Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm số 12 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300308124-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Chủ đầu tư Bệnh viện Từ Dũ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm số 12 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300209651
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 66,794,583,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.003.155.374 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300432946 - Lô 1. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung tự động công nghệ chuyển tế bào lên lam kính bằng màng lọc 27,360,000,000 39.085.714.285 19.152.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
2 PP2300432947 - Lô 2. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động (máy cobas 6000 (c501) hoặc tương đương) 2,366,658,021 3.380.940.025 1.656.660.615 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
3 PP2300432948 - Lô 3. Hóa chất xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch hoàn toàn tự động bằng phương pháp miễn dịch sinh màu Nâu - DAB 432,324,000 617.605.714 302.626.800 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
4 PP2300432949 - Lô 4. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch (máy cobas 8000 (e801) hoặc tương đương) 11,300,243,558 16.143.205.086 7.910.170.491 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
5 PP2300432950 - Lô 5. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (máy BioFlashhoặc tương đương) 1,182,457,164 1.689.224.520 827.720.015 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
6 PP2300432951 - Lô 6. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động (máy AU 680 hoặc tương đương) 1,392,162,660 1.988.803.800 974.513.862 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
7 PP2300432952 - Lô 7. Hóa chất định lượng HbA1c tự động (Hệ thống phân tích Hemoglobin D-10 hoặc tương đương) 774,480,000 1.106.400.000 542.136.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
8 PP2300432953 - Lô 8. Hóa chất xét nghiệm nhóm máu tự động (máy DaymateS hoặc tương đương) 8,976,574,080 12.823.677.256 6.283.601.856 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
9 PP2300432954 - Lô 9. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động 2,940,000,000 4.200.000.000 2.058.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
10 PP2300432955 - Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Hóa chất nội kiểm sàng lọc kháng thể 82,441,800 117.774.000 57.709.260 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
11 PP2300432956 - Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Bóng đèn đo quang 87,912,000 119.880.000 61.538.400 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
12 PP2300432957 - Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Dung dịch rửa máy 738,990,000 1.055.700.000 517.293.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
13 PP2300432958 - Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Bộ hóa chất chẩn đoán trước sinh Array CGH 9,012,500,000 12.289.772.728 6.308.750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
14 PP2300432959 - Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích nước tiểu (control 1) 73,920,000 105.600.000 51.744.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
15 PP2300432960 - Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích nước tiểu (control 2) 73,920,000 105.600.000 51.744.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Lô 1. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung tự động công nghệ chuyển tế bào lên lam kính bằng màng lọc
Mã phần lô PP2300432946
Giá từng phần lô 27,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.085.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 2. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động (máy cobas 6000 (c501) hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300432947
Giá từng phần lô 2,366,658,021
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.940.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.656.660.615
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 3. Hóa chất xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch hoàn toàn tự động bằng phương pháp miễn dịch sinh màu Nâu - DAB
Mã phần lô PP2300432948
Giá từng phần lô 432,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.605.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.626.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 4. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch (máy cobas 8000 (e801) hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300432949
Giá từng phần lô 11,300,243,558
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.143.205.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.910.170.491
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 5. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (máy BioFlashhoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300432950
Giá từng phần lô 1,182,457,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.224.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827.720.015
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 6. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động (máy AU 680 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300432951
Giá từng phần lô 1,392,162,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.988.803.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.513.862
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 7. Hóa chất định lượng HbA1c tự động (Hệ thống phân tích Hemoglobin D-10 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300432952
Giá từng phần lô 774,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.106.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 8. Hóa chất xét nghiệm nhóm máu tự động (máy DaymateS hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300432953
Giá từng phần lô 8,976,574,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.823.677.256
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.283.601.856
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 9. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp RealtimePCR hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300432954
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Hóa chất nội kiểm sàng lọc kháng thể
Mã phần lô PP2300432955
Giá từng phần lô 82,441,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.774.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.709.260
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Bóng đèn đo quang
Mã phần lô PP2300432956
Giá từng phần lô 87,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.538.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300432957
Giá từng phần lô 738,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Bộ hóa chất chẩn đoán trước sinh Array CGH
Mã phần lô PP2300432958
Giá từng phần lô 9,012,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.289.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.308.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích nước tiểu (control 1)
Mã phần lô PP2300432959
Giá từng phần lô 73,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 10. Hóa chất, vật tư khác: Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích nước tiểu (control 2)
Mã phần lô PP2300432960
Giá từng phần lô 73,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->