Gói thầu: Mua sắm các loại Vật tư y tế chung bổ sung lần 4 năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500582789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại Vật tư y tế chung bổ sung lần 4 năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500321071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 63,835,514,209 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500586399 - Kim đốt vi sóng u gan | 1,995,000,000 | 1.496.250.000 | 498.750.000 | ||
| 2 | PP2500586400 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml không màng lọc, đầu khóa dạng đầu thẳng | 43,673,760 | 32.755.320 | 10.918.440 | ||
| 3 | PP2500586401 - Bơm tiêm 10ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer lock) | 159,862,500 | 119.896.875 | 39.965.625 | ||
| 4 | PP2500586402 - Co nối chữ T | 93,748,750 | 70.311.562,5 | 23.437.187,5 | ||
| 5 | PP2500586403 - Ống thông tiểu đầu rắn (số 22, 24) | 31,998,400 | 23.998.800 | 7.999.600 | ||
| 6 | PP2500586404 - Bao giày | 39,996,000 | 29.997.000 | 9.999.000 | ||
| 7 | PP2500586405 - Bộ phổi nhân tạo ECMO kèm bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho BN trên 20 kg | 627,200,000 | 470.400.000 | 156.800.000 | ||
| 8 | PP2500586406 - Canula động mạch ECMO | 153,600,000 | 115.200.000 | 38.400.000 | ||
| 9 | PP2500586407 - Canula tĩnh mạch ECMO | 291,200,000 | 218.400.000 | 72.800.000 | ||
| 10 | PP2500586408 - Bộ chèn dưới da dùng cho cannula ECMO | 92,400,000 | 69.300.000 | 23.100.000 | ||
| 11 | PP2500586409 - Connector thẳng 3/8 x3/8 | 6,299,930 | 4.724.947,5 | 1.574.982,5 | ||
| 12 | PP2500586410 - Sợi truyền quang điều trị cho sỏi niệu quản và cắt xẻ mô, sử dụng nhiều lần | 180,000,000 | 135.000.000 | 45.000.000 | ||
| 13 | PP2500586411 - Bộ nong lấy sỏi qua da ( dùng để tạo đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi thận qua da) | 20,000,000 | 15.000.000 | 5.000.000 | ||
| 14 | PP2500586412 - Thiết bị cắt bao quy đầu | 50,000,000 | 37.500.000 | 12.500.000 | ||
| 15 | PP2500586413 - Kim đốt sóng cao tần (RFA) u gan | 876,000,000 | 657.000.000 | 219.000.000 | ||
| 16 | PP2500586414 - Kim sinh thiết vú có hỗ trợ hút chân không | 400,000,000 | 300.000.000 | 100.000.000 | ||
| 17 | PP2500586415 - Hạt nút mạch tạm thời | 151,200,000 | 113.400.000 | 37.800.000 | ||
| 18 | PP2500586416 - Dây truyền máu đầu khóa vặn xoắn luer lock, chiều dài ≥ 180cm | 283,898,160 | 212.923.620 | 70.974.540 | ||
| 19 | PP2500586417 - Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, đầu khóa vặn xoắn luer lock, chiều dài ≥ 180cm. | 7,689,240,000 | 5.766.930.000 | 1.922.310.000 | ||
| 20 | PP2500586418 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml, đầu khóa vặn xoắn luer lock, chiều dài dây ≥ 250cm có bầu pha thuốc 150ml | 21,352,960 | 16.014.720 | 5.338.240 | ||
| 21 | PP2500586419 - Dây nối bơm tiêm tự động ≥140cm | 430,432,000 | 322.824.000 | 107.608.000 | ||
| 22 | PP2500586420 - Dây nối bơm tiêm điện ≥75cm loại 1 | 66,205,000 | 49.653.750 | 16.551.250 | ||
| 23 | PP2500586421 - Dây nối bơm tiêm điện ≥75cm loại 2 | 161,982,000 | 121.486.500 | 40.495.500 | ||
| 24 | PP2500586422 - Bơm tiêm tự động điều chỉnh liều 120ml /200ml /300ml, có khóa điều chỉnh tốc độ | 959,988,000 | 719.991.000 | 239.997.000 | ||
| 25 | PP2500586423 - Mặt nạ mũi miệng loại không có lỗ thông khí | 41,999,700 | 31.499.775 | 10.499.925 | ||
| 26 | PP2500586424 - Dây nối áp lực cao 350psi chữ Y dài 150cm với 2 van một chiều dùng cho máy bơm tiêm cản quang | 27,650,700 | 20.738.025 | 6.912.675 | ||
| 27 | PP2500586425 - Túi ăn | 163,170,000 | 122.377.500 | 40.792.500 | ||
| 28 | PP2500586426 - Túi bọc máy vi phẫu | 71,820,000 | 53.865.000 | 17.955.000 | ||
| 29 | PP2500586427 - Túi đựng mẫu bệnh phẩm size S, M, L | 47,250,000 | 35.437.500 | 11.812.500 | ||
| 30 | PP2500586428 - Hoá chất làm sạch dụng cụ 2 enzym | 6,121,500 | 4.591.125 | 1.530.375 | ||
| 31 | PP2500586429 - Hoá chất làm sạch dụng cụ | 6,425,010 | 4.818.757,5 | 1.606.252,5 | ||
| 32 | PP2500586430 - Cây đè lưỡi gỗ đóng gói rời từng cái | 20,217,600 | 15.163.200 | 5.054.400 | ||
| 33 | PP2500586431 - Bộ mở dạ dày qua da | 285,000,000 | 213.750.000 | 71.250.000 | ||
| 34 | PP2500586432 - Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn | 2,291,520,000 | 1.718.640.000 | 572.880.000 | ||
| 35 | PP2500586433 - Điện cực cầu đo dẫn truyền điện não | 68,292,000 | 51.219.000 | 17.073.000 | ||
| 36 | PP2500586434 - Dây nối điện cực cầu | 31,500,000 | 23.625.000 | 7.875.000 | ||
| 37 | PP2500586435 - Mũ lưới đo điện não dùng cho người lớn | 7,560,000 | 5.670.000 | 1.890.000 | ||
| 38 | PP2500586436 - Gel dẫn truyền điện não loại 250g | 17,325,000 | 12.993.750 | 4.331.250 | ||
| 39 | PP2500586437 - Giấy đo điện tim 3 cần | 65,280,000 | 48.960.000 | 16.320.000 | ||
| 40 | PP2500586438 - Giấy in điện tim 6 cần | 25,872,000 | 19.404.000 | 6.468.000 | ||
| 41 | PP2500586439 - Gạc xốp thấm hút 10cm x10cm hoặc tương đương | 67,830,000 | 50.872.500 | 16.957.500 | ||
| 42 | PP2500586440 - Keo sinh học vá mạch máu & màng não 5ml | 1,140,000,000 | 855.000.000 | 285.000.000 | ||
| 43 | PP2500586441 - Keo sinh học vá mạch máu & màng não 2ml | 1,875,000,000 | 1.406.250.000 | 468.750.000 | ||
| 44 | PP2500586442 - Bàn chải y khoa chuyên dụng | 46,777,500 | 35.083.125 | 11.694.375 | ||
| 45 | PP2500586443 - Bình dẫn lưu màng phổi 2000ml (bao gồm bình và nắp) | 183,456,000 | 137.592.000 | 45.864.000 | ||
| 46 | PP2500586444 - Keo dán lame | 12,980,000 | 9.735.000 | 3.245.000 | ||
| 47 | PP2500586445 - Formol Buffer 10% | 68,120,000 | 51.090.000 | 17.030.000 | ||
| 48 | PP2500586446 - Sáp Paraffin tinh khiết | 208,000,000 | 156.000.000 | 52.000.000 | ||
| 49 | PP2500586447 - Eosin liquid dùng trong giải phẫu bệnh | 18,370,000 | 13.777.500 | 4.592.500 | ||
| 50 | PP2500586448 - Thuốc nhuộm Hematosylin liquid | 35,860,000 | 26.895.000 | 8.965.000 | ||
| 51 | PP2500586449 - Thuốc nhuộm EA | 17,501,000 | 13.125.750 | 4.375.250 | ||
| 52 | PP2500586450 - Thuốc nhuộm tế bào Orange G | 17,501,000 | 13.125.750 | 4.375.250 | ||
| 53 | PP2500586451 - Cassette lỗ nhỏ | 100,500,000 | 75.375.000 | 25.125.000 | ||
| 54 | PP2500586452 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 427,694,400 | 320.770.800 | 106.923.600 | ||
| 55 | PP2500586453 - Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước | 354,384,000 | 265.788.000 | 88.596.000 | ||
| 56 | PP2500586454 - Chỉ thị hoá học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 9,350,000 | 7.012.500 | 2.337.500 | ||
| 57 | PP2500586455 - Test áp suất nhiệt độ thời gian | 204,000,000 | 153.000.000 | 51.000.000 | ||
| 58 | PP2500586456 - Bầu phun khí dung | 270,000,000 | 202.500.000 | 67.500.000 | ||
| 59 | PP2500586457 - Chỉ không tan đơn sợi số 7/0 dài ≥60cm hoặc tương đương | 150,255,000 | 112.691.250 | 37.563.750 | ||
| 60 | PP2500586458 - Chỉ phẫu thuật xương cá, số 3/0 dài ≥ 20 cm | 437,220,000 | 327.915.000 | 109.305.000 | ||
| 61 | PP2500586459 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 không kim | 88,111,800 | 66.083.850 | 22.027.950 | ||
| 62 | PP2500586460 - Kẹp bấm da dùng 1 lần tiệt trùng | 436,800,000 | 327.600.000 | 109.200.000 | ||
| 63 | PP2500586461 - Dụng cụ tháo kẹp da | 123,240,000 | 92.430.000 | 30.810.000 | ||
| 64 | PP2500586462 - Bao camera nội soi tiệt khuẩn | 43,848,000 | 32.886.000 | 10.962.000 | ||
| 65 | PP2500586463 - Nẹp cổ cứng các cỡ | 63,000,000 | 47.250.000 | 15.750.000 | ||
| 66 | PP2500586464 - Cồn tuyệt đối | 54,600,000 | 40.950.000 | 13.650.000 | ||
| 67 | PP2500586465 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại, dạng cồn (không rửa lại với nước) | 1,008,000,000 | 756.000.000 | 252.000.000 | ||
| 68 | PP2500586466 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật. | 696,000,000 | 522.000.000 | 174.000.000 | ||
| 69 | PP2500586467 - Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ kim loại | 174,719,160 | 131.039.370 | 43.679.790 | ||
| 70 | PP2500586468 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt | 73,611,840 | 55.208.880 | 18.402.960 | ||
| 71 | PP2500586469 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương | 376,125,120 | 282.093.840 | 94.031.280 | ||
| 72 | PP2500586470 - Piston thay thế xương bàn đạp, chất liệu thép không gỉ, dài 4mm | 345,000,000 | 258.750.000 | 86.250.000 | ||
| 73 | PP2500586471 - Lọ nhựa đựng mẫu PP trong 100ml nắp trắng không nhãn | 16,536,000 | 12.402.000 | 4.134.000 | ||
| 74 | PP2500586472 - Rọ lấy sỏi đầu tù (không đầu) | 396,367,500 | 297.275.625 | 99.091.875 | ||
| 75 | PP2500586473 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 3/0 dài ≥ 75cm | 6,350,400 | 4.762.800 | 1.587.600 | ||
| 76 | PP2500586474 - Lưỡi dao bào mô loại thẳng | 8,800,000 | 6.600.000 | 2.200.000 | ||
| 77 | PP2500586475 - Lưỡi dao bào mô loại cong 40 độ | 8,300,000 | 6.225.000 | 2.075.000 | ||
| 78 | PP2500586476 - Chỉ tan tự nhiên 2/0, dài 75cm, kim làm bằng thép không gỉ, phủ silicon, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn, tiệt trùng bằng tia gamma | 92,160,000 | 69.120.000 | 23.040.000 | ||
| 79 | PP2500586477 - Dụng cụ phẫu thuật cầm máu titan các cỡ | 187,200,000 | 140.400.000 | 46.800.000 | ||
| 80 | PP2500586478 - Lưỡi dao mổ các cỡ (11, 15, 20) | 104,328,000 | 78.246.000 | 26.082.000 | ||
| 81 | PP2500586479 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước | 1,884,000,000 | 1.413.000.000 | 471.000.000 | ||
| 82 | PP2500586480 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu (3 tiêu cự), một mảnh, chất liệu ngậm nước | 5,388,000,000 | 4.041.000.000 | 1.347.000.000 | ||
| 83 | PP2500586481 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu (5 tiêu cự), một mảnh, chất liệu ngậm nước | 1,986,000,000 | 1.489.500.000 | 496.500.000 | ||
| 84 | PP2500586482 - Chỉ thị nhiệt dùng trong kiểm tra nồi hấp ướt | 519,300 | 389.475 | 129.825 | ||
| 85 | PP2500586483 - Chỉ thị sinh học dùng trong kiểm tra nồi hấp ướt (lọ vi khuẩn) | 15,108,000 | 11.331.000 | 3.777.000 | ||
| 86 | PP2500586484 - Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn | 5,292,000 | 3.969.000 | 1.323.000 | ||
| 87 | PP2500586485 - Bộ dây rửa hút ( EasysysCassette)dùng cho máy Phaco | 768,000,000 | 576.000.000 | 192.000.000 | ||
| 88 | PP2500586486 - Lưới thoát vị phẳng đơn sợi, kích thước cỡ nhỏ | 130,000,000 | 97.500.000 | 32.500.000 | ||
| 89 | PP2500586487 - Lưới thoát vị phẳng đơn sợi, kích thước cỡ trung bình | 7,000,000 | 5.250.000 | 1.750.000 | ||
| 90 | PP2500586488 - Lưới thoát vị phẳng đơn sợi, kích thước cỡ lớn | 10,000,000 | 7.500.000 | 2.500.000 | ||
| 91 | PP2500586489 - Máy cắt nối tự động nối tròn các cỡ | 894,000,000 | 670.500.000 | 223.500.000 | ||
| 92 | PP2500586490 - Máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt trĩ | 1,140,000,000 | 855.000.000 | 285.000.000 | ||
| 93 | PP2500586491 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ trung bình | 14,800,000 | 11.100.000 | 3.700.000 | ||
| 94 | PP2500586492 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ lỡn | 20,750,000 | 15.562.500 | 5.187.500 | ||
| 95 | PP2500586493 - Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ nhỏ | 16,000,000 | 12.000.000 | 4.000.000 | ||
| 96 | PP2500586494 - Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ trung bình | 92,000,000 | 69.000.000 | 23.000.000 | ||
| 97 | PP2500586495 - Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ lớn | 100,000,000 | 75.000.000 | 25.000.000 | ||
| 98 | PP2500586496 - Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng, kích thước 30x20 cm, có đính chỉ | 27,000,000 | 20.250.000 | 6.750.000 | ||
| 99 | PP2500586497 - Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium. | 103,800,000 | 77.850.000 | 25.950.000 | ||
| 100 | PP2500586498 - Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da | 178,500,000 | 133.875.000 | 44.625.000 | ||
| 101 | PP2500586499 - Sonde JJ 6 tháng | 6,700,000 | 5.025.000 | 1.675.000 | ||
| 102 | PP2500586500 - Sonde JJ 12 tháng | 10,499,950 | 7.874.962,5 | 2.624.987,5 | ||
| 103 | PP2500586501 - Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh dùng trong phương pháp TOT | 23,900,000 | 17.925.000 | 5.975.000 | ||
| 104 | PP2500586502 - Foley Silicon 02 nhánh | 7,944,350 | 5.958.262,5 | 1.986.087,5 | ||
| 105 | PP2500586503 - Foley Silicon 03 nhánh | 8,045,480 | 6.034.110 | 2.011.370 | ||
| 106 | PP2500586504 - Bộ dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 17,343,750 | 13.007.812,5 | 4.335.937,5 | ||
| 107 | PP2500586505 - Bộ dẫn lưu thận qua da loại gián tiếp | 8,833,315 | 6.624.986,25 | 2.208.328,75 | ||
| 108 | PP2500586506 - Bột cầm máu tự tiêu 1g | 110,000,000 | 82.500.000 | 27.500.000 | ||
| 109 | PP2500586507 - Bột cầm máu tự tiêu 2g | 154,350,000 | 115.762.500 | 38.587.500 | ||
| 110 | PP2500586508 - Kẹp khóa mạch máu titan hình trái tim cỡ trung bình | 9,000,000 | 6.750.000 | 2.250.000 | ||
| 111 | PP2500586509 - Kẹp khóa mạch máu titan hình trái tim cỡlớn | 20,000,000 | 15.000.000 | 5.000.000 | ||
| 112 | PP2500586510 - Kìm kẹp khóa mạch máu dùng cho kẹp mạch máu Polymer nội soi cỡ ML | 180,800,000 | 135.600.000 | 45.200.000 | ||
| 113 | PP2500586511 - Kẹp khóa mạch máu Polymer kẹp mạch máu có răng chống trượt nhọn-gấpgóc cỡ ML | 90,000,000 | 67.500.000 | 22.500.000 | ||
| 114 | PP2500586512 - Kìm kẹp khóa mạch máu dùng cho kẹp mạch máu Polymer nội soi cỡ XL | 339,000,000 | 254.250.000 | 84.750.000 | ||
| 115 | PP2500586513 - Kẹp khóa mạch máu Polymer kẹp mạch máu có răng chống trượt nhọn-gấpgóc cỡ XL | 210,000,000 | 157.500.000 | 52.500.000 | ||
| 116 | PP2500586514 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 1,140,000,000 | 855.000.000 | 285.000.000 | ||
| 117 | PP2500586515 - Máy tạo nhịp 2 buồng | 1,960,000,000 | 1.470.000.000 | 490.000.000 | ||
| 118 | PP2500586516 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể | 630,000,000 | 472.500.000 | 157.500.000 | ||
| 119 | PP2500586517 - Bộ cấy trong ốc tai điện tử độ phân giải cao, siêu mỏng, điện cực tập trung vào giữa thang nhĩ | 1,800,000,000 | 1.350.000.000 | 450.000.000 | ||
| 120 | PP2500586518 - Bộ cấy trong ốc tai điện tử độ phân giải cao, siêu mỏng điện cực thẳng, hình chữ J | 1,800,000,000 | 1.350.000.000 | 450.000.000 | ||
| 121 | PP2500586519 - Bộ cấy trong ốc tai điện tử độ phân giải cao, siêu mỏng nam châm 3D, điện cực giữa thang nhĩ | 2,100,000,000 | 1.575.000.000 | 525.000.000 | ||
| 122 | PP2500586520 - Bộ cấy trong ốc tai điện tử độ phân giải cao, siêu mỏng nam châm 3D, điện cực thẳng hình chữ J | 2,100,000,000 | 1.575.000.000 | 525.000.000 | ||
| 123 | PP2500586521 - Connector chữ Y 3/8 x3/8 x3/8 | 4,499,950 | 3.374.962,5 | 1.124.987,5 | ||
| 124 | PP2500586522 - Đầu nối Male | 1,799,980 | 1.349.985 | 449.995 | ||
| 125 | PP2500586523 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch với 2 đầu kết nối an toàn không kim | 150,100,000 | 112.575.000 | 37.525.000 | ||
| 126 | PP2500586524 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch với 3 đầu kết nối an toàn không kim | 121,800,000 | 91.350.000 | 30.450.000 | ||
| 127 | PP2500586525 - Kim sinh thiết mô mềm | 24,999,500 | 18.749.625 | 6.249.875 | ||
| 128 | PP2500586526 - Catheter hầm dùng trong lọc máu | 1,296,000,000 | 972.000.000 | 324.000.000 | ||
| 129 | PP2500586527 - NHÓM: VẬT TƯ TIÊU HAO TROCAR | 88,180,000 | 66.135.000 | 22.045.000 | ||
| 130 | PP2500586528 - NHÓM: MÁY CẮT NỐI TỰ ĐỘNG THÔNG MINH DÙNG PIN TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI (KÈM PHỤ KIỆN) | 3,775,000,000 | 2.831.250.000 | 943.750.000 | ||
| 131 | PP2500586529 - NHÓM: MÁY CẮT NỐI TỰ ĐỘNG THẲNG MỔ MỞ CỠ 80MM (KÈM PHỤ KIỆN) | 301,000,000 | 225.750.000 | 75.250.000 | ||
| 132 | PP2500586530 - NHÓM: BỘ DAO SIÊU ÂM KHÔNGDÂY ĐẦU CONG (KÈM PHỤ KIỆN) | 3,115,000,000 | 2.336.250.000 | 778.750.000 | ||
| 133 | PP2500586531 - NHÓM: ỐNG NGHIỆM | 838,570,944 | 628.928.208 | 209.642.736 | ||
| 134 | PP2500586532 - NHÓM: TÚI ÉP TIỆT TRÙNG DẸP MÀU XANH LÁ CÂY | 661,200,000 | 495.900.000 | 165.300.000 |
Kim đốt vi sóng u gan |
|
| Mã phần lô | PP2500586399 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml không màng lọc, đầu khóa dạng đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500586400 |
| Giá từng phần lô | 43,673,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.755.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.918.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bơm tiêm 10ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer lock) |
|
| Mã phần lô | PP2500586401 |
| Giá từng phần lô | 159,862,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.896.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.965.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Co nối chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500586402 |
| Giá từng phần lô | 93,748,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.311.562,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.437.187,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông tiểu đầu rắn (số 22, 24) |
|
| Mã phần lô | PP2500586403 |
| Giá từng phần lô | 31,998,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.998.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.999.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bao giày |
|
| Mã phần lô | PP2500586404 |
| Giá từng phần lô | 39,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.997.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ phổi nhân tạo ECMO kèm bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho BN trên 20 kg |
|
| Mã phần lô | PP2500586405 |
| Giá từng phần lô | 627,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Canula động mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500586406 |
| Giá từng phần lô | 153,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Canula tĩnh mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500586407 |
| Giá từng phần lô | 291,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ chèn dưới da dùng cho cannula ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500586408 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Connector thẳng 3/8 x3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2500586409 |
| Giá từng phần lô | 6,299,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.724.947,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.574.982,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sợi truyền quang điều trị cho sỏi niệu quản và cắt xẻ mô, sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500586410 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ nong lấy sỏi qua da ( dùng để tạo đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi thận qua da) |
|
| Mã phần lô | PP2500586411 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thiết bị cắt bao quy đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500586412 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kim đốt sóng cao tần (RFA) u gan |
|
| Mã phần lô | PP2500586413 |
| Giá từng phần lô | 876,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kim sinh thiết vú có hỗ trợ hút chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500586414 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hạt nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500586415 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dây truyền máu đầu khóa vặn xoắn luer lock, chiều dài ≥ 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500586416 |
| Giá từng phần lô | 283,898,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.923.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.974.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, đầu khóa vặn xoắn luer lock, chiều dài ≥ 180cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500586417 |
| Giá từng phần lô | 7,689,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.766.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.922.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dây truyền dịch 60 giọt/ml, đầu khóa vặn xoắn luer lock, chiều dài dây ≥ 250cm có bầu pha thuốc 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500586418 |
| Giá từng phần lô | 21,352,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.014.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.338.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dây nối bơm tiêm tự động ≥140cm |
|
| Mã phần lô | PP2500586419 |
| Giá từng phần lô | 430,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dây nối bơm tiêm điện ≥75cm loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500586420 |
| Giá từng phần lô | 66,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.653.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dây nối bơm tiêm điện ≥75cm loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500586421 |
| Giá từng phần lô | 161,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.486.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.495.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bơm tiêm tự động điều chỉnh liều 120ml /200ml /300ml, có khóa điều chỉnh tốc độ |
|
| Mã phần lô | PP2500586422 |
| Giá từng phần lô | 959,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 719.991.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Mặt nạ mũi miệng loại không có lỗ thông khí |
|
| Mã phần lô | PP2500586423 |
| Giá từng phần lô | 41,999,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.499.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.499.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dây nối áp lực cao 350psi chữ Y dài 150cm với 2 van một chiều dùng cho máy bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500586424 |
| Giá từng phần lô | 27,650,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.738.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.912.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Túi ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500586425 |
| Giá từng phần lô | 163,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Túi bọc máy vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500586426 |
| Giá từng phần lô | 71,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Túi đựng mẫu bệnh phẩm size S, M, L |
|
| Mã phần lô | PP2500586427 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hoá chất làm sạch dụng cụ 2 enzym |
|
| Mã phần lô | PP2500586428 |
| Giá từng phần lô | 6,121,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.591.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.530.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hoá chất làm sạch dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500586429 |
| Giá từng phần lô | 6,425,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.818.757,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.606.252,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cây đè lưỡi gỗ đóng gói rời từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500586430 |
| Giá từng phần lô | 20,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.163.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.054.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ mở dạ dày qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500586431 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500586432 |
| Giá từng phần lô | 2,291,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Điện cực cầu đo dẫn truyền điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500586433 |
| Giá từng phần lô | 68,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.219.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.073.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dây nối điện cực cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500586434 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Mũ lưới đo điện não dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500586435 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Gel dẫn truyền điện não loại 250g |
|
| Mã phần lô | PP2500586436 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.993.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.331.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Giấy đo điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500586437 |
| Giá từng phần lô | 65,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Giấy in điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500586438 |
| Giá từng phần lô | 25,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.404.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Gạc xốp thấm hút 10cm x10cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500586439 |
| Giá từng phần lô | 67,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.872.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.957.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Keo sinh học vá mạch máu & màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500586440 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Keo sinh học vá mạch máu & màng não 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500586441 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.406.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bàn chải y khoa chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500586442 |
| Giá từng phần lô | 46,777,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.083.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.694.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bình dẫn lưu màng phổi 2000ml (bao gồm bình và nắp) |
|
| Mã phần lô | PP2500586443 |
| Giá từng phần lô | 183,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Keo dán lame |
|
| Mã phần lô | PP2500586444 |
| Giá từng phần lô | 12,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Formol Buffer 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500586445 |
| Giá từng phần lô | 68,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sáp Paraffin tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500586446 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Eosin liquid dùng trong giải phẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500586447 |
| Giá từng phần lô | 18,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.777.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.592.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc nhuộm Hematosylin liquid |
|
| Mã phần lô | PP2500586448 |
| Giá từng phần lô | 35,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc nhuộm EA |
|
| Mã phần lô | PP2500586449 |
| Giá từng phần lô | 17,501,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc nhuộm tế bào Orange G |
|
| Mã phần lô | PP2500586450 |
| Giá từng phần lô | 17,501,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cassette lỗ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500586451 |
| Giá từng phần lô | 100,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500586452 |
| Giá từng phần lô | 427,694,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.770.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.923.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước |
|
| Mã phần lô | PP2500586453 |
| Giá từng phần lô | 354,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chỉ thị hoá học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500586454 |
| Giá từng phần lô | 9,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Test áp suất nhiệt độ thời gian |
|
| Mã phần lô | PP2500586455 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bầu phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500586456 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chỉ không tan đơn sợi số 7/0 dài ≥60cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500586457 |
| Giá từng phần lô | 150,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.691.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.563.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật xương cá, số 3/0 dài ≥ 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500586458 |
| Giá từng phần lô | 437,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500586459 |
| Giá từng phần lô | 88,111,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.083.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.027.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kẹp bấm da dùng 1 lần tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500586460 |
| Giá từng phần lô | 436,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ tháo kẹp da |
|
| Mã phần lô | PP2500586461 |
| Giá từng phần lô | 123,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bao camera nội soi tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500586462 |
| Giá từng phần lô | 43,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Nẹp cổ cứng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500586463 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500586464 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại, dạng cồn (không rửa lại với nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500586465 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật. |
|
| Mã phần lô | PP2500586466 |
| Giá từng phần lô | 696,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500586467 |
| Giá từng phần lô | 174,719,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.039.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.679.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500586468 |
| Giá từng phần lô | 73,611,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.208.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.402.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương |
|
| Mã phần lô | PP2500586469 |
| Giá từng phần lô | 376,125,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.093.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.031.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Piston thay thế xương bàn đạp, chất liệu thép không gỉ, dài 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500586470 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lọ nhựa đựng mẫu PP trong 100ml nắp trắng không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500586471 |
| Giá từng phần lô | 16,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Rọ lấy sỏi đầu tù (không đầu) |
|
| Mã phần lô | PP2500586472 |
| Giá từng phần lô | 396,367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.275.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.091.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu 3/0 dài ≥ 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500586473 |
| Giá từng phần lô | 6,350,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.762.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưỡi dao bào mô loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500586474 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưỡi dao bào mô loại cong 40 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500586475 |
| Giá từng phần lô | 8,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chỉ tan tự nhiên 2/0, dài 75cm, kim làm bằng thép không gỉ, phủ silicon, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn, tiệt trùng bằng tia gamma |
|
| Mã phần lô | PP2500586476 |
| Giá từng phần lô | 92,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ phẫu thuật cầm máu titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500586477 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưỡi dao mổ các cỡ (11, 15, 20) |
|
| Mã phần lô | PP2500586478 |
| Giá từng phần lô | 104,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.246.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước |
|
| Mã phần lô | PP2500586479 |
| Giá từng phần lô | 1,884,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu (3 tiêu cự), một mảnh, chất liệu ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500586480 |
| Giá từng phần lô | 5,388,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.041.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu (5 tiêu cự), một mảnh, chất liệu ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500586481 |
| Giá từng phần lô | 1,986,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chỉ thị nhiệt dùng trong kiểm tra nồi hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500586482 |
| Giá từng phần lô | 519,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chỉ thị sinh học dùng trong kiểm tra nồi hấp ướt (lọ vi khuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500586483 |
| Giá từng phần lô | 15,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500586484 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây rửa hút ( EasysysCassette)dùng cho máy Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500586485 |
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị phẳng đơn sợi, kích thước cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500586486 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị phẳng đơn sợi, kích thước cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500586487 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị phẳng đơn sợi, kích thước cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500586488 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy cắt nối tự động nối tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500586489 |
| Giá từng phần lô | 894,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500586490 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500586491 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ lỡn |
|
| Mã phần lô | PP2500586492 |
| Giá từng phần lô | 20,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500586493 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500586494 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500586495 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng, kích thước 30x20 cm, có đính chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500586496 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2500586497 |
| Giá từng phần lô | 103,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500586498 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sonde JJ 6 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500586499 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sonde JJ 12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500586500 |
| Giá từng phần lô | 10,499,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.874.962,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.624.987,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh dùng trong phương pháp TOT |
|
| Mã phần lô | PP2500586501 |
| Giá từng phần lô | 23,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Foley Silicon 02 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500586502 |
| Giá từng phần lô | 7,944,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.958.262,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.986.087,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Foley Silicon 03 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500586503 |
| Giá từng phần lô | 8,045,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.034.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.011.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
|
| Mã phần lô | PP2500586504 |
| Giá từng phần lô | 17,343,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.007.812,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.335.937,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dẫn lưu thận qua da loại gián tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500586505 |
| Giá từng phần lô | 8,833,315 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.624.986,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.208.328,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bột cầm máu tự tiêu 1g |
|
| Mã phần lô | PP2500586506 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bột cầm máu tự tiêu 2g |
|
| Mã phần lô | PP2500586507 |
| Giá từng phần lô | 154,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kẹp khóa mạch máu titan hình trái tim cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500586508 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kẹp khóa mạch máu titan hình trái tim cỡlớn |
|
| Mã phần lô | PP2500586509 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kìm kẹp khóa mạch máu dùng cho kẹp mạch máu Polymer nội soi cỡ ML |
|
| Mã phần lô | PP2500586510 |
| Giá từng phần lô | 180,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kẹp khóa mạch máu Polymer kẹp mạch máu có răng chống trượt nhọn-gấpgóc cỡ ML |
|
| Mã phần lô | PP2500586511 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kìm kẹp khóa mạch máu dùng cho kẹp mạch máu Polymer nội soi cỡ XL |
|
| Mã phần lô | PP2500586512 |
| Giá từng phần lô | 339,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kẹp khóa mạch máu Polymer kẹp mạch máu có răng chống trượt nhọn-gấpgóc cỡ XL |
|
| Mã phần lô | PP2500586513 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500586514 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500586515 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500586516 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ cấy trong ốc tai điện tử độ phân giải cao, siêu mỏng, điện cực tập trung vào giữa thang nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500586517 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ cấy trong ốc tai điện tử độ phân giải cao, siêu mỏng điện cực thẳng, hình chữ J |
|
| Mã phần lô | PP2500586518 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ cấy trong ốc tai điện tử độ phân giải cao, siêu mỏng nam châm 3D, điện cực giữa thang nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500586519 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ cấy trong ốc tai điện tử độ phân giải cao, siêu mỏng nam châm 3D, điện cực thẳng hình chữ J |
|
| Mã phần lô | PP2500586520 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Connector chữ Y 3/8 x3/8 x3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2500586521 |
| Giá từng phần lô | 4,499,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.374.962,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.124.987,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Đầu nối Male |
|
| Mã phần lô | PP2500586522 |
| Giá từng phần lô | 1,799,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.349.985 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch với 2 đầu kết nối an toàn không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500586523 |
| Giá từng phần lô | 150,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch với 3 đầu kết nối an toàn không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500586524 |
| Giá từng phần lô | 121,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500586525 |
| Giá từng phần lô | 24,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.749.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.249.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Catheter hầm dùng trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500586526 |
| Giá từng phần lô | 1,296,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
NHÓM: VẬT TƯ TIÊU HAO TROCAR |
|
| Mã phần lô | PP2500586527 |
| Giá từng phần lô | 88,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
NHÓM: MÁY CẮT NỐI TỰ ĐỘNG THÔNG MINH DÙNG PIN TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI (KÈM PHỤ KIỆN) |
|
| Mã phần lô | PP2500586528 |
| Giá từng phần lô | 3,775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.831.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 943.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
NHÓM: MÁY CẮT NỐI TỰ ĐỘNG THẲNG MỔ MỞ CỠ 80MM (KÈM PHỤ KIỆN) |
|
| Mã phần lô | PP2500586529 |
| Giá từng phần lô | 301,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
NHÓM: BỘ DAO SIÊU ÂM KHÔNGDÂY ĐẦU CONG (KÈM PHỤ KIỆN) |
|
| Mã phần lô | PP2500586530 |
| Giá từng phần lô | 3,115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.336.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 778.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
NHÓM: ỐNG NGHIỆM |
|
| Mã phần lô | PP2500586531 |
| Giá từng phần lô | 838,570,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.928.208 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.642.736 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
NHÓM: TÚI ÉP TIỆT TRÙNG DẸP MÀU XANH LÁ CÂY |
|
| Mã phần lô | PP2500586532 |
| Giá từng phần lô | 661,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi