Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Ngoại thần kinh lần 2 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300368219-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Ngoại thần kinh lần 2 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300249475
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 74,396,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 743.960.050 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300496776 - Xương sinh học 0.25-1.0cc dạng gel 144,000,000 216.000.000 100.800.000 5
2 PP2300496777 - Xương sinh học 0.5cc 75,000,000 112.500.000 52.500.000 0.8333333333333334
3 PP2300496778 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm 55,050,000 82.575.000 38.535.000 2.5
4 PP2300496779 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 12,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm 55,050,000 82.575.000 38.535.000 2.5
5 PP2300496780 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. 168,000,000 252.000.000 117.600.000 3.3333333333333335
6 PP2300496781 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. 110,100,000 165.150.000 77.070.000 5
7 PP2300496782 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn, khuyết 1/6, 5 lỗ vít, kích thước 23,4 x 18,4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. 58,500,000 87.750.000 40.950.000 1.6666666666666667
8 PP2300496783 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan dùng cấp cứu kích thước 1,5 x 4mm. 168,000,000 252.000.000 117.600.000 3.3333333333333335
9 PP2300496784 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15,9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,95 x 4mm. 144,000,000 216.000.000 100.800.000 2.5
10 PP2300496785 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 528,000,000 792.000.000 369.600.000 20
11 PP2300496786 - Catheter đo áp lực nội sọ (Đo ICP tại nhu mô não) 75,495,000 113.242.500 52.846.500 0.8333333333333334
12 PP2300496787 - Catheter đo áp lực nội sọ (Đo ICP tại não thất và dẫn lưu giải áp) 80,850,000 121.275.000 56.595.000 0.8333333333333334
13 PP2300496788 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng. Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài. 417,000,000 625.500.000 291.900.000 2.5
14 PP2300496789 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng áp lực: thấp, trung bình, cao. Có 3 bộ phận rời nhau: van, catheter não thất, catheter ổ bụng. Có thiết bị kiểm soát hiện tượng siphon 152,600,000 228.900.000 106.820.000 3.3333333333333335
15 PP2300496790 - Que luồn dưới da (dùng một lần) dài 60cm 80,500,000 120.750.000 56.350.000 5.833333333333333
16 PP2300496791 - Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống (SCS), loại Sạc được dùng cho phẫu thuật và phụ kiện đi kèm 2,400,000,000 3.600.000.000 1.680.000.000 0.5
17 PP2300496792 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định 225,000,000 337.500.000 157.500.000 0.8333333333333334
18 PP2300496793 - Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động (thay mới) 1,318,000,000 1.977.000.000 922.600.000 0.3333333333333333
19 PP2300496794 - Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động, loại sạc lại được (thay mới) 19,250,000,000 28.875.000.000 13.475.000.000 4.166666666666667
20 PP2300496795 - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, không sạc lại dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động 1,014,000,000 1.521.000.000 709.800.000 0.3333333333333333
21 PP2300496796 - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, pin sạc nhiều lần dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động 3,260,000,000 4.890.000.000 2.282.000.000 0.8333333333333334
22 PP2300496797 - Bộ sạc pin ngoài da 109,500,000 164.250.000 76.650.000 0.5
23 PP2300496798 - Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại dùng cho can thiệp thử nghiệm dưới da (SCS) và phụ kiện đi kèm 181,500,000 272.250.000 127.050.000 0.5
24 PP2300496799 - Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc dùng cho phẫu thuật (SCS) và phụ kiện đi kèm 1,300,000,000 1.950.000.000 910.000.000 0.3333333333333333
25 PP2300496800 - Bộ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (01 bộ trộn xi măng + 01 xi măng + 02 kim) 352,800,000 529.200.000 246.960.000 3.3333333333333335
26 PP2300496801 - Xi măng sinh học dùng cho kỹ thuật bơm xi măng không bóng 100,000,000 150.000.000 70.000.000 3.3333333333333335
27 PP2300496802 - Keo dán cầm máu Floseal hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2 hoặc tương đương 3,388,000,000 5.082.000.000 2.371.600.000 66.66666666666667
28 PP2300496803 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài, kèm troca luồn dây dẫn dịch dưới da đầu, có thang đo áp lực dòng chảy 288,000,000 432.000.000 201.600.000 13.333333333333334
29 PP2300496804 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy 218,500,000 327.750.000 152.950.000 8.333333333333334
30 PP2300496805 - Đĩa đệm cột sống cổ có nẹp liền khối, kèm 2 vít tự ta rô, các cỡ 324,000,000 486.000.000 226.800.000 2
31 PP2300496806 - Xương nhân tạo 1cc 77,000,000 115.500.000 53.900.000 3.3333333333333335
32 PP2300496807 - Xương nhân tạo 2.5cc 40,750,000 61.125.000 28.525.000 0.8333333333333334
33 PP2300496808 - Xương nhân tạo 5cc 16,100,000 24.150.000 11.270.000 0.3333333333333333
34 PP2300496809 - Miếng ghép đĩa đệm cổ, kèm 2 vít 270,000,000 405.000.000 189.000.000 1.6666666666666667
35 PP2300496810 - Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não các cỡ 34,000,000 51.000.000 23.800.000 3.3333333333333335
36 PP2300496811 - Clip mạch máu vi phẫu thuật kẹp đơn các cỡ 6,500,000 9.750.000 4.550.000 1.6666666666666667
37 PP2300496812 - Clip mạch máu vi phẫu thuật kẹp đa các cỡ 7,000,000 10.500.000 4.900.000 1.6666666666666667
38 PP2300496813 - Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ 30,000,000 45.000.000 21.000.000 8.333333333333334
39 PP2300496814 - Chất làm đầy đĩa đệm 760,000,000 1.140.000.000 532.000.000 3.3333333333333335
40 PP2300496815 - Nhóm phẫu thuật 2 2,620,000,000 3.930.000.000 1.834.000.000 68.33333333333333
41 PP2300496816 - Nhóm phẫu thuật 3 1,079,300,000 1.618.950.000 755.510.000 41.666666666666664
42 PP2300496817 - Nhóm phẫu thuật 4 970,000,000 1.455.000.000 679.000.000 31.666666666666668
43 PP2300496818 - Nhóm phẫu thuật 5 793,800,000 1.190.700.000 555.660.000 23.333333333333332
44 PP2300496819 - Nhóm phẫu thuật 6 500,000,000 750.000.000 350.000.000 10
45 PP2300496820 - Nhóm phẫu thuật 7 770,000,000 1.155.000.000 539.000.000 26.666666666666668
46 PP2300496821 - Nhóm phẫu thuật 8 1,051,550,000 1.577.325.000 736.085.000 33.333333333333336
47 PP2300496822 - Nhóm phẫu thuật 9 1,341,500,000 2.012.250.000 939.050.000 63.333333333333336
48 PP2300496823 - Nhóm phẫu thuật 10 2,249,900,000 3.374.850.000 1.574.930.000 76.66666666666667
49 PP2300496824 - Nhóm phẫu thuật 11 804,500,000 1.206.750.000 563.150.000 60
50 PP2300496825 - Nhóm phẫu thuật 12 322,050,000 483.075.000 225.435.000 5
51 PP2300496826 - Nhóm phẫu thuật 13 2,563,500,000 3.845.250.000 1.794.450.000 89.16666666666667
52 PP2300496827 - Nhóm phẫu thuật 14 1,659,000,000 2.488.500.000 1.161.300.000 35.333333333333336
53 PP2300496828 - Nhóm phẫu thuật 15 356,950,000 535.425.000 249.865.000 42.5
54 PP2300496829 - Nhóm phẫu thuật 16 2,215,550,000 3.323.325.000 1.550.885.000 74.16666666666667
55 PP2300496830 - Nhóm phẫu thuật 17 1,138,500,000 1.707.750.000 796.950.000 28.333333333333332
56 PP2300496831 - Nhóm phẫu thuật 18 1,155,450,000 1.733.175.000 808.815.000 60.833333333333336
57 PP2300496832 - Nhóm phẫu thuật 19 2,536,500,000 3.804.750.000 1.775.550.000 115
58 PP2300496833 - Nhóm phẫu thuật 20 1,990,000,000 2.985.000.000 1.393.000.000 54.166666666666664
59 PP2300496834 - Nhóm phẫu thuật 21 994,000,000 1.491.000.000 695.800.000 25
60 PP2300496835 - Nhóm phẫu thuật 22 778,100,000 1.167.150.000 544.670.000 40.833333333333336
61 PP2300496836 - Nhóm phẫu thuật 23 2,913,000,000 4.369.500.000 2.039.100.000 126.66666666666667
62 PP2300496837 - Nhóm phẫu thuật 24 546,400,000 819.600.000 382.480.000 9.166666666666666
63 PP2300496838 - Nhóm phẫu thuật 25 684,760,000 1.027.140.000 479.332.000 23.333333333333332
64 PP2300496839 - Vaật liệu sinh học cầm máu 605,000,000 907.500.000 423.500.000 18.333333333333332
65 PP2300496840 - Nẹp vít cột sống 1,576,500,000 2.364.750.000 1.103.550.000 44.166666666666664
66 PP2300496841 - Nội soi cột sống 1 cổng 548,050,000 822.075.000 383.635.000 7.5
67 PP2300496842 - Nội soi cột sống 2 cổng 835,850,000 1.253.775.000 585.095.000 16.666666666666668
68 PP2300496843 - Mũi khoan sọ não và cột sống (tương thích với máy AESCULAP hiện có của Bệnh viện) 360,500,000 540.750.000 252.350.000 18.666666666666668
69 PP2300496844 - Mũi khoan sọ não và cột sống (tương thích với máy MEDTRONIC hiện có của Bệnh viện) 467,000,000 700.500.000 326.900.000 26.666666666666668
70 PP2300496845 - Điều trị đau 686,000,000 1.029.000.000 480.200.000 13.333333333333334
Xương sinh học 0.25-1.0cc dạng gel
Mã phần lô PP2300496776
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Xương sinh học 0.5cc
Mã phần lô PP2300496777
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm
Mã phần lô PP2300496778
Giá từng phần lô 55,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 12,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm
Mã phần lô PP2300496779
Giá từng phần lô 55,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm.
Mã phần lô PP2300496780
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm.
Mã phần lô PP2300496781
Giá từng phần lô 110,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn, khuyết 1/6, 5 lỗ vít, kích thước 23,4 x 18,4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm.
Mã phần lô PP2300496782
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan dùng cấp cứu kích thước 1,5 x 4mm.
Mã phần lô PP2300496783
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium, gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15,9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,95 x 4mm.
Mã phần lô PP2300496784
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300496785
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Catheter đo áp lực nội sọ (Đo ICP tại nhu mô não)
Mã phần lô PP2300496786
Giá từng phần lô 75,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.242.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.846.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Catheter đo áp lực nội sọ (Đo ICP tại não thất và dẫn lưu giải áp)
Mã phần lô PP2300496787
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng. Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài.
Mã phần lô PP2300496788
Giá từng phần lô 417,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng áp lực: thấp, trung bình, cao. Có 3 bộ phận rời nhau: van, catheter não thất, catheter ổ bụng. Có thiết bị kiểm soát hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2300496789
Giá từng phần lô 152,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Que luồn dưới da (dùng một lần) dài 60cm
Mã phần lô PP2300496790
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.833333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống (SCS), loại Sạc được dùng cho phẫu thuật và phụ kiện đi kèm
Mã phần lô PP2300496791
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định
Mã phần lô PP2300496792
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động (thay mới)
Mã phần lô PP2300496793
Giá từng phần lô 1,318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động, loại sạc lại được (thay mới)
Mã phần lô PP2300496794
Giá từng phần lô 19,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, không sạc lại dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động
Mã phần lô PP2300496795
Giá từng phần lô 1,014,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, pin sạc nhiều lần dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động
Mã phần lô PP2300496796
Giá từng phần lô 3,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.282.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ sạc pin ngoài da
Mã phần lô PP2300496797
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại dùng cho can thiệp thử nghiệm dưới da (SCS) và phụ kiện đi kèm
Mã phần lô PP2300496798
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc dùng cho phẫu thuật (SCS) và phụ kiện đi kèm
Mã phần lô PP2300496799
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (01 bộ trộn xi măng + 01 xi măng + 02 kim)
Mã phần lô PP2300496800
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Xi măng sinh học dùng cho kỹ thuật bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2300496801
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Keo dán cầm máu Floseal hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300496802
Giá từng phần lô 3,388,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.082.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.371.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài, kèm troca luồn dây dẫn dịch dưới da đầu, có thang đo áp lực dòng chảy
Mã phần lô PP2300496803
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy
Mã phần lô PP2300496804
Giá từng phần lô 218,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Đĩa đệm cột sống cổ có nẹp liền khối, kèm 2 vít tự ta rô, các cỡ
Mã phần lô PP2300496805
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Xương nhân tạo 1cc
Mã phần lô PP2300496806
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Xương nhân tạo 2.5cc
Mã phần lô PP2300496807
Giá từng phần lô 40,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Xương nhân tạo 5cc
Mã phần lô PP2300496808
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Miếng ghép đĩa đệm cổ, kèm 2 vít
Mã phần lô PP2300496809
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não các cỡ
Mã phần lô PP2300496810
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Clip mạch máu vi phẫu thuật kẹp đơn các cỡ
Mã phần lô PP2300496811
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Clip mạch máu vi phẫu thuật kẹp đa các cỡ
Mã phần lô PP2300496812
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ
Mã phần lô PP2300496813
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Chất làm đầy đĩa đệm
Mã phần lô PP2300496814
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 2
Mã phần lô PP2300496815
Giá từng phần lô 2,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.834.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 3
Mã phần lô PP2300496816
Giá từng phần lô 1,079,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.618.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 755.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.666666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 4
Mã phần lô PP2300496817
Giá từng phần lô 970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 5
Mã phần lô PP2300496818
Giá từng phần lô 793,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 6
Mã phần lô PP2300496819
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 7
Mã phần lô PP2300496820
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 8
Mã phần lô PP2300496821
Giá từng phần lô 1,051,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.577.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 9
Mã phần lô PP2300496822
Giá từng phần lô 1,341,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.012.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 10
Mã phần lô PP2300496823
Giá từng phần lô 2,249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.374.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.574.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 11
Mã phần lô PP2300496824
Giá từng phần lô 804,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 12
Mã phần lô PP2300496825
Giá từng phần lô 322,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 13
Mã phần lô PP2300496826
Giá từng phần lô 2,563,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.845.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.794.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89.16666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 14
Mã phần lô PP2300496827
Giá từng phần lô 1,659,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.488.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 15
Mã phần lô PP2300496828
Giá từng phần lô 356,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 16
Mã phần lô PP2300496829
Giá từng phần lô 2,215,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.323.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74.16666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 17
Mã phần lô PP2300496830
Giá từng phần lô 1,138,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 18
Mã phần lô PP2300496831
Giá từng phần lô 1,155,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.733.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60.833333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 19
Mã phần lô PP2300496832
Giá từng phần lô 2,536,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.804.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.775.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 20
Mã phần lô PP2300496833
Giá từng phần lô 1,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.393.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.166666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 21
Mã phần lô PP2300496834
Giá từng phần lô 994,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.491.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 22
Mã phần lô PP2300496835
Giá từng phần lô 778,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.833333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 23
Mã phần lô PP2300496836
Giá từng phần lô 2,913,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.369.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.039.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 126.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 24
Mã phần lô PP2300496837
Giá từng phần lô 546,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.166666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nhóm phẫu thuật 25
Mã phần lô PP2300496838
Giá từng phần lô 684,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vaật liệu sinh học cầm máu
Mã phần lô PP2300496839
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nẹp vít cột sống
Mã phần lô PP2300496840
Giá từng phần lô 1,576,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.364.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.103.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44.166666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nội soi cột sống 1 cổng
Mã phần lô PP2300496841
Giá từng phần lô 548,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2300496842
Giá từng phần lô 835,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.253.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Mũi khoan sọ não và cột sống (tương thích với máy AESCULAP hiện có của Bệnh viện)
Mã phần lô PP2300496843
Giá từng phần lô 360,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Mũi khoan sọ não và cột sống (tương thích với máy MEDTRONIC hiện có của Bệnh viện)
Mã phần lô PP2300496844
Giá từng phần lô 467,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Điều trị đau
Mã phần lô PP2300496845
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->