Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Ngoại Thần Kinh năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500045291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Ngoại Thần Kinh năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500016190 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 181,452,490,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500047464 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15.4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4mm | 110,100,000 | 82.575.000 | 27525000 | 1.8493150684931507 | 1,651,500 | |
| 2 | PP2500047465 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 12.4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4mm | 110,100,000 | 82.575.000 | 27525000 | 1.8493150684931507 | 1,651,500 | |
| 3 | PP2500047466 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23.4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15.4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4 mm. | 336,000,000 | 252.000.000 | 84000000 | 2.4657534246575343 | 5,040,000 | |
| 4 | PP2500047467 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23.4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4 mm. | 220,200,000 | 165.150.000 | 55050000 | 3.6986301369863015 | 3,303,000 | |
| 5 | PP2500047468 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn, khuyết 1/6, 5 lỗ vít, kích thước 23.4 x 18.4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4 mm. | 117,000,000 | 87.750.000 | 29250000 | 1.2328767123287672 | 1,755,000 | |
| 6 | PP2500047469 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15.4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4mm, 5 vít tự khoan dùng cấp cứu kích thước 1.5 x 4mm. | 336,000,000 | 252.000.000 | 84000000 | 2.4657534246575343 | 5,040,000 | |
| 7 | PP2500047470 - Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15.9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1.95 x 4mm. | 288,000,000 | 216.000.000 | 72000000 | 1.8493150684931507 | 4,320,000 | |
| 8 | PP2500047471 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài | 1,820,000,000 | 1.365.000.000 | 455000000 | 17.26027397260274 | 27,300,000 | |
| 9 | PP2500047472 - Catheter đo áp lực nội sọ(Đo ICP tại nhu mô não) | 150,990,000 | 113.242.500 | 37747500 | 0.6164383561643836 | 2,264,850 | |
| 10 | PP2500047473 - Catheter đo áp lực nội sọ(Đo ICP tại não thất vàdẫn lưu giải áp) | 323,400,000 | 242.550.000 | 80850000 | 1.2328767123287672 | 4,851,000 | |
| 11 | PP2500047474 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng. | 961,500,000 | 721.125.000 | 240375000 | 1.8493150684931507 | 14,422,500 | |
| 12 | PP2500047475 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng áp lực: thấp, trung bình, cao. | 400,000,000 | 300.000.000 | 100000000 | 3.082191780821918 | 6,000,000 | |
| 13 | PP2500047476 - Que luồn dưới da (dùng một lần) dài 60cm | 200,000,000 | 150.000.000 | 50000000 | 4.931506849315069 | 3,000,000 | |
| 14 | PP2500047477 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định | 540,000,000 | 405.000.000 | 135000000 | 0.7397260273972602 | 8,100,000 | |
| 15 | PP2500047478 - Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động (thay mới) | 2,636,000,000 | 1.977.000.000 | 659000000 | 0.2465753424657534 | 39,540,000 | |
| 16 | PP2500047479 - Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động, loại sạc lại được (thay mới) | 38,500,000,000 | 28.875.000.000 | 9625000000 | 3.082191780821918 | 577,500,000 | |
| 17 | PP2500047480 - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, không sạc lại dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động | 2,028,000,000 | 1.521.000.000 | 507000000 | 0.2465753424657534 | 30,420,000 | |
| 18 | PP2500047481 - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, pin sạc nhiều lần dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động | 6,520,000,000 | 4.890.000.000 | 1630000000 | 0.6164383561643836 | 97,800,000 | |
| 19 | PP2500047482 - Bộ sạc pin ngoài da | 219,000,000 | 164.250.000 | 54750000 | 0.3698630136986301 | 3,285,000 | |
| 20 | PP2500047483 - Bộ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (01 bộ trộn xi măng + 01 xi măng + 02 kim) | 696,000,000 | 522.000.000 | 174000000 | 2.958904109589041 | 10,440,000 | |
| 21 | PP2500047484 - Xi măng sinh học dùng cho kỹ thuật bơm xi măng không bóng | 215,760,000 | 161.820.000 | 53940000 | 2.958904109589041 | 3,236,400 | |
| 22 | PP2500047485 - Keo dán cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2 hoặc tương đương | 6,776,000,000 | 5.082.000.0 | 1694000000 | 49.31506849315069 | 101,640,000 | |
| 23 | PP2500047486 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài, kèm troca luồn dây dẫn dịch dưới da đầu, có thang đo áp lực dòng chảy | 720,000,000 | 540.000.000 | 180000000 | 12.328767123287673 | 10,800,000 | |
| 24 | PP2500047487 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy | 850,000,000 | 637.500.000 | 212500000 | 6.164383561643836 | 12,750,000 | |
| 25 | PP2500047488 - Đĩa đệm cột sống cổ có nẹp liền khối, kèm 2 vít tự ta rô, các cỡ | 756,000,000 | 567.000.000 | 189000000 | 1.7260273972602738 | 11,340,000 | |
| 26 | PP2500047489 - Xương nhân tạo 1cc | 184,800,000 | 138.600.000 | 46200000 | 2.958904109589041 | 2,772,000 | |
| 27 | PP2500047490 - Xương nhân tạo 2.5cc | 51,500,000 | 38.625.000 | 12875000 | 0.6164383561643836 | 772,500 | |
| 28 | PP2500047491 - Xương nhân tạo 5cc | 41,100,000 | 30.825.000 | 10275000 | 0.3698630136986301 | 616,500 | |
| 29 | PP2500047492 - Miếng ghép đĩa đệm cổ, kèm 2 vít | 445,200,000 | 333.900.000 | 111300000 | 1.4794520547945205 | 6,678,000 | |
| 30 | PP2500047493 - Xi măng dùng trong tạo hình đốt sống | 356,000,000 | 267.000.000 | 89000000 | 4.931506849315069 | 5,340,000 | |
| 31 | PP2500047494 - Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng các cỡ | 550,000,000 | 412.500.000 | 137500000 | 0.6164383561643836 | 8,250,000 | |
| 32 | PP2500047495 - Phẫu thuật bệnh bột sống cổ và lưng | 6,140,000,000 | 4.605.000.000 | 1535000000 | 57.94520547945206 | 92,100,000 | |
| 33 | PP2500047496 - Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng qua cuống cung | 2,157,000,000 | 1.617.750.000 | 539250000 | 30.821917808219183 | 32,355,000 | |
| 34 | PP2500047497 - Phẫu thuật tạo hình thân sống | 1,514,000,000 | 1.135.500.000 | 378500000 | 23.42465753424658 | 22,710,000 | |
| 35 | PP2500047498 - Phẫu thuật TLIF | 1,949,600,000 | 1.462.200.000 | 487400000 | 20.58904109589041 | 29,244,000 | |
| 36 | PP2500047499 - Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu | 1,236,000,000 | 927.000.000 | 309000000 | 9.123287671232877 | 18,540,000 | |
| 37 | PP2500047500 - Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống cổ | 1,366,000,000 | 1.024.500.000 | 341500000 | 17.506849315068493 | 20,490,000 | |
| 38 | PP2500047501 - Vật liệu cố định hộp sọ trong phẫu thuật sọ não | 1,902,140,000 | 1.426.605.000 | 475535000 | 23.424657534246577 | 28,532,100 | |
| 39 | PP2500047502 - Phẫu thuật làm cứng cột sống thắt lưng theo kỹ thuật PLIF | 2,683,000,000 | 2.012.250.000 | 670750000 | 46.849315068493155 | 40,245,000 | |
| 40 | PP2500047503 - Phẫu thuật làm vững cột sống theo kỹ thuật bán động | 4,675,400,000 | 3.506.550.000 | 1168850000 | 59.42465753424658 | 70,131,000 | |
| 41 | PP2500047504 - Phẫu thuật sọ não | 1,605,000,000 | 1.203.750.000 | 401250000 | 44.38356164383562 | 24,075,000 | |
| 42 | PP2500047505 - Vật tư phụ trợ phẫu thuật kích thích não sâu | 644,100,000 | 483.075.000 | 161025000 | 3.698630136986302 | 9,661,500 | |
| 43 | PP2500047506 - Phẫu thuật làm cứng cột sống thắt lưng xuyên lỗ liên hợp | 6,316,000,000 | 4.737.000.000 | 1579000000 | 80.5068493150685 | 94,740,000 | |
| 44 | PP2500047507 - Phẫu thuật mạch máu não qua đường mở nắp sọ | 3,947,000,000 | 2.960.250.000 | 986750000 | 27.616438356164387 | 59,205,000 | |
| 45 | PP2500047508 - Phẫu thuật sọ não qua đường mở nắp sọ | 768,700,000 | 576.525.000 | 192175000 | 31.438356164383567 | 11,530,500 | |
| 46 | PP2500047509 - Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và lưng | 4,701,900,000 | 3.526.425.000 | 1175475000 | 57.32876712328766 | 70,528,500 | |
| 47 | PP2500047510 - Phẫu thuật cố định cột sống ít xâm lấn ở bệnh nhân loãng xương | 2,237,000,000 | 1.677.750.000 | 559250000 | 20.958904109589042 | 33,555,000 | |
| 48 | PP2500047511 - Phẫu thuật nẹp vít và thay đĩa đệm cột sống lưng | 2,304,500,000 | 1.728.375.000 | 576125000 | 45 | 34,567,500 | |
| 49 | PP2500047512 - Phẫu thuật nẹp vít và thay đĩa đệm cột sống | 5,073,000,000 | 3.804.750.000 | 1268250000 | 85.06849315068494 | 76,095,000 | |
| 50 | PP2500047513 - Phẫu thuật cột sống cho bệnh nhân loãng xương | 3,260,000,000 | 2.445.000.000 | 815000000 | 35.136986301369866 | 48,900,000 | |
| 51 | PP2500047514 - Phẫu thuật làm cứng cột sống thắt lưng lối sau | 1,532,000,000 | 1.149.000.000 | 383000000 | 18.493150684931507 | 22,980,000 | |
| 52 | PP2500047515 - Phẫu thuật làm cứng cột sống thắt lưng lối sau TLIF | 1,912,200,000 | 1.434.150.000 | 478050000 | 30.2054794520548 | 28,683,000 | |
| 53 | PP2500047516 - Phẫu thuật nắn trượt đốt sống lối sau | 5,826,000,000 | 4.369.500.000 | 1456500000 | 93.69863013698631 | 87,390,000 | |
| 54 | PP2500047517 - Phẫu thuật bơm cement tạo hình thân sống | 359,800,000 | 269.850.000 | 89950000 | 6.164383561643836 | 5,397,000 | |
| 55 | PP2500047518 - Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng lối sau kết hợp hàn xương liên thân đốt | 1,326,600,000 | 994.950.000 | 331650000 | 29.589041095890416 | 19,899,000 | |
| 56 | PP2500047519 - Vật liệu sinh học cầm máu | 1,287,500,000 | 965.625.000 | 321875000 | 13.56164383561644 | 19,312,500 | |
| 57 | PP2500047520 - Nẹp vít cột sống | 3,822,000,000 | 2.866.500.000 | 955500000 | 39.452054794520556 | 57,330,000 | |
| 58 | PP2500047521 - Nội soi cột sống 1 cổng | 1,096,100,000 | 822.075.000 | 274025000 | 5.5479452054794525 | 16,441,500 | |
| 59 | PP2500047522 - Nội soi cột sống 2 cổng | 3,108,950,000 | 2.331.712.500 | 777237500 | 23.54794520547945 | 46,634,250 | |
| 60 | PP2500047523 - Mũi khoan sọ não và cột sống (tương thích với máy AESCULAP hiện có của Bệnh viện) | 680,900,000 | 510.675.000 | 170225000 | 13.808219178082194 | 10,213,500 | |
| 61 | PP2500047524 - Phẫu thuật nẹp vít chẩm-cộtsống cổ lối sau | 855,000,000 | 641.250.000 | 213750000 | 16.027397260273972 | 12,825,000 | |
| 62 | PP2500047525 - Phẫu thuật cố định hộp sọ | 766,400,000 | 574.800.000 | 191600000 | 27.739726027397264 | 11,496,000 | |
| 63 | PP2500047526 - Phẫu thuật cột sống cổ lối trước và sau | 2,638,428,000 | 1.978.821.000 | 659607000 | 45.493150684931514 | 39,576,420 | |
| 64 | PP2500047527 - Phẫu thuật thoái hóa cột sống thắt lưng | 12,856,000,000 | 9.642.000.000 | 3214000000 | 167.91780821917806 | 192,840,000 | |
| 65 | PP2500047528 - Phẫu thuật cột sống ở bệnh nhân loãng xương | 3,551,000,000 | 2.663.250.000 | 887750000 | 42.9041095890411 | 53,265,000 | |
| 66 | PP2500047529 - Điều trị đau và rối loạn vận động | 3,553,800,000 | 2.665.350.000 | 888450000 | 12.82191780821918 | 53,307,000 | |
| 67 | PP2500047530 - Đốt đĩa đệm qua da | 970,000,000 | 727.500.000 | 242500000 | 3.6986301369863015 | 14,550,000 | |
| 68 | PP2500047531 - Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng | 3,990,000,000 | 2.992.500.000 | 997500000 | 40.684931506849324 | 59,850,000 | |
| 69 | PP2500047532 - Phẫu thuật động kinh | 4,942,822,500 | 3.707.116.875 | 1235705625 | 7.397260273972604 | 74,142,338 | |
| 70 | PP2500047533 - Vật tư phẫu thuật não úng thủy | 2,061,000,000 | 1.545.750.0 | 515250000 | 8.63013698630137 | 30,915,000 | |
| 71 | PP2500047534 - Vật liệu cầm máu nhu mô não | 488,000,000 | 366.000.000 | 122000000 | 24.657534246575345 | 7,320,000 | |
| 72 | PP2500047535 - Phẫu thuật não ít xâm lấn | 1,889,000,000 | 1.416.750.000 | 472250000 | 10.479452054794521 | 28,335,000 |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15.4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500047464 |
| Giá từng phần lô | 110,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27525000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,651,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 12.4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500047465 |
| Giá từng phần lô | 110,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27525000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,651,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23.4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15.4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500047466 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23.4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500047467 |
| Giá từng phần lô | 220,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,303,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn, khuyết 1/6, 5 lỗ vít, kích thước 23.4 x 18.4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500047468 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2328767123287672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,755,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15.4 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4mm, 5 vít tự khoan dùng cấp cứu kích thước 1.5 x 4mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500047469 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ nẹp vít vô trùng Titanium,gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15.9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1.5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1.95 x 4mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500047470 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500047471 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.26027397260274 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Catheter đo áp lực nội sọ(Đo ICP tại nhu mô não) |
|
| Mã phần lô | PP2500047472 |
| Giá từng phần lô | 150,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.242.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37747500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,264,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Catheter đo áp lực nội sọ(Đo ICP tại não thất vàdẫn lưu giải áp) |
|
| Mã phần lô | PP2500047473 |
| Giá từng phần lô | 323,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2328767123287672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,851,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng. |
|
| Mã phần lô | PP2500047474 |
| Giá từng phần lô | 961,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,422,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng áp lực: thấp, trung bình, cao. |
|
| Mã phần lô | PP2500047475 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.082191780821918 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Que luồn dưới da (dùng một lần) dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500047476 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500047477 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7397260273972602 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động (thay mới) |
|
| Mã phần lô | PP2500047478 |
| Giá từng phần lô | 2,636,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.977.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2465753424657534 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ thiết bị cấy ghép dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động, loại sạc lại được (thay mới) |
|
| Mã phần lô | PP2500047479 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9625000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.082191780821918 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, không sạc lại dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động |
|
| Mã phần lô | PP2500047480 |
| Giá từng phần lô | 2,028,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.521.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2465753424657534 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu, pin sạc nhiều lần dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý rối loạn vận động |
|
| Mã phần lô | PP2500047481 |
| Giá từng phần lô | 6,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1630000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ sạc pin ngoài da |
|
| Mã phần lô | PP2500047482 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3698630136986301 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (01 bộ trộn xi măng + 01 xi măng + 02 kim) |
|
| Mã phần lô | PP2500047483 |
| Giá từng phần lô | 696,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.958904109589041 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Xi măng sinh học dùng cho kỹ thuật bơm xi măng không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500047484 |
| Giá từng phần lô | 215,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53940000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.958904109589041 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,236,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Keo dán cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500047485 |
| Giá từng phần lô | 6,776,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.082.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1694000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.31506849315069 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài, kèm troca luồn dây dẫn dịch dưới da đầu, có thang đo áp lực dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500047486 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500047487 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Đĩa đệm cột sống cổ có nẹp liền khối, kèm 2 vít tự ta rô, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500047488 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7260273972602738 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Xương nhân tạo 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2500047489 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.958904109589041 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,772,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Xương nhân tạo 2.5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500047490 |
| Giá từng phần lô | 51,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 772,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Xương nhân tạo 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500047491 |
| Giá từng phần lô | 41,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10275000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3698630136986301 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 616,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Miếng ghép đĩa đệm cổ, kèm 2 vít |
|
| Mã phần lô | PP2500047492 |
| Giá từng phần lô | 445,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4794520547945205 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,678,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Xi măng dùng trong tạo hình đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2500047493 |
| Giá từng phần lô | 356,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500047494 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật bệnh bột sống cổ và lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500047495 |
| Giá từng phần lô | 6,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.605.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1535000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57.94520547945206 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng qua cuống cung |
|
| Mã phần lô | PP2500047496 |
| Giá từng phần lô | 2,157,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.617.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.821917808219183 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật tạo hình thân sống |
|
| Mã phần lô | PP2500047497 |
| Giá từng phần lô | 1,514,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.135.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.42465753424658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật TLIF |
|
| Mã phần lô | PP2500047498 |
| Giá từng phần lô | 1,949,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.58904109589041 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,244,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500047499 |
| Giá từng phần lô | 1,236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.123287671232877 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500047500 |
| Giá từng phần lô | 1,366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.024.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.506849315068493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vật liệu cố định hộp sọ trong phẫu thuật sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500047501 |
| Giá từng phần lô | 1,902,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.426.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475535000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.424657534246577 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,532,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật làm cứng cột sống thắt lưng theo kỹ thuật PLIF |
|
| Mã phần lô | PP2500047502 |
| Giá từng phần lô | 2,683,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.012.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 670750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46.849315068493155 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật làm vững cột sống theo kỹ thuật bán động |
|
| Mã phần lô | PP2500047503 |
| Giá từng phần lô | 4,675,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.506.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1168850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59.42465753424658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500047504 |
| Giá từng phần lô | 1,605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.203.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44.38356164383562 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vật tư phụ trợ phẫu thuật kích thích não sâu |
|
| Mã phần lô | PP2500047505 |
| Giá từng phần lô | 644,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161025000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.698630136986302 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật làm cứng cột sống thắt lưng xuyên lỗ liên hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500047506 |
| Giá từng phần lô | 6,316,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.737.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1579000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80.5068493150685 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật mạch máu não qua đường mở nắp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500047507 |
| Giá từng phần lô | 3,947,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.960.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 986750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.616438356164387 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật sọ não qua đường mở nắp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500047508 |
| Giá từng phần lô | 768,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192175000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31.438356164383567 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,530,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500047509 |
| Giá từng phần lô | 4,701,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.526.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1175475000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57.32876712328766 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,528,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật cố định cột sống ít xâm lấn ở bệnh nhân loãng xương |
|
| Mã phần lô | PP2500047510 |
| Giá từng phần lô | 2,237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.677.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 559250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.958904109589042 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật nẹp vít và thay đĩa đệm cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500047511 |
| Giá từng phần lô | 2,304,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.728.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,567,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật nẹp vít và thay đĩa đệm cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500047512 |
| Giá từng phần lô | 5,073,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.804.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1268250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85.06849315068494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,095,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật cột sống cho bệnh nhân loãng xương |
|
| Mã phần lô | PP2500047513 |
| Giá từng phần lô | 3,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.445.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35.136986301369866 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật làm cứng cột sống thắt lưng lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2500047514 |
| Giá từng phần lô | 1,532,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.149.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật làm cứng cột sống thắt lưng lối sau TLIF |
|
| Mã phần lô | PP2500047515 |
| Giá từng phần lô | 1,912,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.434.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.2054794520548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,683,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật nắn trượt đốt sống lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2500047516 |
| Giá từng phần lô | 5,826,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.369.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1456500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93.69863013698631 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật bơm cement tạo hình thân sống |
|
| Mã phần lô | PP2500047517 |
| Giá từng phần lô | 359,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,397,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng lối sau kết hợp hàn xương liên thân đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500047518 |
| Giá từng phần lô | 1,326,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.589041095890416 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,899,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vật liệu sinh học cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500047519 |
| Giá từng phần lô | 1,287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 965.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.56164383561644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Nẹp vít cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500047520 |
| Giá từng phần lô | 3,822,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.866.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.452054794520556 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Nội soi cột sống 1 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500047521 |
| Giá từng phần lô | 1,096,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274025000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.5479452054794525 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,441,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500047522 |
| Giá từng phần lô | 3,108,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777237500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.54794520547945 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,634,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Mũi khoan sọ não và cột sống (tương thích với máy AESCULAP hiện có của Bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2500047523 |
| Giá từng phần lô | 680,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170225000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.808219178082194 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,213,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật nẹp vít chẩm-cộtsống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2500047524 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.027397260273972 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật cố định hộp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500047525 |
| Giá từng phần lô | 766,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.739726027397264 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật cột sống cổ lối trước và sau |
|
| Mã phần lô | PP2500047526 |
| Giá từng phần lô | 2,638,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.978.821.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659607000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45.493150684931514 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,576,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật thoái hóa cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500047527 |
| Giá từng phần lô | 12,856,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3214000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167.91780821917806 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật cột sống ở bệnh nhân loãng xương |
|
| Mã phần lô | PP2500047528 |
| Giá từng phần lô | 3,551,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.663.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 887750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42.9041095890411 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,265,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Điều trị đau và rối loạn vận động |
|
| Mã phần lô | PP2500047529 |
| Giá từng phần lô | 3,553,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.665.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 888450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.82191780821918 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,307,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Đốt đĩa đệm qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500047530 |
| Giá từng phần lô | 970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500047531 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40.684931506849324 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật động kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500047532 |
| Giá từng phần lô | 4,942,822,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.707.116.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1235705625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.397260273972604 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,142,338 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vật tư phẫu thuật não úng thủy |
|
| Mã phần lô | PP2500047533 |
| Giá từng phần lô | 2,061,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.545.750.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.63013698630137 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,915,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vật liệu cầm máu nhu mô não |
|
| Mã phần lô | PP2500047534 |
| Giá từng phần lô | 488,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.657534246575345 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Phẫu thuật não ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500047535 |
| Giá từng phần lô | 1,889,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.416.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.479452054794521 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi