Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Can thiệp mạch máu não năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300317121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Can thiệp mạch máu não năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300219568 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 24,969,653,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 249.696.535 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300446733 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu | 609,000,000 | 913.500.000 | 426.300.000 | 3 | |
| 2 | PP2300446734 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài | 1,800,000,000 | 2.700.000.000 | 1.260.000.000 | 7 | |
| 3 | PP2300446735 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ | 2,200,000,000 | 3.300.000.000 | 1.540.000.000 | 7 | |
| 4 | PP2300446736 - Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng | 370,000,000 | 555.000.000 | 259.000.000 | 2 | |
| 5 | PP2300446737 - Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng loại siêu nhỏ | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 2 | |
| 6 | PP2300446738 - Hạt nút mạch hình cầu chất liệu Trisacryl gelatin nhiều kích cỡ trong cùng 1 syringe, dung tích 2ml | 87,000,000 | 130.500.000 | 60.900.000 | 3 | |
| 7 | PP2300446739 - Coil nút mạch não loại không phủ gel các loại | 674,250,000 | 1.011.375.000 | 471.975.000 | 8 | |
| 8 | PP2300446740 - Giá đỡ mạch não dùng chẹn cổ túi phình mạch não, tất cả các cỡ | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | 2 | |
| 9 | PP2300446741 - Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 1 | |
| 10 | PP2300446742 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1 | |
| 11 | PP2300446743 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não Kích thước đường kính 4.0mm, dài 10mm, 15mm và 20 mm. Chiều dài đầu xa 5mm. | 170,000,000 | 255.000.000 | 119.000.000 | 2 | |
| 12 | PP2300446744 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não. Kích thước đường kính 4.0mm, dài 11mm. Chiều dài đầu xa 5mm. | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 2 | |
| 13 | PP2300446745 - Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | 2 | |
| 14 | PP2300446746 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch máu não | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | 770.000.000 | 1 | |
| 15 | PP2300446747 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | 5 | |
| 16 | PP2300446748 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh | 546,000,000 | 819.000.000 | 382.200.000 | 3 | |
| 17 | PP2300446749 - Chất tắc mạch dị dạng mạch máu dạng lỏng | 174,990,000 | 262.485.000 | 122.493.000 | 2 | |
| 18 | PP2300446750 - Vòng xoắn kim loại nút phình mạch não và ngoại biên, bằng chất liệu Platium | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 490.000.000 | 8 | |
| 19 | PP2300446751 - Kềm cắt cuộn lò xo theo bộ, Vỏ bằng chất dẻo, dạng hình trụ | 6,750,000 | 10.125.000 | 4.725.000 | 1 | |
| 20 | PP2300446752 - Vi Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 3 | |
| 21 | PP2300446753 - Giá đỡ mạch thần kinh | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | 2 | |
| 22 | PP2300446754 - Vi ống thông dùng trong điều trị đột quỵ não | 170,000,000 | 255.000.000 | 119.000.000 | 3 | |
| 23 | PP2300446755 - Vi ống thông dùng bơm chất tắc mạch dạng lỏng. | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 1 | |
| 24 | PP2300446756 - Vi ống thông mềm theo dòng điều trị dị dạng mạch máu não | 42,500,000 | 63.750.000 | 29.750.000 | 1 | |
| 25 | PP2300446757 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, tự giãn nở, mắt lưới dày, đường kính từ 2.5 đến 5mm, đan 48-64 sợi | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | 770.000.000 | 1 | |
| 26 | PP2300446758 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp thần kinh, đường kính ngoài là 0.084", đường kính trong là 0.072" chiều dài làm việc là 95 cm, 105 cm, 115 cm, 125 cm, 130 cm. | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 2 | |
| 27 | PP2300446759 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não đường kính 0.010 inch, 0.014 inch, 0.018 inch, tất cả các cỡ | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 8 | |
| 28 | PP2300446760 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não đường kính 0.008 inch, tất cả các cỡ | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 2 | |
| 29 | PP2300446761 - Nút tắt mạch platinum tách nhiệt điện (tại đoạn PVA) siêu linh hoạt dành cho finishing với đường kính 1.5 - 4 mm | 640,000,000 | 960.000.000 | 448.000.000 | 8 | |
| 30 | PP2300446762 - Bô điều khiển cắt coil điện tử với hệ thống nhận biết điểm tách coil | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 2 | |
| 31 | PP2300446763 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 6, 7, 8 Fr, (bộ ống thông 4, 5, 6 Fr không cần sheath) dài 80 - 110 cm | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 8 | |
| 32 | PP2300446764 - Ống thông chẩn đoán điều trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5Fr, chiều dài 70cm -100cm, tất cả các cỡ | 47,400,000 | 71.100.000 | 33.180.000 | 5 | |
| 33 | PP2300446765 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | 1 | |
| 34 | PP2300446766 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối | 4,452,000 | 6.678.000 | 3.116.400 | 1 | |
| 35 | PP2300446767 - Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong từ 0.035” đến 0.054” các loại | 389,991,000 | 584.986.500 | 272.993.700 | 3 | |
| 36 | PP2300446768 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 8 | |
| 37 | PP2300446769 - Đầu nối chữ Y | 46,000,000 | 69.000.000 | 32.200.000 | 17 | |
| 38 | PP2300446770 - Ống thông can thiệp đầu mềm, đường kính siêu nhỏ 4.2F | 825,000,000 | 1.237.500.000 | 577.500.000 | 8 | |
| 39 | PP2300446771 - Ống thông (catheter), chiều dài 105 cm, 115 cm, 135 cm. | 103,000,000 | 154.500.000 | 72.100.000 | 2 | |
| 40 | PP2300446772 - Vi ống thông dài 165cm, có đầu mềm dài 10cm, đường kính: đầu gần 1.8F, đầu xa 2.7F | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 1 | |
| 41 | PP2300446773 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil 10, 18, đường kính từ 1.9F-3.0F, có 2 markers tăng tính cản quang. | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 1 | |
| 42 | PP2300446774 - Ống thông mở đường dài | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 2 | |
| 43 | PP2300446775 - Bóng nong kích thước bóng từ 1-4, tương ứng với thể tích bóng từ 0.25ml - 2.5ml | 45,550,000 | 68.325.000 | 31.885.000 | 1 | |
| 44 | PP2300446776 - Vi dây dẫn đường can thiệp siêu nhỏ | 79,000,000 | 118.500.000 | 55.300.000 | 2 | |
| 45 | PP2300446777 - Ống thông dẫn đường can thiệp 6f | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 8 | |
| 46 | PP2300446778 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 194,995,500 | 292.493.250 | 136.496.850 | 2 | |
| 47 | PP2300446779 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ từ 0.062" | 1,785,000,000 | 2.677.500.000 | 1.249.500.000 | 8 | |
| 48 | PP2300446780 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện | 640,000,000 | 960.000.000 | 448.000.000 | 8 | |
| 49 | PP2300446781 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 3 | |
| 50 | PP2300446782 - Bóng nong mạch máu thần kinh | 115,000,000 | 172.500.000 | 80.500.000 | 2 | |
| 51 | PP2300446783 - Stent phình động mạch phân nhánh | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 490.000.000 | 1 | |
| 52 | PP2300446784 - Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 1 | |
| 53 | PP2300446785 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não | 433,500,000 | 650.250.000 | 303.450.000 | 5 | |
| 54 | PP2300446786 - Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não | 440,000,000 | 660.000.000 | 308.000.000 | 3 | |
| 55 | PP2300446787 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ (không phủ thuốc) | 715,000,000 | 1.072.500.000 | 500.500.000 | 2 | |
| 56 | PP2300446788 - Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9F/2.6F | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 1 | |
| 57 | PP2300446789 - Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6F | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 3 | |
| 58 | PP2300446790 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE | 55,125,000 | 82.687.500 | 38.587.500 | 1 | |
| 59 | PP2300446791 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent | 340,000,000 | 510.000.000 | 238.000.000 | 1 | |
| 60 | PP2300446792 - Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa | 68,250,000 | 102.375.000 | 47.775.000 | 2 | |
| 61 | PP2300446793 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa, thiết kế bện kim loại và 7 phân đoạn Polymer, công nghệ BRITE TIP | 220,500,000 | 330.750.000 | 154.350.000 | 2 | |
| 62 | PP2300446794 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27%, công nghệ BRITE TIP | 44,100,000 | 66.150.000 | 30.870.000 | 2 | |
| 63 | PP2300446795 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn, công nghệ BRITE TIP | 44,100,000 | 66.150.000 | 30.870.000 | 2 | |
| 64 | PP2300446796 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 1 | |
| 65 | PP2300446797 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch, công nghệ TrueLumen | 36,750,000 | 55.125.000 | 25.725.000 | 2 | |
| 66 | PP2300446798 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen | 110,250,000 | 165.375.000 | 77.175.000 | 2 | |
| 67 | PP2300446799 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch, công nghệ TrueLumen | 110,250,000 | 165.375.000 | 77.175.000 | 2 | |
| 68 | PP2300446800 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker, công nghệ Truelumen | 110,250,000 | 165.375.000 | 77.175.000 | 2 | |
| 69 | PP2300446801 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent 0.021 inch, công nghệ TrueLumen | 110,250,000 | 165.375.000 | 77.175.000 | 2 | |
| 70 | PP2300446802 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath | 110,250,000 | 165.375.000 | 77.175.000 | 2 | |
| 71 | PP2300446803 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.012 inch và 0.014 inch, công nghệ Truseek | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | 3 | |
| 72 | PP2300446804 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 2 | |
| 73 | PP2300446805 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm | 9,500,000 | 14.250.000 | 6.650.000 | 2 | |
| 74 | PP2300446806 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. | 7,300,000 | 10.950.000 | 5.110.000 | 2 | |
| 75 | PP2300446807 - Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 1 | |
| 76 | PP2300446808 - Giá đỡ (stent) điều trị phình động mạch não tự giãn nở | 272,250,000 | 408.375.000 | 190.575.000 | 1 | |
| 77 | PP2300446809 - Dụng cụ lấy huyết khối | 475,000,000 | 712.500.000 | 332.500.000 | 2 | |
| 78 | PP2300446810 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh, chiều dài khả dụng: 80, 90, 100, 110 cm. | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 3 |
Lưới lọc bảo vệ mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300446733 |
| Giá từng phần lô | 609,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 913.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300446734 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300446735 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300446736 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng loại siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300446737 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Hạt nút mạch hình cầu chất liệu Trisacryl gelatin nhiều kích cỡ trong cùng 1 syringe, dung tích 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300446738 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Coil nút mạch não loại không phủ gel các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300446739 |
| Giá từng phần lô | 674,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.011.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Giá đỡ mạch não dùng chẹn cổ túi phình mạch não, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300446740 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300446741 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300446742 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não Kích thước đường kính 4.0mm, dài 10mm, 15mm và 20 mm. Chiều dài đầu xa 5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300446743 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não. Kích thước đường kính 4.0mm, dài 11mm. Chiều dài đầu xa 5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300446744 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300446745 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300446746 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300446747 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300446748 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Chất tắc mạch dị dạng mạch máu dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300446749 |
| Giá từng phần lô | 174,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vòng xoắn kim loại nút phình mạch não và ngoại biên, bằng chất liệu Platium |
|
| Mã phần lô | PP2300446750 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Kềm cắt cuộn lò xo theo bộ, Vỏ bằng chất dẻo, dạng hình trụ |
|
| Mã phần lô | PP2300446751 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300446752 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300446753 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông dùng trong điều trị đột quỵ não |
|
| Mã phần lô | PP2300446754 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông dùng bơm chất tắc mạch dạng lỏng. |
|
| Mã phần lô | PP2300446755 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông mềm theo dòng điều trị dị dạng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300446756 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, tự giãn nở, mắt lưới dày, đường kính từ 2.5 đến 5mm, đan 48-64 sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300446757 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp thần kinh, đường kính ngoài là 0.084", đường kính trong là 0.072" chiều dài làm việc là 95 cm, 105 cm, 115 cm, 125 cm, 130 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300446758 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não đường kính 0.010 inch, 0.014 inch, 0.018 inch, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300446759 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não đường kính 0.008 inch, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300446760 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Nút tắt mạch platinum tách nhiệt điện (tại đoạn PVA) siêu linh hoạt dành cho finishing với đường kính 1.5 - 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300446761 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Bô điều khiển cắt coil điện tử với hệ thống nhận biết điểm tách coil |
|
| Mã phần lô | PP2300446762 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 6, 7, 8 Fr, (bộ ống thông 4, 5, 6 Fr không cần sheath) dài 80 - 110 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300446763 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông chẩn đoán điều trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5Fr, chiều dài 70cm -100cm, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300446764 |
| Giá từng phần lô | 47,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300446765 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Dây nối với máy bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300446766 |
| Giá từng phần lô | 4,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.116.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong từ 0.035” đến 0.054” các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300446767 |
| Giá từng phần lô | 389,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.986.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.993.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300446768 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Đầu nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300446769 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông can thiệp đầu mềm, đường kính siêu nhỏ 4.2F |
|
| Mã phần lô | PP2300446770 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông (catheter), chiều dài 105 cm, 115 cm, 135 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300446771 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông dài 165cm, có đầu mềm dài 10cm, đường kính: đầu gần 1.8F, đầu xa 2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2300446772 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông hỗ trợ thả coil 10, 18, đường kính từ 1.9F-3.0F, có 2 markers tăng tính cản quang. |
|
| Mã phần lô | PP2300446773 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông mở đường dài |
|
| Mã phần lô | PP2300446774 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Bóng nong kích thước bóng từ 1-4, tương ứng với thể tích bóng từ 0.25ml - 2.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300446775 |
| Giá từng phần lô | 45,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi dây dẫn đường can thiệp siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300446776 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông dẫn đường can thiệp 6f |
|
| Mã phần lô | PP2300446777 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300446778 |
| Giá từng phần lô | 194,995,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.493.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.496.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ từ 0.062" |
|
| Mã phần lô | PP2300446779 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện |
|
| Mã phần lô | PP2300446780 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ điều khiển cắt coil điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2300446781 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300446782 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Stent phình động mạch phân nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300446783 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300446784 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300446785 |
| Giá từng phần lô | 433,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300446786 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ (không phủ thuốc) |
|
| Mã phần lô | PP2300446787 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9F/2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2300446788 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2300446789 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300446790 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent |
|
| Mã phần lô | PP2300446791 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa |
|
| Mã phần lô | PP2300446792 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa, thiết kế bện kim loại và 7 phân đoạn Polymer, công nghệ BRITE TIP |
|
| Mã phần lô | PP2300446793 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27%, công nghệ BRITE TIP |
|
| Mã phần lô | PP2300446794 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn, công nghệ BRITE TIP |
|
| Mã phần lô | PP2300446795 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước |
|
| Mã phần lô | PP2300446796 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2300446797 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2300446798 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2300446799 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker, công nghệ Truelumen |
|
| Mã phần lô | PP2300446800 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent 0.021 inch, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2300446801 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath |
|
| Mã phần lô | PP2300446802 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.012 inch và 0.014 inch, công nghệ Truseek |
|
| Mã phần lô | PP2300446803 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" |
|
| Mã phần lô | PP2300446804 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300446805 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300446806 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300446807 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Giá đỡ (stent) điều trị phình động mạch não tự giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2300446808 |
| Giá từng phần lô | 272,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300446809 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh, chiều dài khả dụng: 80, 90, 100, 110 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300446810 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24 giờ đối với hànghóa đột xuất, cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi