Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm số 1 - năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300108292-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Chủ đầu tư Bệnh viện Từ Dũ
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm số 1 - năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300074641
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 100,739,708,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.511.095.626 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300177027 - Lô 1. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (máy BioFlashhoặc tương đương) 1,184,332,380 1.691.903.400 829.032.666 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
2 PP2300177028 - Lô 2. Hóa chất xét nghiệm nhóm máu & Rhesus (máy Erytra Eflexis hoặc tương đương ) 13,291,469,184 18.987.813.120 9.304.028.428 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
3 PP2300177029 - Lô 3. Hóa chất xét nghiệm huyết học (máy DxH 600/900 hoặc tương đương) 1,184,984,430 1.692.834.900 829.489.101 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
4 PP2300177030 - Lô 4. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch (máy Access 2 hoặc tương đương) 6,048,271,278 8.640.387.540 4.233.789.894 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
5 PP2300177031 - Lô 5. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động (máy AU 680 hoặc tương đương) 823,883,466 1.176.976.380 576.718.426 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
6 PP2300177032 - Lô 6. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động (máy cobas 6000 (c501) hoặc tương đương)) 799,988,199 1.142.840.286 559.991.739 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
7 PP2300177033 - Lô 7. Hóa chất xét nghiệm Real-time PCR tự động (máy Cobas 4800 hoặc tương đương) 2,048,378,740 2.926.255.341 1.433.865.118 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
8 PP2300177034 - Lô 8. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch (máy cobas 8000 (e801) hoặc tương đương) 15,497,774,807 22.139.678.296 10.848.442.364 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
9 PP2300177035 - Lô 9. Hóa chất xét nghiệm Real-time PCR tự động (máy CAP/CTM 48 hoặc tương đương) 290,767,986 415.382.835 203.537.590 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
10 PP2300177036 - Lô 10. Hóa chất xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch hoàn toàn tự động bằng phương pháp miễn dịch sinh màu Nâu - DAB 1,935,808,050 2.765.440.071 1.355.065.635 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
11 PP2300177037 - Lô 11. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo từ (máy STA-R MAX hoặc tương đương) 7,231,501,818 10.330.716.885 5.062.051.272 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
12 PP2300177038 - Lô 12. Hóa chất xét nghiệm nhóm máu tự động (máy SA-120 hoặc tương đương) 2,826,484,600 4.037.835.142 1.978.539.220 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
13 PP2300177039 - Lô 13. Hóa chất xét nghiệm huyết học (máy XN 3000 hoặc tương đương) 2,449,642,824 3.499.489.749 1.714.749.976 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
14 PP2300177040 - Lô 14. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo quang đa bước sóng (máy CS-5100hoặc tương đương) 3,946,046,592 5.637.209.418 2.762.232.614 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
15 PP2300177041 - Lô 15. Hóa chất xét nghiệm cắn lặng và sinh hoá nước tiểu (hệ thống UN - 2011b hoặc tương đương) 514,498,920 734.998.456 360.149.244 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
16 PP2300177042 - Lô 16. Hóa chất xét nghiệm cấy định danh và kháng sinh đồ tự động 1,535,280,000 2.193.257.142 1.074.696.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
17 PP2300177043 - Lô 17. Hóa chất xét nghiệm Real-time PCR tự động (Hệ thống gồm máy SaCycler96 và Samag 12 hoặc tương đương) 2,800,077,000 4.000.110.000 1.960.053.900 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
18 PP2300177044 - Lô 18. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp TMA 9,212,500,000 13.160.714.286 6.448.750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
19 PP2300177045 - Lô 19. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 6 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động 9,858,600,000 14.083.714.284 6.901.020.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
20 PP2300177046 - Lô 20. Hóa chất miễn dịch sàng lọc sơ sinh (Phươngpháp miễn dịch huỳnh quang) 8,755,891,200 12.508.416.001 6.129.123.840 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
21 PP2300177047 - Lô 21. Vật tư, hóa chất khác: Cards định nhóm máu hệ ABO tại giường 168,000,000 240.000.000 117.600.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
22 PP2300177048 - Lô 21. Vật tư, hóa chất khác:Đầu côn nhựa dùng một lần 1,134,000,000 1.620.000.000 793.800.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
23 PP2300177049 - Lô 21. Vật tư, hóa chất khác: Khay giếng sâu pha loãng 340,200,000 486.000.000 238.140.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
24 PP2300177050 - Lô 21. Vật tư, hóa chất khác: Hóa chất sàng lọc sơ sinh rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ 6,861,327,500 9.801.896.428 4.802.929.250 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 1. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (máy BioFlashhoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177027
Giá từng phần lô 1,184,332,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.691.903.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.032.666
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 2. Hóa chất xét nghiệm nhóm máu & Rhesus (máy Erytra Eflexis hoặc tương đương )
Mã phần lô PP2300177028
Giá từng phần lô 13,291,469,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.987.813.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.304.028.428
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 3. Hóa chất xét nghiệm huyết học (máy DxH 600/900 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177029
Giá từng phần lô 1,184,984,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.834.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.489.101
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 4. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch (máy Access 2 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177030
Giá từng phần lô 6,048,271,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.387.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.789.894
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 5. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động (máy AU 680 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177031
Giá từng phần lô 823,883,466
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.176.976.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.718.426
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 6. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động (máy cobas 6000 (c501) hoặc tương đương))
Mã phần lô PP2300177032
Giá từng phần lô 799,988,199
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.840.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.991.739
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 7. Hóa chất xét nghiệm Real-time PCR tự động (máy Cobas 4800 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177033
Giá từng phần lô 2,048,378,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.926.255.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.865.118
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 8. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch (máy cobas 8000 (e801) hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177034
Giá từng phần lô 15,497,774,807
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.139.678.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.848.442.364
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 9. Hóa chất xét nghiệm Real-time PCR tự động (máy CAP/CTM 48 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177035
Giá từng phần lô 290,767,986
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.382.835
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.537.590
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 10. Hóa chất xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch hoàn toàn tự động bằng phương pháp miễn dịch sinh màu Nâu - DAB
Mã phần lô PP2300177036
Giá từng phần lô 1,935,808,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.765.440.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.355.065.635
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 11. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo từ (máy STA-R MAX hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177037
Giá từng phần lô 7,231,501,818
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.330.716.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.062.051.272
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 12. Hóa chất xét nghiệm nhóm máu tự động (máy SA-120 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177038
Giá từng phần lô 2,826,484,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.037.835.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.978.539.220
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 13. Hóa chất xét nghiệm huyết học (máy XN 3000 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177039
Giá từng phần lô 2,449,642,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.499.489.749
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.714.749.976
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 14. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo quang đa bước sóng (máy CS-5100hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177040
Giá từng phần lô 3,946,046,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.637.209.418
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.762.232.614
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 15. Hóa chất xét nghiệm cắn lặng và sinh hoá nước tiểu (hệ thống UN - 2011b hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177041
Giá từng phần lô 514,498,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.998.456
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.149.244
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 16. Hóa chất xét nghiệm cấy định danh và kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2300177042
Giá từng phần lô 1,535,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.193.257.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.074.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 17. Hóa chất xét nghiệm Real-time PCR tự động (Hệ thống gồm máy SaCycler96 và Samag 12 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300177043
Giá từng phần lô 2,800,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.053.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 18. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp TMA
Mã phần lô PP2300177044
Giá từng phần lô 9,212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.160.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.448.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 19. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, xác định 6 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300177045
Giá từng phần lô 9,858,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.083.714.284
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.901.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 20. Hóa chất miễn dịch sàng lọc sơ sinh (Phươngpháp miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2300177046
Giá từng phần lô 8,755,891,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.508.416.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.129.123.840
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 21. Vật tư, hóa chất khác: Cards định nhóm máu hệ ABO tại giường
Mã phần lô PP2300177047
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 21. Vật tư, hóa chất khác:Đầu côn nhựa dùng một lần
Mã phần lô PP2300177048
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 21. Vật tư, hóa chất khác: Khay giếng sâu pha loãng
Mã phần lô PP2300177049
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 21. Vật tư, hóa chất khác: Hóa chất sàng lọc sơ sinh rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ
Mã phần lô PP2300177050
Giá từng phần lô 6,861,327,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.801.896.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.802.929.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->