Gói thầu: Mua sắm ấn phẩm thường xuyên năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300091492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm ấn phẩm thường xuyên năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300069327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 2,892,378,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43.385.010 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300170439 - Bảng ghi thuốc | 37,620,000 | 54.720.000 | 4901 | 26.334.000 | 30000 |
| 2 | PP2300170440 - Bảng kê chi phí điều trị | 11,088,000 | 16.128.000 | 4901 | 7.761.600 | 14000 |
| 3 | PP2300170441 - Bảng kê chi phí điều trị loại lớn | 15,048,000 | 21.888.000 | 4901 | 10.533.600 | 12000 |
| 4 | PP2300170442 - Bảng kế hoạch và thực hiện CSNB | 37,620,000 | 54.720.000 | 4901 | 26.334.000 | 30000 |
| 5 | PP2300170443 - Bảng kiểm an toàn PT | 7,524,000 | 10.944.000 | 4901 | 5.266.800 | 6000 |
| 6 | PP2300170444 - Bảng kiểm trước khi tiêm chủng trẻ SS | 5,016,000 | 7.296.000 | 4901 | 3.511.200 | 4000 |
| 7 | PP2300170445 - Bao CiTi 64 lát cắt | 318,780,000 | 463.680.000 | 4901 | 223.146.000 | 14000 |
| 8 | PP2300170446 - Bao CT ngoại trú | 162,360,000 | 236.160.000 | 4901 | 113.652.000 | 6000 |
| 9 | PP2300170447 - Bao MRI (nội trú) | 25,080,000 | 36.480.000 | 4901 | 17.556.000 | 833 |
| 10 | PP2300170448 - Bao MRI ngọai trú | 54,120,000 | 78.720.000 | 4901 | 37.884.000 | 2000 |
| 11 | PP2300170449 - Bao thư lớn | 4,400,000 | 6.400.000 | 4901 | 3.080.000 | 666 |
| 12 | PP2300170450 - Bao thư nhỏ | 3,080,000 | 4.480.000 | 4901 | 2.156.000 | 666 |
| 13 | PP2300170451 - Bao XQ lớn | 534,600,000 | 777.600.000 | 4901 | 374.220.000 | 60000 |
| 14 | PP2300170452 - Bệnh án bỏng | 1,902,000 | 2.766.546 | 4901 | 1.331.400 | 500 |
| 15 | PP2300170453 - Bệnh án HH-TM | 3,168,000 | 4.608.000 | 4901 | 2.217.600 | 1000 |
| 16 | PP2300170454 - Bệnh án mắt | 350,000 | 509.091 | 4901 | 245.000 | 83 |
| 17 | PP2300170455 - Bệnh án mắt (chấn thương) | 1,848,000 | 2.688.000 | 4901 | 1.293.600 | 83 |
| 18 | PP2300170456 - Bệnh án Mắt (Glocom) | 1,848,000 | 2.688.000 | 4901 | 1.293.600 | 83 |
| 19 | PP2300170457 - Bệnh án nội khoa | 32,340,000 | 47.040.000 | 4901 | 22.638.000 | 14000 |
| 20 | PP2300170458 - Bệnh án ngoại khoa | 16,896,000 | 24.576.000 | 4901 | 11.827.200 | 8000 |
| 21 | PP2300170459 - Bệnh án ngoại trú | 3,080,000 | 4.480.000 | 4901 | 2.156.000 | 1333 |
| 22 | PP2300170460 - Bệnh án nhiễm | 1,925,000 | 2.800.000 | 4901 | 1.347.500 | 833.33 |
| 23 | PP2300170461 - Bệnh án phụ khoa | 1,925,000 | 2.800.000 | 4901 | 1.347.500 | 833.33 |
| 24 | PP2300170462 - Bệnh án RHM | 1,540,000 | 2.240.000 | 4901 | 1.078.000 | 666.67 |
| 25 | PP2300170463 - Bệnh án sản khoa | 9,240,000 | 13.440.000 | 4901 | 6.468.000 | 4000 |
| 26 | PP2300170464 - Bệnh án sơ sinh | 3,080,000 | 4.480.000 | 4901 | 2.156.000 | 1333.33 |
| 27 | PP2300170465 - Bệnh án TMH | 1,540,000 | 2.240.000 | 4901 | 1.078.000 | 666.67 |
| 28 | PP2300170466 - Bìa bệnh án mắt bán phần trước | 18,480,000 | 26.880.000 | 4901 | 12.936.000 | 833.33 |
| 29 | PP2300170467 - Bìa bệnh án y học cổ truyền | 7,392,000 | 10.752.000 | 4901 | 5.174.400 | 333.33 |
| 30 | PP2300170468 - Bìa HSBA (trắng) | 84,480,000 | 122.880.000 | 4901 | 59.136.000 | 4000 |
| 31 | PP2300170469 - Bìa HSBA (vàng) | 319,760,000 | 465.105.455 | 4901 | 223.832.000 | 23333.33 |
| 32 | PP2300170470 - Bìa HSBA (xanh) | 15,708,000 | 22.848.000 | 4901 | 10.995.600 | 1166.67 |
| 33 | PP2300170471 - Bìa HSBA vàng ngoại trú | 22,440,000 | 32.640.000 | 4901 | 15.708.000 | 1666.67 |
| 34 | PP2300170472 - Bìa quyết định về công tác tổ chức cán bộ | 726,000 | 1.056.000 | 4901 | 508.200 | 8.33 |
| 35 | PP2300170473 - Đơn thuốc | 6,864,000 | 9.984.000 | 4901 | 4.804.800 | 80 |
| 36 | PP2300170474 - Giấy chứng nhận nằm viện (A5) | 550,000 | 800.000 | 4901 | 385.000 | 3.33 |
| 37 | PP2300170475 - Giấy đi đường | 1,584,000 | 2.304.000 | 4901 | 1.108.800 | 1000 |
| 38 | PP2300170476 - Giấy KB vào viện | 2,640,000 | 3.840.000 | 4901 | 1.848.000 | 1666.67 |
| 39 | PP2300170477 - Lệnh điều xe | 1,650,000 | 2.400.000 | 4901 | 1.155.000 | 10 |
| 40 | PP2300170478 - Lời dặn bệnh nhân và gia đình | 920,000 | 1.338.182 | 4901 | 644.000 | 1666.67 |
| 41 | PP2300170479 - Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người bệnh) | 22,440,000 | 32.640.000 | 4901 | 15.708.000 | 20000 |
| 42 | PP2300170480 - Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người nuôi bệnh) | 22,440,000 | 32.640.000 | 4901 | 15.708.000 | 20000 |
| 43 | PP2300170481 - Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB Covid19 | 8,976,000 | 13.056.000 | 4901 | 6.283.200 | 8000 |
| 44 | PP2300170482 - Phiếu cam đoan chấp nhận PT | 15,840,000 | 23.040.000 | 4901 | 11.088.000 | 20000 |
| 45 | PP2300170483 - Phiếu chăm sóc | 7,920,000 | 11.520.000 | 4901 | 5.544.000 | 6000 |
| 46 | PP2300170484 - Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong | 3,036,000 | 4.416.000 | 4901 | 2.125.200 | 1000 |
| 47 | PP2300170485 - Phiếu chỉ định lọc HDF-ONLINE | 484,000 | 704.000 | 4901 | 338.800 | 333.33 |
| 48 | PP2300170486 - Phiếu chỉ định MONITOR sản khoa | 2,904,000 | 4.224.000 | 4901 | 2.032.800 | 2000 |
| 49 | PP2300170487 - Phiếu chỉ định xét nghiệm huyết học | 1,320,000 | 1.920.000 | 4901 | 924.000 | 1666.67 |
| 50 | PP2300170488 - Phiếu chỉ định xét nghiệm nước tiểu | 1,320,000 | 1.920.000 | 4901 | 924.000 | 1666.67 |
| 51 | PP2300170489 - Phiếu chỉ định xét nghiệm sinh hóa | 1,320,000 | 1.920.000 | 4901 | 924.000 | 1666.67 |
| 52 | PP2300170490 - Phiếu chiếu/chụpXquang | 1,056,000 | 1.536.000 | 4901 | 739.200 | 1333.33 |
| 53 | PP2300170491 - Phiếu chụp cắt lớp vi tính | 726,000 | 1.056.000 | 4901 | 508.200 | 500 |
| 54 | PP2300170492 - Phiếu chụp cộng hưởng | 726,000 | 1.056.000 | 4901 | 508.200 | 500 |
| 55 | PP2300170493 - Phiếu chứng nhận PT | 21,120,000 | 30.720.000 | 4901 | 14.784.000 | 8000 |
| 56 | PP2300170494 - Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nội trú | 11,275,000 | 16.400.000 | 4901 | 7.892.500 | 83.33 |
| 57 | PP2300170495 - Phiếu đã thanh toán ra viện | 1,320,000 | 1.920.000 | 4901 | 924.000 | 6666.67 |
| 58 | PP2300170496 - Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện | 23,760,000 | 34.560.000 | 4901 | 16.632.000 | 20000 |
| 59 | PP2300170497 - Phiếu đăng ký khám bệnh | 8,700,000 | 12.654.546 | 4901 | 6.090.000 | 10000 |
| 60 | PP2300170498 - Phiếu điện não | 4,950,000 | 7.200.000 | 4901 | 3.465.000 | 1666.67 |
| 61 | PP2300170499 - Phiếu điện tim | 87,120,000 | 126.720.000 | 4901 | 60.984.000 | 40000 |
| 62 | PP2300170500 - Phiếu điện tim gắng sức | 1,155,000 | 1.680.000 | 4901 | 808.500 | 500 |
| 63 | PP2300170501 - Phiếu điều trị YHCT | 1,056,000 | 1.536.000 | 4901 | 739.200 | 666.67 |
| 64 | PP2300170502 - Phiếu gây mê hồi sức | 15,840,000 | 23.040.000 | 4901 | 11.088.000 | 12000 |
| 65 | PP2300170503 - Phiếu gửi dụng cụ hấp | 2,112,000 | 3.072.000 | 4901 | 1.478.400 | 1333.33 |
| 66 | PP2300170504 - Phiếu KCB theo yêu cầu | 10,032,000 | 14.592.000 | 4901 | 7.022.400 | 8000 |
| 67 | PP2300170505 - Phiếu kế hoạch chăm sóc | 100,320,000 | 145.920.000 | 4901 | 70.224.000 | 80000 |
| 68 | PP2300170506 - Phiếu kết quả siêu âm màu | 138,600,000 | 201.600.000 | 4901 | 97.020.000 | 70000 |
| 69 | PP2300170507 - Phiếu kiểm soát NB trước mổ | 11,880,000 | 17.280.000 | 4901 | 8.316.000 | 10000 |
| 70 | PP2300170508 - Phiếu kiểm soát YDC tại phòng mổ | 5,808,000 | 8.448.000 | 4901 | 4.065.600 | 4000 |
| 71 | PP2300170509 - Phiếu khám CK mắt | 484,000 | 704.000 | 4901 | 338.800 | 333.33 |
| 72 | PP2300170510 - Phiếu khám CK TMH | 1,210,000 | 1.760.000 | 4901 | 847.000 | 833.33 |
| 73 | PP2300170511 - Phiếu khám chuyên khoa | 1,980,000 | 2.880.000 | 4901 | 1.386.000 | 2500 |
| 74 | PP2300170512 - Phiếu khảo sát ý kiến của nhân viên y tế | 264,000 | 384.000 | 4901 | 184.800 | 166.67 |
| 75 | PP2300170513 - Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú | 264,000 | 384.000 | 4901 | 184.800 | 166.67 |
| 76 | PP2300170514 - Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú | 264,000 | 384.000 | 4901 | 184.800 | 166.67 |
| 77 | PP2300170515 - Phiếu làm thêm giờ kế hoạch | 3,480,000 | 5.061.818 | 4901 | 2.436.000 | 4000 |
| 78 | PP2300170516 - Phiếu phẫu thuật bề mặt nhãn cầu | 132,000 | 192.000 | 4901 | 92.400 | 83.33 |
| 79 | PP2300170517 - Phiếu phẫu thuật glocom | 132,000 | 192.000 | 4901 | 92.400 | 83.33 |
| 80 | PP2300170518 - Phiếu phẫu thuật mộng | 132,000 | 192.000 | 4901 | 92.400 | 83.33 |
| 81 | PP2300170519 - Phiếu phẫu thuật túi lệ | 79,200 | 115.200 | 4901 | 55.440 | 50 |
| 82 | PP2300170520 - Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | 1,584,000 | 2.304.000 | 4901 | 1.108.800 | 1000 |
| 83 | PP2300170521 - Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 31,350,000 | 45.600.000 | 4901 | 21.945.000 | 25000 |
| 84 | PP2300170522 - Phiếu phẫu thuật thủ thuật thủy tinh phối cát bè | 132,000 | 192.000 | 4901 | 92.400 | 83.33 |
| 85 | PP2300170523 - Phiếu siêu âm | 1,264,000 | 1.838.546 | 4901 | 884.800 | 1333.33 |
| 86 | PP2300170524 - Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 2,904,000 | 4.224.000 | 4901 | 2.032.800 | 2000 |
| 87 | PP2300170525 - Phiếu tai nạn giao thông | 15,840,000 | 23.040.000 | 4901 | 11.088.000 | 10000 |
| 88 | PP2300170526 - Phiếu tai nạn thương tích (CC) | 6,336,000 | 9.216.000 | 4901 | 4.435.200 | 4000 |
| 89 | PP2300170527 - Phiếu tạm ứng tiền | 7,920,000 | 11.520.000 | 4901 | 5.544.000 | 40000 |
| 90 | PP2300170528 - Phiếu TD truyền dịch | 33,660,000 | 48.960.000 | 4901 | 23.562.000 | 30000 |
| 91 | PP2300170529 - Phiếu TDCN sống của NB | 40,128,000 | 58.368.000 | 4901 | 28.089.600 | 32000 |
| 92 | PP2300170530 - Phiếu tiêm ngừa | 264,000 | 384.000 | 4901 | 184.800 | 333.33 |
| 93 | PP2300170531 - Phiếu thanh toán ra viện | 616,000 | 896.000 | 4901 | 431.200 | 333.33 |
| 94 | PP2300170532 - Phiếu theo dõi lọc máu định kỳ | 3,168,000 | 4.608.000 | 4901 | 2.217.600 | 2000 |
| 95 | PP2300170533 - Phiếu thông tin xe chuyển bệnh | 396,000 | 576.000 | 4901 | 277.200 | 500 |
| 96 | PP2300170534 - Phiếu trích biên bản hội chẩn | 5,808,000 | 8.448.000 | 4901 | 4.065.600 | 4000 |
| 97 | PP2300170535 - Phiếu trích biên bản kiểm điểm tử vong | 1,056,000 | 1.536.000 | 4901 | 739.200 | 666.67 |
| 98 | PP2300170536 - Phiếu xét nghiệm | 1,580,000 | 2.298.182 | 4901 | 1.106.000 | 1666.67 |
| 99 | PP2300170537 - Phiếu XN GPB sinh thiết | 5,808,000 | 8.448.000 | 4901 | 4.065.600 | 4000 |
| 100 | PP2300170538 - Phiếu yêu cầu xét nghiệm nồng độ cồn | 4,752,000 | 6.912.000 | 4901 | 3.326.400 | 6000 |
| 101 | PP2300170539 - Sản đồ (biểu đồ chuyển dạ) | 3,630,000 | 5.280.000 | 4901 | 2.541.000 | 2500 |
| 102 | PP2300170540 - Sổ bàn giao dụng cụ TT | 3,564,000 | 5.184.000 | 4901 | 2.494.800 | 30 |
| 103 | PP2300170541 - Sổ bàn giao HS bệnh án | 2,217,600 | 3.225.600 | 4901 | 1.552.320 | 20 |
| 104 | PP2300170542 - Sổ bàn giao NB vào khoa | 2,217,600 | 3.225.600 | 4901 | 1.552.320 | 20 |
| 105 | PP2300170543 - Sổ bàn giao thuốc thường trực | 2,970,000 | 4.320.000 | 4901 | 2.079.000 | 25 |
| 106 | PP2300170544 - Sổ báo ăn người bệnh | 3,696,000 | 5.376.000 | 4901 | 2.587.200 | 16.67 |
| 107 | PP2300170545 - Sổ báo cáo công tác tháng | 1,108,800 | 1.612.800 | 4901 | 776.160 | 10 |
| 108 | PP2300170546 - Sổ báo cáo XQ | 594,000 | 864.000 | 4901 | 415.800 | 5 |
| 109 | PP2300170547 - Sổ BB hội chẩn | 4,752,000 | 6.912.000 | 4901 | 3.326.400 | 40 |
| 110 | PP2300170548 - Sổ BB kiểm điểm TV | 594,000 | 864.000 | 4901 | 415.800 | 5 |
| 111 | PP2300170549 - Sổ cấp giấy chứng sinh (MỚI) | 1,980,000 | 2.880.000 | 4901 | 1.386.000 | 16.67 |
| 112 | PP2300170550 - Sổ chẩn đoán hình ảnh | 16,830,000 | 24.480.000 | 4901 | 11.781.000 | 141.67 |
| 113 | PP2300170551 - Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 1,980,000 | 2.880.000 | 4901 | 1.386.000 | 16.67 |
| 114 | PP2300170552 - Sổ đăng ký ĐT NCKH, SKCT | 475,200 | 691.200 | 4901 | 332.640 | 4 |
| 115 | PP2300170553 - Sổ ĐT bồi dưỡng chuyên môn | 1,108,800 | 1.612.800 | 4901 | 776.160 | 10 |
| 116 | PP2300170554 - Sổ góp ý của người bệnh | 924,000 | 1.344.000 | 4901 | 646.800 | 8.33 |
| 117 | PP2300170555 - Sổ giao ban (trực lãnh đạo) | 348,480 | 506.880 | 4901 | 243.936 | 2 |
| 118 | PP2300170556 - Sổ giao ban phòng KHTH | 348,480 | 506.880 | 4901 | 243.936 | 2 |
| 119 | PP2300170557 - Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 7,128,000 | 10.368.000 | 4901 | 4.989.600 | 60 |
| 120 | PP2300170558 - Sổ họp giao ban | 4,752,000 | 6.912.000 | 4901 | 3.326.400 | 40 |
| 121 | PP2300170559 - Sổ kiểm nhập thuốc hóa chất (dược) | 1,848,000 | 2.688.000 | 4901 | 1.293.600 | 8.33 |
| 122 | PP2300170560 - Sổ kiểm tra | 990,000 | 1.440.000 | 4901 | 693.000 | 8.33 |
| 123 | PP2300170561 - Sổ khám bệnh | 65,340,000 | 95.040.000 | 4901 | 45.738.000 | 6000 |
| 124 | PP2300170562 - Sổ khám sức khỏe định kỳ | 12,375,000 | 18.000.000 | 4901 | 8.662.500 | 833.33 |
| 125 | PP2300170563 - Sổ lĩnh hóa chất | 2,904,000 | 4.224.000 | 4901 | 2.032.800 | 16.67 |
| 126 | PP2300170564 - Sổ lĩnh thuốc | 8,712,000 | 12.672.000 | 4901 | 6.098.400 | 50 |
| 127 | PP2300170565 - Sổ lĩnh VDYT tiêu hao | 5,227,200 | 7.603.200 | 4901 | 3.659.040 | 30 |
| 128 | PP2300170566 - Sổ lý lịch máy | 2,640,000 | 3.840.000 | 4901 | 1.848.000 | 66.67 |
| 129 | PP2300170567 - Sổ mời hội chẩn | 2,217,600 | 3.225.600 | 4901 | 1.552.320 | 20 |
| 130 | PP2300170568 - Sổ nội soi | 2,376,000 | 3.456.000 | 4901 | 1.663.200 | 20 |
| 131 | PP2300170569 - Sổ nghỉ việc hưởng chế độ BHXH | 5,227,200 | 7.603.200 | 4901 | 3.659.040 | 30 |
| 132 | PP2300170570 - Sổ phẫu thuật | 2,376,000 | 3.456.000 | 4901 | 1.663.200 | 20 |
| 133 | PP2300170571 - Sổ ra viện (khoa mắt) | 3,484,800 | 5.068.800 | 4901 | 2.439.360 | 200 |
| 134 | PP2300170572 - Sổ sai sót chuyên môn | 554,400 | 806.400 | 4901 | 388.080 | 5 |
| 135 | PP2300170573 - Sổ SH hội đồng NB | 1,848,000 | 2.688.000 | 4901 | 1.293.600 | 16.67 |
| 136 | PP2300170574 - Sổ TD xuất, nhập thuốc gây nghiện | 580,800 | 844.800 | 4901 | 406.560 | 3.33 |
| 137 | PP2300170575 - Sổ TD xuất, nhập thuốc hướng thần | 580,800 | 844.800 | 4901 | 406.560 | 3.33 |
| 138 | PP2300170576 - Sổ tiêm chủng cá nhân | 17,424,000 | 25.344.000 | 4901 | 12.196.800 | 2000 |
| 139 | PP2300170577 - Sổ theo dõi cấp giấy báo tử | 1,155,000 | 1.680.000 | 4901 | 808.500 | 5 |
| 140 | PP2300170578 - Sổ thủ thuật | 14,256,000 | 20.736.000 | 4901 | 9.979.200 | 120 |
| 141 | PP2300170579 - Sổ thường trực | 7,128,000 | 10.368.000 | 4901 | 4.989.600 | 60 |
| 142 | PP2300170580 - Sổ trả kết quả CLS | 1,108,800 | 1.612.800 | 4901 | 776.160 | 10 |
| 143 | PP2300170581 - Sổ vào viện, RV, CV | 3,564,000 | 5.184.000 | 4901 | 2.494.800 | 30 |
| 144 | PP2300170582 - Sổ xét nghiệm | 2,970,000 | 4.320.000 | 4901 | 2.079.000 | 25 |
| 145 | PP2300170583 - Sổ xin ấn phẩm | 924,000 | 1.344.000 | 4901 | 646.800 | 4 |
| 146 | PP2300170584 - Tem nước chín | 2,145,000 | 3.120.000 | 4901 | 1.501.500 | 10833.33 |
| 147 | PP2300170585 - Tờ điều trị | 118,800,000 | 172.800.000 | 4901 | 83.160.000 | 100000 |
| 148 | PP2300170586 - Thẻ kho | 7,920,000 | 11.520.000 | 4901 | 5.544.000 | 33.33 |
| 149 | PP2300170587 - Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 2,217,600 | 3.225.600 | 4901 | 1.552.320 | 20 |
| 150 | PP2300170588 - Sổ đẻ | 1,980,000 | 2.880.000 | 4901 | 1.386.000 | 8.33 |
| 151 | PP2300170589 - Sổ giao giấy tờ chỉnh sửa | 770,000 | 1.120.000 | 4901 | 539.000 | 3.33 |
| 152 | PP2300170590 - Phiếu nội soi tán sỏi (niệu) | 1,584,000 | 2.304.000 | 4901 | 1.108.800 | 1000 |
| 153 | PP2300170591 - Phiếu gây mê (pt tim) | 616,000 | 896.000 | 4901 | 431.200 | 333.33 |
| 154 | PP2300170592 - Phiếu sử dụng thuốc-vật tư tiêu hao(pt tim) | 528,000 | 768.000 | 4901 | 369.600 | 333.33 |
| 155 | PP2300170593 - Phiếu nhóm máu O (vàng ) | 1,320,000 | 1.920.000 | 4901 | 924.000 | 3333.33 |
| 156 | PP2300170594 - Phiếu nhóm máu AB (trắng) | 330,000 | 480.000 | 4901 | 231.000 | 833.33 |
| 157 | PP2300170595 - Phiếu nhóm máu A (hồng) | 660,000 | 960.000 | 4901 | 462.000 | 1666.67 |
| 158 | PP2300170596 - Phiếu nhóm máu B (xanh) | 990,000 | 1.440.000 | 4901 | 693.000 | 2500 |
| 159 | PP2300170597 - Sổ theo dõi tài sản cố định và dụng cụ tại nơi sử dụng | 7,920,000 | 11.520.000 | 4901 | 5.544.000 | 50 |
| 160 | PP2300170598 - Sổ đăng kí công văn đến | 528,000 | 768.000 | 4901 | 369.600 | 3.33 |
| 161 | PP2300170599 - Sổ đăng kí công văn đi | 528,000 | 768.000 | 4901 | 369.600 | 3.33 |
| 162 | PP2300170600 - Phiếu ghi nước xuất nhập | 3,168,000 | 4.608.000 | 4901 | 2.217.600 | 2000 |
| 163 | PP2300170601 - Thẻ dị ứng | 429,000 | 624.000 | 4901 | 300.300 | 83.33 |
| 164 | PP2300170602 - Giấy chứng nhận thương tích | 726,000 | 1.056.000 | 4901 | 508.200 | 500 |
| 165 | PP2300170603 - Phiếu theo dõi điều trị vật lý trị liệu | 726,000 | 1.056.000 | 4901 | 508.200 | 500 |
| 166 | PP2300170604 - Bảng thử cơ | 528,000 | 768.000 | 4901 | 369.600 | 333.33 |
| 167 | PP2300170605 - Phiếu thu viện phí thuốc và y cụ vận hành máy tim phổi nhân tạo | 264,000 | 384.000 | 4901 | 184.800 | 166.67 |
| 168 | PP2300170606 - Phiếu kết quả nồng độ cồn | 1,320,000 | 1.920.000 | 4901 | 924.000 | 1666.67 |
| 169 | PP2300170607 - Phiếu giao nhận dụng cụ phẫu thuật (cnk) | 9,504,000 | 13.824.000 | 4901 | 6.652.800 | 12000 |
| 170 | PP2300170608 - Phiếu khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp | 192,500 | 280.000 | 4901 | 134.750 | 83.33 |
| 171 | PP2300170609 - Phiếu khám sức khỏe cho người lao động | 132,000 | 192.000 | 4901 | 92.400 | 83.33 |
| 172 | PP2300170610 - Phiếu khám sức khỏe cho người đi học | 132,000 | 192.000 | 4901 | 92.400 | 83.33 |
| 173 | PP2300170611 - Phiếu khám sức khỏe thuyền viên | 385,000 | 560.000 | 4901 | 269.500 | 83.33 |
| 174 | PP2300170612 - Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc | 192,500 | 280.000 | 4901 | 134.750 | 83.33 |
| 175 | PP2300170613 - Phiếu khám sức khỏe của người lái xe | 192,500 | 280.000 | 4901 | 134.750 | 83.33 |
| 176 | PP2300170614 - Giấy khám sức khỏe | 770,000 | 1.120.000 | 4901 | 539.000 | 333.33 |
| 177 | PP2300170615 - Giấy chuyển tuyến | 76,000 | 110.546 | 4901 | 53.200 | 333.33 |
| 178 | PP2300170616 - Sổ lý lịch viên chức | 4,950,000 | 7.200.000 | 4901 | 3.465.000 | 150 |
| 179 | PP2300170617 - Phiếu sơ yếu lý lịch | 346,500 | 504.000 | 4901 | 242.550 | 150 |
| 180 | PP2300170618 - Phiếu bổ sung lý lịch viên chức | 237,600 | 345.600 | 4901 | 166.320 | 150 |
| 181 | PP2300170619 - Bìa lý lịch viên chức | 1,485,000 | 2.160.000 | 4901 | 1.039.500 | 150 |
Bảng ghi thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300170439 |
| Giá từng phần lô | 37,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
Bảng kê chi phí điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2300170440 |
| Giá từng phần lô | 11,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.761.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14000 |
Bảng kê chi phí điều trị loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300170441 |
| Giá từng phần lô | 15,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.533.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
Bảng kế hoạch và thực hiện CSNB |
|
| Mã phần lô | PP2300170442 |
| Giá từng phần lô | 37,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
Bảng kiểm an toàn PT |
|
| Mã phần lô | PP2300170443 |
| Giá từng phần lô | 7,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.266.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
Bảng kiểm trước khi tiêm chủng trẻ SS |
|
| Mã phần lô | PP2300170444 |
| Giá từng phần lô | 5,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.511.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
Bao CiTi 64 lát cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300170445 |
| Giá từng phần lô | 318,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14000 |
Bao CT ngoại trú |
|
| Mã phần lô | PP2300170446 |
| Giá từng phần lô | 162,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
Bao MRI (nội trú) |
|
| Mã phần lô | PP2300170447 |
| Giá từng phần lô | 25,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
Bao MRI ngọai trú |
|
| Mã phần lô | PP2300170448 |
| Giá từng phần lô | 54,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
Bao thư lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300170449 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
Bao thư nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300170450 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
Bao XQ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300170451 |
| Giá từng phần lô | 534,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 777.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60000 |
Bệnh án bỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300170452 |
| Giá từng phần lô | 1,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.766.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.331.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Bệnh án HH-TM |
|
| Mã phần lô | PP2300170453 |
| Giá từng phần lô | 3,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.217.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Bệnh án mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300170454 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
Bệnh án mắt (chấn thương) |
|
| Mã phần lô | PP2300170455 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
Bệnh án Mắt (Glocom) |
|
| Mã phần lô | PP2300170456 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
Bệnh án nội khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170457 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14000 |
Bệnh án ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170458 |
| Giá từng phần lô | 16,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.827.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
Bệnh án ngoại trú |
|
| Mã phần lô | PP2300170459 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
Bệnh án nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2300170460 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
Bệnh án phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170461 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
Bệnh án RHM |
|
| Mã phần lô | PP2300170462 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
Bệnh án sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170463 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
Bệnh án sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300170464 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
Bệnh án TMH |
|
| Mã phần lô | PP2300170465 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
Bìa bệnh án mắt bán phần trước |
|
| Mã phần lô | PP2300170466 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
Bìa bệnh án y học cổ truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300170467 |
| Giá từng phần lô | 7,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.174.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
Bìa HSBA (trắng) |
|
| Mã phần lô | PP2300170468 |
| Giá từng phần lô | 84,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
Bìa HSBA (vàng) |
|
| Mã phần lô | PP2300170469 |
| Giá từng phần lô | 319,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.105.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23333.33 |
Bìa HSBA (xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2300170470 |
| Giá từng phần lô | 15,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.995.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.67 |
Bìa HSBA vàng ngoại trú |
|
| Mã phần lô | PP2300170471 |
| Giá từng phần lô | 22,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
Bìa quyết định về công tác tổ chức cán bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300170472 |
| Giá từng phần lô | 726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
Đơn thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300170473 |
| Giá từng phần lô | 6,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.804.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
Giấy chứng nhận nằm viện (A5) |
|
| Mã phần lô | PP2300170474 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
Giấy đi đường |
|
| Mã phần lô | PP2300170475 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Giấy KB vào viện |
|
| Mã phần lô | PP2300170476 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
Lệnh điều xe |
|
| Mã phần lô | PP2300170477 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Lời dặn bệnh nhân và gia đình |
|
| Mã phần lô | PP2300170478 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.338.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người bệnh) |
|
| Mã phần lô | PP2300170479 |
| Giá từng phần lô | 22,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB covid 19 (người nuôi bệnh) |
|
| Mã phần lô | PP2300170480 |
| Giá từng phần lô | 22,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
Phiếu bảng kiểm sàng lọc NB Covid19 |
|
| Mã phần lô | PP2300170481 |
| Giá từng phần lô | 8,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.283.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
Phiếu cam đoan chấp nhận PT |
|
| Mã phần lô | PP2300170482 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
Phiếu chăm sóc |
|
| Mã phần lô | PP2300170483 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong |
|
| Mã phần lô | PP2300170484 |
| Giá từng phần lô | 3,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Phiếu chỉ định lọc HDF-ONLINE |
|
| Mã phần lô | PP2300170485 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
Phiếu chỉ định MONITOR sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170486 |
| Giá từng phần lô | 2,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.032.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
Phiếu chỉ định xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300170487 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
Phiếu chỉ định xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300170488 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
Phiếu chỉ định xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300170489 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
Phiếu chiếu/chụpXquang |
|
| Mã phần lô | PP2300170490 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
Phiếu chụp cắt lớp vi tính |
|
| Mã phần lô | PP2300170491 |
| Giá từng phần lô | 726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Phiếu chụp cộng hưởng |
|
| Mã phần lô | PP2300170492 |
| Giá từng phần lô | 726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Phiếu chứng nhận PT |
|
| Mã phần lô | PP2300170493 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nội trú |
|
| Mã phần lô | PP2300170494 |
| Giá từng phần lô | 11,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Phiếu đã thanh toán ra viện |
|
| Mã phần lô | PP2300170495 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6666.67 |
Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện |
|
| Mã phần lô | PP2300170496 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
Phiếu đăng ký khám bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300170497 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.654.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
Phiếu điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300170498 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
Phiếu điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300170499 |
| Giá từng phần lô | 87,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
Phiếu điện tim gắng sức |
|
| Mã phần lô | PP2300170500 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Phiếu điều trị YHCT |
|
| Mã phần lô | PP2300170501 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
Phiếu gây mê hồi sức |
|
| Mã phần lô | PP2300170502 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
Phiếu gửi dụng cụ hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300170503 |
| Giá từng phần lô | 2,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.478.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
Phiếu KCB theo yêu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300170504 |
| Giá từng phần lô | 10,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.022.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
Phiếu kế hoạch chăm sóc |
|
| Mã phần lô | PP2300170505 |
| Giá từng phần lô | 100,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80000 |
Phiếu kết quả siêu âm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300170506 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70000 |
Phiếu kiểm soát NB trước mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300170507 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
Phiếu kiểm soát YDC tại phòng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300170508 |
| Giá từng phần lô | 5,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.065.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
Phiếu khám CK mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300170509 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
Phiếu khám CK TMH |
|
| Mã phần lô | PP2300170510 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
Phiếu khám chuyên khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170511 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
Phiếu khảo sát ý kiến của nhân viên y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300170512 |
| Giá từng phần lô | 264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú |
|
| Mã phần lô | PP2300170513 |
| Giá từng phần lô | 264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú |
|
| Mã phần lô | PP2300170514 |
| Giá từng phần lô | 264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
Phiếu làm thêm giờ kế hoạch |
|
| Mã phần lô | PP2300170515 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.061.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
Phiếu phẫu thuật bề mặt nhãn cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300170516 |
| Giá từng phần lô | 132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Phiếu phẫu thuật glocom |
|
| Mã phần lô | PP2300170517 |
| Giá từng phần lô | 132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Phiếu phẫu thuật mộng |
|
| Mã phần lô | PP2300170518 |
| Giá từng phần lô | 132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Phiếu phẫu thuật túi lệ |
|
| Mã phần lô | PP2300170519 |
| Giá từng phần lô | 79,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300170520 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Phiếu phẫu thuật thủ thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300170521 |
| Giá từng phần lô | 31,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
Phiếu phẫu thuật thủ thuật thủy tinh phối cát bè |
|
| Mã phần lô | PP2300170522 |
| Giá từng phần lô | 132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Phiếu siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300170523 |
| Giá từng phần lô | 1,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.838.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2300170524 |
| Giá từng phần lô | 2,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.032.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
Phiếu tai nạn giao thông |
|
| Mã phần lô | PP2300170525 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
Phiếu tai nạn thương tích (CC) |
|
| Mã phần lô | PP2300170526 |
| Giá từng phần lô | 6,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.435.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
Phiếu tạm ứng tiền |
|
| Mã phần lô | PP2300170527 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
Phiếu TD truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300170528 |
| Giá từng phần lô | 33,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
Phiếu TDCN sống của NB |
|
| Mã phần lô | PP2300170529 |
| Giá từng phần lô | 40,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.089.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32000 |
Phiếu tiêm ngừa |
|
| Mã phần lô | PP2300170530 |
| Giá từng phần lô | 264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
Phiếu thanh toán ra viện |
|
| Mã phần lô | PP2300170531 |
| Giá từng phần lô | 616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
Phiếu theo dõi lọc máu định kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2300170532 |
| Giá từng phần lô | 3,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.217.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
Phiếu thông tin xe chuyển bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300170533 |
| Giá từng phần lô | 396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Phiếu trích biên bản hội chẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300170534 |
| Giá từng phần lô | 5,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.065.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
Phiếu trích biên bản kiểm điểm tử vong |
|
| Mã phần lô | PP2300170535 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
Phiếu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300170536 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.298.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
Phiếu XN GPB sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300170537 |
| Giá từng phần lô | 5,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.065.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
Phiếu yêu cầu xét nghiệm nồng độ cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300170538 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.326.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
Sản đồ (biểu đồ chuyển dạ) |
|
| Mã phần lô | PP2300170539 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
Sổ bàn giao dụng cụ TT |
|
| Mã phần lô | PP2300170540 |
| Giá từng phần lô | 3,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.494.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Sổ bàn giao HS bệnh án |
|
| Mã phần lô | PP2300170541 |
| Giá từng phần lô | 2,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.225.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.552.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Sổ bàn giao NB vào khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170542 |
| Giá từng phần lô | 2,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.225.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.552.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
|
| Mã phần lô | PP2300170543 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Sổ báo ăn người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300170544 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.587.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
Sổ báo cáo công tác tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300170545 |
| Giá từng phần lô | 1,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.612.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Sổ báo cáo XQ |
|
| Mã phần lô | PP2300170546 |
| Giá từng phần lô | 594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Sổ BB hội chẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300170547 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.326.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
Sổ BB kiểm điểm TV |
|
| Mã phần lô | PP2300170548 |
| Giá từng phần lô | 594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Sổ cấp giấy chứng sinh (MỚI) |
|
| Mã phần lô | PP2300170549 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
Sổ chẩn đoán hình ảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300170550 |
| Giá từng phần lô | 16,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.781.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141.67 |
Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300170551 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
Sổ đăng ký ĐT NCKH, SKCT |
|
| Mã phần lô | PP2300170552 |
| Giá từng phần lô | 475,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Sổ ĐT bồi dưỡng chuyên môn |
|
| Mã phần lô | PP2300170553 |
| Giá từng phần lô | 1,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.612.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Sổ góp ý của người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300170554 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
Sổ giao ban (trực lãnh đạo) |
|
| Mã phần lô | PP2300170555 |
| Giá từng phần lô | 348,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Sổ giao ban phòng KHTH |
|
| Mã phần lô | PP2300170556 |
| Giá từng phần lô | 348,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Sổ giao và nhận bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300170557 |
| Giá từng phần lô | 7,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.989.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
Sổ họp giao ban |
|
| Mã phần lô | PP2300170558 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.326.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
Sổ kiểm nhập thuốc hóa chất (dược) |
|
| Mã phần lô | PP2300170559 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
Sổ kiểm tra |
|
| Mã phần lô | PP2300170560 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
Sổ khám bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300170561 |
| Giá từng phần lô | 65,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
Sổ khám sức khỏe định kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2300170562 |
| Giá từng phần lô | 12,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
Sổ lĩnh hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300170563 |
| Giá từng phần lô | 2,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.032.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
Sổ lĩnh thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300170564 |
| Giá từng phần lô | 8,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.098.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Sổ lĩnh VDYT tiêu hao |
|
| Mã phần lô | PP2300170565 |
| Giá từng phần lô | 5,227,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.603.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.659.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Sổ lý lịch máy |
|
| Mã phần lô | PP2300170566 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
Sổ mời hội chẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300170567 |
| Giá từng phần lô | 2,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.225.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.552.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Sổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300170568 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Sổ nghỉ việc hưởng chế độ BHXH |
|
| Mã phần lô | PP2300170569 |
| Giá từng phần lô | 5,227,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.603.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.659.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Sổ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300170570 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Sổ ra viện (khoa mắt) |
|
| Mã phần lô | PP2300170571 |
| Giá từng phần lô | 3,484,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.068.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.439.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
Sổ sai sót chuyên môn |
|
| Mã phần lô | PP2300170572 |
| Giá từng phần lô | 554,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 806.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Sổ SH hội đồng NB |
|
| Mã phần lô | PP2300170573 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
Sổ TD xuất, nhập thuốc gây nghiện |
|
| Mã phần lô | PP2300170574 |
| Giá từng phần lô | 580,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
Sổ TD xuất, nhập thuốc hướng thần |
|
| Mã phần lô | PP2300170575 |
| Giá từng phần lô | 580,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
Sổ tiêm chủng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300170576 |
| Giá từng phần lô | 17,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.196.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
Sổ theo dõi cấp giấy báo tử |
|
| Mã phần lô | PP2300170577 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Sổ thủ thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300170578 |
| Giá từng phần lô | 14,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.979.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
Sổ thường trực |
|
| Mã phần lô | PP2300170579 |
| Giá từng phần lô | 7,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.989.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
Sổ trả kết quả CLS |
|
| Mã phần lô | PP2300170580 |
| Giá từng phần lô | 1,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.612.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Sổ vào viện, RV, CV |
|
| Mã phần lô | PP2300170581 |
| Giá từng phần lô | 3,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.494.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Sổ xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300170582 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Sổ xin ấn phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300170583 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Tem nước chín |
|
| Mã phần lô | PP2300170584 |
| Giá từng phần lô | 2,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.501.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10833.33 |
Tờ điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2300170585 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100000 |
Thẻ kho |
|
| Mã phần lô | PP2300170586 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện |
|
| Mã phần lô | PP2300170587 |
| Giá từng phần lô | 2,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.225.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.552.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Sổ đẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300170588 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
Sổ giao giấy tờ chỉnh sửa |
|
| Mã phần lô | PP2300170589 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
Phiếu nội soi tán sỏi (niệu) |
|
| Mã phần lô | PP2300170590 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Phiếu gây mê (pt tim) |
|
| Mã phần lô | PP2300170591 |
| Giá từng phần lô | 616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
Phiếu sử dụng thuốc-vật tư tiêu hao(pt tim) |
|
| Mã phần lô | PP2300170592 |
| Giá từng phần lô | 528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
Phiếu nhóm máu O (vàng ) |
|
| Mã phần lô | PP2300170593 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.33 |
Phiếu nhóm máu AB (trắng) |
|
| Mã phần lô | PP2300170594 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
Phiếu nhóm máu A (hồng) |
|
| Mã phần lô | PP2300170595 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
Phiếu nhóm máu B (xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2300170596 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
Sổ theo dõi tài sản cố định và dụng cụ tại nơi sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300170597 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Sổ đăng kí công văn đến |
|
| Mã phần lô | PP2300170598 |
| Giá từng phần lô | 528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
Sổ đăng kí công văn đi |
|
| Mã phần lô | PP2300170599 |
| Giá từng phần lô | 528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
Phiếu ghi nước xuất nhập |
|
| Mã phần lô | PP2300170600 |
| Giá từng phần lô | 3,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.217.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
Thẻ dị ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300170601 |
| Giá từng phần lô | 429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Giấy chứng nhận thương tích |
|
| Mã phần lô | PP2300170602 |
| Giá từng phần lô | 726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Phiếu theo dõi điều trị vật lý trị liệu |
|
| Mã phần lô | PP2300170603 |
| Giá từng phần lô | 726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Bảng thử cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300170604 |
| Giá từng phần lô | 528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
Phiếu thu viện phí thuốc và y cụ vận hành máy tim phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300170605 |
| Giá từng phần lô | 264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
Phiếu kết quả nồng độ cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300170606 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
Phiếu giao nhận dụng cụ phẫu thuật (cnk) |
|
| Mã phần lô | PP2300170607 |
| Giá từng phần lô | 9,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.652.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
Phiếu khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300170608 |
| Giá từng phần lô | 192,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Phiếu khám sức khỏe cho người lao động |
|
| Mã phần lô | PP2300170609 |
| Giá từng phần lô | 132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Phiếu khám sức khỏe cho người đi học |
|
| Mã phần lô | PP2300170610 |
| Giá từng phần lô | 132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Phiếu khám sức khỏe thuyền viên |
|
| Mã phần lô | PP2300170611 |
| Giá từng phần lô | 385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc |
|
| Mã phần lô | PP2300170612 |
| Giá từng phần lô | 192,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Phiếu khám sức khỏe của người lái xe |
|
| Mã phần lô | PP2300170613 |
| Giá từng phần lô | 192,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
Giấy khám sức khỏe |
|
| Mã phần lô | PP2300170614 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
Giấy chuyển tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2300170615 |
| Giá từng phần lô | 76,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
Sổ lý lịch viên chức |
|
| Mã phần lô | PP2300170616 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
Phiếu sơ yếu lý lịch |
|
| Mã phần lô | PP2300170617 |
| Giá từng phần lô | 346,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
Phiếu bổ sung lý lịch viên chức |
|
| Mã phần lô | PP2300170618 |
| Giá từng phần lô | 237,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
Bìa lý lịch viên chức |
|
| Mã phần lô | PP2300170619 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi