Gói thầu: Mua sắm ấn phẩm thường xuyên năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300091492-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu Mua sắm ấn phẩm thường xuyên năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2300069327
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 2,892,378,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43.385.010 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300170439 - Bảng ghi thuốc 37,620,000 54.720.000 4901 26.334.000 30000
2 PP2300170440 - Bảng kê chi phí điều trị 11,088,000 16.128.000 4901 7.761.600 14000
3 PP2300170441 - Bảng kê chi phí điều trị loại lớn 15,048,000 21.888.000 4901 10.533.600 12000
4 PP2300170442 - Bảng kế hoạch và thực hiện CSNB 37,620,000 54.720.000 4901 26.334.000 30000
5 PP2300170443 - Bảng kiểm an toàn PT 7,524,000 10.944.000 4901 5.266.800 6000
6 PP2300170444 - Bảng kiểm trước khi tiêm chủng trẻ SS 5,016,000 7.296.000 4901 3.511.200 4000
7 PP2300170445 - Bao CiTi 64 lát cắt 318,780,000 463.680.000 4901 223.146.000 14000
8 PP2300170446 - Bao CT ngoại trú 162,360,000 236.160.000 4901 113.652.000 6000
9 PP2300170447 - Bao MRI (nội trú) 25,080,000 36.480.000 4901 17.556.000 833
10 PP2300170448 - Bao MRI ngọai trú 54,120,000 78.720.000 4901 37.884.000 2000
11 PP2300170449 - Bao thư lớn 4,400,000 6.400.000 4901 3.080.000 666
12 PP2300170450 - Bao thư nhỏ 3,080,000 4.480.000 4901 2.156.000 666
13 PP2300170451 - Bao XQ lớn 534,600,000 777.600.000 4901 374.220.000 60000
14 PP2300170452 - Bệnh án bỏng 1,902,000 2.766.546 4901 1.331.400 500
15 PP2300170453 - Bệnh án HH-TM 3,168,000 4.608.000 4901 2.217.600 1000
16 PP2300170454 - Bệnh án mắt 350,000 509.091 4901 245.000 83
17 PP2300170455 - Bệnh án mắt (chấn thương) 1,848,000 2.688.000 4901 1.293.600 83
18 PP2300170456 - Bệnh án Mắt (Glocom) 1,848,000 2.688.000 4901 1.293.600 83
19 PP2300170457 - Bệnh án nội khoa 32,340,000 47.040.000 4901 22.638.000 14000
20 PP2300170458 - Bệnh án ngoại khoa 16,896,000 24.576.000 4901 11.827.200 8000
21 PP2300170459 - Bệnh án ngoại trú 3,080,000 4.480.000 4901 2.156.000 1333
22 PP2300170460 - Bệnh án nhiễm 1,925,000 2.800.000 4901 1.347.500 833.33
23 PP2300170461 - Bệnh án phụ khoa 1,925,000 2.800.000 4901 1.347.500 833.33
24 PP2300170462 - Bệnh án RHM 1,540,000 2.240.000 4901 1.078.000 666.67
25 PP2300170463 - Bệnh án sản khoa 9,240,000 13.440.000 4901 6.468.000 4000
26 PP2300170464 - Bệnh án sơ sinh 3,080,000 4.480.000 4901 2.156.000 1333.33
27 PP2300170465 - Bệnh án TMH 1,540,000 2.240.000 4901 1.078.000 666.67
28 PP2300170466 - Bìa bệnh án mắt bán phần trước 18,480,000 26.880.000 4901 12.936.000 833.33
29 PP2300170467 - Bìa bệnh án y học cổ truyền 7,392,000 10.752.000 4901 5.174.400 333.33
30 PP2300170468 - Bìa HSBA (trắng) 84,480,000 122.880.000 4901 59.136.000 4000
31 PP2300170469 - Bìa HSBA (vàng) 319,760,000 465.105.455 4901 223.832.000 23333.33
32 PP2300170470 - Bìa HSBA (xanh) 15,708,000 22.848.000 4901 10.995.600 1166.67
33 PP2300170471 - Bìa HSBA vàng ngoại trú 22,440,000 32.640.000 4901 15.708.000 1666.67
34 PP2300170472 - Bìa quyết định về công tác tổ chức cán bộ 726,000 1.056.000 4901 508.200 8.33
35 PP2300170473 - Đơn thuốc 6,864,000 9.984.000 4901 4.804.800 80
36 PP2300170474 - Giấy chứng nhận nằm viện (A5) 550,000 800.000 4901 385.000 3.33
37 PP2300170475 - Giấy đi đường 1,584,000 2.304.000 4901 1.108.800 1000
38 PP2300170476 - Giấy KB vào viện 2,640,000 3.840.000 4901 1.848.000 1666.67
39 PP2300170477 - Lệnh điều xe 1,650,000 2.400.000 4901 1.155.000 10
40 PP2300170478 - Lời dặn bệnh nhân và gia đình 920,000 1.338.182 4901 644.000 1666.67
41 PP2300170479 - Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người bệnh) 22,440,000 32.640.000 4901 15.708.000 20000
42 PP2300170480 - Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người nuôi bệnh) 22,440,000 32.640.000 4901 15.708.000 20000
43 PP2300170481 - Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB Covid19 8,976,000 13.056.000 4901 6.283.200 8000
44 PP2300170482 - Phiếu cam đoan chấp nhận PT 15,840,000 23.040.000 4901 11.088.000 20000
45 PP2300170483 - Phiếu chăm sóc 7,920,000 11.520.000 4901 5.544.000 6000
46 PP2300170484 - Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong 3,036,000 4.416.000 4901 2.125.200 1000
47 PP2300170485 - Phiếu chỉ định lọc HDF-ONLINE 484,000 704.000 4901 338.800 333.33
48 PP2300170486 - Phiếu chỉ định MONITOR sản khoa 2,904,000 4.224.000 4901 2.032.800 2000
49 PP2300170487 - Phiếu chỉ định xét nghiệm huyết học 1,320,000 1.920.000 4901 924.000 1666.67
50 PP2300170488 - Phiếu chỉ định xét nghiệm nước tiểu 1,320,000 1.920.000 4901 924.000 1666.67
51 PP2300170489 - Phiếu chỉ định xét nghiệm sinh hóa 1,320,000 1.920.000 4901 924.000 1666.67
52 PP2300170490 - Phiếu chiếu/chụpXquang 1,056,000 1.536.000 4901 739.200 1333.33
53 PP2300170491 - Phiếu chụp cắt lớp vi tính 726,000 1.056.000 4901 508.200 500
54 PP2300170492 - Phiếu chụp cộng hưởng 726,000 1.056.000 4901 508.200 500
55 PP2300170493 - Phiếu chứng nhận PT 21,120,000 30.720.000 4901 14.784.000 8000
56 PP2300170494 - Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nội trú 11,275,000 16.400.000 4901 7.892.500 83.33
57 PP2300170495 - Phiếu đã thanh toán ra viện 1,320,000 1.920.000 4901 924.000 6666.67
58 PP2300170496 - Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện 23,760,000 34.560.000 4901 16.632.000 20000
59 PP2300170497 - Phiếu đăng ký khám bệnh 8,700,000 12.654.546 4901 6.090.000 10000
60 PP2300170498 - Phiếu điện não 4,950,000 7.200.000 4901 3.465.000 1666.67
61 PP2300170499 - Phiếu điện tim 87,120,000 126.720.000 4901 60.984.000 40000
62 PP2300170500 - Phiếu điện tim gắng sức 1,155,000 1.680.000 4901 808.500 500
63 PP2300170501 - Phiếu điều trị YHCT 1,056,000 1.536.000 4901 739.200 666.67
64 PP2300170502 - Phiếu gây mê hồi sức 15,840,000 23.040.000 4901 11.088.000 12000
65 PP2300170503 - Phiếu gửi dụng cụ hấp 2,112,000 3.072.000 4901 1.478.400 1333.33
66 PP2300170504 - Phiếu KCB theo yêu cầu 10,032,000 14.592.000 4901 7.022.400 8000
67 PP2300170505 - Phiếu kế hoạch chăm sóc 100,320,000 145.920.000 4901 70.224.000 80000
68 PP2300170506 - Phiếu kết quả siêu âm màu 138,600,000 201.600.000 4901 97.020.000 70000
69 PP2300170507 - Phiếu kiểm soát NB trước mổ 11,880,000 17.280.000 4901 8.316.000 10000
70 PP2300170508 - Phiếu kiểm soát YDC tại phòng mổ 5,808,000 8.448.000 4901 4.065.600 4000
71 PP2300170509 - Phiếu khám CK mắt 484,000 704.000 4901 338.800 333.33
72 PP2300170510 - Phiếu khám CK TMH 1,210,000 1.760.000 4901 847.000 833.33
73 PP2300170511 - Phiếu khám chuyên khoa 1,980,000 2.880.000 4901 1.386.000 2500
74 PP2300170512 - Phiếu khảo sát ý kiến của nhân viên y tế 264,000 384.000 4901 184.800 166.67
75 PP2300170513 - Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú 264,000 384.000 4901 184.800 166.67
76 PP2300170514 - Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú 264,000 384.000 4901 184.800 166.67
77 PP2300170515 - Phiếu làm thêm giờ kế hoạch 3,480,000 5.061.818 4901 2.436.000 4000
78 PP2300170516 - Phiếu phẫu thuật bề mặt nhãn cầu 132,000 192.000 4901 92.400 83.33
79 PP2300170517 - Phiếu phẫu thuật glocom 132,000 192.000 4901 92.400 83.33
80 PP2300170518 - Phiếu phẫu thuật mộng 132,000 192.000 4901 92.400 83.33
81 PP2300170519 - Phiếu phẫu thuật túi lệ 79,200 115.200 4901 55.440 50
82 PP2300170520 - Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh 1,584,000 2.304.000 4901 1.108.800 1000
83 PP2300170521 - Phiếu phẫu thuật thủ thuật 31,350,000 45.600.000 4901 21.945.000 25000
84 PP2300170522 - Phiếu phẫu thuật thủ thuật thủy tinh phối cát bè 132,000 192.000 4901 92.400 83.33
85 PP2300170523 - Phiếu siêu âm 1,264,000 1.838.546 4901 884.800 1333.33
86 PP2300170524 - Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 2,904,000 4.224.000 4901 2.032.800 2000
87 PP2300170525 - Phiếu tai nạn giao thông 15,840,000 23.040.000 4901 11.088.000 10000
88 PP2300170526 - Phiếu tai nạn thương tích (CC) 6,336,000 9.216.000 4901 4.435.200 4000
89 PP2300170527 - Phiếu tạm ứng tiền 7,920,000 11.520.000 4901 5.544.000 40000
90 PP2300170528 - Phiếu TD truyền dịch 33,660,000 48.960.000 4901 23.562.000 30000
91 PP2300170529 - Phiếu TDCN sống của NB 40,128,000 58.368.000 4901 28.089.600 32000
92 PP2300170530 - Phiếu tiêm ngừa 264,000 384.000 4901 184.800 333.33
93 PP2300170531 - Phiếu thanh toán ra viện 616,000 896.000 4901 431.200 333.33
94 PP2300170532 - Phiếu theo dõi lọc máu định kỳ 3,168,000 4.608.000 4901 2.217.600 2000
95 PP2300170533 - Phiếu thông tin xe chuyển bệnh 396,000 576.000 4901 277.200 500
96 PP2300170534 - Phiếu trích biên bản hội chẩn 5,808,000 8.448.000 4901 4.065.600 4000
97 PP2300170535 - Phiếu trích biên bản kiểm điểm tử vong 1,056,000 1.536.000 4901 739.200 666.67
98 PP2300170536 - Phiếu xét nghiệm 1,580,000 2.298.182 4901 1.106.000 1666.67
99 PP2300170537 - Phiếu XN GPB sinh thiết 5,808,000 8.448.000 4901 4.065.600 4000
100 PP2300170538 - Phiếu yêu cầu xét nghiệm nồng độ cồn 4,752,000 6.912.000 4901 3.326.400 6000
101 PP2300170539 - Sản đồ (biểu đồ chuyển dạ) 3,630,000 5.280.000 4901 2.541.000 2500
102 PP2300170540 - Sổ bàn giao dụng cụ TT 3,564,000 5.184.000 4901 2.494.800 30
103 PP2300170541 - Sổ bàn giao HS bệnh án 2,217,600 3.225.600 4901 1.552.320 20
104 PP2300170542 - Sổ bàn giao NB vào khoa 2,217,600 3.225.600 4901 1.552.320 20
105 PP2300170543 - Sổ bàn giao thuốc thường trực 2,970,000 4.320.000 4901 2.079.000 25
106 PP2300170544 - Sổ báo ăn người bệnh 3,696,000 5.376.000 4901 2.587.200 16.67
107 PP2300170545 - Sổ báo cáo công tác tháng 1,108,800 1.612.800 4901 776.160 10
108 PP2300170546 - Sổ báo cáo XQ 594,000 864.000 4901 415.800 5
109 PP2300170547 - Sổ BB hội chẩn 4,752,000 6.912.000 4901 3.326.400 40
110 PP2300170548 - Sổ BB kiểm điểm TV 594,000 864.000 4901 415.800 5
111 PP2300170549 - Sổ cấp giấy chứng sinh (MỚI) 1,980,000 2.880.000 4901 1.386.000 16.67
112 PP2300170550 - Sổ chẩn đoán hình ảnh 16,830,000 24.480.000 4901 11.781.000 141.67
113 PP2300170551 - Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật 1,980,000 2.880.000 4901 1.386.000 16.67
114 PP2300170552 - Sổ đăng ký ĐT NCKH, SKCT 475,200 691.200 4901 332.640 4
115 PP2300170553 - Sổ ĐT bồi dưỡng chuyên môn 1,108,800 1.612.800 4901 776.160 10
116 PP2300170554 - Sổ góp ý của người bệnh 924,000 1.344.000 4901 646.800 8.33
117 PP2300170555 - Sổ giao ban (trực lãnh đạo) 348,480 506.880 4901 243.936 2
118 PP2300170556 - Sổ giao ban phòng KHTH 348,480 506.880 4901 243.936 2
119 PP2300170557 - Sổ giao và nhận bệnh phẩm 7,128,000 10.368.000 4901 4.989.600 60
120 PP2300170558 - Sổ họp giao ban 4,752,000 6.912.000 4901 3.326.400 40
121 PP2300170559 - Sổ kiểm nhập thuốc hóa chất (dược) 1,848,000 2.688.000 4901 1.293.600 8.33
122 PP2300170560 - Sổ kiểm tra 990,000 1.440.000 4901 693.000 8.33
123 PP2300170561 - Sổ khám bệnh 65,340,000 95.040.000 4901 45.738.000 6000
124 PP2300170562 - Sổ khám sức khỏe định kỳ 12,375,000 18.000.000 4901 8.662.500 833.33
125 PP2300170563 - Sổ lĩnh hóa chất 2,904,000 4.224.000 4901 2.032.800 16.67
126 PP2300170564 - Sổ lĩnh thuốc 8,712,000 12.672.000 4901 6.098.400 50
127 PP2300170565 - Sổ lĩnh VDYT tiêu hao 5,227,200 7.603.200 4901 3.659.040 30
128 PP2300170566 - Sổ lý lịch máy 2,640,000 3.840.000 4901 1.848.000 66.67
129 PP2300170567 - Sổ mời hội chẩn 2,217,600 3.225.600 4901 1.552.320 20
130 PP2300170568 - Sổ nội soi 2,376,000 3.456.000 4901 1.663.200 20
131 PP2300170569 - Sổ nghỉ việc hưởng chế độ BHXH 5,227,200 7.603.200 4901 3.659.040 30
132 PP2300170570 - Sổ phẫu thuật 2,376,000 3.456.000 4901 1.663.200 20
133 PP2300170571 - Sổ ra viện (khoa mắt) 3,484,800 5.068.800 4901 2.439.360 200
134 PP2300170572 - Sổ sai sót chuyên môn 554,400 806.400 4901 388.080 5
135 PP2300170573 - Sổ SH hội đồng NB 1,848,000 2.688.000 4901 1.293.600 16.67
136 PP2300170574 - Sổ TD xuất, nhập thuốc gây nghiện 580,800 844.800 4901 406.560 3.33
137 PP2300170575 - Sổ TD xuất, nhập thuốc hướng thần 580,800 844.800 4901 406.560 3.33
138 PP2300170576 - Sổ tiêm chủng cá nhân 17,424,000 25.344.000 4901 12.196.800 2000
139 PP2300170577 - Sổ theo dõi cấp giấy báo tử 1,155,000 1.680.000 4901 808.500 5
140 PP2300170578 - Sổ thủ thuật 14,256,000 20.736.000 4901 9.979.200 120
141 PP2300170579 - Sổ thường trực 7,128,000 10.368.000 4901 4.989.600 60
142 PP2300170580 - Sổ trả kết quả CLS 1,108,800 1.612.800 4901 776.160 10
143 PP2300170581 - Sổ vào viện, RV, CV 3,564,000 5.184.000 4901 2.494.800 30
144 PP2300170582 - Sổ xét nghiệm 2,970,000 4.320.000 4901 2.079.000 25
145 PP2300170583 - Sổ xin ấn phẩm 924,000 1.344.000 4901 646.800 4
146 PP2300170584 - Tem nước chín 2,145,000 3.120.000 4901 1.501.500 10833.33
147 PP2300170585 - Tờ điều trị 118,800,000 172.800.000 4901 83.160.000 100000
148 PP2300170586 - Thẻ kho 7,920,000 11.520.000 4901 5.544.000 33.33
149 PP2300170587 - Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 2,217,600 3.225.600 4901 1.552.320 20
150 PP2300170588 - Sổ đẻ 1,980,000 2.880.000 4901 1.386.000 8.33
151 PP2300170589 - Sổ giao giấy tờ chỉnh sửa 770,000 1.120.000 4901 539.000 3.33
152 PP2300170590 - Phiếu nội soi tán sỏi (niệu) 1,584,000 2.304.000 4901 1.108.800 1000
153 PP2300170591 - Phiếu gây mê (pt tim) 616,000 896.000 4901 431.200 333.33
154 PP2300170592 - Phiếu sử dụng thuốc-vật tư tiêu hao(pt tim) 528,000 768.000 4901 369.600 333.33
155 PP2300170593 - Phiếu nhóm máu O (vàng ) 1,320,000 1.920.000 4901 924.000 3333.33
156 PP2300170594 - Phiếu nhóm máu AB (trắng) 330,000 480.000 4901 231.000 833.33
157 PP2300170595 - Phiếu nhóm máu A (hồng) 660,000 960.000 4901 462.000 1666.67
158 PP2300170596 - Phiếu nhóm máu B (xanh) 990,000 1.440.000 4901 693.000 2500
159 PP2300170597 - Sổ theo dõi tài sản cố định và dụng cụ tại nơi sử dụng 7,920,000 11.520.000 4901 5.544.000 50
160 PP2300170598 - Sổ đăng kí công văn đến 528,000 768.000 4901 369.600 3.33
161 PP2300170599 - Sổ đăng kí công văn đi 528,000 768.000 4901 369.600 3.33
162 PP2300170600 - Phiếu ghi nước xuất nhập 3,168,000 4.608.000 4901 2.217.600 2000
163 PP2300170601 - Thẻ dị ứng 429,000 624.000 4901 300.300 83.33
164 PP2300170602 - Giấy chứng nhận thương tích 726,000 1.056.000 4901 508.200 500
165 PP2300170603 - Phiếu theo dõi điều trị vật lý trị liệu 726,000 1.056.000 4901 508.200 500
166 PP2300170604 - Bảng thử cơ 528,000 768.000 4901 369.600 333.33
167 PP2300170605 - Phiếu thu viện phí thuốc và y cụ vận hành máy tim phổi nhân tạo 264,000 384.000 4901 184.800 166.67
168 PP2300170606 - Phiếu kết quả nồng độ cồn 1,320,000 1.920.000 4901 924.000 1666.67
169 PP2300170607 - Phiếu giao nhận dụng cụ phẫu thuật (cnk) 9,504,000 13.824.000 4901 6.652.800 12000
170 PP2300170608 - Phiếu khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp 192,500 280.000 4901 134.750 83.33
171 PP2300170609 - Phiếu khám sức khỏe cho người lao động 132,000 192.000 4901 92.400 83.33
172 PP2300170610 - Phiếu khám sức khỏe cho người đi học 132,000 192.000 4901 92.400 83.33
173 PP2300170611 - Phiếu khám sức khỏe thuyền viên 385,000 560.000 4901 269.500 83.33
174 PP2300170612 - Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc 192,500 280.000 4901 134.750 83.33
175 PP2300170613 - Phiếu khám sức khỏe của người lái xe 192,500 280.000 4901 134.750 83.33
176 PP2300170614 - Giấy khám sức khỏe 770,000 1.120.000 4901 539.000 333.33
177 PP2300170615 - Giấy chuyển tuyến 76,000 110.546 4901 53.200 333.33
178 PP2300170616 - Sổ lý lịch viên chức 4,950,000 7.200.000 4901 3.465.000 150
179 PP2300170617 - Phiếu sơ yếu lý lịch 346,500 504.000 4901 242.550 150
180 PP2300170618 - Phiếu bổ sung lý lịch viên chức 237,600 345.600 4901 166.320 150
181 PP2300170619 - Bìa lý lịch viên chức 1,485,000 2.160.000 4901 1.039.500 150
Bảng ghi thuốc
Mã phần lô PP2300170439
Giá từng phần lô 37,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Bảng kê chi phí điều trị
Mã phần lô PP2300170440
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.128.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.761.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000
Bảng kê chi phí điều trị loại lớn
Mã phần lô PP2300170441
Giá từng phần lô 15,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.888.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.533.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Bảng kế hoạch và thực hiện CSNB
Mã phần lô PP2300170442
Giá từng phần lô 37,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Bảng kiểm an toàn PT
Mã phần lô PP2300170443
Giá từng phần lô 7,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.944.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.266.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Bảng kiểm trước khi tiêm chủng trẻ SS
Mã phần lô PP2300170444
Giá từng phần lô 5,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.296.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.511.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Bao CiTi 64 lát cắt
Mã phần lô PP2300170445
Giá từng phần lô 318,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.680.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000
Bao CT ngoại trú
Mã phần lô PP2300170446
Giá từng phần lô 162,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.160.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Bao MRI (nội trú)
Mã phần lô PP2300170447
Giá từng phần lô 25,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.480.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Bao MRI ngọai trú
Mã phần lô PP2300170448
Giá từng phần lô 54,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.720.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Bao thư lớn
Mã phần lô PP2300170449
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Bao thư nhỏ
Mã phần lô PP2300170450
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.480.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Bao XQ lớn
Mã phần lô PP2300170451
Giá từng phần lô 534,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.600.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Bệnh án bỏng
Mã phần lô PP2300170452
Giá từng phần lô 1,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.766.546
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.331.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bệnh án HH-TM
Mã phần lô PP2300170453
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bệnh án mắt
Mã phần lô PP2300170454
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.091
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bệnh án mắt (chấn thương)
Mã phần lô PP2300170455
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.688.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bệnh án Mắt (Glocom)
Mã phần lô PP2300170456
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.688.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bệnh án nội khoa
Mã phần lô PP2300170457
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.040.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000
Bệnh án ngoại khoa
Mã phần lô PP2300170458
Giá từng phần lô 16,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.576.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.827.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Bệnh án ngoại trú
Mã phần lô PP2300170459
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.480.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Bệnh án nhiễm
Mã phần lô PP2300170460
Giá từng phần lô 1,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Bệnh án phụ khoa
Mã phần lô PP2300170461
Giá từng phần lô 1,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Bệnh án RHM
Mã phần lô PP2300170462
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.240.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Bệnh án sản khoa
Mã phần lô PP2300170463
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.440.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Bệnh án sơ sinh
Mã phần lô PP2300170464
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.480.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Bệnh án TMH
Mã phần lô PP2300170465
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.240.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Bìa bệnh án mắt bán phần trước
Mã phần lô PP2300170466
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.880.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Bìa bệnh án y học cổ truyền
Mã phần lô PP2300170467
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.752.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Bìa HSBA (trắng)
Mã phần lô PP2300170468
Giá từng phần lô 84,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.880.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Bìa HSBA (vàng)
Mã phần lô PP2300170469
Giá từng phần lô 319,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.105.455
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333.33
Bìa HSBA (xanh)
Mã phần lô PP2300170470
Giá từng phần lô 15,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.848.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.995.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.67
Bìa HSBA vàng ngoại trú
Mã phần lô PP2300170471
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.640.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Bìa quyết định về công tác tổ chức cán bộ
Mã phần lô PP2300170472
Giá từng phần lô 726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Đơn thuốc
Mã phần lô PP2300170473
Giá từng phần lô 6,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.984.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.804.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Giấy chứng nhận nằm viện (A5)
Mã phần lô PP2300170474
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Giấy đi đường
Mã phần lô PP2300170475
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Giấy KB vào viện
Mã phần lô PP2300170476
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Lệnh điều xe
Mã phần lô PP2300170477
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Lời dặn bệnh nhân và gia đình
Mã phần lô PP2300170478
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.182
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người bệnh)
Mã phần lô PP2300170479
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.640.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người nuôi bệnh)
Mã phần lô PP2300170480
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.640.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB Covid19
Mã phần lô PP2300170481
Giá từng phần lô 8,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.056.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.283.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Phiếu cam đoan chấp nhận PT
Mã phần lô PP2300170482
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Phiếu chăm sóc
Mã phần lô PP2300170483
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong
Mã phần lô PP2300170484
Giá từng phần lô 3,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.416.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Phiếu chỉ định lọc HDF-ONLINE
Mã phần lô PP2300170485
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Phiếu chỉ định MONITOR sản khoa
Mã phần lô PP2300170486
Giá từng phần lô 2,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.224.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.032.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Phiếu chỉ định xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300170487
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Phiếu chỉ định xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300170488
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Phiếu chỉ định xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300170489
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Phiếu chiếu/chụpXquang
Mã phần lô PP2300170490
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Phiếu chụp cắt lớp vi tính
Mã phần lô PP2300170491
Giá từng phần lô 726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Phiếu chụp cộng hưởng
Mã phần lô PP2300170492
Giá từng phần lô 726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Phiếu chứng nhận PT
Mã phần lô PP2300170493
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.720.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nội trú
Mã phần lô PP2300170494
Giá từng phần lô 11,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.400.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Phiếu đã thanh toán ra viện
Mã phần lô PP2300170495
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.67
Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện
Mã phần lô PP2300170496
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Phiếu đăng ký khám bệnh
Mã phần lô PP2300170497
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.654.546
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Phiếu điện não
Mã phần lô PP2300170498
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Phiếu điện tim
Mã phần lô PP2300170499
Giá từng phần lô 87,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.720.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Phiếu điện tim gắng sức
Mã phần lô PP2300170500
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Phiếu điều trị YHCT
Mã phần lô PP2300170501
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Phiếu gây mê hồi sức
Mã phần lô PP2300170502
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Phiếu gửi dụng cụ hấp
Mã phần lô PP2300170503
Giá từng phần lô 2,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.072.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.478.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Phiếu KCB theo yêu cầu
Mã phần lô PP2300170504
Giá từng phần lô 10,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.592.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.022.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Phiếu kế hoạch chăm sóc
Mã phần lô PP2300170505
Giá từng phần lô 100,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.920.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80000
Phiếu kết quả siêu âm màu
Mã phần lô PP2300170506
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70000
Phiếu kiểm soát NB trước mổ
Mã phần lô PP2300170507
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Phiếu kiểm soát YDC tại phòng mổ
Mã phần lô PP2300170508
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.448.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Phiếu khám CK mắt
Mã phần lô PP2300170509
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Phiếu khám CK TMH
Mã phần lô PP2300170510
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.760.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Phiếu khám chuyên khoa
Mã phần lô PP2300170511
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Phiếu khảo sát ý kiến của nhân viên y tế
Mã phần lô PP2300170512
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú
Mã phần lô PP2300170513
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú
Mã phần lô PP2300170514
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Phiếu làm thêm giờ kế hoạch
Mã phần lô PP2300170515
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.061.818
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Phiếu phẫu thuật bề mặt nhãn cầu
Mã phần lô PP2300170516
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Phiếu phẫu thuật glocom
Mã phần lô PP2300170517
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Phiếu phẫu thuật mộng
Mã phần lô PP2300170518
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Phiếu phẫu thuật túi lệ
Mã phần lô PP2300170519
Giá từng phần lô 79,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh
Mã phần lô PP2300170520
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Phiếu phẫu thuật thủ thuật
Mã phần lô PP2300170521
Giá từng phần lô 31,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Phiếu phẫu thuật thủ thuật thủy tinh phối cát bè
Mã phần lô PP2300170522
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Phiếu siêu âm
Mã phần lô PP2300170523
Giá từng phần lô 1,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.546
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
Mã phần lô PP2300170524
Giá từng phần lô 2,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.224.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.032.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Phiếu tai nạn giao thông
Mã phần lô PP2300170525
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Phiếu tai nạn thương tích (CC)
Mã phần lô PP2300170526
Giá từng phần lô 6,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.216.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.435.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Phiếu tạm ứng tiền
Mã phần lô PP2300170527
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Phiếu TD truyền dịch
Mã phần lô PP2300170528
Giá từng phần lô 33,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.960.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Phiếu TDCN sống của NB
Mã phần lô PP2300170529
Giá từng phần lô 40,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.368.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.089.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 32000
Phiếu tiêm ngừa
Mã phần lô PP2300170530
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Phiếu thanh toán ra viện
Mã phần lô PP2300170531
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Phiếu theo dõi lọc máu định kỳ
Mã phần lô PP2300170532
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Phiếu thông tin xe chuyển bệnh
Mã phần lô PP2300170533
Giá từng phần lô 396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Phiếu trích biên bản hội chẩn
Mã phần lô PP2300170534
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.448.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Phiếu trích biên bản kiểm điểm tử vong
Mã phần lô PP2300170535
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Phiếu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300170536
Giá từng phần lô 1,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.298.182
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Phiếu XN GPB sinh thiết
Mã phần lô PP2300170537
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.448.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Phiếu yêu cầu xét nghiệm nồng độ cồn
Mã phần lô PP2300170538
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Sản đồ (biểu đồ chuyển dạ)
Mã phần lô PP2300170539
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Sổ bàn giao dụng cụ TT
Mã phần lô PP2300170540
Giá từng phần lô 3,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.184.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.494.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Sổ bàn giao HS bệnh án
Mã phần lô PP2300170541
Giá từng phần lô 2,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.600
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Sổ bàn giao NB vào khoa
Mã phần lô PP2300170542
Giá từng phần lô 2,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.600
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Sổ bàn giao thuốc thường trực
Mã phần lô PP2300170543
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Sổ báo ăn người bệnh
Mã phần lô PP2300170544
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.376.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Sổ báo cáo công tác tháng
Mã phần lô PP2300170545
Giá từng phần lô 1,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.800
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Sổ báo cáo XQ
Mã phần lô PP2300170546
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Sổ BB hội chẩn
Mã phần lô PP2300170547
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Sổ BB kiểm điểm TV
Mã phần lô PP2300170548
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Sổ cấp giấy chứng sinh (MỚI)
Mã phần lô PP2300170549
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Sổ chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2300170550
Giá từng phần lô 16,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141.67
Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300170551
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Sổ đăng ký ĐT NCKH, SKCT
Mã phần lô PP2300170552
Giá từng phần lô 475,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.200
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Sổ ĐT bồi dưỡng chuyên môn
Mã phần lô PP2300170553
Giá từng phần lô 1,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.800
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Sổ góp ý của người bệnh
Mã phần lô PP2300170554
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.344.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Sổ giao ban (trực lãnh đạo)
Mã phần lô PP2300170555
Giá từng phần lô 348,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.880
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Sổ giao ban phòng KHTH
Mã phần lô PP2300170556
Giá từng phần lô 348,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.880
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Sổ giao và nhận bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300170557
Giá từng phần lô 7,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.368.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.989.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Sổ họp giao ban
Mã phần lô PP2300170558
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Sổ kiểm nhập thuốc hóa chất (dược)
Mã phần lô PP2300170559
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.688.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Sổ kiểm tra
Mã phần lô PP2300170560
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Sổ khám bệnh
Mã phần lô PP2300170561
Giá từng phần lô 65,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.040.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Sổ khám sức khỏe định kỳ
Mã phần lô PP2300170562
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Sổ lĩnh hóa chất
Mã phần lô PP2300170563
Giá từng phần lô 2,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.224.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.032.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Sổ lĩnh thuốc
Mã phần lô PP2300170564
Giá từng phần lô 8,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.672.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.098.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Sổ lĩnh VDYT tiêu hao
Mã phần lô PP2300170565
Giá từng phần lô 5,227,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.603.200
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.659.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Sổ lý lịch máy
Mã phần lô PP2300170566
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Sổ mời hội chẩn
Mã phần lô PP2300170567
Giá từng phần lô 2,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.600
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Sổ nội soi
Mã phần lô PP2300170568
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Sổ nghỉ việc hưởng chế độ BHXH
Mã phần lô PP2300170569
Giá từng phần lô 5,227,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.603.200
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.659.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Sổ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300170570
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Sổ ra viện (khoa mắt)
Mã phần lô PP2300170571
Giá từng phần lô 3,484,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.068.800
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.439.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Sổ sai sót chuyên môn
Mã phần lô PP2300170572
Giá từng phần lô 554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 806.400
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Sổ SH hội đồng NB
Mã phần lô PP2300170573
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.688.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Sổ TD xuất, nhập thuốc gây nghiện
Mã phần lô PP2300170574
Giá từng phần lô 580,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.800
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Sổ TD xuất, nhập thuốc hướng thần
Mã phần lô PP2300170575
Giá từng phần lô 580,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.800
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Sổ tiêm chủng cá nhân
Mã phần lô PP2300170576
Giá từng phần lô 17,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.344.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.196.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Sổ theo dõi cấp giấy báo tử
Mã phần lô PP2300170577
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Sổ thủ thuật
Mã phần lô PP2300170578
Giá từng phần lô 14,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.736.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.979.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Sổ thường trực
Mã phần lô PP2300170579
Giá từng phần lô 7,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.368.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.989.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Sổ trả kết quả CLS
Mã phần lô PP2300170580
Giá từng phần lô 1,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.800
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Sổ vào viện, RV, CV
Mã phần lô PP2300170581
Giá từng phần lô 3,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.184.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.494.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Sổ xét nghiệm
Mã phần lô PP2300170582
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Sổ xin ấn phẩm
Mã phần lô PP2300170583
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.344.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Tem nước chín
Mã phần lô PP2300170584
Giá từng phần lô 2,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10833.33
Tờ điều trị
Mã phần lô PP2300170585
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thẻ kho
Mã phần lô PP2300170586
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện
Mã phần lô PP2300170587
Giá từng phần lô 2,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.600
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Sổ đẻ
Mã phần lô PP2300170588
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Sổ giao giấy tờ chỉnh sửa
Mã phần lô PP2300170589
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Phiếu nội soi tán sỏi (niệu)
Mã phần lô PP2300170590
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Phiếu gây mê (pt tim)
Mã phần lô PP2300170591
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Phiếu sử dụng thuốc-vật tư tiêu hao(pt tim)
Mã phần lô PP2300170592
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Phiếu nhóm máu O (vàng )
Mã phần lô PP2300170593
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.33
Phiếu nhóm máu AB (trắng)
Mã phần lô PP2300170594
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Phiếu nhóm máu A (hồng)
Mã phần lô PP2300170595
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Phiếu nhóm máu B (xanh)
Mã phần lô PP2300170596
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Sổ theo dõi tài sản cố định và dụng cụ tại nơi sử dụng
Mã phần lô PP2300170597
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Sổ đăng kí công văn đến
Mã phần lô PP2300170598
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Sổ đăng kí công văn đi
Mã phần lô PP2300170599
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Phiếu ghi nước xuất nhập
Mã phần lô PP2300170600
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thẻ dị ứng
Mã phần lô PP2300170601
Giá từng phần lô 429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Giấy chứng nhận thương tích
Mã phần lô PP2300170602
Giá từng phần lô 726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Phiếu theo dõi điều trị vật lý trị liệu
Mã phần lô PP2300170603
Giá từng phần lô 726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảng thử cơ
Mã phần lô PP2300170604
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Phiếu thu viện phí thuốc và y cụ vận hành máy tim phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2300170605
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Phiếu kết quả nồng độ cồn
Mã phần lô PP2300170606
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Phiếu giao nhận dụng cụ phẫu thuật (cnk)
Mã phần lô PP2300170607
Giá từng phần lô 9,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.824.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Phiếu khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp
Mã phần lô PP2300170608
Giá từng phần lô 192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Phiếu khám sức khỏe cho người lao động
Mã phần lô PP2300170609
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Phiếu khám sức khỏe cho người đi học
Mã phần lô PP2300170610
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Phiếu khám sức khỏe thuyền viên
Mã phần lô PP2300170611
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc
Mã phần lô PP2300170612
Giá từng phần lô 192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Phiếu khám sức khỏe của người lái xe
Mã phần lô PP2300170613
Giá từng phần lô 192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Giấy khám sức khỏe
Mã phần lô PP2300170614
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Giấy chuyển tuyến
Mã phần lô PP2300170615
Giá từng phần lô 76,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.546
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Sổ lý lịch viên chức
Mã phần lô PP2300170616
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Phiếu sơ yếu lý lịch
Mã phần lô PP2300170617
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Phiếu bổ sung lý lịch viên chức
Mã phần lô PP2300170618
Giá từng phần lô 237,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.600
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bìa lý lịch viên chức
Mã phần lô PP2300170619
Giá từng phần lô 1,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) 4901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->