Gói thầu: Mua sắm các loại túi ép năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300176147-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Tên gói thầu Mua sắm các loại túi ép năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300127987
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,139,657,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.396.571 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300282678 - Túi ép tiệt trùng dẹp 100mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh lá cây 63,000,000 94.500.000 44.100.000 30
2 PP2300282679 - Túi ép tiệt trùng dẹp 150mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh lá 86,400,000 129.600.000 60.480.000 30
3 PP2300282680 - Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh lá 99,000,000 148.500.000 69.300.000 30
4 PP2300282681 - Túi ép tiệt trùng dẹp 250mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh lá 135,000,000 202.500.000 94.500.000 30
5 PP2300282682 - Túi ép tiệt trùng dẹp 100mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh dương 63,000,000 94.500.000 44.100.000 30
6 PP2300282683 - Túi ép tiệt trùng dẹp 150mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh dương 86,400,000 129.600.000 60.480.000 30
7 PP2300282684 - Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh dương 126,500,000 189.750.000 88.550.000 38
8 PP2300282685 - Túi ép tiệt trùng phồng 250mm x 65x100m(hoặc tương đương) màu xanh dương 218,550,000 327.825.000 152.985.000 52
9 PP2300282686 - Túi ép tiệt trùng phồng 400mm x 60x100m(hoặc tương đương) màu xanh dương 39,600,000 59.400.000 27.720.000 5
10 PP2300282687 - Giấy ép 75mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 10,063,200 15.094.800 7.044.240 3
11 PP2300282688 - Giấy ép 100mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 14,418,400 21.627.600 10.092.880 3
12 PP2300282689 - Giấy ép 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 18,328,800 27.493.200 12.830.160 3
13 PP2300282690 - Giấy ép 200mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 67,473,000 101.209.500 47.231.100 8
14 PP2300282691 - Giấy ép 250mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 29,551,200 44.326.800 20.685.840 3
15 PP2300282692 - Giấy ép 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 82,372,500 123.558.750 57.660.750 5
Túi ép tiệt trùng dẹp 100mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh lá cây
Mã phần lô PP2300282678
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Túi ép tiệt trùng dẹp 150mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh lá
Mã phần lô PP2300282679
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh lá
Mã phần lô PP2300282680
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Túi ép tiệt trùng dẹp 250mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh lá
Mã phần lô PP2300282681
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Túi ép tiệt trùng dẹp 100mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh dương
Mã phần lô PP2300282682
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Túi ép tiệt trùng dẹp 150mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh dương
Mã phần lô PP2300282683
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m (hoặc tương đương) màu xanh dương
Mã phần lô PP2300282684
Giá từng phần lô 126,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Túi ép tiệt trùng phồng 250mm x 65x100m(hoặc tương đương) màu xanh dương
Mã phần lô PP2300282685
Giá từng phần lô 218,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Túi ép tiệt trùng phồng 400mm x 60x100m(hoặc tương đương) màu xanh dương
Mã phần lô PP2300282686
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Giấy ép 75mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300282687
Giá từng phần lô 10,063,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.094.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.044.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Giấy ép 100mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300282688
Giá từng phần lô 14,418,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.627.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.092.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Giấy ép 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300282689
Giá từng phần lô 18,328,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.493.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.830.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Giấy ép 200mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300282690
Giá từng phần lô 67,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.209.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.231.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Giấy ép 250mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300282691
Giá từng phần lô 29,551,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.326.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.685.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Giấy ép 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300282692
Giá từng phần lô 82,372,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.558.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.660.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcđơn đặthàngcủaBệnhviện vàkhôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->