Gói thầu: Mua hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200107798-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Mua hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2200088030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 92,800,155,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,856,003,121 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Dung dịch bảo quản tạng 415,950,000 415,950,000 8,319,000 12 tháng
2 Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Pseudomonas aeruginosa 3,310,000 3,310,000 66,200 12 tháng
3 Khoanh giấy Amoxycillin/clavulanic acid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 4,400,000 4,400,000 88,000 12 tháng
4 Khoanh giấy Aztreonam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,580,000 5,580,000 111,600 12 tháng
5 Khoanh giấy Cefepime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 6,160,000 6,160,000 123,200 12 tháng
6 Khoanh giấy Cefoxitin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 940,000 940,000 18,800 12 tháng
7 Khoanh giấy Ceftriaxone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,580,000 5,580,000 111,600 12 tháng
8 Khoanh giấy Cefuroxime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 4,650,000 4,650,000 93,000 12 tháng
9 Khoanh giấy Chloramphenicol làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,640,000 5,640,000 112,800 12 tháng
10 Khoanh giấy Ciprofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 6,160,000 6,160,000 123,200 12 tháng
11 Khoanh giấy Sulphamethoxazole/trimethoprim làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,640,000 5,640,000 112,800 12 tháng
12 Khoanh giấy Gentamicin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 6,000,000 6,000,000 120,000 12 tháng
13 Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Staphylococcus aureus subsp. Aureus 2,300,000 2,300,000 46,000 12 tháng
14 Khoanh giấy Imipenem làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,640,000 5,640,000 112,800 12 tháng
15 Khoanh giấy Levofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 6,510,000 6,510,000 130,200 12 tháng
16 Khoanh giấy Meropenem làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 6,588,000 6,588,000 131,760 12 tháng
17 Khoanh giấy Ofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 6,160,000 6,160,000 123,200 12 tháng
18 Khoanh giấy Optochin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 1,100,000 1,100,000 22,000 12 tháng
19 Khoanh giấy Oxacillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 465,000 465,000 9,300 12 tháng
20 Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,580,000 5,580,000 111,600 12 tháng
21 Khoanh giấy Tetracycline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,640,000 5,640,000 112,800 12 tháng
22 Khoanh giấy Tobramycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,280,000 5,280,000 105,600 12 tháng
23 Khoanh giấy Vancomycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 1,320,000 1,320,000 26,400 12 tháng
24 Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Escherichia coli 2,300,000 2,300,000 46,000 12 tháng
25 Khoanh giấy Clindamycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 1,395,000 1,395,000 27,900 12 tháng
26 Môi trường KIA (Kligler Iron Agar) 2,475,000 2,475,000 49,500 12 tháng
27 MÔI TRƯỜNG BỘT MUELLER HINTON AGAR 48,600,000 48,600,000 972,000 12 tháng
28 Môi trường nuôi cấy Sabouraud Dextrose Agar 1,640,000 1,640,000 32,800 12 tháng
29 Môi trường nuôi cấy Blood Agar Base 21,000,000 21,000,000 420,000 12 tháng
30 Khoanh giấy Norfloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 2,820,000 2,820,000 56,400 12 tháng
31 Khoanh giấy Linezolid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 1,395,000 1,395,000 27,900 12 tháng
32 Khoanh giấy Amikacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,580,000 5,580,000 111,600 12 tháng
33 Khoanh giấy Ampicillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 470,000 470,000 9,400 12 tháng
34 Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 4,400,000 4,400,000 88,000 12 tháng
35 HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C 4,938,894,531 4,938,894,531 98,777,891 12 tháng
36 HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM NAT S 201 8,710,168,991 8,710,168,991 174,203,380 12 tháng
37 VẬT TƯ, HÓA CHẤT, SINH PHẨM ĐỂ LÀM XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC KHÁNG THỂ BẤT THƯỜNG BẰNG CẢ 2 KỸ THUẬT (THỦ CÔNG, TRÊN GELCARD) 2,126,149,200 2,126,149,200 42,522,984 12 tháng
38 HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU 1,407,789,600 1,407,789,600 28,155,792 12 tháng
39 HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH LIAISON 560,593,311 560,593,311 11,211,867 12 tháng
40 HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH LIAISON XL 2,115,278,642 2,115,278,642 42,305,573 12 tháng
41 HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐIỆN DI HUYẾT SẮC TỐ ULTRA 2 RESOLUTION VARIANTS 103,005,204 103,005,204 2,060,105 12 tháng
42 HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC DxH800 Hãng Beckman Coulter 3,939,063,135 3,939,063,135 78,781,263 12 tháng
43 HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU ACL TOP 550 CTS và ACL 7000 Hãng Instrumentation. 4,820,200,420 4,820,200,420 96,404,009 12 tháng
44 HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY REAL TIME PCR TỰ ĐỘNG EXISTATION 3,256,029,000 3,256,029,000 65,120,580 12 tháng
45 HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH PHOENIX 290,000,001 290,000,001 5,800,001 12 tháng
46 HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E 26,798,976,661 26,798,976,661 535,979,534 12 tháng
47 HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU BD BACTEC FX40 1,160,001,000 1,160,001,000 23,200,020 12 tháng
48 HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PCR BÁN TỰ ĐỘNG MÁY BIO RAD CFX96 395,000,000 395,000,000 7,900,000 12 tháng
49 HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU RAPIDPOINT 500e 1,056,225,001 1,056,225,001 21,124,501 12 tháng
50 HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU PRIM CCS, HÃNG SX NOVA BIOMEDICALPrim CCS, HÃNG SX NOVA BIOMEDICAL 2,884,998,408 2,884,998,408 57,699,969 12 tháng
51 Test thử nước tiểu sử dụng được cho máy phân tích nước tiểu LABUMAT 2 192,024,000 192,024,000 3,840,480 12 tháng
52 Hoá chất phù hợp để sử dụng trên Máy soi cặn nước tiểu tự động URISED 2 63,201,600 63,201,600 1,264,032 12 tháng
53 HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COBAS U 359,142,000 359,142,000 7,182,840 12 tháng
54 HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PHÂN TÍCH KHÍ MÁU B121; B221 222,400,680 222,400,680 4,448,014 12 tháng
55 HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG Model Au580 và Au680 HÃNG SX: BECKMAN COULTER 8,166,901,095 8,166,901,095 163,338,022 12 tháng
56 HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU CA 660; CS 2000i; HÃNG SYSMEX 1,843,124,860 1,843,124,860 36,862,498 12 tháng
57 HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH ACCESS DxI800 13,911,946,633 13,911,946,633 278,238,933 12 tháng
58 HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HBA1C PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY PREMIER HB9210 2,728,687,500 2,728,687,500 54,573,750 12 tháng
59 HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU MODEL: T411; T511. HÃNG: ROCHE 96,956,125 96,956,125 1,939,123 12 tháng
60 Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP 26,460,000 26,460,000 529,200 12 tháng
61 Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV) 9,135,000 9,135,000 182,700 12 tháng
62 Test nhanh phát hiện viêm gan E 9,135,000 9,135,000 182,700 12 tháng
Dung dịch bảo quản tạng
Giá từng phần lô 415,950,000
Dự toán (VND) 415,950,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,319,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Pseudomonas aeruginosa
Giá từng phần lô 3,310,000
Dự toán (VND) 3,310,000
Số tiền bảo đảm (VND) 66,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Amoxycillin/clavulanic acid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 4,400,000
Dự toán (VND) 4,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 88,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Aztreonam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 5,580,000
Dự toán (VND) 5,580,000
Số tiền bảo đảm (VND) 111,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Cefepime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 6,160,000
Dự toán (VND) 6,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 123,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Cefoxitin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 940,000
Dự toán (VND) 940,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ceftriaxone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 5,580,000
Dự toán (VND) 5,580,000
Số tiền bảo đảm (VND) 111,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Cefuroxime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 4,650,000
Dự toán (VND) 4,650,000
Số tiền bảo đảm (VND) 93,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Chloramphenicol làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 5,640,000
Dự toán (VND) 5,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 112,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ciprofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 6,160,000
Dự toán (VND) 6,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 123,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Sulphamethoxazole/trimethoprim làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 5,640,000
Dự toán (VND) 5,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 112,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Gentamicin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 6,000,000
Dự toán (VND) 6,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 120,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Giá từng phần lô 2,300,000
Dự toán (VND) 2,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 46,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Imipenem làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 5,640,000
Dự toán (VND) 5,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 112,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Levofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 6,510,000
Dự toán (VND) 6,510,000
Số tiền bảo đảm (VND) 130,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Meropenem làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 6,588,000
Dự toán (VND) 6,588,000
Số tiền bảo đảm (VND) 131,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 6,160,000
Dự toán (VND) 6,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 123,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Optochin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 1,100,000
Dự toán (VND) 1,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Oxacillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 465,000
Dự toán (VND) 465,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 5,580,000
Dự toán (VND) 5,580,000
Số tiền bảo đảm (VND) 111,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Tetracycline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 5,640,000
Dự toán (VND) 5,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 112,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Tobramycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 5,280,000
Dự toán (VND) 5,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 105,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Vancomycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 1,320,000
Dự toán (VND) 1,320,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Escherichia coli
Giá từng phần lô 2,300,000
Dự toán (VND) 2,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 46,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Clindamycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 1,395,000
Dự toán (VND) 1,395,000
Số tiền bảo đảm (VND) 27,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Môi trường KIA (Kligler Iron Agar)
Giá từng phần lô 2,475,000
Dự toán (VND) 2,475,000
Số tiền bảo đảm (VND) 49,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
MÔI TRƯỜNG BỘT MUELLER HINTON AGAR
Giá từng phần lô 48,600,000
Dự toán (VND) 48,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 972,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Sabouraud Dextrose Agar
Giá từng phần lô 1,640,000
Dự toán (VND) 1,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 32,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Blood Agar Base
Giá từng phần lô 21,000,000
Dự toán (VND) 21,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 420,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Norfloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 2,820,000
Dự toán (VND) 2,820,000
Số tiền bảo đảm (VND) 56,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Linezolid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 1,395,000
Dự toán (VND) 1,395,000
Số tiền bảo đảm (VND) 27,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Amikacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 5,580,000
Dự toán (VND) 5,580,000
Số tiền bảo đảm (VND) 111,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ampicillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 470,000
Dự toán (VND) 470,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Giá từng phần lô 4,400,000
Dự toán (VND) 4,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 88,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C
Giá từng phần lô 4,938,894,531
Dự toán (VND) 4,938,894,531
Số tiền bảo đảm (VND) 98,777,891
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM NAT S 201
Giá từng phần lô 8,710,168,991
Dự toán (VND) 8,710,168,991
Số tiền bảo đảm (VND) 174,203,380
Thời gian THHĐ 12 tháng
VẬT TƯ, HÓA CHẤT, SINH PHẨM ĐỂ LÀM XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC KHÁNG THỂ BẤT THƯỜNG BẰNG CẢ 2 KỸ THUẬT (THỦ CÔNG, TRÊN GELCARD)
Giá từng phần lô 2,126,149,200
Dự toán (VND) 2,126,149,200
Số tiền bảo đảm (VND) 42,522,984
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU
Giá từng phần lô 1,407,789,600
Dự toán (VND) 1,407,789,600
Số tiền bảo đảm (VND) 28,155,792
Thời gian THHĐ 12 tháng
HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH LIAISON
Giá từng phần lô 560,593,311
Dự toán (VND) 560,593,311
Số tiền bảo đảm (VND) 11,211,867
Thời gian THHĐ 12 tháng
HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH LIAISON XL
Giá từng phần lô 2,115,278,642
Dự toán (VND) 2,115,278,642
Số tiền bảo đảm (VND) 42,305,573
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐIỆN DI HUYẾT SẮC TỐ ULTRA 2 RESOLUTION VARIANTS
Giá từng phần lô 103,005,204
Dự toán (VND) 103,005,204
Số tiền bảo đảm (VND) 2,060,105
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC DxH800 Hãng Beckman Coulter
Giá từng phần lô 3,939,063,135
Dự toán (VND) 3,939,063,135
Số tiền bảo đảm (VND) 78,781,263
Thời gian THHĐ 12 tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU ACL TOP 550 CTS và ACL 7000 Hãng Instrumentation.
Giá từng phần lô 4,820,200,420
Dự toán (VND) 4,820,200,420
Số tiền bảo đảm (VND) 96,404,009
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY REAL TIME PCR TỰ ĐỘNG EXISTATION
Giá từng phần lô 3,256,029,000
Dự toán (VND) 3,256,029,000
Số tiền bảo đảm (VND) 65,120,580
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH PHOENIX
Giá từng phần lô 290,000,001
Dự toán (VND) 290,000,001
Số tiền bảo đảm (VND) 5,800,001
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E
Giá từng phần lô 26,798,976,661
Dự toán (VND) 26,798,976,661
Số tiền bảo đảm (VND) 535,979,534
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU BD BACTEC FX40
Giá từng phần lô 1,160,001,000
Dự toán (VND) 1,160,001,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,200,020
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PCR BÁN TỰ ĐỘNG MÁY BIO RAD CFX96
Giá từng phần lô 395,000,000
Dự toán (VND) 395,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,900,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU RAPIDPOINT 500e
Giá từng phần lô 1,056,225,001
Dự toán (VND) 1,056,225,001
Số tiền bảo đảm (VND) 21,124,501
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU PRIM CCS, HÃNG SX NOVA BIOMEDICALPrim CCS, HÃNG SX NOVA BIOMEDICAL
Giá từng phần lô 2,884,998,408
Dự toán (VND) 2,884,998,408
Số tiền bảo đảm (VND) 57,699,969
Thời gian THHĐ 12 tháng
Test thử nước tiểu sử dụng được cho máy phân tích nước tiểu LABUMAT 2
Giá từng phần lô 192,024,000
Dự toán (VND) 192,024,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,840,480
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoá chất phù hợp để sử dụng trên Máy soi cặn nước tiểu tự động URISED 2
Giá từng phần lô 63,201,600
Dự toán (VND) 63,201,600
Số tiền bảo đảm (VND) 1,264,032
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COBAS U
Giá từng phần lô 359,142,000
Dự toán (VND) 359,142,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,182,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PHÂN TÍCH KHÍ MÁU B121; B221
Giá từng phần lô 222,400,680
Dự toán (VND) 222,400,680
Số tiền bảo đảm (VND) 4,448,014
Thời gian THHĐ 12 tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG Model Au580 và Au680 HÃNG SX: BECKMAN COULTER
Giá từng phần lô 8,166,901,095
Dự toán (VND) 8,166,901,095
Số tiền bảo đảm (VND) 163,338,022
Thời gian THHĐ 12 tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU CA 660; CS 2000i; HÃNG SYSMEX
Giá từng phần lô 1,843,124,860
Dự toán (VND) 1,843,124,860
Số tiền bảo đảm (VND) 36,862,498
Thời gian THHĐ 12 tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH ACCESS DxI800
Giá từng phần lô 13,911,946,633
Dự toán (VND) 13,911,946,633
Số tiền bảo đảm (VND) 278,238,933
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HBA1C PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY PREMIER HB9210
Giá từng phần lô 2,728,687,500
Dự toán (VND) 2,728,687,500
Số tiền bảo đảm (VND) 54,573,750
Thời gian THHĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU MODEL: T411; T511. HÃNG: ROCHE
Giá từng phần lô 96,956,125
Dự toán (VND) 96,956,125
Số tiền bảo đảm (VND) 1,939,123
Thời gian THHĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP
Giá từng phần lô 26,460,000
Dự toán (VND) 26,460,000
Số tiền bảo đảm (VND) 529,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV)
Giá từng phần lô 9,135,000
Dự toán (VND) 9,135,000
Số tiền bảo đảm (VND) 182,700
Thời gian THHĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện viêm gan E
Giá từng phần lô 9,135,000
Dự toán (VND) 9,135,000
Số tiền bảo đảm (VND) 182,700
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->