Gói thầu: Mua sắm bổ sung thuốc Generic cho Bệnh viện Bãi Cháy năm 2025 (đợt 1) lần 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500490535-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bãi Cháy
Chủ đầu tư Bệnh viện Bãi Cháy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung thuốc Generic cho Bệnh viện Bãi Cháy năm 2025 (đợt 1) lần 2
Số hiệu KHLCNT PL2500262065
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 10,370,312,270 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500485376 - 199,500,000 285.000.000 139.650.000
2 PP2500485377 - 6,440,700 9.201.000 4.508.490
3 PP2500485378 - 720,000,000 1.028.571.429 504.000.000
4 PP2500485379 - 5,050,000 7.214.286 3.535.000
5 PP2500485380 - 4,065,600 5.808.000 2.845.920
6 PP2500485381 - 987,000,000 1.410.000.000 690.900.000
7 PP2500485382 - 49,800,000 71.142.857 34.860.000
8 PP2500485383 - 75,600,000 108.000.000 52.920.000
9 PP2500485384 - 39,000,000 55.714.286 27.300.000
10 PP2500485385 - 168,000,000 240.000.000 117.600.000
11 PP2500485386 - 194,160,000 277.371.429 135.912.000
12 PP2500485387 - 288,000,000 411.428.571 201.600.000
13 PP2500485388 - 66,600,000 95.142.857 46.620.000
14 PP2500485389 - 22,932,000 32.760.000 16.052.400
15 PP2500485390 - 52,920,000 75.600.000 37.044.000
16 PP2500485391 - 168,000,000 240.000.000 117.600.000
17 PP2500485392 - 277,800,000 396.857.143 194.460.000
18 PP2500485393 - 24,084,900 34.407.000 16.859.430
19 PP2500485394 - 277,200,000 396.000.000 194.040.000
20 PP2500485395 - 70,896,000 101.280.000 49.627.200
21 PP2500485396 - 79,800,000 114.000.000 55.860.000
22 PP2500485397 - 150,000,000 214.285.714 105.000.000
23 PP2500485398 - 181,560,000 259.371.429 127.092.000
24 PP2500485399 - 108,864,000 155.520.000 76.204.800
25 PP2500485400 - 57,600,000 82.285.714 40.320.000
26 PP2500485401 - 117,600,000 168.000.000 82.320.000
27 PP2500485402 - 88,200,000 126.000.000 61.740.000
28 PP2500485403 - 2,484,000 3.548.571 1.738.800
29 PP2500485404 - 1,157,184,000 1.653.120.000 810.028.800
30 PP2500485405 - 267,902,160 382.717.371 187.531.512
31 PP2500485406 - 1,021,146,000 1.458.780.000 714.802.200
32 PP2500485407 - 92,826,000 132.608.571 64.978.200
33 PP2500485408 - 124,740,000 178.200.000 87.318.000
34 PP2500485409 - 30,400,000 43.428.571 21.280.000
35 PP2500485410 - 54,573,750 77.962.500 38.201.625
36 PP2500485411 - 484,671,600 692.388.000 339.270.120
37 PP2500485412 - 1,656,075,000 2.365.821.429 1.159.252.500
38 PP2500485413 - 522,247,560 746.067.943 365.573.292
39 PP2500485414 - 28,800,000 41.142.857 20.160.000
40 PP2500485415 - 7,056,000 10.080.000 4.939.200
41 PP2500485416 - 60,930,000 87.042.857 42.651.000
42 PP2500485417 - 33,600,000 48.000.000 23.520.000
43 PP2500485418 - 39,600,000 56.571.429 27.720.000
44 PP2500485419 - 148,113,000 211.590.000 103.679.100
45 PP2500485420 - 22,680,000 32.400.000 15.876.000
46 PP2500485421 - 35,010,000 50.014.286 24.507.000
47 PP2500485422 - 99,600,000 142.285.714 69.720.000
Mã phần lô PP2500485376
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485377
Giá từng phần lô 6,440,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.201.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.508.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485378
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485379
Giá từng phần lô 5,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485380
Giá từng phần lô 4,065,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.845.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485381
Giá từng phần lô 987,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485382
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485383
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485384
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485385
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485386
Giá từng phần lô 194,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485387
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485388
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485389
Giá từng phần lô 22,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.052.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485390
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485391
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485392
Giá từng phần lô 277,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485393
Giá từng phần lô 24,084,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.859.430
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485394
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485395
Giá từng phần lô 70,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.627.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485396
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485397
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485398
Giá từng phần lô 181,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485399
Giá từng phần lô 108,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.204.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485400
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485401
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485402
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485403
Giá từng phần lô 2,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.548.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485404
Giá từng phần lô 1,157,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.028.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485405
Giá từng phần lô 267,902,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.717.371
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.531.512
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485406
Giá từng phần lô 1,021,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.802.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485407
Giá từng phần lô 92,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.608.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.978.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485408
Giá từng phần lô 124,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485409
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485410
Giá từng phần lô 54,573,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.201.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485411
Giá từng phần lô 484,671,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.270.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485412
Giá từng phần lô 1,656,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.365.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.159.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485413
Giá từng phần lô 522,247,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.067.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.573.292
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485414
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485415
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485416
Giá từng phần lô 60,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.042.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485417
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485418
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485419
Giá từng phần lô 148,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.679.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485420
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485421
Giá từng phần lô 35,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Mã phần lô PP2500485422
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại mục 1 của ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->