Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300353254-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300245387
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 3,629,805,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54.447.087 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300486811 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. - NIHON KONDEN 476,160,000 661.333.333 333.312.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
2 PP2300486812 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS 211,845,000 294.229.167 148.291.500 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
3 PP2300486813 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE 862,756,414 1.198.272.797 603.929.490 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
4 PP2300486814 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C ADAMT TM 8380V; 8180V: ARKRAY 855,705,800 1.188.480.278 598.994.060 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
5 PP2300486815 - Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra của hãng Johnson & Johnson Lifescan 90,000,000 125.000.000 63.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
6 PP2300486816 - Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Verio Hospital của hãng Johnson & Johnson Lifescan 61,080,000 84.833.333 42.756.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
7 PP2300486817 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Urometer 720 - Standard Diagnostic 60,000,000 83.333.333 42.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
8 PP2300486818 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human 240,000,000 333.333.333 168.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
9 PP2300486819 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU CA 660; CS 2000i; SYSMEX 462,814,650 642.798.125 323.970.255 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
10 PP2300486820 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy Phân tích huyết học tự động 22 thông số Model: Swelab Alfa Plus Basic Hãng sản xuất: Boule Medical AB Xuất xứ: Thụy Điển 309,444,000 429.783.333 216.610.800 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. - NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2300486811
Giá từng phần lô 476,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - HUMACOUNT 60TS; 80TS
Mã phần lô PP2300486812
Giá từng phần lô 211,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.229.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE
Mã phần lô PP2300486813
Giá từng phần lô 862,756,414
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.272.797
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.929.490
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C ADAMT TM 8380V; 8180V: ARKRAY
Mã phần lô PP2300486814
Giá từng phần lô 855,705,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.480.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.994.060
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra của hãng Johnson & Johnson Lifescan
Mã phần lô PP2300486815
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Verio Hospital của hãng Johnson & Johnson Lifescan
Mã phần lô PP2300486816
Giá từng phần lô 61,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Urometer 720 - Standard Diagnostic
Mã phần lô PP2300486817
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human
Mã phần lô PP2300486818
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU CA 660; CS 2000i; SYSMEX
Mã phần lô PP2300486819
Giá từng phần lô 462,814,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.798.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.970.255
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy Phân tích huyết học tự động 22 thông số Model: Swelab Alfa Plus Basic Hãng sản xuất: Boule Medical AB Xuất xứ: Thụy Điển
Mã phần lô PP2300486820
Giá từng phần lô 309,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.783.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.610.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2=sảnphẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->