dự toán (VND) | 3,114,800 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 46,722 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 196,495,000 |
| Dự toán (VND) | 196,495,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,947,425 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động |
|
| Giá từng phần lô | 176,310,000 |
| Dự toán (VND) | 62,519,380 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 937,791 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động |
|
| Giá từng phần lô | 195,305,000 |
| Dự toán (VND) | 176,310,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,644,650 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động |
|
| Giá từng phần lô | 62,519,380 |
| Dự toán (VND) | 195,305,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,929,575 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 49,850,000 |
| Dự toán (VND) | 49,850,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 747,750 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 25,360,500 |
| Dự toán (VND) | 25,360,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 380,408 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Test thử đường huyết sử dụng cho máy thử đường huyết |
|
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Dự toán (VND) | 117,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,755,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Test thử đường huyết sử dụng cho máy thử đường huyết |
|
| Giá từng phần lô | 56,365,980 |
| Dự toán (VND) | 56,365,980 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 845,490 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Test thử dùng cho máy phân tích nước tiểu 11 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 34,839,000 |
| Dự toán (VND) | 34,839,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 522,585 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Test thử dùng cho máy phân tích nước tiểu 13 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Dự toán (VND) | 315,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 61,588,800 |
| Dự toán (VND) | 61,588,800 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 923,832 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 31,651,200 |
| Dự toán (VND) | 31,651,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 474,768 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 120,277,360 |
| Dự toán (VND) | 120,277,360 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,804,160 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 129,671,850 |
| Dự toán (VND) | 129,671,850 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,945,078 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 164,776,300 |
| Dự toán (VND) | 164,776,300 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,471,645 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 24,645,600 |
| Dự toán (VND) | 24,645,600 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 369,684 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 3,740,000 |
| Dự toán (VND) | 3,740,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 56,100 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 74,187,200 |
| Dự toán (VND) | 74,187,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,112,808 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng |
|
| Giá từng phần lô | 123,200,000 |
| Dự toán (VND) | 123,200,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,848,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu |
|
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Dự toán (VND) | 118,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất thử chuẩn dùng cho phân tích huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Dự toán (VND) | 16,200,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 243,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 23,856,000 |
| Dự toán (VND) | 23,856,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 357,840 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi