Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Ngoại thần kinh lần 2 năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300368219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Ngoại thần kinh lần 2 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300249475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 74,396,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 743.960.050 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300496776 - Xương sinh học 0.25-1.0cc dạng gel | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 5 | |
| 2 | PP2300496777 - Xương sinh học 0.5cc | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 0.8333333333333334 | |
| 3 | PP2300496778 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm | 55,050,000 | 82.575.000 | 38.535.000 | 2.5 | |
| 4 | PP2300496779 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 12,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm | 55,050,000 | 82.575.000 | 38.535.000 | 2.5 | |
| 5 | PP2300496780 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | 3.3333333333333335 | |
| 6 | PP2300496781 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. | 110,100,000 | 165.150.000 | 77.070.000 | 5 | |
| 7 | PP2300496782 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn, khuyết 1/6, 5 lỗ vít, kích thước 23,4 x 18,4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. | 58,500,000 | 87.750.000 | 40.950.000 | 1.6666666666666667 | |
| 8 | PP2300496783 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan dùng cấp cứu kích thước 1,5 x 4mm. | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | 3.3333333333333335 | |
| 9 | PP2300496784 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15,9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,95 x 4mm. | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 2.5 | |
| 10 | PP2300496785 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài | 528,000,000 | 792.000.000 | 369.600.000 | 20 | |
| 11 | PP2300496786 - Catheter đo áp lực nội sọ (Đo ICP tại nhu mô não) | 75,495,000 | 113.242.500 | 52.846.500 | 0.8333333333333334 | |
| 12 | PP2300496787 - Catheter đo áp lực nội sọ (Đo ICP tại não thất và dẫn lưu giải áp) | 80,850,000 | 121.275.000 | 56.595.000 | 0.8333333333333334 | |
| 13 | PP2300496788 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng. Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài. | 417,000,000 | 625.500.000 | 291.900.000 | 2.5 | |
| 14 | PP2300496789 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng áp lực: thấp, trung bình, cao. Có 3 bộ phận rời nhau: van, catheter não thất, catheter ổ bụng. Có thiết bị kiểm soát hiện tượng siphon | 152,600,000 | 228.900.000 | 106.820.000 | 3.3333333333333335 | |
| 15 | PP2300496790 - Que luồn dưới da (dùng một lần) dài 60cm | 80,500,000 | 120.750.000 | 56.350.000 | 5.833333333333333 | |
| 16 | PP2300496791 - Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống (SCS), loại Sạc được dùng cho phẫu thuật và phụ kiện đi kèm | 2,400,000,000 | 3.600.000.000 | 1.680.000.000 | 0.5 | |
| 17 | PP2300496792 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 0.8333333333333334 | |
| 18 | PP2300496793 - Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động (thay mới) | 1,318,000,000 | 1.977.000.000 | 922.600.000 | 0.3333333333333333 | |
| 19 | PP2300496794 - Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động, loại sạc lại được (thay mới) | 19,250,000,000 | 28.875.000.000 | 13.475.000.000 | 4.166666666666667 | |
| 20 | PP2300496795 - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, không sạc lại dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động | 1,014,000,000 | 1.521.000.000 | 709.800.000 | 0.3333333333333333 | |
| 21 | PP2300496796 - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, pin sạc nhiều lần dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động | 3,260,000,000 | 4.890.000.000 | 2.282.000.000 | 0.8333333333333334 | |
| 22 | PP2300496797 - Bộ sạc pin ngoài da | 109,500,000 | 164.250.000 | 76.650.000 | 0.5 | |
| 23 | PP2300496798 - Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại dùng cho can thiệp thử nghiệm dưới da (SCS) và phụ kiện đi kèm | 181,500,000 | 272.250.000 | 127.050.000 | 0.5 | |
| 24 | PP2300496799 - Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc dùng cho phẫu thuật (SCS) và phụ kiện đi kèm | 1,300,000,000 | 1.950.000.000 | 910.000.000 | 0.3333333333333333 | |
| 25 | PP2300496800 - Bộ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (01 bộ trộn xi măng + 01 xi măng + 02 kim) | 352,800,000 | 529.200.000 | 246.960.000 | 3.3333333333333335 | |
| 26 | PP2300496801 - Xi măng sinh học dùng cho kỹ thuật bơm xi măng không bóng | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 3.3333333333333335 | |
| 27 | PP2300496802 - Keo dán cầm máu Floseal hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2 hoặc tương đương | 3,388,000,000 | 5.082.000.000 | 2.371.600.000 | 66.66666666666667 | |
| 28 | PP2300496803 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài, kèm troca luồn dây dẫn dịch dưới da đầu, có thang đo áp lực dòng chảy | 288,000,000 | 432.000.000 | 201.600.000 | 13.333333333333334 | |
| 29 | PP2300496804 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy | 218,500,000 | 327.750.000 | 152.950.000 | 8.333333333333334 | |
| 30 | PP2300496805 - Đĩa đệm cột sống cổ có nẹp liền khối, kèm 2 vít tự ta rô, các cỡ | 324,000,000 | 486.000.000 | 226.800.000 | 2 | |
| 31 | PP2300496806 - Xương nhân tạo 1cc | 77,000,000 | 115.500.000 | 53.900.000 | 3.3333333333333335 | |
| 32 | PP2300496807 - Xương nhân tạo 2.5cc | 40,750,000 | 61.125.000 | 28.525.000 | 0.8333333333333334 | |
| 33 | PP2300496808 - Xương nhân tạo 5cc | 16,100,000 | 24.150.000 | 11.270.000 | 0.3333333333333333 | |
| 34 | PP2300496809 - Miếng ghép đĩa đệm cổ, kèm 2 vít | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 1.6666666666666667 | |
| 35 | PP2300496810 - Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não các cỡ | 34,000,000 | 51.000.000 | 23.800.000 | 3.3333333333333335 | |
| 36 | PP2300496811 - Clip mạch máu vi phẫu thuật kẹp đơn các cỡ | 6,500,000 | 9.750.000 | 4.550.000 | 1.6666666666666667 | |
| 37 | PP2300496812 - Clip mạch máu vi phẫu thuật kẹp đa các cỡ | 7,000,000 | 10.500.000 | 4.900.000 | 1.6666666666666667 | |
| 38 | PP2300496813 - Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 8.333333333333334 | |
| 39 | PP2300496814 - Chất làm đầy đĩa đệm | 760,000,000 | 1.140.000.000 | 532.000.000 | 3.3333333333333335 | |
| 40 | PP2300496815 - Nhóm phẫu thuật 2 | 2,620,000,000 | 3.930.000.000 | 1.834.000.000 | 68.33333333333333 | |
| 41 | PP2300496816 - Nhóm phẫu thuật 3 | 1,079,300,000 | 1.618.950.000 | 755.510.000 | 41.666666666666664 | |
| 42 | PP2300496817 - Nhóm phẫu thuật 4 | 970,000,000 | 1.455.000.000 | 679.000.000 | 31.666666666666668 | |
| 43 | PP2300496818 - Nhóm phẫu thuật 5 | 793,800,000 | 1.190.700.000 | 555.660.000 | 23.333333333333332 | |
| 44 | PP2300496819 - Nhóm phẫu thuật 6 | 500,000,000 | 750.000.000 | 350.000.000 | 10 | |
| 45 | PP2300496820 - Nhóm phẫu thuật 7 | 770,000,000 | 1.155.000.000 | 539.000.000 | 26.666666666666668 | |
| 46 | PP2300496821 - Nhóm phẫu thuật 8 | 1,051,550,000 | 1.577.325.000 | 736.085.000 | 33.333333333333336 | |
| 47 | PP2300496822 - Nhóm phẫu thuật 9 | 1,341,500,000 | 2.012.250.000 | 939.050.000 | 63.333333333333336 | |
| 48 | PP2300496823 - Nhóm phẫu thuật 10 | 2,249,900,000 | 3.374.850.000 | 1.574.930.000 | 76.66666666666667 | |
| 49 | PP2300496824 - Nhóm phẫu thuật 11 | 804,500,000 | 1.206.750.000 | 563.150.000 | 60 | |
| 50 | PP2300496825 - Nhóm phẫu thuật 12 | 322,050,000 | 483.075.000 | 225.435.000 | 5 | |
| 51 | PP2300496826 - Nhóm phẫu thuật 13 | 2,563,500,000 | 3.845.250.000 | 1.794.450.000 | 89.16666666666667 | |
| 52 | PP2300496827 - Nhóm phẫu thuật 14 | 1,659,000,000 | 2.488.500.000 | 1.161.300.000 | 35.333333333333336 | |
| 53 | PP2300496828 - Nhóm phẫu thuật 15 | 356,950,000 | 535.425.000 | 249.865.000 | 42.5 | |
| 54 | PP2300496829 - Nhóm phẫu thuật 16 | 2,215,550,000 | 3.323.325.000 | 1.550.885.000 | 74.16666666666667 | |
| 55 | PP2300496830 - Nhóm phẫu thuật 17 | 1,138,500,000 | 1.707.750.000 | 796.950.000 | 28.333333333333332 | |
| 56 | PP2300496831 - Nhóm phẫu thuật 18 | 1,155,450,000 | 1.733.175.000 | 808.815.000 | 60.833333333333336 | |
| 57 | PP2300496832 - Nhóm phẫu thuật 19 | 2,536,500,000 | 3.804.750.000 | 1.775.550.000 | 115 | |
| 58 | PP2300496833 - Nhóm phẫu thuật 20 | 1,990,000,000 | 2.985.000.000 | 1.393.000.000 | 54.166666666666664 | |
| 59 | PP2300496834 - Nhóm phẫu thuật 21 | 994,000,000 | 1.491.000.000 | 695.800.000 | 25 | |
| 60 | PP2300496835 - Nhóm phẫu thuật 22 | 778,100,000 | 1.167.150.000 | 544.670.000 | 40.833333333333336 | |
| 61 | PP2300496836 - Nhóm phẫu thuật 23 | 2,913,000,000 | 4.369.500.000 | 2.039.100.000 | 126.66666666666667 | |
| 62 | PP2300496837 - Nhóm phẫu thuật 24 | 546,400,000 | 819.600.000 | 382.480.000 | 9.166666666666666 | |
| 63 | PP2300496838 - Nhóm phẫu thuật 25 | 684,760,000 | 1.027.140.000 | 479.332.000 | 23.333333333333332 | |
| 64 | PP2300496839 - Vaật liệu sinh học cầm máu | 605,000,000 | 907.500.000 | 423.500.000 | 18.333333333333332 | |
| 65 | PP2300496840 - Nẹp vít cột sống | 1,576,500,000 | 2.364.750.000 | 1.103.550.000 | 44.166666666666664 | |
| 66 | PP2300496841 - Nội soi cột sống 1 cổng | 548,050,000 | 822.075.000 | 383.635.000 | 7.5 | |
| 67 | PP2300496842 - Nội soi cột sống 2 cổng | 835,850,000 | 1.253.775.000 | 585.095.000 | 16.666666666666668 | |
| 68 | PP2300496843 - Mũi khoan sọ não và cột sống (tương thích với máy AESCULAP hiện có của Bệnh viện) | 360,500,000 | 540.750.000 | 252.350.000 | 18.666666666666668 | |
| 69 | PP2300496844 - Mũi khoan sọ não và cột sống (tương thích với máy MEDTRONIC hiện có của Bệnh viện) | 467,000,000 | 700.500.000 | 326.900.000 | 26.666666666666668 | |
| 70 | PP2300496845 - Điều trị đau | 686,000,000 | 1.029.000.000 | 480.200.000 | 13.333333333333334 |
Xương sinh học 0.25-1.0cc dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2300496776 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Xương sinh học 0.5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300496777 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300496778 |
| Giá từng phần lô | 55,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 12,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300496779 |
| Giá từng phần lô | 55,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300496780 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300496781 |
| Giá từng phần lô | 110,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn, khuyết 1/6, 5 lỗ vít, kích thước 23,4 x 18,4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300496782 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan dùng cấp cứu kích thước 1,5 x 4mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300496783 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15,9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,95 x 4mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300496784 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300496785 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Catheter đo áp lực nội sọ (Đo ICP tại nhu mô não) |
|
| Mã phần lô | PP2300496786 |
| Giá từng phần lô | 75,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.242.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.846.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Catheter đo áp lực nội sọ (Đo ICP tại não thất và dẫn lưu giải áp) |
|
| Mã phần lô | PP2300496787 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng. Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài. |
|
| Mã phần lô | PP2300496788 |
| Giá từng phần lô | 417,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng áp lực: thấp, trung bình, cao. Có 3 bộ phận rời nhau: van, catheter não thất, catheter ổ bụng. Có thiết bị kiểm soát hiện tượng siphon |
|
| Mã phần lô | PP2300496789 |
| Giá từng phần lô | 152,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Que luồn dưới da (dùng một lần) dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300496790 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.833333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống (SCS), loại Sạc được dùng cho phẫu thuật và phụ kiện đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300496791 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300496792 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động (thay mới) |
|
| Mã phần lô | PP2300496793 |
| Giá từng phần lô | 1,318,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.977.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động, loại sạc lại được (thay mới) |
|
| Mã phần lô | PP2300496794 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, không sạc lại dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động |
|
| Mã phần lô | PP2300496795 |
| Giá từng phần lô | 1,014,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.521.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 709.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, pin sạc nhiều lần dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động |
|
| Mã phần lô | PP2300496796 |
| Giá từng phần lô | 3,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.282.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ sạc pin ngoài da |
|
| Mã phần lô | PP2300496797 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại dùng cho can thiệp thử nghiệm dưới da (SCS) và phụ kiện đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300496798 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc dùng cho phẫu thuật (SCS) và phụ kiện đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300496799 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (01 bộ trộn xi măng + 01 xi măng + 02 kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300496800 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Xi măng sinh học dùng cho kỹ thuật bơm xi măng không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300496801 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Keo dán cầm máu Floseal hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300496802 |
| Giá từng phần lô | 3,388,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.082.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.371.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.66666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài, kèm troca luồn dây dẫn dịch dưới da đầu, có thang đo áp lực dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300496803 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300496804 |
| Giá từng phần lô | 218,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Đĩa đệm cột sống cổ có nẹp liền khối, kèm 2 vít tự ta rô, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300496805 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Xương nhân tạo 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300496806 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Xương nhân tạo 2.5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300496807 |
| Giá từng phần lô | 40,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Xương nhân tạo 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300496808 |
| Giá từng phần lô | 16,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Miếng ghép đĩa đệm cổ, kèm 2 vít |
|
| Mã phần lô | PP2300496809 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300496810 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Clip mạch máu vi phẫu thuật kẹp đơn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300496811 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Clip mạch máu vi phẫu thuật kẹp đa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300496812 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300496813 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Chất làm đầy đĩa đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300496814 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300496815 |
| Giá từng phần lô | 2,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.834.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68.33333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300496816 |
| Giá từng phần lô | 1,079,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.618.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 755.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.666666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300496817 |
| Giá từng phần lô | 970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.455.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 679.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300496818 |
| Giá từng phần lô | 793,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.190.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.333333333333332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300496819 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300496820 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300496821 |
| Giá từng phần lô | 1,051,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.577.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 736.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300496822 |
| Giá từng phần lô | 1,341,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.012.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 939.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300496823 |
| Giá từng phần lô | 2,249,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.374.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.574.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76.66666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300496824 |
| Giá từng phần lô | 804,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.206.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 563.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300496825 |
| Giá từng phần lô | 322,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 13 |
|
| Mã phần lô | PP2300496826 |
| Giá từng phần lô | 2,563,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.845.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.794.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89.16666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300496827 |
| Giá từng phần lô | 1,659,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.488.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.161.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300496828 |
| Giá từng phần lô | 356,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300496829 |
| Giá từng phần lô | 2,215,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.323.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.550.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74.16666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 17 |
|
| Mã phần lô | PP2300496830 |
| Giá từng phần lô | 1,138,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.707.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.333333333333332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300496831 |
| Giá từng phần lô | 1,155,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.733.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60.833333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300496832 |
| Giá từng phần lô | 2,536,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.804.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.775.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300496833 |
| Giá từng phần lô | 1,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.985.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.393.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.166666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 21 |
|
| Mã phần lô | PP2300496834 |
| Giá từng phần lô | 994,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.491.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 22 |
|
| Mã phần lô | PP2300496835 |
| Giá từng phần lô | 778,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.167.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40.833333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300496836 |
| Giá từng phần lô | 2,913,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.369.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.039.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126.66666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300496837 |
| Giá từng phần lô | 546,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.166666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nhóm phẫu thuật 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300496838 |
| Giá từng phần lô | 684,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.333333333333332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Vaật liệu sinh học cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300496839 |
| Giá từng phần lô | 605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.333333333333332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nẹp vít cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300496840 |
| Giá từng phần lô | 1,576,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.364.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.103.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44.166666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nội soi cột sống 1 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300496841 |
| Giá từng phần lô | 548,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300496842 |
| Giá từng phần lô | 835,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.253.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Mũi khoan sọ não và cột sống (tương thích với máy AESCULAP hiện có của Bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300496843 |
| Giá từng phần lô | 360,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Mũi khoan sọ não và cột sống (tương thích với máy MEDTRONIC hiện có của Bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300496844 |
| Giá từng phần lô | 467,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Điều trị đau |
|
| Mã phần lô | PP2300496845 |
| Giá từng phần lô | 686,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.029.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi