Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm số 7 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300201451-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Chủ đầu tư Bệnh viện Từ Dũ
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm số 7 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300141889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 29,191,634,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 437.874.510 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300303512 - Bộ kit xác định đột biến gene bằng kỹ thuật phân tích đoạn MLPA 387,000,000 552.857.143 270.900.000 150 assay
2 PP2300303513 - Enzym cắt giới hạn MSE I 2500 Unit 24,900,000 35.571.429 17.430.000 833 unit
3 PP2300303514 - DNA polymerase , 500 unit 95,595,000 136.564.286 66.916.500 3 kit
4 PP2300303515 - Kit gắn nhãn DNA trong Array CGH 549,600,000 785.142.857 384.720.000 1 kit
5 PP2300303516 - Kit khuếch đại bộ Gene 694,080,000 991.542.857 485.856.000 4 kit
6 PP2300303517 - Kit xét nghiệm PGS bằng Array CGH 8x60K 780,675,000 1.115.250.000 546.472.500 3 Kit 3 lam
7 PP2300303518 - Bộ kit ly trích DNA 250 assay 155,694,000 222.420.000 108.985.800 500 test
8 PP2300303519 - Gel PolymerPOP 7, 384 sample 282,931,200 404.187.429 198.051.840 1.920 sample
9 PP2300303520 - Bộ BigDye giải trình tự 142,254,000 203.220.000 99.577.800 50 test
10 PP2300303521 - Đệm cực dương 61,800,000 88.285.714 43.260.000 8 pack
11 PP2300303522 - Đệm cực âm 84,600,000 120.857.143 59.220.000 8 pack
12 PP2300303523 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh (double test – thai kỳ I) 3,747,441,600 5.353.488.000 2.623.209.120 5.264 test
13 PP2300303524 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PLGF dùng cho sàng lọc tiền sản giật từ quý 1-2-3 của thai kỳ 12,567,582,720 17.953.689.600 8.797.307.904 46 kit
14 PP2300303525 - Lamen (cover glass) kích thước 24x50mm 1,134,000,000 1.620.000.000 793.800.000 40.000 cái
15 PP2300303526 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt (chai ≤1 lít) 416,256,000 594.651.429 291.379.200 256.000 ml
16 PP2300303527 - Gel sát khuẩn tay nhanh-thủ thuật (chai 400 đến 500ml) 124,968,000 178.525.714 87.477.600 82.000 ml
17 PP2300303528 - Dung dịch rửa tay- Phẫu thuật (can 3 lít đến 5 lít) 790,400,000 1.129.142.857 553.280.000 693 lít
18 PP2300303529 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ (can 3 đến 5 lít) 456,493,500 652.133.571 319.545.450 254 lít
19 PP2300303530 - Dung dịch khử khuẩn mức đôcao các dụng cukhông chịu nhiệt 70,560,000 100.800.000 49.392.000 40 lít
20 PP2300303531 - Dung dịch làm sạch dụng cụ cho máy rửa tựđộng 1,101,240,000 1.573.200.000 770.868.000 230 lít
21 PP2300303532 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (chai 400 đến 500ml) 127,296,000 181.851.429 89.107.200 156.000 ml
22 PP2300303533 - Hóa chất khửkhuẩn bềmặt bằng đường không khí: ≥ 5% Hydrogen Peroxide+ Ion Bạc ≤ 0,005% 138,306,000 197.580.000 96.814.200 62 lít
23 PP2300303534 - Hóa chất khửkhuẩn bềmặt bằng đường không khí: ≥ 7.5% Hydrogen Peroxide+ ion bạc ≤ 30ppm 157,248,000 224.640.000 110.073.600 60 lít
24 PP2300303535 - Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 528,000,000 754.285.714 369.600.000 16 cốc
25 PP2300303536 - Vôi máy gây mê 174,825,000 249.750.000 122.377.500 278 kg
26 PP2300303537 - Cồn y tế 96 độ 632,928,000 904.182.857 443.049.600 3.200 lít
27 PP2300303538 - Dung dịch sát trùng da Povidone Iodine 5% - 7.5% 384,000,000 548.571.429 268.800.000 1.000 chai
28 PP2300303539 - Test thử đường huyết, hạn sử dụng sau mở nắp ≥18 tháng 420,000,000 600.000.000 294.000.000 10.000 que
29 PP2300303540 - Test thử đường huyết, hạn sử dụng sau mở nắp ≥6 tháng 430,920,000 615.600.000 301.644.000 10.800 que
30 PP2300303541 - Test thử thai nhanh 5mm 643,580,000 919.400.000 450.506.000 7.662 test
31 PP2300303542 - Test thử HIV nhanh 805,560,000 1.150.800.000 563.892.000 4.795 test
32 PP2300303543 - Test thử khí máu động mạch (đo được 9 thông số pH, pCO2, pO2, Hct, Na+, K+, Ca++, Glucose và Lactate) 916,848,000 1.309.782.857 641.793.600 1.200 test
33 PP2300303544 - Hóa chất nội kiểm nhóm máu/Coombs 164,052,096 234.360.137 114.836.467 64 ml
Bộ kit xác định đột biến gene bằng kỹ thuật phân tích đoạn MLPA
Mã phần lô PP2300303512
Giá từng phần lô 387,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150 assay
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Enzym cắt giới hạn MSE I 2500 Unit
Mã phần lô PP2300303513
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833 unit
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
DNA polymerase , 500 unit
Mã phần lô PP2300303514
Giá từng phần lô 95,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.564.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.916.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 kit
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Kit gắn nhãn DNA trong Array CGH
Mã phần lô PP2300303515
Giá từng phần lô 549,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 kit
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Kit khuếch đại bộ Gene
Mã phần lô PP2300303516
Giá từng phần lô 694,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 kit
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Kit xét nghiệm PGS bằng Array CGH 8x60K
Mã phần lô PP2300303517
Giá từng phần lô 780,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.115.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Kit 3 lam
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Bộ kit ly trích DNA 250 assay
Mã phần lô PP2300303518
Giá từng phần lô 155,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.985.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 test
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Gel PolymerPOP 7, 384 sample
Mã phần lô PP2300303519
Giá từng phần lô 282,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.187.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.051.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.920 sample
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Bộ BigDye giải trình tự
Mã phần lô PP2300303520
Giá từng phần lô 142,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.577.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 test
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Đệm cực dương
Mã phần lô PP2300303521
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 pack
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Đệm cực âm
Mã phần lô PP2300303522
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 pack
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh (double test – thai kỳ I)
Mã phần lô PP2300303523
Giá từng phần lô 3,747,441,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.353.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.623.209.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.264 test
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PLGF dùng cho sàng lọc tiền sản giật từ quý 1-2-3 của thai kỳ
Mã phần lô PP2300303524
Giá từng phần lô 12,567,582,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.953.689.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.797.307.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 46 kit
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lamen (cover glass) kích thước 24x50mm
Mã phần lô PP2300303525
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.000 cái
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt (chai ≤1 lít)
Mã phần lô PP2300303526
Giá từng phần lô 416,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.651.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.379.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 256.000 ml
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Gel sát khuẩn tay nhanh-thủ thuật (chai 400 đến 500ml)
Mã phần lô PP2300303527
Giá từng phần lô 124,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.525.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.477.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.000 ml
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Dung dịch rửa tay- Phẫu thuật (can 3 lít đến 5 lít)
Mã phần lô PP2300303528
Giá từng phần lô 790,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.129.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 693 lít
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ (can 3 đến 5 lít)
Mã phần lô PP2300303529
Giá từng phần lô 456,493,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.133.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.545.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 254 lít
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Dung dịch khử khuẩn mức đôcao các dụng cukhông chịu nhiệt
Mã phần lô PP2300303530
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40 lít
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Dung dịch làm sạch dụng cụ cho máy rửa tựđộng
Mã phần lô PP2300303531
Giá từng phần lô 1,101,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.573.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230 lít
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (chai 400 đến 500ml)
Mã phần lô PP2300303532
Giá từng phần lô 127,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.851.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.107.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 156.000 ml
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Hóa chất khửkhuẩn bềmặt bằng đường không khí: ≥ 5% Hydrogen Peroxide+ Ion Bạc ≤ 0,005%
Mã phần lô PP2300303533
Giá từng phần lô 138,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.814.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 lít
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Hóa chất khửkhuẩn bềmặt bằng đường không khí: ≥ 7.5% Hydrogen Peroxide+ ion bạc ≤ 30ppm
Mã phần lô PP2300303534
Giá từng phần lô 157,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.073.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 lít
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300303535
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 cốc
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Vôi máy gây mê
Mã phần lô PP2300303536
Giá từng phần lô 174,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 278 kg
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2300303537
Giá từng phần lô 632,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.182.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.049.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.200 lít
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Dung dịch sát trùng da Povidone Iodine 5% - 7.5%
Mã phần lô PP2300303538
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.000 chai
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Test thử đường huyết, hạn sử dụng sau mở nắp ≥18 tháng
Mã phần lô PP2300303539
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.000 que
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Test thử đường huyết, hạn sử dụng sau mở nắp ≥6 tháng
Mã phần lô PP2300303540
Giá từng phần lô 430,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.800 que
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Test thử thai nhanh 5mm
Mã phần lô PP2300303541
Giá từng phần lô 643,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.662 test
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Test thử HIV nhanh
Mã phần lô PP2300303542
Giá từng phần lô 805,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.795 test
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Test thử khí máu động mạch (đo được 9 thông số pH, pCO2, pO2, Hct, Na+, K+, Ca++, Glucose và Lactate)
Mã phần lô PP2300303543
Giá từng phần lô 916,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.782.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.793.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.200 test
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Hóa chất nội kiểm nhóm máu/Coombs
Mã phần lô PP2300303544
Giá từng phần lô 164,052,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.360.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.836.467
Năng lực sản xuất hàng hóa 64 ml
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->