Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm số 2 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300091857-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm số 2 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300065711
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NGUỒN THU SỰ NGHIỆP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,846,302,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147.694.530 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300159174 - Lô 1. Hóa chất xét nghiệm huyết học (máy XN 1000 hoặc tương đương) 904,484,272 1.292.120.390 633.138.990 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
2 PP2300159175 - Lô 2. Hóa chất định lượng HBA1C tự động (phươngpháp sắc ký) 146,496,400 209.280.572 102.547.480 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
3 PP2300159176 - Lô 3. Hóa chất xét nghiệm cắn lặng và sinh hóa nước tiểu (hệ thống gồm máy Atellica UAS 800 và CliniteckNovus hoặc tương đương) 745,222,360 1.064.603.370 521.655.652 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
4 PP2300159177 - Lô 4. Hóa chất xét nghiệm nhóm máu & Rhesus, Test Coombs,Cross Match 201,947,550 288.496.500 141.363.285 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
5 PP2300159178 - Lô 5. Hóa chất xét nghiệm vi sinh (hệ thống BD max hoặc tương đương) 3,748,869,528 5.355.527.897 2.624.208.670 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
6 PP2300159179 - Lô 6. Hóa chất nuôi vi khuẩn kỵ khí 191,928,000 274.182.857 134.349.600 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) Không áp dụng
7 PP2300159180 - Lô 6. Môi trường Chromagar Candida 72,156,000 103.080.000 50.509.200 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
8 PP2300159181 - Lô 7. Môi trường chọc hút trứng FerticultAspiration 5 x 100ml hoặc tương đương 321,000,000 458.571.429 224.700.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
9 PP2300159182 - Lô 7. Môi trường tách trứng Hyaluronidase 10 ml hoặc tương đương 81,320,000 116.171.429 56.924.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
10 PP2300159183 - Lô 7. Môi trường tạo ẩm, rửa trứng và tinh trùng FerticultFlusing 5 x 50ml hoặc tương đương 301,740,000 431.057.144 211.218.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
11 PP2300159184 - Lô 7. Môi trường đông lạnh tinh trùng Sperm Freeze 5x20ml hoặc tương đương 19,800,000 28.285.715 13.860.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
12 PP2300159185 - Lô 7. Môi trường thao tác trứng, phôi G-Gamete plus 30ml hoặc tương đương 399,740,000 571.057.143 279.818.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
13 PP2300159186 - Lô 7. Môi trường hỗ trợ thụ tinh G - IVF plus 60ml hoặc tương đương 442,890,000 632.700.000 310.023.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
14 PP2300159187 - Lô 7. Môi trường dầu khoáng để thao tác Mineral Oil 100ml hoặc tương đương 122,408,000 174.868.572 85.685.600 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
15 PP2300159188 - Lô 7. Môi trường rã đông Kitazatohoặc tương đương 1,617,100,000 2.310.142.857 1.131.970.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
16 PP2300159189 - Lô 7. Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1 đến ngày 3 - G 1 V5 plus 30ml hoặc tương đương 529,200,000 756.000.000 370.440.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 1. Hóa chất xét nghiệm huyết học (máy XN 1000 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300159174
Giá từng phần lô 904,484,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.120.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.138.990
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 2. Hóa chất định lượng HBA1C tự động (phươngpháp sắc ký)
Mã phần lô PP2300159175
Giá từng phần lô 146,496,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.280.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.547.480
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 3. Hóa chất xét nghiệm cắn lặng và sinh hóa nước tiểu (hệ thống gồm máy Atellica UAS 800 và CliniteckNovus hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300159176
Giá từng phần lô 745,222,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.064.603.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.655.652
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 4. Hóa chất xét nghiệm nhóm máu & Rhesus, Test Coombs,Cross Match
Mã phần lô PP2300159177
Giá từng phần lô 201,947,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.363.285
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 5. Hóa chất xét nghiệm vi sinh (hệ thống BD max hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300159178
Giá từng phần lô 3,748,869,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.527.897
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.624.208.670
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 6. Hóa chất nuôi vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300159179
Giá từng phần lô 191,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.182.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.349.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 6. Môi trường Chromagar Candida
Mã phần lô PP2300159180
Giá từng phần lô 72,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.509.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 7. Môi trường chọc hút trứng FerticultAspiration 5 x 100ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300159181
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 7. Môi trường tách trứng Hyaluronidase 10 ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300159182
Giá từng phần lô 81,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 7. Môi trường tạo ẩm, rửa trứng và tinh trùng FerticultFlusing 5 x 50ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300159183
Giá từng phần lô 301,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.057.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 7. Môi trường đông lạnh tinh trùng Sperm Freeze 5x20ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300159184
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 7. Môi trường thao tác trứng, phôi G-Gamete plus 30ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300159185
Giá từng phần lô 399,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 7. Môi trường hỗ trợ thụ tinh G - IVF plus 60ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300159186
Giá từng phần lô 442,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 7. Môi trường dầu khoáng để thao tác Mineral Oil 100ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300159187
Giá từng phần lô 122,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.868.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.685.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 7. Môi trường rã đông Kitazatohoặc tương đương
Mã phần lô PP2300159188
Giá từng phần lô 1,617,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lô 7. Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1 đến ngày 3 - G 1 V5 plus 30ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300159189
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->