Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm số 3 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300103750-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm số 3 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300074496
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NGUỒN THU SỰ NGHIỆP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,970,745,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149.561.180 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300176873 - Lô 1. Hóa chất xét nghiệm huyết học sơ sinh (máy Micros CRP 200 hoặc tương đương) 817,619,250 1.168.027.500 572.333.475 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
2 PP2300176874 - Lô 2. Hóa chất nhuộm gram 659,150,000 941.642.858 461.405.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
3 PP2300176875 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Protein đặc hiệu 16,800,000 24.000.000 11.760.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
4 PP2300176876 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 1 118,350,000 169.071.429 82.845.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
5 PP2300176877 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 2 118,350,000 169.071.429 82.845.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
6 PP2300176878 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 3 118,350,000 169.071.429 82.845.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
7 PP2300176879 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm HbA1c 2 mức 114,200,000 163.142.858 79.940.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
8 PP2300176880 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm huyết học 3 mức 118,800,000 169.714.286 83.160.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
9 PP2300176881 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức độ 111,000,000 158.571.429 77.700.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
10 PP2300176882 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Nội kiểm protein đặc hiệu mức 1 39,186,000 55.980.000 27.430.200 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
11 PP2300176883 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Nội kiểm protein đặc hiệu mức 2 39,186,000 55.980.000 27.430.200 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
12 PP2300176884 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng bình thường 15,500,000 22.142.858 10.850.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
13 PP2300176885 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng cao 15,500,000 22.142.858 10.850.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
14 PP2300176886 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Dịch não tủy 24,840,000 35.485.715 17.388.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
15 PP2300176887 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm HIV/Viêm gan 20,460,000 29.228.571 14.322.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
16 PP2300176888 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Miễn dịch đặc biệt 1 24,840,000 35.485.715 17.388.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
17 PP2300176889 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Syphillis ( CTNK Giang Mai) 13,740,000 19.628.571 9.618.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
18 PP2300176890 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm TORCH 36,240,000 51.771.429 25.368.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
19 PP2300176891 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Sàng Lọc Trước Sinh 212,700,000 303.857.144 148.890.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
20 PP2300176892 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 1 87,360,000 124.800.000 61.152.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
21 PP2300176893 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 2 87,360,000 124.800.000 61.152.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
22 PP2300176894 - Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 3 87,360,000 124.800.000 61.152.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
23 PP2300176895 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit đo tải lượng CMV bằng công nghệReal-time PCR 316,470,000 452.100.000 221.529.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
24 PP2300176896 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit phát hiện Rubella bằng công nghệReal-time PCR 473,550,000 676.500.000 331.485.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
25 PP2300176897 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit phát hiện Toxoplasma gondii bằng công nghệReal-time PCR 263,340,000 376.200.000 184.338.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
26 PP2300176898 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit phát hiện 06 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD 160,512,000 229.302.857 112.358.400 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
27 PP2300176899 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X và Y bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD 947,310,000 1.353.300.000 663.117.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
28 PP2300176900 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit tách chiết DNA genome, DNA/RNA virus bằng công nghệcột lọc, tiêu chuẩn CE-IVD 139,860,000 199.800.000 97.902.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
29 PP2300176901 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD 91,087,500 130.125.000 63.761.250 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
30 PP2300176902 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD 163,957,500 234.225.000 114.770.250 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
31 PP2300176903 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD 309,697,500 442.425.000 216.788.250 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
32 PP2300176904 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể X,Y bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD 364,350,000 520.500.000 255.045.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
33 PP2300176905 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit sàng lọc các marker STS AZF vùng AZFa, AZFb và AZFc 531,300,000 759.000.000 371.910.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
34 PP2300176906 - Lô 4. Hóa chất khác: Kit xét nghiệm mở rộng cho các vùng AZF khác nhau 214,368,000 306.240.000 150.057.600 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
35 PP2300176907 - Lô 4. Hóa chất khác: Dung dịch Demecolcine 567,000,000 810.000.000 396.900.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
36 PP2300176908 - Lô 4. Hóa chất khác: Dung dịch nuôi cấy tế bào Karyomax 585,000,000 835.714.286 409.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
37 PP2300176909 - Lô 4. Hóa chất khác: Amniomax Complete 317,000,000 452.857.143 221.900.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
38 PP2300176910 - Lô 4. Hóa chất khác: Formol đệm trung tính 10% 324,720,000 463.885.715 227.304.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
39 PP2300176911 - Lô 4. Hóa chất khác: Dung dịch sát trùng da Povidone Iodine 10% (chai 400ml đến 500ml) 736,000,000 1.051.428.572 515.200.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
40 PP2300176912 - Lô 4. Hóa chất khác: Dung dịch sát trùng da nhanh, dạng xịt (chai 250ml đến 350ml) 54,120,000 77.314.286 37.884.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
41 PP2300176913 - Lô 4. Hóa chất khác: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ đa enzyme 388,350,000 554.785.715 271.845.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
42 PP2300176914 - Lô 4. Hóa chất khác: Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 Ag 65,625,000 93.750.000 45.937.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
43 PP2300176915 - Lô 4. Hóa chất khác: Test thử sốt rét kháng nguyên ( PF/PV ) 5,000,000 7.142.858 3.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
44 PP2300176916 - Lô 4. Hóa chất khác: TPHA 10,692,000 15.274.286 7.484.400 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
45 PP2300176917 - Lô 4. Hóa chất khác: Huyết thanh mẫu anti D- blended monoclonal, human IgM/IgG 44,544,760 63.635.372 31.181.332 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 1. Hóa chất xét nghiệm huyết học sơ sinh (máy Micros CRP 200 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300176873
Giá từng phần lô 817,619,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.027.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.333.475
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 2. Hóa chất nhuộm gram
Mã phần lô PP2300176874
Giá từng phần lô 659,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 941.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Protein đặc hiệu
Mã phần lô PP2300176875
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 1
Mã phần lô PP2300176876
Giá từng phần lô 118,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 2
Mã phần lô PP2300176877
Giá từng phần lô 118,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm đông máu mức 3
Mã phần lô PP2300176878
Giá từng phần lô 118,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm HbA1c 2 mức
Mã phần lô PP2300176879
Giá từng phần lô 114,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm huyết học 3 mức
Mã phần lô PP2300176880
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức độ
Mã phần lô PP2300176881
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Nội kiểm protein đặc hiệu mức 1
Mã phần lô PP2300176882
Giá từng phần lô 39,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.430.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Nội kiểm protein đặc hiệu mức 2
Mã phần lô PP2300176883
Giá từng phần lô 39,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.430.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng bình thường
Mã phần lô PP2300176884
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng cao
Mã phần lô PP2300176885
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Dịch não tủy
Mã phần lô PP2300176886
Giá từng phần lô 24,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm HIV/Viêm gan
Mã phần lô PP2300176887
Giá từng phần lô 20,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Miễn dịch đặc biệt 1
Mã phần lô PP2300176888
Giá từng phần lô 24,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Syphillis ( CTNK Giang Mai)
Mã phần lô PP2300176889
Giá từng phần lô 13,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm TORCH
Mã phần lô PP2300176890
Giá từng phần lô 36,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Sàng Lọc Trước Sinh
Mã phần lô PP2300176891
Giá từng phần lô 212,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.857.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2300176892
Giá từng phần lô 87,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 2
Mã phần lô PP2300176893
Giá từng phần lô 87,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 3. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất nội kiểm sàng lọc trước sinh mức 3
Mã phần lô PP2300176894
Giá từng phần lô 87,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit đo tải lượng CMV bằng công nghệReal-time PCR
Mã phần lô PP2300176895
Giá từng phần lô 316,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit phát hiện Rubella bằng công nghệReal-time PCR
Mã phần lô PP2300176896
Giá từng phần lô 473,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit phát hiện Toxoplasma gondii bằng công nghệReal-time PCR
Mã phần lô PP2300176897
Giá từng phần lô 263,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit phát hiện 06 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2300176898
Giá từng phần lô 160,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.302.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.358.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X và Y bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2300176899
Giá từng phần lô 947,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit tách chiết DNA genome, DNA/RNA virus bằng công nghệcột lọc, tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2300176900
Giá từng phần lô 139,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2300176901
Giá từng phần lô 91,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.761.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2300176902
Giá từng phần lô 163,957,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.770.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2300176903
Giá từng phần lô 309,697,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.788.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit phân tích chuyên sâu các thể dị bội nhiễm sắc thể X,Y bằng kỹ thuật QF-PCR, tiêu chuẩn CE-IVD
Mã phần lô PP2300176904
Giá từng phần lô 364,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit sàng lọc các marker STS AZF vùng AZFa, AZFb và AZFc
Mã phần lô PP2300176905
Giá từng phần lô 531,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Kit xét nghiệm mở rộng cho các vùng AZF khác nhau
Mã phần lô PP2300176906
Giá từng phần lô 214,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.057.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Dung dịch Demecolcine
Mã phần lô PP2300176907
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Dung dịch nuôi cấy tế bào Karyomax
Mã phần lô PP2300176908
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Amniomax Complete
Mã phần lô PP2300176909
Giá từng phần lô 317,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Formol đệm trung tính 10%
Mã phần lô PP2300176910
Giá từng phần lô 324,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Dung dịch sát trùng da Povidone Iodine 10% (chai 400ml đến 500ml)
Mã phần lô PP2300176911
Giá từng phần lô 736,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Dung dịch sát trùng da nhanh, dạng xịt (chai 250ml đến 350ml)
Mã phần lô PP2300176912
Giá từng phần lô 54,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ đa enzyme
Mã phần lô PP2300176913
Giá từng phần lô 388,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 Ag
Mã phần lô PP2300176914
Giá từng phần lô 65,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Test thử sốt rét kháng nguyên ( PF/PV )
Mã phần lô PP2300176915
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: TPHA
Mã phần lô PP2300176916
Giá từng phần lô 10,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.274.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.484.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 4. Hóa chất khác: Huyết thanh mẫu anti D- blended monoclonal, human IgM/IgG
Mã phần lô PP2300176917
Giá từng phần lô 44,544,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.635.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.181.332
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->