Gói thầu: Mua sắm bổ sung vật tư, sinh phẩm y tế năm 2023 trong giai đoạn chờ thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300292741-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2023 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung vật tư, sinh phẩm y tế năm 2023 trong giai đoạn chờ thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300202194
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Giá gói thầu 992,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.840.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300426752 - Anti A 11,050,000 16.575.000 3006.xx.xx 7.735.000 50 sản phẩm/tháng
2 PP2300426753 - Anti AB 6,630,000 9.945.000 3006.xx.xx 4.641.000 30 sản phẩm/tháng
3 PP2300426754 - Anti B 11,050,000 16.575.000 3006.xx.xx 7.735.000 50 sản phẩm/tháng
4 PP2300426755 - Anti D (IgM) 10,854,000 16.281.000 3006.xx.xx 7.597.800 30 sản phẩm/tháng
5 PP2300426756 - Onsite Syphilis Ab Rapid Test hoặc tương đương 5,040,000 7.560.000 3822.xx.xx 3.528.000 400 sản phẩm/tháng
6 PP2300426757 - Rapid Anti HCV Test hoặc tương đương 26,460,000 39.690.000 3822.xx.xx 18.522.000 1.000 sản phẩm/tháng
7 PP2300426758 - SD CodeFree TM Blood Glucose Test Strip hoặc tương đương 113,085,000 169.627.500 3822.xx.xx 79.159.500 7.500 sản phẩm/tháng
8 PP2300426759 - Băng cuộn 6,500,000 9.750.000 3005.xx.xx 4.550.000 1.250 sản phẩm/tháng
9 PP2300426760 - Dây hút dịch phẫu thuật nhựa An Phú hoặc tương đương 14,490,000 21.735.000 9018.xx.xx 10.143.000 750 sản phẩm/tháng
10 PP2300426761 - Bơm tiêm sử dụng một lần (20ml) 56,700,000 85.050.000 9018.xx.xx 39.690.000 15.000 sản phẩm/tháng
11 PP2300426762 - BƠM TIÊM 50ml 10,762,500 16.143.750 9018.xx.xx 7.533.750 1.250 sản phẩm/tháng
12 PP2300426763 - Chỉ Cagut chrom số 2/0 hoặc tương đương 16,500,000 24.750.000 3006.xx.xx 11.550.000 330 sản phẩm/tháng
13 PP2300426764 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi - PROLENE hoặc tương đương 26,424,000 39.636.000 3006.xx.xx 18.496.800 90 sản phẩm/tháng
14 PP2300426765 - Chỉ Daclon Nylon số 10/0 hoặc tương đương 17,535,000 26.302.500 3006.xx.xx 12.274.500 50 sản phẩm/tháng
15 PP2300426766 - Dụng cụ lấy sỏi 36,000,000 54.000.000 9018.xx.xx 25.200.000 8 sản phẩm/tháng
16 PP2300426767 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 140,000,000 210.000.000 4015.xx.xx 98.000.000 17.500 sản phẩm/tháng
17 PP2300426768 - Gạc hút 132,300,000 198.450.000 3005.xx.xx 92.610.000 17.500 sản phẩm/tháng
18 PP2300426769 - Kim lấy thuốc các cỡ 19,800,000 29.700.000 9018.xx.xx 13.860.000 30.000 sản phẩm/tháng
19 PP2300426770 - Sterrad 100S Cassettehoặc tương đương 84,000,000 126.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 58.800.000 20 sản phẩm/tháng
20 PP2300426771 - Tấm trải 100cm x 130cm, tiệt trùng 8,228,000 12.342.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 5.759.600 1.000 sản phẩm/tháng
21 PP2300426772 - Băng dính lụa Urgosyval hoặc tương đương 59,800,000 89.700.000 3005.xx.xx 41.860.000 650.000 sản phẩm/tháng
22 PP2300426773 - Ống thông dạ dày MPV hoặc tương đương 3,660,000 5.490.000 9018.xx.xx 2.562.000 600 sản phẩm/tháng
23 PP2300426774 - Ống NKQ các loại 22,680,000 34.020.000 9018.xx.xx 15.876.000 900 sản phẩm/tháng
24 PP2300426775 - Ống dẫn lưu ổ bụng 7,200,000 10.800.000 9018.xx.xx 5.040.000 300 sản phẩm/tháng
25 PP2300426776 - Vít khóa 5.0 14,000,000 21.000.000 9021.xx.xx 9.800.000 25 sản phẩm/tháng
26 PP2300426777 - Kim châm cứu 9,880,000 14.820.000 9018.xx.xx 6.916.000 9.500 sản phẩm/tháng
27 PP2300426778 - Dung dịch rửa tay 5000ml 13,000,000 19.500.000 3808.xx.xx 9.100.000 13 sản phẩm/tháng
28 PP2300426779 - Cồn tuyệt đối 2,475,000 3.712.500 3808.xx.xx 1.732.500 15 sản phẩm/tháng
29 PP2300426780 - Giấy in siêu âm màu 22,000,000 33.000.000 Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế 15.400.000 5 sản phẩm/tháng
30 PP2300426781 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml 7,920,000 11.880.000 3926.xx.xx 5.544.000 4.500 sản phẩm/tháng
31 PP2300426782 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml 28,160,000 42.240.000 3926.xx.xx 19.712.000 16.000 sản phẩm/tháng
32 PP2300426783 - Ống nghiệm máu chân không EDTA K2 2ml hoặc tương đương 29,500,000 44.250.000 3926.xx.xx 20.650.000 10.000 sản phẩm/tháng
33 PP2300426784 - Ống nghiệm máu EDTA K2 2ml hoặc tương đương 11,592,000 17.388.000 3926.xx.xx 8.114.400 6.000 sản phẩm/tháng
34 PP2300426785 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 6,772,500 10.158.750 9018.xx.xx 4.740.750 50 sản phẩm/tháng
Anti A
Mã phần lô PP2300426752
Giá từng phần lô 11,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Anti AB
Mã phần lô PP2300426753
Giá từng phần lô 6,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.945.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Anti B
Mã phần lô PP2300426754
Giá từng phần lô 11,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Anti D (IgM)
Mã phần lô PP2300426755
Giá từng phần lô 10,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.281.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.597.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Onsite Syphilis Ab Rapid Test hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426756
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Rapid Anti HCV Test hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426757
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
SD CodeFree TM Blood Glucose Test Strip hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426758
Giá từng phần lô 113,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.627.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.159.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300426759
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dây hút dịch phẫu thuật nhựa An Phú hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426760
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bơm tiêm sử dụng một lần (20ml)
Mã phần lô PP2300426761
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
BƠM TIÊM 50ml
Mã phần lô PP2300426762
Giá từng phần lô 10,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.143.750
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.533.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.250 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ Cagut chrom số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426763
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 330 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi - PROLENE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426764
Giá từng phần lô 26,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.636.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.496.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 90 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Chỉ Daclon Nylon số 10/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426765
Giá từng phần lô 17,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.302.500
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.274.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dụng cụ lấy sỏi
Mã phần lô PP2300426766
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300426767
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Gạc hút
Mã phần lô PP2300426768
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kim lấy thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300426769
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Sterrad 100S Cassettehoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426770
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Tấm trải 100cm x 130cm, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300426771
Giá từng phần lô 8,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.342.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.759.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Băng dính lụa Urgosyval hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426772
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650.000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống thông dạ dày MPV hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426773
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.490.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống NKQ các loại
Mã phần lô PP2300426774
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300426775
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Vít khóa 5.0
Mã phần lô PP2300426776
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300426777
Giá từng phần lô 9,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Dung dịch rửa tay 5000ml
Mã phần lô PP2300426778
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300426779
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Giấy in siêu âm màu
Mã phần lô PP2300426780
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
Mã phần lô PP2300426781
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.500 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml
Mã phần lô PP2300426782
Giá từng phần lô 28,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống nghiệm máu chân không EDTA K2 2ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426783
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Ống nghiệm máu EDTA K2 2ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300426784
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300426785
Giá từng phần lô 6,772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.158.750
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->